Họ & Tên SV

:

Nguyễn Trọng Hải

MSSV :

41000859

Lớp :

DD10KSKT

BÀI TẬP MÔN GIẢI TÍCH HỆ THỐNG ĐIỆN
TÍNH TOÁN THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY

Ta có công thức Still:
U=√
=√
= 169,2 kV
Ta thấy: 166 kV < 169,2 kV < 230 kV

 Ta chọn điện áp dây 230 kV
Dòng điện đầu nhận:
Ir =

=

= 237,076 A

 Ir = 237,076  25,83 0 A
Đối với dây cao thế, chọn dây ACSR. Ta chọn dây dẫn ACSR tiết diện tương đương đồng 1,29
cm2 có khả năng tải dòng điện 400 A, thỏa mãn Ir
Tra bảng, kích cỡ dây ACSR phù hợp là 30/0,299 dây nhôm và 7/0,299 dây thép. Đường kính
ngoài 2,073 cm. Tổng số sợi 37 sợi
Điện trở đường dây mỗi km ở 200C: 0,1370 Ω/km
Điện trở đường dây 160 km mỗi pha: 21,92 Ω
Điện thế đầu nhận mỗi pha: 230/√

kV = 132,8 0 kV

Khoảng cách tương đương giữa các dây: Dm = 10,2 m

020 Ω Điện dung mỗi pha mỗi met: C = = = 8.91 + j0.020 * 4.0365 cm GMD tự thân dây 37 sợi: Ds = 0.428* H/m Điện cảm mỗi pha đường dây 160 km: L = l*160* = 1.06* = 1.768r = 0.8085 cm Điện cảm mỗi pha mỗi met: l = 2* *ln = 2* *ln = 1.29* F Dung dẫn mỗi pha: Ymỗi pha = 2πfCN = 2π*50*1.0365 = 0.428* *160* = 0.78 Ω = 75.05*104 900 = 0.888) F .020 = ( -2.06* Điện dung mỗi pha của 160 km đường dây: CN = 160* *8.05273.29* = = 4.Bán kính ngoài dây dẫn: r = = 1.228 H Cảm kháng mỗi pha: X = 2πfL = 2π*50*0.05*104 900 (Siemens)(1/Ω) ZY = 75.05273.78 Ω Tổng trở mỗi pha: Z = 21.768*1.92 + j71.228 = 71.0304162.

830 = 143.02*104 90.84*0.02 0 *237.Ta thực hiện theo mạch π chuẩn = ( -1.8 kV Độ sụt áp:  U% = *100% = = 8.690 + 5.98550.61*215.14% < 12.8*10 3 0 0  75.690 A Hệ số công suất đầu gửi: cos = cos(12.5%  thỏa yêu cầu về độ sụt áp của đề bài IS = CVR + DIR = 4.98550.020 = 4.052 73.8*103  0.130 C = Y+ VR mỗi pha: 132.076  25.98550.6 kW . 2580 *237.615.830 = 215.830 A Điện thế đầu gửi: VS = AVR + BIR = 0.9503 trễ Công suất đầu gửi: PS = 3VSIS cos = 3*143.076   25.84  12.9503 = 88368.450) = 0. 450 kV Vậy điện thế đầu gửi mỗi pha là 143.130 *132.444)  A = D = 1+ = 0.076  25.05273.45 + j0.61 kV và điện thế mỗi pha đầu nhận là 132. 2580 B = Z = 75.02*104 90.800 kV IR mỗi pha = 237. 2580 *132.

2 .2 8.2% > 95%  Thỏa mãn yêu cầu thiết kế Tóm tắt kết quả thiết kế với đường dây 230 kV Điện thế dây (kV) Dòng điện (A) 230 237.2900 Khoảng cách (m) Độ sụt áp (%) Hiệu suất (%) 10.14 96.Hiệu suất truyển tải: H = *100% = 96.076 Khả năng tải dòng điện (A) 425 Tiết diện dây đồng tương đương (cm2) 1.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful