You are on page 1of 55

HIỆN TƯỢNG ĐỒNG PHÂN

TS. BÙI THỊ BỬU HUÊ KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỒNG PHÂN

ĐỒNG PHÂN PHẲNG
Đồng phân không đối quang Đồng phân Cis-trans

ĐỒNG PHÂN LẬP THỂ
Đồng phân đối quang

Đồng phân Cấu trạng

ĐỒNG PHÂN CẤU TRẠNG
Sự quay xung quanh một liên kết s là được phép

ĐỒNG PHÂN CẤU TRẠNG
 Có thể có nhiều cách sắp xếp trong không gian khác nhau của các nguyên tử trong phân tử H2O2

 Cấu trạng (Conformation): Là bất kỳ cách sắp xếp
trong không gian 3 chiều của các nguyên tử trong phân tử có được do sự quay xung quanh một liên kết đơn

ALKANE

ALKANE

PHÉP CHIẾU NEWMAN

Công thức phối cảnh Công thức phối cảnh

Công thức chiếu Newman Công thức chiếu Newman

Vẽ công thức phối cảnh và công thức chiếu Newman của 1,2-dichloroethane ?
H H Cl C C Cl

H H

1,2-dichloroethane
H Cl H H H Cl H H Cl H H H Cl Cl H H Cl Cl H H Cl H Cl H H H H H Cl Cl H H H H H Cl Cl H H H

H

HCl H

Cl H H Cl

Cấu trúc alkane ?

GÓC NHỊ DIỆN (Dihedral angle, Torsion angle)

 Là góc tạo bởi mặt phẳng H-C-C và mặt phẳng C-C-H  Dễ dàng quan sát từ công thức Newman

ETHANE
 Tồn tại vô số cấu trạng khác nhau

 Hai cấu trạng giới hạn: Che khuất và Lệch
Cấu trạng lệch

Bền nhất

Cấu trạng che khuất

Kém bền nhất

ETHANE

ETHANE

SỨC CĂNG NHỊ DIỆN (Torsional strain) • Sự khác nhau về năng lượng giữa cấu trạng lệch và cấu trạng che khuất: ~3 kcal/mol
• Sức căng nhị diện: sức căng do sự tiến đến gần nhau của các nguyên tử hoặc các nhóm nguyên tử từ cấu trạng lệch đến cấu trạng che khuất.

BUTHANE
Sự quay xung quanh liên kết C1-C2

Cấu trạng lệch

Cấu trạng che khuất

BUTHANE: Cấu trạng do sự quay chung quanh C2-C3

Cấu trạng bán lệch, θ = 60° (gauche conformation)

BUTHANE: Cấu trạng do sự quay chung quanh C2-C3

Cấu trạng lệch hoàn toàn, θ = 180° (anti conformation)

BUTHANE: Liên kết C2-C3

SỨC CĂNG GÓC (Angle strain)

Xuất hiện khi góc liên kết trong phân tử trở nên nhỏ hơn hoặc lớn hơn so với bình thường

 Hoặc xuất hiện khi một liên kết trở nên ngắn hơn hay dài hơn so với độ dài bình thường của liên kết đó
 Xuất hiện do tương tác giữa các liên kết

Tương tác lập thể (Steric strain)
 Là năng lượng thêm vào phân tử khi các

nguyên tử hoặc các nhóm nguyên tử ở quá gần nhau trong không gian → tăng lực đẩy Van der Waals giữa các đám mây điện tử

 Xuất hiện do tương tác giữa các nhóm

CẤU TRẠNG CỦA PENTANE  Mạch carbon thẳng: Cấu trạng bền nhất tương ứng với tất cả các liên kết C-C đều ở cấu trạng anti  Khung carbon sắp xếp theo kiểu zigzag

CẤU TRẠNG CỦA HEXANE

CYCLOALKANE: SỨC CĂNG VÒNG
Hợp chất vòng 5 hoặc 6 carbon hiện diện rất nhiều trong tự nhiên trong khi hợp chất vòng 4 hoặc 3 carbon rất ít: Do sức căng vòng ?

Cyclopentane “phẳng” Góc liên kết = 108°

Cyclopropane “phẳng” Góc liên kết = 60°

(Góc liên kết trong tứ diện = 109°5)

CYCLOPROPANE: SỨC CĂNG VÒNG

Sự xen phủ hiệu quả

Sự xen phủ kém hiệu quả

Xen phủ sp3-sp3 kém hiệu quả

CYCLOPROPANE: SỨC CĂNG NHỊ DIỆN

Ngoài sức căng vòng, cyclopropane

còn chịu sức căng nhị diện (torsional
strain) do các liên kết đều bị che

khuất

CYCLOBUTANE

CYCLOHEXANE

CYCLOPENTANE

CYCLOHEXANE: CẤU TRẠNG GHẾ

CYCLOHEXANE: CẤU TRẠNG THUYỀN

CYCLOHEXANE

CYCLOHEXANE

CYCLOHEXANE MANG MỘT NHÓM THẾ

► Tại sao nhóm methyl ở vị trí xích đạo bền hơn?

CYCLOHEXANE MANG MỘT NHÓM THẾ

Sự khác nhau về năng lượng: 7 kJ/mol

CYCLOHEXANE
1. Methyl (hướng xuống) ở C-6: trục hay xích đạo? 2. Methyl (hướng lên) ở C-1 bền hơn hay kém bền hơn methyl (hướng lên) ở C-4? 3. Đặt methyl ở C-3 theo hướng bền nhất? (hướng lên hay xuống?)

1. Methyl (hướng xuống) ở C-6: trục hay xích đạo?

2. Methyl (hướng lên) ở C-1 bền hơn hay kém bền hơn methyl (hướng lên) ở C-4?

3. Đặt methyl ở C-3 theo hướng bền nhất? Hướng lên hay xuống?

Nhóm alkyl bền nhất khi ở vị trí xích đạo

CYCLOHEXANE MANG MỘT NHÓM THẾ

CYCLOHEXANE MANG MỘT NHÓM THẾ

Cấu trạng bền nhất của 1-tert-butyl-1-methylcyclohexane ?

Nhóm tert-butyl lớn hơn nhóm methyl

CYCLOHEXANE 1,4-HAI LẦN THẾ

► Đồng phân trans có năng lượng thấp hơn (bền hơn) đồng phân cis 7 kJ/mol

1,4-DISUBSTITUTED CYCLOHEXANE

1,2-DISUBSTITUTED CYCLOHEXANE

Trans-1,2-Dimethylcyclohexane

1,2-DISUBSTITUTED CYCLOHEXANE

1,3-DISUBSTITUTED CYCLOHEXANE

Cấu trúc bền ?
1. trans-1-tert-Butyl-3-methylcyclohexane
2. cis-1-tert-Butyl-3-methylcyclohexane

3. trans-1-tert-Butyl-4-methylcyclohexane
4. cis-1-tert-Butyl-4-methylcyclohexane

trans-1-tert-butyl-3-methylcyclohexane
 Nhóm tert-butyl lớn: vị trí xích đạo
 Thêm nhóm methyl: ở vị trí trans đối với nhóm tert-butyl

cis-1-tert-Butyl-3-methylcyclohexane

trans-1-tert-Butyl-4-methylcyclohexane

cis-1-tert-Butyl-4-methylcyclohexane