UBND TỈNH BÌNH ĐỊNH

BQL DỰ ÁN CẤP NƯỚC
VÀ VỆ SINH









THÁNG 12/2011


EP&T

QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
HUYỆN PHÙ MỸ
2025

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
1



1 B NH 3
1.1 Muc dich cua quy hoach quan ly chât thai rán cua huyên 3
1.2 Nôi dung cua quy hoach quan ly chât thai rán cua huyên 3
2 N HẤ H N HỆN 3
2.1 Cac ván ban phap quy cua Trung uong 3
2.1.1 Nghi dinh số 59 cua Chinh phu vê quan ly chât thai rán 3
2.1.2 Chiên luoc Quốc gia vê quan ly tông hop chât thai rán 4
2.1.3 Thông tu liên bô số 01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD 8
2.1.4 Thông tu số 13/2007/TT-BXD 8
2.1.5 Thông tu số 01/2011/TT-BXD 9
2.2 Quy hoach quan ly chât thai rán cua Tinh 10
2.3 Cac quyêt dinh cua Huyên vê quan ly chât thai rán 11
2.4 Muc tiêu quan ly chât thai rán cua Huyên 12
3 HH N HẤ H N NH H ĐN 2025 13
3.1 Dinh nghia chât thai rán sinh hoat 13
3.2 Hiên trang quan ly chât thai rán huyên Hoai Nhon 14
3.2.1 Dich vu thu gom rac, nhân luc va thiêt bi hiên huu 14
3.2.2 Cac vi tri tiêu huy chât thai hiên tai 15
3.2.3 Phi hiên hanh va thu hôi chi phi 15
3.2.4 Chât thai nông nghiêp/chât thai nông trai 16
3.3 Dác tinh chât thai sinh hoat va tốc dô phat sinh dên nám 2025 16
3.3.1 Thanh phân chât thai rán duong phố va cho 16
3.3.2 Tốc dô phat sinh chât thai rán sinh hoat dên nám 2025 17
3.4 Kê hoach quan ly chât thai rán tai nguôn giai doan 2011-2025 19
3.4.1 Cho 19
3.4.2 Hô gia dinh 20
3.4.3 Chi phi xu ly rac huu co tai nguôn 22
3.5 Kê hoach thu gom chât thai rán sinh hoat giai doan 2011-2025 28
3.5.1 Phuong phap thu gom chât thai rán sinh hoat 28
3.5.2 Trung chuyên va vân chuyên chât thai rán sinh hoat 31
3.5.3 Nhu câu trang thiêt bi phuc vu công tac quet rac duong phố 33
3.5.4 Nhu câu phuong tiên thu gom chât thai rán sinh hoat 34
3.5.5 Nhu câu xe vân chuyên chât thai rán sinh hoat 39
3.5.6 Nhu câu nhân công 42
3.5.7 Chi phi cua hê thống thu gom vân chuyên chât thai 42
3.5.8 Phi va thu hôi chi phi thu gom vân chuyên chât thai rán sinh hoat 47
3.6 Yêu câu phat triên náng luc va nâng cao nhân thuc 50
3.6.1 Bối canh 51
3.6.2 Phat triên náng luc va dao tao trong Huyên 51
3.6.3 Nên tang cua chuong trinh nâng cao nhân thuc giai doan 2012-2014 52
3.6.4 Chiên luoc va muc tiêu 53
3.6.5 Co câu tô chuc va thuc hiên 54
3.6.6 Nâng cao nhân thuc thông qua cac phuong tiên truyên thông dai chung 57
3.6.7 Cac yêu câu dê cai thiên hoat dông thu gom rac 58
3.6.8 Cung cố hoat dông tai chê chât thai tai nguôn 59
3.6.9 Phat triên náng luc va huân luyên trong Huyên 60
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
2
3.6.10 Chi phi cua cac chuong trinh phat triên náng luc va nâng cao nhân thuc
giai doan 2012-2025
60
3.7 Nhung yêu câu dối voi hê thống tiêu huy chât thai rán 63
3.7.1 Khối luong chât thai rán cân chuyên dên bãi chôn lâp giai doan 2011-2025 64
3.7.2 Bãi chôn lâp hop vê sinh cua Huyên 65
3.7.3 Cac loi ich cua bãi chôn lâp hop vê sinh su dung chung 67
3.7.4 Thu tuc cho viêc su dung chung bãi chôn lâp hop vê sinh 68
3.8 Dong bãi dô rac 69
3.9 Tiêt kiêm chi phi nho xu ly rac huu co tai nguôn 70
4 HH N HẤ H N NHỆP ĐN N 2025 70
4.1 Dinh nghia chât thai công nghiêp/nguy hai 70
4.2 Hiên trang va quy hoach 72
4.3 Cac kha náng ngán ngua va giam thiêu chât thai 73
4.4 Khối luong chât thai công nghiêp hiên tai va trong tuong lai 73
4.5 Hê thống quan ly chât thai công nghiêp 74
4.6 Yêu câu phat triên náng luc va nâng cao nhân thuc 75
5 HH N HẤ H N H 76
5.1 Dinh nghia chât thai y tê nguy hai 76
5.2 Hiên trang 77
5.3 Quan ly chât thai y tê nguy hai trong tuong lai 78
6 HH HỰ HỆN 78
PH
P B 2010-2025 79
P B B H 96
P 98




Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
3
1. B NH

Tinh Binh Dinh nằm ở ven biên thuôc vùng Nam trung bô cua Viêt Nam. Tinh có dân
số khoang 1,49 triêu vao nám 2009 va co diên tich dât khoang 6.025 km
2
. Trong khu
vuc tinh, huyên Phu Mÿ cách Quy Nhon khoang 50 km vê phía Bác. Trung tâm huyên
la thi trân Phu Mÿ va thi trân thu hai la Binh Duong. Huyên có tông diên tích là 550
km
2
và dân số nám 2009 la 169.700 nguoi. Trong Huyên có 2 thi trân và 17 xã. Tuy
nhiên, vao nám 2015, xã Mÿ Chanh së trở thanh thi trân, co tên goi la An Luong.

1.1 M ủa Quy hoch qun lý cht thi rắn của Huyn

Muc dich cua ban “Quy hoach quan lý chât thai rán cua Huyên” la dua ra môt chiên
luoc toàn diên cho viêc thu gom, xu lý và tiêu huy tât ca chât thai rán phat sinh trên
dia ban huyên Phu Mÿ. Quy hoach này kéo dài tu nám 2011 dên 2025. Quy hoach này
duoc lâp voi su tham vân chát chë cua tât ca các bên liên quan trong huyên thông qua
các cuôc hop, thao luân và hôi thao.

1.2 Nội dung của Quy hoch qun lý cht thi rắn của Huyn

Ban “Quy hoach Quan lý chât thai rán cua Huyên” bao gôm quy hoach quan ly dối voi
chât thai sinh hoat trinh bay trong muc 3, quy hoach quan ly chât thai công nghiêp
trong muc 4 và quy hoach quan ly chât thai y tê nguy hai trong muc 5. Muc 2 së trình
bày tông quan vê các luât, Nghi dinh va Quy dinh có liên quan cua Chính phu vê quan
lý chât thai rán.

Voi mỗi loai chât thai, ban quy hoach này mô ta hiên trang quan ly chât thai, khối
luong và thành phân chât thai rán. Nhung yêu câu cho viêc thu gom, xu lý và tiêu huy
chât thai, vốn và các chi phí tài chính cua hê thống, cũng nhu viêc thu hôi chi phí, các
yêu câu dê cung cố thê chê, phat triên náng luc và nâng cao nhân thuc duoc trinh bay
chi tiêt sau phân danh gia hiên trang.

2. M TIÊU QUN LÝ CHẤT THI RN CA HUYỆN

2.1 ă n pháp quy củ ơ

2.1.1 Nghị ịnh 5 ủ Chính phủ về qun lý cht thi rắn

Ván ban pháp lý câp quốc gia quan trong nhât vê quan lý chât thai rán là Nghi dinh Số
59/2007/ND-CP cua Chính phu ban hanh ngay 9 thang 4 nám 2007. Nghi dinh yêu câu
04 nguyên tác duoc áp dung trong quan lý chât thai rán nhu sau:

1. Cac dối tuong làm phát sinh chât thai rán phai tra phí thu gom, vân chuyên và xu
lý chât thai;
2. Chât thai rán phai duoc phân loai tai nguôn phat sinh, duoc tái chê, tái su dung.
Các thành phân có thê tái su dung phai duoc thu hôi làm nguyên liêu dê san xuât
hoác tao ra náng luong;
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
4
3. Cac công nghê co thê xu lý chât thai rán khó phân huy hoác co kha náng giam
luong chât thai cân chôn lâp duoc uu tiên su dung nhằm tiêt kiêm tai nguyên dât;
4. Nha nuoc khuyên khích viêc xã hôi hóa công tác thu gom, phân loai, vân chuyên
và xu lý chât thai rán.

Nghi dinh cũng quy dinh các nôi dung quan lý nha nuoc dối voi chât thai rán và công
bố các yêu câu vê quy hoach va dâu tu quan lý chât thai rán. Thêm vao do, nghi dinh
quy dinh chi tiêt các hoat dông phân loai, thu gom, luu giu, vân chuyên và xu ly cũng
nhu cac chi phi quan lý chât thai rán. Cuối cùng, nghi dinh dua ra cac yêu câu vê thanh
kiêm tra va diêu khoan thi hành.

2.1.2 Chiế c Quc gia về qun lý tổng hp cht thi rắn

Ngày 17/12/2009, Thu tuong Chính phu ký Quyêt dinh số 2149/QD-TTg, phê duyêt
“Chiên luoc quốc gia vê quan lý tông hop chât thai rán dên nám 2025, tâm nhin dên
nám 2050”. Chiên luoc bao gôm nhung diêm chinh sau dây:

- Quan ly tông hop chât thai rán (QLTHCTR) là trách nhiêm chung cua toàn xã hôi,
trong do Nha nuoc có vai trò chu dao nhằm dẩy manh xã hôi hoa, huy dông tối da
moi nguôn luc, táng cuong dâu tu cho công tac quan lý tông hop chât thai rán.
- QLTHCTR duoc thuc hiên liên vùng, liên ngành nhằm dam bao tối uu ca vê kinh
tê va kÿ thuât, an toàn vê xã hôi va môi truong.
- QLTHCTR là môt trong nhung uu tiên cua công tác bao vê môi truong, góp phân
kiêm soát ô nhiễm, huong toi phát triên bên vung dât nuoc.
- QLTHCTR dua trên nguyên tác “nguoi gây ô nhiễm phai tra tiên”, theo do cac tô
chuc, cá nhân phát sinh chât thai, gây ô nhiễm, suy thoai môi truong có trách
nhiêm dong góp kinh phí, khác phuc, bôi thuong thiêt hai theo quy dinh cua pháp
luât.
- Quan lý chât thai rán phai duoc thuc hiên theo phuong thuc tông hop, nhằm phòng
ngua, giam thiêu phát sinh chât thai tai nguôn là nhiêm vu uu tiên hang dâu, táng
cuong tái su dung, tái chê dê giam khối luong chât thai phai chôn lâp.

Voi môt tâm nhin rõ rang dên nám 2050 la toan bô chât thai phát sinh së duoc thu
gom, tái su dung, tái chê và xu lý bằng các công nghê tiên tiên và thân thiên voi môi
truong cũng nhu giam dên muc thâp nhât luong chât thai cân chôn lâp, chiên luoc dua
ra nhung muc tiêu cu thê nhu sau:

- Dên nám 2015:

+ 85° luong chât thai rán sinh hoat (CTRSH) ở cac khu dô thi phai duoc thu
gom va xu ly, trong do 60° duoc tái chê, tái su dung, thu hôi náng luong
hoác làm compost.
+ 50° luong chât thai rán xây dung (CTRXD) phát sinh tai cac dô thi duoc thu
gom xu ly, trong do 30° duoc thu hôi dê tái su dung hoác tái chê.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
5
+ 30% bùn bê tu hoai ở cac dô thi loai II trở lên và 10% bun bê tu hoai ở cac dô
thi còn lai duoc thu gom xu ly dam bao môi truong.
+ Giam 40% túi nilon su dung tai các siêu thi va trung tâm thuong mai so voi
nám 2010.
+ 50° cac dô thi có công trình tái chê chât thai rán thuc hiên phân loai rac tai hô
gia dinh.
+ 80% luong chât thai rán công nghiêp (CTRCN) không nguy hai phát sinh
duoc thu gom va xu ly dam bao môi truong, trong do 70° luong chât thai nay
phai duoc thu hôi dê tái su dung hoác tái chê.
+ 60° luong CTRCN nguy hai tai các khu công nghiêp (KCN) duoc xu ly dam
bao môi truong.
+ 85° luong chât thai rán y tê (CTRYT) không nguy hai và 70% CTRYT nguy
hai duoc thu gom và xu ly dam bao môi truong.
+ 40% chât thai rán phát sinh tai các khu dân cu vung nông thôn và 50% tai các
làng nghê duoc thu gom và xu ly dam bao môi truong.
+ 100% bãi rác gây ô nhiễm nghiêm trong theo Quyêt dinh số 64/2003/QD-TTg
do Thu tuong Chính phu ky ngày 22/04/2003 phai duoc xu lý.

- Dên nám 2020:

+ 90° luong CTRSH ở cac khu dô thi phai duoc thu gom va xu ly dam bao môi
truong, trong do 85° duoc tái su dung, tái chê, thu hôi náng luong hoác làm
compost.
+ 80° luong CTRXD phát sinh tai cac dô thi duoc thu gom va xu ly, trong do
50° duoc thu hôi dê tái su dung hoác tái chê.
+ 50° bun tu hoai ở cac khu dô thi loai II trở lên và 30% ở cac dô thi còn lai
duoc thu gom và xu lý dam bao môi truong.
+ Giam 65% túi nilon su dung tai các siêu thi va trung tâm thuong mai so voi
nám 2010.
+ 80° cac dô thi có công trình tái chê CTR thuc hiên phân loai rac tai hô gia
dinh.
+ 90° luong CTRCN không nguy hai phat sinh duoc thu gom va xu ly dam bao
môi truong, trong do 75° duoc thu hôi dê tái su dung hoác tai chê.
+ 70° luong CTRCN nguy hai tai cac KCN duoc xu ly dam bao môi truong.
+ 100° luong CTRYT không nguy hai và nguy hai phát sinh tai cac co sở y tê,
bênh viên duoc thu gom và xu ly dam bao môi truong.
+ 70% CTR phát sinh tai cac khu dân cu nông thôn va 80% tai các làng nghê
duoc thu gom và xu ly dam bao môi truong.

- Dên nám 2025:
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
6
+ 100° cac dô thi có công trình tái chê CTR thuc hiên phân loai rac tai hô gia
dinh.
+ 100° luong CTRSH ở cac khu dô thi duoc thu gom va xu ly dam bao môi
truong, trong do 90° duoc tái su dung, tái chê, thu hôi náng luong hoác làm
compost.
+ 90° luong CTRXD phát sinh tai cac dô thi duoc thu gom va xu ly, trong do
60° duoc thu hôi dê tái su dung hoác tái chê.
+ 100% bùn bê tu hoai cua cac khu dô thi loai II trở lên va 50° bun bê tu hoai
cua cac dô thi còn lai duoc thu gom và xu ly dam bao môi truong.
+ Giam 85% túi nilon su dung tai các siêu thi va trung tâm thuong mai so voi
nám 2010.
+ 100° luong CTRCN không nguy hai và nguy hai phat sinh duoc thu gom và
xu ly dam bao môi truong.
+ 90% CTR phát sinh tai cac khu dân cu nông thôn va 100° tai các làng nghê
duoc thu gom và xu ly dam bao môi truong.

Ngoai ra, dê dat duoc nhung muc tiêu dát ra trên dây, chiên luoc dã chi rõ nhung
nhiêm vu sau dây phai duoc thuc hiên:

1. Ngán ngua và giam dên muc thâp nhât su phát sinh chât thai rán;
2. Thuc dẩy phân loai chât thai rán tai nguôn;
3. Dẩy manh công tac thu gom và vân chuyên chât thai rán;
4. Táng cuong tái su dung, tái chê chât thai rán;
5. Xu lý chât thai rán;
6. Phuc hôi môi truong xung quanh cac co sở xu lý chât thai rán.

Thêm vao do, chiên luoc cũng chi ra nhung giai pháp thuc hiên chính nhu sau:

1. Hoàn thiên hê thống ván ban pháp luât va co chê chính sách vê quan lý chât thai
rán.
2. Lâp và thuc hiên quy hoach quan ly chât thai rán dối voi tât ca cac vung kinh tê va
cac tinh/thanh cua ca nuoc, giam sat viêc thuc hiên nôi dung quy hoach quan lý
chât thai rán trong quy hoach chung cua cac khu dô thi và các khu dân cu nông
thôn, quy hoach va thuc hiên cac kê hoach xây dung khu xu lý chât thai rán dên
tân phuong, xã.
3. Thiêt lâp co sở du liêu và hê thống quan trác du liêu vê chât thai rán toàn quốc.
4. Xây dung nguôn luc dê thuc hiên chiên luoc quan ly chât thai rán.
5. Thuc dẩy nghiên cuu khoa hoc dê phuc vu môt cach hiêu qua công tac quan lý
tông hop chât thai rán.
6. Nâng cao nhân thuc.
7. Táng cuong hop tác quốc tê.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
7
Cuối cùng, dê dam bao thuc hiên tháng loi các muc tiêu, chiên luoc cũng dã dê ra 10
chuong trinh thuc hiên nhu duoc trinh bay tóm tát duoi dây:

TT ơ
ơ

01 Chuong trinh thuc dẩy
phong ngua, giam thiêu
tai chê, tai su dung chât
thai rán
- Xây dung và triên khai thuc hiên các
giai phap ngán ngua, giam thiêu, tái su
dung và tái chê chât thai rán.
2020
Bô TN&MT

- Phát triên ngành công nghiêp tái chê.
02 Chuong trinh thuc dẩy
phân loai chât thai rán
tai nguôn

- Xây dung cac quy dinh, huong dẫn vê
phân loai chât thai rán tai nguôn.
- Nhân rông mô hình phân loai chât thai
rán tai nguôn
2015
Bô TN&MT

03 Chuong trinh dâu tu
xây dung các công trình
xu lý chât thai rán câp
vùng
Xây dung cac khu xu ly CTR câp vung
cho cac vung kinh tê trong ca nuoc dã
duoc Thu tuong Chinh phu phê duyêt.
2020
Bô Xây dung

04 Chuong trinh xu lý chât
thai rán sinh hoat ở cac
khu dô thi giai doan
2009 - 2020
Xây dung cac nha may xu ly chât thai
rán sinh hoat cho cac dia phuong trong
ca nuoc ap dung công nghê han chê
chôn lâp
2020
Bô Xây dung

05 Chuong trinh phuc hôi
môi truong cac co sở
xu lý, chôn lâp chât thai
rán

- Thuc hiên xu ly triêt dê cac bãi chôn
lâp rac thai gây ô nhiễm môi truong
nghiêm trong theo Quyêt dinh số
64/2003/QD-TTg.
- Phuc hôi, nâng câp các bãi chôn lâp
chât thai rán trên toàn quốc dat tiêu
chuẩn môi truong.
2020
Bô TN&MT

06 Chuong trinh táng
cuong quan lý chât thai
rán nông thôn, làng
nghê
Táng cuong quan lý tông hop chât thai
rán khu vuc nông thôn và làng nghê.

2020
Bô NNPTNT

07 Chuong trinh xây dung
hê thống co sở du liêu
và quan trác chât thai
rán

Xây dung dông bô hê thống co sở du
liêu và hê thống quan trác chât thai rán
trong toàn quốc nhằm nâng cao hiêu qua
quan lý chât thai rán tu câp trung uong
dên câp dia phuong.
2020
Bô TN&MT

08 Chuong trinh giao duc
nâng cao nhân thuc
công dông

Nâng cao nhân thuc vê phân loai, giam
thiêu, tái su dung, tái chê chât thai rán,
giu gìn vê sinh,... dân duoc nâng cao cho
moi dối tuong thông qua các hoat dông
tuyên truyên, giáo duc.
2015
Bô TT&TT

09 Chuong trinh xây dung
hê thống chính sách,
pháp luât và thê chê vê
quan lý tông hop CTR
Hoàn thiên hê thống tiêu chuẩn, quy
dinh, huong dẫn kÿ thuât, co chê chính
sách, thê chê,… vê quan lý tông hop
chât thai rán.
2015
Bô Xây dung

10 Chuong trinh xu lý chât
thai rán y tê giai doan
2009-2025
Dam bao dên nám 2025, 100° cac CTR
phát sinh tu co sở y tê duoc thu gom, xu
ly dam bao tiêu chuẩn môi truong
2025
Bô Y tê

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
8
2.1.3 ộ s 01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD

Ngay 18 thang 01 nám 2001, Bô Khoa hoc, Công nghê va Môi truong và Bô Xây dung
ban hanh Thông tu liên bô số 01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD huong dẫn các quy
dinh vê bao vê môi truong dối voi viêc lua chon dia diêm, xây dung và vân hành bãi
chôn lâp chât thai rán. Thông tu nay dua ra cac yêu câu vê lua chon dia diêm bãi chôn
lâp. Dia diêm bãi chôn lâp (BCL) phai duoc xac dinh cán cu theo quy hoach xây dung
dã duoc co quan nha nuoc có thẩm quyên phê duyêt. Bên canh do, thông tu cũng quy
dinh khoang cách tối thiêu tu BCL theo quy mô cua BCL dên các công trình khác nhu
khu vuc dô thi, sân bay, khu dân cu, công trinh khai thac nuoc ngâm,… Vi du, khoang
cách tối thiêu tu môt bãi chôn lâp tu quy mô nhỏ dên vua dên môt cum dân cu ở dông
bằng và trung du (lon hon hoác bằng 5 hô dân) duoc quy dinh là 1.000 m cuối huong
gió chu dao, hoác 300 m theo cac huong khac. Ngoai ra, ván ban nay cũng huong dẫn
quy trình lua chon mô hình và quy mô diên tích dối voi môt bãi chôn lâp. Thông tu
cũng quy dinh quy trinh chôn lâp rac bao gôm cân và ghi nhân luong rac dã tiêp nhân,
phu các lop chât thai dã chôn lâp bằng dât hoác các vât liêu tuong duong, dong BCL,
quan trác môi truong sau khi dong BCL, va su dung lai khu vuc nay sau khi dong bãi
chôn lâp. Cuối cung, thông tu huong dẫn tô chuc thuc hiên, trong do quy dinh trách
nhiêm cua các Bô Khoa hoc, Công nghê va Môi truong, Bô Xây dung và Uy ban nhân
dân các tinh, thành phố truc thuôc Trung uong trong viêc lua chon dia diêm và vân
hành các bãi chôn lâp chât thai.

2.1.4 13/2007/TT-BXD

Ngay 31 thang 12 nám 2007, Bô Xây dung ban hanh Thông tu số 13/2007/TT-BXD
huong dẫn môt số diêu cua Nghi dinh 59/2007/ND-CP ngày 9/4/2007 cua Chính phu
vê quan lý chât thai rán. Ván ban này bao gôm nám vân dê chinh sau dây:

1. Quy hoach quan lý chât thai rán

Quy hoach quan lý chât thai rán duoc nêu tai khoan 1, Diêu 7 cua Nghi dinh số
59/2007/ND-CP duoc hiêu trong thông tu nay la “quy hoach chuyên ngành xây
dung, bao gôm: diêu tra, khao sát, du báo chi tiêt nguôn và tông luong phát thai các
loai chât thai rán thông thuong và nguy hai; xac dinh vi trí và quy mô các tram
trung chuyên, pham vi thu gom, vân chuyên; xac dinh vi tri, quy mô co sở xu lý
chât thai rán trên co sở dê xuât công nghê xu lý thích hop; xây dung kê hoach và
nguôn luc nhằm thu gom và xu lý triêt dê chât thai rán”. Quy hoach quan lý chât
thai rán duoc lâp cho giai doan 10, 20 nám hoác dai hon tuy theo giai doan lâp quy
hoach xây dung. Thêm vao do, thông tu nay cũng liêt kê các yêu câu vê nôi dung và
các ban vë phai có trong quy hoach quan lý chât thai rán.

2. Quy hoach xây dung các công trình xu lý chât thai rán

Thông tu lam rõ quy hoach xây dung các công trình xu lý chât thai rán theo quy
dinh tai cac Diêu 8 và 9 cua Nghi dinh 59/2007/ND-CP. Trong do nhân manh
nhung yêu câu dối voi quy hoach tông mát bằng xây dung co sở xu lý chât thai rán,
bao gôm vi trí và quy mô, diên tích xây dung, dinh muc su dung diên va nuoc, cách
ly dối voi các khu vuc có kha náng gây ô nhiễm hoác co nguy co chay nô, vi trí các
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
9
diêm quan trác môi truong, du kiên cac phuong an phuc hôi canh quan và tái su
dung mát bằng co sở xu lý chât thai rán sau khi châm dut hoat dông,…

3. Phuc hôi và tái su dung diên tich co sở xu lý chât thai rán sau khi châm dut hoat
dông

Thông tu yêu câu viêc dong cac bãi chôn lâp dã dat duoc dung tích lon nhât theo
thiêt kê kÿ thuât và các bãi chôn lâp không hop vê sinh. Trong do cũng dê xuât các
giai pháp tái su dung cac co sở nay nhu lam khu vui choi, giai trí, sân thê thao, bãi
dỗ xe,…

4. Du toán và quan lý du toán chi phí dich vu công ích xu lý chât thai

Theo thông tu nay, du toán chi phí phai tinh dung, tinh du các chi phí thu gom, vân
chuyên và xu lý chât thai rán dê dam bao thu hôi vốn và phát triên cua chu dâu tu
co sở xu lý chât thai rán cũng nhu khuyên khích thuc hiên xã hôi hóa dich vu công
ích xu lý chât thai rán. Ván ban nay cũng yêu câu Chu tich Uy ban nhân dân câp
tinh phê duyêt du toán này.
5. Tô chuc thuc hiên

Thông tu yêu câu các Bô, ngành và Uy ban nhân dân các tinh, thành phố truc thuôc
Trung uong tô chuc lâp, thẩm dinh và phê duyêt quy hoach quan lý chât thai rán
theo quy dinh tai Diêu 10 cua Nghi dinh 59/2007/ND-CP. Ngoai ra, ván ban này
cũng yêu câu Uy ban nhân dân câp tinh, thành phố truc thuôc Trung uong chiu trách
nhiêm thẩm dinh và phê duyêt quy hoach xây dung các công trình xu lý chât thai
rán thuôc vùng tinh và vùng liên tinh nằm trên dia bàn. Cuối cung, thông tu nay yêu
câu Uy ban nhân dân tinh chiu trách nhiêm dong cac bãi chôn lâp chât thai rán
không hop vê sinh nêu tai Quyêt dinh số 64/2003/QD-TTg ngày 22/4/2003 cua Thu
tuong Chính phu.

2.1.5 01/2011/TT-BXD

Thông tu số 01/2011/TT-BXD duoc Bô Xây dung ban hanh ngay 27 thang 01 nám
2011 dê huong dẫn danh gia môi truong chiên luoc trong dô án quy hoach xây dung
và quy hoach dô thi. Dối tuong cua ván ban này không chi dô án quy hoach xây dung
vùng, quy hoach chung, quy hoach phân khu và quy hoach chi tiêt, mà còn ca quy
hoach xây dung diêm dân cu nông thôn va quy hoach chuyên ngành ha tâng kÿ thuât,
ma sau dây goi chung là quy hoach xây dung. Thông tu gôm 5 chuong va 23 diêu, thê
hiên cac quy dinh chung, phuong phap danh gia môi truong chiên luoc, nôi dung cân
trinh bay trong bao cao danh gia môi truong chiên luoc (DMC), thẩm dinh va phê
duyêt bao cao DMC va tô chuc thuc hiên.

Môt cach tông quat, ván ban này yêu câu DMC la môt nôi dung cua dô án quy hoach
xây dung, duoc thuc hiên dông thoi trong quá trình lâp dô án quy hoach xây dung.
Bên canh nhung yêu câu chung dối voi môt DMC, nhu tâp trung vào các vân dê môi
truong chinh va co sở khoa hoc cua cac phuong phap duoc su dung trong DMC, thông
tu cũng yêu câu nôi dung cua DMC không duoc mâu thuẫn, trùng láp voi các nôi dung
duoc nêu trong thuyêt minh dô án quy hoach xây dung ở câp cao. Thêm vao do, viêc
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
10
thẩm dinh cac DMC nay phai duoc tiên hanh dông thoi voi viêc thẩm dinh dô án quy
hoach xây dung.

Nôi dung DMC trong quy hoach chuyên ngành ha tâng kÿ thuât duoc thê hiên chi tiêt
ở Diêu 16 cua ván ban. Dối voi DMC cho quy hoach xu lý chât thai rán, ván ban này
dua ra nhung nôi dung sau dây:

- Danh gia, so sanh anh huởng tích cuc và tiêu cuc dên môi truong cua cac phuong
án vê tuyên thu gom, vi trí, quy mô tram trung chuyên, khu liên hop, co sở xu lý
chât thai rán, công nghê xu lý;
- Thành phân chât thai rán thông thuong và nguy hai;
- Cac dác tính cua dât tai khu vuc xây dung bãi chôn lâp và kha náng gây ô nhiễm
dât;
- Dác diêm nuoc ngâm khu vuc xây dung co sở xu lý chât thai rán và kha náng ô
nhiễm nuoc ngâm;
- Dác diêm hê thống nuoc mát, huong dòng chay và khoang cách toi cac co sở xu lý
chât thai rán;
- Khí thai và mùi hôi tu cac co sở xu lý;
- Cac tac dông xã hôi tiêu cuc toi công dông dân cu trong khu vuc dát co sở xu lý
hoác doc tuyên vân chuyên rác.

Thêm vao do, Diêu 21 cua thông tu quy dinh trách nhiêm cua tô chuc, cá nhân lâp,
thẩm dinh và phê duyêt quy hoach xây dung nhu sau:

1. Tô chuc, cá nhân lâp, thẩm dinh và phê duyêt quy hoach xây dung có trách nhiêm
tô chuc thuc hiên DMC cho cac dô án quy hoach xây dung theo huong dẫn tai
Thông tu nay.
2. Sau khi dô án quy hoach xây dung duoc phê duyêt và công bố, tô chuc lâp quy
hoach xây dung chiu trách nhiêm trich bao cao DMC hoác tóm tát bao cao DMC va
công bố trên trang thông tin diên tu cua chính quyên dia phuong, dông thoi gui 01
ban (file ván ban co duôi dang pdf hoác file word) vê Bô Xây dung theo dia chi
bxd-vp@hn.vnn.vn.

Cuối cung, Diêu 23 cua ván ban này khẳng dinh rằng Thông tu nay co hiêu luc thi
hành kê tu ngày 15/3/2011 và thay thê Thông tu số 10/2000/TT-BXD ngày
08/08/2000 cua Bô Xây dung huong dẫn lâp bao cao danh gia tac dông môi truong dối
voi cac dô án quy hoach xây dung. Vì vây có thê kỳ vong rằng các “Quy hoach quan
ly chât thai rán (QHQLCTR)” duoc lâp cho các huyên Hoai Nhon, Phu Mÿ, An Nhon
va Tây Son trong khuôn khô Dự án Cấp nước và Vệ sinh tỉnh Bình Định do BTC tài
tro së không phai tuân theo Thông tu số 01/2011/TT-BXD, bởi vì toàn bô duoc bát
dâu vao thang 11 nám 2010.

2.2 Quy hoch qun lý cht thi rắn của Tỉnh
Thang 08 nám 2009, Uy ban nhân dân (UBND) tinh Binh Dinh ban hành Quyêt dinh
số 637 phê duyêt “Quy hoạch tổng thể chất thải rắn (QHTTCTR) cho khu vực đô thị
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
11
và khu công nghiệp ở Bình Định đến năm 2020”. Chú ý rằng vì quy hoach cua Tinh dã
duoc lâp va sau do duoc phê duyêt truoc khi có chiên luoc quốc gia, nên quy hoach dã
không thê ap dung chiên luoc quốc gia làm nên tang pháp lý. Quy hoach này chu
truong “su dung cac phuong phap quan lý chât thai rán hiên nay cua cac nuoc tiên tiên
trên thê gioi va diêu chinh cho phù hop voi diêu kiên cua Viêt Nam”. Quy hoach nhân
manh tâm quan trong cua viêc giam thiêu luong chât thai rán dem di chôn lâp nhằm
giam thiêu ca cac tac dông dên môi truong va chi phi dâu tu.

Quy hoach nay doi hỏi các công trình xu lý ở tung huyên, thành phố và thi trân, nhung
noi ma ban kinh hoat dông cua mỗi nhà máy xu lý chât thai rán nằm trong khoang 20
km. Dên nám 2020, 80° CTRSH tu các khu vuc dô thi không kê Quy Nhon phai duoc
thu gom và xu lý.

Vê co ban, quy hoach nay doi hỏi phân loai tai nguôn chât thai rán sinh hoat ở nhung
khu vuc dô thi. Quy hoach dê xuât viêc su dung phân chât thai huu co dê san xuât
phân bón và chôn lâp phân rác còn lai ở nhung bãi chôn lâp hop vê sinh.

Quy hoach tông thê nay dã dua ra các muc tiêu cu thê nhu sau:

- Dên nám 2015:

+ 100% chât thai rán sinh hoat ở Quy Nhon va 70° chât thai rán sinh hoat ở các
khu vuc dô thi khác së duoc thu gom và xu lý.
+ 100% chât thai rán phát sinh tu các khu công nghiêp së duoc thu gom và xu lý
bằng cac phuong phap thich hop.

- Dên nám 2020:

+ 100% chât thai rán sinh hoat ở Quy Nhon va 80° chât thai rán sinh hoat ở các
khu vuc dô thi khác së duoc thu gom và xu lý.
+ 100% chât thai rán sinh hoat phát sinh tu các khu vuc dô thi së duoc phân loai tai
nguôn.

Quy hoach tông thê bao gôm du báo khối luong chât thai rán phát sinh trong toàn tinh
cho cac nám 2015 va 2020. Thêm vao do, quy hoach dã dê xuât mô hình quan lý chât
thai rán ở các khu vuc dô thi, trong do không chi su dung các bãi chôn lâp hop vê sinh
mà còn có chê biên compost và các hoat dông tái chê khac. Dối voi các khu vuc nông
thôn cua tinh, mô hình chi tiên luong viêc su dung các bãi chôn lâp dê tiêu huy chât
thai. Cuối cùng, quy hoach dã dê xuât 10 khu liên hop xu lý chât thai rán cho toàn tinh
Binh Dinh, mỗi khu liên hop này ngoài các thành phân khac dêu bao gôm môt bãi
chôn lâp.

2.3 Các quyế ịnh của Huyn về qun lý cht thi rắn

Huyên không có quyêt dinh hay quy dinh nao liên quan dên quan lý chât thai rán.
Huyên tuân theo cac quy dinh cua Tinh diêu chinh viêc quan lý chât thai rán.

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
12
2.4 Mc tiêu qun lý cht thi rắn của Huyn

Môt cach tông quat, dê tuân thu theo các chính sách cua tinh và quốc gia, viêc quan lý
chât thai rán phai tuân theo các thu tu uu tiên sau dây:

- Giam luong chât thai phat sinh va dê giam bot cac tac dông tiêu cuc keo theo;
- Tái chê chât thai, ở nhung noi chât thai duoc phân loai thanh cac vât liêu có thê tao
thành các san phẩm moi;
- Dung cac chât thai không thê tái su dung hay tái chê dê tao ra náng luong;
- Tiêu huy rác thai không thê tái su dung, tái chê hay thu hôi náng luong, cũng nhu
phân còn lai cua chât thai mà tu do náng luong dã duoc thu hôi, mà không làm hai
dên suc khỏe con nguoi và không su dung cac quy trinh hay phuong phap co thê
gây hai dên môi truong.

Thu tu uu tiên trên cũng phu hop voi thuc tê ap dung ở cac nuoc trên thê gioi. Lý
tuởng nhât là tránh lam phát sinh chât thai; trong truong hop không thê tránh lam phat
sinh chât thai, cân phai giam dên muc thâp nhât luong chât thai phat sinh. Sau do, thu
tu uu tiên lân luot la tái chê, thu hôi náng luong và tiêu huy cuối cùng tai bãi chôn lâp.
Dối voi thu hôi náng luong, giai pháp thông dung nhât la dốt chât thai dê tao ra hoi
nuoc va diên; môt kha náng khac la tao ra khí sinh hoc tu phân huu co co kha náng
phân huy sinh hoc.

Nhu dã nêu trên, chôn lâp chât thai rán là lua chon it duoc ung hô nhât, tuy nhiên,
bằng cách chuyên chât thai tu các khu vuc dông dân cu va dô ở bãi chôn lâp, nhiêu
vân dê vê suc khỏe công dông va môi truong së duoc giai quyêt.

Dê dat duoc các muc tiêu chính sách cua tinh và quốc gia dã nêu trên, hê thống quan
lý chât thai rán ở huyên Phu Mÿ phai duoc cai thiên. Ti lê chât thai duoc thu gom hiên
tai phai duoc nâng cao dê ngán ngua ô nhiễm do dô rác bua bãi. Thê tích chât thai cân
tiêu huy phai duoc giam thiêu, vì cùng voi viêc tiêu huy rác thai, rât nhiêu vât liêu huu
ich cũng mât di, cũng vi li do nay hoat dông tái chê và tái su dung phai duoc khuyên
khích. Do các bãi rác hiên tai trong Huyên co tac dông tiêu cuc dên chât luong nuoc,
không khi va dât, nhiêu biên pháp cân phai duoc thuc hiên dê giam bot tác hai dên môi
truong do các bãi rác này gây ra.

Hon nua, ca chât thai y tê nguy hai và chât thai công nghiêp cũng duoc phát sinh trong
dia ban huyên, các loai chât thai nay cũng cân duoc thu gom, xu lý và tiêu huy dung
cách. Hiên nay, phân lon chât thai y tê dã duoc xu lý hop ly; chi có chât thai y tê phát
sinh tu khoang 20 co sở kham chua bênh quy mô nhỏ vẫn cân phai duoc quan tâm cai
thiên trong hê thống hiên tai. Voi chât thai công nghiêp, hiên nay chua có quy hoach
quan lý loai chât thai nay.

Các muc tiêu cua ban “Quy hoach quan lý chât thai rán cua Huyên” bao gôm:

Mc tiêu s 1: Giam bot tac dông tiêu cuc cua chât thai sinh hoat chua duoc thu gom
hay dã dô ở bãi rac dên suc khỏe con nguoi va voi môi truong

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
13
Muc tiêu cu thê nhằm giam cac tac dông tiêu cuc dên suc khỏe va môi truong do chât
thai sinh hoat gây ra bao gôm:

- Vao nám 2020, 60% chât thai rán sinh hoat phát sinh trên dia ban huyên duoc tái
chê, làm phân compost hay chôn lâp tai môt bãi chôn lâp tâp trung.
- Tât ca dân cu tai các thôn, xã và thi trân trên dia ban huyên së duoc tiêp cân các
dich vu thu gom chât thai vao nám 2020.
- Nhiêu nỗ luc së duoc thuc hiên dê giam bot thê tích chât thai thông qua viêc làm
phân compost (hay cách xu ly khac) dối voi rac cho, cũng nhu phân huu co hay
chât thai hô gia dinh ở các khu vuc nông thôn.
- Tât ca chât thai së duoc chôn lâp tai bãi chôn lâp cua huyên tu nám 2015.
- Tât ca bãi rác hiên tai së duoc dong bãi và phu dât vao nám 2016.

Mc tiêu s 2: Dam bao quan lý an toàn voi chât thai y tê nguy hai và giam thiêu tât
ca các dang ô nhiễm tu chât thai công nghiêp

Muc tiêu cu thê nhằm quan lý an toàn chât thai y tê nguy hai và giam thiêu ô nhiễm tu
chât thai công nghiêp là:

- Vao nám 2020, tât ca chât thai tu các co sở công nghiêp nhỏ, vua và lon phai duoc
vân chuyên dên (các) bãi chôn lâp duoc chính quyên huyên phê duyêt.
- Chât thai nguy hai phai duoc tách ra khỏi chât thai công nghiêp không huy hai và
xu lý bằng công trình xu lý chât thai nguy hai chuyên dung.
- Vao nám 2012, tât ca chât thai y tê nguy hai phát sinh trên dia ban huyên phai duoc
xu lý phù hop.

3 HH N HẤ H N NH H ĐN N 2025

3.1 Đị ĩ cht thi rắn

Trong Nghi dinh Số 59/2007/ND-CP do Chính phu Viêt Nam ban hành vào ngày 9
thang 4 nám 2007 quy dinh chi tiêt rằng chât thai rán nghia la chât thai ở dang rán, bi
thai bỏ tu san xuât, kinh doanh, dich vu, sinh hoat hằng ngày hay các hoat dông khác.
Chât thai rán bao gôm chât thai rán thông thuong và chât thai rán nguy hai. Chât thai
rán phát sinh tu các hoat dông hằng ngày cua cá nhân, hô gia dinh hay tai cac noi công
công duoc goi chung là chât thai rán hằng ngày.

Trong Quy hoach Quan lý chât thai rán cua Huyên, chúng tôi së dê câp dên chất thải
rắn sinh hoạt hon la chất thải rắn hàng ngày, trong do chât thai rán sinh hoat dê câp
dên chât thai duoc thu gom bởi chính quyên dia phuong hay dai diên dôc quyên cua ho
hay các nhà thâu. Chât thai rán sinh hoat do do duoc dinh nghia la tât ca cac loai rác
thai, dô bỏ di tu nhà bêp hô gia dinh, cán tin, cho, khu dân cu, thuong mai, công
nghiêp hay các nguôn khác, ngoai tru chât thai rán phát sinh tu các quy trình san xuât
công nghiêp, hoat dông chám soc suc khỏe và xây dung. Do do, chât thai rán sinh hoat
là hỗn hop các dòng thai khác nhau và co thành phân thay dôi theo nguôn thai (nhà ở,
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
14
cua hàng, co sở san xuât công nghiêp,…) duoc chính quyên dia phuong cung câp dich
vu thu gom
1
.

Do do nên hiêu rằng “chât thai rán sinh hoat” la chât thai duoc thu gom bởi chính
quyên dia phuong hay cac don vi cung câp dich vu do chinh quyên dia phuong yêu
câu và thành phân chât thai rán së thay dôi theo noi ma xe thu gom dên lây rac.

3.2 Hin tr ắ n P

3.2.1 Dịch v thu gom rác, nhân lực và thiết bị hin hữu

Tu nám 1997 dên 2005, UBND Huyên tra tiên cho nguoi thu gom dung môt xe kéo
lây rác trên dia ban huyên. Nám 2005, công tac thu gom rac duoc giao cho Hat Giao
thông Công chinh, la don vi ban dâu duoc UBND Huyên thanh lâp dê dam bao viêc
bao tri duong, chiêu sáng và cây xanh. Tông số nhân viên cua Hat la 25; trong do 8
nguoi có trách nhiêm quan ly rac: 5 nguoi làm viêc tai hiên truong va 3 nguoi làm
viêc tai ván phong. Hat thu gom rác ở ca thi trân Phù Mÿ va Binh Duong; cũng nhu tu
thôn Bình Tri cua xã Mÿ Quang và trung tâm xã Mÿ Hiêp. Hat Giao thông Công chính
cho biêt thi trân Phù Mÿ co 12.000 dân va 70° luong rác phat sinh duoc thu gom; thi
trân Binh Duong co dân số khoang 7.000 nguoi va 50° rac duoc thu gom. Ở thôn
Bình Tri thuôc xã Mÿ Quang, Hat thu gom rác cua khu dân cu khoang 2000 dân và
khoan g450 hô dân ở trung tâm xã Mÿ Hiêp.


Xe ep duoc dung dê thu gom rác ở Phù Mÿ. Rac doi thu gom ở Binh Duong.

Hat su dung xe ép rác 5,3 m
3
mua moi vao nám 2008. Xe ep rac này có bô phân nâng
thuy luc dây du chuc náng dê nâng thùng rác. Thoi gian thu gom rac duoc phân chia
giua hai thi trân: thi trân Phù Mÿ vào buôi sáng và thi trân Binh Duong vao buôi
chiêu. Mỗi ngày, xe ep vân chuyên 2 chuyên xe dây dên bãi rác. Theo ý kiên cua Hat,
luong rac thu gom nay tuong ung khoang 30% cua toàn bô luong rác thai phát sinh
trong huyên. Hat sở huu 70 thùng rác 240 lít và 10 thùng rác 120 lít. Cac thung rac nay
duoc dát ở môt số khu vuc dân cu dê thu gom rác. Nguoi dân mang rác bỏ vao cac
thung chua nay dê cho thu gom. Trong hâu hêt các khu vuc, rac duoc thu gom tu
duong phố và chuyên thẳng lên xe ep rác. Xe ep rac làm viêc 2 ca, voi 4 công nhân và
1 tài xê. Môt ca thu gom rác ở thi trân Phù Mÿ và ca còn lai thu gom rác ở thi trân

1
Dinh nghia nay giống voi dinh nghia thuong duoc su dung dối voi chất thải rắn đô thị. Thuât ngu “chât thai rán sinh hoat”
duoc dùng trong ban Quy hoach nay dê tránh nhung nhâm lẫn mà thuât ngu “chât thai rán dô thi” co thê gây ra.

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
15
Binh Duong. Ở thi trân Phù Mÿ, nhung co su dung thùng chua rac, rac duoc lây khỏi
thùng nho hê thống thuy luc trên xe ep rac. Hat Giao thông Công chính thu gom
khoang 10 tân rác môt ngày.

3.2.2 Vị trí tiêu hủy cht thi hin ti

Trên dia ban huyên Phù Mÿ co 2 bãi rac nằm gân các thi trân Phù Mÿ va Binh Duong.
UBND Huyên tro câp cho viêc vân hành các bãi rác này voi chi phí khoang 60 triêu
dông/nám.

Bãi rác Phù M

Bãi rác nằm cách thi trân Phù Mÿ khoang 6 km vê phía Bác và khoang 1 km vê phía
Dông cua Quốc lô 1. Bãi rac này rông 9.000 m
2
va duoc vân hành bằng cach dao hố
chua rác thai. Sau khi rác thai duoc cho vào hố, chê phẩm vi sinh duoc phun lên rac dê
giúp giam mùi hôi và thê tích rác nho táng tốc dô phân huy. Thê tich rác ở bãi cũng
duoc bằng cach dốt.


Bãi rác Phù Mÿ

Viêc phu dât duoc thuc hiên tai bãi rác. Trở ngai chinh ở dây la duong vao bãi rac rât
xâu.

B B Dơ

Bãi rac Binh Duong nằm ở ngoai ô cua thi trân Binh Duong. Bãi rac hâu nhu không
duoc quy hoach dê dô rác. Bãi rác kha nhỏ.


Bãi rac Binh Duong.
3.2.3 Phí hin hành và thu hi chi phí

Huyên tuân thu quy dinh cua UBND Tinh Binh Dinh vê phí thu gom rác. Các muc phí
hiên nay nhu sau:

- 10.000 dông/hô /tháng trên các truc duong chính
- 6.000 – 8.000 dông/hô /thang trên cac duong hẻm
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
16

Công ty thu phí và tât ca nguôn ngân sach thu duoc duoc su dung cho các hoat dông
cua công ty. Tông số phi thu duoc nám 2009 la 280 triêu dông va nám 2010 công ty
uoc tinh së thu duoc khoang 310 triêu dông. Trong số này, 53 triêu duoc dung dê khâu
hao cho xe vân chuyên rác.

3.2.4 ông nghip/ ông tri

Thối rễ là môt bênh tân công các loai thuc vât thuôc ho mù tac nhu báp cai, cai xoán,
mù tac, cai bruxen, cu cai, cu cai Thuy Diên, sup lo, bông cai xanh, cai dâu và su hào.
Bênh thối rễ gây ra su phình to bât thuong cua rễ va dôi khi trên thân cây duoi mát dât,
và rât kho dê diêt tru. Do do, viêc phòng tránh bênh này là rât cân thiêt, vì môt su
bùng phát bênh là rât tốn kém dối voi nhung nha nông co diên tich dât trông rông vì
bênh lan ra bởi gio va nuoc.

Môt nguyên nhân thuong gây ra bênh thối rễ là do viêc chôn chât thai tu dông ruông,
ví du nhu phân còn lai cua báp cai sau khi thu hoach và các phân này có thê lam phát
triên nâm gây thối rễ duoi dât khi thuc vât bi phân huy. Thói quen chôn chât thai tu
dông ruông kha phô biên ở môt số huyên trên dia ban tinh Binh Dinh
2
, quan trong là
nông dân phai nhân thuc duoc cac nguy co lây nhiễm gây ra bởi thói quen này và ho
phai duoc dao tao dê quan lý chât thai phat sinh tu dông ruông môt cách an toàn.

3.3 Đặc tính cht thi sinh hot và ộ inh ế ăm 2025

3.3.1 Thành phần cht thi ắ ng ph và ch

Thành phân chât thai rán sinh hoat dã duoc phân tích tai thi trân Phu Mÿ nám 2010 và
kêt qua duoc trình bày trong bao cao kêt qua diêu tra khao sat co ban dối voi các
huyên và trong báo cáo cua Somers vê “Mô tả và lập bản đồ dòng chất thải có thể xử
lý sinh học c 4 huyện: An Nhơn, Hoài Nhơn, Phù Mỹ và Tây Sơn tại tỉnh Bình
Định”. Các kêt qua nay duoc su dung dê xac dinh thành phân cua chât thai rán duong
phố và cho. Các kêt qua nay duoc dua ra trong phân duoi dây.

Dua trên kêt qua phân tích gân 3 tân chât thai rán sinh hoat tu 4 huyên, thành phân
chât thai rán duong phố tinh theo phân trám khối luong nhu sau:

ầ ầ
ăm (%)
Thanh phân chât huu co 60,38
Thanh phân co thê tai chê 5,86
Thanh phân không thê tai chê 33,60
Chât thai nguy hai 0,17
ổ ộ 100,00

Cac kêt qua phân tích thanh phân chât thai rán duong phố này rât phù hop với Quy
hoạch tổng thể chất thải rắn ca tỉnh Bình Định, trong do chât thai rán có chua 60,8%
chât thai huu co.

2
Ông Todd Hyman
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
17
Cac mẫu chât thai rán co khối luong 650 kg tu cac khu cho chính tai mỗi huyên dã
duoc Somers phân tích. Thành phân chât thai rán cua cac cho tinh theo phân trám khối
luong nhu sau:

ầ ầ
ăm (%)
Thanh phân chât huu co 76,5
Thanh phân co thê tai chê 6,9
Thanh phân không thê tai chê 16,6
Chât thai nguy hai 0,0
ổ ộ 100,0

Nhu dã du doan, chât thai rán tu các cho có chua ti lê chât thai huu co cao hon.

Thành phân chât thai duoc du kiên së không thay dôi cho toi nám 2025.

3.3.2 T ộ phát sinh cht thi ắ sinh ho ế ăm 2025

Cac uoc luong khối luong chât thai rán sinh hoat phát sinh duoc dua trên quy mô dân
số. Dân số cua huyên Phu Mÿ là 169.645 nguoi nám 2009 va duoc du kiên së gia táng
1,16%
3
mỗi nám. Diêu nay co nghia la dân số cua huyên Phu Mÿ së táng tu 172.000
nguoi vao nám 2010 dên khoang 204.000 nguoi vao nám 2025. Gia su dân số gia táng
tuyên tính và tốc dô gia táng dân số ở các xã cũng tuong tu nhu thi trân. Trên co sở do,
dân số trong giai doan quy hoach duoc uoc tinh nhu trinh bay trong Phu luc A và minh
hoa trong Hình 3.1.



Hình 3.1 Dân số ở huyên Phù Mÿ trong giai doan quy hoach.

3
Somers: Mô tả và ập ản đồ n chất thtải c hả năn ử inh học tn đị àn hyện An Nhơn, Tây
Sơn, Hoài Nhơn và Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.
-
50000,0
100000,0
150000,0
200000,0
250000,0
D
â
n

s




H
u
y
ê
n

P
h
u

M
ÿ
Nám
Thi trân Xã Huyên Phu Mÿ
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
18
Trong Tinh Binh Dinh cũng nhu tai Viêt Nam nói chung, các du liêu dang tin cây có
sẵn vê tốc dô phat sinh chât thai rán rât han chê. Dua trên Quy hoạch tổng thể chất thải
rắn ca Tỉnh Bình Định, tốc dô phát sinh chât thai rán sinh hoat duoc lây nhu sau:

Thành phố loai III & IV: 0,9 kg/nguoi/ngày
Thi trân loai V: 0,8 kg/nguoi/ngày

Voi các xã, gia tri 0,5 kg/nguoi/ngay dã duoc su dung, vi dây duong nhu dây la khối
luong thuong duoc châp nhân dối voi cac khu dinh cu nông thôn. Hiên tai, ti lê thu
gom cua thi trân Phu Mÿ va Binh Duong cũng nhu ở mỗi xã duoc dua trên thông tin
va uoc tinh cua huyên. Xã Mÿ Chanh së trở thanh thi trân An Luong vao nám 2015 va
do do gia tri tốc dô phat sinh chât thai dối voi thi trân loai V dã duoc ap dung dê uoc
tinh ti lê phát sinh chât thai trong 15 nám toi dối voi xã nay. Ti lê thu gom du kiên
trong tuong lai cũng dã duoc dê xuât cho dên nám 2025. Hiên tai, các con số nhám
dên ti lê thu gom 80° vao nám 2020, dua trên nghi quyêt cua Hôi nghi Toàn thê Dang
bô Tinh lân 17: “Dên nám 2020: 100° chât thai rán sinh hoat tu thành phố Quy Nhon,
80% chât thai rán sinh hoat tu các khu vuc dô thi khác së duoc thu gom và xu ly”
4
.
Các bang uoc tinh luong chât thai phat sinh duoc trình bày trong Phu luc A.

Nhu dã trinh bay trong các bang nay, theo uoc tính hiên tai, 15% chât thai ở các thi
trân Phu Mÿ va Binh Duong (ca thi trân An Luong trong tuong lai) và 10% chât thai
rán sinh hoat phát sinh trên dia ban cac xã duoc ban cho nguoi nhát rác và co sở tái
chê chât thai. Bìa cung, giây, chai lo, lon và kim loai duoc cac hô gia dinh phân loai
tai nguôn. Theo uoc tính, cac gia tri này së hoi táng trong cac nám toi, voi gia tri
tuong ung lân luot là 18% và 12%. Hon nua, khi hoat dông nâng cao nhân thuc và
khuyên khich duoc gia táng nho Dự án Cấp nước và vệ sinh së dẫn dên gia táng muc
dô làm phân compost và các dang xu ly khac dối voi chât thai huu co, cuối cùng dẫn
dên 15% chât thai huu co ở các thi trân Phu Mÿ va Binh Duong cũng nhu 30% chât
thai huu co cua các xã duoc xu lý tai nguôn
5
. Dên nám 2015, 70% phân chât thai còn
lai së duoc thu gom tai thi trân Phu Mÿ va Binh Duong. Tât ca các xã khác së có ti lê
thu gom la 30° vao nám 2015. Dên nám 2020, ti lê thu gom së dat 80% tai cac thi trân
và 40% tai các xã. Ti lê thu gom tai các xã së táng dên 50° vao nám 2025. Do do, ti lê
thu gom chât thai së gia táng tu tu nhu duoc trình bày trong các bang và minh hoa
trong hình 3.2.


4
Theo

Quy hoạch tổng thể chất thải rắn ca Tỉnh Bình Định, trang 6.
5
Xã Tây Xuân cho rằng së không có su quan tâm hay khuyên khích xu lý rác huu co tai nguôn, do do xã không du kiên ap
dung giai phap xu lý rác huu co tai nguôn.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
19


Hình 3.2 Gia táng ti lê thu gom chât thai rán sinh hoat trong giai doan quy hoach.

Dên nám 2015, du kiên së co khoang 100 tân chât thai phat sinh mỗi ngày, trong số do
53% së duoc xu lý: 30,7 tân/ngày (30%) së duoc tái chê tai nguôn và 22,9 tân/ngay
(23%) së duoc chôn ở bãi chôn lâp. Dên nám 2020, 66° tât ca chât thai phát sinh trên
dia ban huyên së duoc xu lý bằng cach này hay cach khác.

3.4 Kế hoch qun lý cht thi ti ngun 2011-2025

Môt ti lê dang kê chât thai rán sinh hoat phát sinh trên dia ban huyên hiên duoc xu lý
tai nguôn: hô gia dinh, cua hang va ván phong dêu phân loai chât thai tai nguôn và bán
các vât liêu nhu giây, bìa cung, kim loai, nhua va lon cho nguoi thu mua phê liêu.
Theo uoc tính thông thuong, ít nhât tu 10 dên 20% tông dòng thai duoc tách ra tai các
hô gia dinh ở Dông Nam A va sau do chuyên cac phê liêu nay cho nguoi nhát rác hay
nguoi thu mua ve chai. Do do, nhiêu tân vât liêu có thê tái chê duoc tách ra khỏi rác
thai chung mỗi ngày và không bao gio co mát trong dòng chât thai. Viêc này không
chi giup thu hôi lai vât liêu, ma con co nghia luong chât thai cân duoc thu gom và xu
lý së it hon.

Bên canh do, cũng có nhiêu kha náng khac dê tái su dung phân huu co trong rác thai.
Ngày nay, thuc án thai tu các nhà hàng và các bêp án cua cac khu thuong mai khác
duoc dùng lam thuc án cho heo. Tuong tu nhu vây, nhung nguoi chán nuôi gia suc
thuong su dung thuc án thua dê làm thuc án cho gia suc. Nhung kha náng tai su dung
phân huu co trong dong thai khac duoc trinh bay trong các phân sau dây.

3.4.1 Ch

Chât thai rán tu các cho chua ti lê chât huu co cao (xâp xi 76°). Do do, tai su dung
rác cho dê làm phân compost tại chỗ là môt lua chon tiêm náng co thê giúp giam bot
luong rác cân chôn lâp và tao ra phân compost hay chât bô tro cho dât trông. Trong
-
10,000
20,000
30,000
40,000
50,000
60,000
70,000
80,000
90,000
T
i

l
ê

t
h
u

g
o
m

C
T
R

S
i
n
h

h
o
a
t

(
°
)
Nám
Thi trân Xã Huyên Phu Mÿ
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
20
truong hop này, rác thai huu co tu các quây hàng ở cho phai duoc thu gom riêng, luu
tru tai khu vuc chua rác thai cua cho dên khi chúng có thê duoc dua dên noi lam phân
compost. Môt trong nhiêu công nghê kha thi co thê su dung là Toptex
6
, duoc mô ta
duoi dây:

Mô hình này, chu trong vao thu gom tâp trung va chê biên compost chât thai huu co,
duoc su dung trên toàn thê gioi. Các nguyên liêu chê biên compost có thê khác nhau tu
rác thai huu co duoc phân loai ở hô gia dinh, dên rác thai cho uot và ca phân rán cua
phân dông vât. Dôi khi co thê cân các nguyên liêu huu co thêm vao nhu rom dê dam
bao du tính xốp, luong chât khô va dê diêu chinh ty lê C/N.

Tâm phu Toptex cho phep hoi nuoc (và khí) thoát ra khỏi luống u compost và tránh
nuoc mua xâm nhâp vào luống u. Do ít phat thai khí vao môi truong hon, dây cũng la
ki thuât làm compost thân thiên voi môi truong nhât. Quy trình làm phân compost khá
don gian, nhung cũng së cân môt số kinh nghiêm dê làm ra phân có chât luong tốt.
Môt cach ngán gon, rác thai huu co duoc nghiên nhỏ, chât thanh cac dống va duoc phu
bởi tâm phu Toptex. Dê cho phep du luong khi di vao luống u compost, cân phai dao
trôn. Hoat dông dao trôn có thê thuc hiên bằng tay hay bằng máy. Sau khoang 45
ngay, phân compost duoc sàng và dong goi thanh phẩm.

3.4.2 Hộ

Hô gia dinh cũng co thê xu lý rác thai huu co dê tao ra phân compost hay các san
phẩm khac (xem bên duoi). Do do, hô gia dinh duoc khuyên khích phân loai riêng rác
thuc phẩm dê làm phân compost va cac loai phê liêu dê bán cho cac co sở tái chê. Nhu
vây, chi có các vât liêu không co kha náng tái chê cân duoc don vi thu gom rác thu
gom, nhu vây së giam duoc nhiêu các chi phí quan lý chât thai cho huyên, thi trân
và/hoác xã. Tât nhiên lua chon này chi kha thi nêu các hô gia dinh sẵn sàng phân loai
chât thai tai nguôn, nêu không rác thai së là môt hỗn hop rác huu co va cac loai rác
khac. Do do, viêc nâng cao nhân thuc và giáo duc cân duoc thuc hiên dê giúp hai công
nghê sau dây trở nên phô biên
7
:

Các thùng u vi sinh ua nhiêt là các thùng chua bằng bê tông hay gach. Thê tích và khối
luong cua chât thai huu co chua trong thung së bi giam nho cac quá trình tu nhiên (vi
khuẩn, nâm, nhông, sâu). Cac thung nay ban dâu duoc thiêt kê dê phuc vu môt hô gia
dinh. Cac thung duoc thiêt kê dê co thê tiêp nhân rác thai phân huy tu nhiên trong thoi
gian khoang môt nám (xuong va vỏ, mai sò ốc cân co thoi gian lâu hon). Hoat dông
trình diễn mô hình thung u vi sinh vât ua nhiêt tai 4 huyên do du án thuc hiên dem lai
kêt qua sau:
+ Thùng u có âu trùng phát triên nhiêu và nhanh thì hiêu qua xu lý cua thùng u
càng cao tu 80% - 90% (rác huu co thai ra hàng ngày >1,5kg và phân lon là thuc án
thua, rau qua hu,...);

6

Mô ta vê công nghê Toptex dua trên ban thao bao cao Giai doan 3 cua Somers.
7
Mô ta thung u vi sinh vât ua nhiêt va thung sinh hoc voi nhông ruôi linh den dua trên ban thao bao cao giai doan 3 cua
Somers.

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
21
+ Thùng u có âu trùng ruôi linh den phat triên binh thuong thì hiêu qua xu lý
cua thùng u chi dat tu 60% - 70% (rác huu co thai ra hàng ngày <1,5kg và phân lon là
thuc án thua, rau qua hu,...);
+ Thùng u có âu trùng ruôi linh den it phat triên thì hiêu qua xu lý cua thùng u
chi dat chi dat 40% - 50% (rác huu co thai ra hàng ngày <1,5kg và phân lon là rác
vuon);
+ Thùng u không có âu trùng ruôi linh den thi hiêu qua xu lý cua thùng u chi
dat tu 20% - 30% (chu yêu la rac vuon, phân heo).


Thùng u vi sinh ua nhiêt

Rác có thê dua vao thung bao gôm rác chê biên thuc phẩm, thuc án thua, bo hoa dã su
dung và môt luong nhỏ rac vuon. Thùng chua cua môt gia dinh co thê tiêp nhân 3 kg
rác môt ngày. Náp nhỏ duoc mở ra va rac duoc bỏ vào thùng. Các vi khuẩn và nâm ua
nhiêt cân oxy. Do la ly do vi sao xung quanh thung co cac lỗ thông khí. Tuy nhiên, các
lỗ nay không du dê giu cho bên trong thung duoc thông khí hoàn toàn nên cân có môt
số lân khuây trôn nhât dinh, it nhât môt lân trong tuân. Nêu không duoc khây trôn du
trong thùng së có mùi hôi. Mỗi nám môt lân, thùng cân duoc làm sach. Dây la lân duy
nhât trong nám, náp lon cân duoc mở ra. Phân chât thai con lai bên trong thùng có thê
duoc thu gom, nghiên nhỏ va sau do chuyên dên khu chê biên compost bằng cách
dùng tâm phu Toptex nhu dã mô ta cách thuc hiên trong phân truoc.

Mô hình thu hai duoc vân hanh bởi nguoi thu gom rac hay nguoi nhát rác. Nhung
nguoi này thu gom rác thai huu co va su dung chung dê san xuât nhông ruôi linh den
(RLD) ở quy mô nhỏ. Trong mô hình này, nhung nguoi thu gom rac duoc khuyên
khích tách rác thai có thê cho nhông RLD án, nhông së chuyên hoa rác huu co trong
qua trinh sinh truởng cua chung. Mô hinh nay có thê duoc thuc hiên tai nhà cua tung
công nhân thu gom hay tai môt dia diêm nao do ở dia phuong noi nhiêu nguoi gom rác
cùng làm viêc. Nhông có thê bán làm thuc án cho ga, êch, rùa, cá và heo. Nhung nguoi
thu gom rac dã phân loai riêng nhiêu phê thai có thê tái chê và kiêm thêm thu nhâp tu
viêc bán phê liêu. Do do, nêu chinh nhung nguoi này thu gom thêm loai rác thai huu
co dác biêt nay dê nuôi và bán nhông RLD së kha thi hon. Nhông RLD co thê án hâu
nhu moi loai rác thai moi thối rua, kê ca thit và các san phẩm tu sua; chúng có thê tiêu
thu tât ca rác thuc phẩm và môt phân rác không thuôc nhom rac thuc phẩm.

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
22
3.4.3 Chi phí xử lý rác hữ ơ i ngun

Số luong trang thiêt bi cân thiêt dê xu lý chât thai huu co duoc uoc tinh dua trên
nhung yêu tố sau:

- 20% rác huu co së duoc xu lý tai nguôn là tu các cho và phân còn lai tu các hô gia
dinh;
- 75% rác huu co tu các cho së duoc chê biên compost bằng cách su dung công nghê
Toptex va phân con lai duoc xu ly bằng thung u vi sinh ua nhiêt. Kích cỡ cua môt
luống u compost là 1 m (rông) x 0,6 m (cao) x 10 m (dài), khối luong riêng cua rác
huu co su dung dê chê biên compost là 450 kg/m
3
. Do do, mỗi luống u compost có
thê tiêp nhân 1350 kg rác huu co va phai duoc u trong 45 ngày. Mỗi luống u
compost duoc phu kin bằng khoang 14 m
2
tâm Toptex. Mỗi thung u vi sinh ua nhiêt
co thê tiêp nhân 15 kg chât thai huu co/ngay.
- Rác huu co tu các hô gia dinh së duoc xu lý trong các thùng u vi sinh vât ua nhiêt
hay trong các thùng sinh hoc nuôi nhông ruôi linh den. 90% rác huu co tu các hô
gia dinh së duoc xu lý bằng các thùng u vi sinh ua nhiêt và phân còn lai së duoc xu
lý bằng các thùng sinh hoc. Du kiên mỗi thùng së duoc 2 hô gia dinh su dung
chung. Nhu vây, luong rác huu co së duoc xu lý trong mỗi thùng u vi sinh ua nhiêt
hay thùng sinh hoc tai các hô gia dinh trong thi trân së la (0,52 kg/nguoi/ngày x 5
nguoi/hô gia dinh x 2 hô gia dinh ÷) 5,2 kg/thung/ngay. Trong khi tai các xã, mỗi
thùng u vi sinh ua nhiêt së tiêp nhân xâp xi (0,325 kg/nguoi/ngay x 5 nguoi/hô gia
dinh x 2 hô gia dinh ÷) 3,25 kg/thung/ngay.
- Chi phí cua vât liêu Toptex la 30.000 VND/m
2
;
- Mỗi thùng u vi sinh ua nhiêt có gia 350.000 VND;
- Giá cua thùng sinh hoc làm tu vât liêu composite là 1.200.000 VND.
- Toptex có thê su dung trong 5 nám. Cac thung u vi sinh ua nhiêt và thùng sinh hoc
có thê su dung trong 15 nám.

Tông số luong luống u compost, thùng u vi sinh ua nhiêt và thùng sinh hoc cân dâu tu
cho huyên Phu Mÿ duoc uoc tính và trinh bay tóm tát trong bang 3.1. Số luong cac
thiêt bi xu ly rac huu co cân thiêt cho tung thi trân và tung xã trên dia ban huyên duoc
trin bay trong bang 3.2, 3.3, 3.4 va 3.5. Chi phi dâu tu cho cac công trinh xu lý rác huu
co cua huyên Phu Mÿ duoc thê hiên trong bang 3.6.

Bng 3.1 Số luong thiêt bi cân thiêt dê xu lý rác huu co bằng cách dùng Toptex, thùng u vi
sinh ua nhiêt và thùng sinh hoc dên nám 2025
8



Nám
Số luong thiêt bi xu ly chât thai huu co cân thiêt
Chât thai huu co cua cho Chât thai huu co cua hô gia dinh
Số luống u
compost
Thung u vi sinh
ua nhiêt
Thung u vi sinh
ua nhiêt
Thùng sinh
hoc
2012 0 0 0 0
2013 43 29 1.186 211

8
Chuong trinh xu lý rác huu co tai nguôn có thê duoc bát dâu som hon nêu muốn.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
23
2014 69 45 1.889 336
2015 89 58 2.427 431
2016 90 59 2.455 436
2017 91 60 2.483 441
2018 112 73 3.046 542
2019 113 74 3.082 548
2020 141 93 3.856 686
2021 143 94 3.901 693
2022 144 95 3.946 702
2023 146 96 3.992 710
2024 148 97 4.038 718
2025 150 98 4.085 726
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
24
Bng 3.2 Số luong luống u compost su dung Toptex cân dâu tu cho huyên Phù Mÿ dên nám 2025
Vị
ủ compost
2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
1 Binh Duong 0 1 2 2 2 2 2 2 4 4 4 4 4 4
2 Phu Mÿ 0 2 5 5 5 5 5 5 8 8 8 8 8 8
3 Mÿ Duc 0 2 3 4 4 4 5 5 6 6 6 6 6 7
4 Mÿ Châu 0 2 3 5 5 5 6 6 7 7 7 7 8 8
5 Mÿ Tháng 0 3 4 6 6 6 7 8 9 9 9 9 10 10
6 Mÿ Lôc 0 2 3 4 4 4 5 5 6 6 6 6 7 7
7 Mÿ Loi 0 2 3 4 4 4 5 5 6 6 6 7 7 7
8 Mÿ An 0 2 3 5 5 5 6 6 7 7 7 7 8 8
9 Mÿ Phong 0 2 3 5 5 5 6 6 7 8 8 8 8 8
10 Mÿ Trinh 0 2 3 3 3 3 4 4 5 5 6 6 6 6
11 Mÿ Tho 0 4 6 8 8 8 10 10 13 13 13 13 13 13
12 Mÿ Hoa 0 2 4 5 5 5 6 6 8 8 8 8 8 8
13 Mÿ Thanh 0 3 4 6 6 6 7 7 9 9 9 9 9 10
14 Mÿ Chanh 0 3 6 6 6 6 6 6 9 10 10 10 10 10
15 Mÿ Quang 0 2 3 4 4 4 5 5 6 6 6 6 6 6
16 Mÿ Hiêp 0 4 5 7 7 8 9 10 12 12 12 12 12 12
17 Mÿ Tai 0 3 4 6 6 6 7 7 9 9 9 9 9 9
18 Mÿ Cat 0 2 3 4 4 4 5 5 6 6 6 6 6 6
19 Mÿ Chanh Tây 0 1 2 2 2 2 3 3 4 4 4 4 4 4

ỔN 0 43 69 89 90 91 112 113 141 143 144 146 148 150

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
25
Bng 3.3 Nhu câu thùng u vi sinh ua nhiêt dê xu lý chât thai huu co cua cho ở huyên Phù Mÿ dên nám 2025

Vị
ủ ể xử ữ ơ ủ
2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
1 Binh Duong 0 1 2 2 2 2 2 2 2 3 3 3 3 3
2 Phu Mÿ 0 2 3 3 3 3 3 3 5 5 5 5 5 5
3 Mÿ Duc 0 1 2 3 3 3 3 3 4 4 4 4 4 4
4 Mÿ Châu 0 1 2 3 3 3 4 4 5 5 5 5 5 5
5 Mÿ Tháng 0 2 3 4 4 4 5 5 6 6 6 6 6 6
6 Mÿ Lôc 0 1 2 3 3 3 3 3 4 4 4 4 4 4
7 Mÿ Loi 0 1 2 3 3 3 3 3 4 4 4 4 4 4
8 Mÿ An 0 1 2 3 3 3 4 4 5 5 5 5 5 5
9 Mÿ Phong 0 2 2 3 3 3 4 4 5 5 5 5 5 5
10 Mÿ Trinh 0 1 2 2 2 2 3 3 4 4 4 4 4 4
11 Mÿ Tho 0 3 4 5 5 5 7 7 8 8 9 9 9 9
12 Mÿ Hoa 0 2 2 3 3 3 4 4 5 5 5 5 5 5
13 Mÿ Thanh 0 2 3 4 4 4 5 5 6 6 6 6 6 6
14 Mÿ Chanh 0 2 4 4 4 4 4 4 6 6 6 6 7 7
15 Mÿ Quang 0 1 2 2 2 2 3 3 4 4 4 4 4 4
16 Mÿ Hiêp 0 2 4 5 5 5 6 6 8 8 8 8 8 8
17 Mÿ Tai 0 2 3 4 4 4 5 5 6 6 6 6 6 6
18 Mÿ Cat 0 1 2 2 2 2 3 3 4 4 4 4 4 4
19 Mÿ Chanh Tây 0 1 1 2 2 2 2 2 2 3 3 3 3 3

ỔN 0 29 45 58 59 60 73 74 93 94 95 96 97 98

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
26
Bng 3.4 Nhu câu vê thùng u vi sinh ua nhiêt dê xu lý chât thai huu co cua hô gia dinh trên dia ban huyên Phù Mÿ dên nám 2025

Vị
ủ ể xử ữ ơ ủ ộ
2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
1 Binh Duong 0 32 64 65 65 66 67 68 103 104 105 106 108 109
2 Phu Mÿ 0 66 133 134 136 138 139 141 214 216 219 221 224 226
3 Mÿ Duc 0 52 79 106 107 109 137 139 169 171 173 175 177 179
4 Mÿ Châu 0 60 92 124 125 126 160 162 196 199 201 203 206 208
5 Mÿ Tháng 0 77 116 157 159 160 203 205 249 252 255 258 261 264
6 Mÿ Lôc 0 52 80 107 109 110 139 140 170 172 174 176 178 181
7 Mÿ Loi 0 53 80 108 109 111 140 142 172 174 176 178 180 182
8 Mÿ An 0 60 92 124 125 127 160 162 197 199 201 204 206 208
9 Mÿ Phong 0 62 95 128 129 131 165 167 203 205 208 210 213 215
10 Mÿ Trinh 0 45 69 93 94 95 120 122 148 150 151 153 155 157
11 Mÿ Tho 0 106 162 218 220 223 282 285 346 350 354 359 363 367
12 Mÿ Hoa 0 64 97 131 132 134 169 171 208 210 213 215 218 220
13 Mÿ Thanh 0 75 114 154 156 158 200 202 245 248 251 254 257 260
14 Mÿ Chanh 0 80 161 163 165 167 169 171 259 262 265 268 271 275
15 Mÿ Quang 0 49 74 99 101 102 129 130 158 160 162 164 166 167
16 Mÿ Hiêp 0 98 148 200 203 205 259 262 318 322 326 329 333 337
17 Mÿ Tai 0 75 113 153 155 156 198 200 243 246 249 251 254 257
18 Mÿ Cat 0 48 72 97 98 100 126 127 155 156 158 160 162 164
19 Mÿ Chanh Tây 0 32 48 65 66 66 84 85 103 104 105 107 108 109

ỔN 0 1.186 1.889 2.427 2.455 2.483 3.046 3.082 3.856 3.901 3.946 3.992 4.038 4.085

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
27
Bng 3.5 Nhu câu thùng sinh hoc dê xu lý chât thai huu co cua hô gia dinh trên dia ban huyên Phù Mÿ dên nám 2025
Vị
S thùng sinh họ ể xử lý cht thi hữ ơ ủa hộ
2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
1 Binh Duong 0 6 11 11 12 12 12 12 18 18 19 19 19 19
2 Phu Mÿ 0 12 24 24 24 24 25 25 38 38 39 39 40 40
3 Mÿ Duc 0 9 14 19 19 19 24 25 30 30 31 31 31 32
4 Mÿ Châu 0 11 16 22 22 22 28 29 35 35 36 36 37 37
5 Mÿ Tháng 0 14 21 28 28 29 36 36 44 45 45 46 46 47
6 Mÿ Lôc 0 9 14 19 19 20 25 25 30 31 31 31 32 32
7 Mÿ Loi 0 9 14 19 19 20 25 25 31 31 31 32 32 32
8 Mÿ An 0 11 16 22 22 23 28 29 35 35 36 36 37 37
9 Mÿ Phong 0 11 17 23 23 23 29 30 36 37 37 37 38 38
10 Mÿ Trinh 0 8 12 17 17 17 21 22 26 27 27 27 28 28
11 Mÿ Tho 0 19 29 39 39 40 50 51 62 62 63 64 64 65
12 Mÿ Hoa 0 11 17 23 24 24 30 30 37 37 38 38 39 39
13 Mÿ Thanh 0 13 20 27 28 28 36 36 44 44 45 45 46 46
14 Mÿ Chanh 0 14 29 29 29 30 30 30 46 47 47 48 48 49
15 Mÿ Quang 0 9 13 18 18 18 23 23 28 28 29 29 29 30
16 Mÿ Hiêp 0 17 26 36 36 36 46 47 57 57 58 59 59 60
17 Mÿ Tai 0 13 20 27 27 28 35 36 43 44 44 45 45 46
18 Mÿ Cat 0 8 13 17 18 18 22 23 27 28 28 28 29 29
19 Mÿ Chanh Tây 0 6 9 12 12 12 15 15 18 19 19 19 19 19

ỔN 0 211 336 431 436 441 542 548 686 693 702 710 718 726


Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
28

Bng 3.6 Tông chi phi dâu tu tâm Toptex, thùng u vi sinh ua nhiêt và thùng sinh hoc cho
huyên Phù Mÿ dên nám 2025

Năm
ầ ầ mớ ầ (x 1000 VNĐ)
ex
ầ (m
2
)

vi sinh
Thùng

m
Toptex


Thùng

2012 0 0 0 0 0 0
2013 608 1.819 199 18.232 636.805 238.786
2014 360 1.033 113 10.810 361.566 135.483
2015 276 871 95 8.273 304.958 114.448
2016 14 43 5 433 15.119 5.669
2017 1.258 44 5 37.754 15.294 5.735
2018 896 912 100 26.891 319.177 119.784
2019 378 55 6 11.353 19.174 7.191
2020 673 1.140 125 20.181 398.952 149.496
2021 37 69 8 1.121 24.024 9.008
2022 1.282 69 8 38.450 24.303 9.113
2023 920 70 8 27.595 24.585 9.219
2024 402 71 8 12.065 24.870 9.326
2025 697 72 8 20.901 25.158 9.434
ổ 7.802 6.269 686 234.060 2.193.983 822.691

Chi phí dâu tu các trang thiêt bi này kha cao, nhung dâu tu dê xu lý rác huu co tai
nguôn së làm giam dang kê khối luong rác cân duoc thu gom, vân chuyên và dô tai bãi
chôn lâp hop vê sinh. Các chi phí tiêt kiêm duoc tu viêc dâu tu thung chua rac, xe dẩy
tay, xe vân chuyên và bãi chôn lâp hop vê sinh nhiêu hon dang kê so voi chi phi dâu tu
các trang thiêt bi trên dây dê xu lý rác huu co tai nguôn.

3.5 Kế hoch thu gom cht thi ắ 2011 – 2025

3.5.1 Pơ hu gom cht thi ắ



Công tac quét rac duong phố së duoc áp dung tai các khu vuc trung tâm cua thi trân
Phu Mÿ va Binh Duong (va thi trân An Luong trong tuong lai). Ở các khu vuc nông
thôn cua các xã, không cân thiêt quét rac duong phố. Quet duong së duoc thuc hiên
mỗi ngày dối voi cac duong chính tai các khu vuc hành chính và trung tâm cua thi
trân, tai công viên và tram xe buýt. Công nhân së quét doc theo via hè, mát duong và
lê duong va thu gom rac vao xe dẩy tay, sau do chuyên rac sang xe vân chuyên.



Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
29

Pơ m ủ ộ

Các khu công công nhu công viên, tram xe buyt va cac duong chính tai khu vuc hành
chinh duoc trang bi các thùng rác tai nhung noi co nhu câu. Rác thai tu các thùng chua
nay duoc xe ep rac thu gom và vân chuyên dên bãi chôn lâp.

Thu gom cht thi rắn t hộ

Phương n thu gom rác hộ gi đình dọ đường hính ở thị trấn/thị xã

Dối voi viêc thu gom chât thai ở cac thi trân, noi cac hô gia dinh sống gân nhau,
phuong thuc thu gom “cua toi cua” theo kiêu hệ thốn thùn ch c cố định duoc
dê nghi ap dung. Nguoi thu gom rác së bát dâu tuyên thu gom voi xe dẩy tay không
chua rac, lây rac tu nhà thu nhât cua tuyên thu gom, bỏ vao xe thu gom và tra lai
thung/tui chua rac cho hô gia dinh (nêu cân thiêt) va sau do tiêp tuc lam nhu vây tai
các nhà kê tiêp cho dên khi xe dẩy tay dây hoan toan. Nguoi gom rác së dẩy xe dã dây
dên diêm hen, cho dê chuyên rac dã thu gom sang xe vân chuyên. Nguoi gom rác có
thê su dung xe dẩy tay thu hai dê tiêp tuc công tac thu gom rác cua tuyên khác hoác ho
së phai cho dê chuyên hêt rác sang xe vân chuyên truoc khi thuc hiên tuyên thu gom
tiêp theo. Diêu này phu thuôc vào số xe dẩy tay sẵn co. Phuong thuc thu gom rác dối
voi các hô gia dinh nằm ở doc cac tuyên duong chinh duoc minh hoa trong hình 3.3.
Trong khu vuc này, rác tu các hô gia dinh së duoc thu gom hai ngày môt lân. Thoi
gian thu gom së duoc thỏa thuân giua các hô gia dinh va nguoi thu gom rác sao cho
phu hop voi thoi gian chuyên rác tu xe dẩy tay sang xe vân chuyên.







Hình 3.3 Phuong thuc thu gom rác cho hô gia dinh nằm doc cac tuyên duong chính.

Phương n thu gom rác c hộ gi đình nằm dọ đường hẻm ở thị trấn/thị xã

Voi các hô gia dinh nằm doc duong hẻm co lát nên, noi xe dẩy tay có thê dễ dang di
vao, phuong thuc thu gom giống nhu mô ta trong hình 3.3 duoc dê nghi ap dung. Voi
cac duong hẻm rât hep hay duong hẻm không duoc lát nên, nguoi dân phai mang rác
ra khỏi hẻm dên thùng chua rác tâp trung dát trên các tuyên duong chính.




Diêm
hen
Nhà 1 Nhà 2 Nhà 3 Nhà 4 Nhà n
Nhà 1’
…..
Tuyên thu gom
kê tiêp
Xe dẩy tay
dây rác
Xe dẩy tay
rỗng

Tram xe dẩy
tay
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
30

Phơ thu gom rác ớ xã

Tai các khu vuc dô thi cua xã, phuong thuc thu gom rac “cua toi cua” nhu mô ta ở trên
cho truong hop thi trân/thi xã duoc dê nghi ap dung.

Mỗi xã phai tim cac diêm trung chuyên thích hop dê các hô gia dinh co thê tâp trung
rác tai cac diêm nay, cho nguoi thu gom rac dung xe dẩy tay dên lây rac. Do do, thay
vi di “cua dên cua” dê thu gom rac, nguoi thu gom có thê lây rác tu cac diêm trung
chuyên trong xã. Viêc này giúp tiêt kiêm thoi gian di chuyên giua các hô gia dinh va
tranh duoc vân dê cac duong nhỏ. Phuong thuc thu gom rác cho các khu vuc nông
thôn cua xã duoc trình bày trong hình 3.4. Chu kỳ thu gom rác ba ngày môt lân nên
cân trang bi du thung chua rac va xe dẩy tay dê chua va thu du luong rác phát sinh
trong ba ngày.












Hình 3.4 Phuong thuc thu gom rác cho các khu vuc nông thôn cua môt xã.

Voi cac khu dinh cu phân tan va hô gia dinh biêt lâp, các hô gia dinh phai mang rác
dên cac thung rac dát doc theo cac duong (chính).

Pơ t m

Mỗi cho có môt khu chua rác tâp trung. Chu các sap/cua hàng phai chiu trách nhiêm
mang rac dên khu chua rac tâp trung. Các thanh phân huu co co kha náng phân huy
sinh hoc cua rác cho së duoc lam compost bằng công nghê Toptex va xu ly bằng thung
u vi sinh ua nhiêt, do do cac thanh phân huu co nay së duoc phân loai riêng khi duoc
dua vao khu chua rác cho. Rác huu co sau do co thê duoc vân chuyên dên cac thung u
vi sinh ua nhiêt. Phân rac con lai không co kha náng phân huy sinh hoc së duoc vân
chuyên thẳng tu cho dên bãi chôn lâp.

Pơ hu gom cht thi rắn sinh hot t bnh vin

Chât thai rán sinh hoat tu các bênh viên duoc phân loai không dê lẫn voi chât thai lây
nhiễm ngay tai nguôn phat sinh, luu tru ở nha chua rac sinh hoat riêng và së duoc thu
gom mỗi ngày.

Diêm trung chuyên
n cua thôn

Diêm trung chuyên
xã/các xã
Diêm trung chuyên
1 cua thôn
…..
Tuyên thu gom
kê tiêp

Xe dẩy tay
dây rác

Xe dẩy tay
rỗng

Tram xe dẩy
tay

Diêm trung chuyên
2 cua thôn

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
31

3.5.2 Trung chuyển và vận chuyển ắ

Trung chuyển ắ

Do khoang cách khá xa tu thi trân Phu Mÿ va Binh Duong va cac xã khac dên noi tiêu
huy rac, viêc su dung xe co gioi dê vân chuyên duong nhu là giai pháp hop lý duy
nhât. Câu hỏi duy nhât là liêu có cân thiêt phai xây dung các tram trung chuyên cho
các xã hay tốt hon nên su dung diêm hen cho viêc trung chuyên rac dên xe vân
chuyên? Diêm manh, diêm yêu, thach thuc va co hôi cua viêc su dung tram trung
chuyên và hê thống cac diêm hen duoc phân tích và trinh bay tóm tát trong bang 3.7 và
bang 3.8. Dua trên phân tích này, phuong an su dung diêm hen duoc dê nghi ap dung.

Bng 3.7 Phân tich diêm manh, diêm yêu, co hôi va thach thuc (SWOT) khi lua chon phuong
an tram trung chuyên

Đểm mnh ơ ội
Co du diên tich dê tâp kêt chât thai rán sinh
hoat thu gom duoc cua toàn thi trân hay xã.

Tranh tinh trang nhiêu diêm hen phân tán së
có thê gây ra mât mÿ quang, gây mui hôi và
mât vê sinh.
Mỗi xã dã duoc phê duyêt môt tram trung
chuyên theo Quy hoạch tổng thể chất thải
rắn Tỉnh Bình Định
9
.
Đểm yếu
Cân môt noi chua rac trong khu dân cu va
diêu này së kho vi “không ai muốn rác trong
sân nhà minh”
Chi phí vân hành cân dê làm sach và bao tri
bao duỡng tram trung chuyên. UBND thi
trân và xã phai tìm ngân sách dê chi tra cho
viêc này.
Vân hành tram trung chuyên không dung
cách së gây ra nhiêu vân dê nhu mui hôi,
nuoc ri rác, thu hút ruôi, chuôt, ...

Nêu chi có môt tram trung chuyên ở mỗi thi
trân hay xã, nguoi gom rác môt lân nua phai
di doan duong dai dê dên tram trung chuyên
Vân hành tram trung chuyên không dung
cách së gây ra các vân dê môi truong tê hon
vì tât ca rac duoc tâp trung tai môt dia diêm.

Bng 3.8 Phân tích diêm manh, diêm yêu, co hôi và thach thuc (phân tich SWOT) khi lua
chon phuong an diêm hen

Đểm mnh ơ ội
Phuong an nay dang duoc áp dung ở Huyên
va dang vân hành rât tốt. Diêm së duoc cai
thiên là các xe tai moi có môt bô phân nâng
thuy luc dê dô rác tu xe dẩy tay sang xe vân
chuyên môt cach co gioi.
Thiêt lâp cac diêm hen moi doc duong chính
cua cac xã dê thu gom rác tu cac xã dên bãi
chôn lâp së dễ dang hon vi: (1) rac duoc tru
Dung diêm hen dê trung chuyên rác dã duoc
áp dung thành công tai nhiêu noi ở Viêt
Nam.



Yêu câu ki thuât don gian và chi phí vân
hành thâp

9
Quy hoach tông thê quan lý chât thai rán dô thi và khu công nghiêp trên dia bàn tinh dên nám 2020.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
32

trong xe dẩy tay; (2) không yêu câu dác biêt
vê vân hành và bao duỡng; (3) chuyên rác
thai tu xe dẩy tay vào xe vân chuyên co gioi
së tốn ít thoi gian hon va cân ít nhân luc hon

Đểm yếu
Cân có thoi gian dê thích nghi voi hê thống
moi. Nguoi gom rác và lái xe vân chuyên
dêu cân phai dên diêm hen dung gio.
Khó hon trong qua trinh vân hanh hê thống
vân thu gom-trung chuyên-vân chuyên: Nêu
xe vân chuyên dên diêm hen trễ, nguoi gom
rác phai cho thoi gian dai dê co thê dô rác tu
xe dẩy tay cua ho.

Vận chuyển

Xe ep rac công suât 8 tân duoc dê nghi su dung dê vân chuyên rác
10
tu cac diêm hen
(bao gôm ca cac diêm co luong rac phát sinh lon nhu cho và bênh viên) và vân chuyên
dên bãi chôn lâp hop vê sinh. Xe ep rac duoc kiên nghi su dung hon la xe tai thuong vì
nhiêu lý do:

- Xe ép rác có bô phân nâng thuy luc, nên rác có thê duoc chuyên tu các thùng chua
va xe dẩy tay vào xe ep rac bằng co khi. Khi su dung xe tai sàn phẳng, viêc chuyên
rác phai duoc thuc hiên thu công nên së rât mât thoi gian;
- Thoi gian chuyên rac tu xe thu gom sang xe vân chuyên së kéo dài khi su dung xe
tai thuong së lam táng thoi gian cân thiêt dê hoàn thành 1 chuyên thu gom và vân
chuyên rac dên bãi chôn lâp. Kêt qua là môt xe tai thuong së chi co thê thuc hiên
duoc ít chuyên hon trong môt ngày và hê qua keo theo la cân phai dâu tu nhiêu xe
tai hon;
- Môt xe tai sàn phẳng phai duoc chât rác bằng tay, cân nhiêu nhân luc hon va lam ho
phoi nhiễm voi nhung diêu kiên làm viêc không vê sinh.

Phuong thuc trung chuyên va vân chuyên chât thai rán sinh hoat trong huyên duoc
minh hoa trong hình 3.5.















Hình 3.5 Phuong thuc trung chuyên vân chuyên chât thai rán sinh hoat trên dia ban huyên.

10
Có thê duoc thay dôi dê dap ung cac uu tiên cua Huyên
District sanitary
landfill
Tuyên thu gom
kê tiêp
Xe ep rac dây
Xe tép rác rỗng

…..
Cho
(Diêm tâp kêt 1)
Bênh viên
(Diêm tâp kêt 2)

Diêm tâp kêt
3 cua xã

Diêm tâp kêt
n cua xã

Tram xe
ép rác
Bãi chôn lâp vê
sinh cua huyên
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
33


Khối luong rác cân phai thu gom tung nám duoc trình bày trong Phu luc A. Nhu dã
trinh bay trên, môt phân chât thai së duoc xu lý tai nguôn, thông qua viêc bán vât liêu
có thê tái chê cho nguoi thu mua phê liêu hay nho tai su dung rac huu co tai hô gia
dinh hay cho, su gia táng luong rác cân phai thu gom khá khiêm tốn, nhu thê hiên
trong hình 3.6.



Hình 3.6 Luong chât thai rán sinh hoat cân duoc thu gom ở huyên Phù Mÿ.

3.5.3 N ầu trang ế bị uét ng

Trang thiêt bi cân thiêt phuc vu công tac quet rac duong phố bao gôm xe dẩy tay, chôi
và dung cu bao hô lao dông (nhu quân ao, gáng tay, ung, khẩu trang, nón). Ít nhât cân
cung câp 2 xe dẩy tay cho mỗi thi trân. Cac tuyên duong phia truoc cac co quan hanh
chính và môt số duong chính së duoc quét vào sáng som. Các khu vuc khác së duoc
don dep vào buôi chiêu. Mỗi công nhân vê sinh së vân hanh môt xe dẩy tay. Thoi gian
su dung môt xe dẩy tay du kiên khoang 4 nám. Nhu câu trang thiêt bi phuc vu công tac
quét rac duong phố duoc uoc tính và trinh bay tóm tát trong bang 3.9.

Bng 3.9 Ưoc tính nhu câu trang thiêt bi phuc vu công tac quet duong dên nám 2025

Nám Số luong xe dẩy tay Số luong chôi quét* Số quân áo bao hô lao dông**
Nhu câu Dâu tu Nhu câu Nhu câu Dâu tu Nhu câu
2011 6 0 24 24 12 12
2012 6 6 24 24 12 12
2013 6 0 24 24 12 12
2014 6 0 24 24 12 12
2015 6 0 24 24 12 12
,0
2000,0
4000,0
6000,0
8000,0
10000,0
12000,0
14000,0
16000,0
L
u
o
n
g

t
h
u

g
o
m

C
T
R

S
i
n
h

h
o
a
t

(
t
â
n
/
n
á
m
)
Nám
Thu gom tu thi trân
Thu gom tu xã
Tông thu gom tu Huyên Phu Mÿ
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
34

2016 6 6 24 24 12 12
2017 6 0 24 24 12 12
2018 6 0 24 24 12 12
2019 6 0 24 24 12 12
2020 6 6 24 24 12 12
2021 6 0 24 24 12 12
2022 6 0 24 24 12 12
2023 6 0 24 24 12 12
2024 6 6 24 24 12 12
2025 6 0 24 24 12 12
* 1 công nhân/xe dẩy tay x 2 xe dẩy tay/thi trân x 3 thi trân x 4 chôi/công nhân/nám ÷ 24 chôi/nám
** 1 công nhân/xe dẩy tay x 2 xe dẩy tay/thi trân x 3 thi trân x 2 bô dô bao hô lao dông/công nhân/nám= 12 bô
dô bao hô lao dông/nám

3.5.4 Nhu cầu ơ hu gom ắ

Chọn lựa ơ m

Thiêt bi thu gom so câp bao gôm thùng chua 240 L dát doc duong, thùng chua 660 L
dát tai nguôn phát sinh chât thai tâp trung va xe dẩy tay 660 L dê thu gom rác tu cac
hô gia dinh va cac nguôn phát sinh rac co khối luong nhỏ khác. Khối luong riêng va
khối luong rac chua trong nhung thiêt bi nay duoc trinh bay tóm tát trong bang 3.10.
Cac loai thiêt bi thu gom so câp chât thai rán sinh hoat dê xuât su dung tai huyên Hoai
Nhon duoc thê hiên trong hình 3.7.




(a) Thùng chua 240 L (b) Thùng chua 660 L (c) Xe dẩy tay 660 L

Hình 3.7 Thiêt bi thu gom so câp chât thai rán sinh hoat dê xuât ap dung tai huyên Phù Mÿ.

Bng 3.10 Khối luong riêng va khối luong rác trong các thiêt bi thu gom khác nhau

Thiết bị thu gom ng
riêng (kg/m
3
)
Phầ ăm ể
c sử dng
ng trong
ế ị (kg)
Rác trong thùng chua 240 L 350 60% 50
Rác trong thùng chua 660 L 350 60% 140
Rac trong xe dẩy tay 660 L 350 100% 230

Nhu cầu trang thiết bị m ơ p cht thi rắn sinh hot
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
35

Số luong trang thiêt bi cân thiêt dê thuc hiên công tac thu gom so câp chât thai rán
sinh hoat trên dia ban huyên Phu Mÿ duoc uoc tinh dua trên cac diêu kiên trinh bay
tóm tát trong bang 3.11.

Bng 3.11 Dác diêm trang thiêt bi su dung dê thuc hiên công tac thu gom so câp chât
thai rán sinh hoat trên dia ban huyên Phu Mÿ

ự ế ị Dị Pm
Thi trân Thùng chua
240 L
Dát doc duong chính và các
khu vuc trung tâm cua thi
trân
20-30% tông luong rác, giá tri
dác trung dê tính toan là 25%
Thùng chua
660 L
Nguôn phát sinh chât thai tâp
trung nhu cho, co quan hanh
chính, tô chuc, khách san
10-20 tông luong rác, giá tri dác
trung dê uoc tính là 10%
Xe dẩy tay
660 L
Thu gom rác tu các khu dân
cu
60-70% tông luong rác, giá tri
dác trung dê tính toan là 65%
Xã Thùng chua
240 L
Dát doc duong chính, các
khu vuc trung tâm cua xã
20-30% tông luong rác, giá tri
dác trung dê tính toan là 30%
Xe dẩy tay
660 L
Thu gom rác tu các khu dân
cu
70-80% tông luong rác, giá tri
dác trung dê tính toan là 70%

Theo danh gia cua các chuyên gia cua Huyên, nhiêu khu vuc nông thôn cua huyên Phù
Mÿ không thích hop cho xe dẩy tay, và vì vây 30° rac duoc quyêt dinh thu gom bằng
cách dùng thùng chua 240 lít. Trên co sở các du liêu trình bày ở trên, nhu câu vê trang
thiêt bi phuc vu công tac thu gom so câp chât thai rán sinh hoat trên dia ban huyên Phù
Mÿ duoc uoc tính và trinh bay tóm tát trong bang 3.12 va duoc thê hiên chi tiêt cho
tung thi trân và xã khác nhau trong các bang 3.13, 3.14, và 3.15.

Bng 3.12 Tông nhu câu trang thiêt bi phuc vu công tac thu gom so câp chât thai rán
sinh hoat trên dia ban huyên Phu Mÿ dên nám 2025

Năm
ị Xã
Thùng Thùng Xe ẩ Thùng a Xe ẩ
240 L 660 L 660 L 240 L 660 L
2012 55 9 32 131 70
2013 59 9 35 144 77
2014 61 10 35 214 113
2015 59 10 33 213 112
2016 59 10 34 216 114
2017 61 10 35 218 115
2018 61 10 35 204 109
2019 69 10 40 254 134
2020 72 11 41 275 145
2021 72 11 41 280 145
2022 73 12 41 281 148
2023 74 12 43 327 173
2024 77 13 45 334 173
2025 85 14 49 379 195
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
36

Bng 3.13 Nhu câu thùng chua 240 L cho huyên Phù Mÿ dên nám 2025
Vị
240
2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
1 Binh Duong 12 13 13 12 12 13 13 14 14 14 14 14 15 16
2 Phu Mÿ 28 27 26 25 25 26 26 28 28 28 29 29 31 33
3 Mÿ Duc 7 6 6 5 5 5 5 10 9 9 9 11 12 14
4 Mÿ Châu 4 7 12 17 17 17 16 19 20 20 21 23 24 27
5 Mÿ Tháng 5 4 8 7 8 8 7 11 13 13 13 17 17 20
6 Mÿ Lôc 4 6 11 15 15 15 14 17 18 18 18 20 21 23
7 Mÿ Loi 7 11 16 15 15 15 14 17 18 18 18 21 21 23
8 Mÿ An - - 6 6 6 6 6 8 10 11 11 13 13 16
9 Mÿ Phong 22 20 19 17 18 18 17 20 21 21 21 24 25 28
10 Mÿ Trinh 16 15 14 5 5 5 4 6 8 8 8 10 10 12
11 Mÿ Tho - 12 22 29 30 30 28 33 35 36 36 41 42 47
12 Mÿ Hoa 23 20 19 18 18 18 17 20 21 22 22 25 25 28
13 Mÿ Thanh - - 23 7 7 7 7 10 13 13 13 16 17 20
14 Mÿ Chanh/An Luong 15 19 22 22 22 22 22 27 30 30 30 31 31 36
15 Mÿ Quang 12 11 15 18 18 19 17 20 20 21 21 23 23 26
16 Mÿ Hiêp 23 21 29 36 36 37 34 39 40 41 41 46 47 51
17 Mÿ Tài 5 4 4 7 7 7 7 10 13 13 13 16 16 20
18 Mÿ Cát 3 3 3 5 5 5 5 7 8 8 8 11 11 13
19 Mÿ Chanh Tây - 4 7 6 6 6 6 7 8 8 8 10 10 11

ỔN 186 203 275 272 275 279 265 323 347 352 354 401 411 464

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
37

Bng 3.14 Nhu câu thùng chua 660 L cho huyên Phù Mÿ dên nám 2025
Vị
660
2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
1 Binh Duong 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3
2 Phu Mÿ 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 5 5 5 5
3 Mÿ Duc - - - - - - - - - - - - - -
4 Mÿ Châu - - - - - - - - - - - - - -
5 Mÿ Tháng - - - - - - - - - - - - - -
6 Mÿ Lôc - - - - - - - - - - - - - -
7 Mÿ Loi - - - - - - - - - - - - - -
8 Mÿ An - - - - - - - - - - - - - -
9 Mÿ Phong - - - - - - - - - - - - - -
10 Mÿ Trinh - - - - - - - - - - - - - -
11 Mÿ Tho - - - - - - - - - - - - - -
12 Mÿ Hoa - - - - - - - - - - - - - -
13 Mÿ Thanh - - - - - - - - - - - - - -
14 Mÿ Chanh/An Luong 3 3 4 4 4 4 4 4 5 5 5 5 5 6
15 Mÿ Quang - - - - - - - - - - - - - -
16 Mÿ Hiêp - - - - - - - - - - - - - -
17 Mÿ Tai - - - - - - - - - - - - - -
18 Mÿ Cat - - - - - - - - - - - - - -
19 Mÿ Chanh Tây - - - - - - - - - - - - - -

TỔN 9 9 10 10 10 10 10 10 11 11 12 12 13 14

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
38

Bng 3.15 Nhu câu xe dẩy tay 660 L cho huyên Phù Mÿ dên nám 2025
Vị
S xe ẩy tay 660 L
2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
1 Binh Duong 7 8 7 7 7 7 7 8 8 8 8 8 9 9
2 Phu Mÿ 16 16 15 14 14 15 15 16 16 16 16 17 18 19
3 Mÿ Duc 4 3 3 3 3 3 3 5 5 5 5 6 6 7
4 Mÿ Châu 2 4 7 9 9 9 8 10 11 11 11 12 12 14
5 Mÿ Tháng 3 3 4 4 4 4 4 6 7 7 7 9 9 11
6 Mÿ Lôc 2 3 6 8 8 8 7 9 9 9 9 11 11 12
7 Mÿ Loi 4 6 8 8 8 8 7 9 9 9 9 11 11 12
8 Mÿ An - - 4 3 3 3 3 5 6 6 6 7 7 8
9 Mÿ Phong 11 10 10 9 9 9 9 10 11 11 11 13 13 14
10 Mÿ Trinh 9 8 7 3 3 3 3 4 4 4 4 5 5 6
11 Mÿ Tho - 6 11 15 15 16 15 17 18 18 19 21 21 24
12 Mÿ Hoa 12 11 10 9 9 9 9 10 11 11 11 13 13 15
13 Mÿ Thanh - - 12 4 4 4 4 6 7 7 7 9 9 10
14 Mÿ Chanh/An Luong 9 11 13 12 13 13 13 16 17 17 17 18 18 21
15 Mÿ Quang 6 6 8 9 10 10 9 10 11 11 11 12 12 13
16 Mÿ Hiêp 12 11 15 18 19 19 18 20 21 21 21 24 24 26
17 Mÿ Tai 3 2 2 4 4 4 4 5 7 7 7 9 9 10
18 Mÿ Cat 2 2 2 3 3 3 3 4 4 4 5 6 6 7
19 Mÿ Chanh Tây - 2 4 3 3 3 3 4 4 4 5 5 5 6

TỔN 102 112 148 145 148 150 144 174 186 186 189 216 218 244

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
39

Trong nhung nám sau, luong rác phai thu gom së gia táng. Nhu câu dâu tu moi duoc uoc
tinh nhu trinh bay trong Bang 3.16 voi gia dinh rằng thoi gian su dung các thiêt bi này là
4 nám.

Bng 3.16 Nhu câu dâu tu moi trang thiêt bi phuc vu công tac thu gom so câp chât thai sinh hoat
huyên Phu Mÿ dên nám 2025

Năm
ị Xã
Xe ẩ Xe ẩ
240 L 660 L 660 L 240 L 660 L
2012 55 9 32 131 70
2013 4 - 3 13 7
2014 2 1 - 70 36
2015 - - - - -
2016 55 9 33 134 72
2017 6 - 4 15 8
2018 2 1 - 56 30
2019 8 - 5 50 25
2020 58 10 34 155 83
2021 6 - 4 20 8
2022 3 2 - 57 33
2023 9 - 7 96 50
2024 61 11 36 162 83
2025 14 1 8 65 30

3.5.5 Nhu cầu xe vận chuyển ắ

Hoat dông thu gom và vân chuyên thu câp chât thai
rán sinh hoat dên bãi chôn lâp së duoc thuc hiên bởi xe
ép rác 8 tân co cua lây rac phía sau (goi chung là xe ép
rác). Dác diêm cua hê thống thu gom và vân chuyên
thu câp duoc trinh bay tom tát trong bang 3.17. Thoi
gian trung bình dê thuc hiên 1 chuyên xe vân chuyên
duoc uoc tinh nhu trinh bay trong bang 3.18.



Hình 3.8 Loai xe vân chuyên dê xuât.





Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
40


Bng 3.17 Du liêu hê thống thu gom và vân chuyên thu câp

Thị trn Xã
Thoi gian lây rac
trung binh tinh trên
mỗi thùng chua rac
240 L
Thoi gian dô 1 thùng: 1 phút
Thoi gian vân chuyên giua 2
thùng chua: 1 phút
Tổng: 2 phút/thùng cha
Thoi gian dô 1 thùng: 1 phút
Thoi gian vân chuyên giua 2
thùng chua: 1 phút
Tổng: 2 phút/thùng cha
Thoi gian lây rac
trung binh tinh trên
mỗi thùng chua rac
660 L

Thoi gian dô 1 thùng: 2 phút (tiêp
cân kho hon)
Thoi gian vân chuyên giua 2
thùng chua: 5 phút
Tổng: 7 phút/thùng cha

Thoi gian lây rac
trung binh tinh trên
mỗi xe dẩy tay 660 L

Thoi gian dô 1 xe dẩy tay: 1 phút
Thoi gian vân chuyên giua 2
diêm hen noi tâp trung xe dẩy
tay: 5 phút (du kiên trung bình co
4 xe dẩy tay tai mỗi diêm hen)
Tổ 2,25 ú/xe ẩy
Thoi gian dô 1 xe dẩy tay: 1 phút
Thoi gian vân chuyên giua 2
diêm hen noi tâp trung xe dẩy
tay: 5 phút (du kiên trung bình co
2 xe dẩy tay tai mỗi diêm hen)
Tổ 3,5 ú/xe ẩy
Thoi gian vân
chuyên trung bình
giua các xã
Không có số liêu 20 phút
Khoang cách trung
bình cua môt chuyên
vân chuyên dên bãi
chôn lâp và quay vê
20 km 40 km
Tốc dô vân chuyên
trung binh dên bãi
chôn lâp
30 km/h 25 km/h
Thoi gian trung bình
tai bãi chôn lâp
20 phút 20 phút

Bng 3.18 Thoi gian trung bình môt chuyên cua xe ép rác

Thị trn Xã
Thoi gian thu gom rác (phút/chuyên) 185 phút 160 phút
Thoi gian trung binh dê vân chuyên giua các xã
(7 xã/chuyên x 20 phút/xã)
0 phút 140 phút
Thoi gian trung binh dê vân chuyên dên bãi chôn lâp 40 phút 96 phút
Thoi gian trung bình tai bãi chôn lâp 20 phút 20 phút
Thoi gian trung bình không làm viêc mỗi chuyên (dê bao duỡng,
~ 15% thoi gian làm viêc)
37 phút 57 phút
Tông thoi gian mỗi chuyên cua xe ép rác (phút/chuyên) 282 473
Tông thoi gian mỗi chuyên cua xe ép rác (gio/chuyên) 4,7 7,8

Dua trên du liêu trình bày trong Bang 3.17 và 3.18, số xe ép rác cân thiêt duoc uoc tính
và trinh bay tóm tát trong Bang 3.19.


Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
41

Bng 3.19 Số luong xe ep rac cân dê thuc hiên công tac thu gom va vân chuyên thu câp

Năm ầ
m (/)
ự 1
ế (ú/ế)

ộ ủ xe
(/)


xe ầ

xe
ầ ị Xã ị trong xã
2012 10,78 6,87 380 406 13 1,64 2
2013 11,55 7,60 407 450 14 1,79 2
2014 11,83 11,46 417 678 18 2,28 2
2015 11,49 11,44 405 676 18 2,25 2
2016 11,62 11,57 410 684 18 2,28 2
2017 11,76 11,71 414 692 18 2,31 2
2018 11,89 10,97 419 649 18 2,22 2
2019 13,46 13,69 474 809 21 2,67 3
2020 14,02 14,92 494 882 23 2,87 3
2021 14,18 15,09 500 892 23 2,90 3
2022 14,34 15,27 506 903 23 2,93 3
2023 14,51 17,81 512 1053 26 3,26 3
2024 15,21 18,02 536 1066 27 3,34 3
2025 16,82 20,66 593 1221 30 3,78 4

Nhu co thê thây, số luong xe ep rac duoc làm tròn toi số nguyên gân nhât, nên trong môt
số truong hop xe ep rac së phai làm viêc hoi nhiêu hon 8 gio/ngay, bằng cách này së giup
tiêt kiêm chi phí mua sám và vân hành thêm môt xe ep rac nua mà xe này së ít duoc su
dung dên. Số luong xe ép rác cân dâu tu moi duoc uoc tính và trình bày trong bang 3.20,
trong do thoi gian su dung xe ep du kiên la 10 nám.

Bng 3.20 Số luong xe ep rac cân dâu tu theo thoi gian dê thuc hiên công tac thu gom và vân
chuyên rác thu câp cua huyên dên nám 2025

Nám Số luong xe ep rac cân thiêt Số luong xe cân dâu tu moi
2012 2 2
2013 2 0
2014 3 1
2015 3 0
2016 3 0
2017 3 0
2018 3 0
2019 3 0
2020 3 0
2021 3 0
2022 3 2
2023 4 1
2024 4 1
2025 4 0


Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
42

3.5.6 N ầ

Nhân công cân thiêt duoc uoc tính dua trên diêu kiên sau:

- Dối voi công tac quét rac duong phố, 1 công nhân së vân hanh 1 xe dẩy tay;
- Dối voi hoat dông thu gom rac so câp, 1 công nhân së vân hanh 2 xe dẩy tay;
- Vân hanh xe vân chuyên cân 1 lái xe và 2 công nhân hỗ tro.

Nhu câu nhân công duoc uoc tính dua trên cac diêu kiên trên va duoc trinh bay tóm tát
trong bang 3.21.

Bng 3.21 Nhu câu nhân công vân hanh hê thống thu gom va vân chuyên rac

Năm Công ậ xe ẩ ậ
xe ép rác
Lái xe
ị Xã
2012 16 35 4 2
2013 18 39 4 2
2014 18 57 6 3
2015 17 56 6 3
2016 17 57 6 3
2017 18 58 6 3
2018 18 55 6 3
2019 20 67 6 3
2020 21 73 6 3
2021 21 73 6 3
2022 21 74 6 3
2023 22 87 8 4
2024 23 87 8 4
2025 25 98 8 4

3.5.7 Chi phí của h thng thu gom ậ ể ht thi

Cac don gia sau duoc dung dê tính toán chi phi dâu tu trang thiêt bi va phuong tiên thu
gom và vân chuyên rác.

Bng 3.22 Don gia thiêt bi va xe ep rac

ế ị ơ Đơ (D) Đơ (x 1000 VNĐ)
*
Thùng chua 240 L 24 480
Thùng chua 660 L 105 2.100
Xe dẩy tay 660 L 200 4.000
Xe ép rác 8 tân co cua lây rac phía sau 80.000 1.600.000

* Ghi chú: Giá xe ep rac va xe dẩy tay dã duoc thu thâp tu nhung nguoi mua ở Viêt Nam. Nhung giá
khac duoc uoc tính dua trên viêc mua bán tai cac noi khac ở Viêt Nam.


Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
43

Trên co sở don gia, số luong phuong tiên và thiêt bi dã uoc tính ở trên, tông chi phi dâu
tu ban dâu cân thiêt duoc tinh toan. Kêt qua duoc tóm tát trong bang 3.23. Chi phi dâu tu
cân thiêt dối voi tung thi trân va xã duoc trình bày trong bang 3.24.

Bng 3.23 Chi phi dâu tu trang thiêt bi thu gom và vân chuyên rác cua huyên Phu Mÿ

Năm
ế ị ầ (x 1000 VNĐ)

(x 1.000)

240 L

660 L
Xe ẩ
tay 660 L
Xe


240 L

660 L
Xe ẩ
tay 660 L
Xe
2012 186 9 102 2 89.280 18.900 408.000 3.200.000 3.716.180
2013 17 - 10 - 8.160 - 40.000 - 48.160
2014 72 1 36 1 34.560 2.100 144.000 1.600.000 1.780.660
2015 - - - - - - - - -
2016 189 9 105 - 90.720 18.900 420.000 - 529.620
2017 21 - 12 - 10.080 - 48.000 - 58.080
2018 58 1 30 - 27.840 2.100 120.000 - 149.940
2019 58 - 30 - 27.840 - 120.000 - 147.840
2020 213 10 117 - 102.240 21.000 468.000 - 591.240
2021 26 - 12 - 12.480 - 48.000 - 60.480
2022 60 2 33 2 28.800 4.200 132.000 3.200.000 3.365.000
2023 105 - 57 1 50.400 - 228.000 1.600.000 1.878.400
2024 223 11 119 1 107.040 23.100 476.000 1.600.000 2.206.140
2025 79 1 38 - 37.920 2.100 152.000 - 192.020



Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
44

Bng 3.24 Chi phi dâu tu trang thiêt bi thu gom rác cho các thi trân và xã ở huyên Phù Mÿ

Năm ế ị ầ mớ ầ (x 1000 VNĐ)

ị Xã
Xe ép
rác

Tị Xã
Xe ép rác

Thùng Thùng Xe ẩ Thùng Xe ẩ Thùng Thùng Xe ẩ Thùng
Xe ẩ
tay

240 L 660 L 660 L 240 L 660 L 240 L 660 L 660 L 240 L 660 L

2012 55 9 32 131 70 2 26.400 18.900 128.000 62.880 280.000 3.200.000
2013 4 - 3 13 7 - 1.920 - 12.000 6.240 28.000 -
2014 2 1 - 70 36 1 960 2.100 - 33.600 144.000 1.600.000
2015 - - - - - - - - - - - -
2016 55 9 33 134 72 - 26.400 18.900 132.000 64.320 288.000 -
2017 6 - 4 15 8 - 2.880 - 16.000 7.200 32.000 -
2018 2 1 - 56 30 - 960 2.100 - 26.880 120.000 -
2019 8 - 5 50 25 - 3.840 - 20.000 24.000 100.000 -
2020 58 10 34 155 83 - 27.840 21.000 136.000 74.400 332.000 -
2021 6 - 4 20 8 - 2.880 - 16.000 9.600 32.000 -
2022 3 2 - 57 33 2 1.440 4.200 - 27.360 132.000 3.200.000
2023 9 - 7 96 50 1 4.320 - 28.000 46.080 200.000 1.600.000
2024 61 11 36 162 83 1 29.280 23.100 144.000 77.760 332.000 1.600.000
2025 14 1 8 65 30 - 6.720 2.100 32.000 31.200 120.000 -






Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
45

Chi phí vận hành và b dỡng h ăm ớ thng thu gom và vận
chuyển cht thi sinh hot

Vốn, các chi phí vân hành và bao duỡng duoc uoc tính dua trên chi phi dâu tu, chi
phí nhân công, chi phí vân hành và bao duỡng nhu la môt ti lê cua dâu tu. Chi phí
hang nám cân dê vân hanh hê thống thu gom và vân chuyên chât thai rán sinh hoat
duoc uoc tinh dua trên cac don gia liêt kê trong bang 3.25.

Bng 3.25 Don gia vân hành và bao duỡng

Đơ
(x 1.000 VNĐ/ăm)
Thùng 240 L
Gia: 480.000 VND
Thoi gian su dung: 4 nám
Khâu hao hang nám 120.000 VND
Chi phí bao duỡng hang nám ÷ 5° dâu tu/nám ÷ 24.000 VND/nám/thung
144
Thùng 660 L
Gia: 2.100.000 VND
Thoi gian su dung:4 nám
Khâu hao hang nám 525.000 VND
Chi phí bao duỡng hang nám ÷ 5° dâu tu/nám ÷ 105.000 VND/nám/thung
630
Xe ẩy tay 660 L
: 4.000.000 VND
Thoi gian su dung: 4 nám
Khâu hao hang nám 1.000.000 VND
Chi phí bao duỡng hang nám ÷ 5% dâu tu/nám = 200.000 VND/nám/thung
1.200
Xe ép rác 8 tn
: 1.600.000.000 VND
Thoi gian su dung: 10 nám
Khâu hao hang nám 160.000.000 VND
Chi phí bao duỡng hang nám = 5% dâu tu/nám = 50.000.000 VND/nám/xe
210.000
Nhiên liu cho xe ép rác:
(8 lít/gio x 8 gio/ngay x 300 ngay/nám x 21.000 VND/lit
= 403.200.000 VND/nám/xe)
403.200
Thiết bị tính trên một công nhân:
Quân áo làm viêc, chôi, xẻng, gáng tay (mỗi nhân công)

300
ơ ủa 1 lái xe ép rác
Tông luong, bao gôm thuởng, tiên dên bù, chi phí xã hôi,...

30.000
ơ 1 công nhân thu gom và xe ép rác
Tông luong bao gôm chi phí xã hôi... 21.600

Trên co sở cac don gia va số luong phuong tiên và trang thiêt bi dã uoc tính, tông
chi phí vân hanh hê thống thu gom và vân chuyên hang nám duoc tính toán. Kêt
qua duoc trình bày trong bang 3.26.




Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
46

Bng 3.26 Tông chi phí vân hành hê thống thu gom vân chuyên chât thai rán sinh hoat cua huyên

ổ ậ dỡ (x 1000 VNĐ)
Năm
ị Xã Xe ép rác
ế ị
công nhân
ơ
xe
ơ
công nhân
ổ Thùng Thùng Xe ẩy tay Thùng Xe ẩy tay

Nhiên

240 L 660 L 660 L 240 L 660 L B dỡng liu
2012 504 840 7.200 1.536 24.400 150.000 1.209.600 16.500 60.000 1.144.800 3.280.780
2013 48 105 1.000 96 1.400 150.000 1.209.600 18.000 60.000 1.252.800 3.380.349
2014 150.000 1.209.600 24.000 90.000 1.663.200 3.760.950
2015 48 210 1.000 150.000 1.209.600 23.550 90.000 1.630.800 3.685.558
2016 504 840 7.200 1.560 24.400 150.000 1.209.600 24.000 90.000 1.663.200 3.718.804
2017 72 105 1.200 96 2.000 150.000 1.209.600 24.300 90.000 1.684.800 3.731.573
2018 150.000 1.209.600 23.400 90.000 1.620.000 3.618.600
2019 48 210 1.000 288 5.200 200.000 1.612.800 27.900 90.000 1.944.000 4.415.446
2020 552 840 7.800 1.704 26.200 200.000 1.612.800 29.700 90.000 2.073.600 4.577.196
2021 72 105 1.200 96 2.200 200.000 1.612.800 29.700 90.000 2.073.600 4.554.723
2022 200 24 200.000 1.612.800 30.150 90.000 2.106.000 4.595.074
2023 48 210 1.200 552 9.600 200.000 1.612.800 34.800 120.000 2.419.200 4.858.310
2024 552 945 7.800 1.800 26.800 200.000 1.612.800 35.100 120.000 2.440.800 4.917.447
2025 72 105 1.200 336 6.200 250.000 2.016.000 39.000 120.000 2.721.600 5.611.863


Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
47

Bang 3.26 cho thây chi phí vân hanh hê thống nay la dang kê và trên 50% tông chi
phí vân hanh là chi phí nhân công. Chi phí vân hanh nám 2015 khoang 3,06 ti
VND; số tiên này së phuc vu dê thu gom 8.369 tân rác thai sinh hoat, tai thoi diêm
do dân số trên dia ban huyên së vao khoang 182.000 nguoi. Do do chi phi vân hanh
uoc tinh khoang 365.000 VND/tân rac hay khoang 16.800 VND/nguoi/nám. Nêu
gia dinh rằng 50% dân số duoc phuc vu bởi dich vu thu gom rác thai và hô gia dinh
chiu 67% chi phí (môt phân ba còn lai duoc các cua hàng, don vi hanh chinh, ngành
công nghiêp,... chi tra), chi phí tinh trên dâu nguoi së khoang 2 x 16.800 x 2/3 =
22.400 VND/nguoi/nám. Nêu môt hô gia dinh trung binh co 5 nguoi, chi phí hàng
tháng së khoang 9.300 VND/hô/thang. Các chi phí này chi dê vân hanh hê thống
thu gom và vân chuyên rac dên dia diêm tiêu huy; tuc là vốn và chi phí vân hành
cho bãi chôn lâp vê sinh chua duoc kê dên. Chi phi trong uoc tính trên gôm các chi
phí mua xe ép rác moi, thùng chua va xe dẩy tay, cũng nhu chi phi dê bao tri bao
duỡng các trang thiêt bi này, chi phi trang bi bao hô lao dông cho công nhân và
nhiên liêu vân hanh xe ep. Chi phí quan lý cũng không duoc kê dên.

Có nhiêu cach dê giam các chi phí này: dễ thây nhât là giam dên muc thâp nhât chi
phí nhân công bằng cách giam số luong nhân công cân thiêt dên muc tối thiêu. Cho
thâu vân hanh xe dẩy tay cho ca nhân cũng co thê là môt cách giam chi phí. Hiên
tai, môt xe dẩy tay chi hoàn thành môt tuyên thu gom môt ngày. Ở các thi trân môt
công nhân thu gom rac thông thuong có thê hoàn thành hai tuyên voi môt xe dẩy
tay môt ngay. Diêu nay co nghia la mỗi công nhân trong thi trân có thê duoc phát
hai xe dẩy tay hay xe tai chở rac dên dê lây hêt rác tu xe dẩy tay hai lân trong môt
ngày. Voi ca hai cách nay, số công nhân thu gom trong thi trân së chi còn môt nua,
hon nua, nêu xe dẩy tay duoc lây hêt rác hai lân mỗi ngày, chi cân có môt nua số xe
dẩy tay. Cuối cùng, các xe ep rac chi hoat dông khoang 8 gio môt ngày trong các
uoc tính trên nên nêu các xe ep hoat dông trong thoi gian dai hon mỗi ngày së co
loi hon. Ở môt số nuoc, ví du Dan Mach, xe ep rac thuong hoat dông 2 ca môt ngày
(tuc là 16 gio/ngay) dê giam chi phí càng nhiêu càng tốt.

3.5.8 Phí và thu hi chi phí thu gom ậ ể ắ

Quyêt dinh Số 23/2008/QD-UBND tinh Binh Dinh quy dinh rằng tât ca các tô chuc,
hô gia dinh va ca nhân su dung hê thống dich vu rác phai tra cac phi nhu sau:

- Hô gia dinh ở thi trân hay thi xã cua các huyên khác (tru thành phố Quy Nhon),
doc theo duong chinh (duong trai nhua hay duong bê tông) phai tra 10.000
VND/hô/tháng; trong khi các hô gia dinh ở doc duong chính cua thôn (không
phai duong trai nhua hay duong bê tông) phai tra 8.000 VND/hô/tháng. Hô gia
dinh doc theo duong nhỏ hay duong hẻm phai tra 6.000 VND/hô/tháng;
- Hô gia dinh ở xã cua các huyên khác ở doc theo duong chính, quốc lô phai tra
8.000 VND/hô/tháng, trong khi hô gia dinh doc theo duong nhỏ hay duong hẻm
phai tra 5.000 VND/hô/tháng;
- Hô gia dinh ban dô án ở huyên phai tra 25.000 VND/hô/tháng;
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
48

- Các hô gia dinh kinh doanh khac ở huyên phai tra 20.000 VND/hô/tháng;
- Tai cho, các chu sap phai tra 10.000-20.000 VND/sap/thang tuy theo luong rác
phát sinh;
- Co quan công sở phai tra 45.000 VND/co quan/thang; va
- Cho, bênh viên và doanh nghiêp phai tra 60.000 VND/m
3
chât thai rán sinh hoat
phat sinh va duoc thu gom.

Toàn bô phi thu duoc phai duoc dung dê bu dáp cho các chi phí thu gom, vân
chuyên, xu lý rác và các hoat dông thu phí.

Thu hôi toàn bô chi phí cua hê thống thu gom rac co nghia la tông chi phí cho viêc
hỗ tro tài chính và vân hành môt hê thống thu gom rác phai duoc bu dáp thông qua
cac phi do nguoi thai rác chi tra. Hê thống thu gom rac duoc chia thành hê thống
thu gom so câp bao gôm các hoat dông tu các nguôn phát sinh rác thai nhu hô gia
dinh, cho, bênh viên, … dên cac diêm hen và hê thống thu gom thu câp tu cac diêm
hen dên bãi chôn lâp hay nhà máy chê biên compost.

Trung bình mỗi hô gia dinh co 5 nguoi. Nêu áp dung muc phi duoc quy dinh trong
Quyêt dinh Số 23/2008/QD-UBND nhu sau:

- Tai các thi trân và thi xã, 30% tông số hô gia dinh duoc phuc vu phai tra 10.000
VND/hô/tháng; 20% hô phai tra 8.000 VND/hô/tháng và 50% phai tra 6.000
VND/hô/tháng; và
- Tai các xã, 30% hô gia dinh phai tra 8.000 VND/hô/tháng và 70% phai tra 5.000
VND/hô/tháng.

Chi phi thu hôi tu phí cua hô gia dinh duoc uoc tinh nhu trinh bay trong bang 3.27
(voi gia dinh rằng 100% các hô gia dinh duoc phuc vu tra phi thu gom) la không du
dê bu dáp 2/3 tông chi phí vân hành hê thống thu gom vân chuyên rac ở huyên Phu
Mÿ
11
. Tiên thu duoc tu phi co thê bu dáp 58-91° (tu nám 2012 dên nám 2025) chi
phí vân hành hê thống thu gom thu câp (dê vân chuyên rac dã thu gom dên bãi chôn
lâp) hay khoang 38-50% (tu nám 2012 dên 2025) chi phí vân hành hê thống thu
gom so câp. Nhu vây, rõ rang la dê bu dáp chi phí vân hành hê thống thu gom vân
chuyên rac, phí cua hô gia dinh phai cao hon muc phi duoc quy dinh hiên nay.




11
1/3 tông chi phí còn lai dê vân hành môt hê thống thu gom rác ở huyên Phu Mÿ së duoc bu dáp bằng phí thu gom tu các cua hang, co
quan, bênh viên, cho, khu công nghiêp,…
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
49

Bng 3.27 Thu hôi chi phí dê vân hanh hê thống thu gom vân chuyên rac

Nám
Tông chi phi vân
hành hê thống thu
gom vân chuyên
(x 1.000
VND/nám)
Chi phí vân
hành hê thống
thu gom so
câp (x 1.000
VND/nám)
Chi phí vân
hành hê thống
thu gom thu
câp (x 1.000
VND/nám)
Số hô gia dinh
duoc phuc vu
Chi phi thu
hôi tu phí cua
hô gia dinh
(x 1.000
VND/nám)
Thi trân Xã
2012
3.280.780 1.831.180 1.449.600 2.318 3.906 487.916
2013
3.380.349 1.930.749 1.449.600 2.459 4.953 574.956
2014
3.760.950 2.311.350 1.449.600 2.487 7.568 762.666
2015
3.685.558 2.235.958 1.449.600 2.516 8.203 810.228
2016
3.718.804 2.269.204 1.449.600 2.546 8.298 819.627
2017
3.731.573 2.281.973 1.449.600 2.605 8.394 831.858
2018
3.618.600 2.169.000 1.449.600 2.823 8.491 858.674
2019
4.415.446 2.482.646 1.932.800 3.047 10.540 1.024.069
2020
4.577.196 2.644.396 1.932.800 3.082 12.472 1.164.113
2021
4.554.723 2.621.923 1.932.800 3.118 12.617 1.177.617
2022
4.595.074 2.662.274 1.932.800 3.154 12.763 1.191.277
2023
4.858.310 2.925.510 1.932.800 3.154 14.547 1.317.527
2024
4.917.447 2.984.647 1.932.800 3.390 14.715 1.350.996
2025
5.611.863 3.195.863 2.416.000 3.631 16.890 1.526.931

Huyên phai xem xét môt trong ba phuong an sau:

- Phuong an 1: ap dung muc phí dối voi hô gia dinh theo quy dinh trong Quyêt
dinh số 23/2008/QD-UBND nhu dã dê câp ở trên.

¹ Ưu diêm: vì lua chon này dua trên Quyêt dinh cua Tinh, nên không cân giai
trình thêm.
+ Nhuoc diêm: nêu áp dung muc phí này, tiên thu hôi tu phí cua hô gia dinh chi
có thê bu dáp khoang 58-91% chi phí vân hành cua hê thống thu gom thu câp.
Nghia la Huyên së phai tim ngân sach dê vân hành hê thống thu gom so câp và
xu lý rác (vân hành và bao duỡng bãi chôn lâp).

- Phuong an 2: táng muc phí cua hô gia dinh dê có thê giup bu dáp 2/3 chi phí vân
hành hê thống thu gom rac so câp (bang 3.28) (và phân còn lai së duoc bu dáp
bởi phí thu gom tu các nguôn phát sinh rác thai khac). Trong truong hop này, hô
gia dinh phai tra trung bình khoang 11.400 VND/hô/thang vao nám 2012 va
giam còn 8.200 VND/hô/thang vao nám 2025.

+ Ưu diêm: Bằng cach này së giúp tiêt kiêm ngân sách cua Huyên so voi
phuong an 1. Muc phí gia táng không dang kê së duoc các hô gia dinh tai khu
vuc nông thôn cua cac xã châp nhân. Trong truong hop này, Huyên së phai
tim ngân sach dê vân hành hê thống thu gom thu câp và xu lý rác (vân hành và
bao duỡng bãi chôn lâp).
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
50

+ Nhuoc diêm: muc phí moi phai duoc Tinh phê duyêt.

- Phuong an 3: táng muc phí cua hô gia dinh dê có thê giup bu dáp 2/3 tông chi
phí vân hành hê thống thu gom vân chuyên rác (bang 3.28) (và phân còn lai së
duoc bu dáp bởi phí thu gom tu các nguôn phát sinh rác thai khác). Trong
truong hop này, hô gia dinh phai tra trung bình khoang 18.800 VND/hô/tháng
vao nám 2012 va giam dân dên 12.750 VND/hô/thang vao nám 2025.

+ Ưu diêm: Phuong an nay së giúp tiêt kiêm ngân sách cua Huyên nhiêu hon so
voi phuong an 1 va 2. Trong truong hop này, Huyên chi phai tìm ngân sách
cho viêc xu lý rác (vân hành và bao duỡng bãi chôn lâp).
+ Nhuoc diêm: (1) muc phí moi phai duoc Tinh phê duyêt; (2) së kho hon nua
dê thuyêt phuc các hô gia dinh tra phí so voi phuong an 2.

Bng 3.28 Muc phi moi dê nghi ap dung dối voi hô gia dinh (VND/hô/tháng)

Năm Mc phí mớ ề nghị
d ớ ộ
e ơ 2
Mc phí mớ ề nghị
d ớ ộ
e ơ 3
2012 11.352 18.802
2013 10.461 16.715
2014 10.189 17.104
2015 9.367 15.854
2016 9.448 15.862
2017 9.440 15.763
2018 8.809 14.955
2019 8.861 13.979
2020 8.275 12.746
2021 8.183 12.602
2022 8.219 12.588
2023 8.442 13.680
2024 8.334 13.455
2025 8.231 12.749

Muc phí cua hô gia dinh co thê duoc giam dân qua cac nám trong tuong lai nêu số
hô gia dinh duoc phuc vu táng lên. Dây cũng la môt diêm quan trong dê Huyên cân
nhác khi lâp kê hoach cai thiên hê thống quan lý chât thai rán sinh hoat cua Huyên
trong tuong lai.

3.6 Yêu cầ ể ă ực và nâng cao nhận thc

Muc nay trinh bay các yêu câu cho chuong trinh phat triên náng luc và nâng cao
nhân thuc tu nám 2012 dên 2025. Các chi phí cho cac hoat dông dê nghi trong
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
51

chuong trinh nay cũng duoc trinh bay trong muc nay. Chuong trinh duoc thiêt kê
tâp trung vao viêc xây dung các nhóm Truyên thông Môi truong ở tât ca các câp
trong Huyên khi co nguôn kinh phí tu Dự án Cấp nước và Vệ sinh. Tu nám 2015,
khi chi co ngân sach dia phuong, nguôn kinh phi cho cac hoat dông nay së bi han
chê hon, hoat dông cua chuong trinh nay së duoc duy trì nho nhung ki náng dat
duoc trong nhung nám dâu tiên.

3.6.1 Bi cnh

Chi cuc Bao vê môi truong thuôc Sở Tai nguyên va Môi truong cua tinh dang chiu
trách nhiêm vê hoat dông truyên thông môi truong ở tinh Binh Dinh. Vê quan lý
hành chính, Chi cuc Bao vê môi truong kêt hop voi UBND huyên dê quan lý môi
truong trên dia bàn huyên. Phòng Tài nguyên và Môi truong thuôc UBND huyên truc
tiêp quan lý, thuc hiên các hoat dông bao vê môi truong và tô chuc thuc hiên các hoat
dông truyên thông tai các thi trân và xã. Tuy nhiên, nhung hoat dông nay thuong chi
gioi han ở các buôi hop xung quanh nhung su kiên dác biêt (ví du Ngay Trai dât) và
do do không hoan toan dap ung duoc nhung muc tiêu cua viêc nâng cao nhân thuc
công dông vì nhung lý do sau:

- Ngân sách cho hoat dông nay thuong thâp, mác dù mỗi Huyên có 1% ngân sách
hang nám danh cho cac hoat dông bao vê môi truong; dây duoc goi la “ngân
sach Môi truong sống-làm viêc”. Tuy nhiên, da số ngân sach nay duoc dùng cho
viêc thu gom rác và các hoat dông xu lý.
- Nguôn nhân luc sẵn sàng cho viêc thuc hiên các hoat dông truyên thông môi
truong là han chê. Da số nguôn nhân luc dên tu Phòng Tài nguyên và Môi
truong Huyên, cũng nhu tu cac nhân viên Môi truong va Dât dai tu cac phuong
và xã.
- Nhung nhân viên này có kiên thuc han chê vê truyên thông môi truong và quan
ly rac; diêu nay dác biêt ung voi các nhân viên ở câp xã.

3.6.2 P ể ă ự

Ban quan lý chât thai rán cua huyên và các nhóm công tác së duoc thành lâp (xem
muc 2.1 “Thanh lâp Ban quan lý chât thai rán huyên”). Ban nay së chiu trách nhiêm
vê moi mát liên quan dên công tác triên khai thuc hiên Quy hoach quan lý chât thai
rán cua huyên.

Duoi Ban quan lý chât thai rán cua huyên së co nhiêu nhóm công tác. Mỗi nhóm
công tác phu trách môt linh vuc quan lý chât thai rán cu thê cua huyên (bao gôm
CTR công nghiêp, CTR y tê, CTR nông nghiêp, thu gom và vân chuyên CTR sinh
hoat, xu lý CTR huu co tai nguôn, xây dung bãi chôn lâp,...). Ban quan lý chât thai
rán cua huyên diêu phối và giám sát hoat dông cua các nhóm công tác.

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
52

Quan lý môt linh vuc quan lý chât thai rán cu thê có thê bao gôm nhiêu hoat dông,
nhu là nâng cao nhân thuc cho môt nhóm muc tiêu cu thê (ví du, nhóm công tác phu
trach “quan lý CTR công nghiêp” tô chuc các hoat dông nâng cao nhân thuc cho
nhóm muc tiêu la cac “doanh nghiêp công nghiêp”), chi tra cho tât ca các hoat dông
và thu gom phí, thu gom/vân chuyên/xu lý môt loai rác cu thê (ví du, nhóm công
tác phu trach “quan lý CTR công nghiêp” chiu trách nhiêm dam bao CTR công
nghiêp duoc phân loai, tái su dung, tái chê, thu gom, vân chuyên và/hoác xu lý theo
luât dinh).

Du án Câp nuoc và Vê sinh tinh Binh Dinh cùng voi tinh së hỗ tro cho Ban quan lý
chât thai rán cua huyên cũng nhu các nhóm công tác thông qua các hoat dông phát
triên náng luc trong giai doan tu giua nám 2011 dên giua nám 2014.

Trong giai doan dâu tiên (giua nám 2011 - 2012) së hỗ tro cho công tác khởi dông
và các nhiêm vu ban dâu cua Ban quan lý chât thai rán huyên và các nhóm công tác
moi thành lâp thông qua huong dẫn tai chỗ duoc thuc hiên bởi các chuyên gia vê
quan lý chât thai rán. Dác biêt dối voi các nhóm công tác, së cung câp dao tao,
huong dẫn vê phân tích truong hop, phân tích các bên có liên quan và phân tích quá
trinh, diêu này là co sở cho công tác lâp kê hoach và lâp du trù kinh phí sau này cho
mỗi linh vuc quan lý chât thai rán cu thê cua các nhóm công tác.

Ở giai doan thu hai (2013 – giua nám 2014) cac hanh dông phát triên náng luc cua
qua trinh thay dôi së duoc tiêp tuc huong dẫn (nhung ít tâp trung hon), nhu trình
bày trong Quy hoach quan lý chât thai rán cua huyên, và dua vào nhung gi dã dat
duoc trong nám 2011. Hon nua, cac khoa dao tao kÿ thuât cũng së duoc thuc hiên
theo các nhu câu cu thê cua các nhóm công tác.

3.6.3 Nề ủ ơ âng cao nhận thc 2012 - 2014

Duoi su quan lý cua BQLDA Tinh, Chi cuc BVMT cua Sở TNMT Binh Dinh duoc
thuê dê thuc hiên môt Chuong trinh Nâng cao Nhân thuc (CTNCNT) cho giai doan
thi diêm nám 2011. Kha náng tiêp tuc hop tac voi Chi cuc BVMT cho giai doan mở
rông 2012 dên 2014 së duoc xem xet lai dua trên kêt qua dat duoc trong giai doan
thi diêm nám 2011. Nhóm muc tiêu cua chuong trinh này bao gôm dân cu trong
công dông và hoc sinh ở cac truong tiêu hoc va truong phô thông co sở. Viêc nâng
cao nhân thuc duoc lâp kê hoach rât chi tiêt trong tài liêu CTNCNT trong do co ca
chuong trinh nâng cao nhân thuc cho huyên Phu Mÿ. Quy hoach dê nghi rằng:

- Viêc nâng cao nhân thuc phai duoc thuc hiên ở hâu hêt các khu vuc noi hê thống
quan ly CTR dã hoác së duoc thiêt lâp.
- Các thành viên cua nhóm truyên thông phai duoc bô sung thành viên cua nhóm
thu gom rác thai, dê nhung nguoi này có thê hop tác trong các hoat dông truyên
thông vê quan lý chât thai rán ở câp công dông.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
53

- Bên canh muc tiêu chung cua CTNCNT, các muc tiêu riêng phai duoc dát cu thê
hon nhu:
+ Nâng cao số hô gia dinh tham gia vao dich vu thu gom rác thai, ví du nhu tu
10° lên dên 50%.
+ Nâng cao số hô gia dinh tra phí cho dich vu thu gom rác so voi khi chuong
trình bát dâu.
+ Giam tân số tiêu huy va thai bỏ chât thai bât hop pháp trong công dông.
+ Vì viêc xu lý rác huu co tai nguôn là môt phân quan trong cua quy hoach quan
lý chât thai, cac phuong phap khuyên khich xu ly chât huu co tai nguôn phai
là môt phân trong tâm cua khóa huân luyên cho cac Dôi Truyên thông Môi
truong. Cac phuong phap phai don gian va không dát tiên.
+ Gia táng số phòng kham tu nhân tham gia vao dich vu thu gom chât thai y tê.
+ Gia táng luong chât thai huu co duoc xu ly tai nguôn.
- Kê hoach hanh dông cua mỗi Dôi Truyên thông Môi truong phai duoc chuẩn bi
ở câp co sở. Mỗi công dông phai xac dinh nhu câu cua mình dua trên tiêp cân
công dông nhu danh gia nhanh công dông, kê hoach hanh dông công dông voi
cách tiêp cân tham gia. Các công cu truc quan nhu “mô ta các vân dê công dông”
va “cây vân dê” cân phai duoc su dung.
- Ngoài hê thống kiêm tra va danh gia duoc thiêt kê bởi câp Tinh và Huyên, mỗi
Dôi Truyên thông cân phai có kêt qua cua chuong trinh kiêm tra va danh gia nay
dê diêu chinh kê hoach hanh dông hang nám.

3.6.4 Chiế c và mc tiêu

Dê giam nhe viêc thiêu hut ngân sách và nhân viên lành nghê ở câp Huyên trong
công tac truyên thông môi truong, va dê tân dung hêt các nguôn luc sẵn co thông
qua Dự án Cấp nước và Vệ sinh dên nám 2014, chiên luoc phat triên náng luc và
truyên thông trong giai doan tu nay dên nám 2025 dua trên nhung cân nhác sau:

- Nhanh chong thành lâp cac Dôi Truyên thông Môi truong chu chốt trong các thi
trân, xã va truong hoc. Nhung dôi này së duoc huân luyên các nguyên tác truyên
thông môi truong và quan lý chât thai rán dê có kha náng tô chuc và thuc hiên
các hoat dông này, voi muc dich la ho phai có kha náng tô chuc các hoat dông
quan lý chât thai rán trong thi trân, phuong hay xã cua ho.
- Các nhóm chu chốt së duoc huân luyên voi dây du kiên thuc vê truyên thông môi
truong và quan lý chât thai rán bên vung, các giai phap dê giam bot rác tai bãi
rac, cac ki náng vê tô chuc và thuc hiên hoat dông truyên thông môi truong ở câp
công dông.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
54

- Các thi trân, xã va truong hoc phai thiêt lâp và thuc hiên các kê hoach truyên
thông riêng cua mình vê các vân dê chât thai nhằm dat duoc các muc tiêu cua
“Quy hoach quan lý chât thai rán cua Huyên”.
- Viêc cai thiên các dich vu quan lý chât thai rán trong huyên, thi trân và xã së
duoc giám sát hàng quý, hoc ki hay hang nám môt cách thích hop. Các chi số cu
thê së duoc su dung dê so sánh tiên dô thuc tê voi các muc tiêu cua “Quy hoach
quan lý chât thai rán cua Huyên”, nhu ti lê hô gia dinh dang nhân duoc dich vu
thu gom rác, ti lê hô gia dinh dang tra phí thu gom rác, và ti lê hô gia dinh dang
xu lý rác huu co tai nhà.
- Trong giai doan 2012-2014, nguôn ngân sách së dua trên ngân sách cua Dự án
Cấp nước và Vệ sinh va ngân sach Môi truong sống-lam viêc. Trong tâm së la
phat triên náng luc cho cac dôi chu chốt. Trong giai doan tu nám 2015, trong tâm
së là duy trì các hoat dông hiên co, do do së giam bot các yêu câu vê tài chính.
Khi do, nguôn ngân sách tu ngân sach Môi truong Sống-làm viêc phai du kha
náng bao dam các hoat dông cân thiêt cua du án.

3.6.5 ơ u tổ chc và thực hin

Dê dam bao viêc tu quyêt và tu thuc dẩy cua cac Dôi Truyên thông Môi truong, co
câu tô chuc duoc dê nghi la nhu sau:















Dôi Truyên thông Môi truong chu
chốt ở câp huyên


Dôi Truyên thông
Môi truong chu
chốt ở thi trân/xã


Dôi hanh dông
Truyên thông MT
ở câp công dông
Dôi hanh dông
Truyên thông MT
ở truong hoc


Hô gia dinh Hoc sinh
Ban
quan ly
cho
Nguoi bán hang
ở hô gia dinh
Ban quan ly
thu gom rác
Nguoi thu
gom rác
Chi cuc
BVMT
Ban QLDA
(2012 – 2014)
Sở VHTT câp
Tinh
Ghi chú:
Sở VHTT: Sở Ván hoa Thông tin (thanh phân này së thuc hiên tai câp tinh)
Quan hê truc tiêp
Quan hê gián tiêp (hỗ tro/cho loi khuyên/quang bá)
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
55

Các nguôn luc và chuc náng la nhu sau:

Đơ ị Trách nhim Thành viên
1 Dôi Truyên
thông Môi
truong chu chốt
câp huyên

- Chiu trách nhiêm vê quan lý chung
va diêu phối hoat dông truyên thông
môi truong ở câp huyên.
- Phê duyêt kê hoach hoat dông và hỗ
tro ngân sách/công cu/phuong
tiên/tài liêu cho hoat dông truyên
thông môi truong.
- Dinh huong các muc tiêu chính xác
cho tung khu vuc, tung thoi gian
cho các nhóm truyên thông môi
truong ở thi trân, xã dua trên kê
hoach dã duoc phê duyêt (hay diêu
chinh trong quá trình thuc hiên).
- Tô chuc phat triên náng luc cho các
nhóm chu chốt vê QLCTR va ki
náng truyên thông.
- Trong giai doan 2012 - 2014 Ban
QLDA và Chi cuc BVMT së truc
tiêp hỗ tro ngân sach cũng nhu ki
thuât. Tu 2015 – 2025 các nhóm së
tu quan lý và thuc hiên thông qua
ngân sach Môi truong Sống-làm
viêc cua Huyên và su tu vân cua
Chi cuc BVMT.
- Lãnh dao/Truởng Phòng
Tai nguyên Môi truong
- Chuyên viên Phòng Tài
nguyên Môi truong Huyên
- Cán bô Hôi Phu nu Huyên
- Cán bô Doan Thanh niên
Huyên
- Cán bô Hôi Nông dân
Huyên.
- Nhân viên Phòng Giáo duc
Huyên.
- (6 thành viên)
2 Dôi Truyên
thông Môi
truong chu chốt
câp thi trân/xã


- Tham gia vao phat triên náng luc
duoc tô chuc bởi huyên.
- Hop tác voi các nhóm truyên thông
môi truong (TTMT) ở các
xóm/thôn/tô dân phố) dê thiêt lâp
môt kê hoach hanh dông hang nám
vê truyên thông môi truong và trình
cho huyên dê phê duyêt.
- Cung câp tài liêu/công cu truyên
thông/ngân sách cho các hoat dông
TTMT tai công dông.
- Trong giai doan 2012 – 2014 së tô
chuc huân luyên vê QLCTR, cac ki
náng truyên thông cho công dông
các nhóm TTMT.
- Hop tác/hỗ tro các nhóm TTMT
công dông dê thuc hiên hoat dông
TTMT dua trên kê hoach hanh dông
duoc phê duyêt,
- Tô chuc cuôc hop hàng quý voi
nhóm TTMT dê xem lai tiên trình
- Lãnh dao cua UBND thi
trân.xã, chiu trách nhiêm
lam truởng nhóm
- Cán bô dang chiu trách
nhiêm vê hoat dông Môi
truong
- Thành viên Hôi Phu nu
- Thanh viên Doan Thanh
niên
- Thành viên Hôi Cuu chiên
binh
- Thành viên Hôi Nông dân
- (6 – 7 thành viên)
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
56

Đơ ị Trách nhim Thành viên
thuc hiên dua trên kê hoach giám
sát và các chi thi chi tiêt dê diêu
chinh kê hoach hanh dông cho phù
hop.
3 Dôi Truyên
thông Môi
truong chu chốt
câp truong hoc


- Tham gia vao chuong trinh phat
triên náng luc së duoc tô chuc bởi
huyên.
- Hop tác voi các hiêu truởng ở
truong hoc dê xây dung kê hoach
TTMT hang nám va trinh cho
huyên dê phê duyêt.
- Cung câp tài liêu/công cu truyên
thông/ngân sách cho các hoat dông
TTMT trong lop hoc.
- Trong giai doan 2012 – 2014 së tô
chuc huân luyên vê QLCTR, cac ki
náng truyên thông cho hiêu truởng
ở cac truong.
- Hop tác voi và hỗ tro các giáo viên
trong viêc thuc hiên hoat dông
TTMT dua trên kê hoach hang dông
dã phê duyêt.
- Xem xét lai mỗi quý voi hiêu
truởng vê tiên trình cua chuong
trình dua trên kê hoach hanh dông
và các chi thi chi tiêt dê diêu chinh
cho phù hop.
- Dai diên cua ban giám hiêu
truong hoc.
- Giáo viên chiu trách nhiêm
vê phong trào
- Giáo viên tai truong tiêu
hoc: day nhac và mÿ thuât.
Giáo viên tai truong câp
hai: day giáo duc công dân
và sinh hoc

4 Dôi Truyên
thông Môi
truong tai câp
công dông


- Tham gia vao chuong trinh phat
triên náng luc vê QLCTR, cac ki
náng truyên thông môi truong duoc
tô chuc bởi thi trân/xã.
- Trinh bay y tuởng/sáng kiên cua
công dông và hop tác voi nhóm chu
chốt TTMT tai thi trân/xã dê xây
dung kê hoach hanh dông truyên
thông môi truong tai thôn/xóm cua
ho.
- Thuc hiên truyên thông môi truong
tai thôn/xóm. Truyên thông chính
së là: tô chuc hop ở tô dân dê thao
luân voi công dông dân cu vê viêc
cai thiên QLCTR hiên có ở công
dông cua ho; dên thám nha dê dông
viên, tu vân và giai thích vê thói
quen/thai dô dê cai thiên QLCTR
hiên co nhu: tham gia dich vu thu
gom, tra phi thu gom, dô rac dung
Dây la luc luong chinh dê làm
viêc voi dân cu công dông ở
thôn/xom. Do do, cac thanh
viên cua dôi së linh hoat. Dua
trên tình hình cua tung khu
vuc dê moi nhung nguoi có
thoi gian va quan tâm dên
hoat dông môi truong này.
Tuy nhiên, các thành viên chu
chốt phai duoc dua trên tô
chuc quân chúng hiên huu và
nhân viên chính quyên dia
phuong nhu:

- Thành viên ban quan lý
thôn.
- Lãnh dao tô dân.
- Chi nhánh Hôi Phu nu
- Doan Thanh niên
- Chi nhánh Hôi Nông dân
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
57

Đơ ị Trách nhim Thành viên
gio, phân loai rác tai nhà, xu lý rác
huu co tai nhà bằng cac ki thuât don
gian.
- Ghi nhân thông tin/số liêu, con số
cu thê voi nhóm chu chốt dê giám
sát tiên trình thuc hiên cua các hoat
dông truyên thông môi truong.
- Chi nhánh Hôi Cuu chiên
binh
- Nhung nguoi tình nguyên
sẵn sàng tham gia vào hoat
dông truyên thông môi
truong.
- Công nhân thu gom rác ở
công dông.
5 Dôi Truyên
thông Môi
truong tai câp
truong hoc


- Tham gia vao chuong trinh phat
triên náng luc vê QLCTR, cac ki
náng truyên thông môi truong duoc
tô chuc bởi truong hoc.
- Hop tác voi nhóm chu chốt dê thiêt
lâp hoat dông TTMT cho truong
hoc.
- Thuc hiên hoat dông TTMT ở các
lop hoc. Chuong trinh TTMT chính
së là: day hoc sinh co thai dô/hành
vi dung vê viêc tiêu huy rác, tô
chuc môt số hoat dông cu thê cho
hoc sinh tham gia nhu phân loai rác
tai truong; xu lý rác thuc phẩm, lá
cây ở truong bằng cach dung cac ki
thuât don gian (tuy theo diêu kiên
cua tung truong); tô chuc cuôc thi
cho hoc sinh vê kiên thuc vê rac…
- Ghi nhân số liêu/thông tin, con số
dê hop tác voi nhóm chu chốt dê
giám sát tiên trình thuc hiên truyên
thông môi truong.
Voi truong tiêu hoc, nhóm së
bao gôm tât ca giáo viên (mỗi
giáo viên së chiu trách nhiêm
vê môt lop).

Voi truong câp hai, nhóm së
bao gôm ca hiêu truởng dê có
thê tích hop môn này vào
nhung buôi hop thuong xuyên
hay tô chuc các hoat dông
ngoai khóa.


3.6.6 Nâng cao nhận th ơ ề i chúng

Phuong tiên truyên thông dai chúng là môt kênh truyên thông quan trong dê phô
biên thông tin dên phân lon dân cu va la môt phuong tiên hoàn hao dê thu hút su
chú ý cua nguoi dân. Quang cáo trong truyên thông dia phuong nhám dên viêc giáo
duc moi nguoi vê các vân dê chât thai rán và làm ho thay dôi hành vi phù hop voi
“Quy hoach quan lý chât thai rán cua Huyên”. Trong tâm së là vê thuc dẩy viêc xu
lý tai nguôn rác huu co, cac thoi quen thich hop dê dem rac cho thu gom và tâm
quan trong cua viêc chi tra các phí thu gom rác.

Ba kênh truyên thông phai duoc su dung là báo chí, truyên thanh và truyên hình.
Trong giai doan 2012 – 2014, Ban QLDA Tinh nên kí hop dông voi Chi cuc BVMT
dê thuc hiên nhung hoat dông này; Chi cuc BVMT sau do co thê tu mình kí các hop
dông riêng voi môt số kênh truyên thông sau cho phù hop:

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
58

- Bao Binh Dinh;
- Dai truyên hinh Binh Dinh;
- Dai phat thanh Binh Dinh.

Chu dê cho truyên thông phai bao gôm cac nôi dung sau:

- Gioi thiêu các hoat dông cua du án hàng quý;
- Gioi thiêu các công nghê don gian xu lý rác huu cho nhu lam phân compost va
nhông ruôi linh den;
- Nhung khía canh thuc tê cua hê thống thu gom chât thai rán;
- Tâm quan trong cua viêc chi tra phí thu gom rác;
- Gioi thiêu các khía canh khai quat hon cua vân dê hê thống quan lý chât thai rán
ở Binh Dinh.

Voi viêc truyên thông thông qua truyên hình, nên quang cáo nhung hành vi tốt
thông qua môt số doan video duoc thay dôi luân phiên vi chuong trinh truyên thông
môi truong së duoc thuc hiên trong suốt ca nám. Nhung su thay dôi trong cac doan
phim së khiên nguoi dân tiêp tuc theo dõi. Canh và kich ban phai duoc lâp cho muc
dich giao duc nhung phai có nhiêu yêu tố hai huoc. Cac hanh dông cua diễn viên là
diên hinh cho cac hanh dông cua nguoi dân dia phuong. Chi cuc BVMT phai kí hop
dông voi công ty truyên hình cua tinh dê phat song chuong trinh tai môt thoi diêm
nhât dinh trong ngày khi biêt rõ rằng da số nguoi dân së xem kênh truyên hinh dia
phuong. Vi du, thoi diêm phát song có thê là vào buôi tối sau chuong trinh thoi su
hay trong thoi gian nghi giua môt bô phim.

Cac doan video duoc san xuât phai duoc sao vao dia DVD dê phân phối cho nhung
tình nguyên viên, thi trân, xã, truong hoc và các tô chuc công dân khac nhu la tai
liêu hỗ tro truyên thông. Nhung doan video này sau có có thê duoc chiêu trong các
cuôc hop, buôi tâp huân hay hôi thao tai truong hoc và/hoác cho các tô chuc. Viêc
này tao diêu kiên cho môt số nguoi không xem truyên hình có thê tiêp cân voi
chuong trinh.

Tu nám 2015, Uy ban Nhân dân tinh Binh Dinh së phai chiu trách nhiêm vê phân
công cac dai truyên hinh va dai phat thanh dê phát sóng các tin tuc liên quan dên
quan lý chât thai rán nhu la môt phân trách nhiêm cua Uy ban dê nâng cao nhân
thuc môi truong. Thành phân này së duoc thiêt lâp trong thuc tê cho toàn tinh bằng
hê thống phát sóng công công cua tinh Binh Dinh.

3.6.7 Các yêu cầ ể ci thin ộ hu gom rác

Dê dam bao rằng nguoi dân su dung dung va triêt dê hê thống thu gom rac duoc mở
rông, cũng nhu dê dam bao ho chi tra các phí thu gom rác, cân có môt chuong trinh
giáo duc liên tuc. Chuong trinh nay ban dâu có thê duoc lông ghep trong Chuong
trình Nâng cao Nhân thuc duoc mô ta trong muc 3.6.2 nhung sau nám 2014 phai
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
59

duoc la chuong trinh cua Huyên va duoc cung câp tài chính thông qua các ngân
sách cua Tinh và Huyên (hay duoc cung câp tai chinh thông qua cac phi thu duoc
cho viêc quan ly rac). Cac chuong trinh nhân thuc này phai tiêp cân voi tât ca các
bên liên quan, bao gôm hô gia dinh, cua hang, co quan va doanh nghiêp. Nên tang
cho cac chuong trinh nâng cao nhân thuc nay nhu sau:

- Duoi su chi dao cua Dôi Truyên thông Môi truong chu chốt câp thi trân/xã, Dôi
Truyên thông Môi truong câp công dông së dam bao rằng nhân thuc duoc nâng
cao trong kháp công dông vê hê thống thu gom rác moi, bao gôm cách thuc dát
luu tru rac dê thu gom, gio thu gom, viêc tra phí thu gom rác, tâm quan trong cua
viêc không xa rác....
- Cac Dôi Truyên thông Môi truong câp truong hoc së nâng cao nhân thuc cua trẻ
em vê tâm quan trong cua viêc xu ly rac dung cach va së giúp các em tac dông
dên phu huynh và nhung thanh viên khac trong gia dinh trong viêc su dung tốt
nhât có thê hê thống thu gom rác moi.
- Chuong trinh quang cao thông qua truyên thông dai chúng câp tinh (xem muc
3.6.5) së giup nâng cao nhân thuc cua nguoi dân nói chung.

3.6.8 Củng c ộ ái chế i ngun

“Quy hoach quan lý chât thai rán cua Huyên” yêu câu 15% tông dòng chât thai rán
sinh hoat phát sinh, chua rác huu co, phai duoc xu lý tai nguôn dên nám 2025 ở các
thi trân và tuong tu nhu vây phai dat 30% ở cac xã. Diêu nay doi hỏi các công nghê
nhu dã mô ta trong muc 3.4, bao gôm lam compost rác cho, su dung các thùng u vi
sinh ua nhiêt ở quy mô hô gia dinh va san xuât thuong mai nhông ruôi linh den. Dê
dam bao rằng nhung phuong phap nhu vây duoc thuc hiên thành công trên toan dia
ban, Huyên cân phai nỗ luc liên tuc trong hoat dông nâng cao nhân thuc và giáo
duc. Ban dâu, diêu quan trong là các du án trình diễn phai duoc thuc hiên theo su
chi dao cua Nhóm Quan lý Du án cua Huyên dê chung minh rằng các công nghê có
thê duoc thuc hiên thành công ở ca các thi trân và các xã. Thông qua các du án
trình diễn, nhung nguoi có trách nhiêm së hoc hỏi (bằng cach “thu va sai”, cũng
nhu thông qua tu vân) cách thuc dê có thê thuc hiên nhung phuong phap xu lý này.

Nỗ luc này duoc thê hiên qua viêc thuc hiên liên tuc chuong trinh phat triên náng
luc và hỗ tro dê mở rông quy mô chê biên compost và san xuât thuong mai nhông
ruôi linh den cũng nhu môt su hỗ tro liên tuc ở tât ca các câp quan lý trong Huyên
dê thuc hiên và duy trì viêc vân hành thùng u vi sinh ua nhiêt. Cac buoc phai thuc
hiên dê dam bao triên khai và vân hành thành công thùng u vi sinh ua nhiêt bao
gôm:

- Duoi su huong dẫn cua Dôi Truyên thông Môi truong chu chốt câp thi trân/xã,
Dôi Truyên thông Môi truong câp công dông së cung câp thông tin và hỗ tro hô
gia dinh su dung các thùng u vi sinh ua nhiêt.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
60

- Cac Dôi Truyên thông Môi truong câp truong hoc së nâng cao su quan tâm cua
trẻ em vê xu lý rác huu co tai nguôn và cung câp cho các em vốn hiêu biêt cũng
nhu su quan tâm vê các thùng u vi sinh ua nhiêt duoc dê xuât.
- Viêc phát sóng thông qua cac phuong tiên truyên thông dai chúng câp tinh (xem
muc 3.6.5) së nâng cao nhân thuc cua nguoi dân nói chung.

Diêu thu hai cân quan tâm dối voi các thi trân và xã co công trình làm phân
compost quy mô nhỏ tai cho, trong truong hop này quan trong la phai:

- Chon công nghê thích hop, vân hanh don gian và chi phí thâp.
- Phân loai rác có thê tái chê, rác huu co va vô co tai nguôn.
- Ban Quan lý cho tán thành voi y tuởng này và cung câp dât dê lam khu chê biên
phân compost hay khu vuc dê chua riêg rác huu co. Sau do, Ban Quan ly cho có
thê giúp tô chuc nhung nguoi nhát rác tai cho thành môt nhom; nhom nay sau do
duoc cho phép làm viêc trong khu vuc nay dê quan lý và vân hành công trình chê
biên compost.

Trong truong hop nay, Dôi Truyên thông Môi truong chu chốt câp thi trân/xã có thê
giup dỡ chính quyên Huyên trong viêc thành lâp các công trình quy mô nhỏ.

Cuối cùng, có thê có kê hoach cho nguoi nhát rác (hay nhung nguoi khác) thuc hiên
san xuât thuong mai nhông ruôi linh den. Dê bao dam thuc hiên thanh công, chính
quyên Huyên va Dôi Truyên thông Môi truong chu chốt câp thi trân/xã cân:

- Cung câp thông tin vê cách thuc hiên san xuât thuong mai nhông ruôi linh den.
- Bố tri dia diêm dê dát trang thiêt bi.
- Hỗ tro tu Dôi Truyên thông Môi truong dê dam bao rằng rác huu co co thê duoc
thu gom tu các hô gia dinh, nha hang,...
- Hỗ tro viêc bán nhông.

3.6.9 P ể ă ực và hun luyn trong Huyn

Huyên së cân su hỗ tro chuyên môn vê ki thuât dê dua “Quy hoach quan lý chât thai
rán” này di vào hoat dông. Du doan cân khoang 110 ngày làm viêc cua các chuyên
gia trong nuoc dê hỗ tro cho Huyên trong giai doan 2012 dên 2014. Chuyên môn
này có thê duoc su dung dê giup dâu thâu trang thiêt bi, tro giúp du án trình diễn,
cho viêc huân luyên nhân su Huyên và nhung nguoi khac co liên quan dên viêc
quan lý chât thai rán, cũng nhu hỗ tro viêc hoàn thành hê thống quan lý chât thai
rán moi.

3.6.10 Chi phí của các cơ ể ă ực và nâng cao nhận thc
2012 – 2025
Chi phí cua cac chuong trinh nêu trên duoc mô ta trong phân nay duoc uoc tính
nhu sau.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
61

Bng 3.29 Chi phí hang nám cho Chuong trình phat triên náng luc và nâng cao nhân thuc ở Huyên (don vi 1.000 VND)





Tổng cộng
2011 - 2014
Don vi
Số
luong
Don gia Chi phi
Số
luong
Don gia Chi phi
Số
luong
Don gia Chi phi
Số
luong
Don gia Chi phi Số luong Don gia Chi phi
1 Hô tr chuyên môn thuật 315000 165000 165000 645000
Nhom chuyên gia ngay 50 4500 225000 30 4500 135000 30 4500 135000
Tai liêu tâp huân va chi phi khoa hoc Don vi 10 5000 50000 6 5000 30000 6 5000 30000
Cac du an trinh diễn 1 40000 40000 0 0
2 Pt triể ă ự ội công c ủ cht cp Huyn 147200 162200 267200 127200 703800 7200
2.1 Tập hun/hội o cp Huyn 40000 40000 80000 0 160000 0
Voi dôi chu chốt câp thi trân/xã Lân 1 20000 20000 1 20000 20000 2 20000 40000 80000
Voi dôi chu chốt câp truong Lân 1 20000 20000 1 20000 20000 2 20000 40000 80000
2.2 Chia e kinh nghim 40000 40000 80000 0 160000 0
Voi dôi chu chốt câp thi trân/xã Lân 1 20000 20000 1 20000 20000 2 20000 40000 80000
Voi dôi chu chốt câp truong Lân 1 20000 20000 1 20000 20000 2 20000 40000 80000
2.3 Hội o tổng kết ăm 40000 40000 40000 60000 180000 0
Voi dôi chu chốt câp thi trân/xã Lân 1 20000 20000 1 20000 20000 1 20000 20000 1 30000 30000 90000
Voi dôi chu chốt câp truong Lân 1 20000 20000 1 20000 20000 1 20000 20000 1 30000 30000 90000
2.4
Công tuyên truyền Don vi
4 5000 20000 7 5000 35000 12 5000 60000 12 5000 60000 175000 0
2.5 P n (ơ n vận chuyển/ ơ n c)
ủ ội ủ cht huyn (6 ngi)
6 1200 7200 6 1200 7200 6 1200 7200 6 1200 7200 28800 6 1200 7200
3 Thực hin nâng cao nhận thc cộ ng 113600 198800 434600 434600 1181600 254600
Xây dung kê hoach hang nám Lân 4 5000 20000 7 5000 35000 19 5000 95000 19 5000 95000 245000 19 5000 95000
Hỗ tro cac hoat dông công dông (thi trân/xã) Lân 4 15000 60000 7 15000 105000 12 15000 180000 12 15000 180000 525000
Phi quan ly (phuong tiên vân chuyên/cac phuong tiên khac) cua
dôi chu chốt huyên (7 nguoi/thi trân/xã) Lân
4 8400 33600 7 8400 58800 19 8400 159600 19 8400 159600 411600 19 8400 159600
4 Thực hin nâng cao nhận thc i trng ọc 84000 147000 329000 329000 889000 209000
Xây dung kê hoach hang nám Lân 4 5000 20000 7 5000 35000 19 5000 95000 19 5000 95000 245000 19 5000 95000
Hỗ tro cac hoat dông cua truong hoc (thi trân/xã) Lân 4 10000 40000 7 10000 70000 12 10000 120000 12 10000 120000 350000
Phi quan ly (phuong tiên vân chuyên/cac phuong tiên khac) Lân 4 6000 24000 7 6000 42000 19 6000 114000 19 6000 114000 294000 19 6000 114000
Tổng cộng 344800 823000 1195800 1055800 3419400 470800
2014 2015-2025 (Chi ng
ăm)
2011 (9 ị trn/x) 2012 (9 ị trn/x) 2013 (6 x mới) H ộng
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
62

Bng 3.30 Chi phí cho chuong trinh phát triên náng luc quan ly chât thai rán huyên (Euro)

(trích tu file excel "các hoat dông
phát triên náng luc 2011- SEM2"
2011 Tổng dự
ăm
Co sở tính toán
Thành lâp Ban quan lý chât thai rán
cua huyên và các nhóm công tác tai 4
huyên
6.200
Xac dinh quy trình huong dẫn cho
các nhóm công tác
8.340
Thuc hiên và theo dõi quy trình
huong dẫn
34.000
Tông 48.540
2012 cân táng thêm phân dâu vào (nhân
luc + tài chính) tu phía tinh
Huong dẫn các nhóm công tác (phí
tu vân)
48.000 5 nhóm công tác x 100 EUR/tu
vân/ngày x 8 ngày/tháng x 12
tháng
Quy trình huong dẫn (hop/hôi thao) 10.080 30 EUR/cuôc hop x 4 huyên x 5
nhóm công tác x 12 tháng
Tông 58.080
2013 cân táng thêm phân dâu vào (nhân
luc + tài chính) tu phía tinh
Tiêp tuc huong dẫn (ít tâp trung hon) 25.200 (1 ban + 6 nhóm) công tác x 100
EUR/tu vân/ngày x 3 ngày/tháng
x 12 tháng
Dao tao kÿ thuât 12.500 kÿ thuât, quan lý du án, lãnh
dao,...
5 khoa dao tao (1 khoa dao tao
cho 1 nhóm công tác x 5 nhóm
công tác )
25 hoc viên x 5 khoa dao tao x
100 EUR/nguoi/khóa
Quy trình huong dẫn (hop/hôi thao) 10.080 30 EUR/cuôc hop x 4 huyên x 1
ban & 5 nhóm công tác x 12 tháng
Tông 47.780
2014 phân dâu vào (nhân luc + tài
chính) do phía tinh, huyên cung
câp
10.080 30 EUR/cuôc hop x 4 huyên x 1
ban & 5 nhóm công tác x 12 tháng
Tổng (2011 – 2014) 164.480

Chi phí này bao gôm:

- Hop dông voi các chuyên gia dê huong dẫn huyên vê lâp kê hoach và thuc thi
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
63

(2nám);
- Phu câp dê tô chuc các cuôc hop cua các nhóm công tác;
- Tô chuc cac chuyên di hoc tâp kinh nghiêm;
- Dao tao kÿ thuât cho thành viên cua các nhóm công tác hoác cac dối tuong cân
duoc tâp huân;
- Kinh phi ở trên thuôc Ban quan ly du an va dê thuc hiên cho ca 4 huyên.

Bng 3.31 Tông chi phi cho Chuong trinh phát sóng công công cua ca 4 Huyên (don vi 1.000
VND)



Nhu dã trinh bay trên, uoc tinh cân khoang 5 ti VND dê hỗ tro ki thuât trong giai doan
2012 dên 2014 khi quy hoach dang duoc triên khai. Cac chi phi cho chuong trinh nâng
cao nhân thuc chiêm xâp xi 3.4 ti VND cho chuong trinh nâng cao nhân thuc công voi
khoang 1 ti VND dê thuc hiên chuong trinh phat song công công. Sau do, chi phí hàng
nám dê thuc hiên chuong trinh nâng cao nhân thuc së xâp xi 470 triêu VND va dối voi
chuong trinh phát sóng công công trên dia ban ca bốn Huyên së vao khoang 350 triêu
VND. Du án Câp nuoc và Vê sinh không co du ngân sach dê chi tra hêt nhung chi phí
này, nên cân co hỗ tro tu ngân sach Môi truong Sống-làm viêc.

3.7 Những yêu cầu ớ thng tiêu hủy ắ

Chôn lâp duoc châp nhân là môt giai pháp hop pháp dê tiêu huy cuối cùng chât thai
rán ở Viêt Nam. Diêu nay duoc quy dinh trong Thôn tư liên tịch số 01/2001/TTLT-
BKHCNMT-BXD cua Bô Khoa hoc, Công nghê va Môi truong và Bô Xây dung ngày
18 thang 1 nám 2001. Thông tu liên tich nay huong dẫn “cac quy dinh vê bao vê môi
truong trong lua chon dia diêm, xây dung và vân hành bãi chôn lâp chât thai rán” cung
voi Tiêu chuẩn Việt Nam TCXD VN 261:2001 – Bãi chôn lấp chất thải rắn – Tiêu
chuẩn thiết kế duoc ban hành kem theo Quyêt dinh số 35/2001/QD-BXD cua Bô Xây
dung vao ngay 26 thang 1 nám 2001.

Mác dù trong thu uu tiên cua môt hê thống quan lý tông hop chât thai rán, bãi chôn lâp
là lua chon cuối cùng vi cac tac dông tiêu cuc va dang kê cua no dên môi truong,
nhung bãi chôn lâp vẫn là môt thành phân không thê thiêu duoc trong thuc tiễn quan
lý chât thai rán tai Viêt Nam do luong rác phat sinh lon va táng nhanh. Huyên Phu Mÿ
Tổng
2012- 2014
STT ội dung ơn vị Giá Số
Tổng Chi
phí
Số
Tổng Chi
phí
Số
Tổng Chi
phí
Số
Tổng Chi
phí
1 ài truyền hình 284.000 284.000 284.000 852.000 284.000
1,1 Tin tức truyền hình thời gian 400 10 4.000 10 4.000 10 4.000 12.000 10 4.000
1,2 Sản xuất Video clip video clip 100.000 1 100.000
1
100.000
1
100.000 300.000
1
100.000
1,3 Phát sóng Video clip thời gian 2.000 90 180.000 90 180.000 90 180.000 540.000 90 180.000
2 ài phát thanh 9.600 9.600 9.600 28.800 9.600
2,1 Tin tức phát thanh thời gian 400 4 1.600 4 1.600 4 1.600 4.800 4 1.600
2,2
Bài báo kĩ thuật (làm phân compost,
khả năng QLCTR bền vững)
bài báo 2.000 4 8.000
4
8.000
4
8.000 24.000
4
8.000
3 Báo chí 4.800 4.800 4.800 14.400 4.800
3,1 Trang tin tức bài báo 400 2 800 2 800 2 800 2.400 2 800
3,2 Bài báo kĩ thuật (làm phân compost) bài báo 2.000 2 4.000
2
4.000
2
4.000 12.000
2
4.000
4 Phát hành DVD đơn vị 5 10.000 50.000
10.000
50.000
10.000
50.000 150.000
10.000
50.000
Tổng 348.400 10.000 348.400 10.000 348.400 1.045.200 10.000 348.400
Hàng năm (2015 -
2025) 2012 2013 2014
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
64

trong Tinh Binh Dinh cũng không phai là môt truong hop ngoai lê, cũng giống nhu
hâu hêt các khu vuc khác trong ca nuoc.

3.7.1 c ầ ể ế bãi c 2011 - 2025
Khối luong chât thai chuyên dên bãi chôn lâp (BCL) duoc tinh toan nhu sau:

W
BCL
= (W
tông
– W
tông
x R
tái chê
– W
tông
x R
làm phân
) x R
thu gom
x (1,00 – R
tái chê tai bãi chôn lâp
)

Trong do: W
BCL
: khối luong rac duoc vân chuyên dên bãi chôn lâp
W
tông
: tông khối luong rác phát sinh
R
tái chê
: ti lê rac duoc ban dê tái chê
R
làm phân
: ti lê rac duoc xu lý/làm phân tai nguôn
R
thu gom
: ti lê thu gom, tính bằng phân trám
R
tái chê tai bãi chôn lâp
:

ti lê duoc tái chê tai bãi chôn lâp

Các gia thiêt trinh bay trong muc 3.3.2 duoc su dung khi tính toán khối luong chât thai
cân duoc chôn lâp mỗi nám. Dua trên các gia thiêt này, kêt qua tinh toan dã xac dinh
khối luong chât thai chuyên bãi chôn lâp hang nám nhu trinh bay trong bang 3.31.

Bng 3.31 Tông luong chât thai rán chuyên dên bãi chôn lâp 2012 – 2025
Năm

CTR phát sinh

CTR
ế

ế

ò
ế

CTR
thu gom
xử
B
CTR thu gom
xử B

(kg/ngày) (tấn/năm) (%)

(kg/ngày) (tấn/năm)

(kg/ngày) (tấn/năm) (%)

(kg/ngày) (tấn/năm)
2010 95.066 34.699 11 10.741 3.920 84.325 30.779 12 10.204 3.724
2011 96.169 35.102 11 10.886 3.973 85.283 31.129 12 10.322 3.768
2012 97.285 35.509 11 10.992 4.012 86.293 31.497 20 17.650 6.442
2013 98.413 35.921 20 19.454 7.101 78.959 28.820 24 19.157 6.992
2014 99.555 36.338 25 24.541 8.957 75.014 27.381 31 23.290 8.501
2015 100.709 36.759 30 30.712 11.210 69.997 25.549 33 22.929 8.369
2016 101.878 37.185 30 31.069 11.340 70.809 25.845 33 23.195 8.466
2017 103.059 37.617 30 31.429 11.472 71.630 26.145 33 23.464 8.564
2018 104.255 38.053 34 35.531 12.969 68.724 25.084 33 22.865 8.346
2019 105.464 38.494 34 35.943 13.119 69.521 25.375 39 27.146 9.908
2020 106.688 38.941 39 41.570 15.173 65.118 23.768 44 28.936 10.562
2021 107.925 39.393 39 42.053 15.349 65.872 24.044 44 29.271 10.684
2022 109.177 39.850 39 42.541 15.527 66.636 24.323 44 29.611 10.808
2023 110.444 40.312 39 43.034 15.707 67.410 24.605 48 32.325 11.799
2024 111.725 40.780 39 43.533 15.890 68.192 24.890 49 33.235 12.131
2025 113.021 41.253 39 44.038 16.074 68.983 25.179 54 37.473 13.678



Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
65

3.7.2 Bãi chôn lp hp v sinh của Huyn

Xây dung môt bãi chôn lâp hop vê sinh duoc cho huyên là tuân theo Quy hoạch tổng
thể chất thải rắn ca Tỉnh. Bãi chôn lâp hop vê sinh së tuân dung theo cac tiêu chuẩn
quốc gia hiên hành, tuc là co lop lot day chống thâm nuoc, co hê thống thoat nuoc
mua bê mát, co hê thống thu gom và xu ly nuoc ri rác, co hê thống thu hôi và xu lý khí
bãi chôn lâp, dâm nén rác và phu dât thuong xuyên, quan trác môi truong thuong
xuyên,... Cân luu y rằng do co nhung diêm co chua chác chán trong hiên tai, nên
không phai tât ca cac uoc tính chi phí dêu chính xác và cân phai duoc xem lai/hiêu
chinh lai cho phu hop trong tuong lai truoc khi thuc xây dung bãi chôn lâp hop vê
sinh.

Vi tri du kiên xây dung bãi chôn lâp cua Huyên nằm cách trung tâm thi trân Phù Mÿ
11 km vê phía Bác, cach duong dên Mÿ Tho, thuôc thôn Gia Hôi cua xã Mÿ Phong.



Vi tri quy hoach xây dung bãi chôn lâp cua Huyên.

Vi tri du kiên xây dung bãi chôn lâp hop vê sinh moi nằm gân thôn Gia Hôi là phù hop
vê khoang cách tối thiêu dên các khu vuc chính cua Quốc gia và Tinh; dên các khu dân
cu; dên sông và suối; dên công trình/câu truc khai thac nuoc ngâm; dên sân bay, cang
biên và các khu công nghiêp
12
. Tông diên tích dành cho bãi chôn lâp vê sinh moi là 30
hecta.

Bãi chôn lâp do CEEN thiêt kê nám 2008 co quy mô dê tiêp nhân trung bình 31,29 tân
rac/ngay. Ô chôn lâp chua lop rac day 11-12 m. Day ô duoc thiêt kê gôm môt lop dât
set dâm nén và môt lop HDPE. Hê thống thu gom khi bãi chôn lâp cũng nhu hê thống
thu và xu ly nuoc ri rac dat tiêu chuẩn TCVN 7733:2007 “Tiêu chuẩn nuoc thai cua
bãi chôn lâp chât thai rán” cũng duoc thiêt kê. Hê thống thoat nuoc mát duoc bố trí
xung quanh bãi chôn lâp. Nguôn nuoc câp cho bãi chôn lâp duoc lây tu các giêng
khoan. Nhu câu câp diên chu yêu dê chiêu sang. Các công trình phu tro bao gôm cac
ván phong, tram cân, hang rao, hê thống quan trác môi truong, bãi dỗ xe, nhà bao vê,...
Nhung tinh toan ban dâu do CEEN thuc hiên nám 2008.

Chi phi duoc tinh toan dua trên uoc tinh cua CEEN nám 2008 va dã duoc câp nhât phu
hop voi chi phi nám 2011; cac tinh toan nay duoc trình bày trong Phu luc C, các bang
C1 va C2. Cac chi phi tinh toan bao gôm 739 m duong vao bãi chôn lâp, câu cân, khu

12
TCXDVN 261 : 2001
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
66

rua xe, khu chua vât liêu du tru, ván phong lam viêc, nhà bao vê, hang rao xung quanh
bãi chôn lâp va cac ô chôn lâp co lop lot chống thâm va hê thống thu gom nuoc ri rac.
Chi phi cũng bao gôm ca tram xu ly nuoc ri rác, hê thống diên và câp nuoc va cac chi
phi cân thiêt khac dê dong cac ô chôn lâp dã dây rác. Cuối cùng, các giêng giam sat
cũng duoc tinh dên dê phuc vu công tac quan trác môi truong xung quanh bãi chôn lâp
và môt xe ui dât dê vân hành bãi chôn lâp hang ngay. Cac chi phi dât dai cũng nhu chi
phi dong cac bãi rac hiên huu không duoc tinh dên. Tông chi phi dâu tu cho bãi chôn
lâp vê sinh là 34,5 ti dông, trong do phân lon chi phi dê xây dung các ô chôn lâp moi
va dâu tu may moc.

Bãi chôn lâp do CEEN dê xuât du lon dê co thê tiêp nhân chât thai phat sinh trên dia
ban huyên trong giai doan 2013-2025. Bãi chôn lâp duoc quy hoach dê ô chôn lâp co
suc chua 50.000 m
3
. Ô chôn lâp së duoc dong ô khi dã chua dây rac. Theo thiêt kê cua
CEEN, tât ca cac ô chôn lâp së duoc xây dung dông thoi, nhu vây së co nhiêu ô chôn
lâp trống không duoc su dung trong thoi gian khoang 10 nám (hoác 7 nám dối voi
truong hop su dung chung bãi chôn lâp). Phuong an nay không nên ap dung vi cac ô
chôn lâp không duoc su dung trong thoi gian dai së rât kho bao duỡng va dễ bi hu hai
duoi tac dung cua anh náng mát troi, cây cỏ phat triên va láng dong cac thanh phân
khac lam hu hai nhanh chống ô chôn lâp va không thê su dung duoc nua. Nhu vây cac
dâu tu ban dâu së bi thât thoat dang kê.

Trong thuc tê, bãi chôn lâp co thê duoc quy hoach thiêt kê cua CEEN, nhung không
nhât thiêt phai xây dung hoan chinh toan bô bãi chôn lâp cung môt luc ngay tu dâu.
Nhu vây, diên tich cua cac công trinh dã quy hoach ở khu vuc xây dung bãi chôn lâp
së du dê tiêp nhân rac trong thoi gian quy hoach (15 nám), nhung công tac xây dung ô
chôn lâp cân phai duoc phân chia thanh nhiêu giai doan. Ô chôn lâp moi chi cân duoc
bát dâu xây dung khi ô chôn lâp truoc tiêp nhân rac. Kich thuoc cua ô chôn lâp không
cân phai lon hon vi mỗi ô chi cân tiêp nhân rac khoang 2 nám. Không xây dung thêm
ô chôn lâp moi truoc khi cân su dung.

Do viêc xây dung ô chôn lâp duoc phân chia thanh nhiêu giai doan nên chi phi së bao
gôm chi phi dâu tu ban dâu, chi phi dâu tu thêm dê xây dung cac ô chôn lâp moi va chi
phi vân hanh bãi chôn lâp. Cac chi phi nay dêu dua trên uoc tinh cua CEEN, trong do
chi phi dâu tu dê xây ô chôn lâp theo thoi gian duoc suy ra tu chi phi tông công dã uoc
tinh ban dâu.

Các chi phí vân hanh cho cac nám 2013 dên 2025 duoc trình bày trong Phu luc C,
bang C3. Trong do chi phi chu yêu là chi phí bao duỡng và chi phí nhân công. Bang
3.33 cho thây tông chi phí vân hanh tinh trên môt tân chât thai dô tai bãi chôn lâp vê
sinh xâp xi 430.000 VND/tân. Nhân công vân hanh bãi chôn lâp vê sinh duoc uoc tinh
nhu trinh bay trong bang 3.32.




Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
67

Bng 3.32 Nhân công vân hanh bãi chôn lâp
Nhân công
Quan ly bãi chôn lâp 1
Kiêm soat chât thai/(vân hanh tram cân) 2
Vân hanh tram xu ly nuoc ri rac 1
Tho co khi truởng 1
Tho co khi 1
Tho diên 1
Công nhân vân hanh may 2
Lao công 1
Bao vê 2
Công nhân khac 5
ổ ộ 17

3.7.3 Các li ích của bãi chôn lp hp v sinh sử dng chung

Theo Hô so kÿ thuât và tài chính cua du án Câp nuoc và Vê sinh tinh Binh Dinh, muc
2.2.2.1 Các quy hoach quan lý rác thai cho các huyên và xem xét chiên luoc tông thê
vê chât thai rán cua tinh (trang 15), du án cân phai xem xét Quy hoach tông thê quan
lý chât thai rán cua tinh, nhằm bao dam rằng dây la môt chiên luoc phù hop cho tinh
và các huyên du án. Viêc xem xét này, dua trên các tiêu chuẩn quốc tê, phai xem xét
kha náng nhom môt số huyên dùng chung môt bãi chôn lâp, dông thoi phai tinh dên
hiêu qua vê mát chi phí, kha náng tiêp cân, khoang cách vân chuyên và số dân duoc
phuc vu. Theo nhung loi ích kinh tê co thê dat duoc, phuong an huyên Phù Mÿ su
dung chung bãi chôn lâp hop vê sinh voi (các) huyên khác hay (các) phân cua (các)
huyên khác, tốt nhât là voi Hoai Nhon, Hoai Ân va An Lão duoc kiên nghi ap dung.
Tât ca các huyên cung su dung chung bãi chôn lâp së duoc huởng nhiêu loi ich, không
chi vê mát giam các chi phí xây dung và vân hành, mà còn giam dên muc thâp nhât
cac tac dông tiêu cuc dên môi truong. Phuong an nay cũng së cho phép tiêt kiêm duoc
nhiêu dât trong tinh, vì mỗi môt bãi chôn lâp së phai tuân theo các yêu câu vê khoang
cách an toàn (ít nhât 300 m dên khu dân cu, ap dung cho bãi chôn lâp nhỏ và ở vi trí
không theo chiêu gio dên cac khu dân cu). Chi phi dâu tu va chi phi vân hành trong
truong hop bãi chôn lâp su dung chung duoc uoc tinh nhu trinh bay trong Phu luc C,
bang C4.

Tât ca các huyên cung su dung chung bãi chôn lâp së duoc huởng nhiêu loi ich, không
chi vê mát giam các chi phí xây dung và vân hanh (do tinh kinh tê theo quy mô xây
dung) ma tông muc tac dông (tiêu cuc) dên môi truong cũng së giam vi chi cân môt
bãi chôn lâp co thê phuc vu cho môt khu vuc lon hon. Hon nua, môt bãi chôn lâp su
dung chung có thê giup cac lua chon nhât dinh kha thi hon, vi du viêc thu hôi và tái su
dung khí bãi chôn lâp dê lam náng luong chi có thê thuc hiên khi khối luong rac du
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
68

lon. Thu hôi khí bãi chôn lâp có thê làm giam bot phát thai khi nha kinh va tao nên thu
nhâp thông qua Co chê phát triên sach (CDM)
13
.

Trong thuc tê, huyên Phu Mÿ sẵn sang su dung chung bãi chôn lâp voi huyên khac nêu
phuong an nay duoc UBND tinh quyêt dinh.

Tóm tắt ầ ận hành bãi chôn lp hp v sinh

Vốn dâu tu và chi phi vân hành bãi chôn lâp hop vê sinh trong giai doan 2013 dên
2025 duoc trình bày trong bang 3.33.

Bng 3.33 Tóm tát vốn dâu tu và chi phi vân hành bãi chôn lâp hop vê sinh giai doan 2013
dên 2025

H m Đơ ị B

B
d hung
Tông luong chât thai tiêp nhân Tân 142.742 328.172
Chi phi dâu tu ban dâu Triêu VND 24.137 26.414
Chi phi dâu tu bô sung Triêu VND 9.222 28.497
Chi phi vân hanh Triêu VND 23.263 26.637
Chi phi trung binh trên 1 tân rac VND/tân 396.674 248.492

Số liêu trinh bay trong bang trên cho thây toàn bô các chi phí bãi chôn lâp huyên Phù
Mÿ lên dên khoang 400.000 VND trên môt tân rác tiêp nhân. Có thê tiêt kiêm dang kê
bằng cách chia sẻ các chi phí xây dung và vân hành môt bãi chôn lâp. Ha tâng co ban
cân thiêt giống nhau, mác dù chi phí vân hành co hoi cao hon do tiêu thu nhiên liêu,
chi phí hóa chât cho xu ly nuoc ri rác,.... Trong thuc tê, bãi chôn lâp su dung chung
voi huyên Hoai Nhon së giup giam chi phi khoang 150.000 VND/tân rac tiêp nhân.
Dây la luong tiêt kiêm dang kê, dác biêt khi quy hoach này yêu câu 23 tân rác cân
duoc thu gom hàng ngày trên dia ban Huyên tu nay dên vai nám toi.

Tiêu huy cuối cùng chât thai rán bằng phuong phap chôn lâp, nêu và tai noi cân thiêt,
së phai su dung các bãi chôn lâp hop vê sinh an toàn dối voi môi truong. Nêu tinh dên
ca khía canh kinh tê va môi truong, rõ ràng su dung chung bãi chôn lâp së mang lai
nhung loi ich kinh tê dáng kê. Thách thuc duy nhât dối voi kich ban này là su phan dối
có thê có cua dân cu dia phuong noi du kiên xây dung bãi chôn lâp su dung chung. Dê
phuong an này trở thành hiên thuc, huyên phai thiêt kê và thuc hiên chuong trinh nâng
cao nhân thuc và thông tin – giáo duc – truyên thông thích hop cho ca chính quyên và
dân cu dia phuong.

3.7.4 Thủ tc cho vic sử dng chung bãi chôn lp hp v sinh
Dê quan lý môt bãi chôn lâp hop vê sinh su dung chung, viêc vân hành bãi chôn lâp
cân phai duoc giám sát bởi môt ban quan lý vung manh dai diên cho loi ích cua ca hai

13
Lua chon CDM thông qua khí bãi chôn lâp chi là môt lua chon nêu rác huu co duoc dát trong bãi chôn lâp. Nhu dã dê câp
ở phân khác, các hoat dông lam phân compost cũng giam bot phát thai khi nha kinh va cũng duoc ghi nhân là CDM.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
69

Huyên (hay nhiêu hon). Chu nhiêm Ban Quan lý bãi chôn lâp có thê la Phó Chu tich
UBND Tinh va dông chu nhiêm la các Phó Chu tich UBND cua các huyên có liên
quan. Ban Quan lý bãi chôn lâp phai dam bao bãi chôn lâp hop vê sinh duoc xây dung
và vân hành vì loi ích tốt nhât cua tât ca các bên. Thanh viên cua Ban Quan lý bãi chôn
lâp cũng cân phai bao gôm dai diên tu các phòng ban cua huyên, gôm có phong Kê
hoach va Dâu tu, phong Tai nguyên Môi truong, Phong Nông nghiêp và Phát triên
Nông thôn, phong Quan ly Dô thi, bô phân Y tê Công công, cũng nhu UNBD xã noi
xây dung bãi chôn lâp và (các) công ty quan lý rác cua Huyên.

Diêu quan trong là Ban Quan lý bãi chôn lâp phai dam bao bãi chôn lâp hop vê sinh
duoc quan lý môt cách minh bach, tât ca các khoan chi tiêu dêu phai duoc ghi chép và
giai trình rõ ràng. Bãi chôn lâp hop vê sinh së có tram cân và tât ca các xe vân chuyên
rác dên bãi chôn lâp dêu duoc cân xe truoc va sau khi dô rac. Chi phí cua mỗi Huyên
së duoc tinh toan theo khối luong rác cua Huyên chuyên dên bãi chôn lâp hop vê sinh.
Tât ca các quyêt dinh vê nâng câp và mở rông bãi chôn lâp cũng cân phai duoc Ban
Quan lý bãi chôn lâp phê chuẩn.

3.8 Đó ổ rác

Cac bãi dô rác hiên huu ở huyên Phu Mÿ som hay muôn phai duoc dong bãi dê ngán
ngua ô nhiễm môi truong và tuân thu theo chiên luoc quốc gia vê phát triên bên vung.
Theo du doan trong 15 nám toi tât ca cac bãi dô rác së duoc loai bỏ.

Gia dinh rằng (và có vẻ nhu la rât có kha náng xay ra) cac bãi dô rác không tiêp nhân
chât thai công nghiêp nguy hai va có thê duoc dong bãi theo cac huong dẫn quy dinh
trong Thôn tư liên tịch số 01/2001/TTLT-BKHCNMT-BXD ngay 18 thang 1 nám
2001, huong dẫn “cac quy dinh vê bao vê môi truong trong lua chon dia diêm, xây
dung và vân hành bãi chôn lâp chât thai rán”, cu thê nhu sau:

- Lop dât phu trên cung co ham luong set lon hon 30°, dam bao dô ẩm tiêu chuẩn va
duoc dâm nen cẩn thân, co bê dày lon hon 60 cm. Dô dốc tu chân dên dinh bãi táng
dân tu 3 dên 5°, luôn dam bao thoat nuoc tốt va không truot lở, sut lun, va sau do
cân:

+ Phu lop dêm bằng dât co thanh phân phô biên la cat day tu 50-60 cm;
+ Phu lop dât trông day tu 20-30 cm;
+ Trông cỏ va cây xanh.

- Thuc hiên chuong trinh quan trác môi truong, bao gôm viêc quan trác môi truong
không khi, nuoc, dât va hê sinh thai, môi truong lao dông va suc khỏe công dông
khu vuc phu cân.

Khi dã dong bãi dô rác, Phòng Tài nguyên va Môi truong Huyên phai lâp chuong trinh
quan trác don gian dê dam bao rằng lop phu cuối cùng vẫn còn nguyên ven.

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
70

3.9 Tiết kim chi phí xử lý rác hữ ơ i ngun

Bằng cach chê biên compost tu phân rác huu co tai nguôn së giup tiêt kiêm dang kê
chi phi. “Quy hoach quan lý chât thai rán” này cua Huyên dã su dung môt mô hình
trong do cuối cùng 30% tông khối luong cua dòng thai duoc xu lý bằng cach chê biên
compost (hay cac quy trinh tuong tu) ở các xã và 15% khối luong cua dòng thai duoc
xu lý tuong tu nhu vây ở các thi trân. Bang 3.34 cho thây tông chi phí so sánh giua
kich ban hoàn toàn không có xu lý rác huu co tai nguôn và kich ban rác huu co duoc
xu lý tai nguôn. Trong tât ca ba truong hop, gia dinh rằng rác së duoc dô ở bãi chôn
lâp hop vê sinh cua Huyên.

Bng 3.34 So sánh chi phí giua các kich ban làm phân compost khác nhau

Hầ 100%
rác hữ ơ c
làm phân compost
Kịch bn hin ti
(30% xã/15%
thị trn)
Không xử lý rác
hữ ơ i ngun
Tông luong rac dô ở bãi
chôn lâp trong giai doan
2013 – 2025 (tân)
108.738 133.897 172.374
Tông vốn dâu tu
(triêu VND)
30.408 34.453 34.453
Tông chi phí vân hành
(Triêu VND)
22.717 23.253 33.634
Tổng chi phí
(tri VNĐ)
53.125 57.706 68.087
Số liêu trinh bay trong bang trên cho thây có su tiêt kiêm dang kê giua hê thống co xu
ly chât thai huu co tai nguôn so voi hê thống không có xu lý rác huu co tai nguôn.
Luong rác thu gom trong giai doan 2013 – 2025 duoc giam bot khoang 38.000 tân
(134.000 tân so voi 172.000 tân), nghia la tiêt kiêm duoc 10 ti VND. Do do, co dông
co tai chinh rât manh më dê giam luong chât thai dô ở bãi chôn lâp vì së giup giam
dang kê chi phí. Do la chua kê giam luong rác së mang lai nhung loi ích vê môi
truong.

4 HH N HẤ H N NHỆP ĐN N 2025

4.1 Định ngĩ cht thi công nghip/nguy hi

Chât thai rán công nghiêp duoc dinh nghia trong Nghi dinh Số 59/2007/ND-CP do
Chính phu Viêt Nam ban hành là chât thai rán phát thai tu hoat dông san xuât công
nghiêp, làng nghê, kinh doanh hoác các hoat dông dich vu hay các hoat dông khác
duoc goi chung là chât thai rán công nghiêp. Hon nua, chât thai rán nguy hai duoc mô
ta là chât thai rán chua các chât hay hop chât có môt trong nhung dác tính phóng xa,
dễ cháy, dễ nô, dễ án mon, dễ lây nhiễm, gây ngô dôc hoác cac dác tính nguy hai khác.

Chât thai công nghiêp dai diên cho chât thai duoc phát sinh tu các hoat dông trong các
co sở san xuât su dung nguyên liêu thô va may moc dê tao ra các san phẩm có thê bán
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
71

duoc. Môt ti lê nhỏ chât thai công nghiêp së trở thanh “chât thai nguy hai”, nhung loai
nay cũng duoc dê câp sau dây.

Cht thi công nghip duoc phát sinh tu các co sở san xuât su dung nguyên liêu thô
va may moc dê tao ra các san phẩm trong co sở cua ho. Các loai hinh công nghiêp diên
hình bao gôm:

- Chê biên thuc phẩm;
- San xuât dô uống;
- San phẩm tu gỗ;
- San xuât hóa chât và san phẩm hóa hoc;
- San xuât san phẩm khoáng phi kim loai;
- Kim loai co ban;
- San xuât máy móc, dung cu, thiêt bi và nguôn cung chay diên;
- San xuât phuong tiên vân chuyên;
- Dêt may và san xuât quân áo.

Mỗi loai công nghiêp này së phát sinh ra chât thai công nghiêp dác trung, trong do dác
tính chât thai së phu thuôc vào quy trình san xuât công nghiêp. Chât thai công nghiêp
thuong phuc tap va da dang tu chât thai vô co tro (nhu khoang chât, diên tu và kim
loai) dên chât thai huu co (nhu nhua và thuc phẩm).

Chât thai công nghiêp là chât thai phát sinh bởi hoat dông san xuât công nghiêp, có thê
là các loai nhu khoang chât thai bỏ, diên tu và kim loai, cán loc, nhua, nguyên liêu thô
bi thât thoát, các phê phẩm, rác quét sàn, vun vai, vât liêu dong goi,...; miễn là các loai
này không nằm trong dinh nghia cua Bô TNMT vê chât thai nguy hai.

Ngoài các chât thai công nghiêp, các co sở san xuât cũng së phát thai môt luong dang
kê chât thai thông thuong. Chât thai thông thuong phô biên ở tât ca các ngành công
nghiêp và bao gôm vât liêu dong goi, rac thai ván phong va cán tin. Môt số các chât
thai này (ví du vât liêu dong goi) thuong duoc ban dê tái chê và phân còn lai thuong
duoc xu ly nhu chât thai rán sinh hoat.

Thuât ngu “Cht thi nguy hi” ap dung cho chât thai nguy hai va dôc hai. Nhung
chât thai nay duoc dinh nghia la cac chât thai chua các thành phân dôc hai, phóng xa,
dễ cháy, dễ nô, dễ án mon, dễ lây nhiễm, gây ngô dôc hoác dác tính nguy hai khác
14
.
Quy chuẩn ỹ thuật Quốc gia về nưỡng chất thải nguy hại cua Viêt Nam (QCVN
07:2009/BTNMT) dua ra tiêu chuẩn dối voi cac nguỡng chât thai nguy hai va duoc su
dung dê xac dinh các chât thai co thuôc loai nguy hai không. Các quy chuẩn kÿ thuât
này cũng mô ta rõ cac phuong phap phai duoc su dung trong phòng thí nghiêm dê
phân tich xac dinh chât thai có phai là chât thai nguy hai hay không. Chât thai nguy hai
tu các hoat dông công nghiêp së bao gôm cac loai nhu dung môi, dâu, PCBs, các axít
và các dung dich ma thai bỏ. Chât thai y tê nguy hai cũng duoc dinh nghia nhu môt

14
Luât Bao vê môi truong nám 2005 co hiêu luc vào ngày 1 tháng 7 nám 2006.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
72

loai chât thai nguy hai (vì có thê gây lây nhiễm); các loai chât thai nay duoc bàn luân ở
muc 5.

4.2 Hin và quy hoch

Hiên nay trên dia ban huyên có bốn cum công nghiêp va cum công nghiêp thu nám
dang duoc xây dung:

- Cum công nghiêp Binh Duong rông 100 ha, trong do 40 ha dang duoc su dung.
Cum công nghiêp có môt nhà máy titan tai cum công nghiêp cũng nhu cac nha may
chê biên gỗ, san xuât vât liêu xây dung và san xuât soi dua. 17 nha xuởng trong
cum công nghiêp voi khoang 2000 công nhân. Môt số công ty dã ky hop dông thu
gom rác voi công ty thu gom rác cua huyên.
- Cum công nghiêp Diêm Tiêu co diên tich 43 ha gôm các nhà san xuât gach, phân
bon, cũng nhu chê biên gỗ và hai san. Thêm vao do, co môt truong day nghê lon
nằm trong cum công nghiêp này.
- Cum công nghiêp Dai Thành rông 63 ha và có các ngành san xuât bao bì, chê biên
gỗ, và nung gach.
- Cum công nghiêp Mÿ Thành co diên tich 73 ha hiên có môt nhà máy titan su dung
môt diên tích 15 ha.
- Cum công nghiêp An Luong bao phu môt diên tích 50 ha; cum này gân thi trân Phù
Mÿ va duoc du kiên cho các ngành công nghiêp sach, chu yêu là chê biên gỗ và san
phẩm nông nghiêp và san xuât da. Cum công nghiêp dã duoc quy hoach dê xây
dung.

Hiên tai, chât thai thông thuong tu các ngành công nghiêp thuong duoc thu gom bởi
công ty quan lý chât thai dia phuong; bao gôm rác thai tu cán tin, ván phong,... Chât
thai thông thuong nay duoc tính chung trong số chât thai rán sinh hoat trong muc.

Tu vân nhân thây rằng viêc tiêu huy các chai lo, bao bi chua thuốc tru sâu là môt vân
dê kho khán trên toan tinh. Môt số huyên dã dát các ô/thung chua ở gân dông ruông
voi du dinh rằng nông dân së bỏ bao bi nhiễm thuốc tru sâu vào dây. Tuy nhiên, hê
thống này không có hiêu qua, vì nông dân không su dung cac ô/thung chua này và tiêp
tuc bỏ chai lo/bao bi nhiễm thuốc tru sâu tran lan trên mát dât. Môt số huyên quan tâm
dên viêc môt lân nua cố gáng thu gom nhung chai lo, bao bi dung thuốc tru sâu dã su
dung. Công tac thu gom nay không duoc dê nghi thuc hiên nêu nhu chua có phuong
an tiêu huy cho bao nhiễm thuốc tru sâu. Nêu nhung chai lo, bao bi nhiễm thuốc tru
sâu nay duoc thu gom bây gio, huyên së phai luu tru chúng theo dung quy dinh luu tru
chât thai nguy hai, vì không có hê thống tiêu huy cho chât thai nguy hai trong vùng.
Sau này, khi công trình xu lý chât thai nguy hai dã duoc xây dung trong vùng, loai
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
73

chât thai nguy hai nay sau khi thu gom së phai duoc vân chuyên dên dây dê xu lý và
Huyên së phai tra chi phí lon
15
.

Dối voi bao bi nhiễm thuốc tru sâu, Chính phu Viêt Nam cân phai thuc hiên môt
chuong trinh phối hop voi nhung nhà san xuât thuốc tru sâu, nhà nhâp khẩu và nhà
phân phối. Chuong trình cân dam bao rằng khi nông dân duoc cung câp thuốc tru sâu
moi, nhà cung câp së tu dông thu hôi bao bi thuốc tru sâu dã su dung. Có thê ap dung
phuong phap dát tiên coc dối voi bao bi chua thuốc tru sâu, dê dam bao tât ca các bao
bi nay duoc tra lai nha cung câp. Nhà phân phối thuốc tru sâu sau do së tô chuc và
thuc hiên môt chuong trinh nâng cao nhân thuc, dê tât ca nông dân biêt cách cât giu và
tra lai bao bi chua thuốc tru sâu dã qua su cua ho
16
. Theo cach thuc cac nhà phân phối
vân chuyên thuốc tru sâu bán cho nông dân, rât dễ dàng cho ho dê dam bao rằng các
bao bi chua thuốc dã su dung duoc vân chuyên trở vê trung tâm phân phối hay nhà
máy cua ho. Các bao bi chua thuốc sau do co thê duoc tái su dung hay dem di xu lý
nhu la chât thai nguy hai.

4.3 Các kh ă ă a và gim thiểu cht thi

Thành phân chât thai diên hình tu các ngành công nghiêp bao gôm vun kim loai, nhua,
giây và cacton và vun thuc phẩm. Các chât thai này có thê duoc ban hay cho dê tái
chê.

Môt co sở san xuât thuong co luong lon nguyên liêu thô bi thai ra trong quá trình san
xuât; cũng tuong tu nhu vây môt số co sở san xuât khac có ti lê dang kê các san phẩm
không dat yêu câu kÿ thuât. Ca nguyên liêu thô bi vut bỏ va san phẩm “không dat yêu
câu” thuong bi bỏ di tai noi san xuât, vi dây la môt giai pháp không tốn kém. Thông
thuong, tái su dung nhung thanh phân này trong san xuât së mang lai loi ich kinh tê vì
së giam bot cho công ty các chi phí vê nguyên liêu thô trên môt don vi san phẩm. Viêc
tân dung tốt hon cac nguyên liêu thô, cũng nhu cac nguôn tai nguyên khac nhu nuoc,
cân phai duoc khuyên khích.

Hiên nay, môt phân chât thai công nghiêp nguy hai cũng duoc tái chê nhu dâu và dâu
nhot thai hiên dang duoc bán cho cac co sở tái chê và dùng làm nhiên liêu, thuong là
tai các lò nung gach. Trong tuong lai, môt khi dã co công trinh xu lý chât thai nguy hai
chuyên dung trong vùng, cách làm này phai duoc châm dut, các loai dâu và nhot thai
nguy hai này phai duoc xu lý tai môt công trình chuyên dung.

4.4 Kh ng cht thi công nghip hin ti và trong ơ

Hiên tai dòng chât thai nay không duoc kiêm soat dây du, nên không sẵn có du liêu vê
số luong nguôn thai, dác diêm cua chât thai, luong hay noi ma chât thai dang duoc tiêu
huy. “Quy hoach quan lý chât thai rán cua Tinh” cho rằng “viêc thu gom chât thai rán

15
Chi phí xu lý së co thê lên dên khoang 20.000 VND/kg hoác hon.
16
Chuong trinh nay cũng co thê thu hôi và xu lý bât cu thuốc tru sâu quá han nào mà nông dân cât tru trong co
sở cua ho.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
74

công nghiêp trong khu vuc huyên hiên tai chua duoc quan ly nên chua co bât kì số liêu
cu thê nào vê tông luong chât thai rán phát sinh trong huyên”. Mát khác, quy hoach
này du doan rằng 8,2 tân së phát sinh mỗi ngay vao nám 2015 và 11,7 tân mỗi ngày
vao nám 2020. Trong nhung dòng thai nay vao nám 2020
17
, 63° duoc tái chê hay tái
su dung, 21% là chât thai “nguy hai”, va 16% còn lai là chât thai “không nguy hai”.
Rõ ràng là 21% chu yêu phai là chât thai công nghiêp. Nêu không có số liêu hiên tai vê
luong chât thai phát sinh, các du doan cho nám 2015 va 2020 së không chác chán.
Diêu quan trong là Huyên phai nám chinh xac hon vê khối luong và loai chât thai nào
duoc phát sinh tu các cum công nghiêp trên dia ban huyên.

Dê xac dinh rõ hon vê hiên trang phat sinh chât thai công nghiêp cân tô chuc khao sát
thuc tê. Chuong trinh khao sát nay cân phai diêu tra tât ca các nguôn phat sinh chât
thai công nghiêp lon trên dia ban huyên va dê xuât nhung giai pháp tốt nhât có thê
thuc hiên duoc. Chuong trinh khao sát cân thuc hiên tai tât ca các khu và cum công
nghiêp, cũng nhu nhung nguôn phát sinh chât thai công nghiêp lon khác. Khối luong
chât thai khi do có thê duoc xac dinh qua thông tin tu các nguôn phát thai, qua cac uoc
tính dua trên số luong nhân công và/hoác khối luong san phẩm duoc san xuât. Sau do
tu vân së phai xac dinh cách tốt nhât dê xu lý chât thai: môt số chât thai së hoi giống
voi chât thai rán sinh hoat, cũng nhu së có môt luong lon chât thai công nghiêp có thê
duoc chôn lâp tai bãi chôn lâp hop vê sinh (hay tái su dung)
18
. Së có môt ti lê nhỏ chât
thai nguy hai cân tìm giai pháp cho chúng vi hiên nay không có trung tâm xu lý chât
thai nguy hai trong vùng. Nghiên cuu nay cân duoc thuc hiên bởi môt nhom các
chuyên gia trong và ngoai nuoc, voi kinh phi thuc hiên khoang 60.000 Euro và muc
chi phí này së du dê thuc hiên khao sát cho ca bốn huyên cua tinh.

4.5 H thng qun lý cht thi công nghip

Nguyên tác co ban dê quan lý chât thai công nghiêp là các chât thai tu hoat dông san
xuât phai duoc phân loai dung cach. Môt số loai rac thông thuong tu nhà bêp, ván
phòng,... cũng phat sinh tu cac co sở san xuât. Các loai nay thuong së duoc cac công
ty thu gom chât thai rán sinh hoat tai dia phuong thu gom. Môt số loai chât thai tu quá
trình san xuât, có thê là nguyên liêu thô bi nhiễm bẩn, thai bỏ tu quy trình san xuât
và/hoác san phẩm không dat tiêu chuẩn bi thai ra. Môt ti lê dang kê các vât liêu này có
thê duoc tái su dung (dác biêt nêu co sở san xuât phai tra phi dê tiêu huy chúng).
Tuong tu nhu vây, môt số chât thai có thê (va dã) duoc tái su dung, ví du nhu gỗ thai
va mun cua tu công nghiêp chê biên gỗ thuong duoc tái su dung nhu môt nguôn náng
luong.


17
Các số liêu cho nám 2015 trong Quy hoạch tổng thể chất thải ắn ca Tỉnh không duoc tinh dên va do do dã
bi bỏ qua.
18
Voi môt số chât thai công nghiêp duoc së duoc chôn lâp trong bãi chôn lâp hop vê sinh, yêu câu chât thai này
duoc tach khỏi chât thai nguy hai trong quá trình san xuât va luu tru riêng. Môt “vân dê” thuong gáp voi chât
thai công nghiêp la luong lon chât thai tuong dối tro co thê duoc tái su dung hay chôn lâp trong bãi chôn lâp
hop vê sinh, bi nhiễm bẩn bởi môt luong nhỏ chât thai nguy hai, làm cho tât ca chât thai trở thành chât thai
nguy hai và cân duoc xu lý rât tốn kém.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
75

Môt cách tu nhiên, da số các ngành công nghiêp có phat sinh môt số chât thai không
phai là chât thai thông thuong. Cac co sở san xuât bát buôc phai dam bao rằng nhung
chât thai nay duoc cac công ty co chuc náng thu gom va vân chuyên dên noi xu ly va
tiêu huy dung quy dinh. Nhiêu loai chât thai tu qua trinh san xuât có thê dap ung các
tiêu chuẩn châp nhân cua bãi chôn lâp va do do co thê duoc vân chuyên dên bãi chôn
lâp. Trong truong hop nay cân bao dam rằng nhung chât thai san xuât không bi nhiễm
cac chât thai nguy hai (nêu không ca khối chât thai nay së duoc xem là chât thai nguy
hai). Do do, cac co sở san xuât phai thuc hiên tốt công tác quan lý nôi vi dê bao dam
chât thai công nghiêp nguy hai va chât thai công nghiêp không nguy hai duoc tach
riêng hoan toan.

Cuối cùng, môt số loai chât thai công nghiêp phat sinh tu cac co sở san xuât là chât
thai nguy hai và cân duoc xu lý dác biêt. Cac loai chât thai nguy hai tu hoat dông san
xuât thuong la dung môi thai, dâu thai và dung dich ma dã su dung. Trong truong hop
nay, các co sở san xuât phai tuân theo các yêu câu cua Luật Bảo vệ môi tườn năm
2005 vê viêc quan lý, tôn tru, vân chuyên và xu lý nhung chât thai nguy hai này. Nêu
công tác quan lý nôi vi tốt, luong chât thai nguy hai phat sinh tu hâu hêt cac nganh
công nghiêp së rât nhỏ. Các chât thai này phai duoc vân chuyên dên nha may xu lý
chât thai nguy hai dê xu lý và tiêu huy cuối cùng (tru khi chung duoc xu lý (hoác tiên
xu lý) tai chỗ, nhu thuong thây trong truong hop chât thai lỏng).

Dê quan lý hop ly cac chât thai nay, cân tô chuc tâp huân kÿ cang dê nguoi quan lý và
công nhân trong các co sở san xuât và ngành công nghiêp có thê quan lý dung cach tât
ca chât thai công nghiêp phát sinh.

4.6 Yêu cầu ể ă ực và nâng cao nhận thc

Dua trên “Chuong trinh nâng cao nhân thuc” dang duoc Chi cuc bao vê môi truong
(BVMT) thuc hiên
19
, phân nâng cao nhân thuc cho doanh nghiêp cân phai duoc thuc
hiên. Chuong trinh nay hiên tai dang ở giai doan thi diêm nhung vê sau së duoc thuc
hiên trên quy mô rông hon.

Các nhóm muc tiêu cua chuong trinh này là chu co sở san xuât va nguoi quan lý. Nôi
dung cân cung câp cho ho bao gôm kiên thuc vê chât thai công nghiêp; cách phân biêt
giua các loai chât thai công nghiêp khác nhau; cách phân loai và tôn tru chât thai; và
phuong phap quan lý và xu lý dối voi mỗi loai chât thai.

Phuong phap truyên thông duoc lua chon là tô chuc môt nhóm quan lý chiu trách
nhiêm vê thành phân này ở câp tinh, trong do các thành viên Chi cuc BVMT là các
thành viên chu chốt cùng voi môt dai diên cua Sở Công thuong. Các thành viên chu
chốt së hop tác voi các thành viên cua Phòng Tài nguyên va Môi truong cua Huyên và
dai diên Ban Quan lý khu công nghiêp cua huyên dê thuc hiên các hoat dông truyên
thông trong huyên.

19
Hoat dông nay không phai la môt phân trong chuong trinh nâng cao nhân thuc cua du an.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
76


Nhóm quan lý này së tô chuc các khóa tâp huân cho huyên voi su tham gia cua nhóm
muc tiêu. Ho cũng së tô chuc hê thống giam sat dê danh gia kêt qua cua các hoat dông
truyên thông; các chi số danh gia cua hê thống này có thê dua trên các chi số hiên dang
duoc Chi cuc BVMT ap dung nhung don gian hon, tuc là không cân su dung thiêt bi
dác biêt dê do dac các thông số môi truong, có thê chi là quan sát truc quan. Chi số
chính cua hoat dông này là chu doanh nghiêp có tô chuc các hoat dông trong doanh
nghiêp dê thông bao va huong dẫn công nhân vê cách quan lý chât thai công nghiêp
hay không. Muc dô cai thiên có thê duoc giám sát tung tháng môt bằng cach danh gia
thói quen cua công nhân liên quan dên viêc xu lý chât thai công nghiêp.

5. HH N HẤ H N H

5.1 Đị ĩ cht thi y tế nguy hi

Có khá nhiêu dinh nghia vê chât thai y tê nói chung và chât thai y tê nguy hai nói
riêng. Tuy nhiên, báo cáo này su dung cac dinh nghia cua Viêt Nam, duoc xac dinh
trong Quyêt dinh số 43/2007/QD-BYT cua Bô Y tê ban hanh ngay 30 thang 11 nám
2007, nhu sau:

- Chất thải y tế (CTYT) là vât chât ở thê rán, lỏng va khi duoc thai ra tu cac co sở y
tê bao gôm chât thai y tê nguy hai và chât thai thông thuong.
- Chất thải y tế nguy hại (CTYTNH) là chât thai y tê chua yêu tố nguy hai cho suc
khỏe con nguoi va môi truong nhu dễ lây nhiễm, gây ngô dôc, phóng xa, dễ cháy,
dễ nô, dễ án mon hoác co dác tính nguy hai khác nêu nhung chât thai này không
duoc tiêu huy an toàn.
- Quản lý chất thải y tế (QLCTYT) là hoat dông quan lý viêc phân loai, xu lý ban
dâu, thu gom, vân chuyên, luu giu, giam thiêu, tái su dung, tái chê, xu lý, tiêu huy
chât thai y tê và kiêm tra, giám sát viêc thuc hiên.
- Giảm thiểu chất thải y tế là các hoat dông làm han chê tối da su phát thai chât thai y
tê, bao gôm: giam luong chât thai y tê tai nguôn, su dung các san phẩm có thê tái
chê, tái su dung, quan lý tốt, kiêm soát chát chë quá trình thuc hành và phân loai
chât thai chính xác.
- Tái sử dụng là viêc su dung môt san phẩm nhiêu lân cho dên hêt tuôi tho san phẩm
hoác su dung san phẩm theo môt chuc náng moi, muc dich moi.
- Tái chế là viêc tái san xuât các vât liêu thai bỏ thành nhung san phẩm moi.
- Thu gom chất thải tại nơi pht inh là quá trình phân loai, tâp hop, dong goi va luu
giu tam thoi chât thai tai dia diêm phát sinh chât thai trong co sở y tê.
- Vận chuyển chất thải là quá trình chuyên chở chât thai tu noi phat sinh, toi noi xu lý
ban dâu, luu giu, tiêu huy.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
77

- Xử n đầu là quá trình khu khuẩn hoác tiêt khuẩn các chât thai co nguy co lây
nhiễm cao tai noi chât thai phat sinh truoc khi vân chuyên toi noi luu giu hoác tiêu
huy.
- Xử lý và tiêu hy chất thải là quá trình công nghê nhằm làm mât kha náng gây nguy
hai cua chât thai dối voi suc khỏe con nguoi va môi truong.

Theo cac dinh nghia cua Viêt Nam (“Quy chê Quan lý chât thai y tê” duoc ban hành
kèm theo Quyêt dinh số 43/2007/QD-BYT ngay 03 thang 12 nám 2007 cua Bô truởng
Bô Y tê), chât thai y tê duoc phân loai thành 5 nhóm sau:

1. Chât thai lây nhiễm;
2. Chât thai hoa hoc nguy hai;
3. Chât thai phóng xa;
4. Bình chua áp suât;
5. Chât thai thông thuong.

5.2 Hin trng

Bênh viên Huyên Phù Mÿ co 140 giuong và có trung bình 170 bênh nhân; bênh viên
dã tu quan lý rác thai nguy hai tu nám 2000. Tu nám do dên nám 2005, rác thai bênh
viên dã duoc phân loai va dát trong cac tui mau mã hoa; sau do rac thai duoc chuyên
dên lo dốt Hoval ở Quy Nhon. Chi phi phân loai và vân chuyên rác y tê nguy hai
khoang 20 triêu dông/nám. Sở Y tê tra chi phí xu lý rác ở lo dốt Hoval.

Tu nám 2006, bênh viên su dung lo dốt Bidiphar duoc dâu tu thông qua chuong trinh
cai thiên chám soc suc khỏe cua Sở Y tê. Lo dốt này có thê dốt 20 kg/mẻ; bênh viên
phát sinh 5-10 kg rác y tê nguy hai/ngay. Lo dốt cũng tiêp nhân môt luong nhỏ vât sác
nhon tu các tram y tê xã trong huyên và xu lý luong rac nay bằng lo dốt. Bênh viên
phân loai rác phát sinh thanh rac thông thuong (dát trong cac tui mau xanh va duoc thu
gom bởi Hat Giao thông Công chính), các vât sác nhon (dát trong hôp carton kèm theo
trong túi nhua màu vàng) và rác y tê nguy hai (dát trong túi nhua màu vàng). Rác y tê
nguy hai duoc vân chuyên thu công dên lo dốt.


Xe dây duoc trang bi dê phân loai rác tai
nguôn ở bênh viên Huyên
Lo dốt và xu ly nuoc thai ở bênh viên huyên
Phù Mÿ.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
78


Chi phí vân hành khoang 26 triêu dông/nám công voi khoang 14 triêu dông bôi duỡng
dôc hai cho 2 công nhân có trách nhiêm quan lý rác thai y tê và vân hành hê thống xu
ly nuoc thai. Dối voi bât kỳ công tác bao duỡng hay sua chua lon, khi mà bênh viên
không co du kinh phi cho lo dốt; các quÿ duoc lây tu ca ngân sách sua chua chung cua
bênh viên hay trong nhung truong hop tốn kem hon thi lây tu ngân sách mua sám.

Hê thống quan lý rác thai y tê nguy hai cua bênh viên là hoàn chinh và vân hành tốt.
Dây la bênh viên duy nhât cua Huyên va cũng la co sở duy nhât trong Huyên có thê
dốt rác lây nhiễm.

5.3 Qun lý ch ế ơ

Công tác quan lý chât thai y tê nguy hai ở bênh viên huyên rât chuyên nghiêp va dap
ung duoc các yêu câu cua Bô Y tê Viêt Nam. Các nguôn phat sinh chât thai y tê nhỏ,
nhu cac tram y tê xã hoác các phòng khám nhỏ hiên không tham gia vào hê thống này.
Chuong trinh phat triên náng luc và nâng cao nhân thuc së phai duoc thuc hiên voi su
hop tác voi các tô chuc y tê co thẩm quyên cua dia phuong nhằm dam bao rằng chât
thai y tê nguy hai tu các nguôn phat sinh nhỏ cũng duoc phân loai phù hop, vân
chuyên an toan va sau do thiêu dốt cùng voi chât thai y tê nguy hai tu bênh viên.

6. HH HỰ HỆN

Viêc thuc hiên hê thống quan lý chât thai dã dê xuât duoc trinh bay trong ban “Kê
hoach hanh dông cua Huyên” dã duoc hoàn tât cùng thoi gian hoan tât “Quy hoach
quan lý chât thai rán cua Huyên” này.
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
79

Ph lc A: Bng kh ng rác 2010 – 2025
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
80


Năm

2010
Vị
ác

(//
ngày)
D
(N)

c
phát sinh
(kg/ngày)
Bán cho
ơ
ế %
Bán cho ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /làm
m
%
Xử /làm
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày)

thu
gom
(%)

rác ầ
thu gom
(kg/ngày)
1 Binh Duong 0,8 5.510 4.408 15% 661 0% - 3.747 50% 1.873
2 Phu Mÿ 0,8 11.456 9.165 15% 1.375 0% - 7.790 70% 5.453
3 Mÿ Duc 0,5 7.240 3.620 10% 362 0% - 3.258 0% -
4 Mÿ Châu 0,5 8.427 4.213 10% 421 0% - 3.792 0% -
5 Mÿ Tháng 0,5 10.689 5.344 10% 534 0% - 4.810 5% 240
6 Mÿ Lôc 0,5 7.313 3.656 10% 366 0% - 3.291 0% -
7 Mÿ Loi 0,5 7.370 3.685 10% 368 0% - 3.316 0% -
8 Mÿ An 0,5 8.440 4.220 10% 422 0% - 3.798 10% 380
9 Mÿ Phong 0,5 8.712 4.356 10% 436 0% - 3.920 10% 392
10 Mÿ Trinh 0,5 6.348 3.174 10% 317 0% - 2.857 0% -
11 Mÿ Tho 0,5 14.859 7.430 10% 743 0% - 6.687 0% -
12 Mÿ Hoa 0,5 8.911 4.456 10% 446 0% - 4.010 0% -
13 Mÿ Thanh 0,5 10.528 5.264 10% 526 0% - 4.737 0% -
14 Mÿ Chanh 0,8 13.899 11.120 15% 1.668 0% - 9.452 10% 945
15 Mÿ Quang 0,5 6.783 3.391 10% 339 0% - 3.052 10% 305
16 Mÿ Hiêp 0,5 13.650 6.825 10% 682 0% - 6.142 10% 614
17 Mÿ Tai 0,5 10.422 5.211 10% 521 0% - 4.690 0% -
18 Mÿ Cat 0,5 6.636 3.318 10% 332 0% - 2.986 0% -
19 Mÿ Chanh Tây 0,5 4.422 2.211 10% 221 0% - 1.990 0% -

ỔN

171.613 95.066

10.741

- 84.325

10.204

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
81


Năm

2011
Vị


(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày)
1 Binh Duong 0,8 5.574 4.459 15% 669 0% - 3.790 50% 1.895
2 Phu Mÿ 0,8 11.589 9.271 15% 1.391 0% - 7.881 70% 5.516
3 Mÿ Duc 0,5 7.324 3.662 10% 366 0% - 3.296 0% -
4 Mÿ Châu 0,5 8.524 4.262 10% 426 0% - 3.836 0% -
5 Mÿ Tháng 0,5 10.813 5.406 10% 541 0% - 4.866 5% 243
6 Mÿ Lôc 0,5 7.398 3.699 10% 370 0% - 3.329 0% -
7 Mÿ Loi 0,5 7.455 3.727 10% 373 0% - 3.355 0% -
8 Mÿ An 0,5 8.538 4.269 10% 427 0% - 3.842 10% 384
9 Mÿ Phong 0,5 8.813 4.406 10% 441 0% - 3.966 10% 397
10 Mÿ Trinh 0,5 6.421 3.211 10% 321 0% - 2.890 0% -
11 Mÿ Tho 0,5 15.032 7.516 10% 752 0% - 6.764 0% -
12 Mÿ Hoa 0,5 9.015 4.507 10% 451 0% - 4.057 0% -
13 Mÿ Thanh 0,5 10.650 5.325 10% 532 0% - 4.792 0% -
14 Mÿ Chanh 0,8 14.061 11.248 15% 1.687 0% - 9.561 10% 956
15 Mÿ Quang 0,5 6.861 3.431 10% 343 0% - 3.088 10% 309
16 Mÿ Hiêp 0,5 13.808 6.904 10% 690 0% - 6.214 10% 621
17 Mÿ Tai 0,5 10.542 5.271 10% 527 0% - 4.744 0% -
18 Mÿ Cat 0,5 6.713 3.357 10% 336 0% - 3.021 0% -
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 4.473 2.236 10% 224 0% - 2.013 0% -

ỔN

96.169

10.866

- 85.303

10.322

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
82


Năm

2012
Vị


(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày
)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày)
1 Binh Duong 0,8 5.639 4.511 15% 677 0% - 3.834 60% 2.301
2 Phu Mÿ 0,8 11.724 9.379 15% 1.407 0% - 7.972 70% 5.580
3 Mÿ Duc 0,5 7.409 3.704 10% 370 0% - 3.334 10% 333
4 Mÿ Châu 0,5 8.623 4.312 10% 431 0% - 3.880 5% 194
5 Mÿ Tháng 0,5 10.938 5.469 10% 547 0% - 4.922 5% 246
6 Mÿ Lôc 0,5 7.483 3.742 10% 374 0% - 3.368 5% 168
7 Mÿ Loi 0,5 7.541 3.771 10% 377 0% - 3.394 10% 339
8 Mÿ An 0,5 8.637 4.318 10% 432 0% - 3.887 10% 389
9 Mÿ Phong 0,5 8.915 4.458 10% 446 0% - 4.012 30% 1.204
10 Mÿ Trinh 0,5 6.496 3.248 10% 325 0% - 2.923 30% 877
11 Mÿ Tho 0,5 15.206 7.603 10% 760 0% - 6.843 0% -
12 Mÿ Hoa 0,5 9.119 4.560 10% 456 0% - 4.104 30% 1.231
13 Mÿ Thanh 0,5 10.773 5.387 10% 539 0% - 4.848 0% -
14 Mÿ Chanh 0,8 14.224 11.379 15% 1.707 0% - 9.672 30% 2.902
15 Mÿ Quang 0,5 6.941 3.471 10% 347 0% - 3.123 20% 625
16 Mÿ Hiêp 0,5 13.968 6.984 10% 698 0% - 6.286 20% 1.257
17 Mÿ Tai 0,5 10.665 5.332 10% 533 0% - 4.799 5% 240
18 Mÿ Cat 0,5 6.791 3.395 10% 340 0% - 3.056 5% 153
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 4.525 2.262 10% 226 0% - 2.036 0% -

ỔN

97.285

10.992

- 86.293

17.650

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
83


Năm

2013
Vị


(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày
)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày)
1 Binh Duong 0,8 5.704 4.563 15% 685 5% 228 3.651 70% 2.555
2 Phu Mÿ 0,8 11.860 9.488 15% 1.423 5% 474 7.590 70% 5.313
3 Mÿ Duc 0,5 7.495 3.747 10% 375 10% 375 2.998 10% 300
4 Mÿ Châu 0,5 8.723 4.362 10% 436 10% 436 3.489 10% 349
5 Mÿ Tháng 0,5 11.065 5.532 10% 553 10% 553 4.426 5% 221
6 Mÿ Lôc 0,5 7.570 3.785 10% 379 10% 379 3.028 10% 303
7 Mÿ Loi 0,5 7.629 3.814 10% 381 10% 381 3.052 20% 610
8 Mÿ An 0,5 8.737 4.368 10% 437 10% 437 3.495 0% -
9 Mÿ Phong 0,5 9.019 4.509 10% 451 10% 451 3.607 30% 1.082
10 Mÿ Trinh 0,5 6.571 3.286 10% 329 10% 329 2.629 30% 789
11 Mÿ Tho 0,5 15.383 7.691 10% 769 10% 769 6.153 10% 615
12 Mÿ Hoa 0,5 9.225 4.612 10% 461 10% 461 3.690 30% 1.107
13 Mÿ Thanh 0,5 10.898 5.449 10% 545 10% 545 4.359 0% -
14 Mÿ Chanh 0,8 14.389 11.511 15% 1.727 5% 576 9.209 40% 3.684
15 Mÿ Quang 0,5 7.022 3.511 10% 351 10% 351 2.809 20% 562
16 Mÿ Hiêp 0,5 14.130 7.065 10% 707 10% 707 5.652 20% 1.130
17 Mÿ Tai 0,5 10.788 5.394 10% 539 10% 539 4.315 5% 216
18 Mÿ Cat 0,5 6.870 3.435 10% 343 10% 343 2.748 5% 137
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 4.577 2.289 10% 229 10% 229 1.831 10% 183

ỔN

98.413

11.119

8.334 78.730

19.157

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
84


Năm

2014
Vị


(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày
)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày)
1 Binh Duong 0,8 5.770 4.616 15% 692 10% 462 3.462 70% 2.424
2 Phu Mÿ 0,8 11.997 9.598 15% 1.440 10% 960 7.198 70% 5.039
3 Mÿ Duc 0,5 7.582 3.791 10% 379 15% 569 2.843 10% 284
4 Mÿ Châu 0,5 8.824 4.412 10% 441 15% 662 3.309 20% 662
5 Mÿ Tháng 0,5 11.193 5.597 10% 560 15% 839 4.197 10% 420
6 Mÿ Lôc 0,5 7.658 3.829 10% 383 15% 574 2.872 20% 574
7 Mÿ Loi 0,5 7.717 3.859 10% 386 15% 579 2.894 30% 868
8 Mÿ An 0,5 8.838 4.419 10% 442 15% 663 3.314 10% 331
9 Mÿ Phong 0,5 9.123 4.562 10% 456 15% 684 3.421 30% 1.026
10 Mÿ Trinh 0,5 6.647 3.324 10% 332 15% 499 2.493 30% 748
11 Mÿ Tho 0,5 15.561 7.780 10% 778 15% 1.167 5.835 20% 1.167
12 Mÿ Hoa 0,5 9.332 4.666 10% 467 15% 700 3.499 30% 1.050
13 Mÿ Thanh 0,5 11.025 5.512 10% 551 15% 827 4.134 30% 1.240
14 Mÿ Chanh 0,8 14.556 11.644 15% 1.747 10% 1.164 8.733 50% 4.367
15 Mÿ Quang 0,5 7.103 3.552 10% 355 15% 533 2.664 30% 799
16 Mÿ Hiêp 0,5 14.294 7.147 10% 715 15% 1.072 5.360 30% 1.608
17 Mÿ Tai 0,5 10.914 5.457 10% 546 15% 819 4.093 5% 205
18 Mÿ Cat 0,5 6.949 3.475 10% 347 15% 521 2.606 5% 130
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 4.630 2.315 10% 232 15% 347 1.736 20% 347

ỔN

99.555

11.248

13.293 74.666

23.290

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
85


Năm

2015
Vị


(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày
)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày
)
1 Binh Duong 0,8 5.837 4.670 18% 841 10% 467 3.362 70% 2.354
2 Phu Mÿ 0,8 12.136 9.709 18% 1.748 10% 971 6.991 70% 4.893
3 Mÿ Duc 0,5 7.670 3.835 12% 460 20% 767 2.608 10% 261
4 Mÿ Châu 0,5 8.927 4.463 12% 536 20% 893 3.035 30% 911
5 Mÿ Tháng 0,5 11.323 5.662 12% 679 20% 1.132 3.850 10% 385
6 Mÿ Lôc 0,5 7.747 3.873 12% 465 20% 775 2.634 30% 790
7 Mÿ Loi 0,5 7.807 3.903 12% 468 20% 781 2.654 30% 796
8 Mÿ An 0,5 8.941 4.470 12% 536 20% 894 3.040 10% 304
9 Mÿ Phong 0,5 9.229 4.615 12% 554 20% 923 3.138 30% 941
10 Mÿ Trinh 0,5 6.725 3.362 12% 403 20% 672 2.286 10% 229
11 Mÿ Tho 0,5 15.741 7.871 12% 944 20% 1.574 5.352 30% 1.606
12 Mÿ Hoa 0,5 9.440 4.720 12% 566 20% 944 3.210 30% 963
13 Mÿ Thanh 0,5 11.153 5.576 12% 669 20% 1.115 3.792 10% 379
14 Mÿ Chanh 0,8 14.724 11.780 18% 2.120 10% 1.178 8.481 50% 4.241
15 Mÿ Quang 0,5 7.185 3.593 12% 431 20% 719 2.443 40% 977
16 Mÿ Hiêp 0,5 14.460 7.230 12% 868 20% 1.446 4.916 40% 1.967
17 Mÿ Tai 0,5 11.040 5.520 12% 662 20% 1.104 3.754 10% 375
18 Mÿ Cat 0,5 7.030 3.515 12% 422 20% 703 2.390 10% 239
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 4.684 2.342 12% 281 20% 468 1.593 20% 319

ỔN

100.709

13.655

17.058 69.529

22.929

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
86


Năm

2016
Vị


(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày
)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày
)
1 Binh Duong 0,8 5.905 4.724 18% 850 10% 472 3.401 70% 2.381
2 Phu Mÿ 0,8 12.277 9.822 18% 1.768 10% 982 7.072 70% 4.950
3 Mÿ Duc 0,5 7.759 3.879 12% 466 20% 776 2.638 10% 264
4 Mÿ Châu 0,5 9.030 4.515 12% 542 20% 903 3.070 30% 921
5 Mÿ Tháng 0,5 11.454 5.727 12% 687 20% 1.145 3.894 10% 389
6 Mÿ Lôc 0,5 7.837 3.918 12% 470 20% 784 2.665 30% 799
7 Mÿ Loi 0,5 7.898 3.949 12% 474 20% 790 2.685 30% 806
8 Mÿ An 0,5 9.044 4.522 12% 543 20% 904 3.075 10% 308
9 Mÿ Phong 0,5 9.336 4.668 12% 560 20% 934 3.174 30% 952
10 Mÿ Trinh 0,5 6.803 3.401 12% 408 20% 680 2.313 10% 231
11 Mÿ Tho 0,5 15.924 7.962 12% 955 20% 1.592 5.414 30% 1.624
12 Mÿ Hoa 0,5 9.550 4.775 12% 573 20% 955 3.247 30% 974
13 Mÿ Thanh 0,5 11.282 5.641 12% 677 20% 1.128 3.836 10% 384
14 Mÿ Chanh 0,8 14.895 11.916 18% 2.145 10% 1.192 8.580 50% 4.290
15 Mÿ Quang 0,5 7.269 3.634 12% 436 20% 727 2.471 40% 989
16 Mÿ Hiêp 0,5 14.628 7.314 12% 878 20% 1.463 4.973 40% 1.989
17 Mÿ Tai 0,5 11.168 5.584 12% 670 20% 1.117 3.797 10% 380
18 Mÿ Cat 0,5 7.112 3.556 12% 427 20% 711 2.418 10% 242
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 4.739 2.369 12% 284 20% 474 1.611 20% 322

ỔN

101.878

13.813

17.255 70.335

23.195

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
87


Năm

2017
Vị


(//
ngày)
D
(N)
ổg

phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày)
1 Bình Duong 0,8 5.973 4.779 18% 860 10% 478 3.441 70% 2.409
2 Phu Mÿ 0,8 12.420 9.936 18% 1.788 10% 994 7.154 70% 5.008
3 Mÿ Duc 0,5 7.849 3.924 12% 471 20% 785 2.669 10% 267
4 Mÿ Châu 0,5 9.135 4.568 12% 548 20% 914 3.106 30% 932
5 Mÿ Tháng 0,5 11.587 5.794 12% 695 20% 1.159 3.940 10% 394
6 Mÿ Lôc 0,5 7.928 3.964 12% 476 20% 793 2.695 30% 809
7 Mÿ Loi 0,5 7.989 3.995 12% 479 20% 799 2.716 30% 815
8 Mÿ An 0,5 9.149 4.575 12% 549 20% 915 3.111 10% 311
9 Mÿ Phong 0,5 9.444 4.722 12% 567 20% 944 3.211 30% 963
10 Mÿ Trinh 0,5 6.882 3.441 12% 413 20% 688 2.340 10% 234
11 Mÿ Tho 0,5 16.109 8.054 12% 967 20% 1.611 5.477 30% 1.643
12 Mÿ Hoa 0,5 9.660 4.830 12% 580 20% 966 3.285 30% 985
13 Mÿ Thanh 0,5 11.413 5.706 12% 685 20% 1.141 3.880 10% 388
14 Mÿ Chanh 0,8 15.068 12.054 18% 2.170 10% 1.205 8.679 50% 4.340
15 Mÿ Quang 0,5 7.353 3.677 12% 441 20% 735 2.500 40% 1.000
16 Mÿ Hiêp 0,5 14.797 7.399 12% 888 20% 1.480 5.031 40% 2.012
17 Mÿ Tai 0,5 11.298 5.649 12% 678 20% 1.130 3.841 10% 384
18 Mÿ Cat 0,5 7.194 3.597 12% 432 20% 719 2.446 10% 245
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 4.793 2.397 12% 288 20% 479 1.630 20% 326

ỔN

103.059

13.973

17.456 71.151

23.464

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
88


Năm

2018
Vị


(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày
)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày)
1 Binh Duong 0,8 6.043 4.834 18% 870 10% 483 3.481 70% 2.436
2 Phu Mÿ 0,8 12.564 10.051 18% 1.809 10% 1.005 7.237 70% 5.066
3 Mÿ Duc 0,5 7.940 3.970 12% 476 25% 992 2.501 10% 250
4 Mÿ Châu 0,5 9.241 4.621 12% 554 25% 1.155 2.911 30% 873
5 Mÿ Tháng 0,5 11.722 5.861 12% 703 25% 1.465 3.692 10% 369
6 Mÿ Lôc 0,5 8.020 4.010 12% 481 25% 1.002 2.526 30% 758
7 Mÿ Loi 0,5 8.082 4.041 12% 485 25% 1.010 2.546 30% 764
8 Mÿ An 0,5 9.256 4.628 12% 555 25% 1.157 2.915 10% 292
9 Mÿ Phong 0,5 9.554 4.777 12% 573 25% 1.194 3.009 30% 903
10 Mÿ Trinh 0,5 6.961 3.481 12% 418 25% 870 2.193 10% 219
11 Mÿ Tho 0,5 16.296 8.148 12% 978 25% 2.037 5.133 30% 1.540
12 Mÿ Hoa 0,5 9.773 4.886 12% 586 25% 1.222 3.078 30% 924
13 Mÿ Thanh 0,5 11.545 5.773 12% 693 25% 1.443 3.637 10% 364
14 Mÿ Chanh 0,8 15.243 12.194 18% 2.195 10% 1.219 8.780 50% 4.390
15 Mÿ Quang 0,5 7.438 3.719 12% 446 25% 930 2.343 40% 937
16 Mÿ Hiêp 0,5 14.969 7.484 12% 898 25% 1.871 4.715 40% 1.886
17 Mÿ Tai 0,5 11.429 5.714 12% 686 25% 1.429 3.600 10% 360
18 Mÿ Cat 0,5 7.278 3.639 12% 437 25% 910 2.292 10% 229
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 4.849 2.425 12% 291 25% 606 1.527 20% 305

ỔN

104.255

14.135

21.396 68.118

22.865

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
89


Năm

2019
Vị


(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày
)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày)
1 Binh Duong 0,8 6.113 4.890 18% 880 10% 489 3.521 75% 2.641
2 Phu Mÿ 0,8 12.709 10.168 18% 1.830 10% 1.017 7.321 75% 5.490
3 Mÿ Duc 0,5 8.032 4.016 12% 482 25% 1.004 2.530 20% 506
4 Mÿ Châu 0,5 9.348 4.674 12% 561 25% 1.169 2.945 35% 1.031
5 Mÿ Tháng 0,5 11.858 5.929 12% 711 25% 1.482 3.735 15% 560
6 Mÿ Lôc 0,5 8.113 4.056 12% 487 25% 1.014 2.556 35% 894
7 Mÿ Loi 0,5 8.176 4.088 12% 491 25% 1.022 2.575 35% 901
8 Mÿ An 0,5 9.363 4.681 12% 562 25% 1.170 2.949 15% 442
9 Mÿ Phong 0,5 9.665 4.832 12% 580 25% 1.208 3.044 35% 1.066
10 Mÿ Trinh 0,5 7.042 3.521 12% 423 25% 880 2.218 15% 333
11 Mÿ Tho 0,5 16.485 8.242 12% 989 25% 2.061 5.193 35% 1.817
12 Mÿ Hoa 0,5 9.886 4.943 12% 593 25% 1.236 3.114 35% 1.090
13 Mÿ Thanh 0,5 11.679 5.840 12% 701 25% 1.460 3.679 15% 552
14 Mÿ Chanh 0,8 15.420 12.336 18% 2.220 10% 1.234 8.882 60% 5.329
15 Mÿ Quang 0,5 7.525 3.762 12% 451 25% 941 2.370 45% 1.067
16 Mÿ Hiêp 0,5 15.142 7.571 12% 909 25% 1.893 4.770 45% 2.146
17 Mÿ Tai 0,5 11.561 5.781 12% 694 25% 1.445 3.642 15% 546
18 Mÿ Cat 0,5 7.362 3.681 12% 442 25% 920 2.319 15% 348
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 4.905 2.453 12% 294 25% 613 1.545 25% 386

ỔN

105.464

14.299

21.644 68.908

27.146

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
90


Năm

2020
Vị


(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày
)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày)
1 Binh Duong 0,8 6.184 4.947 18% 890 15% 742 3.315 80% 2.652
2 Phu Mÿ 0,8 12.857 10.285 18% 1.851 15% 1.543 6.891 80% 5.513
3 Mÿ Duc 0,5 8.125 4.063 12% 488 30% 1.219 2.356 20% 471
4 Mÿ Châu 0,5 9.457 4.728 12% 567 30% 1.419 2.742 40% 1.097
5 Mÿ Tháng 0,5 11.995 5.998 12% 720 30% 1.799 3.479 20% 696
6 Mÿ Lôc 0,5 8.207 4.103 12% 492 30% 1.231 2.380 40% 952
7 Mÿ Loi 0,5 8.270 4.135 12% 496 30% 1.241 2.398 40% 959
8 Mÿ An 0,5 9.472 4.736 12% 568 30% 1.421 2.747 20% 549
9 Mÿ Phong 0,5 9.777 4.888 12% 587 30% 1.467 2.835 40% 1.134
10 Mÿ Trinh 0,5 7.124 3.562 12% 427 30% 1.069 2.066 20% 413
11 Mÿ Tho 0,5 16.676 8.338 12% 1.001 30% 2.501 4.836 40% 1.934
12 Mÿ Hoa 0,5 10.001 5.000 12% 600 30% 1.500 2.900 40% 1.160
13 Mÿ Thanh 0,5 11.815 5.907 12% 709 30% 1.772 3.426 20% 685
14 Mÿ Chanh 0,8 15.599 12.479 18% 2.246 15% 1.872 8.361 70% 5.853
15 Mÿ Quang 0,5 7.612 3.806 12% 457 30% 1.142 2.207 50% 1.104
16 Mÿ Hiêp 0,5 15.318 7.659 12% 919 30% 2.298 4.442 50% 2.221
17 Mÿ Tai 0,5 11.695 5.848 12% 702 30% 1.754 3.392 20% 678
18 Mÿ Cát 0,5 7.447 3.724 12% 447 30% 1.117 2.160 20% 432
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 4.962 2.481 12% 298 30% 744 1.439 30% 432

ỔN

106.688

14.465

27.105 64.373

28.936

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
91


Năm

2021
Vị

rác trên

(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày)
1 Binh Duong 0,8 6.256 5.004 18% 901 15% 751 3.353 80% 2.682
2 Phu Mÿ 0,8 13.006 10.405 18% 1.873 15% 1.561 6.971 80% 5.577
3 Mÿ Duc 0,5 8.219 4.110 12% 493 30% 1.233 2.384 20% 477
4 Mÿ Châu 0,5 9.566 4.783 12% 574 30% 1.435 2.774 40% 1.110
5 Mÿ Tháng 0,5 12.134 6.067 12% 728 30% 1.820 3.519 20% 704
6 Mÿ Lôc 0,5 8.302 4.151 12% 498 30% 1.245 2.408 40% 963
7 Mÿ Loi 0,5 8.366 4.183 12% 502 30% 1.255 2.426 40% 970
8 Mÿ An 0,5 9.581 4.791 12% 575 30% 1.437 2.779 20% 556
9 Mÿ Phong 0,5 9.890 4.945 12% 593 30% 1.484 2.868 40% 1.147
10 Mÿ Trinh 0,5 7.206 3.603 12% 432 30% 1.081 2.090 20% 418
11 Mÿ Tho 0,5 16.869 8.435 12% 1.012 30% 2.530 4.892 40% 1.957
12 Mÿ Hoa 0,5 10.117 5.058 12% 607 30% 1.517 2.934 40% 1.174
13 Mÿ Thanh 0,5 11.952 5.976 12% 717 30% 1.793 3.466 20% 693
14 Mÿ Chanh 0,8 15.779 12.624 18% 2.272 15% 1.894 8.458 70% 5.920
15 Mÿ Quang 0,5 7.700 3.850 12% 462 30% 1.155 2.233 50% 1.117
16 Mÿ Hiêp 0,5 15.496 7.748 12% 930 30% 2.324 4.494 50% 2.247
17 Mÿ Tai 0,5 11.831 5.916 12% 710 30% 1.775 3.431 20% 686
18 Mÿ Cat 0,5 7.534 3.767 12% 452 30% 1.130 2.185 20% 437
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 5.020 2.510 12% 301 30% 753 1.456 30% 437

ỔN

107.925

14.633

27.420 65.120

29.271

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
92


Năm

2022
Vị


(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày
)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày)
1 Binh Duong 0,8 6.328 5.062 18% 911 15% 759 3.392 80% 2.713
2 Phu Mÿ 0,8 13.157 10.526 18% 1.895 15% 1.579 7.052 80% 5.642
3 Mÿ Duc 0,5 8.315 4.157 12% 499 30% 1.247 2.411 20% 482
4 Mÿ Châu 0,5 9.677 4.839 12% 581 30% 1.452 2.806 40% 1.123
5 Mÿ Tháng 0,5 12.275 6.138 12% 737 30% 1.841 3.560 20% 712
6 Mÿ Lôc 0,5 8.398 4.199 12% 504 30% 1.260 2.436 40% 974
7 Mÿ Loi 0,5 8.463 4.232 12% 508 30% 1.270 2.454 40% 982
8 Mÿ An 0,5 9.693 4.846 12% 582 30% 1.454 2.811 20% 562
9 Mÿ Phong 0,5 10.005 5.003 12% 600 30% 1.501 2.901 40% 1.161
10 Mÿ Trinh 0,5 7.290 3.645 12% 437 30% 1.094 2.114 20% 423
11 Mÿ Tho 0,5 17.065 8.533 12% 1.024 30% 2.560 4.949 40% 1.980
12 Mÿ Hoa 0,5 10.234 5.117 12% 614 30% 1.535 2.968 40% 1.187
13 Mÿ Thanh 0,5 12.090 6.045 12% 725 30% 1.814 3.506 20% 701
14 Mÿ Chanh 0,8 15.963 12.770 18% 2.299 15% 1.916 8.556 70% 5.989
15 Mÿ Quang 0,5 7.790 3.895 12% 467 30% 1.168 2.259 50% 1.129
16 Mÿ Hiêp 0,5 15.676 7.838 12% 941 30% 2.351 4.546 50% 2.273
17 Mÿ Tai 0,5 11.968 5.984 12% 718 30% 1.795 3.471 20% 694
18 Mÿ Cat 0,5 7.621 3.811 12% 457 30% 1.143 2.210 20% 442
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 5.078 2.539 12% 305 30% 762 1.473 30% 442

ỔN

109.177

14.803

27.738 65.875

29.611

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
93


Năm

2023
Vị


(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày)
1 Binh Duong 0,8 6.401 5.121 18% 922 15% 768 3.431 80% 2.745
2 Phu Mÿ 0,8 13.309 10.648 18% 1.917 15% 1.597 7.134 80% 5.707
3 Mÿ Duc 0,5 8.411 4.206 12% 505 30% 1.262 2.439 25% 610
4 Mÿ Châu 0,5 9.790 4.895 12% 587 30% 1.468 2.839 45% 1.278
5 Mÿ Tháng 0,5 12.417 6.209 12% 745 30% 1.863 3.601 25% 900
6 Mÿ Lôc 0,5 8.496 4.248 12% 510 30% 1.274 2.464 45% 1.109
7 Mÿ Loi 0,5 8.562 4.281 12% 514 30% 1.284 2.483 45% 1.117
8 Mÿ An 0,5 9.805 4.902 12% 588 30% 1.471 2.843 25% 711
9 Mÿ Phong 0,5 10.121 5.061 12% 607 30% 1.518 2.935 45% 1.321
10 Mÿ Trinh 0,5 7.375 3.687 12% 442 30% 1.106 2.139 25% 535
11 Mÿ Tho 0,5 17.263 8.631 12% 1.036 30% 2.589 5.006 45% 2.253
12 Mÿ Hoa 0,5 10.353 5.176 12% 621 30% 1.553 3.002 45% 1.351
13 Mÿ Thanh 0,5 12.231 6.115 12% 734 30% 1.835 3.547 25% 887
14 Mÿ Chanh 0,8 16.148 12.918 18% 2.325 15% 1.938 8.655 70% 6.059
15 Mÿ Quang 0,5 7.880 3.940 12% 473 30% 1.182 2.285 55% 1.257
16 Mÿ Hiêp 0,5 15.857 7.929 12% 951 30% 2.379 4.599 55% 2.529
17 Mÿ Tai 0,5 12.107 6.054 12% 726 30% 1.816 3.511 25% 878
18 Mÿ Cat 0,5 7.710 3.855 12% 463 30% 1.156 2.236 25% 559
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 5.137 2.568 12% 308 30% 771 1.490 35% 521

ỔN

110.444

14.974

28.060 66.639

32.325

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
94


Năm

2024
Vị

rác trên

(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày)
1 Binh Duong 0,8 6.476 5.181 18% 933 15% 777 3.471 85% 2.950
2 Phu Mÿ 0,8 13.464 10.771 18% 1.939 15% 1.616 7.217 85% 6.134
3 Mÿ Duc 0,5 8.509 4.254 12% 511 30% 1.276 2.468 25% 617
4 Mÿ Châu 0,5 9.903 4.952 12% 594 30% 1.485 2.872 45% 1.292
5 Mÿ Tháng 0,5 12.562 6.281 12% 754 30% 1.884 3.643 25% 911
6 Mÿ Lôc 0,5 8.594 4.297 12% 516 30% 1.289 2.492 45% 1.122
7 Mÿ Loi 0,5 8.661 4.330 12% 520 30% 1.299 2.512 45% 1.130
8 Mÿ An 0,5 9.919 4.959 12% 595 30% 1.488 2.876 25% 719
9 Mÿ Phong 0,5 10.238 5.119 12% 614 30% 1.536 2.969 45% 1.336
10 Mÿ Trinh 0,5 7.460 3.730 12% 448 30% 1.119 2.163 25% 541
11 Mÿ Tho 0,5 17.463 8.732 12% 1.048 30% 2.619 5.064 45% 2.279
12 Mÿ Hoa 0,5 10.473 5.236 12% 628 30% 1.571 3.037 45% 1.367
13 Mÿ Thanh 0,5 12.373 6.186 12% 742 30% 1.856 3.588 25% 897
14 Mÿ Chanh 0,8 16.335 13.068 18% 2.352 15% 1.960 8.756 70% 6.129
15 Mÿ Quang 0,5 7.971 3.986 12% 478 30% 1.196 2.312 55% 1.271
16 Mÿ Hiêp 0,5 16.041 8.021 12% 962 30% 2.406 4.652 55% 2.559
17 Mÿ Tai 0,5 12.248 6.124 12% 735 30% 1.837 3.552 25% 888
18 Mÿ Cat 0,5 7.799 3.899 12% 468 30% 1.170 2.262 25% 565
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 5.197 2.598 12% 312 30% 779 1.507 35% 527

ỔN

111.725

15.148

28.385 67.412

33.235

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
95


Năm

2025
Vị
rác

(//
ngày)
D
(N)


phát sinh
(kg/ngày)
B
ơ
ế %
B ơ
ế
(kg/ngày)
Xử /m
m
%
Xử /m
compost

(kg/ngày)

ò

(kg/ngày
)

thu
gom
(%)


thu gom
(kg/ngày)
1 Binh Duong 0,8 6.551 5.241 18% 943 15% 786 3.511 90% 3.160
2 Phu Mÿ 0,8 13.620 10.896 18% 1.961 15% 1.634 7.300 90% 6.570
3 Mÿ Duc 0,5 8.607 4.304 12% 516 30% 1.291 2.496 30% 749
4 Mÿ Châu 0,5 10.018 5.009 12% 601 30% 1.503 2.905 50% 1.453
5 Mÿ Tháng 0,5 12.707 6.354 12% 762 30% 1.906 3.685 30% 1.106
6 Mÿ Lôc 0,5 8.694 4.347 12% 522 30% 1.304 2.521 50% 1.261
7 Mÿ Loi 0,5 8.761 4.381 12% 526 30% 1.314 2.541 50% 1.270
8 Mÿ An 0,5 10.034 5.017 12% 602 30% 1.505 2.910 30% 873
9 Mÿ Phong 0,5 10.357 5.179 12% 621 30% 1.554 3.004 50% 1.502
10 Mÿ Trinh 0,5 7.547 3.773 12% 453 30% 1.132 2.189 30% 657
11 Mÿ Tho 0,5 17.666 8.833 12% 1.060 30% 2.650 5.123 50% 2.562
12 Mÿ Hoa 0,5 10.594 5.297 12% 636 30% 1.589 3.072 50% 1.536
13 Mÿ Thanh 0,5 12.516 6.258 12% 751 30% 1.877 3.630 30% 1.089
14 Mÿ Chanh 0,8 16.524 13.220 18% 2.380 15% 1.983 8.857 80% 7.086
15 Mÿ Quang 0,5 8.064 4.032 12% 484 30% 1.210 2.339 60% 1.403
16 Mÿ Hiêp 0,5 16.227 8.114 12% 974 30% 2.434 4.706 60% 2.824
17 Mÿ Tai 0,5 12.390 6.195 12% 743 30% 1.858 3.593 30% 1.078
18 Mÿ Cat 0,5 7.889 3.945 12% 473 30% 1.183 2.288 30% 686
19
Mÿ Chanh
Tây 0,5 5.257 2.628 12% 315 30% 789 1.524 40% 610

ỔN

113.021

15.324

28.714 68.194

37.473
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
96

Ph lc B: B Huyn

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
97

Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
98

Ph lc C: Tính toán bãi chôn lp hp v sinh

Vị trí và quy mô của bãi chôn lấp đề xuất:
 Quyêt dinh số 1553/QD-CTUBND ngày 21/7/2008 cua UBND tinh Bình
Dinh vê viêc phê duyêt thiêt kê quy hoach chi tiêt xây dung ti lê 1/500 công
trình Bãi chôn lâp chât thai rán huyên Phù Mÿ.
 Dia diêm: Thuôc thôn Gia Hôi, xã Mÿ Phong, huyên Phù Mÿ, có gioi cân cu
thê nhu sau:
 Bác giáp: Vuon diêu;
 Nam giáp: Vuon diêu;
 Dông giap: Duong dât hiên trang;
 Tây giáp: Núi.
 Quy mô xây dung: 59.798,27 m2 (tông diên tich dât bãi chôn lâp)

Bảng C1: Ước tính tổng mức đầu tư
Công trình: Xây dựng bãi chôn lp cht thi rắn huyn Phù M
Đị ểm: xã M Phong, huyn Phù M, tỉ B Định
Don vi: VND
S Mc Tổng s
1 Chi phí xây dung sau thuê 26.799.256.000
2 Chi phí thiêt bi sau thuê 10.159.931.000
3 Chi phí quan lý du án 581.292.000
4 Chi phi tu vân dâu tu 1.592.385.000
5 Chi phí khác 321.110.000
6 Du phòng 10% 3.945.397.400
Tổng s 43.399.371.000
Ton đ: Chi phí xây dung truoc thuê 24.121.743.000
Chi phí thiêt bi truoc thuê 9.236.301.000


Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
99

Bng C2: Ưoc tinh chi phi cho chi phi dâu tu cho bãi chôn lâp CTR huyên Phù Mÿ

TT Nộ d
Đơ


Đơ
()

()
A ổ x dự ớ ế 24.121.743.000
I ường vo ãi hn ấp 361.033.000
1 Duong dât, rông 3,5m, lê mỗi bên 1,5m m 739,00 478.962 353.952.918
2 Bang bao tin hiêu giao thông bô 1,00 7.080.000 7.080.000
II u n u r x hu d tr vt iu 1.131.901.000
1 Câu cân, nên BTCT m2 13,20 8.108.823 107.036.464
2 Câu rua xe ôtô m2 24,20 34.690.904 839.519.877
3 Khu du tru vât liêu BT da 4x6, day 20cm m2 600,00 308.908 185.344.800
III ăn phng nh o v hng ro 1.816.114.000
1
Ván phong , nha câp 3, tuong gach mai
tôn, khung mai kim loai, trân gia
m2 98,00 4.363.319 427.605.262
2
Nha bao vê, diên tich 3,6x3,6, tuong gach
mái BTCT
m2 12,96 6.564.285 85.073.134
3
Bãi dỗ xe ôtô/xe may, mai tâm kim loai,
khung mai kim loai
m2 120,00 4.363.319 523.598.280
4 Công, tuong cao 2m, xây bằng gach m 100,00 1.505.924 150.592.400
5 Hang rao luoi B40, tru BTCT m 776,00 810.882 629.244.432
IV hn p v sinh họ 18.649.004.000
IV.1 chôn ắp 18.443.512.724
1
Dao, san phẳng, dâm nen cac ô chôn lâp,
dât câp III
m3 154.588,00 17.852 2.759.704.976
2
Lam day bằng lop dât set chống thâm, da,
cat nên
m3 167.505,00 40.605 6.801.540.525
3 Tâm HDPE day 2mm m2 35.520,00 222.027 7.886.399.040
4
Duong nôi bô bằng da nghiên nen,
K÷0,95, dô rông 6m
m 487,00 772.269 376.095.003
5
Rãnh thoat nuoc mua bằng kênh hở, kich
thuoc 600x700 bằng da xây hô
m 895,00 692.484 619.773.180
IV.2 Hồ inh học 205.491.558
1
Dao, san phẳng, dâm nen cac hô sinh hoc,
dât câp II
m3 424,00 114.954 48.740.496
2 Tâm HDPE day 2mm m2 706,00 222.027 156.751.062
V thng đin v ấp nư 211.540.000
1
Hê thống câp nuoc lam ẩm, rua xe tai,
tram bom

Ống nhua uPVC duong kinh ống DN50 m 715,00 43.440 31.059.600
Ống HDPE duong kinh ống DN50 m 715,00 105.876 75.701.340
Tram bom câp nuoc m2 4,00 2.061.388 8.245.552
2 Hê thống diên LS 1,00 96.533.604 96.533.604
VI thng thu gom nư r r 1.716.810.000
Láp dát va du phong 470.685.337
1
4 hố ga bằng BTCT kich thuoc
800x800x800 va 1 giêng thu gom nuoc ri
rac BTCT duong kinh D1500, cao 6m
bô 1,00 34.752.097 34.752.097
2 Ống uPVC DN160, duc 20° diên tich m 742,00 653.629 484.992.718
3 Ống uPVC DN250, duc 20° diên tich m 558,00 1.301.756 726.379.848
VII thng qun tr v thu hí 235.341.000
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
100

1
Khoan giêng quan trác nuoc ngâm D150,
sâu 22m
cái 2,00 96.533.604 193.067.208
2
Hê thống thu khi bằng ống nhua D150, duc
lô 20°
m 78,20 540.588 42.273.982
B ổ ế ị ớ ế 9.236.301.000
I thng ấp nư v trm ơm 100.585.000
1 May bom, Q ÷ 5m3/h, H ÷ 35m cái 2,00 10.320.000 20.640.000
2 Trang thiêt bi tai tram bom bô 1,00 3.807.000 3.807.000
3
Giêng câp nuoc, Q ÷ 4m3/ngay, H ÷ 25-
30m
cái 1,00 45.683.000 45.683.000
4 Trang thiêt bi xu ly nuoc câp bô 1,00 30.455.000 30.455.000
II rm n 761.379.000
Câu cân bô 1,00 761.379.000 761.379.000
III rm r x 30.455.000
Thiêt bi rua xe bô 1,00 30.455.000 30.455.000
IV ing qun tr 91.366.000

Giêng quan trác nuoc ngâm, ống uPVC
D150, sâu 22m
cái 2,00 45.683.000 91.366.000
V m vn hnh 5.821.655.000
1 Xe ui dât banh xich 100CV, san xuât ở Mÿ cái 1,00 3.150.000.000 3.150.000.000
2 Xe tai 5 tân, san xuât tai Han Quốc cái 1,00 805.800.000 805.800.000
3
May xuc 0,4 - 0,6m3 san xuât tai Han
Quốc
cái 1,00 1.713.578.580 1.713.578.580
4
Trang thiêt bi cho xuởng sua chua va bão
duỡng
cái 1,00 152.276.000 152.276.000
VI hit ị đin 354.691.000
1
Dây dẫn diên OVAL ruôt dông cach diên
PVC
m 1.276,00 27.000 34.452.000
2 Côt va den chiêu sang bô 14,00 11.878.000 166.292.000
3
May phat diên KDE 12STA chay dâu
diezen; 9,5 KVA
cái 1,00 96.747.000 96.747.000
4 May biên ap 25 KVA bô 1,00 57.200.000 57.200.000
VII
thng x ý nư r
(Q= 50 m3/ng.đêm)
2.076.170.000
1 May bom nuoc ri rac cái 2,00 35.420.000 70.840.000
2 Trang thiêt bi cho tram bom bô 1,00 5.330.000 5.330.000
3
Hê thống xu ly nuoc rac va giêng bom tai
giêng thu gom
bô 1,00 2.000.000.000 2.000.000.000
ổ ộ x ắ ớ ế 33.358.044.000







Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
101

Bng C3: Ưoc tính chi phí chi phí vân hành cho bãi chôn lâp hop vê sinh Phù Mÿ
TT Nộ d Đơ ị
Năm
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
I
P ỳ ầ
(chi phí XL
ớ ế)


9.222 14.915

4.611

4.611

1
Luong rac trung
bình hàng ngày
tân/ngay 10,204 10,322 17,650 19,157 23,290 22,929 23,195 23,464 22,865 27,146 28,936 29,271 29,611 32,325 33,235 37,473
2
Mât dô rac ở bãi
dô rac
tân/m3 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80
3
Thê tich rac trung
bình hàng ngày
m3/ngày 12,76 12,90 22,06 23,95 29,11 28,66 28,99 29,33 28,58 33,93 36,17 36,59 37,01 40,41 41,54 46,84
4
Thê tich dât phu
(1m rac/ 20cm dât
phu)
m3

2,58 4,41 4,79 5,82 5,73 5,80 5,87 5,72 6,79 7,23 7,32 7,40 8,08 8,31 9,37
5
Lop phu cuối
cung (60cm dât
phu ¹ 30cm dât
trên cùng)
m3

1,16 1,99 2,16 2,62 2,58 2,61 2,64 2,57 3,05 3,26 3,29 3,33 3,64 3,74 4,22
6
Thê tich hang
nám cua bãi dô
rác
m3

10.388 11.275 13.708 13.495 13.652 13.810 13.457 15.977 17.031 17.228 17.428 19.025 19.561 22.055
7
Thê tich tich lũy
cua bãi dô rac
m3

11.275 24.983 38.478 52.130 65.940 79.397 95.374 112.405 129.633 147.061 166.086 185.647 207.702
8
Thoi gian xây láp
cac hang muc
xây
dung
ô chôn
lâp số
1 và 2
xây
láp
các
hang
muc
khác

xâydung
ô chôn
lâp số 3

xâydung
ô chôn
lâp số 4

9
Thoi gian dong
cac ô chôn lâp
Dong ô
1
Dong ô
2
Dong ô
3
Dong ô
4
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
102

TT Nộ d Đơ ị
Năm
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
II

hành


1.702 1.714 1.713 1.925 1.714 1.713 1.935 1.729 1.730 1.942 1.739 1.741 1.965

Ca làm viêc cua
xe ui
ca/nám

54,00 66,00 65,00 66,00 67,00 65,00 77,00 82,00 83,00 84,00 92,00 94,00 107,00
1 Dâu Diesel
triêu
vnd
54,00 66,00 65,00 66,00 66,00 65,00 76,00 81,00 82,00 83,00 91,00 93,00 106,00
2
Dong cac ô chôn
lâp
triêu
vnd
211,25

211,25

211,25

211,25
3
Bao duỡng duong
vào
triêu
vnd
11,00 11,00 11,00 11,00 11,00 11,00 11,00 11,00 11,00 11,00 11,00 11,00 11,00
4
Bão duỡng xe co
gioi
triêu
vnd
408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00
5
Bao duỡng trang
thiêt bi ¹ công
trình
triêu
vnd
209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00
6 Diên
triêu
vnd
40,00 40,00 40,00 40,00 40,00 40,00 40,00 40,00 40,00 40,00 40,00 40,00 40,00
7
Hoa chât cho nha
may xu ly nuoc
rác
triêu
vnd
50,00 50,00 50,00 50,00 50,00 50,00 50,00 50,00 50,00 50,00 50,00 50,00 50,00
8
Luong cho nhân
viên
triêu
vnd
930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00



Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
103

Bng C4 Ưoc tính chi phí cho chi phí vân hành khi bãi chôn lâp CTR huyên Phù Mÿ duoc su dung chung voi huyên Hoai Nhon

TT Nộ d Đơ ị
Năm
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
I
P ỳ ầ
(chi phí XL
ớ ế)


9.499 16.915 9.499 9.499 9.499
1
Luong rac trung
bình hàng ngày
tân/nga
y
28,627 28,874 42,645 46,198 54,444 54,011 54,495 54,983 53,178 60,883 64,707 65,292 65,884 71,795 72,982 80,103
2
Mât dô rac ở bãi
dô rac
tân/m3 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80 0,80
3
Thê tich rac trung
bình hàng ngày
m3/ngà
y
35,78 36,09 53,31 57,75 68,06 67,51 68,12 68,73 66,47 76,10 80,88 81,62 82,36 89,74 91,23 100,13
4
Thê tich dât phu
(1m rac/ 20cm dât
phu)
m3

7,22 10,66 11,55 13,61 13,50 13,62 13,75 13,29 15,22 16,18 16,32 16,47 17,95 18,25 20,03
5
Lop phu cuối
cung (60cm dât
phu ¹ 30cm dât
trên cùng)
m3

3,25 4,80 5,20 6,12 6,08 6,13 6,19 5,98 6,85 7,28 7,35 7,41 8,08 8,21 9,01
6
Thê tich hang
nám cua bãi dô
rác
m3

25.099 27.190 32.044 31.789 32.074 32.361 31.299 35.833 38.084 38.428 38.777 42.256 42.954 47.146
7
Thê tich tich lũy
cua bãi dô rac
m3

27.190 59.234 91.023 123.097 155.458 186.756 222.590 260.674 299.102 337.879 380.135 423.089 470.235
8
Thoi gian xây láp
cac hang muc


xây
dung
ô chôn
lâp số
1 và 2
xây
láp
các
hang
muc
khác

xây
dung ô
chôn
lâp số 3
và 4

xây
dung ô
chôn
lâp số 5
và 6

xây
dung ô
chôn
lâp số 7
và 8

9
Thoi gian dong
cac ô chôn lâp

Dong ô
1

Dong ô
2
Dong ô
3
Dong ô
4
Dong ô
5
Dong ô
6
Dong ô
7
Dong ô
8
Quy hoạch Quản lý chất thải rắn huyện Phù Mỹ
104

TT Nộ d Đơ ị
Năm
2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023 2024 2025
II

hành


1.876 2.111 1.898 2.111 2.112 1.896 2.128 1.928 2.140 2.142 1.948 2.162 2.183

Ca lam viêc cua
xe ui
ca/nám 131,00 155,00 153,00 155,00 157,00 151,00 173,00 184,00 185,00 187,00 204,00 207,00 228,00
1 Dâu Diesel
triêu
vnd
130,00 154,00 152,00 154,00 155,00 150,00 171,00 182,00 183,00 185,00 202,00 205,00 226,00
2
Dong cac ô chôn
lâp
triêu
vnd
211,25 211,25 211,25 211,25 211,25 211,25 211,25 211,25
3
Bao duỡng duong
vào
triêu
vnd
19,00 19,00 19,00 19,00 19,00 19,00 19,00 19,00 19,00 19,00 19,00 19,00 19,00
4
Bão duỡng xe co
gioi
triêu
vnd
408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00 408,00
5
Bao duỡng trang
thiêt bi ¹ công
trình
triêu
vnd
209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00 209,00
6 Diên
triêu
vnd
80,00 80,00 80,00 80,00 80,00 80,00 80,00 80,00 80,00 80,00 80,00 80,00 80,00
7
Hoa chât cho nha
may xu ly nuoc
rác
triêu
vnd
100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
8
Luong cho nhân
viên
triêu
vnd
930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00 930,00




Sign up to vote on this title
UsefulNot useful