in 6 Ban 2 Mat
in 6 Ban 2 Mat
VỚI ĐỘNG TỪ NGÔI THỨ 3 SỐ ÍT HIỆN TẠI ĐƠN & DANH TỪ SỐ NHIỀU
VERB TENSES 1
Near Future - Một kế hoạch đã được sắp xếp, sẽ xảy am/is/are Chủ ngữ + am/is/are going to + V (để
ra trong tương lai. going to nguyên)
Chủ ngữ + am/is/are not going to + V
- Dự đoán cho tương lai (có dấu hiệu) be
(để nguyên)
(WH-) + am/is/are + chủ ngữ + going to
+ V (để nguyên)?
Continuous: Chủ ngữ + (be) + V (thêm -ing)
Present Continuous - Hành động đang diễn ra tại thời điểm Chủ ngữ + am/is/are + V (thêm -ing) now, at the moment, at
nói. Chủ ngữ + am/is/are not + V (thêm - present, right now
ing)
- Một kế hoạch đã được sắp xếp, sẽ xảy
(WH-) + am/is/are + chủ ngữ + V (thêm
ra trong tương lai. (giống Near future) -ing)?
Past Continuous - Hành động đang diễn ra tại thời điểm Chủ ngữ + was/were + V (thêm -ing) when, while, at + giờ trong
xác định trong quá khứ. Chủ ngữ + was/were not + V (thêm - quá khứ
ing)
- Hành động đang diễn ra thì có hành
(WH-) + was/were + chủ ngữ + V (thêm
động khác xen vào -ing)?
Future Continuous - Hành động đang diễn ra tại thời điểm Chủ ngữ + will be + V (thêm -ing) At + thời gian
xác định trong tương lai. Chủ ngữ + will not/won’t be + V tomorrow/next week….
(thêm -ing)
(WH-) + will + chủ ngữ + be + V (thêm -
ing)?
Perfect: Chủ ngữ + (have) + V (P2)
Present Perfect - Hành động xảy ra trong quá khứ have/has Chủ ngữ + has/have + V (P2) For + khoảng thời gian, since
nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại. been Chủ ngữ + has/have not + V (P2) (từ khi) + mốc thời gian I first
(WH-) + has/have + chủ ngữ + V (P2)?
- Tính đến hiện tại, ai đã từng làm việc saw her, ever, never, so far,
gì được mấy lần. V(P2): thêm đuôi –ed hoặc bất quy tắc recently, lately, up to now,
up to present, already, just,
VERB TENSES 2
yet, how long….
Past Perfect - Tính đến quá khứ, ai đã từng làm việc had been Chủ ngữ + had + V (P2) By + thời điểm quá khứ (tính
gì được mấy lần. Chủ ngữ + had not/hadn’t + V (P2) đến)
(WH-) + had + chủ ngữ + V (P2)?
- Một hành động trong quá khứ xảy ra After/ Before/ As soon as…
trước 1 hành động quá khứ khác. V(P2): thêm đuôi –ed hoặc bất quy tắc
Future Perfect - Tính đến 1 thời điểm tương lai, ai đã will have Chủ ngữ + will have + V (P2) By + thời điểm tương lai
từng làm việc gì được mấy lần. been Chủ ngữ + won’t have + V (P2) (tính đến)
(WH-) + will + chủ ngữ + have + V(P2)?
By the time he arrives tonight, I will have
slept already. V(P2): thêm đuôi –ed hoặc bất quy tắc
Perfect Continuous: Chủ ngữ + (have) + been + V (thêm -ing)
Present Perfect - Tính đến hiện tại, ai đã từng làm việc Chủ ngữ + has/have + been + V (thêm for, since
Continuous gì được bao lâu (nhấn mạnh đến quá -ing)
Chủ ngữ + has/have not + been + V
trình).
(thêm -ing)
(WH-) + has/have + chủ ngữ + been + V
(thêm -ing)?
Past Perfect - Tính đến quá khứ, ai đã từng làm việc Chủ ngữ + had + been + V (thêm -ing) By + thời điểm quá khứ (tính
Continuous gì được bao lâu (nhấn mạnh đến quá Chủ ngữ + had not + been + V (thêm - đến)
ing)
trình)
(WH-) + had + chủ ngữ + been + V (thêm
-ing)?
Future Perfect - Tính đến tương lai, ai đã từng làm Chủ ngữ + will have + been + V (thêm By + thời điểm tương lai
Continuous việc gì được bao lâu (nhấn mạnh đến -ing) (tính đến)
Chủ ngữ + will have + been + V (thêm
quá trình)
-ing)
(WH-) + will have + chủ ngữ + been + V
(thêm -ing)?
VERB TENSES 3
CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI –S, -ES
VỚI ĐỘNG TỪ NGÔI THỨ 3 SỐ ÍT HIỆN TẠI ĐƠN & DANH TỪ SỐ NHIỀU
II. Chú ý
1. Arrive at/ arrive in:
- Arrive at: đến 1 phạm vi nhỏ (at the school/ station…)
- Arrive in: đến 1 phạm vi lớn/rộng (a city/ a town/ a country)
Eg: I have dinner at 6.30 and arrived at school at 6.45.
He arrived in London in a foggy morning.
2. Get to:
Arrive at/ in = get to = reach
Get into/ out of a house/ building
Get on/ off (a bus/ train/lorry/ horse)
Eg: - Oh my God! I’ve lost the key.
- Really? How are we going to get into our house?
All the children imagined to get out of the burning room.
3. On time & in time
a. On time: Đúng chính xác giờ.
b. In time (+ for N/ to V): Đúng lúc
Eg: You must come to class on time.
I visited my grandparents in time for dinner.
The boy fell into the river but a policemen dived in time to save him.
4. At the beginning & In the beginning – In the end & At the end
o At the beginning/ At the end + of sth (thời gian, vị trí)
o In the beginning = At first
In the end = at last
Eg: At the end of the lesson, the teacher asked us to sing a song.
At the beginning of the street, there are traffic lights
In the beginning we thought the test was easy but in the end no one of us could finish it.
TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ
CÁC DẠNG SO SÁNH
***NOTES
- Tính từ ngắn (Short adjectives) là những tính từ có một âm tiết (VD. Big, short, tall, warm,
hot, …) và những tính từ có 2 âm tiết nhưng tận cùng bằng chữ -y (VD. Happy, healthy, wealthy, dirty…)
- Tính từ dài (Long adjectives) là những tính từ có 2 âm tiết nhưng không tận cùng bằng -y hoặc
là những tính từ có 3 âm tiết trở lên
I. Type I:
1. Usage:
Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
2. Form:
IF clause Main clause
Present simple Future simple
Should + V Modal Verbs
Present simple
Eg: If it rains tomorrow, we will cancel the picnic.
If we have better birth control method, the world population might be limited.
* Notes:
- Present simple in main clause: Nói về quy luật. (Conditional type 0)
Eg: If we heat water to 100oC, it boils.
- Should + V = happen to: tăng tính chất giả định.
Eg: If you should see him, tell him to meet me.
Active Passive
Simple Present simple S + V/V(s,es) S + am/is/are + P2V
Past simple S + Ved S + was/were + P2V
Future simple S + will V S + will be + P2V
Near future S + am/is/are + going to V S + am/is/are going to be+ P2V
Present perfect S + have/has + P2V S + have/has been + P2V
Past perfect S + had + P2V S + had been + P2V
Future perfect S + will have + P2V S + will have been + P2V
Continuous Present continuous S + am/is/are + Ving S + am/is/are + being + P2V
Past continuous S + was/were + Ving S + was/were + being + P2V
Future continuous S + will be + Ving S + will be + being + P2V
Present perfect cont. S + have/has been + Ving S +have/has been + being+P2V
Past perfect cont. S + had been + Ving S + had been + being + P2V
Future perfect cont. S + will have been + Ving S +will have been+being+ P2V
Modal verbs S + modal verbs + V S + modal verbs + be + P2V
Patterns To Verb To be P2V
Verb Be P2V
Verbing Being P2V
* Notes:
- Động từ “to be” trong câu bị động luôn có cùng dạng với ĐT chính trong câu chủ động.
III. By or with?
1. By + O (agent)
Dùng khi chủ thể là 1 thông tin quan trọng, nếu không nói thì câu sẽ thiếu thông tin hoặc gây sự
hiểu lầm
Eg: America was discovered by Christopher Columbus
2. With + O (means)
Eg: He was hit by a stone (It was an accident)
He was hit with a stone (Someone used a stone to hit him)
3. Verbs always used “with”
fill: đổ đầy cover: bao phủ
crowd: ngăn cản edge: viền
load: chất (đầy) pack: gói
pile: chất đống stuff: nhồi
CAUSATIVES
- Have/Get sth done dùng để nói ai nhờ, thuê, sắp xếp cho người khác làm việc gì cho mình
hoặc ai là nạn nhân của việc gì
Eg: Someone stole his car last night.
→ He had his car stolen last night.
I have just had my hair cut.
= I have just had a hairdresser cut my hair
DANH TỪ SỐ ÍT/ SỐ NHIỀU
1. A/AN + Danh từ số ít
- Danh từ số ít chỉ 1 người, 1 vật,…
an apple
a monkey
- “an”: dùng trước danh từ số ít bắt đầu bằng nguyên âm u, e, o, a, i (uể oải)
VD: an umbrella, an egg, an armchair
- “a”: dùng trước danh từ số ít bắt đầu bằng phụ âm (không phải u, e, o, a, i)
VD: a bed, a cat, a house
2. Danh từ số nhiều
- Danh từ số nhiều chỉ 2 người hoặc vật trở lên
three apples
two monkeys
ox oxen bò đực
2. SỞ HỮU CÁCH
Sở hữu cách hình thức chỉ quyền sở hữu của ai đó với một người hoặc vật nào đó.
Công thức chung của sở hữu cách là:
2. This/that/these/those
This is Đây là
That is Đó là
These are Những cái này là/ Những con này là/ Những người này là
Those are Những cái kia là/ Những con kia là/ Những người kia là
Số ít Số nhiều
Some
"Some" (với nghĩa: một số, một vài)
• There are some cups in the kitchen. (Có một vài chiếc chén ở trong bếp).
• I need some milk in my coffee.(Tôi cần một ít sữa cho cafe).
Any
2. "any" được dùng trong câu hỏi nghi vấn khi muốn hỏi thứ gì đó có còn hay không. Ví dụ:
• Is there any coffee in the kitchen? (Còn chút cafe nào trong bếp không?)
• Are there any magazines? (Còn cuốn tạp chí nào không?)
THERE IS/ THERE ARE
CHỨC NĂNG: Dùng để giới thiệu có cái gì, ai đó trong hiện tại.
1. Dạng khằng định: (Có…)
VD:
- There is a book on the table. (Có 1 quyển sách trên bàn.)
- There are thirty students in my class. (Có 30 học sinh trong lớp tôi.)
* Lưu ý
- Trước danh từ đếm được số ít, cần dùng a/an/one
- Trước danh từ đếm được số nhiều thường có một số từ (số đếm: two, three, ...) hoặc many, a few
(một vài), some (vài), a lot of (rất nhiều)
2. Dạnh phủ định: (Không có….)
VD:
- Is there any milk in the fridge? (Trong tủ lạnh có sữa không?)
- Are there any eggs in the kitchen? (Trong bếp có trứng không?)
ĐỘNG TỪ TO BE
1. “To be”: là động từ thường có nghĩa: “là, thì, ở".
I am a student. (Tôi là học sinh / sinh viên.)
They are in the classroom. (Chúng ở trong phòng học.)
2. Động từ “to be” ở dạng khẳng định
I am I’m
We are We’re
You are You’re
He, She, It is He’s, She’s, It’s
They are They’re
3. Dạng phủ định
I am not I’m not
We are not We aren’t
You are not You aren’t
He, She, It is not He isn’t, She isn’t, it isn’t
They are not They’re
Câu phủ định I/ You/ We/ They/ DT số nhiều+don’t I + am not/ I’m not + Ving
+V You/We/They/ DT số nhiều + are
He/ She/ It/ DT số ít + doesn’t not/ aren’t + Ving He/She/It/ DT số
+V ít + is not/ isn’t + Ving
VD: She doesn’t often cook for my VD: She is not cooking at the moment.
family.
Ý nghĩa Nói về sự thật luôn luôn đúng Nói về một việc đang diễn ra ở hiện tại
Nói về thói quen hoặc 1 việc lặp đi Nói về một việc chỉ xảy ra tạm thời, không lặp đi
lặp lại lặp lại
I. Cách chia động từ thường ở thì tương lai đơn như sau:
III. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn trong tiếng Anh
Trong câu nếu có những từ sau, ta có thể sử dụng thì tương lai đơn.
- in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)
- tomorrow: ngày mai
- Next day: ngày hôm tới
- Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới
THÌ TƯƠNG LAI GẦN – be going to
Khẳng định Chủ ngữ + is/ am/ are + E.g.1: I am going to buy a new car next week.
going to + Động từ nguyên (Tôi sẽ mua xe mới vào tuần sau.)
thể
E.g.2: We are going to London next month.
▪ In the future
▪ Soon
▪ Tomorrow
▪ In + thời gian
GIỚI TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN
1. GIỚI TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM
Giới từ IN: thường được sử dụng khi nói về buổi trong ngày, khoảng thời gian, tháng, năm cụ
thể, các mùa, thế kỷ và những thời kỳ dài
Giới từ ON: thường được sử dụng khi nói tới thứ trong tuần, ngày kèm tháng, ngày tháng năm và
các ngày cụ thể.
Giới từ AT: thường được sử dụng trước giờ, một số dịp lễ, sự kiện như các lễ hội đặc biệt
THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN – PAST SIMPLE
Thì quá khứ đơn diễn tả một sự việc diễn ra trong quá khứ và đã kết thúc ở hiện tại.
3. Thì quá khứ đơn với động từ thường: V-ed (thêm đuôi ed)
V: Động từ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
I. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành - The Present Perfect Tense
- Diễn tả hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập đến thời gian diễn ra nó.
- Diễn tả hành động đã xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần trong suốt 1 khoảng thời gian cho đến hiện tại.
- Hành động đã bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
• VD
V (nguyên thể) Quá khứ Phân từ 2
See saw Seen
Eat ate Eaten
Come came Come
Read read read
TOO & ENOUGH
SO SÁNH HƠN & SO SÁNH HƠN NHẤT
USED TO – GET/BE USED TO
I. USED TO
Dùng để nói về một việc thường làm trong quá khứ, hiện tại không còn làm nữa.
Ex: He used to wear glasses = He no longer wears glasses now.
😊 S + used to + verb
o Sau các động từ khuyết thiếu: o Để chỉ mục đích o Sau giới từ
can, should, may, might, etc. Ex: I came to this course to get Ex: He is interested in flirting
Ex: He can’t get married due to his high score. girls.
appearance. = He likes flirting girls.
= He is keen on flirting girls…
o Sau một số động từ: make, let, o Sau một số động từ: decide, o Sau một số động từ: avoid,
see, hear, watch. afford, appear, manage, tend, spend, reject, practice,
agree, decide, plan, threaten, deny, mind, finish, enjoy…
Ex: He made me feel scared due to arrange, hope, pretend, refuse,
his appearance. attempt, fail, seem, offer, etc. Ex: I hate getting up early.
Ex: She promised to get married to
me.
MODAL VERBS
I. Giới thiệu
Tất cả động từ khuyết thiếu:
- Chỉ đóng vai trò là trợ động từ.
- Đi theo sau là động từ nguyên thể.
Ex: You should call Stella.