You are on page 1of 4

ĐỀ ÔN TẬP KHỐI TRÒN XOAY

Câu 1: Cho mặt cầu tâm I , bán kính R . Một mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo một đường tròng giao tuyến
(C). Gọi H là hình chiếu của I trên mặt phảng (P ).Bán kính đường tròn (C) được tính theo công thức nào ?
A. r  R 2  IH 2 B. r  R 2  IH 2 C. r  R 2  IH 2 D. r  R 2  IH 2
Câu 2: Cho mặt cầu tâm I , bán kính R  10cm . Một mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo một đường tròn giao
tuyến (C) có bán kính r  6cm . Khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) bằng :
A. 6cm B. 7cm C. 8cm D. 10cm
Câu 3: Một mặt cầu bán kính R đi qua tám đỉmh của hình lập phương thì cạnh của hình lập phương bằng :
R 3 2R
A. 2R B. 2 R 3 C. D.
3 3
Câu 4: Diện tích của một mặt cầu là 32 cm 2 .Tính đường kính của một mặt cầu có diện tích bằng hai lần
diện tích của mặt cầu này . Đáp số nào sau đây đúng ?
A. 4cm B. 6cm C. 8cm D. 10cm
500
Câu 5: Một khối cầu có thể tích V   . Khi đó diện tích mặt cầu tương ứng là :
3
A. 25 B. 50 C. 75 D. 100
Câu 6: Một mặt phẳng (P ) đi qua trục của một khối trụ T , thiết diện của (P) với khối trụ T là :
A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình tam giác D. Hình tròn
Câu 7: Một mặt phẳng (P ) vuông góc với trục của một khối trụ T , thiết diện của (P) với khối trụ T là :
A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình tam giác D. Hình tròn
Câu 8: Cho hình trụ có bán kính đáy R và chiều cao cũng bằng R . Một hình vuông ABCD có hai cạnh AB
và CD lần lượt là các dây cung của hai đường tròn đáy, cạnh AB và CD không phải là đường sinh. Cạnh
của hình vuông ABCD là:
R 10 R 5
A. R 10 B. C. R 5 D.
2 2
Câu 9: Cho khối trụ có bán kính R  5 , thể tích V  100 . Cắt khối trụ bằng một thiết diện ABCD song
song với trục và có cạnh AB nằm trong hình tròn đáy tâm O với OAB  1200 .Diện tích của thiết diện là:
A. 10 B. 20 C. 10 3 D. 20 3
Câu 10: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 20 và chiều cao h  5 . Thể tích của khối trụ là:
A. 20 B. 12 C. 25 D. 16
Câu 11: Một mặt phẳng (P ) đi qua đỉnh của một khối nón N , thiết diện của (P) với khối nón N là :
A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình tam giác D. Hình tròn
Câu 12: Một mặt phẳng (P ) vuông góc với trục khối nón N , thiết diện của (P) với khối nón N là :
A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình tam giác D. Hình tròn
Câu 13: Cho tam giác OAB vuông tại O, có góc A  300 , AB  a . Quay tam giác OAB xung quanh AO ta
được một hình nón có diện tích xung quanh bằng:
 a2  a2
A. B.  a 2 C. D. 2 a 2
2 4
Câu 14: Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao h  16 và bán kính đáy R  12 là:
A. 240 B. 120 C. 80 D. 90
Câu 15: Cho N1 là khối nón có đỉnh S và chiều cao SO. I là trung điểm của SO. Gọi N 2 là khối nón có
đỉmh S đường cao SI và có góc ở đỉnh bằng góc ở đỉnh khối nón N1 . Khi đó tỉ số thể tích của hai khối nón
N1 và N 2 bằng:
A. 16 B. 8 C. 4 D. 12
Câu 16: Cho khối nón N có thể tích V  16cm3 . Một mặt phẳng (P) song song với đáy và đi qua trung
điểm của đường cao khối nón N. Thể tích phần khối nón giữa đáy và mặt phẳng (P) bằng:
A. 8cm 2 B. 10cm3 C. 14cm3 D. 14cm3

Trang 1/4 - Mã đề thi TOÁN 2


125
Câu 17: Một khối nón có diện tích đáy bằng 25 cm 2 và thể tích bằng cm3 . Khi đó đường sinh khối
3
nón bằng:
A. 2 5cm B. 5 2cm C. 5cm D. 3 5cm
Câu 18: Cho khối nón có bán kính đáy r  12 và có góc ở đỉnh là   120 . Độ dài đường sinh l của khối
0

nón là:
24 12
A. l  B. l  24 C. l  D. l  12
3 3
Câu 19: Cắt một mặt nón N bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giac đều
cạnh là 2a. Tính diện tích xung quanh.
 a2
A.  a 2 B. 2 a 2 C. D. 4 a 2
2
Câu 20: Một hình nón có đường sinh bằng l và góc giữa đường sinh và đáy bằng  . Tính diện tích xung
quanh của hình nón
A.  l 2 sin  B.  l 2 cos  C. l 2 sin  D. l 2 cos 
Câu 21: Cho hình nón có đường sinh l  a , diện tích xung quanh bằng 2a 2 . Khi đó diện tích đáy bằng:
A. 4 a 2 B. 4a 2 C. 2a 2 D. 2a 2
Câu 22: Một hình trụ có bán kính đáy r  50cm và chiều cao h  50cm . Diện tích xung quanh hình trụ
bằng:
A. 2500 cm 2 B. 5000 cm 2 C. 2500cm 2 D. 5000cm 2
Câu 23: Cho hình trụ T có bán kính đáy R, trục OO /  2 R và mặt cấu (S) đường kính OO / . Tỉ số thể tích
mặt cầu và diện tích xung quanh hình trụ bằng:
1 1
A. B. C. 1 D. 2
3 2
Câu 24: Một khối trụ có bán kính đáy bằng r và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Khi đó diện tích
xung quanh của khối trụ bằng:
1 2
A. 4 r 2 B. 2 r 2 C.  r 2 D.  r
2
Câu 25: Cắt một hình nón N bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều
cạnh là 2a . Thể tích của khối nón N bằng:
 a3  a3 3 2 a 3 4 a 3
A. B. C. D.
3 3 3 3
Câu 26: Một hình nón tròn xoay có đường sinh bằng đường kính đáy. Diện tích đáy hình nón bằng 9 .
Khi đó đường cao hình nón bằng:
3 3
A. B. C. 3 D. 3 3
3 2
Câu 27: Cho mặt cầu tam (O, r ) và một điểm A với OA  2r . Qua A kẻ một tiếp tuyến với mặt cầu tại B.
Khi đó độ dài AB bằng:
r 3
A. r B. r 2 C. D. r 3
2
Câu 28: Cho hình trụ T có bán kính đáy R, Trục OO / bằng 2R và mặt cầu (S) đường kính OO / . Khi đó tỉ
số giữa diện tích mặt cầu và diện tích toàn phần của hình trụ:
1 2
A. 1 B. 2 C. D.
3 3
Câu 29: Cho một hình nón N sinh bởi tam gi1c đều cạnh a khi quay quanh một đường cao. Một khối cầu
có thể tích bằng thể tích khối nón N thì có bán kính bằng:
2a 3 3 a
A. B. a 2 3 C. a. D.
4 4 2

Trang 2/4 - Mã đề thi TOÁN 2


Câu 30: Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, có SA vuông góc với đáy và có
SA  a, AB  b, AC  c . Mặt cầu đi qua bốn điểm A,B,C,S có bán kính bằng:
abc a2  b2  c2 a2  b2  c2
A. B. C. 2 a 2  b 2  c 2 D.
2 2 2
Câu 31: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai. Các hình sau đây luân luân có các đỉnh cùng nằm
trên một mặt cầu:
A. Hình chóp tam giác B. Hình lập phương
C. Hình chóp tứ giác D. Hình chóp đều n-giác
Câu 32: Cho hình lập phương ABCD. A B C D cạnh a, diện tích xung quanh của khối nón có đỉnh là tâm O
, , , ,

của hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A, B ,C , D , là:
 a2 5  a2 5  a2 5
A.  a 2 5 B. C. D.
3 2 4
Câu 33: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng S, diện tích đáy bằng diện tích của một mặt cầu bán
kính a khi đó thể tích của hình trụ bằng :
1
A. Sa B. Sa C. 2Sa D. 3Sa
2
Câu 34: Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số
Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA  a , đáy ABC là tam giác đều cạnh a, bán kính mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp bằng:
a 21 a 21 a 21
A. a 21 . B. C. D.
2 3 6
Câu 36: Cho tam giác ABC vuông tại A ,Có AB = a,AC = b . Gọi V1 ,V2 lần lượt là thể tích của khối nón
V1
sinh ra khi quay tam giác ABC quanh trục AB và AC. Khi đó tỉ số bằng:
V2
a b ab
A. . B. C. 1 D.
b a b
Câu 37: Cho hình chữ nhật ABCD ,Có AB = a,AC = b . Gọi V1 ,V2 lần lượt là thể tích của khối nón sinh
V1
ra khi quay hình chữ nhật quanh trục AB và BC. Khi đó tỉ số bằng:
V2
a b
A. . B. C. 1 D. a.b
b a
Câu 38: Một hình trụ có diện tích xung quanh là S, khi đó diện tích của thiết diện qua trục bằng :
S S 2S S
A. . B. C. D.
 2  2
Câu 39: Một hình cầu có diện tích bằng 100 cm , khi đó thể tích của khối cầu tương ứng bằng:
2

125 3 250 500 1000


A. cm . B. cm3 C. cm3 D. cm3
3 3 3 3
Câu 40: Cắt hình nón N bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác đều
cạnh a, khi đó diện tích toàn phần N bằng:
3 a 2 3 a 2 3 a 2
A. 3 a 2 B. C. D.
2 4 8
R
Câu 41: Cho mặt cầu S(O;R) và mặt phẳng (P) cách O một khoảng bằng . Khi đó ( P) cắt mặt cầu theo
2
giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng :
R 3 2R 3 R R 3
A. . B. C. D.
4 3 2 2

Trang 3/4 - Mã đề thi TOÁN 2


Câu 42: Gọi S1 , S2 lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ và diện tích mặt cầu nội tiếp hình trụ đó.
S1
Khi đó tỉ số bằng :
S2
1 1 1
A. . B. C. D. 1
4 3 2
Câu 43: Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng AC , của hình
lập phương ABCD. A, B,C , D, có cạnh bằng a khi quay xung quanh trục AA, . Khi đó S bằng :
 a2 6
A.  a 2 2 . B.  a 2 3 C.  a 2 6 D.
2
Câu 44: Một hình nón có đường sinh là l và bằng đường kính đáy. Khi đó bán kính hình cầu nội tiếp hình
nón bằng :
l 3l 2l 3l
A. . B. C. D.
6 6 6 3
Câu 45: Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lăng tam giác đều có cạnh bằng a là:
7 a 3 7 a 3 7 a 3
A. . B. C. D. 7 a 3
3 2 4
Câu 46: Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình tứ diện đều có cạnh bằng a là:
a 6 a 6 a
A. . B. a 6 C. D.
4 3 4
Câu 47: Cho tam giác đều ABC cạnh a quay xung quanh đường cao AH tạo nên một hình nón, diện tích
xung quanh của hình nón là:
1 2 3 2
A.  a 2 B. 2 a 2 C.  a D.  a
2 4
Câu 48: Một hình tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đình của hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên
đường tròn đáy của hình nón, khi đó diện tích xung quanh của hình nón là:
1 2 1 2 1 2
A.  a 3 B.  a 2 C.  a 3 D.  a 2 3
2 3 3
Câu 49: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a, thể tích
của khối trụ đó là:
1 3 1 3 1 3
A.  a B.  a C.  a D.  a 3
2 4 3
Câu 50: Bán kính của mặt cầu nội tiếp một hình tứ diện đều có cạnh a bằng:
6 6 6 6
A. a B. a C. a D. a
12 6 3 4

-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi TOÁN 2

You might also like