You are on page 1of 14

Cấu trúc MSC – S Cluster Blade

Người thực hiện : Phạm Minh Tài

• Cấu trúc của MSC – S Cluster Blade 2 .

HLR . …)  Signalling Proxy ( Protocol termination và traffic distribution )  IO System ( APG-43) .Blade structure :  Generic Ericsson Processor sử dụng cho :  Server Application ( MSC – S Blade . 3 . BSC .• MSC – S Blade Hardware : .

EXB )  O&M ( SIS )  Powerful IP Edge Router ( ISER ) 4 .– Integrated Site Infrastructure :  Powerful Ethernet switches ( MXB .

 (GCP/SCTP và SIP bypass SPX) – I/O System  APG 43  SIS cho cấu trúc IS 5 . – Signaling proxy (SPX) cung cấp một điểm báo hiệu chung cho Blade Cluster . – TSC blade để kết nối BICC và ISUP đến các node khác.• MSC – S Blade Cluster Node : – MSC call control bởi MSC Blade .

6 . TSC blade và SPX node . – SIS blades:  O&M. – ISER :  IP signaling traffic connectivity và routing .  CPs dựa trên GEP board . thu thập charging và statistic data từ MSC .  CPs dựa trên GEP board . – APG43 IOs:  IO .  Conversion Báo hiệu IP đến các blades. Alarm board . Media .• Các thành phần cơ bản : – MSC và TSC Blades :  Thực hiện điều khiển traffic và service ( không cần RPs)  Single site CPs dựa trên GEP board . – IS – L2x Ethernet switches :  Redundant L2 connectivity giữa các thành phần . – SPX node (APZ 21255):  Tập hợp traffic báo hiệu C7.

7 .

• MSC – S Blade Cluster node view: 8 .

─ Các đặc điểm chính của MSC Blade :  Load distribution  VLR data replication  Cluster reconfiguration 9 .

10 .

• Subscriber traffic data luôn available trên 2 MSC Blade 11 .

• MSC Blade : Generic Ericsson Processor Board 12 .

13 .

14 .