You are on page 1of 23

Công ty viễn thông liên tỉnh Trung tâm viễn thông KV 1

Tài liệu học nghiệp vụ thiết bị Nortel OME 6500 DoubleDecker

Nội dung

1. 2. 3. 4.

Giới thiệu chung về thiết bị Phần cứng thiết bị Các cấu hình thiết bị Đặc tính thiết bị

FE.0 . GE. FC-200.GIỚI THIỆU CHUNG OME 6500 – có các tính năng nổi bật sau: • • 32-Slot OME6500 hỗ trợ các cấu hình: linear. UPSR/SNCP ring 32-SLOT OME6500 còn hỗ trợ các giao diện :từ 155 Mbit/s tới 10 Gbit/s. 10GE. mesh. Phần mềm : Release 6. FC-400 • • Tích hợp DWDM transponders (10G and 40G) . và ring interconnects BLSR/MS-SPRing (2-Fiber and 4-Fiber). FC-100.

Giá máy OME 6500 DD .

21 to 28 and 31 to 38. double slot. 42. • Access Panel nằm ở khe 47 (tích hợp cùng chức năng với Maintenance Interface). • Khe cắm card đấu chéo: slots 9 and 10. • Slots 51 to 62 sử dụng để đấu các thiết bị thụ động như: Dispersion Slope Compensation Module (DSCM)  3x 60A PWR COOLING SYSTEM Global Access Panel 3x 60A PWR 25G DOUBLE SLOT 25G SLOT SINGLE 25G 25G 1 25G 2 25G 3 Fiber Routing 25G 4 25G 5 25G 6 25GSINGLE SLOT .DOUBLE HIGH25G 8 25G 25G DOUBLE SLOT . single slot. SP must be in slot 41). • SP cắm khe 41. 11 to 18. • Khe cắm khay quạt: slots 45 and 46 (4 quạt/ khay). double slot. • Hỗ trợ các loại card : single slot. • Khe cắm card nguồn : slots 43 and 44.double high.Giá máy OME 6500 là loại 32 khe trong đó : • Khe cắm dịch vụ: 1 to 8.double high.DOUBLE HIGH 25G 25G 25G 25G 25G 25G SP 7 9 10 11 12 13 14 15 16 SP1 XC XC Fiber Routing 25G 17 18 19 20 21 22 23 24 25G 25G 25G 25G 25G 25G 25 26 27 28 29 30 31 32 SP2 25G 25G 25G 25G 25G 25G SP Fiber Routing Air Plenum .

Bảng mạch lƣng (Backplane)  Tất cả các bảng mạch giao diện và giao diện bảng truy nhập. Đóng vai trò liên kết để gửi các thông tin trạng thái giữa các khe liền kề và giữa các cổng trên khe bảng mạch với khe bảng mạch kết nối chéo. các giao diện điện liên kết thông qua bảng mạch lưng cung cấp cơ chế điều khiển và giao tiếp giữa các card với nhau. hệ thống làm mát. Liên kết Ethernet giữa các bảng mạch và SP cho mục đích OAM Tín hiệu điều khiển. • • Đóng vai trò liên kết gửi các thông tin trạng thái giữa SP và các bảng mạch giao diện.dành riêng để liên kết giữa các bảng mạch với nhau • • .

Major. ILAN-OUT Slots 51 to 56 Slots 57 to 62 DB9 DTE port Alarm LEDS (Critical. COLAN-A  Bảng truy nhập AP ở phần trên của giá máy OME 6500 cung cấp các chức năng OAM&P như sau: • • • • Đầu vào đồng bộ ngoài ESI Đầu ra đồng bộ ngoài ESO Cảnh báo và telemetry I/O Giao diện truyền dữ liệu qua truy nhập modem quay số. truy nhập local và kết nối các giá máy gần nhau. 4 outputs ACO/Lamp Test ESI-A & B ESO-A & B ILAN-IN. Minor) DB25 Visual and Audible alarms COLAN-X. truy nhập DCN. .Bảng truy nhập AP DB9 ESI/ESO 12 ports dùng cho các phần tử thụ động DB25 Telemetry port 16 inputs.

Khay quạt Tam giác đỏ: Fan fail Chữ nhật xanh lá cây: OK  Vị trí cắm tại khe 45. 46 • Mỗi khay gồm 4 quạt riêng biệt. nếu 1 trong số 4 quạt bị fail các quạt còn lại sẽ tự động tăng tốc độ . .

SP 2 cung cấp các chức năng sau: • • • • • • • • Thực hiện quản lí phần mềm của giá máy Sao lưu phần mềm hiện tại vào flash disk Quản lí mạng dữ liệu intershelf LAN (ILAN). slot 42 bảo vệ. lưu trữ. RAM . SP 2 được nâng cấp về khả năng xử lý. Trong đó slot 41 là hoạt động chính. OME hỗ trợ 2 SP 2 ở slot 41 và 42 bảo vệ 1+1. DCC và central office LAN (COLAN) Quản lí và giám sát các bảng mạch khác trên giá máy Cung cấp giao diện OAM cho giám sát và khai báo giá máy Chứa dữ liệu đã khai báo của toàn bộ giá máy Cung cấp cổng USB và 10/100BaseT trên mặt để truy nhập trực tiếp vào thiết bị.Bộ xử lí giá máy (Shelf processor: SP 2)  SP 2 là bộ xử lí trung tâm của OME 6500 DD.

VD: Nếu đồng bộ lỗi trên bảng mạch slot 9 và quản lí băng thông lỗi trên bảng mạch slot 10. hệ thống vẫn có thể mang lưu lượng và cung cấp đồng bộ cho phần tử mạng.Bảng mạch kết nối chéo  Cung cấp các chức năng sau: .  Dung lượng kết nối 640G .Đồng bộ .Sao lưu dữ liệu cho các thông tin của SP  Bảng mạch kết nối chéo quản lí đồng bộ và băng thông của shelf riêng rẽ.Quản lí kết nối .

CARD 40G OCI VÀ 40G OCLD .

LED tối: Card hoạt động bình thường Hình vuông xanh (Ready) Thể hiện trạng thái phần cứng hoặc phần mềm LED nháy : Card đang khởi động. LED sáng: Card hoạt động bình thường LED tối: card chưa ở trạng thái sẵn sàng Hình kim cương: Thể hiện trạng thái card Card inservice= LED on. Card out of service= LED off LC connector được cố định thu phát Hình tròn vàng (LOS) Cảnh báo mất thu .Card 40G OCI (40G OCI 1xOC768/STM256) Tam giác đỏ (Fail) Thể hiện lỗi phần cứng hoặc phần mềm LED sáng : Card lỗi.

1565 nm Công suất phát: 0 .5 ps Dung sai tán sắc màu 40 ps/nm .3 dBm Hướng thu: Connector type LC Dải bước sóng hoạt động(C-Band) Độ nhạy thu (BER < 1E-12): -6 dBm Receiver overload 3 dBm Receiver damage level 5 dBm Dung sai tán sắc phân cực mode 7. Không có ports line trên card 40G OCI mà chỉ có 1 port ảo OTM3 được tạo bởi phầm mềm trong card.Card 40G OCI (40G OCI 1xOC768/STM256) ĐẶC ĐIỂM CỦA CARD 40G OCI : Port 1 là port client giao diện OC768/STM256 (40G). THÔNG SỐ CƠ BẢN Hướng phát: Connector type: LC Kiểu điều chế: IMDD NRZ Dải bước sóng hoạt động: 1530 nm . Port ảo OTM3 được dùng để thực hiện các kết nối mức ODU3 không sử dụng kết nối vật lý.

LED sáng: Card hoạt động bình thường LED tối: card chưa ở trạng thái sẵn sàng Hình kim cương: Thể hiện trạng thái card Card inservice= LED on. LED tối: Card hoạt động bình thường Hình vuông xanh (Ready) Thể hiện trạng thái phần cứng hoặc phần mềm LED nháy : Card đang khởi động.Card 40G OCLD (eDC40G OCLD 1xOTU3+ DWDM) Tam giác đỏ (Fail) Thể hiện lỗi phần cứng hoặc phần mềm LED sáng : Card lỗi. Card out of service= LED off LC connector được cố định thu phát Hình tròn vàng (LOS) Cảnh báo mất thu .

lỗi. đồng bộ . CÁC ĐẶC ĐIỂM •Đóng gói G. Không có port client trên card 40G OCLD. •Kiểu điều chế: Dual pol QPSK •Hỗ trợ bù tán sắc PMD •Hỗ trợ kênh thông tin GCC0/GCC1 qua giao tiếp băng rộng •Quản lý công suất . •Hỗ trợ sửa lỗi (FEC). •Hoạt động không cần bảng mạch kết nối chéo. PM.709 (OTU3+).Card 40G OCLD (eDC40G OCLD 1xOTU3+ DWDM) GIỚI THIỆU CARD 40G OCLD Card 40G OCLD thực hiện chức năng mapping đóng gói theo chuẩn DWDM G709 Cấu tạo gồm 1 port line OTM3 (40G).

5Gbaud Dual-polarization QPSK) Công suất phát: -11 to 0 dBm Bước sóng:1528. Độ nhạy thu = -22.77 nm to 1565.Card 40G OCLD (eDC40G OCLD 1xOTU3+ DWDM) THÔNG SỐ CARD 40G OCLD Hƣớng phát: Connector type: LC Kiểu điều chế: eDC40 Dual-polarization QPSK Tốc độ: 46.496 nm Hƣớng thu Connector type: LC Bước sóng: C-band.5 dBm Overload = 7.50000 ps/nm .0 Gbit/s (carried as 11.5 dBm Damage level = 17 dBm Dung sai tán sắc phân cực mode 8-25ps Dung sai tán sắc màu +/.

CARD SUPERMUX 10 PORT SFP 1x10. Vàng = Rx Loss of Signal \ Connector thu phát SFP LC kép . Card out of service= LED off Module XFP 10G cố định thu phát Đèn hiển thị 2 màu đỏ/ vàng (Fail/LOS) Đỏ = module fail.7G DWDM Tam giác đỏ (Fail) Thể hiện lỗi phần cứng hoặc phần mềm LED sáng : Card lỗi. LED tối: Card hoạt động bình thƣờng Hình vuông xanh (Ready) Thể hiện trạng thái phần cứng hoặc phần mềm LED nháy : Card đang khởi động. LED sáng: Card hoạt động bình thƣờng LED tối: card chƣa ở trạng thái sẵn sàng Hình kim cƣơng: Thể hiện trạng thái card Card inservice= LED on.

OC12/STM4. Port 2 đến port 11 là các giao tiếp client với các tốc độ : OC48/STM16. SuperMux hỗ trợ băng thông tối đa 30G: • Maximum 10G trên DWDM line port (port 1). OC3/STM1. • Maximum 10G on OC-n/STM-n trên client ports (ports 2-11).7G DWDM GIỚI THIỆU CHUNG Port 1 là port line OTM2(10. • Maximum 10G on GbE/FC client ports (ports 2-11) .7G DWDM : Được tích hợp khả năng quản lý đấu nối chéo trên card nên có thể chạy không cần card đấu chéo.7G).CARD SUPERMUX 10 PORT SFP 1x10. GE/FC100/FC200 MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM VÀ THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA CARD SUPERMUX 10 PORT SFP 1x10.

LED sáng: Card bình thƣờng LED tối: card chƣa ở trạng thái sẵn sàng Hình kim cƣơng: Thể hiện trạng thái card Card inservice= LED on. Vàng = Rx Loss of Signal . LED tối: Card hoạt động bình thƣờng Hình vuông xanh (Ready) Thể hiện trạng thái phần cứng hoặc phần mềm LED nháy : Card đang khởi động.Card 40GMUX (4x10G MUX OCI 4x10-11. Card out of service= LED off Module XFP 10G cố định thu phát Đèn hiển thị 2 màu đỏ/ vàng (Fail/LOS) Đỏ = module fail.2G DWDM) Tam giác đỏ (Fail) Thể hiện lỗi phần cứng hoặc phần mềm LED sáng : Card lỗi.

LR Hỗ trợ các tốc độ – OC-192/STM-64/10G-BASE-W (9.95328 Gbit/s) – 10G-BASE-R (10.7G). .09 Gbit/s) Chức năng giám sát cổng quang.7/11. Hỗ trợ các loại XFP: SR. Không có port line trên card này. IR. việc thực hiện kết nối chéo được thực hiện thông qua 1 port OTM3 100 ảo trong card ĐẶC ĐIỂM CỦA CARD 40G MUX Tích hợp đấu nối chéo.Card 40GMUX (4x10G MUX OCI 4x10-11. Hỗ trợ chức năng FEC Kênh thông tin quản lý GSCC1 giữa các giao diện băng rộng.2G DWDM) GIỚI THIỆU CHUNG Port 1 đến 4 là port client (10. card 40G MUX có thể hoạt động trên shelf mà không cần có card đấu chéo. cảnh báo quá ngưỡng.05/11.3125 Gbit/s) – OTU2 (10.

7 .1 CFN 34 .Các cấu hình của OME6500 sử dụng 40G-OCI.40G-OCLD.SuperMux Unprotected Configurations 4x10G MUX 4x10G MUX 40G OCLD 40G OTR 1+1 Line Protected Configurations 40G OCLD 4x10G MUX 40G OCLD 40G OCLD 40G OCLD 40G OCI 1+1 Line Protected 40G OTR 40G OCLD 40G OCLD 40G OCLD Super MUX 40G OCLD OC-768/STM-256 OC-192/STM-64 OTU-2 10GbE LAN PHY OC-3/STM-1 OC-12/STM-4 OC-48/STM-16 GbE FC-100/FICON FC-200/FICON 40G OCI 40G Regen 40G MOTR 40G MOTR + SuperMux 1+1 Line Protected 40G MOTR NORTEL NETWORKS CONFIDENTIAL Issue 0.Draft OME6500 R5.

SuperMux 10G Client STM64 OC192 10GbE OTU2 OC48/STM16.Các cấu hình của OME6500 sử dụng 40GOCI. GE/FC100/FC200 40G OCLD 4x10G MUX G709-OTU3+ line to CPL Working SUPERMUX 10 PORT Working SUPERMUX 10 PORT OME6500-Broadband 40G OCLD 4x10G MUX G709-OTU3+ line protetion Protetion OME6500-DoubleDecker .40G-OCLD. OC12/STM4. OC3/STM1.

33 VIH240G-14 1530.5G#J-HNI-HTH 155M#J-HNI-HTH 2.2 10G#3.47 S1 S3 S5 S7 S2 S4 S6 S8 S1 S2 S3 S4 S5 S6 S7 S8 S21 S22 S23 S24 S25 S26 S27 S28 S10 S9 1533.68 1533.90 1532.2-HNI-HCM S12-1.90 1532.90 VIH240G-18 S1 S2 S3 S4 S5 S6 S7 S8 S21 S22 S23 S24 S25 S26 S27 S28 S12-1.68 S12 S14 S11 S13 1530.2 S5 S9 S6 S10 CÁC CARD TRONG MẠNG LƢỚI 240G-VTN Card 40G OCLD HNI240G-18 S2 S4 S6 S1 S3 S5 1530.4-HNI-DNG S13-1.2 S10 S9 1533.12 1531.THO240G-12 S1 S2 S3 S4 S7/S8 Card SuperMux Card 4x10G MUX OME 6500 DD HNI240G-19 10G#1.2-HNI-DNG S11-1.47 10G#3.2 10G#1.47 HNI240G-17 S9 S10 HNI240G-20 VIH240G-15 VIH240G-19 .12 1531.2-HNI-VIH S11-1.2 S1 S2 S3 S4 S1 S3 S2 S4 2.33 1531.2 10G#5.33 1531.2 Protection 1+1 Trib S14-1.2-HNI-THA 10G#1.68 1533.33 1531.47 1530.68 S9 S10 10G#1.4-HNI-HCM S13-1.33 1531.5G#J-HNI-DNG S31-J S33-J S17-J S5 S6 S7 S8 S5 S7 S6 S8 S8 S7 1532.12 1531.90 1532.12 1531.6-HNI-HCM S15-1.2 Protection 1+1 Trib S16-1.2 S1 S2 S3 S4 S5 S6 S7 S8 S2 S4 S6 S8 S1 S3 S5 S7 RING 7 1530.