You are on page 1of 2

Sở Giáo Dục và Đào tạo Kiên Giang Trường THPT Hòn Đất

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 10CB Môn: Hóa Học – Thời gian: 45 phút.

(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn)
Câu 1:

MÃ ĐỀ: 202

Cho 6,72 lit khí H2S (đktc) đi qua dung dịch chứa 18g NaOH thì thu được muối gì? (S=32,H=1, O=16,

Na=23) NaHS và Na2S. B Na2S. C NaH. D NaHS. Câu 2: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, người ta cho chất nào sau đây vào axit H2SO4 đặc? A Natri sunfat. B Lưu huỳnh. C Lưu huỳnh đioxit. D Lưu huỳnh trioxit. Câu 3: Cho các phản ứng sau: (1) SO2 + NaOH → NaHSO3 ; (2) 5SO2 + 2KMnO4+ 2H2O → 2H2SO4 + K2SO4 + 2MnSO4 ; (3) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O ; (4) SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 . Những phản ứng trong đó SO2 thể hiện tính khử là: A 3. B 2 và 4. C 3 và 4 D 1, 2 và 4. Câu 4: Chất nào sau đây thụ động trong axit H2SO4 đặc, nguội? A Cu(OH)2 B Cu. C Fe. D CaCO3. Câu 5: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh? A Lưu huỳnh chỉ có tính khử. B Tất cả đều sai. C Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa. D Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. Câu 6: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. B Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước. C Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc. D Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. Câu 7: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 .Hệ số của các chất tham gia phản ứng là dãy số nào trong các dãy sau? A 1 ,4 ,4. B 1, 4 ,5 C 2 ,3, 3. D 3 ,1 ,4. Câu 8: Công thức của oleum A H2SO4.SO3. B H2SO4.nSO2. C H2SO4.nH2O. D H2SO4.nSO3. Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng của muối thu được sau phản ứng là:(Cho MS=32, MO=16, MNa=23, MH=1, A 19,7 gam B 6,3 gam. C 15,8 gam. D 21,9 gam. Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc)(Cho MMg=24, MZn=65, MO)=16). A 5,6 lít. B 6,72 lít. C 2,24 lít. D 4,48 lít. Câu 11: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là: A K, Mg, Al, Ca, Zn. B Ag, Ba, Fe, Sn. C Cu, Zn, Na. D Au, Pt, Al. Câu 12: Nhận định nào sau đây là sai ? A Oxi hóa lỏng ở -183oC. B Oxi tan nhiều trong nước. C Khí ozon tan trong nước nhiều hơn khí oxi. D Khí ozon màu xanh nhạt. Câu 13: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch,người ta thường dùng A Dung dịch muối Mg2+ B Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 C dung dịch chứa ion Ba2+. D Quỳ tím. Câu 14: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al (M = 27) và Mg (M=24) thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:(MS=32) A 81,7 gam. B 58,2 gam. C 43,6 gam. D 85,4 gam.
A

Câu 15: Hòa tan 11,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu được 1,12 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng của Fe và Cu lần lượt là: (MS=32, MFe=56, MCu=64) A 4,8 gam và 6,4 gam. B 8,0 gam và 3,2 gam. C 5,6 gam và 5,6 gam. D 8,4 gam và 2,8 gam. Câu 16: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO2 từ: A FeS2 và O2. B H2S và O2 . C Na2SO3 và H2SO4 D SO và O2 . Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. B Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. C Nhiệt phân Cu(NO3)2. D Điện phân nước. Câu 18: Oxi và Ozon là thù hình của nhau vì: A Chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi. B Số lượng nguyên tử khác nhau. C Cùng có tính oxi hóa. D Cùng số proton và nơtron. Câu 19: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít SO2 vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là: ( S=32, H=1, O=16, Na=23) A Na2SO3. B NaHSO3 và Na2SO3. C NaHSO3. D NaHSO4. Câu 20: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của hiđro sunfua: A Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit mạnh. B Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit yếu. C Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit mạnh. D Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit yếu. Câu 21: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với: A HCl. B H2SO4 đặc. C HClO. D HNO3 Câu 22: Nhận xét sau đây không đúng về khả năng phản ứng của S: A S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. B Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa. C Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường. D Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa. Câu 23: Khi sục khí SO2 dư vào dd Brôm, sau khi kết thúc phản ứng thì dung dịch: A Có màu vàng. B Bị mất màu C Có màu nâu đỏ. D Bị vẩn đục. Câu 24: Chọn phản úng không đúng trong các phản ứng sau đây: A 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. B 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. C 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. D H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. Câu 25: Các chất nào trong dãy sau đều làm đục dung dịch nước vôi trong? A SO3, H2S, CO. B CaO,SO2, CO2. C CO, CO2, SO2. D CO2, SO2, SO3. Câu 26: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A H2SO4. B O3. C H2S. D SO2. Câu 27: Để phân biệt khí O2 và O3 người ta có thể dùng chất nào sau đây ? A Dung dịch NaOH. B Dung dịch KI có hồ tinh bột. C Hồ tinh bột. D Quỳ tím. Câu 28: Hỗn hợp khí A gốm có O2 và O3. Tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với H2 là 19,2.Tính % theo thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp. A 40% và 60% B 30% và 70% C 60% và 40%. D 50% và 50%. Câu 29: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brôm dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là: (S=32,O=16,Ba=137, Cl=35,5) A 1,12 lít. B 0,224 lít. C 2,24 lít. D 0,112 lít. Câu 30: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là: A H2S> H2CO3 > HCl B H2S> HCl> H2CO3 C HCl > H2CO3 > H2S D HCl > H2S> H2CO3