Tiết 1,2,3

:

QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM

I/ Mục tiêu:
1/ Về kiến thức: Giúp học sinh
- Hiểu cách chứng minh các quy tắc tính đạo hàm của tổng, tích các hàm số.
- Nắm được định nghĩa về hàm số hợp , định lý về công thức tính đạo hàm của hàm số hợp từ đó
rút ra công thức tính đạo hàm của hàm số hợp y= un (x) và y = u (x) .
- Nhớ hai bảng tóm tắc về đạo hàm của một số hàm số thường gặp và quy tắc tính đạo hàm của
tổng, hiệu, tích, thương , hàm hợp.
2/ Kỷ năng:
- Giúp học sinh vận dụng thành thạo các quy tắc tính đạo hàm và hai công thức tính đạo hàm của
hàm số hợp
y= un (x) và y = u (x) .
3/ Về tư duy, thái độ:
- Rèn luyện được các kỹ năng tư duy logic và các đức tính cẩn thận , chính xác.
II/ Chuẩn bị:
1/ Giáo viên: Bảng phụ và giáo án.
2/ Học sinh: Kiến thức cũ
III/ Phương pháp dạy & học:
Đàm thoại, nêu vấn đề đan xen hoạt động nhóm.
IV/ Tiến trình dạy học:
Tiết 1:
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra: Nhắc lại công thức (c)’ = ?; (x)’ = ? ; (xn)’= ? ; ( x )’ = ? ;
áp dụng tính đạo hàm hàm số y = x5 ; y = x .
3/ Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung – Trình chiếu
HĐ1: Hình thành công thức
1/ Đạo hàm của tổng hay
tính đạo hàm của tổng ( hiệu)
hiệu hai hàm số:
hai hàm số
(u + v)’ = u’ + v’ .
- Trong tiết trước ta đã xây dựng
(u – v)’ = u’ – v’
được công thjức tính đạo hàm của
Mở rộng:
các hàm số đơn giản như từ định
( u + v + ...+ w)’ = u’ + v’+...+
nghĩa ta tính được đạo hàm hàm
w’+
số y = x5 và y = x . Liệu đối
với hàm số y = x5 + x ta có thể
tính
được không ? Bây giờ chúng ta
cùng đi tìm công thức?
+ Nếu đặt u(x) = x5 , v(x) = x
thì hàm số trở thành :
y = u(x) + v(x)
- Nhắc lại các bước tính đạo hàm
Ví dụ: Tính đạo hàm của các
bằng định nghĩa
hàm số sau:
- Hướng dẫn học sinh thực hiện

từng bước
H1: Cho x số gia ∆ x ta có số gia
∆ y=?
+Yêu cầu học sinh thực hiện từng
bước tiếp theo như tính

- Nghe, hiểu và thực hiện
nhiệm vụ

a/ y = x5 - x +3
b/ y = x + x - 4.

∆y

lim ∆ x
∆ x− > 0

+ Kết luận lại công thức tính y’=
u’(x) + v’(x).
H2: Tương tự như cách xây dựng - Trả lời câu hỏi
như trên ta có thể rút ra công
thức tính đạo hàm cho hai hàm số
:
y = u(x) - v(x) không ? Công
thức như thế nào ?
- Ghi nhận hai công thức
+ GV tổng kết lại hai công thức
và ghi lại hai công thức thu gọn
trên
bảng
- Cho HS rút ra công thức tính
đạo hàm mở rộng.
- GV ghi kết quả lên bảng.
- Cho HS hoạt động nhóm thực
hiện H1 ở SGK.
+ Chia làm 4 nhóm (2 nhóm làm
2/ Đạo hàm của tích hai hàm
câu a, 2 nhóm làm câu b)
số :
HĐ2: Giới thiệu đạo hàm của
- Đọc định lý ở sgk
(u.v)’ = u’v + v’u.
tích hai hàm số :
(ku)’ = ku’
- Giới thiệu định lí 2 về công thức + Tính ∆ y .
Chứng minh. (sgk)
∆y
tính đạo hàm của tích hai hàm số .
+ Tính lim
- H dẫn HS chứng minh
∆ x− > 0 ∆ x
- Đặt f(x) = u(x).v(x)
+ Kết luận

+ Cho HS tính số gia y
+ Hdẫn tính được:
∆ y = ∆ u.v( x) + ∆ v.u ( x) + ∆ u.∆ v
4/ Cũng cố: - Nhắc lại công thức tính đạo hàm của tổng , hiệu, tích
- Làm các bài tập:
1/ Tính y’(3) biết y = x3 – 2x + 1.
2/ Tính y’(1) biết y = 2x5 – 2x + 3
Tiết 2:
IV/ Tiến trình dạy học:
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra: - Nêu công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích.
- áp dụng tính đạo hàm của hàm số y = x - x5 +
3/ Bài mới:

1
100

Hoạt động của Giáo viên
* Định hướng cho HS thực
hiện ví dụ
ở ví dụ a, b ta có thể nhân
vào thành tổng và áp dụng
công thức tính đạo hàm của
tổng để tính (đã luyện tập ở
tiết trước ) .Ngoài ra Ta có
thể dùng công thức tính đạo
hàm của tích để tính .
=> Yêu cầu HS trình bày lời
giải hai câu a, b.
- Câu c: ta đặt u = x ( x + 1) ;
v = 4 – x2
=> Yêu cầu HS áp dụng
công thức để tính
* Giáo viên trình bày bài
giải.
- Từ ví dụ trên dẫn dắt HS đi
đến công thức (u.v. w)’
HĐ3: Tiếp cận công thức
đạo hàm của một thương :
Cho hàm số y =

2x
4x − 3

H1: Hàm số có dạng thương
của hai hàm số nào ?
H2: Hàm số trở thành y =
u ( x)
. Tìm công thức tính
v( x)

đạo hàm của nó?
ở ví dụ trên ta không thể áp
dụng công thức đạo hàm của
tổng, hiệu, tích => Công
thức đạo hàm của thương
 u
 
 v

'

Yêu cầu HS áp dụng công
thức để thực hiện ví dụ trên.

Hoạt động của Học sinh
Tính được:
a/ y’ = (x)’.(x2 + 1) + (x2 + 1).x
=...
= 3x2 + 1.

b/ y’ = (2x2)’( x − 1) +( x - 1)’ 2x2
= ... = 5x x .

c/ áp dụng được:
y’ = [ x ( x + 1) ]’.(4 – x2) +
(4 – x2).(x+1). x = ...
Ghi chép bài giải

Nội dung – Trình chiếu

Ví dụ: Tính đạo hàm của
các hàm số sau:
a/ y = x(x2 +1).
b/ y = 2x2( x − 1) . (x>0)
c/ y = x ( x + 1)(4 − x 2 ) .
(x>0)

Công thức:(u.v. w)’ =
u’.v.w+ u.v’.w+u.v. w’
3/ Đạo hàm của thương
hai hàm số:
'

u = 2x ; v = 4x - 3
Theo dõi để tiếp thu kiến thức.

u ' .v − v ' .u
 u
(v ≠ 0)
  =
v2
 v

Ví dụ: Tính đạo hàm của
các hàm số sau:
2x
4x − 3
1
b/ y = .
x

a/ y =
- Trình bày được:
(2 x) ' .(4 x − 3) + (4 x − 3) ' .2 x
a/ y =
(4 x − 3) 2
− 6
= (4 x − 3) 2

c/ y =

1
2x + 5
2

(1) ' .x − x ' .1 − 1
= 2
b/ y =
x2
x

(1) ' .(2 x 2 + 5) − (2 x 2 + 5) ' .1
c/ y =
(2 x 2 + 5) 2
− 4x
= (2 x 2 + 5) 2

Hệ quả:

'

−1
 1
  = 2 ( x ≠ 0) .
x
 x
'

− u'
 1
  = 2 (u ≠ 0)
u
 u

Từ đó đưa đến Hệ quả

'

Ví dụ: Tính đạo hàm của
các hàm số sau:(bảng phụ)

'

a/ y =

−1
 1
  = 2.
x
 x
− u'
 1
  = 2
u
 u

5 x 4 − 3x 2 + 2
x
2
x − 2x + 1
b/ y =
x+ 1

c/ y = (x+5)2 .
- Thực hiện yêu cầu

'

 1
  = ?
 x
'

 1
  = ?
 u

Hoạt động nhóm: Chia lớp
thành 6 nhóm để thảo luận
+ Gọi đại diện 3 nhóm trình
bày lời giải .
+ Gọi đại diện 3 nhóm còn
lại để nhận xét và bổ sung
( nếu cần thiết).
4/ Cũng cố: - Nhắc lại công thức đạo hàm của tích, thương và hệ quả .
- Làm bài tập nhanh: tính đạo hàm của các hàm số sau:
a/ y =

1
x

+

x5
− mx
5

( m: hằng số)

2

b/ y = ( x + 1) 2 .
c/ y = (x +2)2 (2- x).
Tiết 3:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nêu vấn đề: Cho hai hàm số: u
= u(x) = x2 + 3x +1 và y = f(u) Hàm số y = f(u) = f[u(x) ]
= u3
= (x3 + 3x + 1)3
- Thay biến u bởi u(x) vào f(u)
- Hàm số y(x) = (x2+3x +1)3
được gọi là hàm hợp của hàm
số f qua biến trung gian u
- Nêu định nghĩa và cho HS
đọc lại vài lần.
-Thực hiện và trả lời.
HĐ4:
1/ Cho f(u) = u ; u(x) = x – 1
- Tìm hàm hợp y = f[u(x) ] = ?
- Tìm tập xác định

Nội dung- Trình chiếu
4/ Đạo hàm của hàm số hợp:
1/ Khái niệm của hàm số
hợp:
Cho hai hàm số u = u(x) và y =
f(u) . thay u bởi u(x) vào hàm
số f(u) được y = f[u(x) ] gọi là
hàm số hợp của hàm số f qua
biến trung gian u
VD:
f(u) = u
u(x) = x – 1 => f[u(x) ] =
x− 1

2/ Cho y = sin(2x +3) có miền
xác định R là hàm hợp. Tìm
hàm u(x) và f(u)
- Đặt vấn đề : Tính đạo hàm
của hàm số y = (x3+ 3x + 1)3
(hàm số hợp)
- Để giải bài toán ta thừa nhận
định lý sau
- Trình bày định lý.
- Từ hàm số y = (x3+ 3x + 1)3
chỉ ra hàm số u(x) và f(u) .
- Tính u’(x) và f’(u)
- Vận dụng công thức tính
y x' = f’ [u(x) ]
- Cho u = u(x) và f(u) = un có
hàm số hợp là y = f[u(x) ] =
[u(x) ]n
- Tính y’(x)
- Hdẫn HS
HĐ5: Hình thành công thức:
Cho hàm số y = u (x) là hàm
hợp của hàm số f và hàm trung
gian u= u(x) . Tìm hàm số f.
- Giả sử u(x) có đạo hàm trên J
(u(x) > 0 ; x ∈ J ) . Tìm đạo
hàm của hàm số y = u (x)
- Gợi ý :
+ Đạo hàm của u = u(x) là
u’(x).
+ Đạo hàm của y = f(u) là

Trả lời:
u(x) = x3 + 3x +1 ; f (u) = u3
u’ (x) = 2x + 3; f’(u) = 3u2
y’(x) = 3(x3 + 3x + 1)2 .(2x +
3)
Tính:
. u’ = u’(x) ; y’ = f’ (u) = f’ [u(x)
]
. f’(x) = n.un-1. u’(x)
= n. [u(x) ]n-1.u’(x)

2/ Cách tính đạo hàm của
hàm số hợp:
Nếu u = u(x) có đạo hàm tại x
là u’(x) và hàm số y = f(u) có
đạo hàm tại u là f’(u) thì: y’(x)
= f’(u) .u’(x)

y = un(x) => y’ = [un(x) ]’
= n.u’(x).un1
(x)

. y = f[u] = u

( u)
y’(x) = f’(u).u’(x)=
1

1
2 u

.u ' ( x)

.u ' ( x)

= 2 u ( x)
- Thực hiện và trình bày

'

=

u'
2 u

VD:

(

;u > 0

) ( u ) = 2u u
'

'

x 4 − 3x 2 + 7 =

=

1

4x − 6x

2 x

2 x 4 − 3x 2 + 7

- Tính đạo hàm của hàm số
sau:
y = x 4 − 3x 2 + 7
4/ Cũng cố: Hệ thống lại bảng đạo hàm
5/ Dặn dò: Nắm vững lý thuyết và làm bài tập 19,20 trong sgk.

Bảng đạo hàm: SGK

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
( Chương IV: Giới hạn)
dành cho chương trình nâng cao
Hình thức trắc nghiệm hoàn toàn

3

'

NB
Dãy số có giới hạn
1LC
Dãy số có giới hạn hữu hạn 1LC
Dãy số có giới hạn vô cực
1LC
Định nghĩa và một số định 1LC

Giới hạn một bên
1LC
Qui tắc tìm giới hạn vô cực 1LC
Các dạng vô định
Hàm số liên tục
1LC
Tổng cộng
7LC
Tổng điểm
2.8

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (45 Phút)
1/ Lim ( -2n3 + 3n + 5) bằng :
A/ + ∞ .
B/ - ∞ .
2/ Lim

TH

VDBT

1LC
1LC

1ĐK
1LC
1LC

1LC
2GĐ
2LC
1LC+1ĐS
6LC+2GĐ+1ĐS
3.6

VDBC TCỘNG
1LC
1LC
3LC+1ĐK
3LC
2LC

1LC
2LC
1LC
1LC
6LC+1ĐK 2LC
2.8
0.8

2LC
2LC+2GĐ
5LC
3LC+1ĐS

C/ -2.

D/ 2.

3 +1
bằng:
2n − 1
n

B/ - ∞ .

C/

3
.
2

D/ 0

B/ 0.

C/

16
.
3

D/+ ∞ .

B/ 1.

C/ -1.

A/ 0.

B/ 1.

C/

1
.
2

D/+ ∞ .

n 2 − 5n + 3
6/ Lim
bằng:
3n 2 − 1
1
A/ .
3
2n 2 + 1
7/ Lim
bằng:
1 − 3n

B/ 0.

C/ -1.

D/+ ∞ .

A/ 2.

B/ 2 .

C/

A/ + ∞ .
3/ Lim ( 5 +

(− 1) n
) bằng :
3n

A/ 5.
4/ Lim x( 1 -

1
) bằng:
x

A/ 0.

D/ 2.

1
5/ Lim (n + 1)(n + 2) bằng :

2
.
3

D/ -

2
.
3

8/ Lim

2.3 n
3n + 2 n

bằng:

A/ 6.
B/ 4.
9/ Điền vào chổ trống để được mệnh đề đúng:

C/ 2.

d/ 1.

1 1
1
,... bằng.............................................
2 ,...,
3 3
3n

Tổng của cấp số nhân: 1, ,
10/ xLim
− >−1
A/ 0.

x2 − x − 2
bằng:
x3 + x 2
x + 3 − 2x
bằng:
x2 − 1

11/ Lim
x − > 1+

5
2

A/ - .
12/ Lim
x − > 3−

A/ 1.
13/ Lim
x − > 2−

B/ 1.

x− 3
x− 3

C/ 3.

5
8

− 7
.
8

D/ -3.

D/

− 7
.
2

B/ - .

C/

B/ -1.

C/ + ∞ .

D/ - ∞ .

B/ 0.

C/ + ∞ .

D/ - ∞ .

D/ - ∞ .

bằng:

x2 + x − 2
bằng:
x− 2

A/ 1.
14/ Nối các câu sau:
2x + 1
x− 2
2x + 1
B/ xLim
− > 2− x − 2

a/ - ∞

A/ xLim
−>2
+

b/ + ∞
c/ 1.
d/ -1.

2 x 2 − 3 x + 12
15/ xLim
− >+∞

bằng:

A/ 2 .

B/ - 2 .

C/ + ∞ .

B/ -6.

C/ - .

D/ -1.

C/ -3.

D/ 3.

B/ - ∞ .

C/ 1.

D/ 0.

B/ - ∞ .

C/ 1.

D/ 4.

2− x

Lim

16/

x+ 7 − 3

x− > 2

bằng:

A/ 6.

( x 2 + 6 x + 5 + x) bằng:
17/ xLim
− >−∞
A/+ ∞ .
B/ - ∞ .
( x 3 + 1)
18/ xLim
− >−1

A/+ ∞ .
19/ Lim
x− > 2

+

A/+ ∞ .

x −8
x − 2x
3

2

20/ Lim x
x− > − ∞

x
1− x2

bằng:

bằng:

2 x + 3x + 1
bằng:
x 5 − 5x 2 + 3
3

2
3

A/+ ∞ .
B/ - ∞ .
C/ 1.
D/ 4.
21/ Khoanh tròn chữ Đ hoặc chữ S nếu mệnh đề sau đây tương ứng đúng hoặc sai : Đ S
x2 - 3x + 2
Hàm số f(x) =
x–1
nếu x ≠ 1
1
n ếu x = 1 ; li ên t ục t ại x = 1
22/ Hàm số nào sau đây liên tục tại mọi điểm x ∈ R
A/ y = x3+ 5x2 – 1.

B/ y =

x 2 − 3x + 2
.
x2 + 1

23/ Hàm số y = 1 − x 2 là:
A/ Liên tục/ (-1;1).
B/ Liên tục/[-1;1].
24/ Tìm a để hàm số sau liên tục tại điểm x = 2
x2 – 6x +5
f(x) =
x2 – x
nếu x ≠ 1
a + 5x
nếu x = 1
A/ -9.
B/ -5.
Hết.

C/ y = sinx.

D/ Tất cả đều đúng.

C/ Liên tục trên R. D/ Gián đoạn tại x = 1.

C/ -1,

D/ 1.

Đáp án & biểu điểm: Mỗi câu đúng cho 0,4 đ. Riêng câu 14 đúng cho 0,8 đ
1
B
13
D

2
D
14
A->b
B->a

3
A
15
C

4
C
16
B

5
A
17
C

6
A
18
D

7
D
19
A

8
C
20
D

9
3/2
21
B

10
D
22
D

11
C
23
B

12
B
24
A

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful