Hydro hóa các hợp chất chứa oxi

GVHD: TS.Nguyễn Hồng Liên
SVTH:

Dương Văn An Trần Cao Cường Phạm Sỹ Đăng Nguyễn Văn Đinh Lương Đạt Mạnh Hồ Thị Nga

- HD1 - HD1 - HD1 - HD1 - HD1 - HD1

Nội dung thuyết trình:
1.

Tổng quan về quá trình hydro hóa 2. Hydro hóa este 3. Hydro hóa axit 4. Hydro hóa rượu 5. Hydro hóa xeton

1.1. . Khái niệm Hydo hóa là quá trình chuyển hóa các hợp chất hữu cơ dưới tác dụng của H2 phân tử. Tổng quan về quá trình 1.1.

hoặc các hợp chất không chứa C: không thuận nghịch.1. Hydro hóa phân hủy Phân bố lại hydro .2. Hydro hóa kèm tách nước. Phân loại quá trình hydro hóa Cộng hydro theo liên kết không no: thuận nghịch.giữ nguyên mạch C.

1. Để nâng cao độ chuyển hóa thường dùng dư H2 . áp suất cao.5 kg/cm2. Đặc điểm của quá trình Hydro hóa là quá trình tỏa nhiệt.3. Trong công nghiệp thường tiến hành ở áp suất: 1-1.phản ứng cả pha lỏng và pha khí.giảm thể tích nên nó thường được tiến hành ở nhiệt độ thấp: 100.3500C. nhiệt độ: 3005000C.

Xúc tác Thường dùng kim loại hoạt động: Fe. Thường điều chế xúc tác hydro hóa bằng phương pháp: khử muối Kim loại trong dung dịch.viên.Cu… Dạng sử dụng: huyền phù.khử muối kim loại trong dung dịch.Pd.Pt. .mang trên chất mang.khử muối hoặc oxyt kim loại trực tiếp bằng H2.hạt.4.1.

1.5. xeton) . Các quá trình công nghệ Hydro hóa hydrocacbon Hydro hóa các hợp chất chứa nitơ Hydro hóa các hợp chất chứa oxy ( Este. axit. rượu.

máy bay.1. hydro hóa để khử hydrocacbon thơm trong nhiên liệu phản lực. Ứng dụng Hydro hóa dầu béo Hydro hóa nitril thành amin để điều chế diamin làm nguyên liệu cho tổng hợp tơ sợi. . Hydro hóa để làm sạch các sản phẩm dầu mỏ như hydro hóa làm sạch dầu nhờn.6.

4 butanediol (BDO)--(tetrahydrofuran (THF) và butyrolactone gamma (GBL) +Có 8 dự án sản xuất BDO khác nhau được thực hiện với công suất đạt 11.Hydro hóa este 2.000-100000 tấn mỗi năm - .Ứng dụng 2.1 Sản xuất Butanediol (BDO) -Công nghệ Davy (Anh) +Là công nghệ biến đổi maleic anhydride (mAh) cho 1.2.

326 m3 .050 t Điện lực.6 t Nước. sáu nhà máy đã được cấp phép với tổng công suất 300. Từ năm 1989.116 t Methanol 0.125 t Hydrogen 0. 3.  Kinh tế: sản xuất 1 tấn của BDO tương đương: Maleic anhydride 1. làm mát. kWh 164 Hơi nước.000 tấn / năm.

Sơ đồ sản xuất butandiol .

Sơ đồ công ngh .

khả năng bền nhiệt cao như g Al2O3. 3H2O 95%. Hyđro hóa metyl laurat lauryl ancol  Xúc tác:được chế tạo từ các hóa chất gAl2O3. SiO2. Rh và Sn được phân bố lên chất mang có diện tích bề mặt riêng lớn. C (than hoạt tính) và zeolit NaY.2. Cu (C5H7O2)3 99%. SiO2. Xúc tác chứa 5% Ru hoặc Rh. tỷ lệ Sn/Ru = 2. Ru (C5H7O2)3 99%.2.  Các kim loại Ru. Pd(C5H7O2)3 99%. Na2SnO3 . Xúc tác tạo thành được khử dưới dòng khí H2 ở 450oC trong 2 giờ. .

1 Tổng quan về quá trình hydro hóa axit 3.2 Các ứng dụng và công nghệ sản xuất .3.Hydro hóa axit 3.

1 Tổng quan về quá trình hydro hóa axit  Quá trình hydro hóa axit gồm 2 phần:  -Hydro hóa axit không no(có liên kết C=C) thành axit no  -Hydro hóa nhóm chức axit thành rượu .3.

tránh tạo thành andehit gây say rượu) .Hydro hóa axit không no(có liên kết C=C) thành axit no  Hydro hóa axit maleic thành axit succinic:  Phản ứng tổng hợp axit succinic có rất nhiều ứng dụng :  Thành phần chính thuốc giải rươu RU-21(nó chuyển rượu thành CO2 và H2O.

Hydro hóa axit không no(có liên kết C=C) thành axit no  Hydro hóa axit béo : .

Và chuyển dịch liên kết đôi  Tạo phân tử có năng lượng thấp hơn  →Quá trình chuyển từ dạng cis sang trans tuy kéo dài thời gian sử dụng nhưng dễ gây béo phì nhanh chóng và một số bệnh tim mạch và tiểu đường . Hydro hóa axit béo ngoài một phần bị hydro hóa thành axit béo no thi một phần chuyển hóa từ dạng cis sang trans.

Công nghệ hydro hóa axit .

.

Tổng quan Reduction of the Carbonyl Value in Distilled Fatty Alcohols ??? Yêu cầu của thị trường về hàm lượng cacbonyl trong các phân đoạn rượu béo là chỉ cỡ vài chục ppm trong khi hàm lượng cacbonyl trong rượu béo thô lên đến hàng ngàn ppm. Sau khi thực hiện công nghệ này thì điều đó được giải quyết!!! .

hydrocacbon..Nguyên liệu:Phân đoạn rượu béo với hàm lượng cacbonyl lên đến 1500 ppm. Sản phẩm:Rượu béo với hàm lượng cacbonyl <50ppm. .

the fatty alcohols are processed through a reactor packed with a Ni-based catalyst at a hydrogen pressure of approx. If defined fractions of a fractionated feedstock are to be processed simultaneously. Process After distillation or fractionation. 130 °C.routed to the tank farm. each fraction requires a separate reactor. . the carbonyl groups are reconverted in the presence of a surplus of hydrogen. 26 bar and a temperature of approx. As the fatty alcohol feed trickles down the catalyst bed.

cooled down and finally routed to the tank farm. The reaction mixture discharging from the reactor bottom goes to the gas/liquid separator where the surplus hydrogen is separated from the fatty alcohols. .The fatty alcohol product is expanded and liberated from dissolved hydrogen in a degasser. The hydrogen can be routed back to the suction side of the hydrogen compressor.

.

.

Exact figures will have to be determined on a case-to-case basis. Consumption figures per ton of fatty alcohol: as the consumption figures vary with the feedstock to be processed. the figures given below only provide a rough guideline. .Technical Data Unit capacities: according to the composites or fractions produced in the upstream distillation or fractionation unit.

.

y tế… Phương pháp hydro hóa không đối xứng của xeton đang là một lĩnh vực quan trọng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ. thực phẩm. . sinh học. Hydro hóa xeton Hydro hóa xeton trong công nghiệp hóa chất rất quan trọng. nó góp phần tạo ra các sản phẩm làm nguyên liệu cho các ngành khác như: hóa dầu.5.Các phương pháp hydro hóa hiện đại không đối xứng của xeton: .

1.1 Đề án 1 .Hydro hóa xeton 5.1Chuyển hydro hóa không đối xứng 5.

Đề án này là của Học viện Khoa học Trung Quốc .Hydro hóa xeton Phản ứng được diễn ra tại nhiệt độ phòng với chất xúc tác [RuCl 2 (p-cymene) 2] là trên phối tử trong nước. Phối tử khi kết hợp với [RuCl 2 (pcymene) 2] là một chất xúc tác hiệu quả. có tính ổn định cao.

Hydro hóa xeton 5.1.2 Đề án 2 .

không đối xứng chuyển hydro hóa của vòng α. .Hydro hóa xeton Đây là đề án của Will và đồng nghiệp từ đại học Conventry(Anh) Đề án 2 . β-không bão hòa xeton 7xúc tác bởi η 6 -p-cymene/ruthenium (II) và η5pentamethylcyclopentadienyl/rodhium (III) phức.

.3 Đề án 3 Đề án 3 .Hydro hóa xeton 5.1. R) .9.không đối xứng chuyển hydro hóa (ATH) của mạch hở α. β-không bão hòa xeton 12 với chất xúc tác (R.

Palladium-xúc tác không đối xứng hydro .Hydro hóa xeton 2.

2 (TFE) Đề án của Zhou và đồng nghiệp từ Học viện Khoa học Trung Quốc .Hydro hóa xeton Xúc tác bằng cách sử dụng một Pd / phức tạp phosphine trong trifluoroethanol-2.2.

Tài liệu tham khảo: TÀI  Công LIỆU THAM KHẢO nghệ tổng hợp hữu cơ-hoá dầu. www. Copyright © 2007 by John Wiley & Sons. All Rights Reserved.com … . Inc.Nguyễn Hồng Liên.lurgy. Phạm Thanh Huyền . PetrochemicalProcesses2005. Ullmann's Encyclopedia of Industrial Chemistry.

The end .

/03..45039.209.Ú 5039.7:903:2   .

74/:2  5. O .

:3/74 O.2./74O. 0943   lE3 O lE3 3 3. /74O. % ...

 # #  . × 3-4 .0943 ..9.9E.

/74O./:2 . 0943  !.9E.. /74O.3 3/74 .

-3. /74O./74O. 0943 .8/329!/.9E.E.

 3359.%7:3":. O .34    % O lE3. ..4:..5.34. 955485309743971:47409.

413/:897.02.. 4E/:  !2%.0/ O !0974.!74.3:3 :33H3 O &2.450/. 02897 4579 -43 0 $438 3..% : 9. #98#0807.08808  O  :7 .2 4 4 O O % &% 33935:.42 O O .33 83..

%003/ .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful