Môn Học

HÓA HỌC HÓA LÝ POLYMER
3 ĐVHT
TS. Nguyen Quang Khuyen
nqkhuyen@yahoo.com HP: 0908 207020
12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 1

SÁCH THAM KHẢO
[1]. Nguyễn Hữu Niếu và Trần Vĩnh Diệu, Hóa lý polymer, Đại học Quốc gia, Tp.HCM, 2004. [2]. Phan Thanh Bình, Hóa học và hóa lý polymer, Đại học quốc gia Tp.HCM, 2002. [3]. Thái Doãn Tĩnh , Hóa học các hợp chất cao phân tử, NXB Khoa Học Và Kỹ Thuật Hà Nội, 2005. [4] Hans R. Kricheldorf, Oskar Nuyken and Graham Swift, Handbook of Polymer Synthesis, Marcel Dekker, 2005. [5] David I. Bower, An Introduction to Polymer Physics, Cambridge University, 2002. [6] Encyclopedia of Polymer Science and Technology, 3rd Edition, 12 Volume, John Wiley & Sons, 2004.
12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 2

1999. Bowman. John Wiley & Sons. [8] Fred J. Springer. Colby. Grulke. E. Polymer Physics. Carraher and Christopher N. Polymer Chemistry. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 3 . A . 2004. Davis. Davis. by Taylor & Francis. Brandrup. Polymer Handbook. Charles E. Immergut and E. Polymer Modification. 2008. [10] Michael Rubinstein and Ralph H. 2002. Oxford University. Smart Polymers Applications in Biotechnology and Biomedicine. [9] J. Oxford University. 2003.SÁCH THAM KHẢO [7] Krzysztof Matyjaszewski and Thomas P. John Wiley & Sons. [11] Igor Galaev and Bo Mattiasson. 1997. Handbook of Radical Polymerization. [12] Graham Swift. H .

Chương 1 KHÁI NIỆM VỀ POLYMER 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 4 .

Braconot điều chế được Nitroxenlolozơ bằng phương pháp chuyển hoá đồng dạng.1 Lịch sử phát triển ngành polymer •Từ thời xa xưa người ta biết sử dụng sợi bông. •1820 Thomas Hancock phát hiện ra cán dẻo cao su. sợi len để làm quần áo. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 5 . sợi tơ tầm. Gay lussac tổng hợp được polyester khi đun nóng acid lactic. •Năm 1833.1. và độ dính bị loại bỏ khi lưu hóa bằng lưu huỳnh. • Cao su thiên nhiên được phát hiện vào cuối thế kỷ 17 bởi nhà khoa học châu âu. dễ trộn hợp với chất độn và dễ tạo hình. •1839 Charles Goodyear nhận thấy tính chất đàn hồi của cao su tự nhiên có thể tăng lên.

3 dimetyl butadien (BR) ở Đức trong chiến tranh thế giới thứ I.O.• Đến cuối thế kỹ 19 và đầu thế kỷ 20 việc nghiên cứu hợp chất polymer được phát triển mạnh mẽ. • 1910 nhựa Bakelit phenol-formadehyt (Leo Baekeland) là polyme tổng hợp hoàn toàn được sản xuất công. Gibson và E. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 6 . • Cao su nhân tạo đầu tiên được tổng hợp từ 2.Faweet của ICI đã trùng hợp etylen thành polyetylen ở nhiệt độ và áp suất cao. • 1835 Renoult điều chế đưọc vc (vinyl clorua) và 1937 mới đưa vào sản xuất trong công nghệp. 1939 – nhà máy đã chính thức hoạt động sản xuất PE. • 1933 R.N.

PVC. nylon 6. Năm 1953 Staudinger đã nhận giải Nobel vì những công trình nghiên cứu tiên phong trong lĩnh vực này. Ngày nay polymer là vật liệu đóng góp rất nhiều trong các lĩnh lực khoa học kỹ thuật và đời sống: Các sản phẩm dân dụng.6. công nghiệp.   Những lý thuyết và thực nghiệm của Paul Flory về polymer. poly(metyl metacrylat). …. PE. Một lượng lớn những polyme tổng hợp được thương mại hoá như: polystyren. ông đã nhận giải Nolben Hoá học 1974 vì những đóng góp lâu dài và quan trọng của ông trong lĩnh vực khoa học polyme. y tế. phục vụ ngành khoa học kỹ thuật… 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 7 .

 Polyme không cháy. cơ quan nội tạng nhân tạo.  Polyme phân huỷ sinh học. oxy hóa ứng dụng trong tàu vũ trụ.  Nhựa kỹ thuật thay thế cho kim loại. Một số lĩnh vực ứng dụng tiên tiến của polyme:  Polymer chịu nhiệt. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 8 .  Polyme dẫn điện.  Polyme ứng dụng trong sinh học ví dụ: chỉ tự tiêu. giảm tối thiểu lượng khói hoặc hơi độc.

12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 9 . tàu đánh bắt thủy sản xa bờ bằng composite. canô …  Xu thế phát triển nghành polyme ở việt nam : ngành nhựa nhiệt rắn đã và đang phát triển đã gia nhập khối ASIAN tên gọi chung cho ngành là VINAPLAST.  Các trung tâm nghiên cứu vật liệu mới và ứng dụng nhựa nhiệt rắn đặc biệt nhà lắp ghép ở Miền Tây Nam Bộ. Tình hình phát triển ngành nhựa ở VN:  Nhựa nhiệt dẻo : sản xuất từ nguồn dầu khí dầu mỏ (mỏ khí dầu mỏ và mỏ khí thiên nhiên) VD: công ty misuvina sản xuất PVC.

1.2 Định nghĩa. PS 12/23/2010 PVC MaMH 605002 PP Khái niệm về polymer 10 10 . khái niệm •Polymer là hợp chất cao phân tử được cấu tạo từ rất nhiều nhóm có cấu tạo hoá học giống nhau lặp đi lặp lại và chúng nối với nhau bằng liên kết đồng hoá trị.

•Oligomer (polymer) khối lượng phân tử thấp là hợp chất trung gian. chưa mang những đặc trưng tính chất như polymer. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 11 . Sự phân biệt giữa oligomer và polymer không rõ ràng. tuy nhiên oligomer không có sự thay đổi rõ ràng với những tính chất quan trọng.

12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 12 .•Monomer là những phân tử hữu cơ đơn giản có chứa liên kết kép (đôi hoặc ba. độ chức) hoặc có ít nhất hai nhóm chức hoạt động có khả năng phản ứng với nhau tạo thành polymer – tham gia phản ứng trùng hợp.

•Mắt xích cơ sở: là những nhóm nguyên tử lặp đi lặp lại trong phân tử polymer. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 13 .

m : khối lượng phân tử của mắt xích. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 14 . Độ trùng hợp (n): biểu thị số mắt xích cơ sở có trong đại phân tử của polymer. n = M/m M: khối lượng phân tử trung bình của Polymer.Đoạn mạch: là một giá trị trọng lượng của các mắc xích liền nhau sao cho sự dịch chuyển của mắc xích liền sau đó không phụ thuộc vào mắc xích ban đầu.

Khối lượng phân tử của polymer Khối lượng phân tử trung bình số Mn: Mi : khối lượng phân tử của mạch i Ni : số phân tử có khối lượng Mi có trong hệ. Khối lượng phân tử trung bình khối Mw: :phần khối lượng của mạch phân tử có độ trùng hợp i. Khối lượng phân tử trung bình số thể hiện phần số học các mạch hiện diện trong hổn hợp. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 15 .

Chỉ số đa phân tán IP: đặc trưng cho độ phân tán của mẫu polymer. IP > 1 : mẫu polymer có độ đa phân tán . IP = 1 đồng nhất về độ trùng hợp trong toàn mẫu polymer (điều này không có thực). IP càn lớn mẫu càng phân tán (VD: IP cao su tổng hợp và NR = 2 và tương đương5.Khối lượng trung bình khối là tổng khối lượng các thành phần tính trung bình theo phần khối lượng của từng loại mạch có độ trùng hợp khác nhau. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 16 .

•Ethylene ( polyethylene). hợp chất tổng hợp thành polymer và có thêm vào phía trước tử “poly”. •Polyester được hình thành từ phản ứn của di – alcol và di – acid.Danh Pháp: Danh pháp của polymer chủ yếu dựa vào tên của monomer. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 17 . •Propylene ( polypropylene).

•Homopolyme là những polyme được tạo thành từ một loại monome. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 18 .

Rất nhiều polyme tổng hợp có giá trị thương mại. Có thể chia thành các loại sau (các vị dụ sau trong trường hợp copolyme có chứa 2 loại mắt xích cơ bản khác nhau). 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 19 .Copolyme là polyme được tạo thành từ hai hay nhiều monome khác nhau. ví du: ABS. NBR … Sự sắp xếp của các monome trên mạch copolyme phụ thuộc vào phương pháp và cơ chế tổng hợp.

Copolyme đều đặn Copolyme khối Copolyme ngẫu nhiên Copolyme ghép 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 20 .

Nguyên liệu (khí đồng hành. tự nhiên) tổng hợp polymer 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 21 .

Nguyên liệu dầu mỏ tổng hợp polymer 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 22 22 .

Hình dạng phân tử polyme mạch thẳng hình sao hình thang mạch nhánh hình răng lược mạng lưới không gian 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer hình cây 23 .

• Phân loại theo thành phần hoá học của mạch chính của polymer: o Polymer mạch carbon: mạch phân tử được cấu thành từ nguyên tử carbon. o Polymer dị mạch: mạch chính được hình thành từ carbon và các nguyên tố phổ biến như : S. P… o Polymer vô cơ: mạch chính của polymer không phải là carbon. Polymer này được hình thành từ các olyfine hay các dẫn xuất của hydrocarbon. polymer tổng hợp. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 24 . N. polymer nhân tạo (nitrocellulose. CAB…). O.3 Phân loại Polymer được phân loại theo nhiều cách khác nhau: • Phân loại theo nguồn gốc: polymer thiên nhiên (cao su).1.

o Polymer phân nhánh.polyoxymetylen polyeste H2C O O n CH2 x O C O CH2 C y O C O O n polyuretan C O R NH CH2 x NH CH2 O y n polysiloxan Si R O n • Phân loại theo cấu trúc mạch phân tử: o Polymer không phân nhánh. o Polymer mạch có cấu trúc không gian. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 25 .

• Phân loại theo tính chất Polymer Polymer nhiệt dẻo Cao Su Polymer nhiệt rắn Tinh thể Vô định hình • Phân loại theo lĩnh vực ứng dụng: chất dẻo. phủ bảo vệ. cao su. sợi. polymer composite… 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 26 . sơn. keo dán.

1. cồng kềnh khó dịch chuyển chính vì thế khả năng phản ứng của các nhóm chức là chậm so với nhóm chức của hợp chất thấp phân tử. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 27 .4 Sự khác nhau giữa hợp chất cao phân tử và hợp chất thấp phân tử • Về quan điểm hoá học: hợp chất cao phân tử không khác gì so với hợp chất thấp phân tử. nhưng các hợp chất cao phân tử có kích lớn.

lực tương tác giữa các phân tử lớn cho nên nhiệt độ sôi. nhiệt độ nóng chảy. Các polymer có khối lượng phân tử lớn. tỷ khối cao hơn hợp chất thấp phân tử nhất là đối với polymer có tính phân cực lớn. Khi hoà tan polymer vào dung môi thì quá trình hoà tan thường chậm và phải qua giai đoạn trung gian là trương lên trước sau đó mới hoà tan.• Dung dịch polymer có độ nhớt cao. Thậm chí có những polymer không tan trong dung môi nào. ngay cả trong dung dịch loãng của polymer độ nhớt cũng cao hơn độ nhớt của dung dịch đặc của hợp chất thấp phân tử. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 28 . Sự khác nhau cơ bản giữa hợp chất cao phân tử và thấp phân tử là tính chất vật lý.

đặc biệt phụ thuộc vào hình dạng. khác với hợp chất thấp phân tử. Khi có ngoại lực tác dụng thì các hợp chất cao phân tử không biến dạng hoàn toàn ngay như hợp chất thấp phân tử mà phải trải qua thời gian nhất định. 12/23/2010 MaMH 605002 Khái niệm về polymer 29 . ở một số polymer như cao su sự biến dạng thuận nghịch gấp hang nghìn lần so với hợp chất thấp phân tử.• Các sợi. Thời gian này càng dài nếu nhiệt độ thấp. cấu trúc và bản chất phân bố tương hổ của các phân tử và nhiệt độ. màng polymer có độ bền cơ học khác nhau.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful