You are on page 1of 31

ĐỀ TÀI : CÔNG NGHỆ TỔNG HỢP

AMONIAC

Giáo viên hướng dẫn :
PGS.TS Phạm Thanh Huyền
Sinh viên thực hiện :
1. Lê Việt Cường. 20112801
2. Nguyễn Đình Lực. 20113076
3. Lê Hồng Sơn 20113258

Tính chất hóa lý của NH3

Ứng dụng của NH3

Bao Cơ sở hóa lý quá trình
Gồm tổng hợp NH3

Xúc tác tổng hợp NH3

Công nghệ tổng hợp NH3
trên thế giới

TÍNH CHẤT VẬT LÝ.
 Là chất khí không màu, có mùi hăng mạnh.
 Nhẹ hơn không khí.

 Khối lượng phân tử : 17,0312 dvC.

 Mật độ lỏng : 0,6386 g/cm3 ( 00C, 101,3 kPa).

 Nhiệt độ tới hạn : 132,4 0C.

 Điểm sôi (ở 101,3 kPa): -33,43 0C.

TÍNH CHẤT HÓA LÝ CỦA NH3 Bảng tính chất vật lý của NH3 .

 Có tính bazo : NH3 + H+ → NH4+  Tính khử : phản ứng với chất oxi hóa mạnh.  NH3 khan là 1 axit rất yếu Li3N(s)+ 2 NH3 (l) → 3 Li+(am) + 3 NH2−(am) .TÍNH CHẤT HÓA HỌC. xúc tác. 2NH3 + 3Cl3 → N2 + 6HCl  Phản ứng tự phân hủy 2NH3 N2 + 3H2 t°= 1200°C .

.  NH3 làm tác nhân lạnh trong các thiết bị lạnh.  Dung dịch NH3 21% dùng làm dung môi rất tốt. .  Điều chế HNO3.  NH3 được sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ môi trường để chuyển hoá SO2 và NOx từ khí ống khói.  Làm phân bón Ure.ỨNG DỤNG CỦA AOMIAC.  NH3 tạo được các nitrua để tôi cứng bề mặt thép..  Sử dụng trong phòng thí nghiệm.  Sản xuất N2H4 dùng cho nguyên liệu tên lửa .

ỨNG DỤNG CỦA NH3 .

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ AMONIAC. .

0 được lớn hơn.1 được lớn hơn Hàm lượng dầu. tính bằng % không 0. tính bằng mg/l. tính bằng % 99.99 không được nhỏ hơn Hàm lượng nước. tính bằng mg/l.[2]. không 8.CHỈ TIÊU CỦA SẢN PHẨM.0 được lớn hơn Hàm lượng sắt. không 2. . Tên chỉ tiêu Mức Hàm lượng amoniac lỏng .

CHỈ TIÊU VỀ SẢN PHẨM.  Theo TCVN 2613-1993 đối với ammonia lỏng tổng hợp: loại 1 dùng trong các máy lạnh. . loại 2 dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp hóa chất.

mỗi bình phải có nhãn in màu đen. có thể tích chứa tối đa là 140 lít.PHƯƠNG PHÁP TỒN CHỨA VÀ BẢO QUẢN.  Amoniac lỏng được chứa trong các thép chịu áp lực có nắp chụp.  Khi vẫn chuyển và bảo quản amoniac lỏng phải tuân theo các quy định an toàn về vật liệu nổ theo TCVN 4586-88 và bình chịu áp lực theo QPVN 2-1975. . tên sản phẩm.  Các bình chứa amoniac phải sơn màu vàng. trên nhãn có ghi: tên nhà sản xuất.

 Mỗibình xuất xưởng đều phải có giấy chứng nhận chất lượng ghi rõ : Tên bộ chủ quản. Tên sản phẩm. Tên cơ sở sản xuất. Các chỉ tiêu chất lượng theo tiêu chuẩn này. . Số liệu tiêu chuẩn.CÁC PHƯƠNG PHÁP TỒN CHỨA BẢO QUẢN.

 Không được dùng bình chứ oxy hoặc Clo để chứa amoniac lỏng hoặc dùng bình chứa amoniac lỏng để chứa các loại khí khác. Hỗn hợp amoniac và không khí dễ gây nổ với nồng độ từ 1-25% theo thể tích. gây đọng nước ở phổi và gây bỏng khi tác dụng lên da. mặt nạ phòng độc. bột và khí trơ. găng tay.  Amoniac là chất độc tác dụng lên cơ thể người sẽ gây ngạt thở hỏng màng nhầy mắt. áo quần bảo hộ.  Khi khí amoniac bị bốc cháy cần dùng các thiết bị dập tắt như nước.QUY ĐỊNH VỀ AN TOÀN. Khi làm việc với amoniac phải tuân thủ các quy định phòng ngừa. dử dụng các phương tiện bảo vệ cá nhân. . ủng.

 Về mặt nhiệt động học thuận lợi tại áp suất cao. nhiệt độ thấp. . CƠ SỞ HÓA LÝ TỔNG HỢP AMONIAC  Phương trình phản ứng : N2 + 3H2 NH3 ∆H= -109 kJ/kmol N2 ở 5000C  Phản ứng giảm thế tích và tỏa nhiệt mạnh.

XÚC TÁC CHO QUÁ TRÌNH.  Thành phần xúc tác cho tổng hợp NH3 rất đa dạng. Fe2O3. Fe3O4. TiO2. KM111 . trong đó Fe3O4 có hoạt tính cao nhất.  Một số phụ gia tăng độ bền nhiệt và tăng độ ổn định cấu trúc như Al2O3.  Xúc tác tốt nhất và kinh tế nhất hiện nay là xúc tác sắt ở dạng oxit FeO.

Công nghệ ICI. Công nghệ M. KBR pulifier) . Công nghệ Krupp Uhde.MỘT SỐ HÃNG HÀNG ĐẦU VỀ CÔNG NGHỆ NH3. Kellogg. Công nghệ Brown & Root (KAAP.  Công nghệ Haldor Topsoe .W.

đạm Cà Mau đều sử dụng công nghệ này với nguyên liệu đầu là khí tự nhiên từ mỏ bạch hổ.  Việt Nam có 2 nhà máy đạm lớn là đạm Phú Mỹ. nam côn sơn. . Trong đó công nghệ của hãng haldor topsoe được áp dụng phổ biến nhất với rất nhiều nhà máy và 50% tổng sản lượng NH3 trên toàn thế giới.

NHÀ MÁY ĐẠM CÀ MAU. .

NHÀ MÁY ĐẠM PHÚ MỸ. .

. 79%N2. Nguyên liệu  Nguồn cung cấp H2: các hydrocacbon từ khí tự nhiên đến naphtha nặng cho tới than đá.CÔNG NGHỆ HALDOR TOPSOE 1. 1% khác).  Nguồn cung cấp N2: không khí( 20% O2.

Sử dụng quá trình steam reforming: bao gồm 6 giai đoạn xúc tác cơ bản.TỔNG HỢP HIDRO. .

 Phản ứng: RSH+H2 → H2S+ RH  T=300-400C  Xúc tác : Co_Mo/Al 2O3 ( dạng sulfit)  H2S bị hấp thu bởi ZnO.  ZnO+H2S→ ZnS+ H2O Xúc tác TK-250 .

.

 Sơ cấp  P/ứ: CH4+ H20→ CO+3H2 800-9000c  CnH2n+2+ nH2O→nCO+ (2n+1)H2 600-8000C  CO+H2O→ CO2+H2  P= 20-30at  xúc tác Ni/MgAl2O4 (K2O)  Thứ cấp: giảm lượng CH4<1%  p/ứ:CH4+1/2O2→CO+2H2  xúc tác : Ni/Al2O3  T = 800 C. T =900-11000 C .

2% T=350-500C. P=10-30at 30at Xúc tác Fe3O4/Cr2O3 CuO/ZnO/ Al2O3 S. P=20. T=230C. HTWGS LTWGS Giảm CO =2-3% giảm CO <0. Cl gây ngộ độc xúc tác .

Vtt=6000-10000h-1. P=30at. Xúc tác là Ni/Al2O3. Tách CO2 bằng thiết bị rửa bằng amin  Giảm lượng CO 5ppm và CO2 2ppm.  T vào=300C. T ra=330. .  Thiết bị xúc tác 1 lớp cố định.

.MỘT SỐ SƠ ĐỒ TỔNG HỢP ĐIỂN HÌNH.

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ : Sơ đồ công nghệ sản xuất đồng thời NH3 và CH3OH của hãng Haldor topsoe [3-274] .

 NH3 là một chất có ứng dụng rất lớn. . trong đó nổi trội là công nghệ của Haldor Topsoe được ứng dụng rộng rãi nhất.  Qua bài tiểu luận tìm hiểu về sơ đồ. dây chuyền của công nghệ này. đặc biệt là trong công nghiệp ( sx ure)  Có nhiều công nghệ sản xuất NH3.KẾT LUẬN.

NXB khoa học và kỹ thuật. http://www.2006 5. NXB Khoa Học và kỹ thuật. http://www.net/gaurav21092/ammonia-production-from- natural-gas-haldor-topsoe-process .slideshare. Phạm Thanh Huyền. TÀI LIỆU THAM KHẢO.2010 4. Nguyễn Thị Minh Hiền. .topsoe. http://www. 2.com/processes/ammonia.vn/TIEU_CHUAN/TCVN/2613-93.vinachem.ht m 3. http://upfile. 6.vn/TgFQZ5BmF5Bt/ullmann-s-encyclopedia-of-indust rial-chemistry-pdf.com. Công nghệ chế biên khí tự nhiên và khí đồng hành.Nguyễn Hồng Liên.html . 1.Công nghệ tổng hợp hữu cơ hóa dầu.