You are on page 1of 58

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

PHẦN I
THIẾT KẾ SƠ BỘ
(30%)
PAI: -THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU DẦM GIẢN ĐƠN BTCT ƯST NHỊP 4x30m
PAII: -THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP NHỊP 3x40m
PAIII:-THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU GIÀN THÉP NHỊP 2x60m

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 1

Thuyết minh đồ án môn học

PHẦN I:
CHƯƠNG I:



Thiết kế cầu BTCThép

THIẾT KẾ SƠ BỘ

TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH CẦU QUA SÔNG K10
1.1. QUY HOẠCH TỔNG THỂ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
1.1.1. Vị trí địa lý chính trị
Cầu qua sông K10 thuộc địa phận tỉnh Bình Định. Công trình cầu K10 nằm trên tuyến
đường nối trung tâm thị xã với một vùng có nhiều tìm năng trong chiến lược phát triển kinh
tế của tỉnh, tuyến đường này là một trong những cửa ngõ quan trọng nối liền hai trung tâm
kinh tế, chính trị.
Khu vực xây dựng cầu là vùng đồng bằng, bờ sông rộng và bằng phẳng, dân cư tương đối
đông. Cầu nằm trên tuyến đường chiến lược được làm trong thời kỳ chiến tranh nên tiêu
chuẩn kỹ thuật thấp, không thống nhất. Mạng lưới giao thông trong khu vực còn rất kém.
1.1.2. Dân số đất đai và định hướng phát triển
Công trình cầu nằm cách trung tâm thị xã 4 km nên dân cư ở đây sinh sống tăng nhiều
trong một vài năm gần đây, mật độ dân số tương đối cao, phân bố dân cư đồng đều. Dân cư
sống bằng nhiều nghề nghiệp rất đa dạng như buôn bán, kinh doanh các dịch vụ du lịch. Bên
cạnh đó có một phần nhỏ sống nhờ vào nông nghiệp.
Vùng này có cửa biển đẹp, là một nơi lý tưởng thu hút khách tham quan nên lượng xe
phục vụ du lịch rất lớn. Mặt khác trong vài năm tới nơi đây sẽ trở thành một khu công nghiệp
tận dụng vận chuyển bằng đường thủy và những tiềm năng sẵn có ở đây.
1.2. THỰC TRẠNG VÀ XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG
1.2.1. Thực trạng giao thông
Một là cầu qua sông K10 đã được xây dựng từ rất lâu dưới tác động của môi trường, do đó
nó không thể đáp ứng được các yêu cầu cho giao thông với lưu lượng xe cộ ngày càng tăng.
Hai là tuyến đường hai bên cầu đã được nâng cấp, do đó lưu lượng xe chạy qua cầu bị hạn
chế đáng kể
1.2.2. Xu hướng phát triển
Trong chiến lược phát triển kinh tế của tỉnh vấn đề đặt ra đầu tiên là xây dựng một cơ sở
hạ tầng vững chắc trong đó ưu tiên hàng đầu cho hệ thống giao thông.

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 2

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

1.3. NHU CẦU VẬN TẢI QUA SÔNG K10
Theo định hướng phát triển kinh tế của tỉnh thì trong một vài năm tới lưu lượng xe chạy qua
vùng này sẽ tăng đáng kể.
1.4. SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẦU QUA SÔNG K10
Qua quy hoạch tổng thể xây dựng và phát triển của tỉnh và nhu cầu vận tải qua sông K10
nên việc xây dựng cầu mới là cần thiết. Cầu mới sẽ đáp ứng được nhu cầu giao thông ngày
càng cao của địa phương. Từ đó tạo điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế phát triển đặc
biệt là ngành dịch vụ du lịch.
Cầu K10 nằm trên tuyến quy hoạch mạng lưới giao thông quan trọng của tỉnh Bình Định.
Nó là cửa ngõ, là mạch máu giao thông quan trọng giữa trung tâm thị xã và vùng kinh tế
mới, góp phần vào việc giao lưu và phát triển kinh tế, văn hóa xã hội của tỉnh.
Về kinh tế: phục vụ vận tải sản phẩm hàng hóa, nguyên vật liệu, vật tư qua lại giữa hai
khu vực, là nơi giao thông hàng hóa trong tỉnh.Việc cần thiết phải xây dựng cầu mới là cần
thiết và cấp bách nằm trong quy hoạch phát triển kinh tế chung của tỉnh.
1.5. ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN NƠI XÂY DỰNG CẦU
1.5.1. Địa hình
Khu vực xây dựng cầu nằm trong vùng đồng bằng, hai bên bờ sông tương đối bằng phẳng
rất thuận tiện cho việc vận chuyển vật liệu, máy móc thi công cũng như việc tổ chức xây
dựng cầu.
1.5.2. Khí hậu
Khu vực xây dựng cầu có khí hậu nhiệt đới gió mùa. Thời tiết phân chia rõ rệt theo mùa,
lượng mưa tập trung từ tháng 9 đến tháng 1 năm sau. Ngoài ra ở đây còn chịu ảnh hưởng
trực tiếp của gió mùa đông bắc vào những tháng mưa, độ ẩm ở đây tương đối cao do gần cửa
biển.
1.5.3. Thủy văn
Các số liệu đo đạc thủy văn cho thấy chế độ thủy văn ở khu vực này ổn định, mực nước
chênh lệch giữa hai mùa: mùa mưa và mùa khô là tương đối lớn, sau nhiều năm khảo sát đo
đạc ta xác định được:
MNCN: +12.0m.
MNTT: +9.0m
MNTN: +4.0m

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 3

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

1.5.4. Địa chất
Trong quá trình khảo sát đã tiến hành khoan thăm dò địa chất và xác định được các lớp địa
chất như sau:
Lớp 1: Á cát .
Lớp 2: Á sét.
Lớp 3: Sét dày vô cùng.
1.5.5. Điều kiện cung cấp nguyên vật liệu
Vật liệu đá: vật liệu đá được khai thác tại mỏ gần khu vực xây dựng cầu. Đá được vận
chuyển đến vị trí thi công bằng đường bộ một cách thuận tiện. Đá ở đây đảm bảo cường độ
và kích cỡ để phục vụ tốt cho việc xây dựng cầu.
Vật liệu cát: cát dùng để xây dựng được khai thác gần vị trí thi công, đảm bảo độ sạch,
cường độ và số lượng.
Vật liệu thép: sử dụng các loại thép trong nước như thép Thái Nguyên,… hoặc các loại
thép liên doanh như thép Việt-Nhật, Việt-Úc…Nguồn thép được lấy tại các đại lý lớn ở các
khu vực lân cận.
Xi mămg: hiện nay các nhà máy xi măng đều được xây dựng ở các tỉnh thành luôn đáp
ứng nhu cầu phục vụ xây dựng. Vì vậy, vấn đề cung cấp xi măng cho các công trình xây
dựng rất thuận lợi, luôn đảm bảo chất lượng và số lượng mà yêu cầu công trình đặt ra.
Thiết bị và công nghệ thi công: để hòa nhập với sự phát triển của xã hội cũng như sự cạnh
tranh theo cơ chế thị trường thời mở cửa, các công ty xây dựng công trình giao thông đều
mạnh dạn cơ giới hóa thi công, trang bị cho mình máy móc thiết bị và công nghệ thi công
hiện đại nhất đáp ứng các yêu cầu xây dựng công trình cầu.
Nhân lực và máy móc thi công: hiện nay trong tỉnh có nhiều công ty xây dựng cầu đường
có kinh nghiệm trong thi công. Về biên chế tổ chức thi công các đội xây dựng cầu khá hoàn
chỉnh và đồng bộ. Cán bộ có trình độ tổ chức và quản lí, nắm vững về kỹ thuật, công nhân có
tay nghề cao, có ý thức trách nhiệm cao. Các đội thi công được trang bị máy móc thiết bị
tương đối đầy đủ. Nhìn chung về vật liệu xây dựng, nhân lực, máy móc thiết bị thi công, tình
hình an ninh tại địa phương khá thuận lợi cho việc thi công đảm bảo tiến độ đã đề ra.
1.6. CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐỂ THIẾT KẾ CẦU VÀ GIẢI PHÁP KẾT CẤU
1.6.1 Các chỉ tiêu kỹ thuật
Việc tính toán và thiết kế cầu dựa trên các chỉ tiêu kỹ thuật sau:
- Quy mô xây dựng: vĩnh cửu.
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 4

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

- Tải trọng: đoàn xe 0.65HL -93 và đoàn người 3,2KN/m2.
- Khổ cầu B= 7+ 2  1,5(m)
- Khẩu độ cầu: L0=115(m).
- Độ dốc ngang : 2%.
- Sông thông thuyền cấp: Cấp V
1.6.2.2 Kết cấu nhịp
Từ các chỉ tiêu kỹ thuật, điều kiện địa chất, điều kiện thủy văn, khí hậu, căn cứ vào khẩu
độ cầu,… như trên ta có thể đề xuất các loại kết cấu như sau:
Phương án 1: Cầu dầm giản đơn BTCT ƯST dầm chữ I 4 nhịp: 4 x 30 = 120m
Phương án 2: Cầu dầm thép liên lợp 3 nhịp: 3 x 40 = 120m
Phương án 3: Cầu giàn thép 2 nhịp: 2 x 60=120m
Phương án 1: Cầu BTCT ƯST dầm chữ I nhịp: 4 x 30m = 120m
Khẩu độ cầu :

L

tt
0

 4  30  5  0,05  1,6  3  1,2  2  113.05m

L  L0yc
tt
0

yc
0

L

 100% 

113.05  115
 100%  1.7%  5%
115

Vậy đạt yêu cầu.
Kết cấu nhịp:
- Sơ đồ nhịp: Sơ đồ cầu gồm 4 nhịp: 4 x 30(m).
- Dầm giản đơn BTCT ƯST tiết diện chữ I có f’c = 40Mpa chiều cao dầm chủ 1,5m.
- Mặt cắt ngang có 5 dầm chủ, khoảng cách giữa các dầm chủ là 2,2 m.
- Lan can tay vịn bằng BTCT và dãy phân làn, đáp ứng yêu cầu về mặt mỹ quan.
- Gối cầu sử dụng gối cao su cốt bản thép.
- Bố trí các lỗ thoát nước  =100 bằng ống nhựa PVC
- Các lớp mặt cầu gồm:
+Lớp BTN hạt mịn dày 7cm tạo mui luyện 2%.
+Lớp phòng nước dày 0,4cm.
Kết cấu mố trụ:
-Kết cấu mố:
Hai mố chữ U cải tiến bằng BTCT có f’c=30Mpa. Móng mố dùng móng cọc đóng
có KT:35x35cm ,bằng BTCT có f’c=30Mpa, chiều dài dự kiến 14m (mố M1 và M2).

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 5

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

Trên tường ngực bố trí bản giảm tải bằng BTCT 125  300  20cm. Gia cố 1/4 mô
đất hình nón bằng đá hộc xây vữa M10 dày 25cm, đệm đá 4x6 dày 10cm; tiết diện
70  50cm.
-Kết cấu trụ:
Hai trụ sử dụng loại trụ đặc thân hẹp bằng BTCT có f’c=30Mpa. Móng trụ dùng
móng cọc đóng có KT:35x35cm, bằng BTCT có f’c=30Mpa, chiều dài dự kiến 15m (trụ
T1, T2, T3).
Phương án 2: Cầu dầm thép liên hợp 3 nhịp: 3x40m= 120m
Khẩu độ cầu :

L

tt
0

 3  40  4  0.1  1,8  2  1, 2  2  114, 4m

L  L0yc
tt
0

yc
0

L

100% 

114.4  115
115

 100%  0.52%  5%

Vậy đạt yêu cầu.
Kết cấu nhịp:
- Sơ đồ nhịp: Sơ đồ cầu gồm 3 nhịp: 3 x 40(m).
- Dầm thép liên hợp chiều cao dầm chủ 1,8m.
- Mặt cắt ngang có 5 dầm chủ, khoảng cách giữa các dầm chủ là 2,2 m.
- Lan can tay vịn bằng BTCT và dãy phân làn, đáp ứng yêu cầu về mặt mỹ quan.
- Gối cầu sử dụng gối cao su cốt bản thép.
- Bố trí các lỗ thoát nước  =100 bằng ống nhựa PVC
- Các lớp mặt cầu gồm:
+Lớp BTN hạt mịn dày 7cm tạo mui luyện 2%.
+Lớp phòng nước dày 0,4cm.
Kết cấu mố trụ:
-Kết cấu mố:
Hai mố chữ U cải tiến bằng BTCT có f’c=30Mpa. Móng mố dùng móng cọc đóng
có KT:35x35cm ,bằng BTCT có f’c=30Mpa, chiều dài dự kiến 14m (mố M1 và M2).
Trên tường ngực bố trí bản giảm tải bằng BTCT 125  300  20cm. Gia cố 1/4 mô
đất hình nón bằng đá hộc xây vữa M10 dày 25cm, đệm đá 4x6 dày 10cm; tiết diện
70  50cm.
-Kết cấu trụ:
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 6

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

Hai trụ sử dụng loại trụ đặc thân hẹp bằng BTCT có f’c=30Mpa. Móng trụ dùng
móng cọc đóng có KT:35x35cm, bằng BTCT có f’c=30Mpa, chiều dài dự kiến 15m (trụ T1,
T2).
Phương án 3: Cầu giàn thép nhịp: 2 x 60m = 120m
Khẩu độ cầu :
tt
L0 = (120+3x0,1) –(2x1)-(2x1,2)= 115,9(m).
Ta có:

Ltt0  L0yc

tt
0

yc
0

max L , L

x100% 

115,9  115
x100%  0.78%  5%
115

Vậy đạt yêu cầu.
Kết cấu nhịp:
- Sơ đồ nhịp: Sơ đồ cầu gồm 2 nhịp giàn thép: 2 x 60(m).
- Dàn thép gồm 10 khoan với d = 6,0m, chiều cao dàn chủ h = 8,0m.
- Mặt cắt ngang có 4 dầm dọc phụ, khoảng cách giữa các dầm chủ là 2,0 m.
- Bản mặt cầu bằng BTCT f’c = 30Mpa dày 20cm
- Gối cầu sử dụng gối cao su cốt bản thép.
- Các lớp mặt cầu gồm:
+Lớp BTN hạt mịn dày 7cm tạo mui luyện 2%.
+Lớp phòng nước dày 0,4cm.
Kết cấu mố trụ:
-Kết cấu mố:
Hai mố chữ U cải tiến bằng BTCT có f’c=30Mpa. Móng mố dùng móng cọc đóng
có KT:35x35cm ,bằng BTCT có f’c=30Mpa, chiều dài dự kiến 15m (mố M1 và M2).
Trên tường ngực bố trí bản giảm tải bằng BTCT 114  300  20cm. Gia cố 1/4 mô
đất hình nón bằng đá hộc xây vữa M10 dày 25cm, đệm đá 4x6 dày 10cm; tiết diện
70  50cm.
-Kết cấu trụ:
Hai trụ sử dụng loại trụ đặc thân hẹp bằng BTCT có f’c=30Mpa. Móng trụ dùng
móng cọc đóng có KT:35x35cm, bằng BTCT có f’c=30Mpa, chiều dài dự kiến 17m (trụ T1).

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 7

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



CHƯƠNG II:
THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU DẦM GIẢN ĐƠN BTCT ỨNG SUẤT TRƯỚC 4x30m
2.1. TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
Kết cấu nhịp : Gồm 4 nhịp giản đơn có sơ đồ như sau :
4 x 30m = 120(m).
Mặt cắt ngang có cấu tạo như sau :

MÀÛT CÀÕT NGANG CÁÖU TL(1/50)
1/ 2 MÀÛT CÀÕT II-II

1/ 2 MÀÛT CÀÕT I-I

25

2%

35

2%

BTCT BAÍN MÀÛT CÁÖU DAÌY 20CM

150

25

20

50

25

40

25

LÅÏP BÃ TÄNG NHÆÛA CHÀÛT DAÌY 7.0CM
LÅÏP PHOÌNG NÆÅÏC DAÌY 0.4CM
LÅÏP TAÛO MUI LUYÃÛN DAÌY 3CM

20

25

25 20

20

142

73

200

117

8

12
12
150

350

160

+12.65m

60

100

m=
1:

60

1.2

5

100

220

220

220

220

110

80

60

350

35

150

100

25

50
270

270

50

150

650

+9.7m

+3.25m

150

180

50

108

320

108

180

600

180

60

54

14 COÜC BTCT 35X35 cm
f'c =30MPa, L = 14m
18 COÜC BTCT 35X35 cm
f'c =30MPa, L = 15m

-5.8m

-13.23m

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 8

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



2.1.1. Tính toán khối lượng kết cấu nhịp
1.1. Tính toán khối lượng kết cấu nhịp:
10

8

12

60

12 12

10

4

30

150

73

20

25 20

20

60

60

MCN dầm chủ đoạn giữa dầm

MCN dầm chủ đoạn đầu dầm

255
150 75

30

- Dầm chủ: Gồm 5 dầm chính, tiết diện chữ I, khoảng cách giữa các dầm là 2.2m.
+ Chiều cao dầm : h dc = 1.5(m)
+ Bản mặt cầu dày : b bmc =20(cm)
- Bản mặt cầu:Fmc =0.2*30*11+2(0.8+0.08)*30/2=67,92m3
- Trong lượng bản mặt cầu:Gmc=67,92*25=1698(kN)=56,6 (kN/m)
-Trọng lượng tấm đan:
200

160

8

Gtd=2*1,6*0.08*60*25=38,40(kN)=1,28 (kN/m)
- Dầm ngang: Gồm 5 dầm ngang bố trí theo cấu tạo.
+ 2 dầm ngang tại gối, 3 dầm giữa nhịp có :
Chiều cao dầm ngang h dn =1.42(m)
Bề dày bdn = 0,2(m)
Chiều dài ldn =1.6(m)
+ 3 dầm giữa nhịp có :
Chiều cao dầm ngang h dn =1,17(m)
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 9

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



Bề dày bdn = 0,2(m)
Chiều dài ldn =2.0(m)
10

4

12

140

12 12

10

73

117

126

30

20

20
160

160

20

CÁÚU TAÛO DN TAÛI GÄÚI

CÁÚU TAÛO DN TAÛI NHËP

- Đầu dầm : Fdc =0,6.1,5 + 2.((0,12+0,16)/2).0.1= 0.93 m2.
- Giữa dầm :
Fdc


1
2



1
2

= 0.32  0.8   2  0.1 0.08   (2  0.3  0.12)   0.73  0.2  0.45  0.6  2   0.2  0.2   0.58
m2

1
2


- Tại gối : Fdn = 1.6  1.42   2  0.12  0.1  2  0.1  0.04   2.24 m2.

1
2

1
2


- Tại giữa nhịp : Fdn = 2 1.17   2  0.2  0.2  2  0.3  0.12  2  0.12  0.3   2,19 m2.
Bảng tổng hợp khối lượng dầm 30 m
TT

Hạng mục
tính toán

1

Dầm chủ

1.1

Đơn vị

Công thức tính

Khối
lượng

Bê tông đoạn đầu dầm

KN

0.93*1.8*2*25

83,7

1.2

Bê tông đoạn vút

KN

(0.58+0.93)/2*0.75x2*25

28.31

1.3

Bê tông đoạn giữa dầm

KN

0.58*[(30-(2x1.8)+(2*0.75)]*25

361.05

Bê tông toàn dầm

KN

1.7

Cốt thép trong dầm

KN

1*(575,89/25)

18,92

2

Dầm ngang

2.1

Giữa nhịp(V1)

KN

2,19*0.2*25

10,95

2.2

Tại gối(V2)

KN

2.24*0.2*25

11.2

2.3

Bê tông dầm ngang

KN

4x(3V1+2V2)

221

2.4

Cốt thép dầm ngang

KN

4x(3V1+2V2)/25*1

8,84

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

473,06

Trang 10

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



2.2. Tính toán khối lượng các bộ phận trên cầu
2.2.1. Trọng lượng các lớp mặt cầu:
- Lớp bê tông nhựa dày 7,0cm : DWbtn = 0,07.10,5.22,5 = 16.54 (KN/m)
- Lớp phòng nước dày 0,4cm : DWpn = 0,004.10.5.18 = 0.76 (KN/m)
 DWmc = 17.30 (KN/m).

2.2.2. Trọng lượng phần lan can, tay vịn, gờ chắn bánh xe:(xem hình vẽ)
2.2.2.1. Trọng lượng phần lan can, tay vịn :
- Cấu tạo lan can tay vịn như sau:
20

15

10
10

220

25

20

180

100
120

20

15

20

Cấu tạo và kích thước lan can tay vịn
180

20

180

35

20

25

Cấu tạo và kích thước gờ chắn bánh
Ta bố trí các cột lan can trên 1 nhịp 30 m với khoảng cách 2,0 m,. Vậy toàn nhịp có 2.16=32
cột.
- Khối lượng các cấu kiện như bảng dưới đây:

STT

Hạng mục
tính toán

Đơn
vị

1

Bê tông trụ Lan can

KN

2

Bê tông Tay vịn

3

Bê tông đế lan can

4

Gờ chắn bánh
Bê tông lan can, tay vịn,
gờ chắn bánh
Cốt lan can, tay vịn, gờ

Cách tính
(0,2*1*0.22*0.1*0.15*0.2)*2*16*25

Khối
lượng
27.20

KN (0,1*0.15*2.2)*2*30*25
KN (0,2*0,25)*2*30*25

49.50

KN 0,35*(0,2+0,25)/2*1.8*30*25

106,31
258,01

KN
KN

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

(364.33/25)*1

75

10,32
Trang 11

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



chắn bánh
 Tĩnh tải của phần lan can, tay vịn, gờ chắn bánh trên một mét dài cầu:

DClctv = (258,01+10,32)/30 = 8,94 (KN/m)
* Tổng tĩnh tải tác dụng lên toàn bộ nhịp 30m:
-Giai đoạn 1:
DC1  DCdc  DCdn  5(473, 06  18,92)  (221  8,84)  2689,74 kN

-Giai đoạn 2:
DC2  DC1  DCbmc  DClc  gc  DCtd  2689, 74  (1698  67,92)  (258, 01  10,32)  (38, 4  1,54) 

4763,93 kN
DW = 519 kN
*Tổng tĩnh tải phân bố đều trên toàn nhịp 30m:
DC2 4763,93

 158,80 kN/m
30
30
519
DW 
 17,3 kN/m
30
DC 30 2 

2.3. Tính toán khối lượng mố, trụ:
2.3.1. Tính toán khối lượng bê tông cốt thép cho mố:
- Dùng 2 mố chữ U cải tiến bằng bê tông cốt thép có f c =30MPa. Móng mố dùng cọc
đóng bằng bê tông cốt thép có fc =30MPa , chiều dài dự kiến là 16m .
- Trên tường ngực bố trí bản giảm tải bằng bê tông cốt thép 125x300x20 (cm). Gia cố
1/4 mô đất bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cm , đệm đá 4x6 dày 10cm
Cấu tạo mố MA, MB:
30
20

350

50

1200

500

250
250

220
220

50

250

500

250

220

220

600
600

150

100

110

50

50

50

50

150

150

300

50

1000
100

60

150

50

103

120

50

330

292

195

36

480
27

120

30

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 12

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



Tính toán khối lượng:
Cấu tạo mố A giống mố B
Bảng tổng hợp khối lượng cho 1 mố
TT
I
1
2
3

Hạng mục
tính toán

Đơn vị
KN

Bê tông bệ mố
Bê tông thân mố
Bê tông tường đỉnh

Khối
lượng

Cách tính

KN
KN
KN

12*1,5*3,5*25
1575
1,5*3*10*25
1215.00
(0,3*1.95+(0,36+0,27)/2*0.2)*10*25
174.96
[(1.5*4.95+3.3*1.03+(3.3*2.92)/2]*0.5
4
Bê tông tường cánh
KN
391.05
*2*25
5
Bê tông đá tảng
KN
0,15*0,6*1*5*25
11.25
6
KN
Bê tông mố
3367,26
7
Cốt thép mố
KN
3341.01*1/25
134,69
2.3.2. Tính toán khối lượng bê tông cốt thép cho trụ:
- Kết cấu trụ: Sử dụng loại trụ đặc thân hẹp bằng BTCT có f’c = 30MPa. Móng trụ dùng
móng cọc đóng bằng BTCT có f’c=30MPa, chiều dài dự kiến 15m.

I-I

25
60

-I

540

650

120

50

50

150

150

90
R60

80

270

20
-I

420

80 60

140

160

1080

100

25

60

300

640

TRUÛ 1

I-I

8060

140

160

25
60

80

270

20
-I

1080

100

25

60

-I

540

800

420

120

R60

50

50

150

150

90

300

640
TRUÛ 2,3

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 13

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



Tính toán khối lượng:
TT
I
I
1
2
3
4
5
6
II
1
2
3
4
5
6

Hạng mục
tính toán
Trụ 1
Bê tông bệ trụ
Bê tông thân trụ
Bê tông xà mũ
Bê tông đá tảng
Bê tông trụ 1
Cốt thép trụ 1
Trụ 3,2
Bê tông bệ trụ
Bê tông thân trụ
Bê tông xà mũ
Bê tông đá tảng
Bê tông trụ 2&3
Cốt thép trụ 2&3

Đơn
vị
KN

Khối
lượng

Cách tính

KN
KN
KN
KN
KN
KN

3*6,4*1,5*25
(4,2*1,2+(3,14*0,62)/4)*6,5*25
[0,6*10.8+(2(0.8*2,7)/2)+0,8*5,4]*1,6*5,4
(1*1,2*0,15)*5*25

720
864,92
518,4
22,5
2125,82
85,03

1*2125,82/25

KN
KN
KN
KN
KN
KN

3*6,4*1,5*25
720
2
(4,2*1,2+(3,14*0,6 )/4)*8*25
1064,52
[0,6*10.8+(2(0.8*2,7)/2)+0,8*5,4]*1,6*5,4
518,4
(1*1,2*0,15)*5*25
22,5
2325,42
1*2591,55/25
93,02

2.4. Tính toán khối lượng bản dẫn và gối kê bản đầu cầu.
2.4.1. Tính toán khối lượng bản dẫn đầu cầu:
- Bản dẫn đầu cầu được thi công lắp ghép có kích thước và cấu tạo như hình vẽ:
20

250

300

- Trong phương án này ta bố trí 4x2 bản dẫn đầu cầu. Kích thước (300x250x20)cm bằng
bê tông cốt thép f’c=30Mpa.
2,5 x 3 x 0.2 x 4 x 2 = 12 (m3)
- Khối lượng bê tông bản dẫn đầu cầu:
- Trọng lượng bê tông bản dẫn đầu cầu:
12 x 25 = 300 (KN)
- Khối lượng cốt thép trong bản dẫn đầu cầu: 300/25*1 = 12 (KN)
2.4.2. Tính toán khối lượng gối kê của bản dẫn đầu cầu:
- Kích thước và cấu tạo gối kê bản quá độ như sau:
1000

40
40

50

- Khối lượng gối kê bản dẫn đầu cầu: (0,5+0,44)/2*0,4*10 *2= 3,76 (m3)
- Trọng lượng bê tông bản dẫn đầu cầu: 3,76 * 25 = 94 (KN)
- Khối lượng cốt thép gối kê bản dẫn đầu cầu:3,76 *1 = 3,76 (KN)
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 14

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

2.5 TÍNH TOÁN SỐ LƯỢNG CỌC CHO MỐ VÀ TRỤ CẦU.
2.5.1Tính áp lực thẳng đứng tác dụng lên đáy bệ cọc của mố và trụ cầu :
Pal =PKCN + PMỐ/TRỤ +Pht .
Trong đó : PKCN :trọng lượng kết cấu nhịp và các lớp phủ mặt cầu.
PMỐ/TRỤ : trọng lượng bản thân mố hoặc trụ.
Pht : tải trọng của hoạt tải.
+ Mố A :
- Tĩnh tải truyền xuống:
PKCN = (γDC.DC + γDW.DW). 
Trong đó:
γDC : hệ số tải trọng của trọng lượng bản thân, lan can tay vịn, gờ chắn bánh = 1,25
γDW : hệ số tải trọng của các lớp mặt cầu = 1,5
 : diện tích đah của mố

DC , DW : đã giải thích ở phần tính khối lượng
DW
DC
d.a.h.Rg(MA)

1.00

+


29.4

- Trọng lượng do kết cấu nhịp 30m truyền xuống :
PKCN=(γDC.DC + γDW.DW). 
PKCN =[ 158,8.1,25 + 17,3.1,5]x14,7 = 3299,42 kN
- Trọng lượng do bản thân mố truyền xuống :
Pmố = 1,25. (3367,26) = 4377,44 (kN)
* Hoạt tải:
+ Hoạt tải do đoàn người +xe 3 trục + tải trọng làn:
P1 = 0,65γ.m.n.(145.y1 + 145.y2 + 35.y3 ).(1 + IM) + γ.m.n.9,3.Ω+ γ.2.Tn.PL.Ω
Trong đó:
γ : hệ số tải trọng = 1,75
Tn : bề rộng phần người đi bộ = 1,5 (m)
PL : tải trọng người đi = 3,2 (kN/m2)
m: hệ số làn xe . Hai làn xe thì m = 1
n : số làn xe = 2
IM : lực xung kích = 25%
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 15

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



Ω : diện tích đah của mố
1.2

110KN
145KN
145KN

35KN

4.3

0.854

0.959

1.00

4.3

0.707

110KN

PL
9.3KN/m
d.a.h.Rg(MA)

+

 
29.4

P1 = 0,65x1,75x1x2(145x1 + 145x0,854 + 35x0,707)x(1 + 0,25)
+ 1,75.1.2.9,3.14,7+1,75x2x1,5x3,2x14,7 = 1560.30 (kN)
+ Hoạt tải do đoàn người +xe hai trục + tải trọng làn:
P2 = 0,65 γ.m.n.(110.y1 + 110.y2 ).(1 + IM) + γ.m.n.9,3.Ω+ γ.2.Tn.PL.Ω
= 0,65.1,75.1.2.(110.1 + 110.0,959).(1 + 0,25)
+ 1,75.1.2.9,3.14,7+1,75.2.1,5.3,2.14,7 = 1493,04 (kN)
Vậy tổng áp lực tác dụng lên mố B :
Pal = PKCN + P1 + Pmố = 3299,42 + 1560,30+ 4377,42 = 9237,14 (kN)
+ Trụ 1 :
- Trọng lượng bản thân trụ :
Ptrụ =1,25.(2125.82) = 2657,28 (KN)
- Trọng lượng kết cấu nhịp, trọng lượng lan can tay vịn, đá vĩa và các lớp mặt cầu
truyền xuống:(tức là trọng lượng của tĩnh tải giai đoạn I và giai đoạn II truyền xuống)
- Tĩnh tải do giai đoạn 1 và 2 truyền xuống:
PKCN = (γDC.DC + γDW.DW).Ω
Trong đó:
γDC : hệ số tải trọng của trọng lượng bản thân, lan can tay vịn, gờ chắn bánh = 1,25
γDW : hệ số tải trọng của các lớp mặt cầu = 1,5
Ω : diện tích đah của trụ 1
DC, DW : đã giải thích ở phần tính khối lượng
DC
DW
d.a.h.Rg(T1)

 

1.00

+

 

29.4

29.4

PKCN = 1, 25  158,8  1,5.17,3 .29, 4 = 6598,83(kN)
- Hoạt tải do đoàn người +xe tải + tải trọng làn:
P1 = 0,65 γ.m.n.(145.y1 + 145.y2 + 35.y3 ).(1 + IM) + γ.m.n.9,3.Ω+ γ.2.Tn.PL.Ω
Trong đó:
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 16

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



γ : hệ số tải trọng = 1,75
Tn : bề rộng phần người đi bộ = 1,5(m)
PL : tải trọng người đi = 3,2 (kN/m2)
m: hệ số làn xe . Hai làn xe thì m =1
n : số làn xe = 2
IM : lực xung kích = 25%
Ω : diện tích d.a.h của trụ T2
110KN

1.2

110KN

145KN

145KN

4.3

4.3

35KN

PL
9.3KN/m
d.a.h.Rg(T1)

0.85

0.96

1.00

 

0.85

+

 

29.4

29.4

P1 = 0,65. 1,75.1.2.(145.1 + 145.0,85+ 35.0,85).(1 + 0,25)
+ 1,75.1.2.9,3.29,4 +1,75.2.1,5.3,2.29,4 = 2300,38 (kN)
- Hoạt tải do đoàn người +xe hai trục + tải trọng làn:
P2 = 0,65 γ.m .n.(110.y1 + 110.y2 ).(1 + IM) + γ.m.n.9,3.Ω+γ.2.Tn.PL.Ω
= 0,65.1,75.1.2.(110.1 + 110.0,96).(1 + 0,25)
+ 1,75.1.2.9,3.29,4 +1,75.2.1,5.3,2.29,4 = 2063,69 (kN)
- Trường hợp 2 xe tải thiết kế cách nhau 15m:
35KN

0.85

1.00

0.85

+

 

145KN

145KN

4.3

4.3

15m

29.4

35KN

0.19

4.3

0.34

145KN

4.3

0.49

145KN

PL
9.3KN/m
d.a.h.Rg(T1)

 
29.4

P3 =90%( 0,65 γ.m .n.Piyi.(1 + IM) + γ.m.n.9,3.Ω)+γ.2.Tn.PL.Ω
=>P3=0,9(.1,75.2.1.0,65. (145.(0,85+0,49+1+0,34)+35.(0,85+0,19))+ 0,9.1,75.1.2.9,3.29,4 )
+1,75.2.1.1,5.3,2.29,4 = 2662,69(KN)
- Vậy tổng tải trọng tác dụng lên trụ T2:
Pal = PKCN + P3 + Ptrụ = 6598,83+ 2662,69+ 2657,28 = 11918,8 (kN)
+Trụ 2,3 :(Tương tự trụ 1):
- Trọng lượng do kết cấu nhịp truyền xuống :
PKCN= 1, 25  158,8  1,5.17,3 .29, 4 = 6598,83(kN)
- Trọng lượng bản thân trụ :
Ptrụ =1,25.(2325,42) = 2906,78 (KN)
- Tải trọng do hoạt tải truyền xuống :
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 17

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

P3=0,9.1,75.2.1.0,65. (145.(0,85+0,49+1+0,34)+35.(0,85+0,19))
+1,75.2.1.1,5.3,2.29,4 + 0,9.1,75.1.2.9,3.29,4 = 2662,69(KN)
Vậy tổng áp lực tác dụng lên trụ 3 :
PalT2 = 6598,83+ 2906,78 + 2662,69 = 12168,3 (kN)
2.5.2. Tính toán và xác định số lượng cọc cho mố,trụ
2.5.2.1. Tính toán sức chịu tải của cọc:
Cọc dùng cho phương án này ,chon cọc bêtông cốt thép. tiết diện (35 x35) bêtông làm cọc
M300 có Rn =130(kg/cm2).
2.1.1. Sức chịu tải của cọc theo vật liệu : [mục 5.7.4.4, trang 37, 22TCN272- 05]:
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc được xác định theo công thức :
Pr= Pn.
Trong đó:
Cọc BTCT có cốt đai xoắn:
Pn= 0,85 0,85  f c' ( Ag  Ast )  f y Ast .
Pr- Sức kháng lực dọc trục tính toán (N).
Pn- Sức kháng lực dọc trục danh định (N).
f 'c - Cường độ qui định của bêtông ở tuổi 28 ngày; f 'c = 30MPa.
Ag- Diện tích mũi cọc(mm2); Ag= 122500mm2.
fy- Giới hạn chảy qui định của cốt thép (MPa); fy = 420MPa.
Ast- Diện tích cốt thép chủ (mm2); dùng 816, A st= 1608mm2.
- Hệ số sức kháng qui định ở điều 5.5.4.2; = 0,75.
Thay các giá trị vào công thức trên ta được:
Pn=0,85  [0,85  30(122500 – 1608) + 420  1608]= 3194390(N)
Sức kháng dọc trục tính toán:
Pr= 0,75  3194390= 2395792(N) = 2400(kN).
2.1.2. Sức chịu tải của cọc theo đất nền :
Cấu tạo các lớp địa chất gồm:
+ lớp1: Á Cát dày từ 2-3,5m giả sử lớp này có độ sệt bằng B= 0.5
+ lớp 2: Á sét dày từ 6-7m trạng thái dẻo có độ sệt bằng B= 0.4
+ lớp 3 : Sét có chiều dày vô cùng.trạng thái dẻo có độ sệt bằng B= 0.4
* Tính toán cọc cho mố :
Vì phương án I có mố A và B bằng nhau nên ta chỉ chọn mố ở vị trí bất lợi nhất để tính:
Số lớp đất cọc chịu lực xuyên qua:
Giả thuyết số liệu các lớp địa chất như sau:
Lớp địa chất

Chiều dày Dung trọng Số đếm SPT đo
(mm)
(N/mm3) được(búa/300mm)

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 18

Thuyết minh đồ án môn học
Á cát
Á sét

Thiết kế cầu BTCThép



660
6600

18,5.10-6

10

-6

30

19,4.10

-6

Sét
6740
19,6.10
28
Sức chịu tải của cọc được chia thành sức kháng bên (ma sát bề mặt) và sức kháng mũi:
Qr   qp Q p   qs Qs ( 10.7.3.2-2)
Trong đó
 qp : hệ số sức kháng mũi cọc
 qs : hệ số sức kháng thành biên

Tra bảng 10.5.5 có v  0,8 ;  qp =0,7  v =0,56 ;  qs =0,7  v =0,56
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p Ag
0,038 N corr Db
 q l (10.7.3.4.2a-1)
D
Sức kháng điểm giới hạn: ql  0,4 N corr

Sức kháng mũi đơn vị: q p 

Ứng suất hữu hiệu do tầng phủ  v' :
 tb 

( 1h1   2 h2   3h3 ) 18, 5 x660  19, 4 x6600  19,6 x6740  x10

14000
h1  h2  h3

6

 1,95 105 N / mm3

 v'   tb (h1  h2  h3 )  1,95 x10 5 (660  6600  6740)  0, 27 N/mm2.

1, 92 
1,92 

N corr  0,77 log10 '  N   0,77 log10
28  18, 29(búa / 300mm)
v 
0, 27 

Chiều sâu xuyên trong tầng chịu lực: Db=14000 mm
Đường kính cọc: D=350 mm.
qp 

0.038 N corr Db 0, 038 x18, 29 x14000

 27,8( N / mm 2 )
D
350
ql  0, 4 N corr  0, 4  18, 29  7, 31( N / mm 2 )

Vì qp  ql , chọn qp=7,31 N/mm2.
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p xAg  7,31122500  896038, 40( N )
Sức kháng bên: Qs  q s As
Số đếm SPT trung bình dọc theo thân cọc: Ntb
Ntb 

N1h1  N 2 h2  N 3 h3 10 x660  30 x6600  28 x6740

 28, 09(búa / 300mm)
h1  h2  h3
14000

qs=0,0019 x Ntb=0,0019 x 28,09=0,053
Diện tích xung quanh cọc: As=2(350+350)x14000=19,6.106 mm2.
Sức kháng bên: Qs=0,053 x 19,6.106=1046231,2 (N)
Tổng sức kháng cọc: Qr   qp Q p   qs Qs
=0,56 x 896038,04 + 0,56 x 1046231,2 = 1087670,8 N=1087,67 kN
Sức chịu tải tính toán của cọc được lấy như sau:
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 19

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



Pttmo= min Pr , Qr = 1087,67 kN
* Tính toán cọc cho trụ T1 :
Số lớp đất cọc chịu lực xuyên qua:
Giả thuyết số liệu các lớp địa chất như sau:
Lớp địa chất

Chiều dày Dung trọng Số đếm SPT đo
(mm)
(N/mm3) được(búa/300mm)

Á cát

1800

18,5.10-6

18

Á sét

6700

19,4.10-6

32

-6

Sét
6500
19,6.10
27
Sức chịu tải của cọc được chia thành sức kháng bên (ma sát bề mặt) và sức kháng mũi:
Qr   qp Q p   qs Qs ( 10.7.3.2-2)
Trong đó
 qp : hệ số sức kháng mũi cọc
 qs : hệ số sức kháng thành biên

Tra bảng 10.5.5 có v  0,8 ;  qp =0,7  v =0,56 ;  qs =0,7  v =0,56
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p Ag
0,038 N corr Db
 q l (10.7.3.4.2a-1)
D
Sức kháng điểm giới hạn: ql  0,4 N corr

Sức kháng mũi đơn vị: q p 

Ứng suất hữu hiệu do tầng phủ  v' :
 tb 

6
( 1h1   2 h2   3h3 ) 18,5 x1800  19, 4 x 6700  19,6 x6500  x10

 1,94 10 5 N / mm3
h1  h2  h3
15000

 v'   tb (h1  h2  h3 )  1,94 x105 (1800  6700  6500)  0, 29 N/mm2.

1, 92 
1,92 

N corr  0,77 log10 '  N   0,77 log10
27  17, 05(búa / 300mm)
v 
0, 29 

Chiều sâu xuyên trong tầng chịu lực: Db=15000 mm
Đường kính cọc: D=350 mm.
qp 

0.038 N corr Db 0,038 x17, 05 x15000

 27, 76( N / mm 2 )
D
350

ql  0, 4 N corr  0, 4  17,05  6,82( N / mm 2 )

Vì qp  ql , chọn qp=6,82 N/mm2.
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p xAg  6,82  122500  835226,15( N )
Sức kháng bên: Qs  q s As
Số đếm SPT trung bình dọc theo thân cọc: Ntb

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 20

Thuyết minh đồ án môn học
Ntb 

Thiết kế cầu BTCThép



N1h1  N 2 h2  N 3 h3 18 x1800  32 x6700  27 x6500

 28,15(búa / 300mm)
h1  h2  h3
15000

qs=0,0019 x Ntb=0,0019 x 28,15=0,053
Diện tích xung quanh cọc: As=2(350+350)x15000=21.106 mm2.
Sức kháng bên: Qs=0,053 x 21.106=1123318(N)
Tổng sức kháng cọc: Qr   qp Q p   qs Qs
=0,56x835226,15+0,56x1123318=1096784,7N=1096,78 kN
Sức chịu tải tính toán của cọc được lấy như sau:
PttTrụ= min Pr , Qr  = 1096,78 kN
* Tính toán cọc cho trụ T2,3 :
Vì phương án I có trụ T2 và T3 bằng nhau nên ta chỉ chọn trụ ở vị trí bất lợi nhất để tính:
Số lớp đất cọc chịu lực xuyên qua:
Giả thuyết số liệu các lớp địa chất như sau:
Lớp địa chất
Á cát
Á sét

Chiều dày Dung trọng Số đếm SPT đo
(mm)
(N/mm3) được(búa/300mm)
2600

18,5.10-6

20

7420

-6

32

19,4.10

-6

Sét
4980
19,6.10
27
Sức chịu tải của cọc được chia thành sức kháng bên (ma sát bề mặt) và sức kháng mũi:
Qr   qp Q p   qs Qs ( 10.7.3.2-2)
Trong đó
 qp : hệ số sức kháng mũi cọc
 qs : hệ số sức kháng thành biên

Tra bảng 10.5.5 có v  0,8 ;  qp =0,7  v =0,56 ;  qs =0,7  v =0,56
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p Ag
0,038 N corr Db
 q l (10.7.3.4.2a-1)
D
Sức kháng điểm giới hạn: ql  0,4 N corr

Sức kháng mũi đơn vị: q p 

Ứng suất hữu hiệu do tầng phủ  v' :
 tb 

( 1 h1   2 h2   3 h3 ) 18,5 x 2600  19,4 x 7420  19,6 x 4980 x10 6

 1,93  10 5 N / mm 3
h1  h2  h3
15000

 v'   tb (h1  h2  h3 )  1,93x10 5 (2600  7420  4980)  0,29 N/mm2.

1, 92 
1,92 

N corr  0,77 log10 '  N   0,77 log10
27  17, 08(búa / 300mm)
v 
0, 29 

Chiều sâu xuyên trong tầng chịu lực: Db=15000 mm
Đường kính cọc: D=350 mm.
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 21

Thuyết minh đồ án môn học
qp 

Thiết kế cầu BTCThép



0.038 N corr Db 0, 038 x17,08 x15000

 27,81( N / mm 2 )
D
350

ql  0, 4 N corr  0, 4  17,08  6,83( N / mm 2 )

Vì qp  ql , chọn qp=6,83N/mm2.
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p xAg  6,83 122500  836787, 44( N )
Sức kháng bên: Qs  q s As
Số đếm SPT trung bình dọc theo thân cọc: Ntb
Ntb 

N1h1  N 2 h2  N 3h3 20 x 2600  32 x7420  27 x 4980

 28, 26(búa / 300mm)
h1  h2  h3
15000

qs=0,0019 x Ntb=0,0019 x 28,26=0,054
Diện tích xung quanh cọc: As=2(350+350)x15000=21.106 mm2.
Sức kháng bên: Qs=0,054 x 21.106=1127574(N)
Tổng sức kháng cọc: Qr   qp Q p   qs Qs
=0,56x836787,44+0,56x1127574=1100042,4N=1100,04 kN
Sức chịu tải tính toán của cọc được lấy như sau:
PttTrụ = min Pr , Qr = 1100,04 kN
2.5.2.2. Xác định số lượng cọc trong các móng mố trụ cầu:
- Số lượng cọc cần thiết trong mố, trụ cầu :
n  .

N
Pn

N : là tổng tải trọng thẳng đứng tại bệ mố,trụ .

 : hệ số kinh nghiệm.
Lấy  = 1,6Khi tính số cọc cho mố,  = 1,6 Khi tính số cọc cho trụ
Bảng tổng hợp số lượng cọc bố trí trong mố trụ cầu.

-

Cấu kiện
Tải trọng
Mố A
9237,14
Mố B
9237,14
Trụ 1
11918,8
Trụ 2
12168,3
Trụ 3
12168,3
Mặt bằng bố trí cọc:

sức chịu tải
1087,67
1087,67
1096,78
1100,04
1100,04

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

ntt
13,59
13,59
17,39
17,70
17,70

nchọn
14
14
18
18
18

Trang 22

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



1200

60

230
350

60

350
230

60

60 180

180

180

180

180

180 60

60

Mặt bằng bố trí cọc cho mố A,B .
50
50

300

105 105

45

108

108

45

640

Mặt bằng bố trí cọc cho trụ T1,T2,T3
Bảng tổng hợp khối lương phương án 1:
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN I
Đơn
STT
Kết cấu
Vật liệu
vị
1
Bê tông nhựa hạt mịn dày 7,0 cm m3
Các lớp mặt cầu
2
Lớp phòng nước dày 0,4 cm
m3

Khối
lượng
88.20
5.04

3

Bê tông dầm f’c=40MPa

m3

430,36

4
Kết cấu nhịp
5
6

BT bản mặt cầu
Thép CĐC
Cốt thép thường

m3
Tấn
Tấn

271,68
53.85
70,21

Lan can, tay vịn, BT f’c=30MPa
gờ chắn bánh
Cốt thép thường
BT f’c=30MPa
Mố Cầu
Cốt thép thường
BT f’c=30MPa
Trụ Cầu
Cốt thép thường
BT f’c=30MPa
Cọc BTCT
Cốt thép thường
BT f’c=30MPa
Bản giảm tải
Cốt thép thường

m3
Tấn
m3
Tấn
m3
Tấn
m3
Tấn
m3
Tấn

41,28
4,13
269,38
26,94
271.07
27,11
147.25
14,73
12.00
1,2

7
9
10
11
12
13
14
15
16
17

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 23

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



BẢNG TỔNG HỢP KHAI TOÁN KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN I
STT

(1) (2)
1,00
2,00

(3)

Các
lớp
mặt
cầu

AD.23225

(4)

Bê tông nhựa hạt mịn dày 7,0
100m2 12,60 49990,41 150,63 363,46
cm

629879,15

1897,95

4579,65

100m2 10,08 10000,00 100,21 250,56

100800,00

1010,12

2525,64

AD.23225 Lớp phòng nước dày 0,4 cm

3,00
4,00

Khối Đơn giá (đồng) Thành tiền (1000 đồng)
Đơn
lượn
N.
vị
g V.liệu công Máy V. liệu N. công Máy
(5) (6) (7) (8) (9)
(10)
(11)
(12)

Kết
MĐM Vật liệu
cấu

AF.33315 Bê tông dầm f’c=40MPa
Kết
cấu
nhịp

m3

430,26 580,29

671,05 325,51

249673,85

288725,11 140052,64

3

112,93 157,67

142125,59

30679,74

AF.33125 BT bản mặt cầu

m

271,68 523,14

AF.66120 Thép CĐC

Tấn

53,85 20973,20 2050,78 5495,82 1129406,55

110434,56 295950,07

6,00

AF.64130 Cốt thép thường

Tấn

70,21 10500,45 849,69 305,60

737236,59

59656,66

21455,97

7,00

Lan AF.14314 BT f’c=30MPa
can,
tay
vịn,
gờ AF.64130 Cốt thép thường
chắn
bánh

m

41,28

18,28

21595,05

6336,15

754,43

Tấn

4,13 10500,45 849,69 305,60

43366,86

3509,22

1262,12

5,00

9,00

10,00
11,00
12,00
13,00

Mố
Cầu
Trụ
Cầu

3

523,14

153,49

42835,24

AF.33125 BT f’c=30MPa

m3

269,38 523,14

112,93 157,67

140922,38

30420,01

42472,61

AF.64130 Cốt thép thường

Tấn

26,94 10500,45 691,13 392,89

282882,12

18619,10

10584,46

3

AF.33125 BT f’c=30MPa

m

271,07 523,14

112,93 157,67

141806,48

30610,85

42739,06

AF.64130 Cốt thép thường

Tấn

27,11 10500,45 691,13 392,89

284667,20

18736,59

10651,25

m

147,25 523,14

334,83

77031,78

9040,71

49303,57

Tấn

14,70 10500,45 637,97 589,42

154356,62

9378,13

8664,43

3

14,00

Cọc AF.35225 BT f’c=30MPa
BTCT
15,00
AF.64130 Cốt thép thường
Bản AF.31214 BT f’c=30MPa
giảm
17,00 tải
AF.64130 Cốt thép thường

3

16,00

523,14

61,40

m

12,00

31,35

93,55

6277,63

376,21

1122,56

Tấn

1,20 10500,45 849,69 305,60

12600,54

1019,63

366,72

Tổng cộng

4154628,39 620450,72 675320,41

Tổng giá thành

5450399,52

TỔNG DỰ TOÁN PHƯƠNG ÁN 1
STT

Hạng mục chính

Kí hiệu

Cách tính

Thành tiền

1

CHI PHÍ TRỰC TIẾP

T

VL+NC+M + K

5532155,52

2

Chi phí vật liệu

VL

4154628,39

3

Chi phí nhân công

NC

620450,72

4

Chi phí xe máy

M

675320,41

5

Chi phí trực tiếp khác

K

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

(VL+NC+M)*1.5%

81755,99

Trang 24

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

6

Chi phí chung

C

T*5.3%

293204,24

7

Thu nhập chịu thuế tính trước

TL

(T+C)*6%

349521,59

8

Giá trị DT trước thuế

Z

T+C+TL

6174881,35

9

Thuế GTGT đầu ra

VAT

Z*10%

617488,13

10

Chi phí xây dựng nhà tạm

F

Z*2%

123497,63

11

Giá trị DT sau thuế

A

Z+VAT+F

6915867,11

12

CHI PHÍ KHÁC

CK

CB+TH+KT

552936,72

13

Chuẩn bị đầu tư

CB

K1+K2

37760,63

14

Chi phí khảo sát lập DA

K1

A*0.5%

34579,34

15

Lập báo ngiên cứu khả thi

K2

A*0.046%

3181,30

16

Thực hiện dầu tư

TH

K3+...+K10

495176,08

17

Lập thiết kế

K3

A*1.1%

76074,54

18

Thẩm định dự toán

K4

A*0.06%

4149,52

19

Thẩm định Thiết kế KTTC

K5

A*0.06%

4149,52

20

Lập hồ sơ mời thầu

K6

A*0.385%

26626,09

21

Lựa chọn nhà thầu

K7

A*0.08%

5532,69

22

Giám sát kỹ thuật

K8

A*1%

69158,67

23

Quản lí công trình

K9

A*4%

276634,68

24

Bảo hiểm công trình

K10

A*0.475%

32850,37

25

Kết thúc xây dựng

KT

K11+K12

20000,00

26

Lập hồ sơ hoàn công

K11

15000,00

27

Thẩm tra phê duyệt QT

K12

5000,00

28

CHI PHÍ DỰ PHÒNG

DP

(A+CK)*10%

746880,38

29

TỔNG DỰ TOÁN

G

A+CK+DP

8215684,21

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 25

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



CHƯƠNG III:
THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU DẦM LIÊN HỢP BÊ TÔNG CỐT THÉP
Kết cấu gồm 3 nhịp 40m
3.1.Lựa chọn tiết diện dầm chủ:
- Chọn Dầm I (tiết diệnđồng nhất)-thép M270 cấp 345 có fy=345MPa, fu=450MPa
- Chiều cao dầm chủ: Ký hiệu: d
300
16

1500

14

400
430

18
18

- Lựa chọn vách dầm:
t w  7  3d  7  3 x1.8  12, 4mm 

  tw  14mm
t w  8mm

- Chọn bản biên trên:
 t1  1,1t w  1,1 x14 mm  15, 4 mm 


1

 chon  t1  16 mm

 b1  D ( D  0, 95 d )  285 mm  
6
 b1  300 mm


 b1  24t1  24 x16  384 mm


- Chọn bản biên dưới:
t2  1,1t w  t1  18mm
t  18mm
chon

 2

b2  430mm
b2  24t2  24 x18  432mm

- Chọn bản táp dưới:
t3  18mm
chon


b3  400mm

3.2. Tính khối lượng kết cấu nhịp:
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 26

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



MÀÛT CÀÕT NGANG CÁÖU TL 1/50
1/ 2 MÀÛT CÀÕT II-II

1/ 2 MÀÛT CÀÕT I-I
25

350

350

20

2%

35

2%

BTCT BAÍN MÀÛT CÁÖU DAÌY 20CM

150

25

20
50

7.5

180

5

25

40

25

LÅÏP BÃ TÄNG NHÆÛ A CHÀÛT DAÌY 7.0CM
LÅÏP PHOÌNG NÆÅÏC DAÌY 0.4CM
LÅÏP TAÛ O MUI LUYÃÛN DAÌY 3CM

35

150

100

25

m=
1:

100

1.2
5

100

220

220

220

220

110

90

60

25

+12.65m

50
270

270

650

+10.3m

150

50

+2.45m
180

150

320

50

108

320

108

180

600

180

60

54

14 COÜC BTCT 35X35 cm
f'c =30MPa, L = 14m

-5.2m

18 COÜC BTCT 35X35 cm
f'c =30MPa, L = 15m

-14.05m

3.2.1. Khối lượng bản mặt cầu :
- Trọng lượng bản mặt cầu trên 1m dài cầu: gmc = γ.Ag
γ: trọng lượng riêng của bản mặt cầu, γ =25 kN/m3
Ag: diện tích mặt cắt ngang .
Ag = 0,2x11+5.[(0,05x0,435)-(0.36x.0,015)] = 2,28 m2
gmc = 25.2,28 = 57,04 (kN/m)
- Trọng lượng bản mặt cầu trên 1m dài dầm:
DCmc = gmc/5 = 57,04/5 = 11,41 (kN/m)
3.2.1.1. Trọng lượng các lớp mặt cầu:
- Lớp bê tông nhựa dày 7,0cm : DWbtn = 0,07.10,5.22,5 = 16.54 (KN/m)
- Lớp phòng nước dày 0,4cm : DWpn = 0,004.10.5.18 = 0.76 (KN/m)
 DWmc = 17.30 (KN/m).

3.2.1.2. Trọng lượng phần lan can, tay vịn, gờ chắn bánh xe:(xem hình vẽ)
Trọng lượng phần lan can, tay vịn :
- Cấu tạo lan can tay vịn như sau:

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 27

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép


20

15

10
10

220

25

20

180

100
120

20

15

20

Cấu tạo và kích thước lan can tay vịn
180

20

180

35

20

25

Cấu tạo và kích thước gờ chắn bánh
Ta bố trí các cột lan can trên 1 nhịp 40 m với khoảng cách 2,0 m,. Vậy toàn nhịp có
2.21=42cột.
- Khối lượng các cấu kiện như bảng dưới đây:

STT

Hạng mục
tính toán

Đơn
vị

1

Bê tông trụ Lan can

KN

2

Bê tông Tay vịn

3

Bê tông đế lan can

Cách tính
(0,2*1*0.22*0.1*0.15*0.2)*2*21*25

KN (0,1*0.15*2.2)*2*2*20*25
KN (0,2*0,25*0.2)*2*21*25

4

Gờ chắn bánh
KN 0,35*(0,2+0,25)/2*1.8*40*25
Bê tông lan can, tay vịn,
KN
gờ chắn bánh
Cốt lan can, tay vịn, gờ
KN
(253,95/25)*1
chắn bánh
 Tĩnh tải của phần lan can, tay vịn, gờ chắn bánh trên một mét dài cầu:

Khối
lượng
35,7
66
10,5
141,75
253,95
10,16

DClctv = (253,95+10,16)/40 = 6,6 (KN/m)
3.2.2. Khối lượng dầm thép:
 DCdc = 5(78,5.0,044x1) = 17,45(kN/m)
Trọng lượng hệ liên kết ngang lấy bằng: (0,1-0,12) DCdc=2,09 kN.m
Tĩnh tải tác dụng lên toàn nhịp:
DC2  DCdc  lkn  DCbmc  DClc  gc = (698  83, 76)  (2281, 6  91, 26)  (253,95  10,16)  3418, 73 kN
Tĩnh tải phân bố đều lên toàn nhịp:
DC 

3418, 73
 85, 47 kN/m
40

3.3. Tính toán khối lượng mố, trụ:
3.3.1. Tính toán khối lượng bê tông cốt thép cho mố:
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 28

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



- Dùng 2 mố chữ U cải tiến bằng bê tông cốt thép có f c =30MPa. Móng mố dùng cọc
đóng bằng bê tông cốt thép có fc =30MPa , chiều dài dự kiến là 16m .
- Trên tường ngực bố trí bản giảm tải bằng bê tông cốt thép 250x300x20 (cm). Gia cố
1/4 mô đất bằng đá hộc xây vữa M100 dày 25cm , đệm đá 4x6 dày 10cm
Cấu tạo mố MA, MB:
30

613
463

1000

50
50
150

120

150

150

350

150

350

1200

50

250
250

500

220

500

250
50

250

220

600

220

220

600

110

50

50

50

100
370

240

50

100

30

30

MÄ ÚA

470

50

150
350

1200

50

50

250
250

500

220

500

250
50

250

220

600

220

220

600

110

50

50

50

125

240

150

150

150

50

100

255

240

319

1000

94

120

120

30

MÄÚ B

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 29

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



Bảng tổng hợp khối lượng cho 1 mố A.
TT
I

Hạng mục
tính toán

Đơn vị
KN

Cách tính

Khối
lượng

1

Bê tông bệ mố

KN

12*1,5*3,5*25

1575

2

Bê tông thân mố

KN

1,5*3,5*11*25

1443.75

3

Bê tông tường đỉnh

KN

195,75

4

Bê tông tường cánh

KN

5

Bê tông đá tảng

KN

(0,3*2,4+(0,36+0,27)/2*0.2)*10*25
[(1,5*5,9+4,63*1+(4,63*3,7)/2]*0.5
*2*25
0,15*0,6*1*5*25

6

Bê tông mố

KN

7

Cốt thép mố

KN

551,14
11.25
3776,89

3776,89*1/25

151,06

Bảng tổng hợp khối lượng cho 1 mố B.
TT
I

Hạng mục
tính toán

Đơn
vị
KN
KN
KN

1
2

Cách tính

Bê tông bệ mố
12*1,5*3,5*25
1575
Bê tông thân mố
1,5*2,4*11*25
990
Bê tông tường
3
KN
(0,3*2,33+(0,36+0,27)/2*0.2)*10*25
190,5
đỉnh
Bê tông tường
[(1,5*4,74+3,2*0,94*1+(3,19*2,55)/2]*0.5
354,63
4
KN
*2*25
cánh
5
Bê tông đá tảng
KN
0,15*0,6*1*5*25
11.25
6
KN
Bê tông mố
3121,38
7
Cốt thép mố
KN
3776,89*1/25
124,86
3.3.2. Tính toán khối lượng bê tông cốt thép cho trụ:
- Kết cấu trụ: Sử dụng loại trụ đặc thân hẹp bằng BTCT có f’c = 30MPa. Móng trụ dùng
móng cọc đóng bằng BTCT có f’c=30MPa, chiều dài dự kiến 15m.

8060

140

160

20
-I

100

25

60

1080

25
60

80

270
540

-I

870

120

50

50

150

150

90

300

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

640

Trang 30

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



Tính toán khối lượng:
TT
I
I
1
2
3
4
5
6

Hạng mục
tính toán
Trụ 1,2
Bê tông bệ trụ
Bê tông thân trụ
Bê tông xà mũ
Bê tông đá tảng
Bê tông trụ 1,2
Cốt thép trụ 1,2

Đơn
vị
KN
KN
KN
KN
KN
KN
KN

Khối
lượng

Cách tính

3*6,4*1,5*25
(4*1,4+(3,14*0,72)/4)*8,7*25
[0,6*10.8+(2(0.9*2,7)/2)+0,9*5,4]*1,8*25
(1*1,2*0,15)*5*25

720
1301,66
619,65
22,5
2663,81
106,55

1*2125,82/25

3.3.3. Tính toán khối lượng bản dẫn và gối kê bản đầu cầu.
3.3.3.1. Tính toán khối lượng bản dẫn đầu cầu:
- Bản dẫn đầu cầu được thi công lắp ghép có kích thước và cấu tạo như hình vẽ:

20

125

300

- Trong phương án này ta bố trí 4x2 bản dẫn đầu cầu. Kích thước (300x250x20)cm bằng
bê tông cốt thép f’c=30Mpa.
1,25 x 3 x 0.2 x 8 x 2 = 12 (m3)
- Khối lượng bê tông bản dẫn đầu cầu:
12 x 25 = 300 (KN)
- Trọng lượng bê tông bản dẫn đầu cầu:
- Khối lượng cốt thép trong bản dẫn đầu cầu: 300/25*1 = 12 (KN)
3.3.3.2. Tính toán khối lượng gối kê của bản dẫn đầu cầu:
- Kích thước và cấu tạo gối kê bản quá độ như sau:
1000

40
40

50

- Khối lượng gối kê bản dẫn đầu cầu: (0,5+0,44)/2*0,4*10 *2= 3,76 (m3)
- Trọng lượng bê tông bản dẫn đầu cầu: 3,76 * 25 = 94 (KN)
- Khối lượng cốt thép gối kê bản dẫn đầu cầu:3,76 *1 = 3,76 (KN)
3.4. TÍNH TOÁN SỐ LƯỢNG CỌC CHO MỐ VÀ TRỤ CẦU.
3.4.1.Tính áp lực thẳng đứng tác dụng lên đáy bệ cọc của mố và trụ cầu :
Pal =PKCN + PMỐ/TRỤ +Pht .
Trong đó : PKCN :trọng lượng kết cấu nhịp và các lớp phủ mặt cầu.
PMỐ/TRỤ : trọng lượng bản thân mố hoặc trụ.
Pht : tải trọng của hoạt tải.
+ Mố A :
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 31

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

- Tĩnh tải truyền xuống:
PKCN = (γDC.DC + γDW.DW). 
Trong đó:
γDC : hệ số tải trọng của trọng lượng bản thân, lan can tay vịn, gờ chắn bánh = 1,25
γDW : hệ số tải trọng của các lớp mặt cầu = 1,5
 : diện tích đah của mố

DC , DW : đã giải thích ở phần tính khối lượng
DW
DC
d.a.h.Rg(MA)

1.00

+

 
39.4

- Trọng lượng do kết cấu nhịp 40m truyền xuống :
PKCN=(γDC.DC + γDW.DW). 
PKCN =[ 85,47.1,25 + 17,3.1,5]x 19,7 = 2615,91 kN
- Trọng lượng do bản thân mố truyền xuống :
PmốA = 1,25. (3776,89) = 4721,11 (kN)
PmốB = 1,25. (3121,38) = 3901,73 (kN)
* Hoạt tải:
+ Hoạt tải do đoàn người +xe 3 trục + tải trọng làn:
P2 = 0,65γ.m.n.(145.y1 + 145.y2 + 35.y3 ).(1 + IM) + γ.m.n.9,3.Ω+ γ.2.Tn.PL.Ω
Trong đó:
γ : hệ số tải trọng = 1,75
Tn : bề rộng phần người đi bộ = 1,5 (m)
PL : tải trọng người đi = 3,2 (kN/m2)
m: hệ số làn xe . Hai làn xe thì m = 1
n : số làn xe = 2
IM : lực xung kích = 25%
Ω : diện tích đah của mố
1.2

110KN
4.3

35KN

0.78

145KN

4.3

0.97

145KN

0.89

1.00

110KN

PL
9.3KN/m
d.a.h.Rg(MA,B)

+

 
39.4

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 32

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



P1 = 0,65x1,75x1x2(145x1 + 145x0,89 + 35x0,78)x(1 + 0,25)
+ 1,75.1.2.9,3.19,7 +1,75x 2x 1,5x 3,2 x 19,7 = 1829,16 (kN)
+ Hoạt tải do đoàn người +xe hai trục + tải trọng làn:
P2 = 0,65 γ.m.n.(110.y1 + 110.y2 ).(1 + IM) + γ.m.n.9,3.Ω + γ.2.Tn.PL.Ω
= 0,65.1,75.1.2.(110.1 + 110.0,97).(1 + 0,25)
+ 1,75.1.2.9,3.19,7 +1,75.2.1,5.3,2.14,7 = 1588,44 (kN)
Vậy tổng áp lực tác dụng lên mố B :
PalMA = PKCN + P2 + Pmố = 2615,91 + 1829.16+ 4721,11 = 9166,18 (kN)
PalMB = PKCN + P2 + Pmố = 2615,91 + 1829.16+ 4721,11 = 8346,8 (kN)
+ Trụ 1,2 :
- Trọng lượng bản thân trụ :
Ptrụ =1,25.(2663,81) = 3329,76 (KN)
- Trọng lượng kết cấu nhịp, trọng lượng lan can tay vịn, đá vĩa và các lớp mặt cầu truyền
xuống:(tức là trọng lượng của tĩnh tải giai đoạn I và giai đoạn II truyền xuống)
- Tĩnh tải do giai đoạn 1 và 2 truyền xuống:
P1 = (γDC.DC + γDW.DW).Ω
Trong đó:
γDC : hệ số tải trọng của trọng lượng bản thân, lan can tay vịn, gờ chắn bánh = 1,25
γ2DW : hệ số tải trọng của các lớp mặt cầu = 1,5
Ω : diện tích đah của trụ 1
DC, DW : đã giải thích ở phần tính khối lượng
DC
DW
d.a.h.Rg(T1)

 

1.00

+

39.4

 
39.4

PKCN =[ 85,47.1,25 + 17,3.1,5]x39,4 = 5231,83 kN
- Hoạt tải do đoàn người +xe tải + tải trọng làn:
P2 = γ.m.n.(145.y1 + 145.y2 + 35.y3 ).(1 + IM) + γ.m.n.9,3.Ω + γ.2.Tn.PL.Ω
Trong đó:
γ : hệ số tải trọng = 1,75
Tn : bề rộng phần người đi bộ = 1,5(m)
PL : tải trọng người đi = 3,2 (kN/m2)
m: hệ số làn xe . Hai làn xe thì m =1
n : số làn xe = 2
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 33

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



IM : lực xung kích = 25%
Ω : diện tích d.a.h của trụ T1
110KN

1.2

110KN

145KN

145KN

4.3

4.3

35KN

PL
9.3KN/m
d.a.h.Rg(T1)

0.89

0.97

1.00

 

0.89

+

 

39.4

39.4

P1=0,65.1,75.1.2.(145.1+145.0,89+35.0,89).(1+0,25)+1,75.1.2.9,3.39,4 +1,75.2.1,5.3,2.39,4
= 2812,3 (kN)
- Hoạt tải do đoàn người +xe hai trục + tải trọng làn:
P2 = 0,65γ.m.n.(110.y1 + 110.y2 ).(1 + IM) + γ.m.n.9,3.Ω + γ.2.Tn.PL.Ω
= 0,65.1,75.1.2.(110.1 + 110.0,97).(1 + 0,25)
+ 1,75.1.2.9,3.39,4 +1,75.2.1,5.3,2.39,4 = 2560,63 (kN)
- Trường hợp 2 xe tải thiết kế cách nhau 15m:
35KN

0.89

1.00

0.89

+

 

145KN

145KN

4.3

4.3

15m

39.4

35KN

0.4

4.3

0.51

145KN

4.3

0.62

145KN

PL
9.3KN/m
d.a.h.Rg(T1)

 
39.4

P3 =90%( 0,65 γ.m .n.Piyi.(1 + IM) + γ.m.n.9,3.Ω)+γ.2.Tn.PL.Ω
=>P3=0,9.(1,75.2.1.0,65.(145.(0,89+0,62+1+0,51)+35.(0,89+0,4))+ 1,75.1.2.9,3.39,4 )
+1,75.2.1.1,5.3,2.39,4 = 3299,71 (KN)
- Vậy tổng tải trọng tác dụng lên trụ T2:
Pal = PKCN + P3 + Ptrụ = 5231,83+ 3299,71+ 3329,76 = 11861,3 (kN)
3.4.2. Tính toán và xác định số lượng cọc cho mố,trụ
3.4.2.1. Tính toán sức chịu tải của cọc:
Cọc dùng cho phương án này ,chon cọc bêtông cốt thép. tiết diện (35 x35) bêtông làm cọc
M300 có Rn =130(kg/cm2).
3.4.2.1.1. Sức chịu tải của cọc theo vật liệu : [mục 5.7.4.4, trang 37, 22TCN272- 05]:
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc được xác định theo công thức :
Pr= Pn.
Trong đó:
Cọc BTCT có cốt đai xoắn:
Pn= 0,85 0,85  f c' ( Ag  Ast )  f y Ast .
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 34

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



Pr- Sức kháng lực dọc trục tính toán (N).
Pn- Sức kháng lực dọc trục danh định (N).
f 'c - Cường độ qui định của bêtông ở tuổi 28 ngày; f 'c = 30MPa.
Ag- Diện tích mũi cọc(mm2); Ag= 122500mm2.
fy- Giới hạn chảy qui định của cốt thép (MPa); fy = 420MPa.
Ast- Diện tích cốt thép chủ (mm2); dùng 816, A st= 1608mm2.
- Hệ số sức kháng qui định ở điều 5.5.4.2; = 0,75.
Thay các giá trị vào công thức trên ta được:
Pn=0,85  [0,85  30(122500 – 1608) + 420  1608]= 3194390(N)
Sức kháng dọc trục tính toán:
Pr= 0,75  3194390= 2395792(N) = 2400(kN).
3.4.2.1.2. Sức chịu tải của cọc theo đất nền :
Cấu tạo các lớp địa chất gồm:
+ lớp1: Á Cát dày từ 2-3,5m giả sử lớp này có độ sệt bằng B= 0.5
+ lớp 2: Á sét dày từ 6-7m trạng thái dẻo có độ sệt bằng B= 0.4
+ lớp 3 : Sét có chiều dày vô cùng.trạng thái dẻo có độ sệt bằng B= 0.4
* Tính toán cọc cho mố :
Mố A:
Số lớp đất cọc chịu lực xuyên qua:
Giả thuyết số liệu các lớp địa chất như sau:
Lớp địa chất
Á cát
Á sét

Chiều dày Dung trọng Số đếm SPT đo
(mm)
(N/mm3) được(búa/300mm)
1000

18,5.10-6

10

6630

-6

31

19,4.10

-6

Sét
6370
19,6.10
27
Sức chịu tải của cọc được chia thành sức kháng bên (ma sát bề mặt) và sức kháng mũi:
Qr   qp Q p   qs Qs ( 10.7.3.2-2)
Trong đó
 qp : hệ số sức kháng mũi cọc
 qs : hệ số sức kháng thành biên

Tra bảng 10.5.5 có v  0,8 ;  qp =0,7  v =0,56 ;  qs =0,7  v =0,56
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p Ag
0,038 N corr Db
 q l (10.7.3.4.2a-1)
D
Sức kháng điểm giới hạn: ql  0,4 N corr

Sức kháng mũi đơn vị: q p 

Ứng suất hữu hiệu do tầng phủ  v' :
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 35

Thuyết minh đồ án môn học
 tb 

Thiết kế cầu BTCThép



( 1h1   2 h2   3h3 ) 18,5 x1000  19, 4 x 6630  19, 6 x6370  x10

14000
h1  h2  h3

6

 1,94 10 5 N / mm3

 v'   tb (h1  h2  h3 )  1,94 x105 (1000  6630  6370)  0, 27 N/mm2.

1, 92 
1,92 

N corr  0,77 log10 '  N   0,77 log10
27  17, 65(búa / 300mm)
v 
0, 27 

Chiều sâu xuyên trong tầng chịu lực: Db=14000 mm
Đường kính cọc: D=350 mm.
qp 

0.038 N corr Db 0, 038 x17, 65 x14000

 26,82( N / mm 2 )
D
350
ql  0, 4 N corr  0, 4  17, 65  7, 06( N / mm 2 )

Vì qp  ql , chọn qp=7,06 N/mm2.
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p xAg  7, 06 122500  864654, 4( N )
Sức kháng bên: Qs  q s As
Số đếm SPT trung bình dọc theo thân cọc: Ntb
Ntb 

N1h1  N 2 h2  N 3 h3 10 x1000  31x6630  27 x6370

 27, 68(búa / 300mm)
h1  h2  h3
14000

qs=0,0019 x Ntb=0,0019 x 27,68=0,053
Diện tích xung quanh cọc: As=2(350+350)x14000=19,6.106 mm2.
Sức kháng bên: Qs=0,057 x 19,6.106=1030803,2 (N)
Tổng sức kháng cọc: Qr   qp Q p   qs Qs
=0,56x864654,4+0,56x1030803,2=1061456N=1061,46 kN
Sức chịu tải tính toán của cọc được lấy như sau:
PttmoA= min Pr , Qr  = 1061,46 kN
Mố B:
Số lớp đất cọc chịu lực xuyên qua:
Giả thuyết số liệu các lớp địa chất như sau:
Lớp địa chất
Á cát
Á sét

Chiều dày Dung trọng Số đếm SPT đo
(mm)
(N/mm3) được(búa/300mm)
840
6500

18,5.10-6
19,4.10

-6

9
30

-6

Sét
6660
19,6.10
27
Sức chịu tải của cọc được chia thành sức kháng bên (ma sát bề mặt) và sức kháng mũi:
Qr   qp Q p   qs Qs ( 10.7.3.2-2)
Trong đó
 qp : hệ số sức kháng mũi cọc
 qs : hệ số sức kháng thành biên

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 36

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

Tra bảng 10.5.5 có v  0,8 ;  qp =0,7  v =0,56 ;  qs =0,7  v =0,56
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p Ag
0,038 N corr Db
 q l (10.7.3.4.2a-1)
D
Sức kháng điểm giới hạn: ql  0,4 N corr

Sức kháng mũi đơn vị: q p 

Ứng suất hữu hiệu do tầng phủ  v' :
( h   h   h ) 18, 5 x840  19, 4 x6500  19, 6 x 6660  x10
 tb  1 1 2 2 3 3 
h1  h2  h3
14000

6

 1, 94  105 N / mm3

 v'   tb (h1  h2  h3 )  1,94 x105 (840  6500  6660)  0, 27 N/mm2.

1, 92 
1,92 

N corr  0,77 log10 '  N   0,77 log10
27  17, 64(búa / 300mm)
v 
0, 27 

Chiều sâu xuyên trong tầng chịu lực: Db=14000 mm
Đường kính cọc: D=350 mm.
qp 

0.038 N corr Db 0, 038 x17,64 x14000

 26,81( N / mm 2 )
D
350

ql  0, 4 N corr  0, 4  17,64  7, 06( N / mm 2 )

Vì qp  ql , chọn qp=7,06 N/mm2.
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p xAg  7, 06  122500  86325,93( N )
Sức kháng bên: Qs  q s As
Số đếm SPT trung bình dọc theo thân cọc: Ntb
Ntb 

N1h1  N 2 h2  N 3 h3 9 x840  30 x6500  27 x6660

 27,31(búa / 300mm)
h1  h2  h3
14000

qs=0,0019 x Ntb=0,0019 x 27,31=0,052
Diện tích xung quanh cọc: As=2(350+350)x14000=19,6.106 mm2.
Sức kháng bên: Qs=0,052 x 19,6.106=1017130,8 (N)
Tổng sức kháng cọc: Qr   qp Q p   qs Qs
=0,56x864325,93+0,56x1017130,8=1053615,8N=1053,62 kN
Sức chịu tải tính toán của cọc được lấy như sau:
PttmoB= min Pr , Qr  = 1053,62 kN
* Tính toán cọc cho trụ T1,2 :
Vì phương án II có T1 và T2 bằng nhau nên ta chỉ chọn mố ở vị trí bất lợi nhất để tính:
Số lớp đất cọc chịu lực xuyên qua:
Giả thuyết số liệu các lớp địa chất như sau:
Lớp địa chất

Chiều dày Dung trọng Số đếm SPT đo
(mm)
(N/mm3) được(búa/300mm)

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 37

Thuyết minh đồ án môn học
Á cát
Á sét

Thiết kế cầu BTCThép



760
7300

18,5.10

-6

10

19,4.10

-6

31

-6

Sét
6940
19,6.10
27
Sức chịu tải của cọc được chia thành sức kháng bên (ma sát bề mặt) và sức kháng mũi:
Qr   qp Q p   qs Qs ( 10.7.3.2-2)
Trong đó
 qp : hệ số sức kháng mũi cọc
 qs : hệ số sức kháng thành biên

Tra bảng 10.5.5 có v  0,8 ;  qp =0,7  v =0,56 ;  qs =0,7  v =0,56
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p Ag
0,038 N corr Db
 q l (10.7.3.4.2a-1)
D
Sức kháng điểm giới hạn: ql  0,4 N corr

Sức kháng mũi đơn vị: q p 

Ứng suất hữu hiệu do tầng phủ  v' :
 tb 

( 1h1   2 h2   3h3 ) 18, 5 x760  19, 4 x7300  19, 6 x6940  x19400

h1  h2  h3
15000

6

 1,94 10 5 N / mm3

 v'   tb (h1  h2  h3 )  1,94 x105 (760  7300  6940)  0, 29 N/mm2.

1, 92 
1,92 

N corr   0, 77 log10 '  N  0,77 log10
27  17, 01(búa / 300mm)
v 
0, 29 

Chiều sâu xuyên trong tầng chịu lực: Db=15000 mm
Đường kính cọc: D=350 mm.
qp 

0.038 N corr Db 0,038 x17, 01x15000

 27, 71( N / mm 2 )
D
350

ql  0, 4 N corr  0, 4 17, 01  6,81( N / mm 2 )

Vì qp  ql , chọn qp=6,81 N/mm2.
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p xAg  6,81122500  833670,34( N )
Sức kháng bên: Qs  q s As
Số đếm SPT trung bình dọc theo thân cọc: Ntb
Ntb 

N1h1  N 2 h2  N 3 h3 10 x760  31x7300  27 x6940

 28, 09(búa / 300mm)
h1  h2  h3
15000

qs=0,0019 x Ntb=0,0019 x 28,09=0,053
Diện tích xung quanh cọc: As=2(350+350)x15000=21.06 mm2.
Sức kháng bên: Qs=0,053 x 21.106=1120604,8(N)
Tổng sức kháng cọc: Qr   qp Q p   qs Qs
=0,56x 833670,34+0,56x 1120604,8=1094394N=1094,39kN
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 38

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



Sức chịu tải tính toán của cọc được lấy như sau:
PttTRỤ= min Pr , Qr = 1094,39 kN
3.4.2.2. Xác định số lượng cọc trong các móng mố trụ cầu:
- Số lượng cọc cần thiết trong mố, trụ cầu :
n  .

N
Pn

N : là tổng tải trọng thẳng đứng tại bệ mố,trụ .

 : hệ số kinh nghiệm.
Lấy  = 1,6Khi tính số cọc cho mố,  = 1,6 Khi tính số cọc cho trụ
Bảng tổng hợp số lượng cọc bố trí trong mố trụ cầu.
Cấu kiện
Mố A
Mố B
Trụ 1
Trụ 2

Tải trọng
9166,18
8346,8
11861,3
11861,3

sức chịu tải
1061,46
1053,62
1094,39
1094,39

ntt
13,82
12,40
17,34
17,34

nchọn
14
14
18
18

Mặt bằng bố trí cọc cho mố và trụ:
Mố:A,B
1200

60

230
350

60

350
230

60

60 180

180

180

180

180

180 60

60

Trụ:T1,T2
50

50

300

105 105

45

108

108

45

640

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 39

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN II
STT
1
2
3
4
5
10
12
13
14
15
16
17
18
19
20

Kết cấu
Các lớp mặt cầu

Vật liệu
Bê tông nhựa hạt mịn dày 7,0 cm

Đơn vị Khối lượng

Lớp phòng nước dày 0,4 cm

Bê tông BMC f’c=30MPa
Kết cấu nhịp
Thép dầm chủ+hệ lk
Cốt thép thường
Lan can, tay vịn, BT f’c=30MPa
gờ chắn bánh
Cốt thép thường
BT f’c=30MPa
Mố Cầu
Cốt thép thường
BT f’c=30MPa
Trụ Cầu
Cốt thép thường
BT f’c=30MPa
Cọc BTCT
Cốt thép thường
BT f’c=25MPa
Bản giảm tải
Cốt thép thường

m3

88,20

m3

5,04

3

m
Tấn
Tấn
m3
Tấn
m3
Tấn

273,60
209,40
27,36
79,20
7,92
275,93
27,59

m3
Tấn

213,10
21,31

m3
Tấn

114,17
11,42

m3
Tấn

19,20
1,92

BẢNG TỔNG HỢP KHAI TOÁN KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN II

Stt
(1)
1,00
2,00
3,00
4,00
5,00

Kết
cấu
(2)
Các
lớp
mặt
cầu

Vật liệu
(3)

(4)

Đơn vị

Khối
lượng

(5)

(6)

Bê tông nhựa hạt mịn dày 7,0
AD.23225
cm

100m2

12,60

AD.23225 Lớp phòng nước dày 0,5 cm

100m2

10,08

AF.33315 Bê tông BMC f’c=30MPa
Kết
cấu AF.66120 Thép dầm chủ+ hệ lk
nhịp
AF.64130 Cốt thép thường

10,00 Lan AF.14314 BT f’c=30MPa
can,
tay
vịn,
12,00 gờ AI.11421 Cốt thép thường
chắn
bánh

3

(10)

(12)

49990,41 150,63 363,46 629879,15

1897,95

4579,65

10000,00 100,21 250,56 100800,00

1010,12

2525,64
89058,72

Tấn

209,40 10500,45 849,69 305,60 2198794,23 177924,88

63992,01

Tấn

27,36

23247,49

8361,13

3

m

79,20

Tấn

7,92

275,93

AF.65230 Cốt thép thường

Tấn

27,59

AF.33125 BT f’c=30MPa

m3

213,10

16,00

Trụ
Cầu

AF.65230 Cốt thép thường

Tấn

21,31

17,00

Cọc

AF.35225 BT f’c=30MPa

(9)

183598,73

m3

15,00

(11)

3

m

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

114,17

523,14

(8)

273,60

AF.33125 BT f’c=30MPa

14,00

(7)

Thành tiền (1000 đồng)
V. liệu
N. công
Máy

m

Mố
Cầu

13,00

Đơn giá (đồng)
V.liệu N. công Máy

671,05 325,51 143130,01

10500,45 849,69 305,60 287292,31
449,37

153,49 18,28

35590,02

12156,57

1447,46

10500,45 691,13 305,60

83163,56

5473,77

2420,33

112,93 157,67 144348,92

31159,67

43505,33

10500,45 691,13 392,89 289707,42

19068,33

10839,84

112,93 157,67 111480,28

24064,53

33599,05

10500,45 691,13 392,89 223764,59

14728,02

8372,49

7009,70

38227,43

523,14

523,14

523,14

61,40 334,83

59726,44

Trang 40

Thuyết minh đồ án môn học
18,00 BTCT AF.67220 Cốt thép thường

Tấn

19,00 Bản AF.31214 BT f’c=25MPa
giảm
20,00 tải AF.61210 Cốt thép thường

Thiết kế cầu BTCThép



3

11,42

10500,45 637,97 589,42 119915,14

7285,59

6731,14

m

19,20

523,14

31,35

93,55

10044,21

601,94

1796,10

Tấn

1,92

9700,45

849,69 305,60

18624,86

1631,40

586,75

Tổng cộng

4456261,15

Tổng giá thành

510858,69 316043,06
5283162,90

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN PHƯƠNG ÁN 2
STT
Hạng mục chính
1 CHI PHÍ TRỰC TIẾP
2 Chi phí vật liệu
3 Chi phí nhân công
4 Chi phí xe máy
5 Chi phí trực tiếp khác
6 Chi phí chung
7 Thu nhập chịu thuế tính trước
8 Giá trị DT trước thuế
9 Thuế GTGT đầu ra
10 Chi phí xây dựng nhà tạm
11 Giá trị DT sau thuế
12 CHI PHÍ KHÁC
13 Chuẩn bị đầu tư
14 Chi phí khảo sát lập DA
15 Lập báo ngiên cứu khả thi
16 Thực hiện dầu tư
17 Lập thiết kế
18 Thẩm định dự toán
19 Thẩm định Thiết kế KTTC
20 Lập hồ sơ mời thầu
21 Lựa chọn nhà thầu
22 Giám sát kỹ thuật
23 Quản lí công trình
24 Bảo hiểm công trình
25 Kết thúc xây dựng
26 Lập hồ sơ hoàn công
27 Thẩm tra phê duyệt QT
28 CHI PHÍ DỰ PHÒNG
29 TỔNG DỰ TOÁN

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Kí hiệu
T
VL
NC
M
K
C
TL
Z
VAT
F
A
CK
CB
K1
K2
TH
K3
K4
K5
K6
K7
K8
K9
K10
KT
K11
K12
DP
G

Cách tính
VL+NC+M + K

(VL+NC+M)*1.5%
T*5.3%
(T+C)*6%
T+C+TL
Z*10%
Z*2%
Z+VAT+F
CB+TH+KT
K1+K2
A*0.5%
A*0.046%
K3+...+K10
A*1.1%
A*0.06%
A*0.06%
A*0.385%
A*0.08%
A*1%
A*4%
A*0.475%
K11+K12

(A+CK)*10%
A+CK+DP

Thành tiền
5362410,34
4456261,15
510858,69
316043,06
79247,44
284207,75
338797,09
5985415,17
598541,52
119708,30
6703664,99
536584,42
36602,01
33518,32
3083,69
479982,41
73740,31
4022,20
4022,20
25809,11
5362,93
67036,65
268146,60
31842,41
20000,00
15000,00
5000,00
724024,94
7964274,36

Trang 41

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



CHƯƠNG IV:
THIẾT KẾ SƠ BỘ CẦU GIÀN THÉP 2x60m
4.TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH:
4.1. Tính toán khối lượng kết cấu nhịp:
Kết cấu nhịp: gồm 2 nhịp 60m, mặt cắt ngang gồm 4 dầm dọc phụ bố trí cách nhau 2.2
m:
- Chiều dài mỗi nhịp 60m
- Chiều cao dàn chủ 8,0m
- Bản bêtông mặt cầu dày 20cm.
- Khoan giàn 6.0m.
Kích thướt mặt cắt ngang như hình vẽ:

1/ 2 MÀÛT CÀÕT II-II
TYÍ LÃÛ:1/50

1/ 2 MÀÛT CÀÕT I-I
TYÍ LÃÛ:1/50
410

410

THEÏP GOÏC
L(12*12*1)cm

50

800

50

350

118

150

350
LÅÏP BÃ TÄNG NHÆÛA CHÀÛT DAÌY 7.0CM
LÅÏP PHOÌ NG NÆÅÏC DAÌY 0.4CM
LÅÏ P TAÛO MUI LUYÃÛN DAÌY 3CM

25
20

20

10

BTCT BAÍN MÀÛT CÁÖU DAÌ Y 20CM

2%

2%

DÁÖM NGANG,I1000

DÁÖM DOÜC,I600
m=

50

+12.7m

100

110

200

200

200

110

1:

1.2

5

211

80

60

35

THEÏP GOÏC
L(12*12*1)cm

100

60

25

10

25
118

150

220

290

621

650

+9.7m

+3.25m

50

120

120

120

120

120

71

150

671

55

95

340

95

95

17 COÜC BTCT 35X35 cm
f'c =30MPa, L = 15m

-6.8m

21 COÜC BTCT 35X35 cm
f'c =30MPa, L = 17m

Trọng lượng bản mặt cầu:
DCbmc=(0,2.7,7+0,1.3,0).25= 46(KN/m)
Trọng lượng các lớp phủ mặt cầu:
DWphủ =0,07.(7+3).22,5+0,004.(7+3).18= 16,47 KN/m
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 42

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

Trọng lượng lan can lấy gần đúng:
DClc= 2,5 KN/m
Trọng lượng gờ chắn bánh xe:
DCgcb=(0.35x(0,2+0,25/2)).25 = 1,97 KN/m
Trọng lượng thép của dàn được xác định theo công thức gần đúng của giáo sư
N.X.Xtơreletxki :
gg 

1,75  a  K 0  1,4  b  g d
L
Fy
 1,4  (1   )  b  L

Trong đó :
+ gg : Trọng lượng thép trên 1m dài dàn .
+ L : Nhịp tính toán của dàn , l = 59,4 (m)
+ Fy: Cường độ chảy nhỏ nhất của thép làm dầm, ở đây Ta dùng thép M270M cấp 250 ta có
Fy= 250Mpa=2,5.105 KN/m2.
+ α: hệ số xét đến trọng lượng hệ liên kết =0,1
+ a,b : Các đặc trưng trọng lượng ,lấy tuỳ theo kết cấu nhịp khác nhau.
Với cầu dàn , ta lấy a = b = 3,5
+  : Trọng lượng riêng của thép làm dàn ,  = 7850 kg/m3 hay  = 7,85
T/m3.
gd 

G
nL

G: Khối lượng bản mặt cầu, các lớp phủ mặt cầu, lan can tay vịn và gờ chắn bánh xe
trên 1 nhịp:
n=2
gd 

60(46  16, 47  2,5  1,97)
= 33,47 (KN/m)
2 x60

+ K0: tải trọng tương đương của hoạt tải tác dụng lên giàn tương đương với đường ảnh
hưởng mô men tại mặt cắt ¼ nhịp (tính cho dầm bất lợi)
K0= gLL[(1+IM)(Piyi)/+9,3]+gPL.PL
Trong đó:
1+IM: Hệ số xung kích được tính như sau:
Theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05, tác động tĩnh học của xe hai trục thiết kế hay xe tải
thiết kế không kể lực ly tâm và lực hãm, phải được tăng thêm một tỉ lệ phần trăm cho lực
xung kích. Hệ số xung kích được lấy bằng : (1+IM/100)
Với IM: Lực xung kích tính bằng phần trăm. Tất cả các trạng thái giới hạn khác trừ
trạng thái giới hạn mỏi và giòn lấy IM = 25%
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 43

Thuyết minh đồ án môn học
Vậy: 1  IM   1 

Thiết kế cầu BTCThép



25
 1,25  1  IM   1,25
100

PL = 3,2 KN/m2
GLL, gPL : hệ số phân bố ngang của HL93 và đoàn người gây ra.
Các hệ số phân bố ngang được xác định theo phương pháp đòn bẩy(cầu dàn):
50

50

150

350

150

350

25

25

20

20

60

100

10

10

DÁÖM NGANG,I1000

DÁÖM DOÜC,I600

995
150

50
700

qPL

60
25
25

180

P/2

35

180

120

P/2

P/2

25

P/2

35

25

y6=0.26
1.00

y4=0,63

y5=0,49

y3=0.85
y2=1.03
y1=1.22

Wpl=1.69

vậy ta xác định được:
gPL=+=((1,22+1,03)/2).1,5= 1,69
+ Xe taíi thiãút kãú:
=>mgxttk= 1,2x

0,85 0,63 0, 49 0, 26



= 1,04
2
2
2
2

+ Taíi troüng âoaìn ngæåìi:
=>gPL= (1.39+705)x

1.50
=1.57
2

+ Taíi troüng laìn:
=>mgLL=mgxe=1,04
Xác định Ko:
Ta vẽ đường ảnh hưởng mô men tại mặt cắt ¼ nhịp (tính cho dầm bất lợp)
Ta xét 2 trường hợp xếp xe, chọn xe tải thiết kế:
14.85

44.55

145KN

145KN

4.3

35KN

4.3

d.a.h.M(¼L)
1/4L
y1=6,7

y=7.43

y2=5,99



59.4

Ta có: ω.ktd=Pi.yi
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 44

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



=> Piyi=(145x7,43+145.6,7+35.5,99)= 2258,5 KN
ω= 220,67 m2
- Với một làn thiết kế ta lấy hệ số làn: m =1,2.
Do đó: K0= 0,88.[1,25 x 2258,5/220,67+9,3]+1,57x 3,2= 22,21 KN/m.
=>Thay các thông số đã biết vào công thức N.X-Xtơreletxki, ta có:
gg 

1, 75  3,5  22, 21  1, 4  3,5  33, 47
1,75  a  K 0  1,4  b  g d
L 
 59, 4 
Fy
2,5.105
 1,4  (1   )  b  L
 1, 4  3,5  59, 4  1  0,1

78,5

=6,22 kN/m
Khối lượng thép trong hệ liên kết ngang là:
0,12x 6,22 = 0,75 kN/m
Khối lượng bản thân dầm ngang sơ bộ chọn 2 kN/m
Khối lượng thép giàn và hệ liên kết trong dàn, bản bặt cầu tính trên 1m dài cầu.
DC=6,22+0,75+2+46+2,5+1,97=59,44 kN/m
DW=16,47kN/m
4.2. Tính toán khối lượng mố A và mố B:
Mố là loại mố nặng chữ U tường mỏng BTCT M30, 2 mố có kích thước giống nhau như
hình vẽ:

350

50

50

150

150

214

50

1342

571

571

50
114 114 114 114 114 114 114 114 114 114

671
100 161
671
161 100

50

150

350

50

1142

84

150

300

487

60

50

188

20

1242

500
27

189

30

50

50

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 45

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



Bảng tổng hợp khối lượng cho 1 mố
TT
I

Hạng mục
tính toán

Đơn vị
KN

1
2
3

Bê tông bệ mố
Bê tông thân mố
Bê tông tường đỉnh

KN
KN
KN

4

Bê tông tường cánh

KN

5
6
7

Bê tông đá tảng
Bê tông mố
Cốt thép mố

KN
KN
KN

Khối
lượng

Cách tính

13,42*1,5*3,5*25
1761,38
1,5*3*12,42*25
1397,25
(0,3*1.88+(0,36+0,27)/2*0.2)*12,42*25 326,18
[(1.5*4,87+3.5*0.84+(3.5*1,89)/2]*0.5
323,5
*2*25
0,15*0,6*1*2*25
4,5
3812,81
3812,81*1/25
152,51

4.3. Tính khối lượng trụ T1:
80 60

1120
200
20

20

270

R80

1000

420

580
160

70

50

50

150

70

300

680

Tính toán khối lượng:
TT

Hạng mục
tính toán

Đơn
vị
KN

Khối
lượng

Cách tính

Trụ 1
1
Bê tông bệ trụ
KN 3*6,8*1,5*25
2
Bê tông thân trụ
KN (4,2*1,6+(3,14*0,82)/4)*10*25
3
Bê tông xà mũ
KN [0,6*11,2+(2(0.8*2,7)/2)+0,8*5,8]*2*25
4
Bê tông đá tảng
KN (1*0,6*0,15)*2*25
5 Bê tông trụ
KN
6
Cốt thép trụ
KN 1*2125,82/25
4.4. TÍNH TOÁN SỐ LƯỢNG CỌC CHO MỐ VÀ TRỤ CẦU.
4.4.1.Tính áp lực thẳng đứng tác dụng lên đáy bệ cọc của mố và trụ cầu :

765
1805,6
676
4,5
3251,1
130,04

Pal =PKCN + PMỐ/TRỤ +Pht .
Trong đó : PKCN :trọng lượng kết cấu nhịp và các lớp phủ mặt cầu.
PMỐ/TRỤ : trọng lượng bản thân mố hoặc trụ.
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 46

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

Pht : tải trọng của hoạt tải.
+ Mố A :
- Tĩnh tải truyền xuống:
PKCN = (γDC.DC + γDW.DW). 
Trong đó:
γDC : hệ số tải trọng của trọng lượng bản thân, lan can tay vịn, gờ chắn bánh = 1,25
γDW : hệ số tải trọng của các lớp mặt cầu = 1,5
 : diện tích đah của mố

DC , DW : đã giải thích ở phần tính khối lượng
DW
DC
d.a.h.Rg(MA)

1.00

+

 
59.4

- Trọng lượng do kết cấu nhịp 40m truyền xuống :
PKCN=(γDC.DC + γDW.DW). 
PKCN =[ (59,44).1,25 + 16,47.1,5]x 29,7 = 2940,45 kN
- Trọng lượng do bản thân mố truyền xuống :
Pmố = 1,25. (3812,81) = 4766,01 (kN)
* Hoạt tải:
+ Hoạt tải do đoàn người +xe 3 trục + tải trọng làn:
P2 = 0,65γ.m.n.(145.y1 + 145.y2 + 35.y3 ).(1 + IM) + γ.m.n.9,3.Ω+ γ.2.Tn.PL.Ω
Trong đó:
γ : hệ số tải trọng = 1,75
Tn : bề rộng phần người đi bộ = 1,5 (m)
PL : tải trọng người đi = 3,2 (kN/m2)
m: hệ số làn xe . Hai làn xe thì m = 1
n : số làn xe = 2
IM : lực xung kích = 25%
Ω : diện tích đah của mố

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 47

Thuyết minh đồ án môn học
145KN

4.3

0.86

0.93

1.00

35KN

145KN

4.3

Thiết kế cầu BTCThép



PL
9.3KN/m
d.a.h.Rg(MA)

+

 
59.4

P1 = 0,65x1,75x1x2(145x1 + 145x0,93 + 35x0,86)x(1 + 0,25)
+ 1,75.1.2.9,3.29,7 +1,75x 2x 1,5x 3,2 x 29,7 = 2347,12 (kN)
Vậy tổng áp lực tác dụng lên mố B :
Pal = PKCN + P1 + Pmố = 2940,45+ 2347,12+ 4766,01 = 10053,58 (kN)
+ Trụ 1 :
- Trọng lượng bản thân trụ :
Ptrụ =1,25.(3251,1) = 4063,88 (KN)
- Trọng lượng kết cấu nhịp, trọng lượng lan can tay vịn, đá vĩa và các lớp mặt cầu truyền
xuống:(tức là trọng lượng của tĩnh tải giai đoạn I và giai đoạn II truyền xuống)
- Tĩnh tải do giai đoạn 1 và 2 truyền xuống:
P1 = (γDC.DC + γDW.DW).Ω
Trong đó:
γDC : hệ số tải trọng của trọng lượng bản thân, lan can tay vịn, gờ chắn bánh = 1,25
γDW : hệ số tải trọng của các lớp mặt cầu = 1,5
Ω : diện tích đah của trụ 1
DC, DW : đã giải thích ở phần tính khối lượng
DC
DW
d.a.h.Rg(T1)

 

1.00

+

59.4

 
59.4

PKCN =[ (59,44).1,25 + 16,47.1,5]x59,4 = 5880,90 kN
- Hoạt tải do đoàn người +xe tải + tải trọng làn:
P2 = γ.m.n.(145.y1 + 145.y2 + 35.y3 ).(1 + IM) + γ.m.n.9,3.Ω + γ.2.Tn.PL.Ω
Trong đó:
γ : hệ số tải trọng = 1,75
Tn : bề rộng phần người đi bộ = 1,5(m)
PL : tải trọng người đi = 3,2 (kN/m2)
m: hệ số làn xe . Hai làn xe thì m =1
n : số làn xe = 2
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 48

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



IM : lực xung kích = 25%
Ω : diện tích d.a.h của trụ T1
110KN

1.2

110KN

145KN

145KN

4.3

4.3

35KN

PL
9.3KN/m
d.a.h.Rg(T1)

0.93

0.96

1.00

 

0.93

+

 

59.4

59.4

P1 =0,65.1,75.1.2.(145.1+145.0,93+35.0,93).(1+0,25)+1,75.1.2.9,3.59,4 +1,75.2.1,5.3,2.59,4 =
3812,81(kN)
- Trường hợp 2 xe tải thiết kế cách nhau 15m:
35KN

0.93

1.00

0.93

+

 

145KN

145KN

4.3

4.3

15m

59.4

35KN

0.53

4.3

0.6

145KN

4.3

0.68

145KN

PL
9.3KN/m
d.a.h.Rg(T1)

 
59.4

P2 =90%( 0,65 γ.m .n.Piyi.(1 + IM) + γ.m.n.9,3.Ω)+γ.2.Tn.PL.Ω
=>P2=0,9(.1,75.2.1.0,65. (145.(0,93+0,68+1+0,6)+35.(0,93+0,53)+ 1,75.1.2.9,3.59,4 )
+1,75.2.1.1,5.3,2.59,4 = 4324,3 (KN)
- Vậy tổng tải trọng tác dụng lên trụ T1:
Pal = PKCN + P2 + Ptrụ = 5880,9+ 4324,3+ 4063,88 = 14269,08(kN)
4.4.2. Tính toán và xác định số lượng cọc cho mố,trụ
4.4.2.1. Tính toán sức chịu tải của cọc:
Cọc dùng cho phương án này ,chon cọc bêtông cốt thép. tiết diện (35 x35) bêtông làm cọc
M300 có Rn =130(kg/cm2).
4.4.2.1.1. Sức chịu tải của cọc theo vật liệu : [mục 5.7.4.4, trang 37, 22TCN272- 05]:
Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc được xác định theo công thức :
Pr= Pn.
Trong đó:
Cọc BTCT có cốt đai xoắn:
Pn= 0,85 0,85  f c' ( Ag  Ast )  f y Ast .
Pr- Sức kháng lực dọc trục tính toán (N).
Pn- Sức kháng lực dọc trục danh định (N).
f 'c - Cường độ qui định của bêtông ở tuổi 28 ngày; f 'c = 30MPa.
Ag- Diện tích mũi cọc(mm2); Ag= 122500mm2.
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 49

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



fy- Giới hạn chảy qui định của cốt thép (MPa); fy = 420MPa.
Ast- Diện tích cốt thép chủ (mm2); dùng 816, A st= 1608mm2.
- Hệ số sức kháng qui định ở điều 5.5.4.2; = 0,75.
Thay các giá trị vào công thức trên ta được:
Pn=0,85  [0,85  30(122500 – 1608) + 420  1608]= 3194390(N)
Sức kháng dọc trục tính toán:
Pr= 0,75  3194390= 2395792(N) = 2400(kN).
4.4.2.1.2. Sức chịu tải của cọc theo đất nền :
Cấu tạo các lớp địa chất gồm:
+ lớp1: Á Cát dày từ 2-3,5m giả sử lớp này có độ sệt bằng B= 0.5
+ lớp 2: Á sét dày từ 6-7m trạng thái dẻo có độ sệt bằng B= 0.4
+ lớp 3 : Sét có chiều dày vô cùng.trạng thái dẻo có độ sệt bằng B= 0.4
* Tính toán cọc cho mố :
Vì phương án III có mố A và B bằng nhau nên ta chỉ chọn mố ở vị trí bất lợi nhất để tính:
Số lớp đất cọc chịu lực xuyên qua:
Giả thuyết số liệu các lớp địa chất như sau:
Lớp địa chất
Á cát
Á sét

Chiều dày Dung trọng Số đếm SPT đo
(mm)
(N/mm3) được(búa/300mm)
750
6550

18,5.10-6

10

-6

28

19,4.10

Sét
7700
19,6.10-6
25
Sức chịu tải của cọc được chia thành sức kháng bên (ma sát bề mặt) và sức kháng mũi:
Qr   qp Q p   qs Qs ( 10.7.3.2-2)
Trong đó
 qp : hệ số sức kháng mũi cọc
 qs : hệ số sức kháng thành biên

Tra bảng 10.5.5 có v  0,8 ;  qp =0,7  v =0,56 ;  qs =0,7  v =0,56
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p Ag
0,038 N corr Db
 q l (10.7.3.4.2a-1)
D
Sức kháng điểm giới hạn: ql  0,4 N corr

Sức kháng mũi đơn vị: q p 

Ứng suất hữu hiệu do tầng phủ  v' :
( h   h   h ) 18, 5 x750  19, 4 x6550  19,6 x7700  x10
 tb  1 1 2 2 3 3 
15000
h1  h2  h3

6

 1,95 105 N / mm3

 v'   tb (h1  h2  h3 )  1,94 x105 (750  6550  7700)  0, 29 N/mm2.

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 50

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép




1, 92 
1,92 

N corr   0, 77 log10 '  N  0,77 log10
25  15,75(búa / 300mm)
v 
0, 29 

Chiều sâu xuyên trong tầng chịu lực: Db=15000 mm
Đường kính cọc: D=350 mm.
qp 

0.038 N corr Db 0,038 x15, 75 x15000

 25,56( N / mm 2 )
D
350
ql  0, 4 N corr  0, 4  15, 75  6,3( N / mm 2 )

Vì qp  ql , chọn qp=6,3 N/mm2.
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p xAg  6,3 122500  771690,95( N )
Sức kháng bên: Qs  q s As
Số đếm SPT trung bình dọc theo thân cọc: Ntb
Ntb 

N1h1  N 2 h2  N 3 h3 10 x750  28 x6550  25 x7700

 25,56(búa / 300mm)
h1  h2  h3
15000

qs=0,0019 x Ntb=0,0019 x 25,56=0,049
Diện tích xung quanh cọc: As=2(350+350)x15000= 21.106 mm2.
Sức kháng bên: Qs=0,057 x 21.106=1019844(N)
Tổng sức kháng cọc: Qr   qp Q p   qs Qs
=0,56x771690,95,4+0,56x 1019844= 1003259N= 1003,26kN
Sức chịu tải tính toán của cọc được lấy như sau:
Pttmo= min Pr , Qr  = 1003,26 kN
* Tính toán cọc cho trụ T1 :
Vì phương án III có T1 và T2 bằng nhau nên ta chỉ chọn mố ở vị trí bất lợi nhất để tính:
Số lớp đất cọc chịu lực xuyên qua:
Giả thuyết số liệu các lớp địa chất như sau:
Lớp địa chất

Chiều dày Dung trọng Số đếm SPT đo
(mm)
(N/mm3) được(búa/300mm)

Á cát

1240

18,5.10-6

10

Á sét

7440

19,4.10-6

28

-6

Sét
8320
19,6.10
27
Sức chịu tải của cọc được chia thành sức kháng bên (ma sát bề mặt) và sức kháng mũi:
Qr   qp Q p   qs Qs ( 10.7.3.2-2)
Trong đó
 qp : hệ số sức kháng mũi cọc
 qs : hệ số sức kháng thành biên

Tra bảng 10.5.5 có v  0,8 ;  qp =0,7  v =0,56 ;  qs =0,7  v =0,56
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p Ag
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 51

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

0,038 N corr Db
 q l (10.7.3.4.2a-1)
D
Sức kháng điểm giới hạn: ql  0,4 N corr

Sức kháng mũi đơn vị: q p 

Ứng suất hữu hiệu do tầng phủ  v' :
 tb 

6
( 1h1   2 h2   3h3 ) 18,5 x1240  19, 4 x 7440  19,6 x8320  x19400

 1,94 10 5 N / mm3
h1  h2  h3
17000

 v'   tb (h1  h2  h3 )  1, 94 x105 (1240  7440  8320)  0,33 N/mm2.

1, 92 
1,92 

N corr   0, 77 log10 '  N  0,77 log10
27  15,89(búa / 300mm)
v 
0,33 

Chiều sâu xuyên trong tầng chịu lực: Db=17000 mm
Đường kính cọc: D=350 mm.
qp 

0.038 N corr Db 0,038 x15,89 x17000

 29,33( N / mm 2 )
D
350
ql  0, 4 N corr  0, 4  15,89  6,36( N / mm 2 )

Vì qp  ql , chọn qp=6,36 N/mm2.
Sức kháng mũi cọc: Q p  q p xAg  6,36 122500  778630,15( N )
Sức kháng bên: Qs  q s As
Số đếm SPT trung bình dọc theo thân cọc: Ntb
Ntb 

N1h1  N 2 h2  N 3 h3 10 x1240  28 x7440  27 x8320

 26, 2(búa / 300mm)
h1  h2  h3
17000

qs=0,0019 x Ntb=0,0019 x 26,2=0,05
Diện tích xung quanh cọc: As=2(350+350)x17000=23,8.06 mm2.
Sức kháng bên: Qs=0,051 x 23,8.106= 1184657,6(N)
Tổng sức kháng cọc: Qr   qp Q p   qs Qs
=0,56x 778630,15+0,56x 1184657,6 = 1099441 N= 1099,44 kN
Sức chịu tải tính toán của cọc được lấy như sau:
PttTRỤ= min Pr , Qr = 1099,44 kN
4.4.2.2. Xác định số lượng cọc trong các móng mố trụ cầu:
- Số lượng cọc cần thiết trong mố, trụ cầu :
n  .

N
Pn

N : là tổng tải trọng thẳng đứng tại bệ mố,trụ .

 : hệ số kinh nghiệm.
Lấy  = 1,6Khi tính số cọc cho mố,  = 1,6 Khi tính số cọc cho trụ

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 52

Thuyết minh đồ án môn học

Thiết kế cầu BTCThép



Bảng tổng hợp số lượng cọc bố trí trong mố trụ cầu.
Cấu kiện
Tải trọng
Mố A
10053,58
Mố B
10053,58
TRỤ 1
14269,08
Mặt bằng bố trí cọc cho mố và trụ:
Mố:

sức chịu tải
1003,26
1003,26
1099,44

ntt
16,03
16,03
20,76

nchọn
17
17
21

105 105

45

55

95 95 95 95 95 95

45

55

Trụ:
71

240

240

240

240

240

71

230

60

60

191

240

240

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

240

240

191

Trang 53

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

BẢNG TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN 3
STT
1
2

BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHƯƠNG ÁN III
Kết cấu
Vật liệu
Đơn vị Khối lượng
Các lớp mặt cầu

Bê tông nhựa hạt mịn dày 7,0 cm

m3

84,00

Lớp phòng nước dày 0,4 cm

m3

Thép giàn chủ

Tấn

BT bản mặt cầu

m3

4,80
74,64
552,00

Cốt thép thường

Tấn

55,20

3
4

Kết cấu nhịp

6
7
9
10
11
12
13
14
15
16
17

Lan can, tay vịn,
gờ chắn bánh
Mố Cầu
Trụ Cầu
Cọc BTCT
Bản giảm tải

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

3

BT f’c=30MPa

m

Cốt thép thường

Tấn

BT f’c=30MPa

m3

Cốt thép thường

Tấn

BT f’c=30MPa

m3

Cốt thép thường

Tấn

BT f’c=30MPa

m3

Cốt thép thường

Tấn

BT f’c=30MPa

m3

Cốt thép thường

Tấn

23,64
2,36
305,56
30,56
130,76
13,08
105,47
10,55
13,68
1,37

Trang 54

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

Tổng dự toán phương án 3:
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

Hạng mục chính
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Chi phí vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí xe máy
Chi phí trực tiếp khác
Chi phí chung
Thu nhập chịu thuế tính trước
Giá trị DT trước thuế
Thuế GTGT đầu ra
Chi phí xây dựng nhà tạm
Giá trị DT sau thuế
CHI PHÍ KHÁC
Chuẩn bị đầu tư
Chi phí khảo sát lập DA
Lập báo ngiên cứu khả thi
Thực hiện dầu tư
Lập thiết kế
Thẩm định dự toán
Thẩm định Thiết kế KTTC
Lập hồ sơ mời thầu
Lựa chọn nhà thầu
Giám sát kỹ thuật
Quản lí công trình
Bảo hiểm công trình
Kết thúc xây dựng
Lập hồ sơ hoàn công
Thẩm tra phê duyệt QT
CHI PHÍ DỰ PHÒNG
TỔNG DỰ TOÁN

Kí hiệu
Cách tính
T
VL+NC+M + K
VL
NC
M
K
(VL+NC+M)*1.5%
C
T*5.3%
TL
(T+C)*6%
Z
T+C+TL
VAT
Z*10%
F
Z*2%
A
Z+VAT+F
CK
CB+TH+KT
CB
K1+K2
K1
A*0.5%
K2
A*0.046%
TH
K3+...+K10
K3
A*1.1%
K4
A*0.06%
K5
A*0.06%
K6
A*0.385%
K7
A*0.08%
K8
A*1%
K9
A*4%
K10
A*0.475%
KT
K11+K12
K11
K12
DP
(A+CK)*10%
G
A+CK+DP

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Thành tiền
3751902,75
3164505,63
265108,58
266841,70
55446,84
198850,85
237045,22
4187798,81
418779,88
83755,98
4690334,67
381437,19
25609,23
23451,67
2157,55
335827,96
51593,68
2814,20
2814,20
18057,79
3752,27
46903,35
187613,39
22279,09
20000,00
15000,00
5000,00
507177,19
5578949,04

Trang 55

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

CHÆÅNG V: SO SAÏNH CHOÜN PHÆÅNG AÏN
- Mỗi phương án thi công đều có những ưu nhược điểm riêng vì vậy để tìm ra phương án
tối ưu trong các phương án đã đưa ra ở trên thì ta phải tiến hành phân tích, so sánh, lựa chọn
giữa các phương án đó dựa vào các chỉ tiêu chủ yếu sau:
- Dựa vào tổng giá thành xây dựng ban đầu.
- Dựa vào điều kiện thi công chế tạo và khả năng tận dụng vật liệu.
- Theo điều kiện khai thác duy tu bảo dưởng
- Kiến trúc mỹ quan.
5.1.THEO ĐIỀU KIỆN KINH TẾ:
Tổng giá thành xây dựng công trình:(tính sơ bộ)
- Phương án 1: 8.215.684.210 đ
- Phương án 2:
- Phương án 3:

7.964.274.360 đ
5.578.949.040 đ

5.2.THEO ĐIỀU KIỆN THI CÔNG CHẾ TẠO:
5.2.1. Phương án 1: Cầu dầm bê tông cốt thép ứng suất trước.
*
Ưu điểm:
- Không phát sinh nội lực phụ khi móng mố bị lún.
- Công trình bền chắc phù hợp với quy mô vĩnh cữu, tận dụng vật liệu địa phương. Ít sử
dụng các loại vật liệu quí hiếm, đắt tiền.
- Công nghệ thi công đơn giản, định hình hóa và dùng khá phổ biến, có thể chế tạo dầm
đại trà trong nhà máy hoặc hiện trường, các nhà thầu trong và ngoài nước đều có thể làm
được, thời gian thi công nhanh nên ít bị ảnh hưởng bởi thời tiết xấu.
*
Nhược điểm:
- Kết cấu nặng nề, thi công dầm không cẩn thận sẽ dễ bị rỗ tốn kinh phí xử lý làm giảm
ứng suất của dầm. Khi kích và sàng dầm trên bệ đúc theo phương ngang rất dễ mất an toàn
làm dầm bị gãy dẫn đến tốn thêm kinh phí, tiến độ công trình và mất uy tín của nhà thầu thi
công.
- Điều kiện chế tạo dầm có thể sản xuất tại công xưởng, nhưng với các công trình ở vùng
sâu vùng xa, không có đường vận chuyển thì dầm phải sản xuất tai trên bờ vì ở địa phương
không có nhà máy sản xuất loại cấu kiện này mà phải đặt mua vận chuyển xa đắt tiền, hơn
nữa điều kiện vận chuyển đường bộ không cho phép vì cấu kiện quá khổ và nặng. Dầm đúc
tại chỗ có chất lượng không cao.
- Khối lượng trụ nhiều dẫn đến kéo dài thời gian thi công và thu hẹp dòng chảy.
- Khả năng vượt nhịp ngắn.

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 56

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

5.2.2. Phương án 2: Cầu dầm thép liên hợp bản bê tông cốt thép.
*
Ưu điểm:
- Không phát sinh nội lực phụ khi móng mố bị lún.
- Tiết diện làm việc phù hợp với khả năng chịu lực của vật liệu, thép chịu kéo, bê tông
chịu nén. Dầm thép được sản xuất định hình hoá, do đó có thể tận dụng để giảm giá thành
xây dựng. Thi công đơn giản, trình độ kỹ thuật yêu cầu không cao, kết cấu gọn nhẹ do đó
giảm thiểu khối lượng vật liệu cho trụ, mố.
- Khả năng vượt nhịp lớn hơn cầu bê tông, do đó giảm được khối lượng trụ.
*
Nhược điểm:
- Tốn nhiều ván khuôn để thi công bản mặt cầu.
- Không tận dụng hết các loại vật liệu địa phương.
5.2.3. Phương án 3: Cầu dàn thép:
*Ưu điểm:
- Cầu giàn thép có thể thi công nhanh
- Cầu giàn thép lắp đặt dễ dàng qua sông suối, qua chướng ngại vật ở bất kỳ hoàn cảnh thời
tiết nào.
- Kết cấu nhịp cầu thép thường nhẹ hơn cầu BTCT do đó làm giảm giá thành chung, đặc biệt
có ý nghĩa khi địa chất lòng sông yếu.
- Quá trình lao lắp và thiết bị thi công tương đối đơn giản
- Tận dụng được nguồn nhân lực địa phương đáng kể.
*Nhược điểm:
- Tuổi thọ công trình thấp.
- Chi phí về duy tu bảo dưỡng rất cao.
- Thi công rất phức tạp và khó khăn.
- Cầu rung mạnh khi có hoạt tải.
5.3. THEO ĐIỀU KIỆN KHAI THÁC SỬ DỤNG:
5.3.1. Phương án 1
*
Ưu điểm:
- Trong quá trình sử dụng ít phải duy tu bảo dưỡng thường xuyên.
- Không chịu tác động của điều kiện môi trường.
- Có thể mở rộng cầu khi cần thiết.
*
Nhược điểm:
- Xe chạy không êm thuận do cần nhiều mối nối.
- Kết cấu nặng.
5.3.2. Phương án 2
*
Ưu điểm:
- Sử dụng hợp lí các đặc trưng cơ học của từng loại vật liệu.
SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 57

Thuyết minh đồ án môn học



Thiết kế cầu BTCThép

- Kết cấu nhẹ, có thể mở rộng cầu khi cần thiết.
*
Nhược điểm:
- Độ võng lớn, xe chạy không êm thuận.
- Tốn công và tốn chi phí duy tu bảo dưỡng thường xuyên.
- Chịu tác động trực tiếp của các điều kiện môi trường.
- Kết cấu chịu sự tác động của môi trường xung quanh như: mưa, nắng, vệ sinh môi
trường. Thường không thích hợp đối với những nơi có nước bị nhiễm mặn và môi trường có
tính axít.
5.3.3. Phương án 3
*
Ưu điểm:
- Ít cản trở dòng chảy.
- Kết cấu nhẹ.
*
Nhược điểm:
- Cầu giàn thép thì phải bảo dưỡng địng kỳ do khí hậu nước ta nóng ẩm thép rất dễ bị gỉ gây
ảnh hưởng đến tuổi thọ công trình.
5.4. THEO ĐIỀU KIỆN KIẾN TRÚC:
- Về phương diện kiến trúc: Phương án cầu dầm BTCT có nhiều ưu điểm hơn cầu giàn
thép và cầu liên hợp như:kiểu dáng đẹp thường được sử dụng để tạo kiến trúc mỹ quan cho
thành phố hay thị trấn.
=> KẾT LUẬN:
Qua việc phân tích, đánh giá những chi tiêu của ba phương án trên ta thấy mỗi phương án
đều có những ưu và nhược điểm riêng nhưng căn cứ vào tốc độ phát triển, mỹ quan của một
tuyến đường thì ta chọn phương án 1 để thiết kế kỹ thuật là hợp lí,đăc biệt là tận dụng được
nguồn vật liệu của địa phương.
- Qua số liệu thống kê ở bảng ta chọn phương án 1: “Phương án cầu dầm BTCT” để
đưa vào thiết kế kỹ thuật.

SVTH: ........................................- Lớp ......
GVHD:Th.S:Nguyễn Hoàng Vĩnh

Trang 58