BÀI TẬP CHƯƠNG III

Mô tả việc vận chuyển dữ liệu khi thực hiện của các lệnh sau:
1.

Load R5, (R20)

1 - Đọc lệnh
MAR  PC
IR  M[MAR]
2 - Giải mã lệnh và đọc thanh ghi nguồn:
00010100  R20
00000000  R0
PC
 PC +4
3 - Thi hành lệnh:
Liên hệ tới bộ nhớ: MAR  R20
4 - Thâm nhập bộ nhớ hoặc nhảy lần cuối.
Tham khảo bộ nhớ:
M[MAR]  MDR
5 - Lưu trữ kết quả:
Liên hệ tới bộ nhớ R5  MDR

2. Store R7, 100(R21)

1- Đọc lệnh
MAR  PC
IR  M[MAR]
2 - Giải mã lệnh và đọc thanh ghi nguồn:
00010101  R21
00100100  R100
PC
 PC +4
3 -Thi hành lệnh:
Liên hệ tới bộ nhớ MAR  100
4- Thâm nhập bộ nhớ hoặc nhảy lần cuối.
Tham khảo bộ nhớ:
MDR  M[MAR]

5-Lưu trữ kết quả:
Liên hệ tới bộ nhớ R7  MDR

3. Add R5, R4, R20

1- Đọc lệnh
MAR  PC
IR  M[MAR]
2- Giải mã lệnh và đọc thanh ghi nguồn:
00000100  R4
00010100  R20
PC  PC +4
3- Thi hành lệnh:
Ngã ra ALU  kết quả phép tính
4- Thâm nhập bộ nhớ/ nhảy lần cuối.
5-Lưu trữ kết quả:
Một lệnh của ALU R5  ngã ra ALU
4. Sub R10, R12, R24

1 Đọc lệnh
MAR  PC
IR  M[MAR]
2 Giải mã lệnh và đọc thanh ghi nguồn:
00001100  R12
00011000  R24
PC
 PC +4
3 Thi hành lệnh:
Ngã ra ALU  kết quả phép tính
4 Thâm nhập bộ nhớ/ nhảy lần cuối.
5 Lưu trữ kết quả:
Một lệnh của ALU R10  ngã ra ALU
5. And R5, R2, R15

1- Đọc lệnh
MAR  PC

IR  M[MAR]
2- Giải mã lệnh và đọc thanh ghi nguồn:
00000010  R2
00000011  R15
PC
 PC +4
3- Thi hành lệnh:
Ngã ra ALU  kết quả phép tính
4- Thâm nhập bộ nhớ/ nhảy lần cuối.
5- Lưu trữ kết quả:
Một lệnh của ALU R5  ngã ra ALU.

Master your semester with Scribd & The New York Times

Special offer for students: Only $4.99/month.

Master your semester with Scribd & The New York Times

Cancel anytime.