2
~=
không
b
ằ
ng
Các
toán
t
ử
logic
:
&
và
|
or
~
not
Các
h
ằ
ng
:
pi
3.14159265
i
s
ố ả
o
j
t
ươ
ng
t
ự
i
eps
sai
s
ố
2
‐
52
realmin
s
ố
th
ự
c
nh
ỏ
nh
ấ
t
2
‐
1022
realmax
s
ố
th
ự
c
l
ớ
n
nh
ấ
t
2
1023
inf
vô
cùng
l
ớ
n
NaN
Not
a
number
2.
Nh
ậ
p
xu
ấ
t
d
ữ
li
ệ
u
t
ừ
dòng
l
ệ
nh
:
MATLAB
không
đ
òi
h
ỏ
i
ph
ả
i
khai
báo
bi
ế
n
tr
ướ
c
khi
dùng.
MATLAB
phân
bi
ệ
t
ch
ữ
hoa
và
ch
ữ
th
ườ
ng.
Các
s
ố
li
ệ
u
đư
a
vào
môi
tr
ườ
ng
làm
vi
ệ
c
c
ủ
a
MATLAB
đượ
c
l
ư
u
l
ạ
i
su
ố
t
phiên
làm
vi
ệ
c
cho
đế
n
khi
g
ặ
p
l
ệ
nh
clear
all
.
MATLAB
cho
phép
ta
nh
ậ
p
s
ố
li
ệ
u
t
ừ
dòng
l
ệ
nh.
Khi
nh
ậ
p
ma
tr
ậ
n
t
ừ
bàn
phím
ta
ph
ả
i
tuân
theo
các
quy
đị
nh
sau
:
•
ng
ă
n
cách
các
ph
ầ
n
t
ử
c
ủ
a
ma
tr
ậ
n
b
ằ
ng
d
ấ
u
“,”
hay
d
ấ
u
tr
ố
ng
•
dùng
d
ấ
u
“;”
để
k
ế
t
thúc
m
ộ
t
hàng
•
bao
các
ph
ầ
n
t
ử
c
ủ
a
ma
tr
ậ
n
b
ằ
ng
c
ặ
p
d
ấ
u
ngo
ặ
c
vuông
[
]
Để
nh
ậ
p
các
ma
tr
ậ
n
sau:
⎡ ⎤ ⎡ ⎤⎢ ⎥ ⎢ ⎥= − = − =⎡ ⎤⎣ ⎦⎢ ⎥ ⎢ ⎥⎢ ⎥ ⎢ ⎥⎣ ⎦ ⎣ ⎦
1 2 4 1A 3 2 5 B 1 4 2 1 C 41 5 3 7
ta
dùng
các
l
ệ
nh:
A
=
[
1
2
3;
3
‐
2
4;
1
5
3
]
B
=
[
1
4
2
1
]
C
=
[
1;
4;
7
]
3.
Nh
ậ
p
xu
ấ
t
d
ữ
li
ệ
u
t
ừ
file
:
MATLAB
có
th
ể
x
ử
lí
hai
ki
ể
u
file
d
ữ
li
ệ
u:
file
Leave a Comment
hi thank so much,it is very useful for me and it's a good book
ltt