You are on page 1of 18

Khoa học môi trường

Tuầ n 1
1, Vai trò của môi trường là:
A. Không gian sống
B. Nguồ n lự c để phá t triển kinh tế xã hộ i
C. Lưu trữ và cung cấp thông tin
D. Cung cấp tài nguyên
2, Yếu tố nào trong môi trường giúp giảm nhẹ tác động có hại của thiên nhiên?
A. Nă ng lượ ng mặ t trờ i
B. Hệ sinh thái rừng
C. Tầng ôzôn
D. Khô ng khí
3, Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành nhận định sau:
“Mô i trườ ng là nơi
chứ a đự ng và phâ n hủ y chấ t thả i do con ngườ i tạ o ra trong cuộ c số ng và hoạ t độ ng sả n xuấ t”
4, Môi trường là gì?
A. Mô i trườ ng bao gồ m cá c yếu tố tự nhiên đấ t, nướ c, khô ng khí bao quanh con ngườ i và có tác độ ng
đến sự tồ n tạ i và phá t triển củ a con ngườ i và sinh vậ t
B. Mô i trườ ng bao gồ m cá c yếu tố tự nhiên và con ngườ i có mố i quan hệ tương tá c qua lạ i vớ i nhau
C. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người và có
tác động qua lại đến sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật
5, Khái niệm dưới đây đúng hay sai?
“Tà i nguyên thiên nhiên là nguồ n củ a cải vậ t chấ t nguyên khai đượ c hình thà nh và tồ n tạ i trong tự
nhiên mà con ngườ i có thể sử dụ ng để đá p ứ ng cá c nhu cầ u trong cuộ c số ng”
A. Đúng
B. Sai
6, Lựa chọn các vấn đề thách thức môi trường toàn cầu hiện nay?
A. Gia tă ng hiệu ứ ng nhà kính
B. Suy giả m tầ ng ô zô n
C. Biến đổi khí hậu toàn cầu
D. Suy giảm đa dạng sinh học
7, Tài nguyên thiên nhiên có vai trò gì trong phát triển kinh tế - xã hội?
A. Là yếu tố nguồ n lự c
B. Là yếu tố tích luỹ
C. Là yếu tố thú c đẩ y
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
8, Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Hiện nay, chất lượng không gian sống của con người ngày càng được cải thiện”
A. Đú ng
B. Sai
9, Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Môi trường - Con người có mối quan hệ tương tác qua lại với nhau”
A. Sai
B. Đúng
10, Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Tài nguyên thiên nhiên là đối tượng sản xuất của con người”
A. Đúng
B. Sai
11, Thông tin của Trái Đất nào dưới đây được lưu trữ trong môi trường?
A. Chỉ thị môi trường
B. Hoá thạch
C. Đa dạng sinh học
D. Tài nguyên thiên nhiên
12, Những yếu tố nào dưới đây thuộc yếu tố vật chất tự nhiên trong môi trường?
A. Nước
B. Só ng điện tử
C. Không khí
D. Khu dâ n cư
13, Tài nguyên thiên nhiên nào dưới đây có thể tái tạo được?
A. Tài nguyên khoá ng sả n
B. Tà i nguyên nă ng lượ ng than đá
C. Tài nguyên rừng
D. Tài nguyên nước

Tuầ n 2
1, Lựa chọn các nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên nước ở Việt Nam?
A. Biến đổ i khí hậu
B. Hạn hán, xâm nhập mặn
C. Gia tăng nhu cầu khai thác và sử dụng nước
D. Chất thải từ hoạt động sinh hoạt, sản xuất
2, Tài nguyên đất có vai trò gì trong phát triển kinh tế?
A. Cung cấ p tà i nguyên trong lò ng đấ t
B. Là nguyên liệu cho hoạ t độ ng sả n xuấ t
C. Địa bà n xâ y dự ng, sả n xuấ t
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
3, Yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình hình thành đất tự nhiên?
A. Con ngườ i
B. Động thực vật
C. Khí hậu
D. Đá
4, Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác than đá đến môi trường và sức khoẻ con
người?
A. Gây ô nhiễm bụi
B. Gây ô nhiễm nước
C. Suy giảm đa dạ ng sinh họ c
D. Gây tai nạn thương tích, bệnh nghề nghiệp
5, Nguyên nhân nào dưới đây gây suy thoái tài nguyên đất ở Việt Nam?
A. Suy thoái tài nguyên nướ c
B. Đốt nương làm rẫy
C. Mất rừng
D. Canh tác nông nghiệp không hợp lý
6, Nhận định sau đúng hay sai?
“Tài nguyên nước là tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo được”
A. Sai
B. Đú ng
7, Lựa chọn các nguyên nhân gây suy thoái tài nguyên rừng ở Việt Nam hiện nay?
A. Đốt nương làm rẫy
B. Cháy rừng
C. Chuyển đổ i mụ c đích sử dụ ng
D. Khai thác quá mức
8, Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Năng lượng hoá thạch là tài nguyên năng lượng có thể tái tạo được”
A. Sai
B. Đú ng
9, Tài nguyên rừng có vai trò gì đối với môi trường sinh thái?
A. Điều hoà khí hậu
B. Bả o vệ đấ t, nướ c
C. Làm sạch khô ng khí
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
10, Nhận định sau đúng hay sai?
“Tài nguyên rừng được coi là bể hấp thụ khí CO2 khổng lồ tự nhiên của trái đất”
A. Đúng
B. Sai
11, Tài nguyên nước bao phủ khoảng bao nhiêu % bề mặt trái đất?
A. 80%
B. 70%
C. 60%
D. 50%
12, Tài nguyên rừng được định nghĩa như thế nào?
A. Là một hệ sinh thái bao gồm quẩn thể thực vật rừng, động vật rừng, vi sinh vật rừng, đất
rừng và các yếu tố môi trường khác
B. Là thà nh phầ n quan trọ ng củ a sinh quyển
C. Là mộ t hệ sinh thái bao gồ m quầ n thể sinh vậ t và yếu tố mô i trườ ng bao quanh
D. Là thảm thự c vậ t gồ m nhữ ng câ y thâ n gỗ lớ n
13, Lựa chọn các tác động của khai thác tài nguyên năng lượng đến môi trường?
A. Ô nhiễm môi trường
B. Suy thoái tài nguyên thiên nhiên
C. Biến đổi khí hậu
D. Ả nh hưở ng đến tiềm nă ng phá t triển kinh tế
14, Tài nguyên nước có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người?
A. Là tài nguyên mang năng lượng
B. Là nơi số ng củ a sinh vậ t trong nướ c
C. Tham gia cấu trúc chức năng cơ thể sống và bảo vệ sức khoẻ
D. Cung cấp nước cho ăn uống, sinh hoạt, sản xuất
15, Tài nguyên khoáng sản được định nghĩa là?
A. Là khoá ng vậ t, khoá ng chấ t có ích đượ c tích tụ tự nhiên ở thể rắ n, thể lỏ ng tồ n tạ i trong lò ng đấ t,
trên mặ t đấ t, bao gồ m cả khoá ng vậ t, khoá ng chấ t ở bã i thả i củ a mỏ
B. Là khoáng vật, khoáng chất có ích được tích tụ tự nhiên ở thể rắn, thể lỏng, thể khí tồn tại
trong lòng đất, trên mặt đất, bao gồm cả khoáng vật, khoáng chất ở bãi thải của mỏ
C. Là khoá ng vậ t, khoá ng chấ t có ích đượ c tích tụ tự nhiên ở thể rắ n tồ n tại trong lò ng đấ t, trên mặ t
đấ t, bao gồ m cả khoá ng vậ t, khoá ng chấ t ở bãi thả i củ a mỏ
D. Là khoá ng vậ t, khoá ng chấ t có ích đượ c tích tụ tự nhiên ở thể rắ n, thể khí tồ n tại trong lò ng đấ t,
trên mặ t đấ t, bao gồ m cả khoá ng vậ t, khoá ng chấ t ở bã i thả i củ a mỏ
16, Tác động của hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản bao gồm?
A. Gâ y ô nhiễm mô i trườ ng
B. Suy thoá i tà i nguyên đấ t, rừ ng
C. Ả nh hưở ng đến sứ c khoẻ con ngườ i
D. Cả 3 tác động trên
17, Lựa chọn các biện pháp trong khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên khoáng sản?
A. Kiểm soát ô nhiễm môi trường tại nơi khai thác khoáng sản
B. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên khoáng sản
C. Đá nh giá tá c độ ng mô i trườ ng các dự á n khai thác và chế biến khoá ng sả n
D. Hoàn chỉnh công nghệ khai thác mỏ, tăng hiệu suất và chất lượng khoáng sản
18, Lựa chọn các biện pháp trong khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên nước ở Việt
Nam?
A. Xử lý chất thải trước khi xả thải vào nguồn nước
B. Khai thác hiệu quả, sử dụng tiết kiệm
C. Xâ y dự ng cá c vườ n quố c gia và khu bả o tồ n thiên nhiên
D. Quan trắc, giám sát chất lượng nước
19, Các biện pháp của Nhà nước trong việc khai thác và sử dụng tài nguyên năng lượng:
A. Khai thác và sử dụng hợp lý nhiên liệu hóa thạch
B. Ưu tiên khai thác, đầu tư và sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo
C. Tiết kiệm tiêu dù ng điện trong cá c cơ sở sả n xuấ t, giao thô ng, sinh hoạ t
D. Sử dụ ng tiết kiệm cá c nguồ n điện nă ng trong sinh hoạ t hà ng ngà y
20, Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác năng lượng hạt nhân đến môi trường và
sức khoẻ con người?
A. Tiềm ẩn rủi ro môi trường và sức khoẻ
B. Ô nhiễm do chất phóng xạ
C. Suy thoá i tà i nguyên thiên nhiên
21, Các loại tài nguyên năng lượng bao gồm?
A. Nă ng lượ ng sinh khố i, thạ ch anh, nă ng lượ ng từ đại dương
B. Dầu mỏ, bức xạ mặt trời, địa nhiệt, thuỷ triều
C. Than đá , bứ c xạ mặ t trờ i, gió , đá quý
D. Nă ng lượ ng hạ t nhâ n, quặ ng kim loạ i, gió
22, Lựa chọn các tác động của hoạt động khai thác năng lượng thuỷ điện đến môi trường và
sức khoẻ con người?
A. Gia tăng rủi ro thiên tai
B. Thay đổi khí hậu, cảnh quan
C. Suy thoái tài nguyên đất, rừng
D. Gia tă ng nguy cơ dịch bệnh
23, Lựa chọn các biện pháp trong khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên đất ở Việt Nam?
A. Bả o vệ tài nguyên nướ c
B. Canh tác nông nghiệp hợp lý
C. Xử lý ô nhiễm đất
D. Trồng rừng, bảo vệ rừng
24, Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Tài nguyên khoáng sản là tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được”
A. Đú ng
B. Sai
25, Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Việt Nam không giàu về tài nguyên khoáng sản vì hầu hết các khoáng sản ở Việ t Nam có trữ
lượng không lớn, lại phân bố tản mạn không tậ p trung”
A. Đúng
B. Sai
26, Tài nguyên đất có vai trò gì đối với môi trường và sinh vật?
A. Là mô i trườ ng số ng củ a con ngườ i và sinh vậ t
B. Điều hò a nguồ n nướ c
C. Tiếp nhậ n và phâ n huỷ chấ t thả i
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
27, Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Tiềm năng dầu khí của Việt Nam chỉ đảm bảo khai thác khoảng 30 năm nữa”
A. Đúng
B. Sai
28, Nhận định sau đúng hay sai?
“Tài nguyên rừng là tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được”
A. Sai
B. Đúng
29, Lựa chọn vai trò của tài nguyên khoáng sản?
A. Điều hò a khí hậu
B. Cung cấp nguồn năng lượng cho sinh hoạt và sản xuất
C. Là nguyên liệu cho hoạt động sản xuất
D. Tạo vị thế, tiềm lực phát triển kinh tế
Tuầ n 3
1, Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Đa dạng di truyền là đa dạng về gen của tất cả các cá thể thực vật, động vật, nấm, và vi sinh
vật”
A. Sai
B. Đúng
2, Loài động vật nào đã tuyệt chủng ở Việt Nam?
A. Tê giác 1 sừng
B. Hổ
C. Vọ oc mũ i hếch
D. Hươu sao
3, Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Việt Nam là một trong những nước thuộc Đông Nam Á giàu về đa dạng sinh học”
A. Sai
B. Đúng
4, Giá trị nào dưới đây thuộc giá trị về kinh tế của đa dạng sinh học?
A. Bả o vệ tài nguyên đấ t, nướ c
B. Cung cấp địa bà n nghỉ dưỡ ng
C. Cung cấp nguồn thực phẩm
D. Cung cấp nguồn dược liệu
5, Loài thực vật ngoại lại nào dưới đây đã xâm nhập và ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường
và đa dạng sinh học ở Việt Nam?
A. Cây mai dương
B. Cây bông ổi
C. Bèo tây
D. Xương rồ ng
6, Hoạt động tự nhiên nào dưới đây gây suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?
A. Sự xâm nhập của các loài sinh vật ngoại lai
B. Biến đổ i khí hậ u toà n cầu
C. Cháy rừng tự nhiên
D. Ô nhiễm mô i trườ ng
7, Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Việt Nam đã ban hành Luật đa dạng sinh học”
A. Đúng
B. Sai
8, Các biện pháp nào dưới đây thuộc biện pháp quản lý - chính sách trong bảo vệ đa dạng
sinh học?
A. Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia
B. Bảo vệ đa dạng sinh học dựa vào cộng đồng
C. Tuyên truyền, nâ ng cao nhậ n thứ c cộ ng đồ ng về bả o vệ đa dạ ng sinh họ c
D. Kiểm soát chặt chẽ nạn phá rừng, săn bắt, buôn bán động thực vật hoang dã
9, Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Đa dạng hệ sinh thái sự đa dạng của các loài động vật, thực vật được tìm thấy tại một khu
vực nhất định tại một vùng nào đó”
A. Sai
B. Đú ng
10, Hình thức nào dưới đây thuộc biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học tại chỗ (Bảo tồn
nguyên vị)?
A. Khu bảo tồn thiên nhiên
B. Ngâ n hà ng gen
C. Vườ n bách thú
D. Vườn quốc gia
11, Hậu quả của suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam là gì?
A. Mất cân bằng sinh thái môi trường
B. Suy giảm nguồn lương thực, thực phẩm, nguyên nhiên liệu
C. Gia tă ng hiệu ứ ng nhà kính
D. Giả m nhẹ tá c độ ng củ a thiên tai
12, Đa dạng sinh học là gì?
A. Là đa dạ ng về di truyền
B. Là đa dạ ng về loà i sinh vậ t
C. Là đa dạ ng về hệ sinh thái
D. Cả 3 đáp án trên
13, Việt Nam được đánh giá là quốc gia có đa dạng sinh học đứng thứ bao nhiêu trên Thế
giới?
A. 10
B. 16
C. 12
D. 13
14, Các biện pháp nào dưới đây thuộc biện pháp giáo dục, truyền thông trong bảo vệ đa dạng
sinh học?
A. Truyền thông về bảo vệ đa dạng sinh học
B. Hợ p tá c quố c tế trong bả o vệ đa dạ ng sinh họ c
C. Xây dựng nguồn nhân lực, cán bộ trong quản lý đa dạng sinh học
D. Xử phạ t cá c hà nh vi khai thá c, să n bắ t trá i phép độ ng thự c vậ t hoang dã
15, Giá trị nào dưới đây thuộc giá trị về môi trường - sinh thái của đa dạng sinh học?
A. Bảo vệ tài nguyên đất, nước
B. Cung cấp nguồ n nguyên liệu cho sả n xuấ t, tiêu dù ng
C. Điều hoà khí hậu
D. Cung cấ p địa bà n cho sả n xuấ t

Tuầ n 4
1, Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm dưới đây?
“…là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi
trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật”
A. Nhiễm bẩ n mô i trườ ng
B. Ô nhiễm môi trường
C. Suy thoá i mô i trườ ng
D. Khủ ng hoả ng mô i trườ ng
2, Lựa chọn các biện pháp quản lý - chính sách trong kiểm soát ô nhiễm môi trường dưới
đây?
A. Á p dụ ng hiệu quả các biện phá p xử lý ô nhiễm mô i trườ ng
B. Áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường
C. Tăng cường công tác thanh tra, quan trắc, giám sát môi trường
D. Áp dụng hiệu quả các công cụ kinh tế trong quản lý và kiểm soát ô nhiễm
3, Ô nhiễm môi trường không khí ảnh hưởng đến sức khoẻ con người thông qua các con
đường nào dưới đây?
A. Qua đường miệng
B. Qua đường hô hấp
C. Qua da
D. Qua đườ ng má u
4, Ô nhiễm môi trường đất gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người thông qua các con đường
nào dưới đây?
A. Qua đườ ng hô hấ p
B. Qua đườ ng máu
C. Qua đường miệng
D. Qua da
5, Ngày môi trường Thế giới được tổ chức hàng năm vào ngày nào dưới đây?
A. Ngà y 7 thá ng 6
B. Ngà y 1 thá ng 6
C. Ngày 5 tháng 6
D. Ngà y 3 thá ng 6
6, Ô nhiễm môi trường có tác động tiêu cực đến khía cạnh nào dưới đây?
A. Thiệt hại về kinh tế - xã hộ i
B. Ả nh hưở ng đến hệ sinh thá i
C. Ả nh hưở ng đến sứ c khoẻ con ngườ i
D. Cả 3 đáp án trên
7, Điền cụm từ còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“….là vật chất được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác”
A. Yếu tố ô nhiễm
B. Chấ t thải nguy hạ i
C. Chất thải
D. Chấ t ô nhiễm
8, Khái niệm dưới đây đúng hay sai?
“Chất gây ô nhiễm là các chất hóa học, các yếu tố vật lý và sinh học khi xuất hiện trong môi
trường cao hơn ngưỡng cho phép làm cho môi trường bị ô nhiễm”
A. Sai
B. Đúng
9, Lựa chọn các biện pháp công nghệ - kỹ thuật trong xử lý ô nhiễm môi trường nước dưới
đây?
A. Áp dụng biện pháp hoá học (sử dụng hoá chất trong xử lý nước)
B. Á p dụ ng cô ng nghệ đố t
C. Á p dụ ng hệ thố ng lọ c bụ i
D. Áp dụng biện pháp sinh học (sử dụng vi sinh vật, thực vật)
10, Điền cụm từ còn thiếu vào khái niệm dưới đây?
“…là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng của
các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trường”
A. Tiêu chuẩ n mô i trườ ng
B. Quy chuẩn kỹ thuật môi trường
C. Tiêu chuẩ n kỹ thuậ t mô i trườ ng
D. Quy chuẩ n mô i trườ ng
11, Tác nhân vật lý nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?
A. Ánh sáng
B. Tiếng ồn
C. Kim loại nặ ng
D. Khí cacbon dioxit (CO2)
12, Tác nhân sinh học nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?
A. Phâ n bó n hữ u cơ
B. Vi khuẩn
C. Bào tử nấm
D. Bụi phấn hoa
13, Lựa chọn các biện pháp công nghệ - kỹ thuật trong xử lý ô nhiễm môi trường không khí
dưới đây?
A. Á p dụ ng cô ng nghệ đố t
B. Áp dụng hệ thống xử lý khí thải
C. Áp dụng hệ thống lọc bụi
D. Á p dụ ng hệ thố ng khử trù ng
14, Nguồn gốc tự nhiên nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?
A. Biến đổ i khí hậu
B. Cháy rừng tự nhiên
C. Gia tă ng chấ t thải
D. Thiên tai (bão, lũ, động đất, sóng thần,…)
15, Nguồn gốc nhân tạo nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?
A. Sản xuất công nghiệp
B. Biến đổ i khí hậ u
C. Làng nghề
D. Hoạt động sinh hoạt
16, Hoạt động nào dưới đây phát thải chất gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?
A. Hoạ t độ ng nô ng nghiệp
B. Hoạt động giao thông
C. Hoạ t độ ng sinh hoạ t
D. Hoạ t độ ng sả n xuấ t cô ng nghiệp
17, Giờ Trái đất ở Việt Nam diễn ra vào thời gian nào?
A. Thứ 7 cuối cùng của tháng 3 hàng năm
B. Thứ 7 cuố i cù ng củ a mỗ i thá ng
C. Thứ 6 cuố i cù ng củ a mỗ i thá ng
D. Thứ 6 cuố i cù ng củ a thá ng 3 hà ng nă m
18, Nguồn gây ô nhiễm môi trường được chia thành mấy nhóm chính?
A. 2 nhóm
B. 3 nhó m
C. 5 nhó m
D. 4 nhó m

Tuầ n 5
1, Chất thải rắn nào dưới đây được coi là chất thải mới nổi và đặc thù?
A. Chấ t thả i sinh hoạ t
B. Chất thải nhựa
C. Chất thải điện tử
D. Chấ t thả i cô ng nghiệp
2, Lựa chọn các biện pháp được áp dụng trong xử lý chất thải rắn sinh hoạt?
A. Tái chế
B. Thiêu đố t
C. Ủ sinh học
D. Chôn lấp
3, Nhận định dưới đây, đúng hay sai?
“Hãy coi rác thải như một nguồn tài nguyên”
A. Đúng
B. Sai
4, Có mấy nguồn phát sinh chất thải rắn chính?
A. 4 nguồ n
B. 5 nguồ n
C. 2 nguồn
D. 3 nguồ n
5, Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“…là chất thải rắn phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ”
A. Chấ t thả i sả n xuấ t
B. Chấ t thải rắ n sả n xuấ t
C. Chất thải rắn công nghiệp
D. Chấ t thả i cô ng nghiệp
6, Lựa chọn các tác động tiêu cực của ô nhiễm chất thải rắn đến sinh thái - môi trường?
A. Đe doạ hệ sinh thái
B. Gia tă ng hiệu ứ ng nhà kính
C. Ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí
D. Gâ y biến đổ i khí hậu
7, Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“Chất thải rắn là … ở thể rắn hoặc sệt (còn gọi là bùn thải) được thải ra từ sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác”
A. Tác nhâ n
B. Vậ t chấ t
C. Yếu tố
D. Chất thải
8, Lựa chọn các tác động tiêu cực của ô nhiễm chất thải rắn đến kinh tế - xã hội?
A. Phá huỷ hệ sinh thá i tự nhiên
B. Gia tă ng nguy cơ dịch bệnh
C. Thiệt hại kinh tế trong đầu tư hệ thống xử lý chất thải rắn
D. Thiệt hại kinh tế liên quan đến gánh nặng bệnh tật
9, Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“…là quá trình sử dụng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật (khác với sơ chế) để làm giảm, loại
bỏ, cô lập, cách ly, thiêu đốt, tiêu hủy, chôn lấp chất thải rắn và các yếu tố có hại trong chất
thải rắn”
A. Tiêu huỷ chấ t thả i
B. Xử lý chất thải rắn
C. Tiêu huỷ chấ t thải rắ n
D. Xử lý chấ t thả i
10, Khái niệm dưới đây đúng hay sai?
“Chất thải rắn thông thường là chất thải rắn không thuộc danh mục chất thải rắn nguy hại
hoặc thuộc danh mục chất thải rắn nguy hại nhưng có yếu tố nguy hại dưới ngưỡng chất thải
rắn nguy hại”
A. Đúng
B. Sai
11, Lựa chọn các biện pháp được áp dụng trong xử lý chất thải rắn công nghiệp thông
thường?
A. Ủ sinh họ c
B. Chôn lấp
C. Thiêu đố t
D. Tái chế
12, Khái niệm dưới đây đúng hay sai?
“Chất thải rắn y tế là chất thải rắn phát sinh trong quá trình hoạt động của các bệnh viện”
A. Đú ng
B. Sai
13, Nhóm biện pháp nào dưới đây được áp dụng trong kiểm soát ô nhiễm chất thải rắn?
A. Biện phá p cô ng nghệ - kỹ thuậ t, kinh tế và giá o dụ c - truyền thô ng
B. Biện pháp công nghệ - kỹ thuật, quản lý - chính sách và giáo dục truyền thông
C. Biện phá p quả n lý - chính sách, kinh tế và giá o dụ c - truyền thô ng
D. Biện phá p cô ng nghệ - kỹ thuậ t, kinh tế và quả n lý - chính sách
14, Ô nhiễm chất thải rắn có tác động tiêu cực đến những khía cạnh nào dưới đây?
A. Kinh tế - xã hộ i và mô i trườ ng
B. Kinh tế - xã hội, hệ sinh thái, môi trường và sức khoẻ con người
C. Hệ sinh thá i và sứ c khoẻ con ngườ i
D. Kinh tế - xã hộ i và hệ sinh thái
15, Lựa chọn các biện pháp được áp dụng trong xử lý chất thải rắn y tế?
A. Thiêu đốt
B. Ủ sinh họ c
C. Chôn lấp
D. Tái chế
16, Khái niệm dưới đây đúng hay sai?
“Tái sử dụng chất thải rắn là quá trình sử dụng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật để thu lại
các thành phần có giá trị từ chất thải rắn”
A. Đú ng
B. Sai
17, Nguyên tắc 3R trong quản lý ô nhiễm chất thải rắn là gì?
A. Refuse, Reuse, Rethink
B. Reduce, Reuse, Recycle
C. Restore, Reward, Responsibility
D. Renew, Rethink, Recover
18, Việc lựa chọn phương pháp xử lý chất thải rắn dựa trên các tiêu chí quan trọng nào dưới
đây?
A. Yêu cầu bảo vệ môi trường
B. Thành phần, tính chất của chất thải rắn
C. Hiệu quả kinh tế
D. Tính khả thi

Tuầ n 6
1, Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“Biến đổi khí hậu (BĐKH): là sự thay đổi của …hiện tại và trong tương lai bởi các nguyên
nhân tự nhiên và nhân tạo trong một giai đoạn nhất định tính bằng thập kỷ hay hàng triệu
năm”
A. Khí hậ u
B. Hệ thống khí hậu
C. Hệ thố ng thờ i tiết
D. Thờ i tiết
2, Chọn phương án đúng cho mỗi khái niệm sau:
+ Thích ứng với BĐKH là các hoạ t độ ng điều chỉnh hệ thố ng tự nhiên hoặ c con ngườ i nhằ m giảm
sự tổ n thương do BĐKH gâ y ra (trồ ng rừ ng, đắ p đê ngă n lũ ,…)
Thích ứ ng vớ i BĐKH
+ Giảm nhẹ BĐKH là cá c hoạ t độ ng nhằ m giảm mứ c độ hoặc cườ ng độ phá t thải khí nhà kính (sử
dụ ng xă ng sinh họ c, sử dụ ng điện mặ t trờ i,…)
3, Lựa chọn các biểu hiện của Biến đổi khí hậu ở Việt Nam?
A. Mù a hè má t hơn
B. Mù a đô ng lạ nh hơn
C. Nhiệt độ tăng, hạn hán
D. Nước biển dâng, lụt lội
4, Lựa chọn các tác động của Biến đổi khí hậu đến sức khoẻ con người?
A. Tăng nguy cơ tử vong sớm
B. Làm xuất hiện nhiều bệnh mới lạ
C. Giảm tỷ lệ suy dinh dưỡ ng ở trẻ em
D. Gia tăng nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm
5, Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Sự gia tăng hiệu ứng nhà kính là sự giảm nồng độ các khí nhà kính trong khí quyển”
A. Sai
B. Đú ng
6, Biến đổi khí hậu có tác động đến tài nguyên thiên nhiên nào dưới đây?
A. Tài nguyên khoá ng sả n
B. Tài nguyên năng lượng
C. Tài nguyên nước
D. Tài nguyên rừng
7, Lựa chọn các tác động của biến đổi khí hậu đến hoạt động sản xuất nông nghiệp?
A. Thay đổ i chế độ thủ y vă n
B. Giảm sản lượng các loại cây lương thực
C. Gia tăng quá trình sa mạc hóa đất nông nghiệp
D. Gia tăng bệnh dịch mới trong nông nghiệp
8, Nguyên nhân tự nhiên nào dưới đây gây biến đổi khí hậu toàn cầu?
A. Hoạt động núi lửa
B. Đố t chá y nhiên liệu hoá thạch
C. Gia tăng cường độ bức xạ mặt trời chiếu xuống trái đất
D. Độ ng đấ t, só ng thầ n
9, Khí nào dưới đây được gọi là khí nhà kính?
A. SO2
B. H2O
C. CO2
D. CH4
10, Nhận định dưới đây đúng hay sai?
“Việt Nam là một trong những nước dễ bị tổn thương nhất do biến đổi khí hậu trên thế giới”
A. Sai
B. Đúng
11, Lựa chọn tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên rừng?
A. Tài nguyên rừ ng bị suy thoá i do hạ n há n, bã o lũ
B. Ả nh hưở ng đến tiềm nă ng lâm sả n phụ c vụ cho sả n xuấ t cô ng nghiệp, tiêu dù ng, xâ y dự ng
C. Tă ng nguy cơ tuyệt chủ ng các loà i độ ng thự c vậ t
D. Các phương án trên đều đúng
12, Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“…là tập hợp các trạng thái của các yếu tố khí tượng xảy ra trong khí quyển ở một thời điểm,
khu vực nhất định như nắng hay mưa, nóng hay lạnh, ẩm thấp hay khô ráo.”
A. Hệ thố ng khí hậ u
B. Khí hậu
C. Thời tiết
D. Hệ thố ng thờ i tiết
13, Lựa chọn các tác động của biến đổi khí hậu đến tài nguyên năng lượng?
A. Giả m tiêu thụ tà i nguyên nă ng lượ ng
B. Giảm sản lượng điện do hạn hán
C. Tiềm năng khai thác dầu, khí trên biển bị ảnh hưởng do bão, lốc
D. Ảnh hưởng đến an ninh năng lượng quốc gia, quốc tế
14, Biện pháp nào dưới đây được áp dụng để thích ứng với biến đổi khí hậu toàn cầu?
A. Hạ n chế sử dụ ng nhiên liệu hoá thạ ch
B. Á p dụ ng cô ng nghệ sạ ch, tiết kiệm nguyên nhiên liệu
C. Cải tiến kỹ thuật canh tác nông nghiệp
D. Trồng rừng và bảo vệ rừng
15, Các biểu hiện của biến đổi khí hậu toàn cầu là gì?
A. Gia tăng nhiệt độ trung bình toàn cầu
B. Ô nhiễm mô i trườ ng
C. Gia tăng hạn hán, lũ lụt
D. Nước biển dâng
16, Lựa chọn các biểu hiện của Biến đổi khí hậu ở Việt Nam?
A. Nước biển dâng, lụt lội
B. Mù a hè má t hơn
C. Nhiệt độ tăng, hạn hán
D. Mù a đô ng lạ nh hơn

Tuầ n 7

1, Sự gia tăng dân số có tác động tiêu cực gì đến môi trường?
A. Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí
B. Gia tă ng thiên tai
C. Gia tăng phát sinh chất thải rắn
D. Biến đổi khí hậu toàn cầu
2, Khái niệm dưới đây đúng hay sai?
“Dân cư là tập hợp những con người cùng cư trú trên một lãnh thổ nhất định (xã, huyện,
tỉnh, quốc gia, châu lục hay toàn bộ trái đất)”
A. Đúng
B. Sai
3, Ngày Dân số Thế giới được tổ chức hàng năm vào ngày tháng nào?
A. Ngày 11 tháng 7
B. Ngà y 11 thá ng 8
C. Ngà y 11 thá ng 6
D. Ngà y 11 thá ng 5
4, Quy mô dân số Việt Nam năm 2019 là bao nhiêu?
A. Hơn 93 triệu dâ n
B. Hơn 100 triệu dâ n
C. Hơn 96 triệu dân
D. Hơn 90 triệu dâ n
5, Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“Chất lượng dân số là sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và … của toàn bộ dân số”
A. Sứ c số ng
B. Sứ c khoẻ
C. Xã hộ i
D. Tinh thần
6, Khái niệm dưới đây đúng hay sai?
“Dân số già là khi số người từ 60 tuổi trở lên chiếm tỷ lệ từ 20% trở lên trong tổng số dân”
A. Sai
B. Đúng
7, Khái niệm dưới đây đúng hay sai?
“Cơ cấu dân số vàng là khi số người từ 60 tuổi trở lên chiếm tỷ lệ từ 10% đến dưới 20%
trong tổng số dân”
A. Đú ng
B. Sai
8, Lựa chọn các nguyên nhân dẫn đến sự gia tăng dân số?
A. Tỷ lệ tử cao hơn tỷ lệ sinh
B. Di cư
C. Gia tăng nhu cầu về lực lượng sản xuất
D. Tỷ lệ sinh cao hơn tỷ lệ tử
9, Năm 2019, Việt Nam đứng thứ bao nhiêu trên bản đồ dân số Đông Nam Á?
A. Thứ nă m
B. Thứ tư
C. Thứ ba
D. Thứ hai
10, Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“... của một vùng lãnh thổ (một địa phương, một nước, hay một châu lục...) là tổng số dân sinh
sống trên vùng lãnh thổ đó”
A. Quy mô dân số
B. Số lượ ng dâ n cư
C. Quy mô dâ n cư
D. Số lượ ng dâ n số
11, Khái niệm dưới đây đúng hay sai
“Sự gia tăng dân số là khi quy mô dân số của một địa phương tại thời điểm cuối thấp hơn
thời điểm đầu của một thời kì nhất định”
A. Sai
B. Đú ng
12, Quy mô dân số Thế giới năm 2019 là bao nhiêu?
A. Hơn 9 tỷ ngườ i
B. Hơn 8 tỷ ngườ i
C. Hơn 6 tỷ ngườ i
D. Hơn 7 tỷ người
13, Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“…là sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng kinh tế - xã hội hoặc một đơn vị hành
chính”
A. Phân bố dân số
B. Phâ n chia dâ n số
C. Phâ n định dâ n số
D. Phâ n loạ i dâ n số
14, Lựa chọn các biện pháp trong phát triển dân số bền vững ở Việt Nam?
A. Giảm thiểu mất cân bằng giới tính khi sinh
B. Duy trì cơ cấ u dâ n số già
C. Duy trì mức sinh
D. Đa dạng hoá hoạt động truyền thông về dân số
15, Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“…là sự gia tăng dân số nhanh chóng một cách đột biến trong một khoảng thời gian ngắn của
một vùng lãnh thổ (quốc gia, khu vực, vùng địa lí, toàn cầu,…)”
A. Tă ng trưở ng dâ n số
B. Quá tả i dâ n số
C. Dư thừ a dâ n số
D. Bùng nổ dân số
16, Sự gia tăng dân số có tác động gì đến phát triển kinh tế - xã hội?
A. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo
B. Gia tăng tệ nạn xã hội
C. Kìm hãm sự phát triển kinh tế
D. Gia tă ng ô nhiễm mô i trườ ng

Tuầ n 8

1, Lựa chọn các tiêu chí đảm bảo phát triển bền vững về xã hội dưới đây?
A. Tă ng trưở ng kinh tế cao
B. Xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
C. Chất lượng cuộc sống không ngừng nâng cao
D. Đảm bảo tiến bộ xã hội, ổn định, đoàn kết
2, Lựa chọn các thuận lợi về lĩnh vực kinh tế trong phát triển bền vững ở Việt Nam?
A. Nền kinh tế có tốc độ tăng trưởng khá cao và ổn định
B. Nguồn lực cho phát triển kinh tế tương đối dồi dào
C. Môi trường kinh doanh và năng lực cạnh tranh tương đối tốt
D. Mô i trườ ng chính trị ổ n định
3, Lựa chọn các tiêu chí đảm bảo phát triển kinh tế bền vững dưới đây?
A. Thu nhậ p bình quâ n đầ u ngườ i cao
B. Hiệu quả kinh tế lớn
C. Kinh tế tăng trưởng cao
D. Tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên
4, Lựa chọn các thách thức về lĩnh vực xã hội trong phát triển bền vững ở Việt Nam?
A. Xung độ t xã hộ i xả y ra thườ ng xuyên
B. Chất lượng cuộc sống chưa cao và đồng đều
C. Khoảng cách giàu nghèo tiếp tục gia tăng
D. Tệ nạn xã hội vẫn chưa được kiểm soát tốt
5, Mục tiêu của phát triển bền vững là đạt được sự phát triển hài hoà về lĩnh vực nào dưới
đây?
A. Phá t triển bền vữ ng về kinh tế
B. Phá t triển bền vữ ng về xã hộ i
C. Phá t triển bền vữ ng về mô i trườ ng
D. Cả 3 đáp án trên
6, Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“…là một nền kinh tế nhằm cải thiện đời sống con người và tài sản xã hội đồng thời chú trọng
giảm thiểu những hiểm họa môi trường và sự khan hiếm tài nguyên”
A. Kinh tế xanh
B. Tă ng trưở ng xanh
C. Kinh tế bền vữ ng
D. Kinh doanh xanh
7, Chọn đáp án đúng để điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây?
“… là phát triển đáp ứng được nhu cầu của hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp
ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa tăng
trưởng kinh tế, bảo đảm tiến bộ xã hội và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên”
A. Phá t triển toà n diện
B. Phá t triển xanh
C. Phá t triển lâu bền
D. Phát triển bền vững
8, Lựa chọn các thách thức về lĩnh vực môi trường trong phát triển bền vững ở Việt Nam?
A. Tác động của biến đổi khí hậu
B. Suy thoái tài nguyên thiên nhiên
C. Ô nhiễm môi trường đáng báo động
D. Gia tă ng cá c tệ nạ n xã hộ i
9, Lựa chọn các thuận lợi về lĩnh vực môi trường trong phát triển bền vững ở Việt Nam?
A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng
B. Xã hội hoá bảo vệ môi trường được thúc đẩy mạnh mẽ
C. Chính sách, quản lý môi trường được quan tâm, chú trọng
D. Nhậ n thứ c cộ ng đồ ng về bả o vệ mô i trườ ng tố t
10, Lựa chọn các tiêu chí đảm bảo phát triển bền vững về môi trường dưới đây?
A. Nâ ng cao chấ t lượ ng cuộ c số ng con ngườ i
B. Bảo vệ đa dạng sinh học
C. Kiểm soát ô nhiễm môi trường
D. Khai thác và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên

You might also like