1

Phần II
Vị từ và lượng từ
:
1
Vị từ và lượng từ
• Định nghĩa:
Cho A là một tập hợp khác rỗng. Giả sử,
ứng với mỗi x = a e A ta có một mệnh đề
p(a). Khi đó, ta nói p = p(x) là một vị từ
theo một biến (xác định trên A)
2
Vị từ và lượng từ
• Định nghĩa:
Tổng quát, cho A
1
, A
2
, A
3
…là n tập hợp
khác trống. Giả sử rằng ứng với mỗi
(x
1
,x
2
,.,x
n
) = (a
1
,a
2
,.,a
n
) eA
1
×A
2
× ... ×A
n
, ta
có một mệnh đề p(a
1
,a
2
,.,a
n
). Khi đó ta nói p
= p(x
1
,x
2
,.,x
n
) là một vị từ theo n biến(xác
định trên A
1
×A
2
× ... ×A
n
)
3
Predicates and Quantifiers
Propositional functions or predicates are propositions
which contain variables
Example Let P denote the Predicate “is greater than 0”
and P(x) denote “x > 0”
x is called a variable
The predicate become a proposition once the variable
x has been assigned a value.
Example
What is the truth value of p(5), p(0) and p(-2)?
“5>0” is true, “0>0” is false and “-2>0” is false
4
2
Vị từ và lượng từ
• Ví dụ 1:
Xét p(n) = “n > 2” là một vị từ một biến xác định
trên tập các số tự nhiên N.
Ta thấy với n = 3; 4 ta được các mệnh đề đúng
p(3), p(4), còn với n = 0,1 ta được mệnh đề sai
p(0), p(1).
5
Vị từ và lượng từ
• Ví dụ 2
Xét p(x,y) = “x
2
+ y = 1” là một vị từ theo hai biến
xác định trên R
2
, ta thấy p(0,1) là một mệnh đề
đúng, trong khi p(1,1) là một mệnh đề sai.
6
Examples
Example:
Let Q(x,y) denote the statement “y =x + 2”.
What is the truth value of
Q(2,4,) and Q(4, 1)
“4 = 2+2” is true and “1 = 4+2” is false
Q(2,y) v ÷Q(0,3) is not a proposition: y is not bounded
Q(1,3) v ÷Q(0,1) is a proposition which is true
Q(2,y) v ÷Q(0,3) is a proposition???
Q(1,3) v ÷Q(0,1) is a proposition ???
7
Vị từ và lượng từ
• Định nghĩa: Cho trước các vị từ p(x), q(x) theo
một biến x e A. Khi ấy,
– Phủ định của vị từ p(x) kí hiệu là ÷p(x) là vị từ mà khi
thay x bởi một phần tử cố định của A thì ta được mệnh
đề ÷(p(a))
– Phép nối liền(tương ứng nối rời, kéo theo…) của p(x)
và q(x) được ký hiệu bởi p(x) . q(x)( tương ứng là
p(x)vq(x), p(x)÷q(x)) là vị từ theo biến x mà khi thay
x bởi phần tử cố định a của A ta được mệnh đề
p(a). q(a) ( tương ứng là p(a) v q(a), p(a)÷q(a))
8
3
Vị từ và lượng từ
• Định nghĩa:
Cho p(x) là một vị từ theo một biến xác định trên A. Ta
định nghĩa các mệnh đề lượng từ hóa của p(x) như sau:
– Mệnh đề “Với mọi x thuộc A,p(x)”, kí hiệu bởi “¬x e A, p(x)”, là
mệnh đề được định bởi “¬x e A, p(x)” đúng khi và chỉ khi p(a)
luôn đúng với mọi giá trị a e A .
– Mệnh đề “Tồn tại(ít nhất )(hay có (ít nhất) một x thuộc A, p(x))” kí
hiệu bởi :“-x e A, p(x)” , là mệnh đề được định bởi “-x e A,
p(x)” đúng khi và chỉ khi có ít nhất một giá trị x = a
0
nào đó sao
cho mệnh đề p(a
0
) đúng.
• Chú ý: Các mệnh đề lượng từ hóa ở trên đều là các mệnh
đề có chân trị xác định chứ không còn là các vị từ theo
biến x nữa.
9
Universe of Discourse
Question
Let R be the three-variable predicate R(x,y,z):
x+y = z
Find the truth value of
R(2,-1,5), R(3,4,7) R(x,3,z)
A universe of discourse (U) is a domain for the
variables of a propositional function.
Example
Let U = Z, the integers = {…, -2, -1, 0, 1, 2, …}
10
Universal quantifier
The Universal Quantifier of P(x):
is the proposition
“P(x) is true for every x in the universe of discourse”
Notation: ¬x P(x)
`For all x, P(x)‟ `For every x, P(x)‟
Example:
U = {1, 2, 3} ¬x P(x) ·P(1) . P(2) . P(3)
Example
What is the truth value of ¬x P(x) if P(x) is “3x <10”and
U is positive integers not exceeding 4
P(1) . P(2) . P(3) . P(4) is false
11
Existential quantifier
The Existential Quantifier of P(x):
is the proposition
“P(x) is true for some x in the universe of discourse”
Notation: -x P(x)
„For some x P(x)‟ „For at least an x in P(x)‟
Example:
U = {1, 2, 3}, -x P(x) ·P(1) v P(2) v P(3)
Example
What is the truth value of -x P(x) if P(x) is “3x <10”and
U is positive integers not exceeding 4
P(1) v P(2) v P(3) v P(4) is True
12
4
Vị từ và lượng từ
1) Meänh ñeà “¬x e R, x
2
+ 3x + 1 s 0” laø moät meänh ñeà sai
hay đúng ?
2) Meänh ñeà “-x e R, x
2
+ 3x + 1 s 0” là moät meänh ñeà ñuùng hay sai?
Mệnh đề sai vì toàn taïi x
0
= 1 e R maø x
0
2
+ 3x
0
+ 1 > 0
Meänh ñeà ñuùng vì toàn taïi x
0
= –1 e R maø x
0
2
+ 3x
0
+ 1 s 0.
13
Vị từ và lượng từ
Meänh ñeà “¬x e R, x
2
+ 1 > 2x” laø moät meänh ñeà ñuùng
hay sai?
Mệnh đề đúng vì vôùi ¬x e R, , ta luoân luoân coù
x
2
-2x + 1 > 0
Mệnh ñeà “-x e R, x
2
+ 1 < 0” laø moät meänh ñeà
đúng hay sai?
14
Vị từ và lượng từ
• Định nghĩa:
Cho p(x, y) laø moät vò töø theo hai bieán x, y xaùc ñònh treân
A×B. Ta ñònh nghóa caùc meänh ñeà löôïng töø hoùa cuûa p(x,
y) nhö sau:
“¬x e A,¬y e B, p(x, y)” = “¬x e A, (¬y e B, p(x, y))”
“¬x e A, -y e B, p(x, y)” = “¬x e A, (-y e B, p(x, y))”
“-x e A, ¬y e B, p(x, y)” = “-x e A, (¬y e B, p(x, y))”
“-x e A, -y e B, p(x, y)” = “-x e A, (-y e B, p(x, y))”
15
Vị từ và lượng từ
Xeùt vò töø p(x, y) = “x + 2y < 1” theo hai bieán x, y xaùc ñònh treân
R
2
Mệnh đề“¬x e R, ¬y e R, x + 2y < 1” đúng hay sai?
Mệnh đề sai vì tồn tại x
0
= 0, y
0
= 1 e R mà x
0
+ 2y
0
> 1.
Mệnh đề“¬x e R, -y e R, x + 2y < 1” đúng hay sai?
Mệnh đề đúng vì với mỗi x = a e R, tồn tại y
a
e R như
y
a
= –a/2, sao cho a + 2y
a
< 1.
16
5
Vị từ và lượng từ
Mệnh đề “-x e R, ¬y e R, x + 2y < 1” đúng hay sai
Mệnh đề sai vì không thể có x = a e R để bất đẳng thức
a + 2y < 1 được thỏa với mọi y e R (chẳng hạn, y =–a/2 + 2
không thể thỏa mãn bất đẳng thức này)
Mệnh đề“-x e R, -y e R, x + 2y < 1” đúng hay sai?
Mệnh đề đúng vì tồn tại x
0
= 0, y
0
= 0 e R chẳng hạn, thỏa
mãn
x
0
+ 2y
0
< 1.
17
Translate into English
Example
Translate the statement
¬x(C(x) v -y(C(y) .F(x,y))) into English
Where C(x) is “x has a computer”
F(x,y) is “x and y are friends”
and U is x and y are students in your school
For every student x in your school x has a computer or
there is a student y such that y has a computer and x and y are friends.
18
Example
Example:Let U = R, the real numbers. P(x,y): xy = 0
¬x¬y P(x,y)
¬x -y P(x,y)
-x ¬y P(x,y)
-x -y P(x,y)
False
True
True
True
Example: Let U={1, 2, 3}. Find an expression equivalent to ¬x -y P(x,y) where the
variables are bound by substitution instead:
Solution: -y P(1,y) . -y P(2,y) . -y P(3,y) ·
[P(1,1) v P(1,2) v P(1,3)] .
[P(2,1) v P(2,2) v P(2,3)] .
[P(3,1) v P(3,2) v P(3,3)]
19
Vị từ và lượng từ
Cho p(x, y) laø moät vò töø theo hai bieán x, y xaùc ñònh
treân A×B. Khi ñoù:
1) “¬x e A, ¬y e B, p(x, y)”
·“¬y e B, ¬x e A, p(x, y)”
2) “-x e A, -y e B, p(x, y)”
·“-y e B, -x e A, p(x, y)”
3) “-x e A, ¬y e B, p(x, y)”
¬“¬y e B, -x e A, p(x, y)”
Chieàu ñaûo cuûa 3) noùi chung khoâng ñuùng.
20
6
Vị từ và lượng từ
• Chứng minh 3)
Giả sử “-x e A, ¬y e B, p(x, y)” là đúng.
Khi đó, tồn tại a e A sao cho “¬y e B, p(x, y)”
là đúng, nghĩa là nếu thay y = b e B bất kỳ thì
p(a,b) đúng. Như vậy, y = b e B tuỳ chọn thì ta
có thể chọn x = a để “-x e A, p(x, y)” là đúng.
Do đó, “¬y e B, -x e A, p(x, y)” là mệnh đề
đúng.
21
Ví dụ thể hiện chiều đảo của 3 là chưa chắc đúng:
• Gọi p(x,y) là vị từ theo 2 biến thực
p(x,y) = “x + y = 1”,
• Nếu thay y tuỳ ý thì x = 1 - y để cho x + y = 1
nên mệnh đề -x e A, p(x, y) là đúng.
Nên mệnh đề “¬ye B, -x e A, p(x, y)” là đúng.
• Ngược lại, nếu chọn x = a tuỳ ý, ta có thể chọn
y = -a để “¬y e B, p(x, y)” là sai.
Điều này chứng tỏ, “-x e A, ¬y e B, p(x, y)” là sai.
• Do đó, phép kéo theo sau là sai:
“¬y e B, -x e A, p(x, y)” -> “-x e A, ¬y e B, p(x,
y)”
22
Vị từ và lượng từ
• Trong một mệnh đề lượng từ hoá từ một
vị từ theo nhiều biến độc lập, nếu ta hoán
vị hai lượng từ đứng cạnh nhau thì:
1. Mệnh đề mới vẫn còn tương đương logic với
mệnh đề cũ nếu hai lượng từ này cùng loại.
2. Mệnh đề mới này sẽ là một hệ quả logic của
mệnh đề cũ nếu hai lượng từ trước khi hoán
vị có dạng - ¬
23
Vị từ và lượng từ
Định lý:
a) Vôùi p(x) laø moät vò töø theo moät bieán xaùc ñònh treân
A, ta coù:
b) Phuû ñònh cuûa meänh ñeà löôïng töø hoùa töø vò töø p(x
1
,
x
2
, ..., x
n
) coù ñöôïc baèng caùch thay löôïng töø ¬ baèng
löôïng töø - vaø ngöôïc laïi, vaø thay vò töø p(x
1
, x
2
, ...,
x
n
) baèng vò töø .
( ) ( ) , , x A p x x A p x ¬ e ·- e
( ) ( ) , , x A p x x A p x - e ·¬ e
( )
1 2
, ,...,
n
p x x x
24
7
Negation
Equivalence involving the negation operator
÷¬x P(x) · -x ÷P(x)
÷-x P(x) · ¬x ÷P(x)
Multiple Quantifiers: read from left to right
25
Vị từ và lượng từ
Phuû ñònh cuûa meänh ñeà “Hoâm nay, moïi sinh vieân lôùp
TH1ñeàu coù maët” laø gì ?
Phuû ñònh cuûa meänh ñeà “Trong lôùp TH2coù (ít nhaát moät) sinh vieân ñöôïc
thöôûng” laø gì?
“Hoâm nay, coù (ít nhaát) moät sinh vieân lôùp TH1vaéng maët”.
“Trong lôùp TH2khoâng coù sinh vieân naøo ñöôïc thöôûng”.
26
Vị từ và lượng từ
Phuû ñònh cuûa meänh ñeà “¬x e A, 2x + 1 s 0” laø gì ?
Phuû ñònh cuûa meänh ñeà
“¬c > 0, -o > 0, ¬x e R, , x – a, < o ÷ ,f(x) – f(a), < c”.
(ñieàu kieän ñeå haøm soá f(x) lieân tuïc taïi x = a)
Phuû ñònh cuûa meänh ñeà trên là “-x e A, 2x + 1 > 0”.
Phuû ñònh cuûa meänh đề trên laø:
“-c > 0, ¬o > 0, -x e R, , x – a, < o . (,f(x) – f(a), > c)”.
27
Vị từ và lượng từ
Qui tắc đặc biệt hoá phổ dụng:
Nếu một mệnh đề đúng có dạng lượng từ
hoá trong đó một biến x e A bị buộc bởi
lượng từ phổ dụng ¬, khi ấy nếu thay thế x
bởi a e A ta sẽ được một mệnh đề đúng.
28
8
Vị từ và lượng từ
Ví dụ:
“Mọi người đều chết”
“Socrate là người”
Vậy “Socrate cũng chết”
29
• Qui tắc tổng quát hoá phổ dụng:
Nếu trong một mệnh đề lượng từ hoá, khi
thay một biến buộc bởi lượng từ ¬ bằng
một phần tử cố định nhưng tuỳ ý của tập
hợp tương ứng mà mệnh đề nhận được có
chân trị 1 thì bản thân mệnh đề lượng từ hoá
ban đầu cũng có chân trị 1.
Vị từ và lượng từ
30
Inference Rules for Quantifiers
• ¬x P(x)
P(o) (substitute any object o)
• P(g) (for g a general element of u.d.)
¬x P(x)
• -x P(x)
P(c) (substitute a new constant c)
• P(o) (substitute any extant object o)
-x P(x)
31
Example
Every man has two legs, John Smith is a man.
Therefore, John Smith has two legs.
Predicates: M(x): x is a man
L(x): x has two legs
J: John Smith is a member of the universe
1. ¬x[M(x) ÷L(x)]
2. M(J) L(J)
Proof 1. ¬x[M(x) ÷L(x)] Hypothesis 1
2. M(J) ÷L(J) Step 1 and UI
3. M(J) Hypothesis 2
4. L(J) Step 2 and 3 and modus
ponens
32
9
Đề thi
1) Hãy xác đinh chân trị của mệnh đề sau:
a) 2002
¬xeR,(x
2
-4x -5=0)→(x>0)
b) 2004
¬xeR,(x
3
- 4x
2
+5x -2=0)÷(x
2
-3x+2 = 0)
2) 2003
Lấy phủ định của mệnh đề sau:
¬c>0,-o>0, ¬x, x

eR,(|x-x‟ |<o →|f(x)-f(x‟) |< c)
33
Đề thi
3) Kiểm tra tính đúng đắn của suy luận sau:
a) 2005
¬xeR(P(x) v Q(x))
¬xeR(÷P(x). Q(x)→R(x))
________________________
¬xeR(÷R(x)→P(x))
b) 2006
¬xeR, P(x) v ¬xeR, Q(x))
-xeR, ÷P(x)
___________________
¬xeR,Q(x) 34
Đề thi
c) 2007
¬ x (P(x) ÷ Q(x))
- x (P(x) . ÷ R(x))
÷÷÷÷÷÷÷÷
- x (Q(x) . ÷ R(x))
trong đó P(x), Q(x) và R(x) là 3 vị từ
35
Đề thi
4) 2007.Cho biết suy luận sau đúng không ?Tại sao?
¬x(P(x) v Q(x))
¬x(Q(x) ÷R(x))
R(a)
___________
÷P(a)
Trong đó P(x), Q(x) và R(x) là 3 vị từ và a là một
phần tử của tập vũ trụ
36
10
Đề thi
5) 2009.
a) Một dãy số thực {x
n
}được nói là thuộc O(n) nếu tồn tại số
thực dương C và số tự nhiên m sao cho ,x
n
,< Cn mỗi khi
n > m. Hãy sử dụng mệnh đề lượng từ hóa để viết lại định
nghĩa trên.
b) Viết ra mệnh đề lượng từ hóa cho một dãy số thực {x
n
}
không thuộc O(n).
37
Đề thi
6) 2010. Kiểm tra tính đúng đắn của suy luận sau
¬x(P(x) v Q(x))
¬x(÷Q(x) vR(x))
-x ÷ P(x)
___________
-x R(x)
Trong đó P(x), Q(x) và R(x) là 3 vị từ
38
Bài tập
7)
Xeùt chaân trò vaø tìm phuû ñònh cuûa caùc meänh ñeà sau:
a) ¬x e R, x
2
– 3x + 2 s 0;
b) -x e R, x
2
– 3x + 2 s 0;
c) ¬x e N, ¬y e R, x + y > 0;
d) ¬x e N, -y e R, x + y > 0;
e) -y e R, ¬x e N, x + y > 0;
f) -x e N, -y e R, x + y > 0;
g) ¬x e Z, ¬y e R, x + y > 0;
h) ¬x e Z, -y e R, x + y > 0;
39
Tài liệu tham khảo
• [1]GS.TS Nguyễn Hữu Anh, Toán rời rạc,
NXB Giáo dục
• [2]TS. Trần Ngọc Hội, Toán rời rạc
• [3] Dr.Kossi Edoh,Department of Computer
Science, Montclair State University
• [4] Michael P.Frank „s slides
40

Khi ấy. – Phủ định của vị từ p(x) kí hiệu là p(x) là vị từ mà khi thay x bởi một phần tử cố định của A thì ta được mệnh đề (p(a)) – Phép nối liền(tương ứng nối rời.1 ta được mệnh đề sai p(0).1) là một mệnh đề sai.4.1) is a proposition which is true Vị từ và lượng từ • Định nghĩa: Cho trước các vị từ p(x). kéo theo…) của p(x) và q(x) được ký hiệu bởi p(x)  q(x)( tương ứng là p(x)q(x).3)  Q(0.y) = “x2 + y = 1” là một vị từ theo hai biến xác định trên R2. còn với n = 0.y) denote the statement “y =x + 2”.3) is a proposition??? Q(1. p(a)q(a)) 7 8 2 . 4 ta được các mệnh đề đúng p(3). q(x) theo một biến x  A. trong khi p(1.Vị từ và lượng từ • Ví dụ 1: Xét p(n) = “n > 2” là một vị từ một biến xác định trên tập các số tự nhiên N.1) is a proposition ??? Q(2.1) là một mệnh đề đúng. 1) “4 = 2+2” is true and “1 = 4+2” is false Q(2.3) is not a proposition: y is not bounded Q(1.y)  Q(0.) and Q(4. ta thấy p(0. Vị từ và lượng từ • Ví dụ 2 Xét p(x. p(x)q(x)) là vị từ theo biến x mà khi thay x bởi phần tử cố định a của A ta được mệnh đề p(a) q(a) ( tương ứng là p(a)  q(a). p(4).3)  Q(0. p(1). Ta thấy với n = 3. 5 6 Examples Example: Let Q(x. What is the truth value of Q(2.y)  Q(0.

9 10 Universal quantifier The Universal Quantifier of P(x): is the proposition “P(x) is true for every x in the universe of discourse” Notation: x P(x) `For all x. the integers = {…. p(x))” kí hiệu bởi :“x  A. là mệnh đề được định bởi “x  A. Universe of Discourse Question Let R be the three-variable predicate R(x. p(x)” đúng khi và chỉ khi p(a) luôn đúng với mọi giá trị a  A . 0.Vị từ và lượng từ • Định nghĩa: Cho p(x) là một vị từ theo một biến xác định trên A. là mệnh đề được định bởi “x  A. 2. P(x)‟ Example: U = {1.-1. Ta định nghĩa các mệnh đề lượng từ hóa của p(x) như sau: – Mệnh đề “Với mọi x thuộc A. …} • Chú ý: Các mệnh đề lượng từ hóa ở trên đều là các mệnh đề có chân trị xác định chứ không còn là các vị từ theo biến x nữa. 1.z): x+y = z Find the truth value of R(2.4.3. – Mệnh đề “Tồn tại(ít nhất )(hay có (ít nhất) một x thuộc A. x P(x)  P(1)  P(2)  P(3) Example What is the truth value of x P(x) if P(x) is “3x <10”and U is positive integers not exceeding 4 P(1)  P(2)  P(3)  P(4) is false 11 P(1)  P(2)  P(3)  P(4) is True 12 3 . p(x)” đúng khi và chỉ khi có ít nhất một giá trị x = a0 nào đó sao cho mệnh đề p(a0) đúng. -2. kí hiệu bởi “x  A.5).z) A universe of discourse (U) is a domain for the variables of a propositional function.7) R(x. P(x)‟ `For every x. R(3. 2. p(x)”.y. 2. 3}. p(x)” .p(x)”. -1. Example Let U = Z. 3} x P(x)  P(1)  P(2)  P(3) Example What is the truth value of x P(x) if P(x) is “3x <10”and U is positive integers not exceeding 4 Existential quantifier The Existential Quantifier of P(x): is the proposition “P(x) is true for some x in the universe of discourse” Notation: x P(x) „For some x P(x)‟ „For at least an x in P(x)‟ Example: U = {1.

y xaùc ñònh treân AB. y))” “x  A. p(x. y) nhö sau: “x  A. 15 16 4 . y) = “x + 2y < 1” theo hai bieán x. x + 2y < 1” đúng hay sai? Mệnh đề sai vì tồn tại x0 = 0. x2 + 3x + 1  0” là moät meänh ñeà ñuùng hay sai? Vị từ và lượng từ Meänh ñeà “x  R. (y  B. y0 = 1  R mà x0 + 2y0  1. y xaùc ñònh treân R2 Mệnh đề“x  R. p(x. x2 + 3x + 1  0” laø moät meänh ñeà sai hay đúng ? Mệnh đề sai vì toàn taïi x0 = 1  R maø x02 + 3x0 + 1  0 2) Meänh ñeà “x  R.Vị từ và lượng từ 1) Meänh ñeà “x  R. y) laø moät vò töø theo hai bieán x. p(x. p(x.y  B. y))” “x  A. (y  B. p(x. (y  B. y  R. y)” = “x  A. y  R. x + 2y < 1” đúng hay sai? Mệnh đề đúng vì với mỗi x = a  R. y)” = “x  A. Mệnh đề“x  R. 13 14 Vị từ và lượng từ • Định nghĩa: Cho p(x. tồn tại ya  R như ya = –a/2. y))” “x  A. Ta ñònh nghóa caùc meänh ñeà löôïng töø hoùa cuûa p(x. p(x. ta luoân luoân coù x2-2x + 1  0 Mệnh ñeà “x  R. y  B. x2 + 1  2x” laø moät meänh ñeà ñuùng hay sai? Mệnh đề đúng vì vôùi x  R. y))” Vị từ và lượng từ Xeùt vò töø p(x. p(x. (y  B. y)” = “x  A. . x2 + 1 < 0” laø moät meänh ñeà đúng hay sai? Meänh ñeà ñuùng vì toàn taïi x0 = –1  R maø x02 + 3x0 + 1  0. p(x. sao cho a + 2ya < 1. y)” = “x  A. y  B. y  B.

y =–a/2 + 2 không thể thỏa mãn bất đẳng thức này) Mệnh đề“x  R.y)  [P(1. thỏa mãn x0 + 2y0 < 1.y) True True Example: Let U={1. x  A. 20 5 . 3}. the real numbers. x  A. y)” 2) “x  A. y  B. p(x. y0 = 0  R chẳng hạn. x + 2y < 1” đúng hay sai Mệnh đề sai vì không thể có x = a  R để bất đẳng thức a + 2y < 1 được thỏa với mọi y  R (chẳng hạn.y))) into English Where C(x) is “x has a computer” F(x. x  A.y) False x y P(x.Vị từ và lượng từ Mệnh đề “x  R. p(x. y  R.y) is “x and y are friends” and U is x and y are students in your school For every student x in your school x has a computer or there is a student y such that y has a computer and x and y are friends. y)”  “y  B.y) where the variables are bound by substitution instead: Solution: y P(1. Khi ñoù: 1) “x  A. 18 Example Example:Let U = R. Find an expression equivalent to x y P(x.y): xy = 0 xy P(x.2)  P(1. p(x. y xaùc ñònh treân AB. y)”  “y  B. y)”  “y  B. p(x. p(x. p(x.2)  P(3.y)  y P(3.3)]  [P(3. y) laø moät vò töø theo hai bieán x. P(x.3)] 19 Vị từ và lượng từ Cho p(x.2)  P(2. y  B. y)” 3) “x  A. y)” Chieàu ñaûo cuûa 3) noùi chung khoâng ñuùng.1)  P(2. 17 Translate into English Example Translate the statement x(C(x)  y(C(y) F(x. y  R.y) x y P(x. 2.1)  P(1.3)]  [P(2. y  B.y) True x y P(x. x + 2y < 1” đúng hay sai? Mệnh đề đúng vì tồn tại x0 = 0.1)  P(3.y)  y P(2.

.. ta có thể chọn y = -a để “y  B. 2. p  x  x  A. y)” là đúng. x  A. p  x   x  A. p(x.. p(x.. p  x1 .. y)” là sai. p(x. nếu chọn x = a tuỳ ý.y) = “x + y = 1”. x2 . p(x. xn) baèng vò töø .Vị từ và lượng từ • Chứng minh 3) Giả sử “x  A. xn  24 6 . Nên mệnh đề “y B. ta coù: x  A.. nghĩa là nếu thay y = b  B bất kỳ thì p(a. . Mệnh đề mới này sẽ là một hệ quả logic của mệnh đề cũ nếu hai lượng từ trước khi hoán vị có dạng   23 Vị từ và lượng từ Định lý: a) Vôùi p(x) laø moät vò töø theo moät bieán xaùc ñònh treân A. Mệnh đề mới vẫn còn tương đương logic với mệnh đề cũ nếu hai lượng từ này cùng loại. y  B. phép kéo theo sau là sai: “y  B. y  B. y = b  B tuỳ chọn thì ta có thể chọn x = a để “x  A. nếu ta hoán vị hai lượng từ đứng cạnh nhau thì: 1. 21 Ví dụ thể hiện chiều đảo của 3 là chưa chắc đúng: • Gọi p(x.. p(x. p(x. • Do đó. vaø thay vò töø p(x1. p(x. y) là đúng.b) đúng. x  A.. Do đó. • Nếu thay y tuỳ ý thì x = 1 . y)” là đúng. Như vậy. Điều này chứng tỏ. x2.. xn) coù ñöôïc baèng caùch thay löôïng töø  baèng löôïng töø  vaø ngöôïc laïi. y)” -> “x  A. p  x   x  A. Khi đó. y)” 22 Vị từ và lượng từ • Trong một mệnh đề lượng từ hoá từ một vị từ theo nhiều biến độc lập. y)” là mệnh đề đúng. “x  A. y  B. • Ngược lại. . y)” là sai. y)” là đúng. p(x. p(x. y)” là đúng.y) là vị từ theo 2 biến thực p(x. “y  B.. p  x  b) Phuû ñònh cuûa meänh ñeà löôïng töø hoùa töø vò töø p(x1. x2. x  A. p(x.y để cho x + y = 1 nên mệnh đề x  A. tồn tại a  A sao cho “y  B.

x  R. 2x + 1  0” laø gì ? Phuû ñònh cuûa meänh ñeà trên là “x  A. Phuû ñònh cuûa meänh ñeà “ > 0.  > 0. khi ấy nếu thay thế x bởi a  A ta sẽ được một mệnh đề đúng. moïi sinh vieân lôùp TH1ñeàu coù maët” laø gì ? “Hoâm nay. Phuû ñònh cuûa meänh ñeà “Trong lôùp TH2coù (ít nhaát moät) sinh vieân ñöôïc thöôûng” laø gì? “Trong lôùp TH2khoâng coù sinh vieân naøo ñöôïc thöôûng”. 2x + 1 > 0”.  x – a <   (f(x) – f(a)  )”. coù (ít nhaát) moät sinh vieân lôùp TH1vaéng maët”. (ñieàu kieän ñeå haøm soá f(x) lieân tuïc taïi x = a) Vị từ và lượng từ Qui tắc đặc biệt hoá phổ dụng: Nếu một mệnh đề đúng có dạng lượng từ hoá trong đó một biến x  A bị buộc bởi lượng từ phổ dụng .  > 0. 27 28 7 . 25 26 Vị từ và lượng từ Phuû ñònh cuûa meänh ñeà “x  A.Negation Equivalence involving the negation operator x P(x)  x P(x) x P(x)  x P(x) Multiple Quantifiers: read from left to right Vị từ và lượng từ Phuû ñònh cuûa meänh ñeà “Hoâm nay.  x – a <   f(x) – f(a) < ”. Phuû ñònh cuûa meänh đề trên laø: “ > 0. x  R.

Vị từ và lượng từ Ví dụ: “Mọi người đều chết” “Socrate là người” Vậy “Socrate cũng chết” Vị từ và lượng từ • Qui tắc tổng quát hoá phổ dụng: Nếu trong một mệnh đề lượng từ hoá. L(J) Step 2 and 3 and modus 32 ponens 8 . Therefore. John Smith is a man. x[M(x)  L(x)] Hypothesis 1 2.) x P(x) • x P(x) P(c) (substitute a new constant c) • P(o) (substitute any extant object o) x P(x) 31 Example Every man has two legs. M(J)  L(J) Step 1 and UI 3. khi thay một biến buộc bởi lượng từ  bằng một phần tử cố định nhưng tuỳ ý của tập hợp tương ứng mà mệnh đề nhận được có chân trị 1 thì bản thân mệnh đề lượng từ hoá ban đầu cũng có chân trị 1. M(J) L(J) Proof 1. x[M(x)  L(x)] 2. John Smith has two legs. M(J) Hypothesis 2 4.d. 29 30 Inference Rules for Quantifiers • x P(x) P(o) (substitute any object o) • P(g) (for g a general element of u. Predicates: M(x): x is a man L(x): x has two legs J: John Smith is a member of the universe 1.

P(x)  xR.>0.Q(x) >0.Cho biết suy luận sau đúng không ?Tại sao? x(P(x) Q(x)) x(Q(x)R(x)) R(a) ___________ P(a) Trong đó P(x). Q(x) và R(x) là 3 vị từ và a là một phần tử của tập vũ trụ 36 9 .Đề thi 1) Hãy xác đinh chân trị của mệnh đề sau: a) 2002 xR. Q(x)) xR.(x 3 . P(x) ___________________ xR.(x2-4x -5=0)→(x>0) b) 2004 xR. Q(x) và R(x) là 3 vị từ 35 Đề thi 4) 2007.4x2 +5x -2=0)(x2-3x+2 = 0) 2) 2003 Lấy phủ định của mệnh đề sau: Đề thi 3) Kiểm tra tính đúng đắn của suy luận sau: a) 2005 xR(P(x)  Q(x)) xR(P(x) Q(x)→R(x)) ________________________  xR(R(x)→P(x)) b) 2006 xR.(|x-x‟ |< →|f(x)-f(x‟) |< ) 33 34 Đề thi c) 2007  x (P(x)  Q(x))  x (P(x)   R(x))   x (Q(x)   R(x)) trong đó P(x). x. x‟R.

Đề thi 6) 2010. Kiểm tra tính đúng đắn của suy luận sau x(P(x) Q(x)) x(Q(x)R(x)) x  P(x) ___________ x R(x) Trong đó P(x).TS Nguyễn Hữu Anh. Montclair State University • [4] Michael P. Tài liệu tham khảo • [1]GS.Kossi Edoh. y  R. x + y  0. Trần Ngọc Hội. Toán rời rạc.Đề thi 5) 2009. c) x  N. y  R. NXB Giáo dục • [2]TS. Toán rời rạc • [3] Dr. Q(x) và R(x) là 3 vị từ 38 37 Bài tập 7) Xeùt chaân trò vaø tìm phuû ñònh cuûa caùc meänh ñeà sau: a) x  R. x  N. g) x  Z. d) x  N.Department of Computer Science. y  R. x + y  0. f) x  N. e) y  R. y  R. Hãy sử dụng mệnh đề lượng từ hóa để viết lại định nghĩa trên. x + y  0. x + y  0. x + y  0. a) Một dãy số thực {xn}được nói là thuộc O(n) nếu tồn tại số thực dương C và số tự nhiên m sao cho xn< Cn mỗi khi n  m. x2 – 3x + 2  0. y  R. x2 – 3x + 2  0. b) x  R.Frank „s slides 39 40 10 . b) Viết ra mệnh đề lượng từ hóa cho một dãy số thực {xn} không thuộc O(n). h) x  Z. x + y  0.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful