0% found this document useful (0 votes)
70 views33 pages

in 6 Ban 2 Mat

Bảng tóm tắt các thì trong tiếng Anh bao gồm tên thì, cách sử dụng, cấu trúc động từ, trạng từ thời gian thường dùng cùng từng thì.

Uploaded by

Oanh Nguyen Kieu
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
70 views33 pages

in 6 Ban 2 Mat

Bảng tóm tắt các thì trong tiếng Anh bao gồm tên thì, cách sử dụng, cấu trúc động từ, trạng từ thời gian thường dùng cùng từng thì.

Uploaded by

Oanh Nguyen Kieu
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd

CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI –S, -ES

VỚI ĐỘNG TỪ NGÔI THỨ 3 SỐ ÍT HIỆN TẠI ĐƠN & DANH TỪ SỐ NHIỀU

CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI –ED


HỆ THỐNG KIẾN THỨC VỀ THÌ / THỜI TRONG TIẾNG ANH
TENSES (Thì/ Thời) USAGES (Cách sử dụng) TO BE FORM (Dạng động từ ADVERBS OF TIME (Trạng
từ)
Simple Present - Diễn tả hành động thường xuyên xảy am/ often, usually, always,
I/ You/ We/ They/ DT số nhiều + V (để
ra. is/ sometimes, occasionally,
nguyên)
- Diễn tả thói quen. are
He/ She/ It/ DT số ít + V (thêm đuôi – frequently, never, every
- Diễn tả lịch trình, thông báo.
s, -es)
- Diễn tả sự thật không bao giờ thay week/ month/ year…
I/ You/ We/ They/ DT số nhiều +
đổi
don’t + V (để nguyên)
He/ She/ It/ DT số ít + doesn’t + V
(để nguyên)
(WH-) + do + I/ You/ We/ They/ DT số
nhiều + V (để nguyên)?
(WH-) + does + he/ she/ it/ DT số ít +
V (để nguyên)?
Simple Past - Diễn tả hành động đã xảy ra và đã was / Chủ ngữ + V (thêm đuôi –ed hoặc bất …ago,
chấm dứt trong quá khứ, không còn were quy tắc) last week/ month/ year,
liên quan tới hiện tại. Chủ ngữ + didn’t + V (để nguyên)
yesterday,
(WH-) + did + chủ ngữ + V (để nguyên)?
in + thời gian trong quá khứ
(in 2000…)
Simple Future - Hành động sẽ xảy ra trong tương lai, ý will be Chủ ngữ + will + V (để nguyên) Tomorrow, next week/
định mới có trong đầu. Chủ ngữ + will not / won’t + V (để month/ year
nguyên)
- Dự đoán cho tương lai As soon as / When (trước
(WH-) + will + chủ ngữ + V (để nguyên)?
chia thì tương lai, sau chia
thì hiện tại đơn)

VERB TENSES 1
Near Future - Một kế hoạch đã được sắp xếp, sẽ xảy am/is/are Chủ ngữ + am/is/are going to + V (để
ra trong tương lai. going to nguyên)
Chủ ngữ + am/is/are not going to + V
- Dự đoán cho tương lai (có dấu hiệu) be
(để nguyên)
(WH-) + am/is/are + chủ ngữ + going to
+ V (để nguyên)?
Continuous: Chủ ngữ + (be) + V (thêm -ing)
Present Continuous - Hành động đang diễn ra tại thời điểm Chủ ngữ + am/is/are + V (thêm -ing) now, at the moment, at
nói. Chủ ngữ + am/is/are not + V (thêm - present, right now
ing)
- Một kế hoạch đã được sắp xếp, sẽ xảy
(WH-) + am/is/are + chủ ngữ + V (thêm
ra trong tương lai. (giống Near future) -ing)?
Past Continuous - Hành động đang diễn ra tại thời điểm Chủ ngữ + was/were + V (thêm -ing) when, while, at + giờ trong
xác định trong quá khứ. Chủ ngữ + was/were not + V (thêm - quá khứ
ing)
- Hành động đang diễn ra thì có hành
(WH-) + was/were + chủ ngữ + V (thêm
động khác xen vào -ing)?
Future Continuous - Hành động đang diễn ra tại thời điểm Chủ ngữ + will be + V (thêm -ing) At + thời gian
xác định trong tương lai. Chủ ngữ + will not/won’t be + V tomorrow/next week….
(thêm -ing)
(WH-) + will + chủ ngữ + be + V (thêm -
ing)?
Perfect: Chủ ngữ + (have) + V (P2)
Present Perfect - Hành động xảy ra trong quá khứ have/has Chủ ngữ + has/have + V (P2) For + khoảng thời gian, since
nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại. been Chủ ngữ + has/have not + V (P2) (từ khi) + mốc thời gian I first
(WH-) + has/have + chủ ngữ + V (P2)?
- Tính đến hiện tại, ai đã từng làm việc saw her, ever, never, so far,
gì được mấy lần. V(P2): thêm đuôi –ed hoặc bất quy tắc recently, lately, up to now,
up to present, already, just,

VERB TENSES 2
yet, how long….
Past Perfect - Tính đến quá khứ, ai đã từng làm việc had been Chủ ngữ + had + V (P2) By + thời điểm quá khứ (tính
gì được mấy lần. Chủ ngữ + had not/hadn’t + V (P2) đến)
(WH-) + had + chủ ngữ + V (P2)?
- Một hành động trong quá khứ xảy ra After/ Before/ As soon as…
trước 1 hành động quá khứ khác. V(P2): thêm đuôi –ed hoặc bất quy tắc
Future Perfect - Tính đến 1 thời điểm tương lai, ai đã will have Chủ ngữ + will have + V (P2) By + thời điểm tương lai
từng làm việc gì được mấy lần. been Chủ ngữ + won’t have + V (P2) (tính đến)
(WH-) + will + chủ ngữ + have + V(P2)?
By the time he arrives tonight, I will have
slept already. V(P2): thêm đuôi –ed hoặc bất quy tắc
Perfect Continuous: Chủ ngữ + (have) + been + V (thêm -ing)
Present Perfect - Tính đến hiện tại, ai đã từng làm việc Chủ ngữ + has/have + been + V (thêm for, since
Continuous gì được bao lâu (nhấn mạnh đến quá -ing)
Chủ ngữ + has/have not + been + V
trình).
(thêm -ing)
(WH-) + has/have + chủ ngữ + been + V
(thêm -ing)?
Past Perfect - Tính đến quá khứ, ai đã từng làm việc Chủ ngữ + had + been + V (thêm -ing) By + thời điểm quá khứ (tính
Continuous gì được bao lâu (nhấn mạnh đến quá Chủ ngữ + had not + been + V (thêm - đến)
ing)
trình)
(WH-) + had + chủ ngữ + been + V (thêm
-ing)?

Future Perfect - Tính đến tương lai, ai đã từng làm Chủ ngữ + will have + been + V (thêm By + thời điểm tương lai
Continuous việc gì được bao lâu (nhấn mạnh đến -ing) (tính đến)
Chủ ngữ + will have + been + V (thêm
quá trình)
-ing)
(WH-) + will have + chủ ngữ + been + V
(thêm -ing)?

VERB TENSES 3
CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI –S, -ES

VỚI ĐỘNG TỪ NGÔI THỨ 3 SỐ ÍT HIỆN TẠI ĐƠN & DANH TỪ SỐ NHIỀU

CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI –ED


PREPOSITIONS OF TIME & PLACE
I. In / on / at

II. Chú ý
1. Arrive at/ arrive in:
- Arrive at: đến 1 phạm vi nhỏ (at the school/ station…)
- Arrive in: đến 1 phạm vi lớn/rộng (a city/ a town/ a country)
Eg: I have dinner at 6.30 and arrived at school at 6.45.
He arrived in London in a foggy morning.
2. Get to:
Arrive at/ in = get to = reach
Get into/ out of a house/ building
Get on/ off (a bus/ train/lorry/ horse)
Eg: - Oh my God! I’ve lost the key.
- Really? How are we going to get into our house?
All the children imagined to get out of the burning room.
3. On time & in time
a. On time: Đúng chính xác giờ.
b. In time (+ for N/ to V): Đúng lúc
Eg: You must come to class on time.
I visited my grandparents in time for dinner.
The boy fell into the river but a policemen dived in time to save him.
4. At the beginning & In the beginning – In the end & At the end
o At the beginning/ At the end + of sth (thời gian, vị trí)
o In the beginning = At first
In the end = at last
Eg: At the end of the lesson, the teacher asked us to sing a song.
At the beginning of the street, there are traffic lights
In the beginning we thought the test was easy but in the end no one of us could finish it.
TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ
CÁC DẠNG SO SÁNH

***NOTES

- Tính từ ngắn (Short adjectives) là những tính từ có một âm tiết (VD. Big, short, tall, warm,
hot, …) và những tính từ có 2 âm tiết nhưng tận cùng bằng chữ -y (VD. Happy, healthy, wealthy, dirty…)

- Tính từ dài (Long adjectives) là những tính từ có 2 âm tiết nhưng không tận cùng bằng -y hoặc
là những tính từ có 3 âm tiết trở lên

- As long as: Miễn là


Ex: As long as I love you, I don’t care about whether you are rich or poor.
- As far as + đi cùng với các đông từ tri giác
Ex: As far as I know / I understand/ I am concerned, she hasn’t got married.
- As soon as = right after
Ex: As soon as I got home, I took a hot bath.
SOME STRUCTURES WITH ADJECTIVES

I. Cấu trúc với “So… that…”


S + (to be) + SO + adj + THAT + clause (mệnh đề): … đến nỗi … mà
Ex: The burglar was so clever that no one could catch him.
Jane took the money so quickly that no one saw her.
II. Cấu trúc với “Such… that…”
S + (V) + SUCH + (a/an) + adjective + noun + THAT + clause (mệnh đề): … đến nỗi … mà
Ex: He was such a clever burglar that no one could catch him.
III. Cấu trúc với “Enough”
1. “Enough” đứng sau tính từ:
S + to be (not) + adj + enough + to V: Ai/ cái gì đủ / không đủ … để làm gì đó
Ex: She wasn’t old. She wasn’t in my class → She wasn’t old enough to be in my
class.
He is strong. He can carry the box => He is strong enough to carry the box.
2. “Enough” đứng trước danh từ:
S + V (not) + enough + noun (+ for O) + to V: Ai có đủ / không đủ… để làm gì đó
Ex: He has enough money to buy that big house.
IV. Cấu trúc với “Too”
S + to be + too adj (+ for O) + to V: Ai/ cái gì quá … không thể làm được
Ex: The coffee is too hot for us to drink.
V. Viết lại câu với 2 cấu trúc trên.
S + to be (not) + adj + enough + to V-nd…..
= S + to be + too + adj (+ for O) + to V-nd…..
Ex: He is not old enough to be in my class = He is too young to be in my class.
MODAL VERBS
I. Giới thiệu
Tất cả động từ khuyết thiếu:
- Chỉ đóng vai trò là trợ động từ.
- Đi theo sau là động từ nguyên thể.
Ex: You should call Stella.

II. Ability (Khả năng chủ quan)


Modal Verbs Examples
Can Can you use a fax machine?
Could Tom could read when he was two years old.
(Be) able to Soon, I’ll be able to speak Italian very well.

III. Possibility (Khả năng khách quan, phỏng đoán)


Modal Verbs Examples
Must (>90%) The phone is ringing. It must be Simon,
May, Might, Could (50%) This letter can’t / couldn’t be from Japan because it’s got a French
stamp.
Can’t, Couldn’t (0%) I’m not sure what language it is – it could/may/might be Polish.

IV. Obligation (Lời khuyên, điều bắt buộc)


Modal Verbs Examples
Should / Ought to / Had better Liam ought to / should / had better watch less TV.
Shouldn’t / Ought not to / Had better
not
Must / Mustn’t All visitors must turn off their mobile phones.
Have to You have to / need to press ‘send’.
Need to
Don’t have to You don’t have to / don’t need to / needn’t pay to send an
Don’t need to email.
Needn’t
Had to Yesterday, Sam had to buy more stamps.
Didn’t have to I learnt a little Italian, but everyone spoke English, so I didn’t
Didn’t need to have to / didn’t need to use it.

V. Permission (Sự cho phép)


Modal Verbs Examples
Can / Could / May Can / Could / May I use the phone?
May I go out?
CONDITIONAL SENTENCES

I. Type I:
1. Usage:
Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
2. Form:
IF clause Main clause
Present simple Future simple
Should + V Modal Verbs
Present simple
Eg: If it rains tomorrow, we will cancel the picnic.
If we have better birth control method, the world population might be limited.
* Notes:
- Present simple in main clause: Nói về quy luật. (Conditional type 0)
Eg: If we heat water to 100oC, it boils.
- Should + V = happen to: tăng tính chất giả định.
Eg: If you should see him, tell him to meet me.

II. Type II:


1. Usage:
Điều kiện không có thực ở hiện tại hoặc tương lai.
2. Form:
IF clause Main clause
Past simple Would/ Could/ Might + V
(To be: Were)
Eg: If the women in the Third World countries did not have so many children, their living
standard might be improved.
If I were you, I would not get married to her.
PASSIVE VOICES

Simple tenses: S + (be) + PII


Continuous tenses: S + (be) + being + PII

Active Passive
Simple Present simple S + V/V(s,es) S + am/is/are + P2V
Past simple S + Ved S + was/were + P2V
Future simple S + will V S + will be + P2V
Near future S + am/is/are + going to V S + am/is/are going to be+ P2V
Present perfect S + have/has + P2V S + have/has been + P2V
Past perfect S + had + P2V S + had been + P2V
Future perfect S + will have + P2V S + will have been + P2V
Continuous Present continuous S + am/is/are + Ving S + am/is/are + being + P2V
Past continuous S + was/were + Ving S + was/were + being + P2V
Future continuous S + will be + Ving S + will be + being + P2V
Present perfect cont. S + have/has been + Ving S +have/has been + being+P2V
Past perfect cont. S + had been + Ving S + had been + being + P2V
Future perfect cont. S + will have been + Ving S +will have been+being+ P2V
Modal verbs S + modal verbs + V S + modal verbs + be + P2V
Patterns To Verb To be P2V
Verb Be P2V
Verbing Being P2V
* Notes:
- Động từ “to be” trong câu bị động luôn có cùng dạng với ĐT chính trong câu chủ động.

III. By or with?
1. By + O (agent)
Dùng khi chủ thể là 1 thông tin quan trọng, nếu không nói thì câu sẽ thiếu thông tin hoặc gây sự
hiểu lầm
Eg: America was discovered by Christopher Columbus
2. With + O (means)
Eg: He was hit by a stone (It was an accident)
He was hit with a stone (Someone used a stone to hit him)
3. Verbs always used “with”
fill: đổ đầy cover: bao phủ
crowd: ngăn cản edge: viền
load: chất (đầy) pack: gói
pile: chất đống stuff: nhồi
CAUSATIVES

Have/Get sth done (Causative) =


Have somebody do sth = Get somebody to do sth

- Have/Get sth done dùng để nói ai nhờ, thuê, sắp xếp cho người khác làm việc gì cho mình
hoặc ai là nạn nhân của việc gì
Eg: Someone stole his car last night.
→ He had his car stolen last night.
I have just had my hair cut.
= I have just had a hairdresser cut my hair
DANH TỪ SỐ ÍT/ SỐ NHIỀU
1. A/AN + Danh từ số ít
- Danh từ số ít chỉ 1 người, 1 vật,…

an apple

a monkey

- “an”: dùng trước danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm u, e, o, a, i (uể oải)
VD: an umbrella, an egg, an armchair
- “a”: dùng trước danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm (không phải u, e, o, a, i)
VD: a bed, a cat, a house

2. Danh từ số nhiều
- Danh từ số nhiều chỉ 2 người hoặc vật trở lên

three apples

two monkeys

- Đa số các danh từ số nhiều được thêm “s” ở cuối


VD: cat - cats, chair - chairs
- Danh từ có tận cùng là -ch, -o, -s, -ss, -sh, -x, ta thêm “es” ở cuối
VD: bus - buses, box – boxes
- Danh từ có tận cùng là -y, ta chuyển -y thành -ies
VD: baby - babies; family - families
- Danh từ có tận cùng là -fe, ta chuyển -fe thành -ves
VD: wife - wives; knife - knives
- Danh từ số nhiều có dạng đặc biệt:
Số ít Số nhiều Dịch

child children trẻ em

foot feet bàn chân

goose geese con ngỗng

louse lice chấy, rận

man men đàn ông

mouse mice chuột

ox oxen bò đực

penny pennies đồng xu

person people người

tooth teeth răng

woman women phụ nữ


TÍNH TỪ, ĐẠI TỪ SỞ HỮU & SỞ HỮU CÁCH
1. TÍNH TỪ SỞ HỮU & ĐẠI TỪ SỞ HỮU
Tính từ sở hữu đứng trước danh từ hay một đại từ dùng để chỉ ra ai hay cái gì sở hữu nó. VD:
That’s my car. – Đó là chiếc xe của tôi.
He likes your hat. – Anh ấy thích chiếc mũ của bạn.
Đại từ sở hữu được dùng để tránh phải nhắc lại danh từ đã đề cập trước đó. VD:
That car is mine. – Chiếc xe kia là của tôi.
That hat is hers. – Chiếc mũ kia là của cô ấy.

Đại từ nhân xưng Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu


I my mine
you your yours
he his his
she her hers
it its its
we our ours
they their theirs

2. SỞ HỮU CÁCH
Sở hữu cách hình thức chỉ quyền sở hữu của ai đó với một người hoặc vật nào đó.
Công thức chung của sở hữu cách là:

người làm chủ + ‘s + người / vật

VD: This is John’s book. Đây là sách của John.


(John là chủ nhân)

**Danh từ số nhiều có s ở cuối, chỉ cần thêm dấu ‘


VD: These are the boys’ books. Đây là sách của mấy bạn nam.
They are Doris’ parents. Họ là bố mẹ của Doris.
**Nếu 2 danh từ liền nhau kết nối bằng and, thêm ‘s vào danh từ số hai.
VD: That is John and Bella' s car. Đó là xe của John và Bella.
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG & THIS/THAT/THESE/THOSE
1. Đại từ nhân xưng
I tôi, ta, tớ, mình
We chúng tôi, chúng ta, chúng tớ, chúng mình
You bạn, các bạn
They họ, người ta
He anh ấy, chú ấy, ông ấy,… (chỉ 1 người là nam)
She chị ấy, cô ấy, bà ấy, ... (chỉ 1 người là nữ)
It nó

2. This/that/these/those
This is Đây là
That is Đó là
These are Những cái này là/ Những con này là/ Những người này là
Those are Những cái kia là/ Những con kia là/ Những người kia là

Số ít Số nhiều

Ở gần This is + a/an + danh từ số ít These are + (số)+ danh từ số nhiều

Ở xa That is + a/an+ danh từ số ít Those are + ( số)+ danh từ số nhiều


SOME/ ANY

Some
"Some" (với nghĩa: một số, một vài)

Chúng ta dùng "some" trong câu khẳng định.

• There are some cups in the kitchen. (Có một vài chiếc chén ở trong bếp).
• I need some milk in my coffee.(Tôi cần một ít sữa cho cafe).

Any

1. "any" được dùng trong câu phủ định.


• I don't have any books. (Mình không có quyển sách nào cả).

2. "any" được dùng trong câu hỏi nghi vấn khi muốn hỏi thứ gì đó có còn hay không. Ví dụ:

• Is there any coffee in the kitchen? (Còn chút cafe nào trong bếp không?)
• Are there any magazines? (Còn cuốn tạp chí nào không?)
THERE IS/ THERE ARE

CHỨC NĂNG: Dùng để giới thiệu có cái gì, ai đó trong hiện tại.
1. Dạng khằng định: (Có…)

VD:
- There is a book on the table. (Có 1 quyển sách trên bàn.)
- There are thirty students in my class. (Có 30 học sinh trong lớp tôi.)
* Lưu ý
- Trước danh từ đếm được số ít, cần dùng a/an/one
- Trước danh từ đếm được số nhiều thường có một số từ (số đếm: two, three, ...) hoặc many, a few
(một vài), some (vài), a lot of (rất nhiều)
2. Dạnh phủ định: (Không có….)

There is not = There isn’t


There are not = There aren’t
VD
- There is not a cat in my room. (Không có con mèo nào trong phòng tôi.)
- There are not any desks in this room. (Không có cái bàn nào trong phòng này.)
c, Dạng nghi vấn: (Có… phải không?)

Is there + Danh từ đếm được số ít/ Danh từ không đếm được?


Are there + Danh từ số nhiều?

VD:
- Is there any milk in the fridge? (Trong tủ lạnh có sữa không?)
- Are there any eggs in the kitchen? (Trong bếp có trứng không?)
ĐỘNG TỪ TO BE
1. “To be”: là động từ thường có nghĩa: “là, thì, ở".
I am a student. (Tôi là học sinh / sinh viên.)
They are in the classroom. (Chúng ở trong phòng học.)
2. Động từ “to be” ở dạng khẳng định
I am I’m
We are We’re
You are You’re
He, She, It is He’s, She’s, It’s
They are They’re
3. Dạng phủ định
I am not I’m not
We are not We aren’t
You are not You aren’t
He, She, It is not He isn’t, She isn’t, it isn’t
They are not They’re

He is not a teacher = He isn’t a teacher. (Ông ấy không phải là giáo viên.)


They are not in class = they aren’t in class. (Chúng không ở trong lớp.)
5. Động từ Be ở nghi vấn
Am/Is/Are + chủ ngữ + danh từ/ tính từ?
- Yes, chủ ngữ + to be.
- No, chủ ngữ + to be + not.
VD:
Are you a student? (Phải bạn là học sinh không?)
- Yes, I am. - No, I am not/ No, I’m not.
Is he Mr Brown? (Ông ấy phải là ông Brown không?)
- Yes, he is. - No, he is not / No, he isn't.
HIỆN TẠI ĐƠN & HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Hiện tại đơn Hiện tại tiếp diễn (đang làm gì)

Câu khẳng định I/You/We/They/ DT số nhiều + V I + am + Ving


He/She/It/ DT số ít + V(s,es) You/We/They/ DT số nhiều + are + Ving
VD: She often cooks for my family. He/She/It/ DT số ít + is + Ving
VD: She is cooking now.

Câu phủ định I/ You/ We/ They/ DT số nhiều+don’t I + am not/ I’m not + Ving
+V You/We/They/ DT số nhiều + are
He/ She/ It/ DT số ít + doesn’t not/ aren’t + Ving He/She/It/ DT số
+V ít + is not/ isn’t + Ving
VD: She doesn’t often cook for my VD: She is not cooking at the moment.
family.

Câu hỏi ? (WH-) + do + I/ You/ We/ ? (WH-) + am + I + Ving


They/ DT số nhiều + V (WH-) (WH-) + are + I/ You/
+ does + He/ She/ It/ DT số ít We/ They/ DT số nhiều +
+V Ving (WH-) + is + He/
VD: Does she often cook for your She/ It/ DT số ít + Ving
family? => No, she doesn’t. What VD: Is she cooking today? => No, she isn’t.
does she often cook for your What is she cooking today?
family?

Ý nghĩa Nói về sự thật luôn luôn đúng Nói về một việc đang diễn ra ở hiện tại

Nói về thói quen hoặc 1 việc lặp đi Nói về một việc chỉ xảy ra tạm thời, không lặp đi
lặp lại lặp lại

Dấu hiệu always, usually, often, now, right now


trong câu sometimes, seldom/ rarely, at the moment, at the present
never everyday/ every week/ today, ….
every month…., once/twice a
week/month…
THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (FUTURE SIMPLE)

I. Cách chia động từ thường ở thì tương lai đơn như sau:

Thể Chủ ngữ Động từ (V) Ví dụ


Khẳng I/ You/ We/ They will + V I will read books tomorrow.
định She/ He/ It ‘ll + V They’ll read books tomorrow.
I/ You/ We/ They will not + V I will not read books tomorrow.
Phủ định
She/ He/ It won’t + V They won’t read books tomorrow.
Câu hỏi I/ You/ We/ They Will you read books tomorrow?
Will V
nghi vấn She/ He/ It Will they read books tomorrow?

II. Cách dùng thì tương lai đơn


Dùng để diễn tả một quyết định, ý định nảy ra tức thời ngay tại thời điểm nói.
- Ok. I will go with you tomorrow.
(Được rồi. Ngày mai tôi sẽ đi với bạn.)

- A: Can you repair the bike for me?


– B: Yes, but I’m busy now. I’ll repair it this afternoon.
( Bố sửa cho con cai xe đap nhé?
- Được, nhưng bố đang bận, bố sẽ sửa vào chiều nay.)

III. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn trong tiếng Anh
Trong câu nếu có những từ sau, ta có thể sử dụng thì tương lai đơn.
- in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)
- tomorrow: ngày mai
- Next day: ngày hôm tới
- Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới
THÌ TƯƠNG LAI GẦN – be going to

I. Thì tương lai gần là gì?


Thì tương lai gần dùng để diễn tả một kế hoạch, dự định cụ thể có tính toán trong tương lai không xa. Các
hành động, sự việc trong thì tương lai gần đều có kế hoạch, có mục đích, có dự định cụ thể.

E.g: I am going to visit my uncle tomorrow.

(Tôi sẽ đi thăm cậu của tôi vào ngày mai.)

What are you going to do next weekend?

( Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần tới)

II. Cấu trúc thì tương lai gần

Thể Cấu trúc Ví dụ

Khẳng định Chủ ngữ + is/ am/ are + E.g.1: I am going to buy a new car next week.
going to + Động từ nguyên (Tôi sẽ mua xe mới vào tuần sau.)
thể
E.g.2: We are going to London next month.

(Chúng tôi sẽ tới London vào tháng sau.)

III. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai gần


– Dấu hiệu nhận biết thì tương lai gần bao gồm các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai giống như dấu
hiệu nhận biết thì tương lai đơn.

▪ In the future

▪ Next year/ week/time

▪ Soon

▪ Tomorrow

▪ In + thời gian
GIỚI TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN
1. GIỚI TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM

2. GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN

Giới từ IN: thường được sử dụng khi nói về buổi trong ngày, khoảng thời gian, tháng, năm cụ
thể, các mùa, thế kỷ và những thời kỳ dài
Giới từ ON: thường được sử dụng khi nói tới thứ trong tuần, ngày kèm tháng, ngày tháng năm và
các ngày cụ thể.

Giới từ AT: thường được sử dụng trước giờ, một số dịp lễ, sự kiện như các lễ hội đặc biệt
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN – PAST SIMPLE

Thì quá khứ đơn diễn tả một sự việc diễn ra trong quá khứ và đã kết thúc ở hiện tại.

1. Dấu hiệu nhận biết:


Trong câu có các từ như:
- yesterday (hôm qua), in the past (trong quá khứ), last week/ month/ year
- các từ diễn tả những khoảng thời gian đã qua trong ngày: this morning, this afternoon, this
evening,… (sáng nay, chiều nay, tối nay,…)

2. Thì quá khứ đơn với động từ “to be”

3. Thì quá khứ đơn với động từ thường: V-ed (thêm đuôi ed)

V: Động từ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

I. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành - The Present Perfect Tense
- Diễn tả hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập đến thời gian diễn ra nó.
- Diễn tả hành động đã xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần trong suốt 1 khoảng thời gian cho đến hiện tại.
- Hành động đã bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

II. Cấu trúc Thì Hiện tại hoàn thành


Công thức Ví dụ
S + have/ has + Vpp (phân từ 2) I have done all my homework.
S + have/ has not + Vpp (phân từ 2) We haven’t met each other for a long time.
Have/ has + s + Vpp (phân từ 2) ? Have you ever seen that men?
- Yes, S + have/ has. - Yes, I have.
- No, S + haven’t/ hasn’t. - No, I haven’t.

• VD
V (nguyên thể) Quá khứ Phân từ 2
See saw Seen
Eat ate Eaten
Come came Come
Read read read
TOO & ENOUGH
SO SÁNH HƠN & SO SÁNH HƠN NHẤT
USED TO – GET/BE USED TO
I. USED TO
Dùng để nói về một việc thường làm trong quá khứ, hiện tại không còn làm nữa.
Ex: He used to wear glasses = He no longer wears glasses now.

😊 S + used to + verb

☹ S + didn’t use to + verb / never used to + verb


??? (WH-) + did + S + use to + verb

II. BE/GET USED TO


Đã quen với/ dần quen với việc gì.
Ex: - She is getting used to staying at home during the summer.
- She is not used to driving on the left.

😊 S + (get) used to + verb-ing

😊 S + (be) used to + verb-ing


INFINITIVE – TO VERB – VERBING

Infinitive (Nguyên thể) To Verb Verbing


o Sau trợ động từ o Sau tính từ o Khi động từ đứng lên là
Ex: He doesn’t want to get married Ex: Nice to meet you. chủ ngủ / tân ngữ
He isn’t good-looking enough to Ex: Smoking is bad for you.
get married.

o Sau các động từ khuyết thiếu: o Để chỉ mục đích o Sau giới từ
can, should, may, might, etc. Ex: I came to this course to get Ex: He is interested in flirting
Ex: He can’t get married due to his high score. girls.
appearance. = He likes flirting girls.
= He is keen on flirting girls…

o Sau một số động từ: make, let, o Sau một số động từ: decide, o Sau một số động từ: avoid,
see, hear, watch. afford, appear, manage, tend, spend, reject, practice,
agree, decide, plan, threaten, deny, mind, finish, enjoy…
Ex: He made me feel scared due to arrange, hope, pretend, refuse,
his appearance. attempt, fail, seem, offer, etc. Ex: I hate getting up early.
Ex: She promised to get married to
me.
MODAL VERBS
I. Giới thiệu
Tất cả động từ khuyết thiếu:
- Chỉ đóng vai trò là trợ động từ.
- Đi theo sau là động từ nguyên thể.
Ex: You should call Stella.

II. Ability (Khả năng chủ quan)


Modal Verbs Examples
Can Can you use a fax machine?
Could Tom could read when he was two years old.
(Be) able to Soon, I’ll be able to speak Italian very well.

III. Possibility (Khả năng khách quan, phỏng đoán)


Modal Verbs Examples
Must (>90%) The phone is ringing. It must be Simon,
May, Might, Could (50%) This letter can’t / couldn’t be from Japan because it’s got a French stamp.
Can’t, Couldn’t (0%) I’m not sure what language it is – it could/may/might be Polish.

IV. Obligation (Lời khuyên, điều bắt buộc)


Modal Verbs Examples
Should / Ought to / Had better Liam ought to / should / had better watch less TV.
Shouldn’t / Ought not to / Had better not
Must / Mustn’t All visitors must turn off their mobile phones.
Have to You have to / need to press ‘send’.
Need to
Don’t have to You don’t have to / don’t need to / needn’t pay to send an email.
Don’t need to
Needn’t
Had to Yesterday, Sam had to buy more stamps.
Didn’t have to I learnt a little Italian, but everyone spoke English, so I didn’t
Didn’t need to have to / didn’t need to use it.

V. Permission (Sự cho phép)


Modal Verbs Examples
Can / Could / May Can / Could / May I use the phone?
May I go out?

You might also like