0% found this document useful (0 votes)
30 views2 pages

Lesson 13 Part 2

Bài học giải thích cách sử dụng câu hỏi WHAT và WHICH. Câu hỏi WHAT được dùng để hỏi về nhiều điều như loại, giá tiền, ý kiến. Câu hỏi WHICH thường có câu trả lời với từ 'one'. Bài học cũng giới thiệu một số từ vựng liên quan đến việc làm, kinh nghiệm, kỹ năng.

Uploaded by

khoongteen981
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
30 views2 pages

Lesson 13 Part 2

Bài học giải thích cách sử dụng câu hỏi WHAT và WHICH. Câu hỏi WHAT được dùng để hỏi về nhiều điều như loại, giá tiền, ý kiến. Câu hỏi WHICH thường có câu trả lời với từ 'one'. Bài học cũng giới thiệu một số từ vựng liên quan đến việc làm, kinh nghiệm, kỹ năng.

Uploaded by

khoongteen981
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd

LESSON 13 PART 2 ( CÂU HỎI WHAT – WHICH)

Sign up / register / enroll in đăng kí


Shuttle phương tiện trung chuyển
Postpone / delay / put off trì hoãn
Representative người đại diện
Performance trình diễn
Stage sân khấu, giai đoạn
Attend tham gia
Attendee người tham gia
Attendant >> filght attendant tiếp viên hàng không
Attendance sự tham gia
Convenient thuận tiện
CÂU HỎI WHAT
Câu hỏi WHAT được sử dụng để hỏi về nhiều thứ. Khi nghe câu hỏi
WHAT nhất định phải nghe được từ phía sau để biết câu hỏi về gì.
 What + kind ( sort / type ) of + NOUN? ( câu hỏi về thể loại)
 What’s the cost/charge/deposit/rent ( câu hỏi về giá tiền)
 What do you think? ( câu hỏi về ý kiến)
CÂU HỎI WHICH
Câu hỏi WHAT được sử dụng để hỏi về nhiều thứ. Khi nghe câu hỏi
WHAT nhất định phải nghe được từ phía sau để biết câu hỏi về gì.
Câu trả lời thường có chữ “ one” : đại diện cho danh từ phía
trước đã đề cập.
VOCABULARY
Issue / launch / release phát hành
Item món hàng
Acknowledge thừa nhận
Audit kiểm toán
Lift nâng lên
Vacancy vị trí tuyển dụng
realize nhận ra
Experience (n, v) kinh nghiệm, trải nghiệm
Risk rủi ro
Beverage đồ uống
Reputation danh tiếng
Obligation nghĩa vụ
Flexible linh hoạt
Technique phương pháp, kĩ thuật
Item món hàng
Couse gây ra
Issue / launch / release phát hành

You might also like