St 1:1-5 1 Lúc khởi đầu, Thiên Chúa sáng tạo trời đất.
t.2 Đất còn trống rỗng, chưa có hình dạng,
bóng tối bao trùm vực thẳm, và thần khí Thiên Chúa bay lượn trên mặt nước.
3 Thiên Chúa phán: "Phải có ánh sáng." Liền có ánh sáng.4 Thiên Chúa thấy rằng ánh sáng
tốt đẹp. Thiên Chúa phân rẽ ánh sáng và bóng tối.5 Thiên Chúa gọi ánh sáng là "ngày",
bóng tối là "đêm". Qua một buổi chiều và một buổi sáng: đó là ngày thứ nhất.
WTT
ֹלהים ֵ ֵ֥את ַה ָּש ַ ִׁ֖מיִ ם וְּ ֵ ֵ֥את ָּה ָּ ָֽא ֶרץ׃
ִ֑ ִ אשית ָּב ָּ ָ֣רא ֱא
ִׁ֖ ִ ְּב ֵר Genesis 1:1
ל־פ ֵנֵ֥י
ְּ ֹלהים ְּמ ַר ֶ ִׁ֖ח ֶפת ַע
ִֹ֔ ל־פ ֵנָ֣י ְּת ִ֑הֹום וְּ ָ֣ר ַוח ֱא ֹ֙ וְּ ָּה ָָּ֗א ֶרץ ָּהיְּ ָּ ֵ֥תה ֹ֙ת2
ְּ הו וָּ ֹ֔בהו וְּ ִׁ֖ח ֶשְך ַע
ַה ָּ ָֽמיִ ם׃
י־אֹור׃
ָֽ ֹלהים יְּ ִ ָ֣הי ִ֑אֹור ַוַָֽֽיְּ ִה ֶ וַ ֵ֥י3
ִׁ֖ ִ אמר ֱא
ובין ַה ָֽח ֶשְך׃
ֵ֥ ֵ ֹלהים ֵ ֵ֥בין ָּה ִׁ֖אֹור
ִֹ֔ י־טֹוב וַ יַ ְּב ֵ ָ֣דל ֱא
ִ֑ ת־ה ִׁ֖אֹור ִכ ִ֛ ִ וַ ַי ְַּֽרא ֱא4
ָּ ֹלהים ֶא
י־ב ֶקר יֵ֥ ֹום ֶא ָּ ָֽחד׃ פ
ִׁ֖ י־ע ֶרב ַוַָֽֽיְּ ִה
ֵ֥ ֶ אֹור יֹ֔ ֹום וְּ ַל ִׁ֖ח ֶשְך ָּ ָ֣ק ָּרא ָּלִ֑יְּ ָּלה ַוַָֽֽיְּ ִה ִ֤ ִ וַ יִ ְּק ָּ ֹ֙רא ֱא5
ֹ֙ ֹלהים׀ ָּל
Genesis 1:1 Bürë´šît Bärä´ ´élöhîm ´ët haššämaºyim wü´ët hä´äºrec
2
wühä´äºrec häytâ töºhû wäböºhû wüHöºšek `al-Pünê tühôm würûªH ´élöhîm müraHeºpet
`al-Pünê hammäºyim
3
wayyöº´mer ´élöhîm yühî ´ôr wa|yühî-´ôr
4
wayyaºr´ ´élöhîm ´et-hä´ôr Kî-†ôb wayyabDël ´élöhîm Bên hä´ôr ûbên haHöºšek
5
wayyiqrä´ ´élöhîm lä´ôr yôm wülaHöºšek qäºrä´ läºylâ wa|yühî-`eºreb wa|yühî-böºqer yôm
´eHäd P
St 1:1-5 1 Lúc khởi đầu, Thiên Chúa sáng tạo trời đất.2 Đất còn trống rỗng, chưa có hình dạng,
bóng tối bao trùm vực thẳm, và thần khí Thiên Chúa bay lượn trên mặt nước.
3 Thiên Chúa phán: "Phải có ánh sáng." Liền có ánh sáng.4 Thiên Chúa thấy rằng ánh sáng
tốt đẹp. Thiên Chúa phân rẽ ánh sáng và bóng tối.5 Thiên Chúa gọi ánh sáng là "ngày",
bóng tối là "đêm". Qua một buổi chiều và một buổi sáng: đó là ngày thứ nhất.
WTT
ֹלהים ֵ ֵ֥את ַה ָּש ַ ִׁ֖מיִ ם וְּ ֵ ֵ֥את ָּה ָּ ָֽא ֶרץ׃
ִ֑ ִ אשית ָּב ָּ ָ֣רא ֱא
ִׁ֖ ִ ְּב ֵר Genesis 1:1
ל־פ ֵנֵ֥י
ְּ ֹלהים ְּמ ַר ֶ ִׁ֖ח ֶפת ַע
ִֹ֔ ל־פ ֵנָ֣י ְּת ִ֑הֹום וְּ ָ֣ר ַוח ֱא ֹ֙ וְּ ָּה ָָּ֗א ֶרץ ָּהיְּ ָּ ֵ֥תה ֹ֙ת2
ְּ הו וָּ ֹ֔בהו וְּ ִׁ֖ח ֶשְך ַע
ַה ָּ ָֽמיִ ם׃
י־אֹור׃
ָֽ ֹלהים יְּ ִ ָ֣הי ִ֑אֹור ַוַָֽֽיְּ ִה ֶ וַ ֵ֥י3
ִׁ֖ ִ אמר ֱא
ובין ַה ָֽח ֶשְך׃
ֵ֥ ֵ ֹלהים ֵ ֵ֥בין ָּה ִׁ֖אֹור
ִֹ֔ י־טֹוב וַ יַ ְּב ֵ ָ֣דל ֱא
ִ֑ ת־ה ִׁ֖אֹור ִכ ִ֛ ִ וַ ַי ְַּֽרא ֱא4
ָּ ֹלהים ֶא
י־ב ֶקר יֵ֥ ֹום ֶא ָּ ָֽחד׃ פ
ִׁ֖ י־ע ֶרב ַוַָֽֽיְּ ִה
ֵ֥ ֶ אֹור יֹ֔ ֹום וְּ ַל ִׁ֖ח ֶשְך ָּ ָ֣ק ָּרא ָּלִ֑יְּ ָּלה ַוַָֽֽיְּ ִה ִ֤ ִ וַ יִ ְּק ָּ ֹ֙רא ֱא5
ֹ֙ ֹלהים׀ ָּל
Genesis 1:1 Bürë´šît Bärä´ ´élöhîm ´ët haššämaºyim wü´ët hä´äºrec
2
wühä´äºrec häytâ töºhû wäböºhû wüHöºšek `al-Pünê tühôm würûªH ´élöhîm müraHeºpet
`al-Pünê hammäºyim
3
wayyöº´mer ´élöhîm yühî ´ôr wa|yühî-´ôr
4
wayyaºr´ ´élöhîm ´et-hä´ôr Kî-†ôb wayyabDël ´élöhîm Bên hä´ôr ûbên haHöºšek
5
wayyiqrä´ ´élöhîm lä´ôr yôm wülaHöºšek qäºrä´ läºylâ wa|yühî-`eºreb wa|yühî-böºqer yôm
´eHäd