Bài tập cơ sở thiết kế máy

Bài tập 11:
Hãy thiết kế bộ truyền động đai (1-đai dẹt và 2-đai thang), tải trọng ổn định, quay 1
chiều, bộ truyền đọng nằm ngang với các thông số sau:
Thông số
Công suất cần truyền (kw)
Số vòng quay trục dẫn (vg/phút)
Số vòng quay trục bị dẫn (vg/phút)
Số ca làm việc trong ngày

Phương án 1
3.5
1450
480
2

Phương án 2
5
1460
500
2

Phương án 3
1.5
1460
600
2

Bài làm
PHƯƠNG ÁN 1:
a. Thiết kế bộ truyền đai dẹt: (TLTK_Thiết kế chi tiết máy
Nguyễn Trọng Hiệp-Nguyễn Văn Lẫm)
1. Do bộ truyền động đai được thiết kế được sử dụng làm việc ở chế độ tải trọng ổn
định nên ta chọn loại đai vải cao su.
2. Đường kính bánh đai nhỏ d1:
d1

1100 1300

3

R1
n1

1100 1300

3

3.5 1000
1450

147 .56 174,74

mm

Chọn bán kính: d1=160 mm
Kiểm tra vận tốc đai theo điều kiện:
d1n1
(25 30) m/s
60.1000
.160.1450
12,15 m/s
60.1000

V

3. Đường kính bánh đai lớn d2:
d2

1

ud1

1 0.01

1450
160 478,5 (mm)
480

Chọn d2=500 mm.
- Số vòng quay thực n’2 của bánh bị dẫn:
n' 2

-

1

n1

d1
d2

1 0,01 1450

160
500

459 (vòng/phút)

Sai số về số vòng quay:
n

Sai số

480 459
4,4%
480
n nằm trong khoảng cho phép 3 5 % , do đó không cần phải tra lại d1 và

d2 .
4. Xác định khoảng trục a và chiều dài đai L:
- Chiều dài tối thiểu:
LMin

V
3 5

12,15
3

Nhóm SVTH: Nhóm 6B

4,05m

4050(mm)

Trang 1

Bài tập cơ sở thiết kế máy
-

Khoảng cách trục:

1
L
4

a

d1

d2

L

2

1
4050
4

d1

160 500
2

d2

2

2 d2

2

4050

160 500
2

d1

2

2

2 500 160

2

=1497 mm
- Kiểm nghiệm điều kiện:
a

d1

d2

2 160 500

1320 (mm)

Tuỳ theo cách nối đai, sau khi tính toán xong cần tăng chiều dài đai thêm 100 400
mm.
5. Góc ôm 1 :
1

1800

d2

570

d1

1800

570

500 160
1670
1497

a
1200 đối với đai bằng chất dẻo.

Thoả điều kiện 1
6. Chiều dày và chiều rộng đai:
- Chiều dày:
h
d1

1
40

d1
40

h

160
40

4

2
Chọn h=4
2,25 N/mm
t 0
- Chiều rộng b của đai:

b

100RKd
hV t cb c cv

Trong đó:

t 0

2,25 N/mm2

cb=1, Kd=1,15
1 0,003 180 0

c

Vậy b

1

= 1-,003(180 0-167 0)=0,961

100.3,5.1,15
30 mm
4.12,15.2,25.1.0,961.0,981

Chọn b=40 mm
7. Chiều rộng B của bánh đai:
Chiều rộng B của bánh đai d ẹt khi mắt bình thường:
B = 1,1b+(10 15) = 1,1.40+10 = 54 mm
Chọn B=50 mm
8. Lực căng:
F

3F sin

1

2

Nhóm SVTH: Nhóm 6B

3 0 h sin

1

2

167 0
3.1,8.40.4. sin
2

858,45 N

Trang 2

Bài tập cơ sở thiết kế máy
b. Thiết kế đai thang:
1. Chọn loại đai:
Giả sử vận tốc của đai v>5 m/s, có thể dùng đai loại A, O, b (bảng 5.13). Ta có thể
tính theo 3 phương án và chọn loại phương án nào có lợi hơn.
Tiết diện đai:
2. Định đường kính bánh nhỏ theo (bảng 5-14)
lấy d1 (mm)
Kiểm nghiệm vận tốc của đai:
n1d1
(m/s)
60.100

v

v<vmax = (30 35) m/s thoả điều kiện
3. Tính đường kính d2 của bánh đai lớn:
d2 1
id 1 (mm)
- Lấy d2 theo tiêu chuẩn (bảng 5-15)
- Số vòng quay thực n’2 của trục bị dẫn:
n' 2

-

1

n1

d1
(vòng/phút)
d2

b

O

A

140

70

140

10,63

5,3

10,63

494,4
400

207,2
200

414,4
400

497

497

497

3,54

3,54

3,54

2,92

2,92

2,92

400

200

200

1690

845

1690

1700

875

1700

6,3

6,1

6,3

405

216

405

Sai số về số vòng quay so với yêu cầu:
n'2 n2
n2

n

497 480
480

0,0354 3,54 %

Sai số n nằm trong phạm vi cho phép
(3 5)%, do đó không cần chọn lại đường kính d2
Tỉ số truyền: i

n1
n2

4. Chọn sơ bộ khoảng cách trục a theo
bảng(5-16) a d2
5. Tính chiều dài đai L theo khoảng cách
trục a sơ bộ theo công thức:
L

2a

2

(d 2

d1 )

d2

d1
4a

2

(mm)

- Lấy L theo tiêu chuẩn mm (bảng 5-12).
- Nếu chiều dài loại đai dưới 1700 mm, trị
số tiêu chuẩn là trị số chiều dài trong L0, còn chiều
dài L tính toán khoảng cách trục a: L=L0 +x. Nên
chiều dài L của đai o là: L=850+25=875(mm).
- Kiểm nghiệm số vòng chạy u trong 1 giây:
u

v
L

Điều nhỏ hơn umax =10.
6. Xác định chính xác khoảng cách trục a
theo chiều dài đai đã lấy theo tiêu chuẩn:

a

2L

d 2 d1

2L

Nhóm SVTH: Nhóm 6B

d 2 d1
8

2

8 d 2 d1

2

Trang 3

Bánh dẫn: d n1 d1 2c .Bài tập cơ sở thiết kế máy - Khoảng cách trục a thoả mãn điều kiện: 0.55 d1 d2 h a 2 d1 Với h tra theo bảng 5-11 . cùng điều kiện làm viêc.51 1.9 0.Kích thước t (mm) . Xác định số đai Z cần thiết.4 145.9 0.03L (mm) 7. Chọn ứng suất căng ban đầu 0 1.93 0.5 75 205 3.93 138 47 81 20 12.7 0.Khoảng cách trục lớn nhất cần thiết để tạo lực căng: amax a 0.Đường kính ngoài của bánh đai C (mm) tra bảng 10-3 .2 1415 1928 1107 1000R p 0 ct c cv F F: tiết diện đai Số đai Z 9. Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 4 . s tra bảng 10-3 .5 147 407 165. Tính góc ôm 1 .6 56.9 0. công thức: 1 1800 570 d2 d1 a (độ) Góc ôm 1 thoả điều kiện 1 1200 8.Bánh bị dẫn: d n 2 d 2 2c 10.45 1.Khoảng cách trục nhỏ nhất cần thiết để mắc đai: amin a 0.9 0.7 143.Vậy chiều rộng bánh đai B .2 (N/mm2) và theo trị số d1 tra bảng 5-17 tìm được ứng suất có ích cho phép p 0 N/mm2 - - Các hệ số: ct (tra bảng 5-6) c (tra bảng 5-18) cv (tra bảng 5-19) Số đai tính theo công thức: Z v O A 10.04 0.Kích thước s (mm) .4 97.015 L (mm) .5 6 8 308 203 380 456 242 456 143. Định các kích thước chủ yếu của bánh đai: B=(Z-1)t+2s (mm) Với t. Qua tính toán ta thấy. Tính lực căng ban đầu s0 : s0 0 F (N) Lực tác dụng lên trục S (N) S b d2 3S 0 sin 1 2 Kết luận: Chọn phương án dùng bộ truyền đai loại A có số đai ít và lực tác dụng lên trục nhỏ.9 0.9 1. kích thước bộ truyền đai dẹt lớn hơn bộ truyền đai thang.5 65 12 8 148 16 10 68 5 150 410 2.4 1.

Biết: Thông số Công suất cần truyền (kw) Số vòng quay trục dẫn (vg/phút) Số vòng quay trục bị dẫn (vg/phút) Thời gian làm việc 2 ca/ngày .6.Ngày Phương án 1 3.Thép 50: 620 N 320 N 2 .1.6.68 500 131.360. Bánh răng trụ răng thẳng: Tính theo tải trọng không thay đổi và bộ truyền ăn khớp ngoài.10 7 Với i= n1 n2 480 141.10 7.40 600 166. .Năm .8=24.Bài tập cơ sở thiết kế máy Bài tập 12: Hãy thiết kế bộ truyền bánh răng (1-răng trụ răng thẳng.Số chu kỳ tương đương đương của bánh lớn [công thức (3-3)] Ntđ2 = 60un2T= 60.Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn .Ứng suất uốn cho phép Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 5 .2.2 3. N 2 tx 2 N0 tx .7 5 năm 360 ngày 5 năm 360 ngày 5 năm 360 ngày Bài làm PHƯƠNG ÁN 1: A.3. 2-răng trụ răng nghiêng.HB= 2. HB= 170 b2 ch 2 mm mm (Phôi rèn giả thiết đường kính phôi từ 100-300 mm) 2. bánh răng lớn thép 35 đều thường hóa (theo bảng 3-6). 200= 520 Với N 0 tx mm 2 tra bảng 3-9 2 Lấy trị số nhỏ tx 2 =442 N/mm để tính b. 1.95.i= 24.4.4.4 = 82.10 7 .2. Ntđ2 >10 7 nên hệ số chu kỳ ứng suất K N.4 Theo bảng 3-9 ta được số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc N0 = 10 7 Do Ntđ1>10 7. ch1 2 . N tx1 N0 tx .Ứng suất tiếp xúc cho phép.Số chu kỳ làm việc tương đương của bánh nhỏ Ntđ1 =Ntđ2.2 Phương án 2 4. Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép. 2 . Cơ tính của hai loại thép này (bảng 3-8): . 3-bánh răng nón răng thẳng). =1 .6. Chọn vật liệu làm bánh răng nhỏ: Thép 50.K N =2.6 Phương án 3 1.141.HB= 2.5. a. HB = 200 b1 mm - mm (Phôi rèn giả thiết đường kính phôi dưới 100mm) Thép 35: 500 N 260 N 2 .27 480 141.6.K N =2. 170= 442 mm - Ứng suất tiếp xúc cho phép bánh nhỏ .

3.4.Kđ Với Ktt =1 (tải trọng không thay đổi) Kđ=1.. Tính vận tốc vòng bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng Vận tốc vòng [công thức (3-17)] v 2 An1 60.106 442.5 (thép rèn).10 7 >No =5. Giới hạn mỏi uốn thép 50 1 - (1.94mm Lấy A=150mm 6.6% <5% ít khác với trị số dự đoán nên không cần 1.1000 i 1 2 .27 0.141. Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 6 .5.05.4 1 3 2 1.1.4 1 1.4 điều chỉnh lại khoảng cách trục A.4.95.1 116.5.5. 1 .Ứng suất uốn cho phép của bánh lớn 1.45 1.67 N u1 mm 2 1.42 * 620 260.45 (bảng 3-13) Ta có K=1.210.8 3.10 7>No=5.4 5.4 4.106 tx i = 3.05.150.Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ 1.2 149..10 6 Số chu kỳ tương đương của bánh nhỏ Ntđ1 =24.42 * 500 210 N mm 2 mm 2 Lấy hệ số an toàn n=1.036 3.4. 3.71m s Với vận tốc này theo bảng 3-11 có thể chọn cấp chính xác 9. Chọn hệ số tải trọng bánh răng A A b A 1.10 6 K N.Bài tập cơ sở thiết kế máy Số chu kỳ tương đương của bánh lớn Ntđ2 =82. Tính ứng suất uốn theo công thức (3-5) vì bộ truyền làm việc một chiều - u - 1 K N.45 1.480 60.4 Sai số K 0. hệ số tập trung ứng suất ở chân răng K .4 N Giới hạn mỏi uốn thép 35 1 0.8 0.Kđ=1.42 * b2 0.42 * b1 0.1000. Xác định khoảng cách trục A theo công thức (3-9) A i 13 1. 7.4.1 144. Định chính xác hệ số tải trọng K K=Ktt . Sơ bộ lấy hệ số tải trọng K K= Ktt .5.4 KN A n2 2 1.4 1.1.3.260.6) nK 0.67 N u2 mm 2 1.8 .

4.Ứng suất tiếp xúc cho phép [công thức (3-43)]: 2.8.4 1 Lấy Z1=45 .5m(Z1+Z2)=0.5 N 2.95. 1.483 Bánh lớn: y2=0. Trị số mô đun lấy theo tiêu chuẩn (bảng 30-1) .5.95 N 144.45.67 N mm 2 10.1.5mm .320 256 N Bánh nhỏ: uqt1 Bánh lớn: - txqt 2 1105 N uqt 2 0.517 .5 59.Ứng suât uốn tại chân răng bánh lớn [công thức (3-40)] u2 u1 y1 y2 64.106 KN 19.148.8.Số răng bánh lớn: Z2=i.4mm 9.5 2 .68 N mm 2 u2 116.01.5.Bài tập cơ sở thiết kế máy 8.442 Ứng suất uốn cho phép [công thức (3-46)]: 0. số răng. Xác định modun. Kiểm nghiệm lại sức bền uốn của răng . Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột .5.Số răng bánh dẫn (bánh nhỏ): 2A 2.1.480.59.A=0. ch 2 0.Kiểm nghiệm ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ [công thức (3-33)] 19.01.3.Số răng tương đương Bánh nhỏ: Ztđ1 =Z1 =45 Bánh lớn: Ztđ2 =Z2 =153 Theo bảng 3-18 và số răng tương đương tìm được hệ số dạng răng Bánh nhỏ: y1=0.8.67 N u1 mm 2 mm 2 .(45+153)=148.5. ch1 0.45.8.106.150=1.5 3.483.45=153 Lấy Z2=153 .520 1300 N Bánh nhỏ: 2 txqt1 mm otx1 Bánh lớn: - 2.45 m i 1 1.260 208 N mm 2 mm 2 mm 2 Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc [công thức (3-13) và (3-41)] Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 7 .4 64.Xác định chính xác khoảng cách trục A A=0.Z1=3.5.27 u1 y1 m 2 Z1 n1b 0.517 60.150 Z1 45. chiều rộng bánh răng và xác định chính xác khoảng cách trục A: Mô đun: m=0.Chiều rộng bánh răng b= A . 0.1.5 N otx 2 2.483 0.1. A 0.

Góc ăn khớp: 200 .5 mm . B. .0.25m=dc2-2.95 N Bánh nhỏ: 2 uqt1 uqt1 u1 K qt mm Bánh lớn: uqt 2 u2 K qt 60.i 3 i 1 KN .106 A.55.1. Bánh răng trụ răng nghiêng: Tính theo tải trọng không thay đổi 1.5+2.Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép.25m=dc1-2.75 mm 12. HB = 200 b1 mm - mm (Phôi rèn giả thiết đường kính phôi dưới 100mm) Thép 35 500 N 260 N 2 .5 mm dc2 =d2=mZ2=1.Chọn vật liệu làm bánh răng nhỏ: Thép 45.9. Cơ tính của hai loại thép này (bảng 3-8): .5.45=67.106.Môdun: m=1.05.4mm .5=63.0.5-2.5+ 2.4 3.480 - Lực vòng: P - Lực hướng tâm: P r=Ptg = 1927.1.5 mm .05.69. ch1 2 .75 mm Di2 =dc2 -2m-2c=dc2 -2m-2.55. HB= 170 b2 ch 2 mm mm (Phôi rèn giả thiết đường kính phôi từ 100-300 mm) 2. bánh răng lớn thép 35 đều thường hóa (theo bảng 3-6).5 mm .68 N mm 2 uqt 2 11.Ứng suất tiếp xúc cho phép.Đường kính vòng chân Di1 =dc1 -2m-2c=dc1 -2m-2.4 1 1.27 48.3.5=225. Tính lực tác dụng lên trục [công thức (3-49)] 2M x d1 2. 2 .106 148.3.5-2.Đường kính vòng đỉnh De1 =dc1 +2m =67.9.Ứng suất tiếp xúc quá tải nhỏ hơn trị số ứng suất cho phép của bánh lớn và bánh nhỏ.5=232. .45.1 bn2 3 1. Z2=153 .Bài tập cơ sở thiết kế máy txqt tx K qt 1.5 mm De2 =dc2 +2m= 229.1. Các thông số hình học của bộ truyền . .5.36 N mm 2 .5.5.tg20 0=701.5=70.2 456.Số chu kỳ tương đương đương của bánh lớn [công thức (3-3)] Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 8 .153=229.Chiều rộng bánh răng b=59.106 N d1n1 2.Đường kính vòng chia (vòng lăn): dc1 =d1=mZ1=1.5.3.Kiểm nghiệm sức bền uốn [công thức (3-42) ] 64.69N 67.6 N. a.Thép 45 600 N 300 N 2 .27 1927.5m=229.1.5m=67.Số răng: Z1=45.141.5.Khoảng cách trục A=148.5.

i= 24. Ntđ2 >10 7 nên hệ số chu kỳ ứng suất K N.Ứng suất uốn cho phép của bánh lớn 1.27 0.106 442. hệ số tập trung ứng suất ở chân răng K .10 7>No=5.Chọn hệ số chiều rộng bánh răng Bộ truyền chịu tải trọng trung bình A b A 0.2 149.1 143.K N =2.360. 170= 442 Với N 0 tx mm 2 tra bảng 3-9 Để tính sức bền ta dùng trị số nhỏ là 442 N tx 2 mm 2 b.2 3. Giới hạn mỏi uốn đối với thép 45 1 - 1 0.Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh nhỏ .4 = 82. lấy A i 13 1.4.8 .Số chu kỳ tương đương của bánh lớn Ntđ2 =82.10 6 .6.3.1.4 1 3 1. N 2 tx1 N0 tx .Kđ=1.4 Theo bảng 3-9 ta được số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc N 0 = 10 7 Do Ntđ1>10 7.3 N u1 mm 2 1. =1 .Ứng suất uốn cho phép .43 * 500 215 N mm 2 mm 2 Lấy hệ số an toàn n=1.8=24. 1 .1.HB= 2.3 4.10 7 >No =5.4.2.3.8 3.6.8 1.43 * 600 258 N Giới hạn mỏi uốn đối với thép 35 1 0.HB= 2.10 7.95..43 * b1 0.106 tx i 2 KN A n2 3.45mm Lấy A=150mm Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 9 .5.10 7 n1 n2 Với i= 480 141.5.5.5.25.05.141.3. N tx 2 N 0 tx .95.215.4 2 1.25 1.258.Bài tập cơ sở thiết kế máy - Ntđ2 = 60un2T= 60.2.1 119.10 6 K N.5 (thép rèn).10 7 Số chu kỳ làm việc tương đương của bánh nhỏ Ntđ1 =Ntđ2.05.43 * b 0..141.Xác định khoảng cách trục A theo công thức (3-10).6.3 5.3.5.K N =2. 200= 520 mm - Ứng suất tiếp xúc cho phép bánh lớn .4 N u2 mm 2 1.1.1.6.4.Số chu kỳ tương đương của bánh nhỏ Ntđ1 =24. Tính ứng suất uốn theo công thức (3-5) vì bộ truyền làm việc một chiều (1.4 1.Sơ bộ lấy hệ số tải trọng K K= Ktt .Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ 1.6) nK u - K N.3.

02)A=(1. cos100 2 3. 3. 7.Mô đun: mn=(0.Z1=3.036 7.01 .2 (bảng 3-14).Kđ Với Ktt =1 (tải trọng không thay đổi) Kđ=1.3.mn sin Ta có K=1.2 Sai số K 1.4 1 32.49) mm Trị số mô đun lấy theo tiêu chuẩn (bảng 30-1) Lấy mn=2 mm .Định chính xác hệ số tải trọng K K=Ktt .5.Số răng bánh lớn: Z2=i.480 60.1 30 sin sin 9 0 27 Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 10 .71m s Với vận tốc này theo bảng 3-11 có thể chọn cấp chính xác 9. Tính vận tốc vòng bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng Vận tốc vòng [công thức (3-17)] 2 An1 60.147 0.1000 i 1 v 2 .2 b 44.3 1.1000.2 1.Xác định modun. số răng. cos Z1 Z 2 mn 2A 33 112 2 2.4.9 Lấy Z1=33 Trong đó (8 20) Chon 10 .2 Lấy Z2=112 .4 1 1.147 44.0.33=112.Số răng bánh dẫn (bánh nhỏ): Z1 2 A cos mn i 1 2.7% <5% khác nhiều sovới trị số dự đoán nên cần điều chỉnh lại khoảng cách trục A A Asobo 3 K K sobo 150 3 1.Tính chính xác góc nghiêng công thức (3-28).3 0. A 0.150.99 9 0 27 - Xác định chính xác khoảng cách trục A A - Z 1 Z 2 mn 2 cos 33 112 2 2.5.1mm Chiều rộng bánh răng phải thỏa mãn điều kiện 2.5.2 1.147. cos9 0 27 147mm Chiều rộng bánh răng b= A .Bài tập cơ sở thiết kế máy 6.mn 2.1mm Lấy A=147mm 8. Giả sử b> 2. chiều rộng bánh răng và xác định chính xác khoảng cách trục A: .47 2.3 146.

1.4 1.27 2 0..8. bn2 3 3.4 Z2 cos 3 112 cos 3 9 0 27 116.5 N 2.4635 0.Kiểm nghiệm lại sức bền uốn của răng .82 N mm 2 u2 119.480.3.1 .Số răng tương đương Z1 cos 3 33 cos 9 0 27 34.4 N mm 2 10. .8. Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột .07. (1.82 mm 2 uqt 2 11. 1.44.Kiểm nghiệm sức bền uốn [công thức (3-42) ] 38.260 208 N mm 2 mm 2 mm 2 Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc [công thức (3-14) và (3-41)] txqt tx 1. ch1 0. mm 2 u1 y1 mn Z 1 n1b 38.517 .1.i 3 i 1 KN .4635 Bánh lớn: y2=0.1.106 A..300 240 N Bánh nhỏ: uqt1 Bánh lớn: - 2.Các thông số hình học của bộ truyền .Ứng suất tiếp xúc cho phép [công thức (3-43)]: 2.3.Số răng: Z1=33..6) Lấy .5 19.4635.25. Z2=112 Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 11 .4 1 1.1.442 N otx 2 Ứng suất uốn cho phép [công thức (3-46)]: 0. 2 .520 1300 N Bánh nhỏ: 2 txqt1 mm otx1 Bánh lớn: - txqt 2 1105 N 2.106 147.2 435.5 N 19.Môdun pháp: mn =2.3.5 uqt 2 0.141.106 KN u1 - 2 .2.5 N Bánh nhỏ: 2 uqt1 uqt1 u1 K qt Bánh lớn: uqt 2 u2 K qt mm N 36.5.Kiểm nghiệm ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ [công thức (3-36)] Hệ số .106.27 1.1. ch 2 0.1.3 N mm 2 Ứng suât uốn tại chân răng bánh lớn [công thức (3-40)] u2 u1 y1 y2 41.5. 0.69 Bánh nhỏ: Ztđ1 = 3 Lấy Ztđ1=35 Bánh lớn: Ztđ2 = Lấy Ztđ2=117 Theo bảng 3-18 và số răng tương đương tìm được hệ số dạng răng Bánh nhỏ: y1=0.2.5 143.36 N mm 2 Ứng suất tiếp xúc quá tải nhỏ hơn trị số ứng suất cho phép của bánh lớn và bánh nhỏ.517 36.05.Bài tập cơ sở thiết kế máy 9.4 K qt 1.05.44.8.33.8. .

2 .9 mm Di2 =d2 -2 mn -2c=d2-2 mn -2.5.2=61.10 6. .0.480 1945 N 717.8=24.112 cos9 0 27 66.5 mn =227.45N C.Ứng suất tiếp xúc cho phép.45N P a1=P 1tg =1945tg9 027=323.Bánh răng nón răng thẳng: 1.10 6 N d1 n1 P Lực dọc trục: Đối với bánh lớn Lực vòng: Lực hướng tâm: Lực dọc trục: n 1945.27 66.9mm 227.08 mm . HB = 210 b1 mm - mm (Phôi rèn giả thiết đường kính phôi dưới 100mm) Thép đúc 45: 550 N 320 N 2 .9.i= 24.Bài tập cơ sở thiết kế máy - Góc ăn khớp: n 20 0 Góc nghiêng 9 0 27 Đường kính vòng chia (vòng lăn): mn Z 1 cos m Z d2= n 2 cos d1= 2.08 mm 12. ch1 2 .9 mm De2 =dc2 +2 mn = 227. Cơ tính của hai loại thép này (bảng 3-8): .10 7 Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 12 .9.Chọn vật liệu làm bánh răng nhỏ: Thép 50.1 mm Đường kính vòng đỉnh De1 =dc1 +2mn =66.9.55.25 mn =d1-2.2=231.Thép 50: 620 N 320 N 2 .Đường kính vòng chân Di1 =d1 -2 mn -2c=d1-2 mn -2.0.Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép.2.74N P 1=P 2=1945N P r2=P a1=323.Đối với bánh nhỏ: - Lực vòng: Lực hướng tâm: - 2M x d1 P tg P r1= 1 cos 2.3.5.4. bánh răng lớn: thép đúc 45 đều thường hóa (theo bảng 3-6).5.4 = 82.Số chu kỳ tương đương đương của bánh lớn [công thức (3-3)] Ntđ2 = 60un2T= 60.33 cos9 0 27 2.9+ 2. a.360. Tính lực tác dụng lên trục [công thức (3-49)] .4.10 7.141.74N P a2=P r1=717.2=70.Số chu kỳ làm việc tương đương của bánh nhỏ Ntđ1 =Ntđ2.08-2.55.9-2.25 mn =dc2-2.1. HB= 170 b2 ch 2 mm mm (Phôi đúc giả thiết đường kính phôi từ 100-300 mm) 2.08+2.08mm Khoảng cách trục A=147mm Chiều rộng bánh răng b=44.2.5 mn =66.3.10 7 .95.2=222.tg 20 cos 2.

=1 .6 N Giới hạn mỏi uốn đối với thép đúc 45 1 0.106 1 0.Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ 1.49 N u2 mm 2 1. Ntđ2 >10 7 nên hệ số chu kỳ ứng suất K N.K N =2.Chọn hệ số tải trọng bánh răng L L b L 0.6.4.4.HB= 2.05.5.8.5.2 156.05.266.4 1.6.141.6.1.Tính chiều dài nón theo [công thức (3-11)] L i 2 3.43 * b1 0.6.27 0. N tx 2 N0 tx .8 3.236.3.1 148.2 3.1 109. 170= 442 Với mm mm 2 tra bảng 3-9 N 0 tx Lấy trị số nhỏ 442 N tx 2 mm 2 để tính toán b.Ứng suất uốn cho phép của bánh lớn 1.5 (thép rèn) và của bánh răng lớn (thép đúc) n=1.8. hệ số tập trung ứng suất ở chân răng K 1.10 6 .Số chu kỳ tương đương của bánh nhỏ Ntđ1 =24.1 N u1 mm 2 1.Bài tập cơ sở thiết kế máy Với i= n1 n2 480 141.Tính ứng suất uốn theo công thức (3-5) vì bộ truyền làm việc một chiều u - 1 K N.5.6) nK 0.0.6.5.3. .43 * b2 0.8 .10 6 K N.8 .5.0.43 * 550 236.10 7 >No =5.106 1 0.Ứng suất uốn cho phép . 1 . Giới hạn mỏi uốn đối với thép 50 1 - (1.K N =2.4 Theo bảng 3-9 ta được số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc N 0 = 10 7 Do Ntđ1>10 7.5.4.HB= 2.4mm Lấy L=157mm Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 13 .3 5.3 . N 2 tx1 N0 tx .4 4.5 N mm 2 mm 2 Lấy hệ số an toàn của bánh răng nhỏ n=1..85..3.Kđ=1.85 L n2 1. 210= 546 - Ứng suất tiếp xúc cho bánh lớn .Sơ bộ lấy hệ số tải trọng K K= Ktt .442 2 1.95.Ứng suất cho phép của bánh nhỏ .43 * 620 266. L i 2 tx KN 0.10 7>No=5.4 2 1 1 3 3 1.Số chu kỳ tương đương của bánh lớn Ntđ2 =82.1.

Định chính xác hệ số tải trọng K K=Ktt .03)L=(0.5ms Z 12 Z 22 =0.Kiểm nghiệm lại sức bền uốn của răng .6% <5% ít khác với trị số dự đoán nên không cần 1.4 2 1 22.45 1.5.Góc mặt nón lăn bánh lớn (bảng 3-5) tg 2 i 3. 232 782 =162. số răng. 3.Kđ Với Ktt =1 (tải trọng không thay đổi) Kđ=1.Góc mặt nón lăn bánh nhỏ tính theo công thức trong bảng 3-5 1 1 tg 1 = 160 23/ 0. 1.5.64mm .4 .3 . 1 0.71) Lấy ms=4 Trị số mô đun lấy theo tiêu chuẩn (bảng 30-1) .23=78.4 730 36' 2 Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 14 .02 0. chiều dài răng và xác định chính xác chiều dài nón L: .02 0.4mm L 162.45 (bảng 3-13) Ta có K=1.Xác định chính xác khoảng cách trục L công thức trong bảng (3-5) L=0. 8. 60.162.3.Z1=3.64 48. 7.Số răng tương đương bánh nhỏ [công thức (3-3)] Ztd1 = Z1 cos 1 23 cos 16 0 23 . Tính vận tốc vòng bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng Vận tốc vòng [công thức (3-18)] v 2 L 1 0.14 4.97 Lấy Ztd1=24 .L 0.4 2 1.1000 3.Số răng bánh lớn: Z2=i.480 1.1000 i L 2 n1 2 . 23.Chiều dài răng b= L .294 1 i 3.Môdun trung bình: L 0.15 Lấy Z1=23 .Xác định môdun.03)157=(3.Số răng bánh dẫn (bánh nhỏ): Z1 2L ms 2.89 m s Với vận tốc này theo bảng 3-11 có thể chọn cấp chính xác 9.45 1.5.49 mtb ms 4 3.Mô đun: ms=(0.5 60.64 9.4 Sai số K 0.5b 162.4.157 .4 điều chỉnh lại chiều dài nón L.4.Bài tập cơ sở thiết kế máy 6.0.792 mm Lấy b=49mm .64 0.2 Lấy Z2=78 .036 3.157 i2 1 4.

ch1 0.Ứng suât uốn tại chân răng bánh lớn [công thức (3-40)] u2 u1 y1 y2 40.Các thông số hình học của bộ truyền .8.546 1365 N Bánh nhỏ: 2 txqt1 mm otx1 Bánh lớn: - txqt 2 N otx 2 Ứng suất uốn cho phép [công thức (3-46)]: 0.8.320 256 N Bánh nhỏ: uqt1 Bánh lớn: - 2. 160 23.49 3.1 0.480.4 2 1 1.1.45.Môdun: ms=4. 1 200 .4216 0.517 32.45. y1mtb2 Z1n1b 0. .1 N u1 mm 2 mm 2 .3.85.106 162.141.05.0.41 N Bánh nhỏ: 2 uqt1 uqt1 u1 K qt mm Bánh lớn: uqt 2 u2 K qt 32.26 Lấy Ztd2=276 .49 40.1.5.5.49 N mm 2 10.Theo bảng 3-18 và số răng tương đương tìm được hệ số dạng răng Bánh nhỏ: y1=0.5.2 423.Kiểm nghiệm ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ [công thức (3-35)] 19.Góc mặt nón lăn: .Kiểm nghiệm sức bền uốn [công thức (3-42) ] 40. 3. ch 2 256 N 0.Bài tập cơ sở thiết kế máy - Số răng tương đương bánh lớn Ztd2 = Z2 cos 78 cos 73 0 36 ' 2 276.4216 Bánh lớn: y2=0.106 KN 19.95 N mm 2 u2 109. 2 730 36.4 2 .23=92 mm d2=msZ2=4.Ứng suất tiếp xúc cho phép [công thức (3-43)]: 2.8. . Z2=78 . 0.8.5 N mm 2 Ứng suất tiếp xúc quá tải nhỏ hơn trị số ứng suất cho phép của bánh lớn và bánh nhỏ.85.23.5 N 2.27 0.64 0.Số răng: Z1=23.Góc ăn khớp: .442 1105 N uqt 2 0.05.106.Đường kính vòng chia (vòng lăn): d1=msZ1=4.4 32 i 2 1 KN .106 L 0.320 mm 2 mm 2 mm 2 Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc [công thức (3-15) và (3-41)] txqt tx K qt 1.49.85bn2 32 3.41 N 148.27 u1 0.85.3.95 N mm 2 uqt 2 11.517 .4216.1.5b i 1.5 2.78=312 mm Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 15 .41. Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột .

82N .106 N mtb Z1n1 2.92N 3.55.55.tg20 0cos16 023 =581.9.92tg20 0sin16 16 23=170.Bài tập cơ sở thiết kế máy Chiều dài nón L=162.82N Đối với bánh lớn .27 1663.3. .480 Lực hướng tâm: P r1 =P 1 tg cos 1 = 1663.23.64 mm Chiều dài răng b=49 mm Đường kính vòng đỉnh De1 =ms(Z1 +2cos 1 ) =4(23+2.03 N.Lực vòng: P 1=P 2=1663.)=99.cos16023.cos73 036.Lực dọc trục: P a2=P r1 =581.Lực dọc trục: P a1 =P 1 tg sin 1 =1663.03N - Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 16 . Tính lực tác dụng [công thức (3-51)] Đối với bánh nhỏ: - - Lực vòng: P1 2M x1 d tb1 2M x1 mtb Z1 2.Lực hướng tâm:P r2 =P a1=170.106.92N .26 mm 12.92.68 mm De2 = ms(Z2 +2cos 2 ) = 4(78+2.4.)=314.9.

HB= 2. 210= 546 Nhóm SVTH: Nhóm 6B mm 2 Trang 17 .Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép. b2 ch 2 mm N 260 .Bài tập cơ sở thiết kế máy Bài tập 13: Hãy thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng với các thông số sau: Thông số Công suất cần truyền (kw) Số vòng quay trục dẫn (vg/phút) Số vòng quay trục bị dẫn (vg/phút) Thời gian làm việc 2 ca/ngày . N tx1 N0 tx . Ntđ2 >10 7 nên hệ số chu kỳ ứng suất K’N=1 . N 2 tx 2 N0 tx .709.HB= 2.50.i= 2.3 64. Cơ tính của hai loại thép này (bảng 3-8): .4. b1 mm ch1 - 300 N mm 2 .8.4 2.6.13 166.2=8.6.4 Phương án 3 1.6.Năm . HB = 210 (Phôi rèn giả thiết đường kính phôi dưới 100mm) Thép 35: 500 N 2 .6.Ứng suất cho phép của bánh lớn . a.8 Theo bảng 3-9 ta được số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc N 0 = 10 7 Do Ntđ1>10 7.Số chu kỳ tương đương đương của bánh lớn [công thức (3-3)] Ntđ2 = 60un2T= 5.709.8.8.2 50.10 7 Với i= n1 n2 141.360.69.K N =2.10 7 .10 7 =24.Chọn vật liệu làm bánh răng nhỏ: Thép 45.Ứng suất tiếp xúc cho phép: .K N =2.4 Phương án 2 4. mm 2 HB= 180 (Phôi rèn giả thiết đường kính phôi từ 100-300 mm) 2.16 141.Ngày Phương án 1 3.6 45.51 131.Thép 50: 600 N 2 .1 5 năm 360 ngày 5 năm 360 ngày 5 năm 360 ngày Bài làm PHƯƠNG ÁN 1: Tính theo tải trọng không thay đổi 1.Số chu kỳ làm việc tương đương của bánh nhỏ Ntđ1 =Ntđ2.2 50.39. bánh răng lớn thép 35 đều thường hóa (theo bảng 3-6). 180= 468 mm - Ứng suất tiếp xúc cho bánh nhỏ .

89 N u2 mm 2 1.42 * 500 210 N mm 2 mm 2 Lấy hệ số an toàn n=1.8 1 0. 7.709.42 * b 0.Ứng suất uốn cho phép: .Số chu kỳ tương đương của bánh nhỏ Ntđ1 =24.1 108. Tính vận tốc vòng bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng: Vận tốc vòng [công thức (3-17)] v 2 An1 60.1 Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 18 .5.4 193mm Lấy A=193mm 6.8 1 3 1..1 (bảng 3-13) Ta có K=1.05.5. .106 tx i 2 KN A n2 2.4 5.Ứng suất uốn cho phép của bánh lớn 1.4.Tính ứng suất uốn theo công thức (3-5) vì bộ truyền làm việc một chiều 0 tx u - 1 K N. 1 .Kđ Với Ktt =1 (tải trọng không thay đổi) Kđ=1.5 (thép rèn).8 2 1.05.10 7 >No=5.2.1000. b.141.50.75 m s Với vận tốc này theo bảng 3-11 có thể chọn cấp chính xác 9. 2.4.Bài tập cơ sở thiết kế máy Với N tra bảng (3-9) 2 Lấy trị số nhỏ tx 2 =468 N/mm để tính.8 .Định chính xác hệ số tải trọng K K=Ktt .Chọn hệ số tải trọng bánh răng A A b A 1.Số chu kỳ tương đương của bánh lớn Ntđ2 =8.Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ 1.10 6 .Kđ=1. Giới hạn mỏi uốn thép 45 1 - (1.10 6 K N.1 130.106 468.193.8 0.3.2 60.42 * 600 252 N Giới hạn mỏi uốn thép 35 1 0.252.1.210.39.16 0.42 * b 0.4 1.6) nK 0.. hệ số tập trung ứng suất ở chân răng K .8 3.1000 i 1 2 .3.Sơ bộ lấy hệ số tải trọng K K= Ktt .67 N u1 mm 2 1.3 4.1.Xác định khoảng cách trục A theo công thức (3-9) A i 1 3 1.4.10 7 >No =5.

8.Số răng bánh lớn: Z2=i.1 1.02).1.6.1.Chiều rộng bánh răng: b= A .(2.182.8.74.5=(1. 0.471 Bánh lớn: y2=0. số răng.180 Ứng suất uốn cho phép [công thức (3-46)]: 0. Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột .97 N mm 2 Ứng suât uốn tại chân răng bánh lớn [công thức (3-40)] u2 u1 u2 y1 y2 u2 54.Xác định modun.2.Z1=3. ch1 0.39.300 240 N Bánh nhỏ: uqt1 Nhóm SVTH: Nhóm 6B mm 2 1170 N mm 2 mm 2 Trang 19 .1.5mm 9.5=186.97.65)mm Trị số mô đun lấy theo tiêu chuẩn (bảng 30-1).4 m i 1 12.471 0.Theo bảng 3-18 và số răng tương đương tìm được hệ số dạng răng Bánh nhỏ: y1=0.Số răng bánh dẫn (bánh nhỏ): 2A 2.Môđun: m=(0.5 Z1 38.3.3 0.01 0. chiều rộng bánh răng và xác định chính xác khoảng cách trục A: .39=109. A 0.5 N 2.Kiểm nghiệm lại sức bền uốn của răng .517 - Kiểm nghiệm ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ [công thức (3-33)] u1 - 19.5(39+110)2.1 1.517 50.182.5m(Z1+Z2)=0.210 1365 N Bánh nhỏ: txqt1 otx1 Bánh lớn: - txqt 2 2.5.2 Lấy Z2=110 .2.3 1.825 3.3 182.Xác định chính xác khoảng cách trục A: A=0.89 N / mm 2 10.02).01 0.Ứng suất tiếp xúc cho phép [công thức (3-43)]: 2.25 74.Số răng tương đương Bánh nhỏ: Ztđ1 =Z1 =39 Bánh lớn: Ztđ2 =Z2 =110 .Bài tập cơ sở thiết kế máy Sai số K 1.1.5.5 2.4.5) 2 .6.471.5mm 8.186.A=(0. m=2.106 KN 19.8 1 Lấy Z1=39 .25mm .47 N / mm 2 u1 u1 54.5 N otx 2 2.106.16 y1m 2 Z1nb 0.5mm .15 15% >5% khác với trị số dự đoán nên cần điều chỉnh lại khoảng cách trục A A Asb 3 K K sb 1933 1.08 N mm 2 108.141.5 130.2.

5 mm dc2 =d2=mZ2=2.8.3.5.5 mm .Kiểm nghiệm sức bền uốn [công thức (3-42) ] 130.50.25m=dc2-2.5.1.2.0.106 A.1 186.Các thông số hình học của bộ truyền .0.1N Trang 20 .39=97.25.Khoảng cách trục A=186. Z2=110 .5=91.3.5=268.75 mm 12.106.5m=275-0.5.5.16 97.Góc ăn khớp: 200 .tg20 0 =1595.1.25.141.9.260 mm 2 Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc [công thức (3-13) và (3-41)] txqt tx K qt 1.25m=dc1-2.8 3.68 N.5=102.25 mm .Chiều rộng bánh răng b=74.8 74.25 mm Di2 =dc2 -2m-2c=dc2 -2m-2.1 bn2 453.2 - Lực vòng: P - Lực hướng tâm: P r=Ptg = 4384.79 N mm 2 Ứng suất tiếp xúc quá tải nhỏ hơn trị số ứng suất cho phép của bánh lớn và bánh nhỏ .2.1.5.55.110=275 mm .8.Bài tập cơ sở thiết kế máy Bánh lớn: - uqt 2 0.05.5m=97.55.Đường kính vòng chia (vòng lăn): dc1 =d1=mZ1=2.05. ch 2 208 N 0.2. Nhóm SVTH: Nhóm 6B 4384.106 N d1n1 2. Tính lực tác dụng lên trục [công thức (3-49)] 2M x d1 2.16.106 3.Đường kính vòng đỉnh: De1 =dc1 +2m =97.i 1. .2.Môdun: m=2.9.5=280 mm .Số răng: Z1=39.5 mm De2 =dc2 +2m= 275+2.89 N mm 2 uqt 2 11.5+2.67 N Bánh nhỏ: 2 uqt1 uqt1 u1 K qt mm Bánh lớn: uqt 2 u2 K qt 108.25.5-0.2.Đường kính vòng chân: Di1 =dc1 -2m-2c=dc1 -2m-2.4 3 i 1 KN .

635 Từ [bảng 4-4] tra trị số ứng suất uốn cho phép rồi nhân với các trị số K”N tương ứng.Năm .82 .5 Phương án 3 1.365 58.Ngày/năm Phương án 1 3. vành bánh vít được chế tạo bằng đồng thanh nhôm sắt bpA k 9-4. trục vít được chế tạo bằng thép 45 tôi cải thiện có HRC < 45.60. 0u 300 160N / mm2 (Theo bảng 4-5 do đồng thanh có độ cứng cao bk tx 2 N/mm .5 400 16.42N / mm2 3. Định ứng suất cho phép của răng bánh vít theo bảng 4-4: 92N / mm 2 .360=3.5. ta có: 0u 92.82.5 480 21.0. Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 21 .10 7 0.82 Phương án 2 5 450 22.10 7 K" 8 10 6 N 8 10 6 3.Bài tập cơ sở thiết kế máy Bài 14: Hãy thiết kế bộ truyền động trục vít – bánh vít với các thông số sau: Thông số Công suất cần truyền (kw) Số vòng quay trục dẫn (vg/phút) Số vòng quay trục bị dẫn (vg/phút) Thời gian làm việc 2ca/ngày . Số chu kì làm việc: N = 21.78.67 5 năm 360 ngày 5 năm 360 ngày 5 năm 360 ngày Giải PHƯƠNG ÁN 1: 1. Giả thiết vận tốc trượt trung bình vt=2 5.Chọn số mối ren trục vít Z1=2. Tỉ số truyền i và chọn số mối ren trục vít và số ren bánh vít: 480 i 22 21. 2.8.78. ứng suất chọn theo điều kiện tránh dính và trong trường hợp này trị số ứng suất tiếp xúc không phụ thuộc vào số chu kì ứng suất).2.

19 3 3 cos cos 140 2'10" Chọn Ztđ=48.8 21.1.82vg / ph 4. Chọn sơ bộ trị số hiệu suất Với Z1=2 chọn 0.106 tx Z 2 KN 2 n2t 3 2 1.8 Công suất trên bánh vít: N2 .45. Định m và q: Theo công thức 4-9: m3 q 3 2 1.22 44 22 Số vòng quay thực trong một phút của bánh vít: n1 i n2t 480 22 21.Kđ=1.0.2.3.8.Bài tập cơ sở thiết kế máy - Số răng bánh vít Z 2 iZ 1 Tính lại tỉ số truyền: Z2 Z1 i - 44 2 2.106 160.96 tg14 0 2'10" tg 14 0 2'10" 0.1 (giả thiết v2 < 3 m/s) 5.8. vì v2<2 m/s có thể chế tạo với cáp chính xác 9.5 và hệ số tải trọng K: 2.96 0.45.21. .Z 2 yqn2 u 15.Số răng tương đương của bánh vít: Z2 44 Z td 48.1=1.100 0. 140 02'10" Với Z1=2 và q=8 theo bảng 4-7 tìm được góc vít . do đó =2.theo bảng 4-8 lấy hệ số ma sát f= 0. Kiểm nghiệm vận tốc trượt.10.073m / s Để tính hiệu suất .487 u 15.44.Vận tốc vòng của bánh vít [công thức (4-15) ]: v2 d 2 n2 60.1.Vận tốc trượt [công thức (4-11)]: m.Hệ số dạng răng [bảng (3-18)]: y=0.8 12.82 18.Hiệu suất [công thức (4-12) ]: 0. hiệu suất và hệ số tải trọng: .mZ 2 n2 60.106 KN 2 m. do đó: K=Ktt .5m / s Vì tải trọng không thay đổi và như giả thiết ở trên v2 <3 m/s.44.82 60.1.1000 .1000 . Kiểm nghiệm ứng suất uốn của bánh vít [công thức (4-16)]: .21.16 Chọn m=10.35N / mm 2 3 10 . .N1 0.44 1.8 KW Định sơ bộ K=1.1 Phù hợp với dự đoán.835 Trị số hiệu suất tìm được không chênh lệch nhiều so với dự đoán nên không cần phải tính lại công suất trên bánh vít N2.035. 7.n t2 19100 vt 10. q=8 có m3 q =20.480 2 2 19100 q2 82 2.82 u Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 22 .98 tg tg ' 0.2. 6.1061.487.

4 mm .Chiều dài phần có ren của trục vít: L (11+0.Lực vòng P 1 trên trục vít bằng lực dọc trục P a2 trên bánh vít [công thức(4-23)]: P1 - Pa 2 2M 1 d1 2.5m(q+Z2)=0.4+35=171.10(8+44)=260 mm.5m=460+1.10=80 mm .Khoảng cách trục: A=0. định chính xác: L=6. Định các thông số hình học chủ yếu của bộ truyền [bảng 4-3]: .Lực hướng tâm P r1 trên trục vít bằng lực hướng tâm P r2 trên bánh vít [công thức (4-25)]: Pr1 Pr 2 P2 tg 5814.m 171.Để trách mất cân bằng cho trục vít. .Vì trục vít được mài cho nên tăng chiều dài L lên 35 40 .46 Lấy X=6.3.10=55 mm .835.480 1740.Góc vít: 140 2'10" .Hệ số chiều cao đầu răng: h’=10 .06.106.10-2.10=136.tg 200 2116 N Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 23 .iM 1 P2 Pa1 2.Bước xoắn ốc của ren trục vít: s=63.Modun: m=10mm .55. Vì: X L ta L .1.8 mm .10=475 mm 9.25.Hệ số chiều cao răng: f0=1 .Đường kính vòng chia của bánh vít: dc2=d2=44.Số mối ren trục vít: Z1=2 . chọn chiều dài L bằng một số nguyên lần bước dọc.5 440.Bài tập cơ sở thiết kế máy 8.Đường kính vòng đỉnh trục vít: De1=dc1+2f0m=80+2.10 5.Đường kính ngoài của bánh vít: Dn=De2+1.Bước ren trục vít: t=31.55.Đường kính vòng đỉnh của bánh vít: De2=(Z2 +2f0 )m=(44+2)10=460 mm .9.106. .4 .10=188.Số mối ren bánh vít: Z2=44 .Đường kính vòng chia (vòng lăn) trục vít: dc1 =d1 =8.10=440 mm . lấy: L=136.5.3.0.10=100 mm .Góc ăn khớp: 200 .06Z2)m=(11+0.82 5814 N .Hệ số đường kính: q=8 .5.5 80.4 mm . Lực tác dụng: .5 mm .9 N Lực vòng P 2 trên bánh vít bàng lực dọc trục P a1 trên trục vít [Công thức (4-24)]: 2M 2 d2 Với M2= .21.2.0.1.9.4 mm .Đường kính vòng chân ren trục vít: Dil=dc1-2f0m-2c0m=80.44).

68 500 131.5 -bôi trơn gián đoạn (định kỳ).2 Lấy Z2=79 3.Ngày Phương án 1 3.087 23 600 1.25. Thông số Công suất cần truyền (kw) Số vòng quay trục dẫn (vg/phút) Số vòng quay trục bị dẫn (vg/phút) Thời gian làm việc 2 ca/ngày . trục đĩa xích không điều chỉnh được.tải trọng êm kA=1.1. kc=1. khối lượng 1 mét xích q=1.Năm . Với loại xích này theo bảng 6-1 tìm được kích thước chủ yếu của xích.đường nối 2 tâm đĩa xích làm đường nằm ngang một góc nhỏ hơn 60 0. Định bước xích t Tính hệ số điều kiện sử dụng [công thức (6-6)] k=kđkAko kđck bkc Trong đó: kđ=1 . - Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 24 . bôi trơn định kỳ.1.27 480 141.8mm 2.3.chọn khoảng cách trục A= (30 50)t ko=1. xích ống con lăn 1 dãy có bước xích t=19.1. k=1.40 600 166. diện tích bản lề xích F=105. Số răng đĩa bị dẫn: Z2 = iZ1= 3.344.087.52 kg.25.1.4. kb=1.05mm.trục không điều chỉnh được và cũng không có đĩa con lăn căng xích.bộ truyền làm việc 2 ca.Bài tập cơ sở thiết kế máy Bài tập 15 : Hãy thiết kế bộ truyền động xích với bộ truyền nằm ngang. có công suất cho phép N =11.2 3.5. Định số răng đĩa xích Theo bảng 6-3 với tỉ số truyền i n1 n2 480 141. tải trọng phá hỏng Q=25000N.27= 10.1.25 (lấy n01 =600 vòng/phút) 480 Công suất tính toán của bộ truyền xích [công thức (6-7)] Nt = k kZ kn N= 2. không ồn.23= 78.1.8kW. 2.25.4 chọn số răng đĩa dẫn Z1 =23.7 5 năm 360 ngày 5 năm 360 ngày 5 năm 360 ngày Giải PHƯƠNG ÁN 1: 1.415 kW Tra bảng 6-4 với no1=600 vòng/phút.25. Chọn loại xích: Chọn xích con lăn vì rẻ hơn xích răng.25= 2.344 Z 01 Z1 - Hệ số răng đĩa dẫn: k Z - Hệ số vòng quay đĩa dẫn: k n 25 Z1 n01 n1 25 1. và không yêu cầu bộ truyền phải làm việc phải làm việc êm. kđc=1.1.6 Phương án 3 1.2 Phương án 2 4.

3.762 19.41mm Lấy A=792 mm Để đảm bảo độ võng bình thường. như vậy điều kiện (6-9) được thõa mãn (n1 =480 vòng/phút) 4.004) A . giảm khoảng cách trục A một khoảng A (0.19.05=762mm .Kiểm nghiệm số lần va đập u của bản lề xích trong 1 giây u 4v L Z1 n1 15X 23.Chọn A 0.99 Lấy X=134 .49 Theo [bảng 6-7]. số vòng quay giới hạn ngh của đĩa dẫn có thể lớn hơn 1500 vòng/phút.05 79 23 2 2 19.05mm và số răng đĩa dẫn Z1= 23.05 23 79 136 4 2 Z1 Z2 2 2 23 79 136 2 Z Z1 8 2 2 2 2 79 23 8 2 2 791. Theo bảng (6-5) với t=19.19.480 Trong đó: kt =1. Tính lực tác dụng lên trục: R kt P 6.9mm Lấy dc= 140 mm - Đĩa bị dẫn: d c 2 t 180 sin Z2 19. số lần va đập cho phép u 35 nên điều kiện u u được thõa mãn.27 1073N 23.480 15. .05 180 sin 23 139.376 Cuối cùng lấy A=790 mm 5. Tính đường kính vòng chia của đĩa xích [công thức (6-1)] - Đĩa dẫn: d c1 t 180 sin Z1 19. tránh cho xích khỏi bị căng quá.2mm Lấy dc2= 479 mm 6.1071.05 762 132. A 0.792 2.003.002 0. Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 25 .Tính số mắc xích theo [công thức (6-4)] X Z1 Z2 2A t 2 2 Z 2 Z1 2 t A 23 79 2 2.Tính chính xác khoảng cách trục A theo số mắc xích đã chọn [công thức (6-3)] A Z1 t X 4 Z2 X 2 19.134 5.15 – bộ truyền nằm ngang hoặc nghiêng 1 góc nhỏ hơn 40 0 so với đường nằm ngang.05 180 sin 79 479.05.003.Bài tập cơ sở thiết kế máy Kiểm nghiệm số vòng quay của đĩa xích theo điều kiện (6-9).107 k t N Z1tn1 6.15. Định khoảng cách trục A và số mắc xích X: Theo công thức (6-13) A= (30 50)t Lấy A=40t= 40.

ta tìm được chiều dài các đoạn trục cần thiết: a=58. Vẽ sơ đồ phân tích lực lên bánh răng: Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 26 .6 N .16 1203 n 141.68 N . [bảng 7-1].Các lực tác dụng lên bánh 12 + Lực vòng P 12 =1927.Số vòng quay n=141. Trị số đường kính chổ lắp ổ cần lấy tăng sao cho con số hàng đơn vị là số 0 hoặc 5 nên ta lấy d= 35 mm.69 N + Lực hướng tâm P r12 = 701. b.Chiều rộng bánh 12 là 59. Theo tiêu chuẩn ổ bi đỡ một dãy lấy chiều rộng ổ là 14.1 N + Lực hướng tâm P r13 =1595. Tính sơ bộ trục: Theo công thức (7-2) : d C3 N 3. Ta chọn các kích thước sau: . b= 78. Tổng hộp các kích thước ở trên.Khoảng cách giữa các bánh răng bằng 12 mm. Chọn vật liệu: Dùng thép 45. lấy C= 120. 1. c= 66. PA 2-2. Giải Số liệu: .Khoảng cách từ cạnh ổ đến thành trong của hộp bằng 10 mm.Khoảng cách từ mặt cạnh bánh răng đến thành trong của hộp bằng 12 mm. 2.25 mm.4 mm. . PA 3-3).Chọn công suất tính toán N=3.Bài tập cơ sở thiết kế máy Bài tập 16: Dựa vào kết quả của bài tập 12 và 13.2 33.2 vòng /phút .8 C=130 110. Tính sức bền trục: a. . tính toán trục và chọn ổ lăn cho các trục (từ BT12: PA 1-1.16 kW . Tính gần đúng: Để tính các kích thước chiều dài của trục có thể tham khảo hình 7-3.Các lực tác dụng lên bánh 13 + Lực vòng P 13 = 4384.95 mm.5 mm.7 mm. .Chiều rộng bánh 13 là 74.

24.58.25 3515N Phương trình cân bằng lực: RAX= P 12 + P 13.3515.68(58.5) 701.69=2797 N Moment xoắn: 9. .6+ 875.Bài tập cơ sở thiết kế máy P12 RAX RAY Pr12 Pr13 P13 b a RBX c RBY Muy Mux MX + Xác định phản lực ở hai gối tựa C và D.7 78. .P r12 a=0 Pr13 (a b) Pr12 a a b c RBY 1595.84 N Do RAY có giá trịam nên có chiều ngược với chiều hình vẽ.10 6 N n MX M u(I I) 2 M uX Nhóm SVTH: Nhóm 6B 9.P 13 (a+b). Do lực vòng P 2.1(58. Do lực hướng tâm P r12 và P r13 gây ra.7 78.69.6.7 58.Phương trình cân bằng môment tại điểm A: MA(Y)= RBY(a+b+c)+ P r13 (a+b).58.3.RBX= 1927.P 12.24N Do RBY có giá trị âm nên có chiều ngược lại với hình vẽ.1595. .10 6.95 66.Phương trình cân bằng môment tại điểm A: MA(X)= RBX(a+b+c).95 66.16 141.a=0 RBX - P13 (a b) P12 a a b c 4384.7 78.2 2 M uY 213725 Nmm 1641842 11062 164188Nmm Trang 27 .Phương trình cân bằng lực RAY= P r12 -RBY-P r13 = 701.7 78. P 3 gây ra.55.55.1.95) 1927.69+ 4384.25 875.68= -18.7 58.

b mm d1 mm 247419 36.Bài tập cơ sở thiết kế máy M u ( II II ) 2 M uX M tđ ( I I) M u2( I M td ( II 2 M uY 0. bánh răng 12 lắp với trục với đường kính A 40mm theo kiểu lắp .75.1.4.75 M X2 II ) 579852 1641882 239979Nmm 0.2137252 239979 2 247419Nmm 0. k=4. C1 .Đường kính trục ở tiết diện I-I: d1 M tđ ( I 3 0.8 N mm 2 5510 0 .6. t=4. .1(1 d0 d Tỉ số I) 4 ) 0 vì trục không khoét lổ.7mm 0.50 Vì trục có làm rãnh then nên lấy d2= 42 mm.1.213725 2 303066 Nmm Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm theo công thức (7-3): .Đường kính trục ở tiết diện II-II: d2 3 303066 39. h=8.28mm 0. Theo bảng 7-2 với vật liệu của trục bằng thép 45 có ứng suất cho phép 50 N 600 N 2 .1 N mm 2 2.11790 Trang 28 .Kiểm nghiệm ở tiết diện I-I theo công thức (7-5) n n n n2 n n2 Trong công thức : 1 n k a 0 m 1 n k a 0 m Theo đề ra trục quay 1chiều nên ứng suất pháp (uốn) biến đổi theo chu kỳ đối xứng: a m - max min Mu W 164188 29.75M X2 I) M u2( II II ) 2328692 0. W=5510 mm3 Ứng suất tiếp (xoắn) biến đổi theo chu kỳ mạch động: Max a m 2 Nhóm SVTH: Nhóm 6B Mx 2 W0 213725 9. t1 =3. giới hạn bền 2 . + Tính chính xác trục: Chọn then để lắp bánh răng 12 với trục: Chọn then bằng theo TCVN 150-64 [bảng 7-23]: b=12.50 3 Lấy d1= 40 mm vì trục có làm rãnh then.5.75.

99 n 3.5. Kiểm nghiệm then: Đường kính trục lắp then: 40 mm.05 .d=1. k 1.8.5.2 0.5.45 0.8 0.6 k 1 1 0. 0. . lấy chiều dài làm việc của then l=1.213725 50. Tính hệ số k .5 .203725 18. k=4.5) 0.73 Tập trung ứng suất do căng.2.5 .93 > n Hệ số an toàn cho phép thừơng lấy n 1. k Tỷ số k 1.9.59 m 3.1 và 0. t=4. kích thước then b=12.0 1 n k a 150 2.45.6.7 1 270 2.12.85 1.5.7.1 0.40= 48 mm.48 Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 29 . Theo bảng 7-4 chon được 0.Bài tập cơ sở thiết kế máy W0= 11790 mm3 1 1 (0.600 0. .63 1.5 2.8.992 2.05.4 0.7.4. t 1 = 3.362 5.05.600 b 270 N 150 N mm 2 mm 2 Hệ số xét đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến sức bền mỏi và đối với thép cacbon trung bình 0.85 .k .0.36 m 1 n 2. với kiểu C1.5 2.7 k 1 0.25 b 0.63 .36.4.1 k a 5. áp suất trên bề mặt lớn hơn 30 N mm 2 tra bảng 7-10 ta có: k 2. tập trung ứng suất do rãnh then bảng 7-8 k 1.05 0.25.9. h= 8.0.6 2.29.3 Chọn b Chọn b 1 1 0.92 0.Kiểm nghiệm về sức bền dập: d 2M x dkl 2. Hệ số tăng bền 1.6 N mm 2 40.48 - Ứng suất dập cho phép bảng 7-20 - Kiểm nghiệm về sức bền cắt: c 2M x dbl d 100 N mm 2 2.02 3.73 .55 N mm 2 40. . .

W=6450 mm 164188 25.600 0. bánh răng 13 lắp với trục với đường A . Tỷ số k k 1.8 N mm 2 W0= 13720 mm3 1 1 (0.13720 7.3 b b Chọn Chọn 1 1 0.83 .96 0.4.63 1. t=4.71 2.1 Tập trung ứng suất do căng. áp suất trên bề mặt lớn hơn 30 N mm 2 .45 0. 0.83 1.71. tra bảng 7-10 ta có: k 2.63 .k . C1 kính 42mm theo kiểu lắp - Kiểm nghiệm ở tiết diện II-II theo [công thức (7-5)]: n n n n2 n n2 Trong công thức : 1 n k a 0 m 1 n k a 0 m Theo đề ra trục quay 1chiều nên ứng suất pháp (uốn) biến đổi theo chu kỳ đối xứng: a m - max min Mu W 0 .600 270 N 150 N mm 2 mm 2 Hệ số xét đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến sức bền mỏi và đối với thép cacbon trung bình 0. k 1. h=8.1 và 0. .5 N mm 2 6450 3 Ứng suất tiếp (xoắn) biến đổi theo chu kỳ mạch động: Mx 2 W0 Max a m 2 213725 2.5 .45. t1 =3.6.76 Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 30 .5. tập trung ứng suất do rãnh then 0.5 0.05 . k=4. Hệ số tăng bền 1 Tính hệ số k . Theo bảng 7-4 chọn được [bảng 7-8] k 1. với kiểu C1.25 b b 0.5) 0.4 0.2 0.25.Bài tập cơ sở thiết kế máy - Ứng suất cắt cho phép bảng 7-21 120 N c mm 2 + Chọn then để lắp bánh răng 13 với trục: Chọn then bằng theo TCVN 150-64 [bảng 7-23]: b=12.

cỡ đặc biệt nhẹ theo tiêu chuẩn OCT 8338-57 Nhóm SVTH: Nhóm 6B Trang 31 .84.76 1 6.50 - Ứng suất dập cho phép bảng [7-20]: - Kiểm nghiệm về sức bền cắt: c - 2M x dbl d 100 N mm 2 2.Bài tập cơ sở thiết kế máy k n 1 0.84 3. t=4.6.84 m 3.6 2. t 1 = 3.5.Kiểm nghiệm về sức bền dập: 2M x 2.4.8 1 k a n 2.842 6.6 k 1 k 3.2.84 m 150 2.056 270 2.8.5 Kiểm nghiệm then Đường kính trục lắp then: 42 mm.05.0 1 a n 1 0.35 > n Hệ số an toàn cho phép thừơng lấy n 1.7.213725 46.50 Ứng suất cắt cho phép bảng 7-21 c 87 N mm 2 Đường kính ngõng trục lắp ổ lăn là 35mm nên chọn ổ bi đỡ một dãy.203725 17 N mm 2 42.5.5 2.0. đường kính trong 35mm.4.76.12.3 N d mm 2 dkl 42.0.05.5.42= 50 .6. k=4.7.842 3.5 0.d=1.8 0.25. lấy chiều dài làm việc của then l=1. kích thước then b=12.8.1. h= 8.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful