You are on page 1of 8

BÀI TẬP TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

PHẦN 1: MỨC 6-7

Câu 1. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương,cùng tần số, biên độ A1 và A2, vuông pha

nhau có biên độ là

A. A  A12  A 22 B. A  A1  A 2 C. A  A12  A 22 D. A  A1  A 2

Câu 2. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ.

A. A  A1  A 2 B. A1  A 2  A  A1  A 2 C. A  A1  A 2 D. A  A1  A 2

Câu 3. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 ngược pha nhau. Dao động tổng hợp

có biên độ:

A. A = 0 B. A  A12  A 22 C. A  A1  A 2 D. A  A1  A 2

Câu 4. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và lệch

pha nhau 2 / 3 là

A 3 A 3
A. A 2 B. C. D. A
3 2

Câu 5. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A và lệch

pha nhau  / 3 là

A 3
A. A 2 B. A 3 C. D. A
2

Câu 6. Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với

A 2  3A 1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

A. A = A1 B. A = 2A1 C. A = 3A1 D. A = 4A1

Câu 7. Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, dao động vuông pha có biên độ là A1 và

A2 thỏa mãn 3A 2  4A1 thì dao động tổng hợp có biên độ là

A. A   5 / 4  A1 B. A   5 / 3 A1 C. A  3A1 D. A  4A1

Câu 8. Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm, biên

độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị


A. A = 5cm B. A = 2cm C. A = 21cm D. A = 3cm

Câu 9. Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm, biên độ

dao động tổng hợp không thể nhận giá trị

A. A = 4cm B. A = 9cm C. A = 6cm D. A = 15cm

Câu 10. Hai dao động thành phần có biên độ 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị.

A. A = 48cm B. A = 4cm C. A = 3cm D. A = 9,05cm

Câu 11. Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc

vào

A. Biên độ của dao động thành phần thứ nhất B. Biên độ của dao động thành phần thứ hai

C. Độ lệch pha của hai dao động thành phần D. Tần số chung của hai dao động thành phần

Câu 12. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương,cùng tần số, khác pha ban đầu là dao động

điều hòa có

A. Biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần

B. Chu kỳ bằng tổng các chu kỳ của hai dao động thành phần

C. Tần số bằng tổng các tần số của hai dao động thành phần

D. Pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần

Câu 13. Hai dao động điều hòa nào sau đây được gọi là cùng pha?

A. x1  3cos  t   / 6  cm và x 2  3cos  t   / 3 cm

B. x1  4 cos  t   / 6  cm và x 2  5cos  t   / 6  cm

C. x1  2 cos  2t   / 6  cm và x 2  2 cos  t   / 6  cm

D. x1  3cos  t   / 4  cm và x 2  3sin  t   / 4  cm

Câu 14. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 50Hz, có biên độ lần lượt

là 8cm và 6cm và cùng pha nhau thì dao động tổng hợp có biên độ và tần số lần lượt là

A. A = 10cm và f = 100Hz B. A = 10cm và f = 50Hz

C. A = 14cm và f = 100Hz D. A = 14cm và f = 50Hz


Câu 15. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1  3cos  20t   / 3 cm và x 2  4 cos  20t   / 6  cm . Biên độ dao động tổng hợp của vật là :

A. 1cm B. 5cm C. 5mm D. 7mm

Câu 16. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là

x1  3sin 10t   / 3 cm và x 2  4 cos 10t   / 6  cm . Biên độ dao động tổng hợp của vật là

A. 1cm B. 5cm C. 5mm D. 7cm

Câu 17. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1  3cos  t  1  cm và x 2  4 cos  t   / 3 cm . Khi biên độ dao động tổng hợp có giá trị A = 5cm thì pha

ban đầu của dao động thứ nhất là

A.  / 6rad B. 2 / 3rad C. 5 / 6rad D.  / 2rad

Câu 18. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1  6sin  t  1  cm và x 2  8cos  t   / 3 cm . Khi biên độ dao động tổng hợp có giá trị A = 14cm thì 1 là

A.  / 6rad B. 2 / 3rad C. 5 / 6rad D.  / 3rad

Câu 19. Hai dao động cơ điều hòa có cùng phương và cùng tần số f = 50Hz, có biên độ lần lượt là 2A và A,

pha ban đầu lần lượt là  / 3 và  . Phương trình của dao động tổng hợp có thể là phương trình nào sau đây:

   
A. x  A 3 cos 100t   B. x  3A cos 100t  
 2  2

   
C. x  A 3 cos 100t   D. x  3A cos 100t  
 3  3

Câu 20. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình

x1  4sin  t  cm và x 2  4 3 cos  t  cm . Phương trình dao động tổng hợp là

A. x  8cos  t   / 6  cm B. x  8sin  t   / 6  cm

C. x  8cos  t   / 6  cm D. x  8sin  t   / 6  cm

Câu 21. Một vật tham gia hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có các phương trình lần lượt là

x1  5sin  t   / 3 cm , x 2  5sin  t  5 / 3 cm . Dao động tổng hợp có dạng


   
A. x  5 2 cos  t   cm B. x  10sin  t   cm
 3  3

5 3  
C. x  5 2 sin  t  cm D. x  sin  t   cm
2  3

Câu 22. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số f, biên độ và pha ban đầu

 
lần lượt là A1  5cm , A 2  5 3cm , 1   rad , 2  rad . Phương trình dao động tổng hợp:
6 3

A. x  10 cos  2ft   / 3 cm B. x  10 cos  2ft   / 6  cm

C. x  10 cos  2ft   / 3 cm D. x  10 cos  2ft   / 6  cm

Câu 23. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1  3sin 10t   / 3 cm và x 2  4 cos 10t   / 6  cm . Tốc độ cực đại của vật là

A. v = 70cm/s B. v = 50cm/s C. v = 5m/s D. v = 10cm/s

Câu 24. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là

x1  3cos 10t   / 3 cm và x 2  4 cos 10t   / 6  cm . Độ lớn gia tốc cực đại của vật là

A. a max  50cm / s 2 B. a max  500cm / s2

C. a max  70cm / s 2 D. a max  700cm / s2

Câu 25. Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số góc  , biên độ và pha

 
ban đầu lần lượt là A1  250 3mm , A 2  150mm A3  400mm , 1  0 , 2  , 3   . Phương trình dao
2 2

động tổng hợp là:

A. x  500 cos  2ft   / 3 mm B. x  500 cos  2ft   / 6  mm

C. x  500 cos  2ft   / 3 mm D. x  500 cos  2ft   / 6  mm

Câu 26. Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, biên độ lần lượt là A1  9cm , A 2 ,

1   / 3, 2   / 2 . Khi biên độ của dao động tổng hợp là 9cm thì biên độ A2 là

A. A 2  4,5 3cm B. A 2  9 3cm C. A 2  9cm D. A 2  18cm


Câu 27. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình

x1  4 cos  t    cm và x 2  4 3 cos  t  cm . Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi

A.   0rad B.    rad C.    / 3rad D.    / 2rad

Câu 28. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình

x1  4 cos  t    cm và x 2  4 3 cos  t  cm . Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

A.   0rad B.   rad C.   2rad D.    / 2rad

Câu 29. Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hòa cùng phương tần số có các phương trình lần lượt là

x1  3cos 10t   / 3 cm, x 2  A 2 cos 10t   / 6  cm . Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là 50cm/s. Biên độ

dao động thành phần thứ hai là:

A. 1cm B. 4cm C. 2cm D. 5cm

Câu 30. Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số góc   20rad / s . Dao

động thành phần thứ nhất có biên độ A1 = 6cm và pha ban đầu 1   / 2 , dao động thành phần thứ hai có pha

ban đầu 2  0 . Biết tốc độ cực đại khi vật dao động v = 2m/s. Biên độ dao động thành phần thứ hai là

A. A2 = 10cm B. A2 = 4cm C. A2 = 20cm D. A2 = 8cm

PHẦN 2: MỨC 7-8

Câu 31. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình x1  A1 cos  20t   / 6  cm ,

x 2  3cos  20t  5  / 6 cm . Biết tốc độ cực đại của vật là 140cm/s. Khi biên độ A1 và pha ban đầu của vật là

A. A1  8cm,   520 B. A1  8cm,   520

C. A1  5cm,   520 D. Một giá trị khác

Câu 32. Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình

x1  3 cos  20t   / 2  cm , x 2  cos  20t  cm . Một vật thực hiện đồng thời hai dao động trên. Xác định thời

điểm đầu tiên vật qua li độ x = -1cm theo chiều dương.

A. 1/6s B. 1/12s C. 1/4s D. 1/8s


Câu 33. Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình

x1  3 cos 10t   / 2  cm, x 2  10t    cm . Một vật thực hiện đồng thời hai dao động trên. Tính tốc độ

trung bình của vật trong một chu kỳ dao động.

A. 40cm/s B. 4cm/s C. 40m/s D. 4m/s

Câu 34. Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có

phương trình x1  6sin  5t   / 2  cm , x 2  6sin  5t  cm . Lấy 2  10 . Tính thế năng của vật tại thời điểm t

= 1s.

A. Et = 90mJ B. Et = 180mJ C. Et = 900J D. Et = 180J

Câu 35. Cho hai dao động điều hòa cùng phương x1  2 cos  4t  1  cm và x 2  2 cos  4t  2  cm . Với

0  2  1   . Biết phương trình dao động tổng hợp x th  2 cos  4t   / 6  cm . Xác định thời điểm vật 1 qua

li độ x = -1cm lần thứ 3012.

A. 75,279s B. 752,7 s C. 752,875 s D. 752,79s

PHẦN 3: MỨC 8+

Câu 36: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động trên trục Ox có phương trình x1 = A1cos10t; x2 =

 
A2cos(10t +2). Phương trình dao động tổng hợp x = A1 3 cos(10t +), trong đó có 2    . Tỉ số bằng
6 2

1 3 1 2 3 2 2 4
A. hoặc . B. hoặc C. hoặc D. hoặc .
2 4 3 3 4 5 3 3

Câu 37: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Biết dao động

thành phần thứ nhất có biên độ A1  4 3 cm, dao động biên độ tổng hợp A  4 cm. Dao động thành phần thứ


hai sớm pha hơn dao động tổng hợp là . Dao động thành phần thứ hai có biên độ A2 là
3

A. 4 3 cm. B. 6 3 cm. C. 4cm. D. 8 cm.

Câu 38: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng trung

bìnhcộng của hai biên độ thành phần và lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 90o Độ lệch pha của

hai dao động thành phần đó là

A. 1200 B. 126,90. C. 1050. D. 143,10.


Câu 39: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, nhưng vuông pha nhau,

có biên độ tương ứng là A1 và A2. Biết dao động tổng hợp có phương trình x = 16cosωt (cm) và lệch pha so với

dao động thứ nhất một góc α1. Thay đổi biên độ của hai dao động, trong đó biên độ của dao động thứ hai tăng

lên 15 lần (nhưng vẫn giữ nguyên pha của hai dao động thành phần) khi đó dao động tổng hợp có biên độ

không đổi nhưng lệch pha so với dao động thứ nhất một góc α2, với α1 + α2 = π/2. Giá trị ban đầu của biên độ

A2 là

A. 4 cm. B. 13 cm. C. 9 cm. D. 6 cm.

Câu 40: Một chất điểm khối lượng m=300g đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần

số. Ở thời điểm t bất kỳ li độ của hai dao động thành phần này luôn thỏa mãn 16 x12  9 x22  25 ( x1 , x2 tính

bằng cm). Biết lực hồi phục cực đại tác dụng lên chất điểm trong quá trình dao động là F =0,4N. Tần số góc

của dao động có giá trị là

A. 10rad/s. B.8 rad/s. C.4 rad/s. D. 4 rad/s.

Câu 41 (THPTQG 2019). Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình

lần lượt là x1  3 3 cos 10t  0,5  cm và x 2  A 2 cos 10t   / 6  cm (A2>0, t tính theo s). Tại t=0, gia tốc

của vật có độ lớn 900cm/s2. Biên độ dao động của vật là

A. 9 3cm B. 6 3 cm C.9cm D.6cm

Câu 42: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt

là A1 và A2, pha ban đầu có thể thay đổi được. Khi hai dao động thành phần cùng pha và ngược pha thì năng

lượng dao động tổng hợp lần lượt là 8W và 2W. Khi năng lượng dao động tổng hợp là 4W thì độ lệch pha giữa

hai dao động thành phần gần với giá trị nào nhất sau đây?

A. 109,50. B. 86,50. C. 52,50. D. 124,50.

Câu 43: Hai con lắc lò xo giống nhau treo vào hai điểm trên cùng giá đỡ nằm ngang. Chọn trục tọa độ Ox có

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới. Phương trình dao động của hai con lắc là x1  3cos(10 3t) cm

 π
và x 2  4cos 10 3t   (cm) (t tính bằng s). Biết lò xo có độ cứng k = 50 N/m, gia tốc trọng trường g =
 2

10m/s2. Hợp lực do hai con lắc tác dụng lên giá đỡ trong quá trình dao động có độ lớn cực đại là
A. 6,8 N. B. 5,2 N. C. 4,5 N. D. 5,8 N.

Câu 44: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là

x1  A1 cos(t   / 2) ; x2  A2 cos(t ) ; x3  A3 cos( t   / 2) . Tại thời điểm t1 các giá trị li độ x1  10 3

cm, x2  15cm , x3  30 3 cm. Tại thời điểm t2 các giá trị li độ x1 = −20cm, x2 = 0cm, x3 = 60cm. Biên độ dao

động tổng hợp là

A. 50cm. B. 60cm. C. 40 3 cm. D. 40cm.

Câu 45: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hoà cùng pha, cùng tần số có phương trình lần lượt là: x1

2 2
= A1cos(2  t + ) cm; x2 = A2cos(2  t)cm; x3 = A3cos(2  t - )cm.Tại thời điểm t1 các giá trị ly độ x1 = -
3 3

20cm, x2 = 80cm, x3 = -40cm, thời điểm t2 = t1 + T/4 các giá trị ly độ x1 = - 20 3 cm, x2 = 0cm,x3 = 40 3 cm.

Phương trình của dao động tổng hợp là

A. x = 40cos(2πt - π/3)(cm). B. x = 40 2 cos(2π t + π/4)(cm).

C. x= 4cos(2π t + π/3)(cm). C. x = 4 2 cos(2π t - π/4)(cm).

Câu 46: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình là

   2  
x1 , x 2 , x 3 . Biết x12  6cos  t    cm  x 23  6cos  t    cm  và x13  6 2 cos  t    cm  Khi li độ của dao
 6  3   4

động x1 đạt giá trị cực đại thì li độ của dao động x3

A. 3cm. B. 36cm. C. 32cm. D. 0cm.

Câu 47: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số x1, x2, x3. Với x12 = x1 + x 2

; x23 = x2 + x 3 ; x13 = x1 + x 3; x=x1 + x2 + x3. Biết: x12=6cos(πt+ π/6)(cm) ; x23=6cos(πt +2π/3)(cm); x13=6 2

cos(πt + 5π/12) (cm). Biết x2=x12+x32 khi đó giá trị của x bằng

A. 6 2 cm. B. 6cm. C. 24cm. D. 6 3 cm.

You might also like