You are on page 1of 1

1800 6086 ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

$ ƯU ĐÃI THÁNG 4 VỀ CHÚNG TÔI % SẢN PHẨM % HỌC VIÊN % BLOG HỌC TIẾNG ANH % LIÊN HỆ

Trang chủ » Học tiếng anh trực tuyến tại nhà với TOPICA NATIVE » Tiếng Anh giao tiếp » Ngữ
pháp tiếng Anh » Bài tập thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) – có đáp án
Tìm kiếm… $

Bài tập thì Hiện tại tiếp diễn


(Present Continuous) – có đáp án BLOG HỌC TIẾNG ANH

! " # Tiếng Anh giao tiếp !

" Luyện nghe tiếng Anh

" Luyện nói tiếng Anh

" Ngữ pháp tiếng Anh

" Phát âm tiếng Anh

" Từ vựng tiếng Anh

Tiếng Anh chuyên ngành #

Tiếng Anh cho người đi làm #

Luyện thi tiếng Anh #

Thì Hiện tại tiếp diễn là một trong những thì c bản và thông dụng nhất trong ngữ Bí quyết học tiếng Anh #
pháp tiếng Anh. Tuy nhiên có rất nhiều bạn dù đã đ ợc học qua về cấu trúc và
cách sử dụng của loại thì này nh ng vẫn ch a sử dụng đ ợc hoàn toàn thành Tài liệu miễn phí
thạo. Hiểu đ ợc khó khăn đó, TOPICA Native đã tổng hợp những bài tập thì Hiện
tại tiếp diễn (present continuous) – có đáp án để bạn có thể cải thiện trình độ tiếng Bài test miễn phí
Anh của mình một cách nhanh nhất.

Xem thêm:

Lý thuyết thì hiện tại tiếp diễn (present continuous)


12 thì trong tiếng Anh tổng hợp kiến thức

Trong bài viết này, TOPICA Native sẽ cung cấp cho các bạn rất nhiều các dạng bài
tập tiếng Anh thì hiện tại tiếp diễn phong phú nhưng cũng vô cùng đơn giản để các
bạn có thể từng bước chinh phục được thì Hiện tại tiếp diễn. Hãy cố gắng hoàn
thành hết những bài tập dưới đây nhé! Chắc chắn nếu có thể “xử lý” chúng một
cách nhanh chóng thì trình độ tiếng Anh của bạn sẽ khá lên rất nhiều đấy.

1. Tóm tắt lý thuyết về thì hiện tại tiếp diễn (Present


Continuous Tense)
1.1. Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn Tiếng Anh

Câu hỏi Wh-


Câu khẳng định Câu phủ định Câu nghi vấn
question

S + be (am/ is/ S + be-not + Am/ Is/ Are (Từ để hỏi) +


are) + V-ing + (O) V-ing + (O) + S + Ving? Be + S + V-ing
+ (O)?
Ví dụ: Ví dụ: Yes, S
+ am/is/are. Ví dụ:
He’s thinking about I’m not looking.
leaving his job. My eyes are No, S+ Who is Kate
closed tightly. am/is/are + not. talking to on the
They’re considering
phone?
making an appeal They aren’t Ví dụ: Are you
against the arriving until doing your Isn’t he coming to
judgment. Tuesday. homework? the dinner?

1.2. Cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn


Diễn tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

VD: I am watching TV now. (Tôi đang xem tivi bây giờ)

Diễn tả một hành động nói chung đang diễn ra và chưa kết thúc, nhưng không
nhất thiết phải thực sự diễn ra ngay lúc nói.

VD: Anna is finding a job. (Anna đang tìm kiếm một công việc)

Diễn tả một hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần.

VD: He is going to Ha Noi tomorrow. (Anh ấy sẽ tới Hà Nội vào ngày mai)

Diễn tả một hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thường được sử dụng với
mục đích phàn nàn về hành động khiến người nói khó chịu và bực mình.

VD: She is always turning music up too loud. (Cô ấy lúc nào cũng bật nhạc quá to)

Diễn tả một sự việc đang thay đổi, phát triển nhanh chóng.

VD: Your English is significantly improving. (Tiếng Anh của bạn đang được cải thiện
đáng kinh ngạc)

1.3. Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Một số dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn phổ biến như sau:

Trạng từ chỉ thời gian

Now: Bây giờ


Right now: Ngay bây giờ
At the moment: Lúc này
At present: Hiện tại
At + giờ cụ thể: Lúc … giờ

Một số động từ

Look! : Nhìn kìa!


Listen! : Hãy nghe này!)
Keep silent! : Hãy im lặng!
Watch out! : Hãy coi chừng

Để test trình độ và cải thiện kỹ năng tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu
công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học
tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại TOPICA Native để được trao đổi
trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.

2. Những lưu ý khi làm bài tập thì hiện tại tiếp diễn
Khi hoàn thành bài tập hiện tại tiếp diễn, chúng ta cần l u ý 3 lỗi c bản sau:

2.1. Lỗi quên tobe/ V_ing


Nếu đã học qua ngữ pháp tiếng Anh về thì hiện tại tiếp diễn, chắc chắn các bạn
đều biết trong câu bắt buộc phải có “tobe + V_ing”. Tuy nhiên lý thuyết đôi khi
không đi đôi với thực hành.

Trong quá trình vận dụng làm bài tập thì hiện tại tiếp diễn, chúng ta vẫn th ờng
quên động từ tobe hoặc quên đuôi _ing sau động từ. Đây là lỗi th ờng xuyên gặp
nhất trong bài, không chỉ riêng với bài tập thì hiện tại tiếp diễn mà với các thì tiếp
diễn nói chung. Các bạn nên chú ý!

2.2. Nhầm lần thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn
Một trong những cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn đó là diễn tả hành động lạ bất
th ờng trong khi bạn đang quen làm một việc gì đó.

Ví dụ:

I always play tennis in the morning, but today I’m playing volleyball instead.

(Tôi luôn ch i tennis mỗi sáng nh ng hôm nay tôi ch i bóng chuyền.)

Tức là bình th ờng mình vẫn ch i tennis, hôm nay mình ổi thành ch i bóng
chuyền

I have Maths on Tuesdays, but I’m having Science on Tuesday this week..

(Tôi học toán vào các thứ ba nh ng thứ ba tuần này tôi học môn khoa học)

Bình th ờng vào thứ 3 học toán nh ng riêng thứ 3 tuần này học khoa học

2.3. Nhầm lẫn thì hiện tại tiếp diễn với thì tương lai đơn
Cách dùng khác nữa của thì hiện tại tiếp diễn là diễn tả hành động sẽ xảy ra trong
t ng lai nh ng có kế hoạch và dự tính sẵn. Trong khi đó thì t ng lai đ n đ ợc
dùng diễn tả hành động trong t ng lai nh ng không có chủ ý sẵn.

Ví dụ:

I’m going to the zoo with my cousins on Thursday.

(Tôi sẽ i sở thú với anh em họ vào thứ 5) => ã có dự tính sẵn

Oh! Someone is knocking the door, I’ll open it.

(Oh! Có ai ang gõ cửa. Tôi sẽ mở nó) => việc mở cửa hoàn toàn không ợc dự
tính sẵn từ tr ớc

3. Video hướng dẫn tất tần tật về thì hiện tại tiếp
diễn

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn - 10 Tự Phút Tự Học | T…


Xem sau Chia sẻ

Xem trên

4. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn có đáp án


4.1. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn cơ bản
TOPICA Native đã tổng hợp các bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 6 và các lớp để tất
cả các bạn đều có thể làm!

Bài 1. Viết dạng -ing của các động từ dưới đây

VD: go → going

1. take
2. drive
3. see
4. agree
5. open
6. enter
7. happen
8. try
9. play
10. work
11. speak
12. get
13. travel
14. lie
15. win

Bài 2. Nối câu ở cột bên trái với cột bên phải sao cho hợp lý

1. Please turn down the volume.


a. lt’s getting very late.
2. Do you have something to eat?
b. They’re lying.
3. My family don’t have anywhere to
live right now. c. lt’s starting to rain.

4. I have to come home now. d. He’s trying to sell it.

5. John doesn’t collect books e. My children are getting


anymore. hungry.

6. I go to the gym three times a f. She’s trying to sleep.


week.
g. We’re looking for an
7. lt isn’t true what they said. affordable house.

8. I’m afraid I don’t bring the h. I am losing fat.


raincoat.

Bài 3. Hoàn thành các câu sau sử dụng động từ trong ngoặc chia ở thì hiện tại
tiếp diễn

1. My grandfather __________________ (buy) some fruits at the supermarket.


2. Hannah __________________ (not study) French in the library. She’s at home
with her classmates.
3. __________________ (she, run) in the park?
4. My dog __________________ (eat) now.
5. What __________________ (you, wait) for?
6. Their students __________________ (not try) hard enough in the competition.
7. All of Jack’s friends __________________ (have) fun at the concert right now.
8. My children __________________ (travel) around Asia now.
9. My little brother __________________ (drink) milk.
10. Listen! Our teacher __________________ (speak).

Bài 4. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

1. Where …………his wife (be)?


a. am b. is c. are d. be
2. Jack (wear) ………………..suit today.
a. is wearing b. are wearing
c. am wearing d. wears
3. The weather (get) ………………..warm this season.
a. gets b. are getting
c. is getting d. are gets
4. My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.
a. am/ am playing b. is/is playing
c. are/are playing d. be/ being
5. Look! The train (come)…………………
a. are coming b. is coming
c. are coming d. is coming
6. Alex always (borrow) ………………..me cash and never (give)………………..
back.
a. is borrowing/ giving b. are borrowing/ giving
c. borrows/ giving d. borrow/ giving
7. While I (do)……………….. my homework, my sister (read) ………………..
newspapers.
a. am doing/ is reading b. are doing/ is reading
c. is doing/ are reading d. am doing/ are reading
8. Why ……..at me like that? What happened?
a. do you look b. have you looked
c. did you look d. are you looking
9. I…….in the bathroom right now.
a. am being b. was being
c. have been being d. am
10. It……..late. Shall we go home?
a. is getting b. get
c. got d. has got
11. -“Are you ready, Belle?” “Yes, I……………”
a. am coming b. come
c. came d. have came
12. -Look! That guy………..to break the door of your house.
a. try b. tried
c. is trying d. has tried

Bài 5. Hoàn thành các câu sau

1. She/ wash / her hair. =>


…………………………………………………………………………
2. It/ snow. =>
…………………………………………………………………………
3. Jack and Rose/ sit/ on the couch. =>
………………………………………………………………………..
4. It/ rain/ heavily. =>
…………………………………………………………………………
5. Linda/ learn/ French. =>
………………………………………………………………………… TÀI LIỆU
MIỄN PHÍ
6. My dad/ listen/ to the stereo. =>
………………………………………………………………………….
7. My friends/ smoke/ in their rooms.=> KIỂM TRA
TRÌNH ĐỘ
………………………………………………………………………..
8. I/ play/ video games. . =>
………………………………………………………………………..
ĐĂNG KÝ
9. You/ watch/ movies? =>
………………………………………………………………………..
10. What/ you/ think? =>
…………………………………………………………………………
11. What/ your two kids/ do? =>
………………………………………………………………………….
12. It/ snow/ ? =>
…………………………………………………………………………
13. That computer/ work? =>
………………………………………………………………………….
14. Jane/ write/ a novel. =>
………………………………………………………………………….
15. Why/ you/ cry ? =>
…………………………………………………………………………..

Bài 6. Hoàn tất các cuộc hội thoại

1. A: I saw Brian a few day ago.


B: Oh, did you? (What/ he/ do) ………. these day?
2. A: Psychology.
B: (he/ enjoy) ……. it?
3. A: Hi, Liz. How (you/ get/ on) …………. in your new job?
B: Not bad. It’s wasn’t so good at first, but (things/ get) ….. better now.

Bài 7. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. Look! The car (go) so fast.


2. Listen! Someone (cry) in the next room.
3. Your brother (sit) next to the beautiful girl over there at present?
4. Now they (try) to pass the examination.
5. It’s 12 o’clock, and my parents (cook) lunch in the kitchen.
6. Keep silent! You (talk) so loudly.
7. I (not stay) at home at the moment.
8. Now she (lie) to her mother about her bad marks.
9. At present they (travel) to New York.
10. He (not work) in his office now.

Bài 8. Viết câu trả lời phủ định từ câu hỏi có sẵn

1. Is your best friend eating a candy?


2. Are you drinking water right now?
3. Is your brother playing the guitar?
4. Am I writing this Program with you?
5. Are your Mom and Dad singing a song at the moment?
6. Are you wearing your grandfather’s shoes today?
7. Are you and your neighbor riding bikes now?
8. Are all your uncles sitting near you?

Để test trình độ và cải thiện kỹ năng tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu
công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học
tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại TOPICA Native để được trao đổi
trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.

4.2. Bài tập thì hiện tại tiếp diễn nâng cao

Bài tập hiện tại tiếp diễn

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc thì hiện tại đơn

1. It often __________________ in Ireland (rain).


2. __________________ there now (rain)?
3. Susan __________________ to her parents every Sunday night (write).
4. Stop at once! You __________________ the flowers every time the ball
__________________ in the garden (break, land)
5. Where is Kevin? He __________________ tennis with Sue. (play)
6. She normally __________________ in Northbridge but she
__________________ with friends at the moment. (live, stay)
7. Hurry up, the teacher __________________ to begin (wait).
8. I __________________ a word Tim says (not believe).

9. The new lawnmower __________________ well at the moment (work)


10. What __________________ do for a living? (you, do)
11. As a secretary I __________________ hundreds of letters every week (write).
12. My boss __________________ to change jobs soon (want)
13. Look! She __________________ in the non- smoking area (smoke)
14. We __________________ our break now, Mr. Smith (take)
15. The well-known actor __________________ a lot of fan mail (get)
16. Dorothy __________________ to read a good novel in her holidays (love)
17. My brother __________________ Italy the very moment I speak (tour)
18. Such bad behaviour __________________ me mad (make).
19. He usually __________________ out on Saturday night. (go)
20. She __________________ by train to Liverpool today. (depart)

Bài 2. Hoàn thành chỗ trống trong đoạn văn sau bằng cách chia động từ trong
ngoặc sao cho hợp lý

My driving course ____ (go) well and, to my surprise, I _______ (enjoy) it very
much. Harry and Liz, who run the driving school in my area, _______ (seem) very
professional. But what I like most about them is that they ______ (feel) like friends
rather than teachers. I know I’m making a lot of stupid mistakes (still!) but they keep
saying: ‘Don’t worry. You ______ (learn). Everybody ______ (need) to go through
this stage’. They always ________ (concentrate) on the positive and ________
(support) me in every way. It’s great that Anna from my school ______ (do) the
course with me. At the moment we ________(practice) different driving manoeuvres.
Anna ______ (find) them really difficult but she ______ (get) better and better. I
______ (think) we will both pass our driving test in March.

Bài 3. Dịch những câu sau sang tiếng Anh có sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

1. Bố mẹ tôi đang tận hưởng kỳ nghỉ hè của họ tại Miami.


2. Họ đang uống cà phê với đối tác.
3. Nhìn kìa! Trời bắt đầu mưa!
4. Họ đang mua một vài chiếc bánh ngọt cho bọn trẻ ở nhà.
5. Em trai của bạn đang làm gì rồi?
6. Họ đang đi đâu vậy?
7. Có phải Peter đang đọc sách trong phòng không?
8. Bạn nên mang theo một chiếc áo. Trời đang trở lạnh đấy!
9. Lisa đang ăn trưa ở căng-tin với bạn thân của cô ấy.
10. Bố tôi đang sửa chiếc xe đạp của tôi.

Bài 4. Hoàn thành đoạn văn sau và chia động từ thích hợp

This is Mr.Blue. He ______ (be) a primary school teacher in the center city. He
_________ (teach) English and Maths. Now, he ________ (teach) English. He
________ (live) in Hanoi with his family at present. He ________ (be) married to Lan,
who is Vietnamese. They ______ (have) two children. Although Mr.Blue ________
(speak) Vietnamese as well as English, he ________ (not/teach) Literatures.

Bài 5. Tìm và sửa lỗi sai trong câu

1. Somebody are climbing up this tree over there.


2. Lan is always going to school by bus.
3. The river flows very past at present.
4. Ly lives with some best friends until her brother can find a flat.

Để test trình độ và cải thiện kỹ năng nghe tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu
cầu công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học
tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại TOPICA Native để được trao đổi
trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.

5. Đáp án bài tập thì hiện tại tiếp diễn

Bài tập của thì hiện tại tiếp diễn

5.1. Bài tập cơ bản


Bài 1

1. taking
2. driving
3. seeing
4. agree không có hình thức tiếp diễn
5. opening
6. entering
7. happening
8. trying
9. playing
10. working
11. speaking
12. getting
13. travelling
14. lying
15. winning

Bài 2

1. f
2. e
3. g
4. a
5. d
6. h
7. b
8. c

Bài 3

1. is buying
2. is not studying
3. Is she running
4. is eating
5. are you waiting
6. are not trying
7. are having
8. are travelling
9. is drinking
10. is speaking

Bài 4

1. b. is
2. a. is wearing
3. c. is getting
4. c. are/are playing
5. b. is coming
6. a. is borrowing/ giving
7. a. am doing/ is reading
8. d. are you looking
9. d. am
10. a. is getting
11. a. am coming
12. c. is trying

Bài 5

1. She’s washing her hair.


2. It’s raining.
3. Jack and Rose are sitting on the couch.
4. It’s raining heavily.
5. Linda’s learning French.
6. My dad’s listening to the stereo.
7. My friends are smoking in their rooms.
8. I’m playing video games.
9. Are you watching movies?
10. What are you thinking?
11. What are your two kids doing?
12. Is it snowing?
13. Is that computer working?
14. Jane’s writing a novel.
15. Why are you crying?

Bài 6

1. What did he do?


2. Does he enjoy
3. do you get on – things are getting

Bài 7

1. is going
2. is crying
3. Is your brother sitting
4. are trying
5. are cooking
6. are talking
7. am not staying
8. is lying
9. are travelling
10. isn’t working

Bài 8

1. No, my best friend isn’t (is not) eating a candy.


2. No, I’m not (am not) drinking water right now.
3. No, he isn’t (is not) playing the guitar.
4. No, you aren’t (are not) writing this program with me.
5. No, they aren’t (are not) singing a song at the moment.
6. No, I’m not (am not) wearing my grandfather’s shoes today.
7. No, They aren’t (are not) riding bikes now.
8. No, they aren’t (are not) sitting near me.

Để test trình độ và cải thiện kỹ năng tiếng Anh bài bản để đáp ứng nhu cầu
công việc như viết Email, thuyết trình,…Bạn có thể tham khảo khóa học
tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm tại TOPICA Native để được trao đổi
trực tiếp cùng giảng viên bản xứ.

5.2. Bài tập nâng cao


Bài 1

1. rains
2. Is it raining
3. writes
4. break – lands
5. is playing
6. lives – is staying
7. is waiting
8. don’t believe
9. is working
10. What do you do
11. write
12. wants
13. is smoking
14. are taking
15. gets
HỌC
16. loves THỬ 7 NGÀY HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ 0 0 0 4 5 8 0 7 Đăng ký
Ngày Giờ Phút Giây
17. is touring

You might also like