You are on page 1of 2

BÀI TẬP CHƯƠNG II

Viết lệnh các lệnh mã máy cho bộ xử lý Power PC.
1. Load R25, (1000) ; Cho biết mã tác vụ Load: 001001
Ta có 2520 =110012
100010 = 11111010002
0 0 1 0 0 1 1 1 0 0 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 1 1 1 0 1 0 0 0
Op code
Thanh ghi số Thanh ghi địa
Độ dời có dấu
liệu
chỉ
2. Load R25, 100(R15) ; Cho biết mã tác vụ Load: 001001
Ta có 2510 = 110012
10010 = 11001002
1510 = 11112
0 0 1 0 0 1 1 1 0 0 1 0 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 1 1 0 0 1 0 0
Op code
Thanh ghi số Thanh ghi địa
Độ dời có dấu
liệu
chỉ
3. Store R10, (R24) ; Cho biết mã tác vụ Store: 001010
Ta có 1010 = 10102
24 10 = 110002
0 0 1 0 1 0 0 1 0 1 0 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Op code
Thanh ghi số Thanh ghi địa
Độ dời có dấu
liệu
chỉ
4. Add R4, R15, R11 ; Cho biết mã tác vụ Add: 011010
Ta có 410 = 1002
1510 = 11112
1110 = 10112
0 1 1 0 1 0 0 0 1 0 0 0 1 1 1 1 0 1 0 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Op code
Đích
Nguồn 1
Nguồn 2
Op code mở rộng
1

5. Sub R3, R17, #-1500; Cho biết mã tác vụ Sub: 011011
Ta có 310= 112
1710 = 100012
-150010=101110111002
0 1 1 0 1 1 0 0 0 1 1 1 0 0 0 1 1 0 0 0 0 1 0 1 1 1 0 1 1 1 0 0
Op code
Đích
Nguồn 1
Số có dấu( toán hạng tức thì)