HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 1


Chú ý :
 Tuyển tập các bài hệ phương trình sau đây được ra bởi các học sinh lớp 11C1 – niên khóa 2011-2014 (GVCN :
Phạm Kim Chung ) trường THPT Đặng Thúc Hứa – Thanh Chương – Nghệ An .
 Chúng tôi không xếp các bài toán theo thứ tự khó dễ mà xếp theo tên các tác giả ra đề.
 Phụ trách máy tính : Lê Hoàng Việt – Nguyễn Thị Giang (11C1)
 Đọc và chỉnh sửa một số nội dung : GV Phạm Kim Chung
 Mọi góp ý các bạn vui lòng cập nhật thông tin tại diễn đàn trường THPT Đặng Thúc Hứa ( thpt-dangthuchua-
nghean.edu.vn)


Bài 1 (Nguyễn Thị Trinh). Giải các hệ phương trình sau :
1.
2
3 3
( 3)( 2) 2 3 0
4 4 2 3 ( 3) 9 0
x y x x
x x x y
¦
+ + ÷ + =
¦
´
÷ + + + + =
¦
¹
ĐS :
1
2
x
y
= ÷ ¦
´
= ÷
¹

2.
3 2 3
( 3) 2 3
2
2 3
( ) 2 3
4
y
x y x
x
x y y
¦
÷
+ ÷ ÷ =
¦
¦
´
÷
¦
÷ ÷ =
¦
¹
ĐS :
12 27 3 3 2
8 2 2
; ;
3
6 2 12 3
2
4 8
x x x
y
y y
¦ ¦
+ + ¦
= = =
¦ ¦
¦
¦ ¦ ¦
´ ´ ´
+ +
¦ ¦ ¦
=
= =
¦ ¦ ¦
¹
¹ ¹

3.
3 2
3 2
6 16 3 11
3 3 3
y y y x
x x x y
¦ + + ÷ = ÷
´
+ + + = ÷
¹
ĐS
0
1
x
y
= ¦
´
= ÷
¹

Bài 2 (Đặng Thị Lê). Giải các hệ phương trình sau :
4.
3 2 2
2
2 4 9 2
6 4
x x x y xy
x y x
¦ + + = ÷
´
+ = ÷
¹
ĐS :
1 3
;
1 9
x x
y y
= = ÷ ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹

5.
2 2 2
2 2
4
4 1 36
9 3(3 ) 3
3
9
y
y x x y x y
x
x y
¦
¦
´
¦
÷ = + + +
= +
+
¹
÷
ĐS :
7
24
11
8
x
y
¦
=
¦
¦
´
¦
=
¦
¹

Bài 3 (Đậu Bá Tiệp). Giải các hệ phương trình sau :
6.
2
2 1 0
4 1
4 1
4
0
1
x
y
x
x
x
y
¦
÷ ÷ =
¦
¦
´
+
÷ + =
+
¦
¦
¹
ĐS :
3 1
1
4
;
1 2
2 3
x
x
y
y
¦
÷ ÷
=
¦
= ÷ ¦ ¦
´ ´
=
¹
¦
=
¦
+ ¹

7.
3 4
2 2 2
6
( ) 3
xy x
x x y xy
¦ + =
´
+ ÷ =
¹
ĐS:
4 4
4 4
3 3
;
3 3
x x
y y
¦ ¦
= = ÷
¦ ¦
´ ´
= = ÷ ¦ ¦
¹ ¹

8.
3 2
2 2 2
4 0
x y x y
x y
¦
÷ ÷ + = ¦
´
÷ = ¦
¹
ĐS :
1
2
x
y
= ¦
´
= ÷
¹

9.
4 2
3 3
1
7 0
5 0
x y x y
y
x y x x xy
¦
+ + ÷ =
¦
´
¦
+ + ÷ =
¹
ĐS:
1
2
;
1
1
2
x
x
y y
= ± ¦
¦
= ± ¦ ¦
´ ´
= = ¦
¹ ¦
¹

Bài 4 (Nguyễn Văn Đức). Giải các hệ phương trình sau :
10.
(3 1)( )
( 1)
x x y y xy x y xy
xy xy x y
¦
+ + + + =
¦
´
÷ = +
¦
¹
ĐS:
0
0
x
y
= ¦
´
=
¹

11.
2 2
2 2
(1 3 ) (1 3 ) 2 ( 1)
4
2( ) 1 2
2 1
3 3
x y
x y y x xy xy
x y y
xy
¦ ÷
÷ + + + ÷ =
¦
¦
´
+ | |
¦
+ = +
|
¦
\ .
¹
ĐS:
2 1
; 2 1
2
2
x
x
y
y
= ÷ ¦ ¦
=
¦ ¦
´ ´
=
¦ ¦
= ÷
¹ ¹

HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 2

12.
2 2
9 4 6 12( ) 5(3 2)(2 3)
6 4 3
x y x y x y
x y xy
¦ + + = + + ÷ ÷
´
+ = +
¹
ĐS:
1
1
x
y
= ¦
´
=
¹

13.
2 2
2 2
2 1 4 1 2
1 1 4 1
x x y
y y x
¦
÷ + ÷ =
¦
´
÷ + ÷ = ¦
¹
ĐS : Hệ vô nghiệm
14.
2 2
2 2
2 6 7
2 3 3 4
x y
x y x
¦÷ + =
´
+ ÷ =
¹
ĐS:
1 1
2 2
;
5 5
2 2
x x
y y
¦ ¦
= =
¦ ¦
¦ ¦
´ ´
÷
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

Bài 5 (Lê Thị Oanh). Giải các hệ phương trình sau :
15.
3 3 2 2
2
2 1 2 2
5 (1 2 2 1) 4 4 2 ( 2) 1 0
x y x x y x x
x x x x y x y y y
¦
+ + ÷ ÷ + + =
¦
´
¦ + ÷ + + ÷ ÷ + + + + =
¹
ĐS : Hệ vô nghiệm
16.
3 3 3 3 3 3 2
3 3 3 2 3
2 1(3 1 3 2) 2( ) 1 0
( 2 2) ( 2 2) 2 3 1 2
x y x y x y x y
y x y x y x y
÷ ÷ + + + + ÷ + ÷ =
( + + + + + +
¦
= + +
¸ ¸
¦
´
¦
¹
ĐS :
1
0
x
y
= ¦
´
=
¹

17.
2
2 3 1
2 2 3 4
x
y x
y
x x y x y
¦
÷ = + ÷
¦
´
¦
+ ÷ ÷ = ÷
¹
ĐS :
8
20
9
;
4 8
9
x
x
y
y
¦
=
¦
= ¦ ¦
´ ´
= ÷
¹
¦
=
¦
¹

Bài 6 (Trần Thị Cẩm Tú). Giải các hệ phương trình sau :
18.
2 2
2
2 2 2
2 2
2
3 4 1 1
3 2 2 0
3 5 2 1 ( )
9(2 ) 4
2 3 6 0
( )
x xy y
x xy
x xy y x y
x y
x xy y
x y x y
¦ ( + + ÷
+ ÷ ÷ =
¦ (
+ + + + ¦
¸ ¸
´
+
¦
÷ ÷ ÷ + + =
¦
+ +
¹
ĐS :
0 0
;
1 1
x x
y y
= = ¦ ¦
´ ´
= ÷ =
¹ ¹

19.
2
(2 1)( 3 ) 8
( 3 ) 2 (6 )
x y x xy x x
x xy xy x x
¦
+ ÷ + + + =
¦
´
+ + + = ÷
¦
¹
ĐS :
1
1
x
y
= ¦
´
=
¹

20.
( )
( 1)
1 1
( ) 2
1 1
x y xy y xy x x y
x y
x y x y
¦
+ + + ÷ + = ÷
¦
¦
´ | |
÷ + = ¦ |
|
+ ÷ + ÷
¦
\ . ¹
ĐS: Hệ vô nghiệm
Bài 7 (Hoàng Thu Hương). Giải các hệ phương trình sau :
21.
2 2
2 2
2 3 0
2 3 1
x xy y
x y x y
¦ ÷ ÷ =
´
+ + + =
¹
ĐS :
3 1
3 1
10 2
; ; ;
1 1 1 1
10 2
x x
x x
y y
y y
÷ ¦ ¦
= =
¦ ¦
= ÷ = ¦ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´ ´
= ÷ = ÷
¹ ¹
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

22.
2 4 2 2
2 2 2 2
2 1 6 9
3 4 (1 ) 2 1
x y x y x y
x y x x y y y
¦
+ ÷ ÷ + =
¦
´
÷ + ÷ ÷ + ÷ = ¦
¹
ĐS : Hệ vô nghiệm
23.
2 2
4 4 2 2
6 5 2 3 2 0
2 18 0
x x x x
x y x y x
¦
¦ + ÷ + ÷ =
´
÷ ÷ + = ¦
¹
ĐS : Hệ vô nghiệm
Bài 8 (Nguyễn Thế Anh). Giải các hệ phương trình sau :
24.
4 1 2 1 2
2(2 1) 10 7 6
x y
y x y
¦
+ ÷ + =
¦
´
+ + ÷ =
¦
¹
ĐS :
1 97
2 4
;
1 71
4 2
x x
y y
÷ ¦ ¦
= =
¦ ¦
¦ ¦
´ ´
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 3

25.
2 4 8
1 1
4 6
x y
x y
y x
x
x y
¦
+ + + =
¦
¦
´
¦
+ + =
¦
¹
ĐS :
1
1
x
y
= ¦
´
=
¹

26.
2 2
25
(5 )(5 ) (5 )(5 ) 5
x y
x x y y
¦ + =
¦
´
÷ + ÷ ÷ + =
¦
¹
ĐS :
0 5
;
5 0
x x
y y
= = ± ¦ ¦
´ ´
= ± =
¹ ¹

Bài 9 (Phạm Thị Xuân). Giải các hệ phương trình sau :
27.
4 2 4 2 3
4 2 4
1
2
x y y x y
x y y
¦ ÷ + =
´
+ =
¹
ĐS :
1 1
;
1 1
x x
y y
= = ÷ ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹

28. 2 2
4 10 2 2 4
2 2 7 5
2 24
3
x y x y
x xy y
x y
¦
+ ÷ + =
¦
´
+ +
¦ + + =
¹
ĐS:
8
3
16
3
x
y
¦
=
¦
¦
´
¦
=
¦
¹

29.
3 2
3 3
4 4 9
3 ( ) 2 9
x xy y
x xy x y y
¦ + + =
¦
´
+ + + = ¦
¹
ĐS:
1 1
;
1 2
x x
y y
= = ÷ ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹

Bài 10 (Nguyễn Phương Hà). Giải các hệ phương trình sau :
30.
4 4
2 6
x y x y
x y x y
¦
+ + ÷ =
¦
´
÷ + + =
¦
¹
ĐS :
2
1
x
y
= ¦
´
=
¹

31.
2 2 2
1 5
1 5
x xy y
x y y
+ + =
+ =
¦
´
¹
ĐS :
1
2
;
1
1
2
x
x
y y
= ¦
= ¦ ¦
´ ´
= =
¹
¦
¹

32.
2 2
2 2 2
3( )
7( )
x xy y x y
x xy y x y
÷ + = ÷
+ + = ÷
¦
´
¹
ĐS :
0 1 2
; ;
0 2 1
x x x
y y y
= = ÷ = ¦ ¦ ¦
´ ´ ´
= = ÷ =
¹ ¹ ¹

Bài 11 (Nguyễn Văn Anh). Giải các hệ phương trình sau :

33.
2 2 1 0
2 2 0
x xy x xy
xy x y y
¦
÷ + ÷ =
¦
´
+ ÷ ÷ =
¦
¹
ĐS :
1
1
x
y
= ¦
´
=
¹

34.
3 2
3 2 2
2 2 1
1
x y y
x x y x x y
¦ ÷ ÷ =
´
÷ ÷ + ÷ =
¹
ĐS :
1
0
x
y
= ¦
´
=
¹

35.
2
4 3 2
2 (1 ) 2( ) 4 0
2 2 5( ) 21( ) 16
x xy x x y
x x x y x y
¦÷ + ÷ + ÷ ÷ =
´
÷ ÷ + ÷ + =
¹
ĐS :
1 2
2 2
x x
y y
= = ¦ ¦
v
´ ´
= ÷ = ÷
¹ ¹

36.
2
2
8 4 2 1 0
( ) 3 1
y xy x
x y y x
¦ + + + =
´
+ ÷ ÷ =
¹
ĐS :
6 3 5 6 3 5
2 2
;
2 5 2 5
2 2
x x
y y
¦ ¦
+ ÷
= =
¦ ¦
¦ ¦
´ ´
÷ ÷ ÷ +
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

Bài 12 (Nguyễn Viết Mạnh). Giải các hệ phương trình sau :
37.
2 1 1
1
2 2 1
xy
x y x y
x y xy
¦
+ + =
¦
+
´
¦
+ ÷ =
¹
ĐS : Hệ vô nghiệm
38.
2 2
2 2
1 1
6
1 1 1
2 0
x y
x y
x y y x
x y xy
xy x y
¦
+ + + + + =
¦
¦
´
| |
¦
+ + + + + =
|
¦
\ . ¹
ĐS : Hệ vô nghiệm
HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 4

39.
2 3
2 7
x y x y
x y x y
¦
+ + ÷ =
¦
´
+ + ÷ =
¦
¹
ĐS :
9
3
; 4
1
2
x x
y
y
¦
= = ¦ ¦
´ ´
=
¹
¦
= ÷
¹

40.
3 3
3 3
1 1 9
2
1 1 81
8
x y
x y
x y
x y
¦
+ + + =
¦
¦
´
¦
+ + + =
¦
¹
ĐS :
1 1
1 2
; ; ; 2 1
2 1
1
2
x
x x x
y y y
y
= ¦ ¦
= = = ¦ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´ ´
= = =
¹ ¹
¦ ¦
=
¹ ¹

Bài 13 (Trần Thị Phương Thảo). Giải các hệ phương trình sau :
41.
( )
3 2 2 2
3
3 2 2 2
3
1 2 1 0
( ) 1 2(1 ) 1
x x y
x y xy x y
¦
÷ + ÷ ÷ =
¦
´
+ + = + ÷ ÷ +
¦
¹
ĐS :
1
0
x
y
= ± ¦
´
=
¹

42.
6 9 2 2
2 2 3 3
( ) 6 ( 2) 1
4 3 2 2 0
x y x x
x x y y
¦ + + + =
´
÷ ÷ + =
¹
ĐS :
0
1
x
y
= ¦
´
=
¹

43.
3
2 2
2 2 6
5( 3( 8 ) ) 1
x y x y
x xy y xy
¦
÷ + ÷ = ¦
´
÷ + = ÷ ¦
¹
ĐS :
15
3
x
y
= ¦
´
=
¹

Bài 14 (Hoàng Đình Chung). Giải các hệ phương trình sau :
44.
3
4
2
1
x x x
x x
y y y
x
y y
¦
| |
¦
+ + + =
|
¦
\ .
´
¦
=
¦
+
¹
ĐS :
1
1
x
y
= ¦
´
=
¹

45.
2
2
2 1 2 1 1
x x x y xy y xy x
y y
x x x x x
x x
¦
+ ÷ ÷ + ÷ + =
¦
¦
| | ´
| |
÷ + + ÷ ÷ + ÷ =
| ¦ |
|
\ .
¦ \ . ¹
ĐS:
1
0
x
y
= ¦
´
=
¹

46.
4 3 2 2
2 2
2 2 2 1
2 1
x x x x x y
y x xy x
¦ + + + + =
´
+ = +
¹
ĐS : Hệ vô nghiệm
47.
2 2
2
2
x y x y
x y x
¦
+ + ÷ =
¦
´
÷ + =
¦
¹
ĐS :
1
0
x
y
= ¦
´
=
¹

Bài 15 (Nguyễn Đình Thành). Giải các hệ phương trình sau :
48.
( )
2 2
2
4 12 8
1
9 1 ( 2)
2
x y y
x y
¦ + ÷ =
¦
´
÷ ÷ ÷ =
¦
¹
ĐS :
13 13 2 3
;
5
2 3
2
2
x x
y
y
¦
¦
= ± = ± ÷
¦ ¦
´ ´
÷
=
¦ ¦ =
¹
¹

49.
4 2 2 2 2
4 2 2
3 2 4
2 3 2 2
x x y x y
y y x
¦ + + + =
´
÷ + =
¹
ĐS :
0
1
0
2
x
x
y
y
= ¦ = ± ¦ ¦
v
´ ´
=
= ± ¦ ¹
¹

50.
2 2
1(5 6 ) 4( 1) 0
( 1 1) 4( 1) 1
x y y
x y
¦
+ ÷ + ÷ =
¦
´
+ + + ÷ = ¦
¹
ĐS:
39 5 89
0
1
18
; ;
1
1
1 89
2
12
x x
x
y y
y
¦
÷
= = ¦
¦
= ÷ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´
= =
÷ ¹
¦ ¦
¹ =
¦
¹

51.
2 3
2
4 2
( ) ( 2 2) 3 2
1
2 4 ( 1) 7
x y y xy x y xy y
x y y y
x y
¦
÷ + ÷ + = ÷
¦
´
÷ + ÷ = ÷
¦
¹
ĐS:
1
1
x
y
= ± ¦
´
=
¹

HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 5

52.
( 1)( ) 4
( 1) ( ) 3
y x x y x y
x x y x y
+ + = + + ¦
´
+ + + =
¹
ĐS:
3 5 3 5
3 1 3 1
2 2
; ; ;
3 3 1 5 1 5
2 2
x x
x x
y y
y y
¦ ¦
÷ ÷ ÷ +
= =
¦ ¦
¦ ¦
= ÷ ÷ = ÷
¦ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´ ´
= = ÷ ÷ + ÷ ÷ ¦ ¦ ¦ ¦ ¹ ¹
= =
¦ ¦
¹ ¹

Bài 16 (Nguyễn Thị Nhung). Giải các hệ phương trình sau :

53.
( 4) 1 3 2 4 0
( 3) 1 2 3 0
x y x x y y
y x y y y
¦
+ + + + + ÷ + =
¦
´
÷ + + + ÷ =
¦
¹
ĐS:
1
1
x
y
= ÷ ¦
´
=
¹

54.
2 2
4 2 2
(4 1) 1 2 2 1
1
y x x y
x x y y
¦
÷ + = + + ¦
´
+ + = ¦
¹
ĐS:
0
1
x
y
= ¦
´
=
¹

55.
2
2 2
2
1
4 3 5 6 0
1 4 2 9
( 1) 2
2 2
x x xy y
y
x x y y
y y
¦
| |
+ + + + ÷ = ¦
|
¦ \ .
´
| |
¦
+ + + + + + =
|
¦
\ . ¹
ĐS: VN
56.
2 2
3 2
7 3 26
6 3 ( ) 9 3 50 0
x xy y x
x xy x y x x
¦ ÷ + + =
¦
´
+ ÷ + + ÷ = ¦
¹
ĐS:
5 5 5 5 2 2
3 3 3 3 3 3
; ; ; ; ;
2 7 13 8 16 14
3 3 3 3 3 3
x x x x x x
y y y y y y
÷ ÷ ¦ ¦ ¦ ¦ ¦ ¦
= = = ÷ = ÷ = =
¦ ¦ ¦ ¦ ¦ ¦
¦ ¦ ¦ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´ ´ ´ ´
÷ ÷ ÷
¦ ¦ ¦ ¦ ¦ ¦
= = = = = =
¦ ¦ ¦ ¦ ¦ ¦
¹ ¹ ¹ ¹ ¹ ¹

57.
2
2 2 2
2 2 2 4 2
(4 1) 1 2 2 1
12 20 6 2 9 12 60
y x x y
x y x y y
¦
÷ + = + +
¦
´
÷ + + = ÷ + + ¦
¹
ĐS:
2 2 2 2
;
2 2
x x
y y
¦ ¦
= ± = ±
¦ ¦
´ ´
= = ÷ ¦ ¦
¹ ¹


Bài 17 (Lê Thị Xuân). Giải các hệ phương trình sau :
58.
2 2
2 2
2 2 14
3 2 5 2 0
x y y x
x y xy x y
¦ + + + =
¦
´
÷ + ÷ + ÷ = ¦
¹
ĐS:
10 5 3 521 5 521
1
3 22 22
; ; ;
2 7
13 521 13 521
3
22 22
x x x
x
y
y
y y
¦ ¦
÷ ÷ + ¦
= = =
¦ ¦
¦
= ¦ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´ ´
= ÷
+ ÷ ¹
¦ ¦ ¦
=
= =
¦ ¦ ¦
¹
¹ ¹

59.
2
2 2
(9 2) ( 2) 4 3 0
4 10
9 2 3
3 3
x x y y
x y x
¦
+ + ÷ ÷ =
¦
´
+ + ÷ =
¦
¹
ĐS:
1
3
1
x
y
¦
=
¦
´
¦
=
¹

60.
2 2
2 2
45 125 74 4(3 5 ) 9 0
3 5 8
x y xy x y xy
x y
¦
+ ÷ ÷ + =
¦
´
+ = ¦
¹
ĐS:
1
1
x
y
= ¦
´
=
¹

61.
3 3
2 2 2 3
3 2
4
2 3 8
4 ( 3 )(3 5 ) 124 ( 2 ) 120 13 8 41 0
x y x y
y x y x x x y x y y y
¦
+ =
¦
+ +
´
¦
+ ÷ ÷ + + + ÷ ÷ =
¹
ĐS:
0
1
x
y
= ¦
´
=
¹

Bài 18 (Nguyễn Thị Trà Giang). Giải các hệ phương trình sau :
62.
2 2
2 2
9 6 6 2 1
9 23 6 23 3 2
y x xy y x
y x xy x y
¦ + ÷ ÷ + = ÷
¦
´
÷ + ÷ + = ¦
¹
ĐS:
9
0
10
;
1
1
3
10
x x
y
y
÷ ¦
= = ¦
¦
¦ ¦
´ ´
=
¦ ¦
=
¹
¦
¹

63.
1
2 6
2
(1 )
3 6
2
x y
x
x y
y x
x
¦
+ + =
¦
¦ ÷
´
÷
¦
+ + =
¦
+ ¹
ĐS:
27
3
;
53
1
5
x
x
y y
= ¦
= ¦ ¦
´ ´
= = ÷
¹
¦
¹

HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 6

64.
2 3
3 2 2
2 4
0
x y x y x
x y x y x x
¦ + + =
¦
´
+ ÷ ÷ = ¦
¹
ĐS:
4
1 1
; ;
1
1 3
4
x
x x
y y y
= ÷ ¦
= = ÷ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´
= = ÷ = ÷
¹ ¹
¦
¹

65.
2 2
4 3 2
2 4
2 3
4 3 4 6
2 1
x y xy x
x x x x x
y y y y y
¦ + ÷ + =
¦
´| | | | | | ÷ ÷
÷ + = + +
¦ | | |
\ . \ . \ . ¹
ĐS:
1 2
;
1 2
x x
y y
= = ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹

Bài 19. (Lê Thị Kim Liên ). Giải các hệ phương trình sau :
66.
2
3
( 1)( 2)
1
x y x y
x y xy
¦ ÷ ÷ + =
¦
´
+ ÷ = ¦
¹
ĐS:
1 2
;
0 1
x x
y y
= = ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹

67.
2 2
2 2
( ) 1
( )( 1) 2
y x xy x y
x y x y
¦ ÷ + ÷ =
¦
´
÷ + + = ¦
¹
ĐS:
1
0
x
y
= ¦
´
=
¹

68.
4 2 2
3
1 (2 )
2
x y y x y y
x
x y x xy
y
¦ + + = +
¦
´
÷ + =
¦
¹
ĐS:
0
2
;
1
1
x
x
y
y
¦ = ¦ = ± ¦
´ ´
= ÷
= ¦ ¹
¹

69.
2
1 2
( 1) 1 2( 1)
y x
y y x y y
¦
+ + =
¦
´
÷ ÷ + ÷ = ÷ ¦
¹
ĐS:
0 1
;
1 2
x x
y y
= = ÷ ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹


70.
4 2 3 2
2 2 3 2
4 6 2
3( 2 ) 3 1
x x y y y
x y y y
¦ + = + +
¦
´
+ + = ÷ ¦
¹
ĐS:
1
3
;
1
1
x
x
y
y
¦ = ± ¦ = ± ¦
´ ´
= ÷
= ÷ ¦ ¹
¹

Bài 20 (Nguyễn Thanh Mai). Giải các hệ phương trình sau :
71.
3 2 2
2 2
2
2 2 2 2
1
2
2
3 2 2 0
x x y x
xy y
x y x
x y x y x xy
¦
+
¦ ÷ + =
¦
+ ÷
´
¦
+ ÷ + + + = ¦
¹
ĐS:
1
9
1
3
x
y
¦
=
¦
¦
´
¦
= ±
¦
¹

72.
2
2 2 2
( 1)( 1) 3
(2 )(2 4) (2 1) 4 2
x xy y y y
y x y x y y xy y
¦ + ÷ + ÷ =
¦
´
÷ ÷ ÷ + + = ÷ ¦
¹
ĐS:
2 0
;
1 1
x x
y y
= = ¦ ¦
´ ´
= = ÷
¹ ¹

73.
2 2
2 4 4
( )( 1 )
( ) ( 1) 2
x y y y x y
x y y y
¦ ÷ + + ÷ =
¦
´
÷ + = ¦
¹
ĐS:
2
1
x
y
= ¦
´
=
¹

Bài 21 (Nguyễn Thị Phượng). Giải các hệ phương trình sau :
74.
2
2
9 4
( 1) 1 0
1
3 6 1 0
x
y y
y
x
¦ | |
÷ + + =
¦ |
¦
\ .
´
| | ¦
+ ÷ =
|
¦
\ . ¹
ĐS:
2 2
1
; ; 3 3
4
1 5
x x x
y
y y
÷ ¦ ¦
= ÷ = = ¦ ¦ ¦
´ ´ ´
= ÷
¹
¦ ¦
= = ÷
¹ ¹

75.
2
2 6
2( 10) ( 10)
10
( 1) 10(2 ) 0
y
x y
x x
x x y
y
¦
+ ÷ + =
¦
¦
´
¦
÷ ÷ ÷ =
¦
¹
ĐS:
3 7
;
4 6
x x
y y
= ÷ = ÷ ¦ ¦
´ ´
= ÷ = ÷
¹ ¹

76.
2 2 2
2
2(2 ) 9 0
1
4 3 9 0
x x y
y xy
x
¦ ÷ + =
¦
´ | |
÷ + =
| ¦
\ . ¹
ĐS:
2 2
;
1 1
3 3
x x
y y
= = ÷ ¦ ¦
¦ ¦
÷ ´ ´
= =
¦ ¦
¹ ¹

Bài 22 (Nguyễn Thị Thuận). Giải các hệ phương trình sau :
HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 7

77.
4 2 2 2
4 2 2
3 4 2 4 2 0
3 9 6 8 6 0
x x y x y y
x x y y y
¦ + + + + ÷ =
¦
´
+ + + + = ¦
¹
ĐS:
2 21 2 21
3 3
;
19 19
3 3
x x
y y
¦ ¦
= = ÷
¦ ¦
¦ ¦
´ ´
÷ ÷
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

78.
2 2 2 2
4 4 2 2 2 2
3 3 0
4 2 3 0
x y x y
x y x y x y
¦ + + ÷ =
¦
´
+ + + + ÷ = ¦
¹
ĐS:
0
1
x
y
= ¦
´
=
¹

79.
2 2 2
4 4 2 2 2 2
2 6 0
6 0
y x y
x y x y x y
¦ + ÷ =
¦
´
+ + + ÷ ÷ = ¦
¹
ĐS:
1 1 0 0
; ; ;
2 2 3 3
x x x x
y y y y
= = ÷ = = ¦ ¦ ¦ ¦
¦ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´ ´
= = ÷ = = ÷ ¦ ¦ ¦ ¦
¹ ¹ ¹ ¹


80.
4 2 2 2 2
4 2
2 2 2 33
2 6
x x y x x y
x y y
¦ ÷ + + =
¦
´
÷ + = ¦
¹
ĐS:
3 3 3 3
; ; ;
3 1 3 1
x x x x
y y y y
¦ ¦ ¦ ¦
= = = ÷ = ÷ ¦ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´ ´
= = ÷ = = ÷ ¦ ¦ ¦ ¦
¹ ¹ ¹ ¹

81.
2
4 2 3 2 2
6 6 9 1 0
84 12 12 21 1 0
x xy x
x x y x y x
¦ + ÷ + =
¦
´
+ ÷ ÷ + = ¦
¹
ĐS:
1
3
2
3
x
y
¦
=
¦
¦
´
¦
=
¦
¹

Bài 23 (Nguyễn Thị Trang). Giải các hệ phương trình sau :
82.
| |
2 2 2
2 2 2 2
7 2 3 2 2 ( )( ) 2
27 10 1 3 ( 1) 10
x x y y x y x y
x x y y y y
¦
+ + = + ÷ + ÷
¦
´
÷ + ÷ = ÷ + + ¦
¹
ĐS:
2
19
14
19
x
y
¦
=
¦
¦
´
÷
¦
=
¦
¹

83.
2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
4 ( 2 ) 2 2
(4 ) 8 ( ) 2(3 ) 2
x x y x y y
x y x x y x y y x
¦ + ÷ = ÷ +
¦
´
( ÷ ÷ + + + + =
¦ ¸ ¸ ¹
ĐS:
1
3
2
3
x
y
¦
=
¦
¦
´
÷
¦
=
¦
¹

84.
2
2 4 2 2
4 3 2
(2 ) 4 3 (4 6) 8
x y
x y x x y x y
¦ ÷ =
¦
´
( + ÷ + + + =
¦ ¸ ¸ ¹
ĐS:
2
5
2
5
x
y
¦
=
¦
¦
´
¦
=
¦
¹

85.
3 2 2
2
2 4 2 9 0
( 2) 10
x x xy x y
x y
¦ + + + ÷ =
¦
´
+ + = ¦
¹
ĐS:
1 3
;
1 9
x x
y y
= = ÷ ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹

86.
3 2
2
( 2) 2 0
( ) 4 1 0
x x y
x x y y y
¦ + ÷ ÷ =
¦
´
+ + ÷ + = ¦
¹
ĐS:
1 2
;
2 5
x x
y y
= = ¦ ¦
´ ´
= ÷ =
¹ ¹


Bài 24 (Phan Thị Hằng). Giải các hệ phương trình sau :
87.
2 2 2 2 3
6 3 3 3
( ) ( ) 8 1
1 3 ( 1) 9
xy x x y y x y
x x y xy xy y
¦ + + + = + ÷
¦
´
+ + + + = ¦
¹
ĐS:
1 5 1 5
1
1
2 2
; ; ;
1
1
3 5 3 5
2
2 2
x x x
x
y y
y y
¦ ¦
÷ +
= ÷ = = ¦
¦ ¦
= ¦ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´ ´
= =
+ ÷ ¹
¦ ¦ ¦
¹ = =
¦ ¦
¹ ¹

88.
3 2 2 3
2 2
4 4 3
1
x xy x x y y y
x y xy
¦ + ÷ ÷ ÷ + = ÷
¦
´
+ ÷ = ¦
¹
ĐS:
0 1
;
1 0
x x
y y
= = ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹

89.
2 2
2 2
(1 )(4 1) 3 2 4
13 3 11 7
y x xy x y
x y xy
¦ ÷ ÷ + + ÷ =
¦
´
+ ÷ = ¦
¹
ĐS:
1
1
5
;
1 1
5
x
x
y
y
¦
=
¦
= ¦ ¦
´ ´
= ÷
¹
¦
=
¦
¹

Bài 25 (Phan Thị Ngọc Huyền). Giải các hệ phương trình sau :
HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 8

90.
2
4 2
1 6
2
2 5 1
4 ( 1)
x
y y
y y
y xy
x x x
¦
+ =
¦
¦
´
¦
+ ÷ = +
¦
¹
ĐS:
3 1 3 1
2 2 2 2 2 2 ;
2 2
x x
y y
¦ ¦
= ÷ = +
¦ ¦
´ ´
¦ ¦
= = ÷
¹ ¹

91.
2
3
4
1
2 ( ) 2 1
(2 1) 14
x
x x y x x y
y y
x xy
x y x y
y y y
¦
| |
+ + ÷ + + = ¦
|
¦
\ .
´
+ ¦
+ + + ÷ =
¦
¹
ĐS:
3
0
2
;
1 1
2
x
x
y
y
¦
=
¦
= ¦ ¦
´ ´
= ÷
¹
¦
=
¦
¹

92.
3
3 (3 2 ) 2
2
3 ( 3 ) 2 (2 ) 12
xy xy x y
x xy x y y xy xy
xy
¦
÷ ÷ =
¦
´
+ + ÷ = +
¦
¹
ĐS:
3
1
2
;
2 1
3
x
x
y
y
÷ ¦
=
¦
= ¦ ¦
´ ´
÷ =
¹
¦
=
¦
¹

93.
2 2
3
6 3 4 (1 ) 3
12 ( ) ( 1) (2 3)( 1) 0
x y xy x y
xy x y y y y
¦ + = + +
¦
´
+ + ÷ + + ÷ = ¦
¹
ĐS:
0
1
x
y
= ¦
´
=
¹


94.
1 1 1
1
1
( 1) 2
x x
y y x x
xy x x y
y
¦
+ + + ÷ = ÷
¦
¦
´
¦
+ + + =
¦
¹
ĐS:
0
1
x
y
= ¦
´
=
¹

Bài 26 (Lê Thị Nguyệt). Giải các hệ phương trình sau :
95.
2
2
2
2 2
( )(4 ) ( ) 0
4( )
( ) 6( ) 6
( ) ( )
x y x y x y
x y
x y x y
x y x y
¦ ÷ ÷ + ÷ + =
¦
´ ÷
÷ ÷ ÷ ÷ = ÷
¦
+ ÷ ÷
¹
ĐS:
2 2
1 1
5 1 5 1
15 3 3 15 ; ; ;
5 1 1 5
15 3 3 5
2 2
x x
x x
y y y y
÷ ¦ ¦
÷ = = ¦ ¦
¦ ¦
= =
÷ ÷ ¦ ¦ ¦ ¦
÷ +
´ ´ ´ ´
÷ ÷ ÷
¦ ¦ ¦ ¦
= ÷ = ÷ ÷ = =
¹ ¹
¦ ¦
¹ ¹

96.
2
4 3 2 2 3 1 1
3 1 3 2 5
y x y x
x x y
¦
+ ÷ ÷ + =
¦
´
÷ + + = ¦
¹
ĐS:
13 41
1
24
;
1
29 41
16
x
x
y
y
¦
÷
=
¦
= ¦ ¦
´ ´
=
÷ ¹
¦
=
¦
¹

97.
2 2
2 2
1
( 1) ( ) ( 1) 2 1 0
1
1
( 1) ( ) ( 1) 2 1 0
1
x
x x y x
y
y
y y x y
x
¦ | | +
+ + + + ÷ + =
¦ |
+
¦
\ .
´
+ | | ¦
+ + + + ÷ + =
|
¦
+
\ . ¹
ĐS :
0
0
x
y
= ¦
´
=
¹

98.
2 2 2 2 2
2
( ) ( 2) 2 1
2 2 0
x y y x y y x y
x y
¦ ÷ ÷ + ÷ ÷ + =
¦
´
÷ + = ¦
¹
ĐS:
0 2 2
; ;
1 3 3
x x x
y y y
= = = ÷ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´
= = =
¹ ¹ ¹

Bài 27 (Trần Thị Bích Ngọc). Giải các hệ phương trình sau :
99.
2 2
2 2
3 2
2
1
( 3 )( ) 2
( )( 1) 2( )
3 6
2( )
x y x y x
x y
x y y x x y
x xy x y
x y
¦
+ + + =
¦
+
¦
´
÷ ÷ ÷ ÷ +
¦
÷ + ÷ ÷ =
¦
+
¹
ĐS:
1
0
x
y
= ¦
´
=
¹


100.
9 4 4
2 3
4 4 4
1 (1 )
1
xy y y x
x y xy y y
¦
+ ÷ = ÷
¦
´
¦
+ ÷ + =
¹
ĐS:
1
2
2
x
y
¦
=
¦
´
¦
=
¹


HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 9

101.
2
3 2 2
6 1 0
8 0
y x xy y
y x y x y x
¦ + + ÷ + =
¦
´
÷ + + = ¦
¹
ĐS:
2
1
x
y
= ¦
´
=
¹


Bài 28 (Trần Thị Ái Vân). Giải các hệ phương trình sau :
102.
2 2 3 2
2
2 3 2 0
(2 ) 2
x xy x y y y
x y x
¦ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ =
¦
´
÷ + = ¦
¹
ĐS:
1
1
2 2
; ; ;
1
1
0 0
3
x
x
x x
y y y y
= ¦
¦ ¦ = ÷ ¦ = = ÷ ¦ ¦ ¦
÷ ´ ´ ´ ´
= ÷ = = = ¦ ¦ ¹
¹ ¹ ¦
¹

103.
2
2
5 4 0
(2 1) ( 2) 2 0
x y x y
x y y x
¦
+ + =
¦
´
÷ + ÷ ÷ = ¦
¹
ĐS:
1
1
x
y
= ¦
´
= ÷
¹

104.
3 2 3 2
2 2
2 (1 ) 2 (2 ) 6 4
(2 9) 4
x y x y x y y y
x xy y x
¦ + + + ÷ + =
¦
´
÷ + ÷ = ¦
¹
ĐS:
1 17
0
1
4
; ;
2
1
5 17
3
2
x x
x
y y
y
¦
±
= = ¦
¦
= ÷ ¦ ¦ ¦
÷ ´ ´ ´
= ÷ =
÷ ± ¹
¦ ¦
¹ =
¦
¹

105.
3 2 2
2 2
2 1 0
( 1)( ) 1
y xy y x y
y x y
¦ + ÷ + + ÷ =
¦
´
+ + = ¦
¹
ĐS:
1
0
x
y
= ¦
´
=
¹

106.
4 2 5 2 2
4 2 2
2 2 1 0
2 1 0
x y x y x x
x x x y
¦ ÷ + ÷ + + =
¦
´
÷ ÷ + + = ¦
¹
ĐS:
1
1
x
y
= ¦
´
= ±
¹

Bài 29 (Biện Thị Nguyệt). Giải các hệ phương trình sau :
107.
2 8 2 4
8 2 10 5 39
x y x y
x y x y
¦
÷ ÷ + =
¦
´
+ + + = ÷
¦
¹
ĐS:
17
4
33
2
x
y
¦
=
¦
¦
´
÷
¦
=
¦
¹

108.
2 2 2 3
4 4 2 2 2
( 1) 5
2 ( 1) 7
x y y x y
y x x y y x y
¦ + + + + =
¦
´
+ + + + + = ¦
¹
ĐS:
1 1
;
1 1
x x
y y
= = ÷ ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹

109.
2 2 2 2
2 2
28 7 20 5(4 ) 0
4 3 6 1 0
x y xy x y
x y y x
¦ + ÷ ÷ ÷ =
¦
´
÷ + ÷ + = ¦
¹
ĐS:
3 3
8 4
;
1 1
2 4
x x
y y
¦ ¦
= =
¦ ¦
¦ ¦
´ ´
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

110.
2
2
4 2 2
1
2 ( 1) 1 0
2 ( 1) 1 0
x
x x xy
y
x x y xy
¦ +
÷ + + + =
¦
´
¦
+ ÷ ÷ + =
¹
ĐS:
1
2
x
y
= ¦
´
=
¹

Bài 30 (Vương Thị Hiền). Giải các hệ phương trình sau :
111.
2 2
2
2 3 3 (6 2 ) 3( 3)( 2 ) 8
2 6 3 2
x x y x x x y
x xy y x
¦÷ + + ÷ ÷ ÷ + = ÷
¦
´
+ ÷ ÷ = ¦
¹
ĐS:
6
1 2
; ;
8
1 2
3
x
x x
y y y
= ¦
= = ¦ ¦ ¦
÷ ´ ´ ´
= ÷ = ÷ =
¹ ¹
¦
¹

112.
2 2
5 3 2 3 2 7 2 9 10
3 0
y x xy y x y x
x y
¦
÷ ÷ ÷ + ÷ = ÷ ¦
´
÷ = ¦
¹
ĐS:
3
5
1
5
x
y
¦
=
¦
¦
´
÷
¦
=
¦
¹

113.
2 2 2
2 2 1
3
( 2 ) ( 3 2 6 )
2
x xy y
x y xy x y x xy y
÷ + = ¦
¦
´
+ + ÷ + ÷ =
¦
¹
ĐS:
1
1
2
x
y
= ¦
¦
´
=
¦
¹

HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 10

114.
2 2 2
2
( 1) ( )( 2) 7 3 2
2 3 15
y x y x y x xy
x x y
¦ + ÷ + + ÷ = ÷ ÷
¦
´
+ + = ¦
¹
ĐS:
3 357 3 357
3 2
6 6
; ; ;
0 5
13 357 13 357
6 6
x x
x x
y y
y y
¦ ¦
÷ +
= =
¦ ¦
= = ÷ ¦ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´ ´
= =
+ ÷ ¹ ¹
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

115.
2 2
2 2 2 2 2 2
1 1
1
3 1
3 3 1 6
x y
x y x y x y
¦
÷ =
¦
+ ÷
´
¦
÷ ÷ ÷ + + ÷ =
¹
ĐS:
1 1 1 1
; ; ;
2 2 2 2
x x x x
y y y y
= = ÷ = = ÷ ¦ ¦ ¦ ¦
¦ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´ ´
= = = ÷ = ÷ ¦ ¦ ¦ ¦
¹ ¹ ¹ ¹

Bài 31 (Nguyễn Thị Hà Phương). Giải các hệ phương trình sau :
116.
2 2 2
3 2 2
( ) ( 4 3) 0
( 2) ( 2 )( 2 ) 0
x y x x y x
x y x x x y xy
¦ + + ÷ ÷ + =
¦
´
÷ + ÷ ÷ = ¦
¹
ĐS:
0 2
;
0 0
x x
y y
= = ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹

117.
2
1 5
( 1) ( 5) 2( 3) 7
xy x
x y x y x
÷ ÷ = ¦
´
÷ + + ÷ ÷ ÷ =
¹
ĐS:
2 3
;
4 3
x x
y y
= = ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹

118.
4 2 2
2 2 2 2
2 3 6 0
( 3)( 2) 0
x x y
x y x y
¦ + ÷ + =
¦
´
+ + ÷ + = ¦
¹
ĐS:
0
1
;
3
2
x
x
y
y
= ¦ = ± ¦ ¦
´ ´
= ±
= ± ¦ ¹
¹

119.
2
2
1
( ) 2 4
( )
( )( 1) 1
1
x y xy
x y
x y x y
x y
¦
+ + = +
¦
+
¦
´
÷ + ÷ +
¦
=
¦
+
¹
ĐS:
1 0 0
; ;
0 1 1
x x x
y y y
= = = ¦ ¦ ¦
´ ´ ´
= = = ÷
¹ ¹ ¹

120.
4 2 2
2
2 2 2
(1 ) ( 2) 1
x x y y
x y y y
¦ + = ÷
¦
´
÷ ÷ ÷ = ¦
¹
ĐS:
0
2 2
; ;
1
1 1
x
x x
y
y y
¦ ¦ = ¦ = = ÷ ¦ ¦
´ ´ ´
=
= ÷ = ÷ ¦ ¦ ¹
¹ ¹

Bài 32 (Đậu Thị Giang). Giải các hệ phương trình sau :
121.
2 2
2 2 2
87 6 4 10
27 3(3 ) 0
x xy y
x y x y
¦ + ÷ =
¦
´
+ ÷ ÷ = ¦
¹
ĐS:
1
3
0
x
y
¦
=
¦
´
¦
=
¹

122.
2 2
5
5 5 8
x y y x
x y xy
¦
+ =
¦
´
+ + + = ¦
¹
ĐS: VN
123.
2
2
( 1)( 1) 1
( 1) 0
x y xy
x x y y
¦ + + + =
¦
´
+ + + = ¦
¹
ĐS:
0
0
x
y
= ¦
´
=
¹

124.
2 2
2
3 7 1 0
( 2 ) (2 2) 3 2 2
y xy x
x y x y x y
¦ + ÷ + =
¦
´
+ ÷ ÷ + ÷ = ¦
¹
ĐS:
2
1
3
;
1 1
3
x
x
y
y
¦
=
¦
= ¦ ¦
´ ´
÷ = ÷
¹
¦
=
¦
¹

Bài 33 (Phạm Thị Trà). Giải các hệ phương trình sau :
125.
2 2
1 2
(1 2 ) ( 3 )
( 1)( 1) 1 3
2 ( 1) ( 1)
x y y y x
x y
x y
x y y x
y x
÷ ¦
+ ÷ + + =
¦
+ + ÷
¦
´
¦
+ + = + + +
¦
¹
ĐS:
1 3 1 3
2 2
;
1 3 3 1
2 2
x x
y y
¦ ¦
÷ + ÷ ÷
= =
¦ ¦
¦ ¦
´ ´
÷ ÷ ÷
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

126.
2 2
2 2 2
2 (1 5 ) 1
( ) ( ) 2
x y x x y x
x x x y y x y x xy
¦
+ + ÷ + + = ÷
¦
´
+ + + + ÷ + = ÷ ¦
¹
ĐS:
1
0
x
y
= ¦
´
=
¹

127.
2 2
2
( ) 5 4 ( 1)
( 2) 2 4
x y y x y y y y
x x y x y
¦ + + + = +
¦
´
+ + + + = ¦
¹
ĐS:
2 3 1 2 2
; ; ; ;
1 2 2 5 0
x x x x x
y y y y y
= ÷ = ÷ = = ÷ = ÷ ¦ ¦ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´ ´ ´
= = = = =
¹ ¹ ¹ ¹ ¹

HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 11

128.
2
2
2 2 2
2
2
3 ( 1)( 1 ) 3
2 1
( ) 1
y y xy y y
x
x y y x y x
x x
¦
+ + + + ÷ = ÷
¦
¦
´
| |
¦
+ + + ÷ = ÷
|
¦
\ . ¹
ĐS:
1
0
x
y
= ¦
´
=
¹

129.
2
1
3 2
2
(10 1)( 1) ( 2 1) 4
0
xy y y x
y y x x y
x y
÷ ¦
+ + + =
¦
¦
÷ + + + ÷ = ÷
´
¦
+ >
¦
¹
ĐS:
1
2
1
2
x
y
¦
=
¦
¦
´
÷
¦
=
¦
¹

Bài 34 (Nguyễn Thanh Nhàn). Giải các hệ phương trình sau :
130.
2
2 2
( ) 5
3 2 7 0
x y y
x y x xy y
¦ + + =
¦
´
+ + + ÷ = ¦
¹
ĐS:
5 5
1 5
2 2
; ; ;
2 4
4 11 4 11
2 2
x x
x x
y y
y y
÷ ¦ ¦
= ÷ =
¦ ¦
= = ÷ ¦ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´ ´
= =
+ ÷
¹ ¹
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

131.
2 2
4 4 2 2
4 9
4 ( ) 27
x y x
x y x x y
¦ + + =
¦
´
÷ + ÷ = ÷ ¦
¹
ĐS:
3
1
;
2
12
x
x
y
y
= ÷ ¦ = ¦ ¦
´ ´
= ±
= ± ¦ ¹
¹

132.
( )
( )
2
2 2 2
2 ( 1)
2 2 2 2
y x x y x y
x xy x y xy
¦
÷ = + ÷ ÷
¦
´
¦ + ÷ + + =
¹
ĐS:
1
0
x
y
= ¦
´
=
¹

133.
3 2 2
2
8
1
2 5
x y xy x x x y
x y x
x
¦ + + + + =
¦
´
+ + =
¦
¹
ĐS:
1
2
x
y
= ¦
´
=
¹

Bài 35 (Lê Thị Diệu Linh). Giải các hệ phương trình sau :
134.
2 2
2
2 2
3
3 3 11
2 3
5 2 16
x y x y
x y
x y x y
¦
+ ÷ + =
¦
+ ÷
´
¦
+ ÷ =
¹
ĐS:
7 7
2 2
; ; ;
2 2
2 2
1 1
x x
x x
y y
y y
¦ ¦
= = ÷ ¦ ¦ = ÷ = ¦ ¦
´ ´ ´ ´
= ÷ = ÷
¹ ¹
¦ ¦
= ÷ = ÷
¹ ¹

135.
2 2
2 2 2
2
(2 ) ( 2 ) 3
1 (2 )( 2 )
8( ) 7 7 17 7
x y x y
x y x y
x y x y xy
¦
+ + + + =
¦
+ + +
´
¦
+ + + + =
¹
ĐS:
1 1
3 3
;
1 1
3 3
x x
y y
¦ ¦
= = ÷
¦ ¦
¦ ¦
´ ´
¦ ¦
= = ÷
¦ ¦
¹ ¹

136.
2 2
2 2
2 3
( 1)( ) 1
x y x
x y x y x y
¦ ÷ + =
¦
´
+ + + = + + ¦
¹
ĐS:
1
0
x
y
= ¦
´
=
¹

137.
2 2
2 2
2 2 3 1
(2 1) 4 7 2
x y y
y y x y
¦ + ÷ = ÷
¦
´
+ ÷ ÷ = ¦
¹
ĐS:
0
1
x
y
= ¦
´
=
¹

138.
3 2 2
2 2
39
( ) 2 2
2
19
2
x y x y xy
x y x y
¦
+ ÷ ÷ =
¦
¦
´
¦
+ + + =
¦
¹
ĐS:
1 5
2 2
;
5 1
2 2
x x
y y
¦ ¦
= =
¦ ¦
¦ ¦
´ ´
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

Bài 36 (Tôn Lương Khuê). Giải các hệ phương trình sau :
139.
2 2
2
2 2 8 6 0
4 1 0
x y x y
x xy y x
¦ + + + + =
´
+ + + + =
¹
ĐS :
1
1
0 2
6
; ;
3 1 1
2
6
x
x x
y y
y
¦
= ÷ ±
¦
= = ÷ ¦ ¦ ¦
´ ´ ´
= =
¹ ¹
¦
= ÷ ±
¦
¹

140.
2 2
2 2
3
x y xy x y
x y
¦ + = + +
´
÷ =
¹
ĐS :
2
1
x
y
= ¦
´
=
¹

HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 12

141.
2 2
2 2
1 4
( ) 2 7 2
x y xy y
y x y x y
¦ + + + =
´
+ = + +
¹
ĐS :
1 2
;
2 5
x x
y y
= = ÷ ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹

142.
2
2 2 2
( ) 1
( 1) 1 x xy
x y y
y y
x
y
¦ ÷
+ + + = +
= ÷
´
¹
ĐS :
1 0 1
; ;
0 1 1
x x x
y y y
= = = ± ¦ ¦ ¦
´ ´ ´
= = ÷ = ±
¹ ¹ ¹

Bài 37 (Vũ Thị Thùy Dung). Giải các hệ phương trình sau :
143.
2 2 2 3
3
( 2 1) 1 ( 1)(2 2 ) 1 x x x y y x xy
x x y
÷ + + + = + ÷ ÷
= +
¦
´
¹
ĐS :
0 1
;
0 0
x x
y y
= = ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹

144.
11 1
7 26 6 3
x y y x
y x x y
¦
÷ ÷ ÷ =
¦
´
÷ ÷ + =
¦
¹
ĐS :
1
2
3
2
x
y
¦
=
¦
¦
´
¦
=
¦
¹

145.
2
2
1 2 ( ) 4
( 1)( 3) 8
x y x y y
x x y y
¦ ÷ + + =
´
÷ + + =
¹
ĐS :
1 13 1 13
2 2
;
5 13 5 13
2 2
x x
y y
¦ ¦
÷ + ÷ ÷
= =
¦ ¦
¦ ¦
´ ´
÷ +
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

Bài 38 (Lê Việt Hoàng). Giải các hệ phương trình sau :
146.
( )
( )
2
2 2
2
2 2
1 1
4 1 5 2 1
( 1)
1 1
4 1 5 2 1
( 1)
y y y
x x
x x x
y y
¦
+ + + = + +
¦
+
¦
´
¦
+ + + = + +
¦
+
¹
ĐS :
1 5
2
1 5
2
x
y
¦
÷ +
=
¦
¦
´
÷ +
¦
=
¦
¹

147.
3 2
3 2
11 9 0
4 6 0
y x y x y
x xy y x
¦ + ÷ + =
´
+ + ÷ =
¹
ĐS :
1
1
x
y
= ± ¦
´
= ±
¹

148.
2 3 2
2 2
2
( ) 2 4( 2 )
xy y x xy
x
x y x y
y
¦ + = +
¦
| | ´
+ ÷ = ÷ +
| ¦
\ . ¹
ĐS : Hệ vô nghiệm
149.
2 2
2 3 2 4
3 2 1
x x xy y
x y x
¦
+ + ÷ =
¦
´
÷ + = +
¦
¹
ĐS :
1
1
x
y
= ¦
´
=
¹

Bài 39 (Nguyễn Tài Hiếu). Giải các hệ phương trình sau :
150.
2 3
2 2
2 3 3
1
2 0
3
x x
x
y y
x y
x y
x xy y y
¦
+
¦
¦
´
¦
+ + ÷ =
¦
+
+ + ÷
¹
÷ =
ĐS:
1
2
x
y
= ÷ ¦
´
=
¹

151.
3 2 2 2
2 6 1 3 3
4 1
x xy x y
xy
¦ + + = ÷
´
=
¹
ĐS:
1
2
1
2
x
y
÷ ¦
=
¦
¦
´
÷
¦
=
¦
¹

152.
6 3
3
4 2
2
1 3 3
3 1
1
2
x
x y y
y y y
x y
y
÷ ¦
+ + ÷ = ÷ +
¦
¦
´
¦
+ = +
¦
¹
ĐS: Hệ vô nghiệm
153.
4 4 2 2
4 4 2 2
6 41
9 2
x y x y
x y x y
¦ + + =
¦
´
+ = + ¦
¹
ĐS:
4 4 2 2
4 4 2 2
6 41
9 2
x y x y
x y x y
¦ + + =
¦
´
+ = + ¦
¹


Bài 40 (Nguyễn Thị Mai Cơ). Giải các hệ phương trình sau:
HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 13

154.
2
2
(9 1) ( 2) 5 3 0
19
3
3
x x y y
y x xy
¦
+ + ÷ ÷ =
¦
´
+ + =
¦
¹
ĐS:
1
4
3
x
y
= ¦
¦
´
=
¦
¹

155.
3 2 2
6 3 6 0
1 1 2
4
x x xy y
x y x x y
¦ ÷ ÷ = =
¦
´
+ ÷ =
¦
+ ÷
¹
ĐS:
33 513 33 513
64 64
;
63 513 63 513
64 64
x x
y y
¦ ¦
+ ÷
= =
¦ ¦
¦ ¦
´ ´
÷ + ÷ ÷
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

156.
4
4 4 2 2
5( ) 1 0
5 5 0
x xy x y
x x y x y
¦ ÷ ÷ + ÷ =
¦
´
÷ ÷ + = ¦
¹
ĐS:
3
3 3
3
11
2
2 2 11
2
x
y
¦
=
¦
¦
´
÷ +
¦
=
¦
¹

157.
2 2 2
2
( 1) ( 3)
( 1) ( 3) 0
x x xy y x y
y y xy x
¦ + + + = ÷
¦
´
+ + + = ¦
¹
ĐS:
0
0
x
y
= ¦
´
=
¹

158.
2 2
2 2
4 6 3 9
6 9 0
x y xy y
x y y x
¦ ÷ ÷ = ÷
¦
´
÷ ÷ = ¦
¹
ĐS:
1
1
1
2
; ; 2
3 3
3
2
x
x x
y
y y
÷ ¦
÷ = ¦
¦
= = ¦ ¦ ¦
´ ´ ´
= ÷
¹
¦ ¦
= =
¹
¦
¹

Bài 41(Trần Phan Trung Kiên): Giải các phương trình sau:
159.
2
3 2 2
3 3 1
x y
x y y y xy y
+ = ¦
¦
´
+ + ÷ + =
¦
¹
ĐS:
0
1
x
y
= ¦
´
=
¹

160.
2 3
2 2
6 2 35
5 5 2 13 5
x y y
x y xy y x
¦ + =
¦
´
+ ÷ = ÷ ¦
¹
ĐS:
1
2
5
2
x
y
¦
= ±
¦
¦
´
¦
=
¦
¹

161.
3 3 2 4 4 4 3 3
3 2 5 2 3 4 2
2 4 2 3 5
3 3 9 9 2
x y x y xy x y xy
x y y x y xy x y
¦ + + + =
¦
´
+ + + + = ¦
¹
ĐS:
1
2
1
2
x
y
÷ ¦
=
¦
¦
´
÷
¦
=
¦
¹

162.
2 2 2 2 3
2 2 3 2 2
3 3 3 2 2
3 6 3 3 5 2 5 3
x y xy x y y xy
x y xy y y x xy y x
¦ + + ÷ = +
¦
´
+ + ÷ ÷ ÷ = ÷ ¦
¹
ĐS:
5
1
; 6
1
1
x x
y
y
÷ ¦
= = ¦ ¦
´ ´
=
¹
¦
=
¹

163.
2 2 3 2 2
2 2 2
2 0
0
x y xy y y x
x y xy x xy
¦ ÷ + ÷ + =
¦
´
÷ + + = ¦
¹
ĐS:
2 1
3 6
;
1 1
3 3
x x
y y
÷ ¦ ¦
= =
¦ ¦
¦ ¦
´ ´
÷
¦ ¦
= =
¦ ¦
¹ ¹

Bài 42 (Trần Đức Tín): Giải các phương trình sau:
164.
2
4 2
2
4 1 0
1 1
1 ( 1) 16 0
x y y
x x
y y
¦ ÷ + =
¦
| | ´
+ + + ÷ =
| ¦
\ . ¹
ĐS:
0
1
4
x
y
= ¦
¦
´
=
¦
¹

165.
2 2
2 2
1 4
( ) 2( 1) 7
x y xy y
y x y x y
¦ + + + =
¦
´
+ ÷ + = ¦
¹
ĐS:
1 2
;
2 5
x x
y y
= = ÷ ¦ ¦
´ ´
= =
¹ ¹

166.
2
2 4
1
12
1 1
1 12
x
y
x x y
y y
¦
+ =
¦
¦
´
| |
¦
÷ ÷ ÷ =
|
¦
\ . ¹
ĐS:
2
3
;
1
1
8
9
x
x
y
y
¦ = ¦ =
¦ ¦
´ ´
=
=
¦ ¦
¹
¹

HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
September 17, 2012
“Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất, in dấu trong tim người khác”

Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 14

167.
2
2
1 ( ) 4
( 1)( 2)
x y x y y
x x y y
¦ + + + =
¦
´
+ + ÷ = ¦
¹
ĐS:
Bài 43(Lê Văn Tố): Giải các hệ phương trình sau:
168.
2
3
(3 2) (3 2) 1
(3 2)( 2) 3
x y
x y
¦ + ÷ =
¦
´
+ ÷ = ¦
¹
ĐS:
1
1
; 2
1
2
x x
y
y
÷ ¦
= ÷ = ¦ ¦
´ ´
=
¹
¦
=
¹

169.
13 13 90
76 76 88
x y
x y
¦
+ + + =
¦
´
÷ + ÷ =
¦
¹
ĐS:
2012
2012
x
y
= ¦
´
=
¹

170.
2 2 2 2 2 2
2
1 3
2 4
x y x y x y
x y
¦
+ ÷ + ÷ + =
¦
´
+ + = ¦
¹
ĐS:
2
2
x
y
= ± ¦
¦
´
= ± ¦
¹

171.
2
12 6 3
12 4
x x y y
x y x y
¦
÷ + = ÷
¦
´
+ ÷ + ÷ = ¦
¹
ĐS:
11
10
x
y
= ¦
´
=
¹


Đôi lời cùng bạn :
Người làm toán cần phải có những ý tưởng táo bạo đặc biệt không đc bảo thủ với suy nghĩ rằng “không thể được”,
“chắc chắc không đâu…”,như thế ta đã tự giết chết sự sáng tạo của mình rồi đấy;hãy nghĩ rằng “cứ thử xem”, “biết
đâu…”,luôn quyết tâm và hi vọng thì mọi vấn đề sẽ được giải quyết!!!!!=>….writer:Nhung Nguyễn (11C1-K35)





Thanh Chương ngày 17 tháng 9 năm 2012
11C1 – K35

Giải các hệ phương trình sau :  2 x3  y  1   x3  2 x 2 y  x 2  2 x  15.HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ September 17. Giải các hệ phương trình sau :  3x 2  4 xy  y 2  1  2  1  2  0  2 3x  2 xy  2 2 x  0 x  0 ( x  y)  3x  5 xy  2 y  1   .  2 2 2 x  3 y  3x  4 2 2 Bài 5 (Lê Thị Oanh). Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất. in dấu trong tim người khác” 9 x 2  4 y 2  6  12( x  y)  5(3x  2)(2 y  3) 12. . Giải các hệ phương trình sau : x  1 ĐS :  y 1   ĐS: Hệ vô nghiệm  x 2  2 xy  3 y 2  0 21.  2 2 x  y  2x  3y  1  2x2  y  1  x4 y 2  6x2 y  9  22.  4 4 2 2  x y  2 x y  x  18  0  Bài 8 (Nguyễn Thế Anh). ĐS :   y  1  y  1  y  1  y  1   10  2  ĐS : Hệ vô nghiệm 6 5  x 2  2 x  3 2 x  x 2  0  23.   x 2 y  3  4 x 2 (1  x 2  y)  2 y  y 2  1  3 1    x  10  x  3  x  2  x  1   .   y 1  y 2  1  4x2  1  x  1 ĐS:  y 1 ĐS : Hệ vô nghiệm 1  x  2  ĐS:  .  ĐS : Hệ vô nghiệm 5 x 2  x(1  2 x 2 x  y  1)  4 x 4  2 y  y ( y  2)  1  0   x3  2 y 3  3 x3  1(3 y 3 x3  1  3 y 2  2)  2( x  y)  1  0 x  1  16. 2012 “Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh.  .   2(2 y  1)  10 x  7 y  6  97  x  4    y  71   2 Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 2 .  2 ( x  3  xy )  xy  2 x(6  x)  ( x  y  1) xy  y  xy  x  x  y   20. 17.  6 x  y  4  3xy 2 x 1  4 x 2  1  y 2  2  13.  ĐS :   y  4  y  8 2 x  x  y  2 x  3 y  4   9  Bài 6 (Trần Thị Cẩm Tú). y  5   2 1  x  2   y   5   2 2 x  6 y  7 14.  ĐS :  3 3 3 3 2 y  0 ( y  2 x  2) ( y  2 x  2)  2   3 y  x  1  2 y    8   2x x  y  2  3y  x 1  x  20   9 . 18.    1 1  ( x  y )  2  x 1  y 1 x y     Bài 7 (Hoàng Thu Hương).  ĐS :  4  y  1  y  1 2 x 2  3xy  y 2  9(2 x  y)  6  0  x y ( x  y)2  (2 x  y  1)( x  3  xy  x )  8 x  19. ĐS :  y  1   4  4x  1  2 y  1  2  24. Giải các hệ phương trình sau : ĐS : Hệ vô nghiệm 1  x  2  .

in dấu trong tim người khác” x y  2 x  4 y  y  x  8  25.  ĐS :   y  2  5  y  2  5    2  2 Bài 12 (Nguyễn Viết Mạnh).  2 2 x 2  7 xy  5 y 2 x  2 y   24 3   x3  4 xy  4 y 2  9  29.   xy x  2 y  y  2  0  x  1 ĐS :  y 1 x  1 ĐS :  y  0 x  1 x  2  ĐS :   y  2  y  2  x3  2 y 2  2 y  1 34.  3 3  x  3xy ( x  y )  2 y  9  Bài 10 (Nguyễn Phương Hà).  4 x  1  1  6  x y   x 2  y 2  25  26. .  2 2 2  x  xy  y  7( x  y ) Bài 11 (Nguyễn Văn Anh).   x 2  y 2  1  1  2  xy  1   0    xy  x2 y 2   Copyright ©11C1-2012 ĐS : Hệ vô nghiệm ĐS : Hệ vô nghiệm Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 3 .   (5  x)(5  x)  (5  y )(5  y )  5  Bài 9 (Phạm Thị Xuân). Giải các hệ phương trình sau :  2 xy 1 1   1  37.   x  y  2x  y  6  1  x  xy  5 y 31.  2 2 2 1  x y  5 y  x  1  x  1 ĐS:  . Giải các hệ phương trình sau :  x4 y 2  y 4  x2 y3  1 27.  2 ( x  y )  y  3 x  1 2  63 5  63 5 x  x    2 2 . 2012 “Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. 1 y 1 y   2 x  0  x  1  x  2  . y 1 y  2 x  2 ĐS :  y 1 x  1 x  2  ĐS :  . y 1 y 1 8  x  3  ĐS:   y  16  3   4 x  10 y  2 x  2 y  4  28.  3 2 2 x  x y  x  x  y  1 2 x 2  xy (1  x)  2( x  y )  4  0 35.  4 2 4 x y  y  2 x  1 ĐS :  y 1  x  0  x  5 ĐS :  .HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ September 17.  x  y x y 2 x  2 y  xy  1  1 1 x y  x  y  x  y  y  x  6  38. Giải các hệ phương trình sau :   4x  y  x  y  4 30.  4 3 2 2 x  2 x  5( x  y )  21( x  y )  16 8 y  4 xy  2 x  1  0 36.  ĐS :   y  0  y  2  y  1  x 2  xy  y 2  3( x  y ) 32. Giải các hệ phương trình sau : 2 x xy  2 x  xy  1  0  33. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất.   y  5  y  0  x  1  x  1 ĐS :  .

 4 2 2 2 y  3 y  2 x  2  x  1(5  6 y )  4( y  1)  0  50.   y y  2  x 1   1  2 x  1   2 x  x   x   x x      x  1 ĐS :  y 1 x  1 ĐS:  y  0  x 4  2 x3  2 x 2  2 x  1  x 2 y 46.  y 1  1  89 y  2    y  12   x  1 ĐS:  y 1 ( x y  y ) 2  xy ( x3 y  2 xy  2)  3 y  2  51. Giải các hệ phương trình sau :   3  x  xx x x4  y y y 44. .   x3  y 3  1  1  81  x3 y 3 8  Bài 13 (Trần Thị Phương Thảo). .  2 2 5( x  xy  y )  3( xy  81)  Bài 14 (Hoàng Đình Chung). 2 1 y  2 y  y 1 y 1  2     x  1 ĐS :  y  0 x  0 ĐS :  y 1  x  15 ĐS :  y  3  3 2x  y  x  2 y  6  43. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất.  3 2 2 2 3 ( x  y )  1  2(1  xy )  x  1  y  ( x 6  y 9 )  6 x 2 ( x 2  2)  1 42. Giải các hệ phương trình sau :  x 2  4 y 2  12 y  8  48.   x  y  2x  y  7  1 1 9  x  y  x  y  2  40.  2 2 ( x  1  1)  4( y  1)  1   x   13  x   13  2 3   .  ĐS :  5 2 3 y  y   2  2  x  1  x  0   ĐS :  y  0 y   2   39  5 89 x x  0  x  1    18 .HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ September 17. 2012 “Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh.  1 2  x  9  1 ( y  2)   2 ĐS : Hệ vô nghiệm x  1 ĐS :  y  0    x 4  3x 2  2 y 2  x 2 y 2  4 49.  2 2  y x  2 xy  1  x  x y  x y  2  47.  2 2  x y x2  Bài 15 (Nguyễn Đình Thành).  2 2 3 3 4 x  3x y  2 y  2  0 9  x  3 x  ĐS :  . 4  y  1  y  2  1 x  1  x  1  x  2 x  ĐS :  . Giải các hệ phương trình sau :  x2  1  2 3 x2  1  3 y 2  0  41.     x 2   y y 1   x  x 2  x  y  xy  y  xy  x   45. ĐS:  1. in dấu trong tim người khác”  x  y  x  2y  3  39.  2 1 2 x y  4 y ( y  1)  4 2  7 x y  Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 4 .

  x 2  12 y 2  20  6  2 x 2  9 y 4  12 y 2  60   x  2 2  x  2 2   ĐS:  . 2012 “Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh.  2 9 y  23x  6 xy  23x  3 y  2 y  3 y  1    10  1   x  27 x  2 y  x  2  6 x  3   63.  2 2 3x  5 y  8  x  1 ĐS:  y 1 2  3  4 x  0 3 2 x  y 3 3x  8 y 61. Giải các hệ phương trình sau : 9  x  0 x  9 y 2  x 2  6 xy  6 y  2 x  1    10 62.  ( y  3) x  1  2 y y  y  3  0  (4 y  1) x 2  1  2 x 2  2 y  1  54.  2 2  x  3 y  2 xy  x  5 y  2  0  2 2 10  5  3 521  5  521   x  x  3 x  x  1   22 22 . Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất.  ĐS:  . 2 52.   y  16  y  14  3  3   (4 y 2  1) x 2  1  2 x 2  2 y 2  1  57.  ĐS:  y 1 4 y ( x  3 y )(3  5 x)  124 x 2 ( x  2 y )  120 x 2 y  13 y 2  8 y 3  41  0  Bài 18 (Nguyễn Thị Trà Giang). y  2 y   2   Bài 17 (Lê Thị Xuân). ĐS:   y  2  3  5  x  3  . .  y  7  3  5  5  x   3 x   3   . .  3 2 6 x  3xy( x  y)  9 x  3x  50  0  5  x  3  .  1  5  1  5  x( x  1)  y( x  y )  3 y  3 y   3    y  y   2  2 Bài 16 (Nguyễn Thị Nhung). Giải các hệ phương trình sau : ( x  y  4) x  1  3x  y  2 y  4  0  53. Giải các hệ phương trình sau :  x  2 y  2 y  x  14  58. .   y  13  y  8  3  3   2  2  x  3 x  3   .  4 2 2 x  x y  y  1  2   1 4  x    3x 2  5 xy  y 2  6  0 y  55.  2 ĐS:  1. 53 y 1 y    x(1  y )  3 y  x  6 5   2 x  Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 5 . ĐS:  13  521  13  521  y  2  y  7  y  y  3    22  22 1  x  ĐS:  3 y 1  (9 x 2  2) x  ( y  2) 4  3 y  0  59.HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ September 17.  2 4 10 2 2  3x  9 x  y  3 3  45 x 2  125 y 2  74 xy  4(3x  5 y) 9 xy  0  60.    1  4 2 9  2 ( x  1)  2 x  y  y  2   y  y  2     x  1 ĐS:  y 1 x  0 ĐS:  y 1 ĐS: VN 7 x 2  xy  y 2  3x  26  56. .  ĐS:  . in dấu trong tim người khác”  3  5  3  5  x  x   3 1 x  3 1 x    y( x  1)( x  y )  x  y  4  2 .

  1  2 4  x  3 y   9 xy  0    Bài 22 (Nguyễn Thị Thuận). 70.  2 2 ( x  y )( x  y  1)  2  x  1 x  2 ĐS:  .  2 ĐS:  2 3 2  y  1  y  1 3( x  2 y )  3 y  y  1   Bài 20 (Nguyễn Thanh Mai).  2  y  ( y  1) x  1  y  2( y  1)  x  0 x   2  ĐS:  . 72. Giải các hệ phương trình sau : ( x  1)( y 2  x  2)  y  66. 1 y  y   3  3  Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 6 .  x 4 x x 4  3x 4  6x 1    2       2 y y4  y  y  y  Bài 19. Giải các hệ phương trình sau :  x3  x 2 y 2 1  x 1   2  2 x  9   xy 2 y 2 x  y2  x 71.  y  1  y    y  3  4  x 2  y 2  xy  2  3x  3 2 65. in dấu trong tim người khác” 2 x 2 y  x3 y  x  4  64.  3  x  y  xy  1  ( y  x) xy  x 2  y 2  1  67.  2 ĐS:  2 2  y (2 x  y )(2 x  y  4)  (2 y  1)  4 xy  2 y  y  1  y  1  ( x  y )( y 2  y  1  x)  y 2 x  2  73. 3 . y  0 y 1 x  1 ĐS:  y  0  x 4 y 2  y  1  x 2 y (2  y )  68. y  1  y  1    x  0  x  1 ĐS:  . (Lê Thị Kim Liên ). y 1 y  2 x  1 x  2 ĐS:  . 2012 “Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh.  ĐS:   y  4  y  6 10 ( x 2  1)  10(2 x  y )  0 y  2(2  x 2 )  9 x 2 y 2  0  76. y 1 y  2  x   3  x  1  x4  4x2 y  6 y3  y 2  2   .  ĐS:  . 1 . Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất. 3  y  4  y  1  y  5 3 y  6 1  1   0       x  2y 6  2( x  10)  x ( y  10)  x  x  3  x  7  .  ĐS:  y   1  2 2 2 2  3 x  y  2 x  2 y  x  xy  0 3   2 ( x  1)( xy  y  y  1)  3 y x  2 x  0  .  3 2 2 x y  x y  x  x  0   x  4 x  1   x  1 ĐS:  .  ĐS:  2 4 4 ( x  y ) ( y  1)  2 y y 1  Bài 21 (Nguyễn Thị Phượng).HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ September 17. 75.  3 x  x y  y  x  2 xy   y  x 1  2  69. Giải các hệ phương trình sau : 9 2  4 2  2  2 ( x  1)  1    0  y y  x  1  x   x    74. Giải các hệ phương trình sau :  x  2  x  2   ĐS:  1.

 . y  3  y  1  y  3   y  1     1  x  3  ĐS:  y  2  3   2 x   19 ĐS:   y  14  19  1  x  3  ĐS:   y  2  3  2  x  5  ĐS:  y  2  5   x  1  x  3 .  2 2  x  y  xy  1  (1  y)(4 x  1)  xy  3x 2  2 y 2  4  89.  2 2 2 2 2 2 (4 x  y ) 8 x ( x  y )  x  y  2(3 y  x )   2    4 x 2  3 y  2  84.  4 4 2 2 2 2  x  y  x y  4x  2 y  3  0  2 y 2  x 2 y 2  6  0  79.  2 ( x  2)  y  10   x3  x 2 ( y  2)  2  0  86. Giải các hệ phương trình sau : ( xy  x 2 ) 2  ( x  y) 2  8 y 2  x3 y  1  87.  x 4  3x 2 y  4 x 2  2 y 2  4 y  2  0   4 2 2 3x  9 x y  6 y  8 y  6  0   2 21  2 21 x  x    3 . 3 ĐS:    y  19  y  19   3 3   x  0 ĐS:  y 1  x2  3 y 2  x2 y 2  3  0  78. ĐS:  y 1 1  x  5    y  1  5  Bài 25 (Phan Thị Ngọc Huyền). ĐS:   y  2  y  5 6 x 2  6 xy  9 x  1  0  81. Giải các hệ phương trình sau : 7 x 2  2 x 2  3 y  2  2  ( y  x)( y  x)   2 y 2  82.  2 4 2 2 (2 x  y)  4 x  3x  y(4 x  y  6)   8    2 x3  4 x 2  2 xy  x 2 y  9  0  85. Giải các hệ phương trình sau : Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 7 . 2012 “Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh.  2 2 13x  3 y  11xy  7   1 5  1 5 x  x  1 x  x  1   2 .  4 2 x  y  2 y  6   x  1  x  1  x  0  x  0     ĐS:  .  2 2 2 2 27 x  10 x y  y  1  3 y ( y  1)  10  4 x 2 ( x 2  2 y)  x 2 y  2  2 y 2  83. 2 . ĐS:  y 1 y  9 x  1 x  2 .  4 2 3 2 2 84 x  12 x y  12 x y  21x  1  0  Bài 23 (Nguyễn Thị Trang). ĐS:    1 3 5  3 5 y  y 1   2 y y    2  2 x  0 x  1 . . ĐS:  y 1 y  0 x  1 . y  2 y   2 y  3 y   3     x  3 x  3 x   3 x   3     ĐS:  .  6 3 3 3  x  1  x y  3xy( xy  1)  9 y   x3  xy 2  4 x  x 2 y  y 3  4 y  3  88.  4 4 2 2 2 2 x  y  x y  x  y  6  0  2 x 4  2 x 2 y  2 x 2  x 2 y 2  33  80.HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ September 17. . .  2  x( x  y )  y  4 y  1  0  Bài 24 (Phan Thị Hằng). . Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất. in dấu trong tim người khác” 77.

Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất.HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ September 17. ĐS:  y  2  x  0 .   3x  1  3x  2 y  5  3  x x  1   2 . ĐS:  y 1 y  3 y  3   x 1  2 2  2  1  0 ( x  1) ( x  y )  ( x  1)  y 1    97. . ĐS:  y 1 3  x  2    y  1   2 3 1  x  2  2 2  y   2  3xy xy  (3x  2 y)3  2  92.   xy ( x  1)  1  2 x  y  y  Bài 26 (Lê Thị Nguyệt). in dấu trong tim người khác” 6 1  y  2x  y2  90. 2012 “Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Giải các hệ phương trình sau : 1  2 2 ( x  3 y )( x  y )  x  y  2 x  99.  3 12 xy( x  y)  ( y  1)  (2 y  3)( y  1)  0  1 1 1   x  y  x  y x  x  1  94. .  x (2 xy  1)3 14    x y  y x y  y y4  3 1  x  2  2 2.  4( x  y ) 2 ( x  y)2   6( x  y )  6  ( x  y)2  ( x  y)2  4 y 2  3x  2 y  2 3x  1  1  96.  2 2  x3  xy 2  3x  y  6  ( x  y )( y  x  1)  2( x  y )  2( x  y ) 2  1  4 xy 9  y 4  y (1  x)  100.  2 x  2 y  2  0  Bài 27 (Trần Thị Bích Ngọc). ĐS:   y  5  1  y  1  5  y  15  3  y  3  5     2   2  13  41 x x  1   24 .  ( y  1) 2 ( y 2  x)  ( y  1)  y  1  2   1  0     x 1   ( x 2  y )2 ( y  2)  x 2 y  y 2  2 x 2  y  1  98.  2  12 xy 3x( xy  3x)  2 y (2 y  xy )  xy  6 x  3 y  4 xy 2 (1  x)  3 y 2  93. Giải các hệ phương trình sau : ( x  y )(4  x  y )  ( x  y ) 2  0  95. ĐS:  2 y 1   y  3  x  0 ĐS:  y 1 x  0 ĐS:  y 1 2 2   1 1  x  5 1 x  5 1 x     x  15  3 .  4 2  2 y  5 y  1  4 y ( xy  1)  x x x  2  x  1 2 x( x  y )    2 x   x  y  1 y  y  91.  3  15 .   4 x 2 y 3  4 xy  y  1  4 y  x  1 ĐS:  y  0 1  x  ĐS:  2 y  2  Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 8 . ĐS:  29  41 y 1  y  16  x  0 ĐS :  y  0  x  0  x  2  x  2 .

 2  x  2 xy  6 y  3x  2  17  x  4  ĐS:   y  33   2  x  1  x  1 .  4 4 2 2 2  y  x  2 x y  y ( x  y  1)  7  28 x 2  7 y 2  20 xy  5(4 x 2  y 2 )  0  109. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất.  3x  y  0   x  2 xy  2 y  1  113. in dấu trong tim người khác”  y 2  x  xy  6 y  1  0  101. Giải các hệ phương trình sau : 2 x 2  3x  3 y(6  2 x)  3( x  3)( x  2 y) 2  8  111.  4 2 2  x  x  2x  y  1  0  Bài 29 (Biện Thị Nguyệt).  2  x  y (2  x)  2  x  5 y x  4 y2  0  103.  3 2 2  y x  8y  x y  x  0  x  2 ĐS:  y 1 Bài 28 (Trần Thị Ái Vân).  2 2 ( y  1)( x  y )  1   x 4 y 2  2 x5  y 2  2 x  1  x 2  0  106. Giải các hệ phương trình sau :  2 x  y  8x  2 y  4  107. Giải các hệ phương trình sau :  x 2  xy 2  x3 y  2 y 2  3 y  2  0  102.HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ September 17.  y  x 4  2 x 2  y 2 ( xy  1)  1  0  Bài 30 (Vương Thị Hiền).   y  3  y  1  y  2  5 y  3 2 x 2  3xy  2 y 2  7 x  2 y  9  10 x  112.   8 x  2 y  10 x  5 y  39   x 2  y  y 2 ( x 2  1)  y 3  5  108.  2 2 4 x  y  3 y  6 x  1  0   x2  1  2 x( x 2  1)  xy  1  0  110.  2  x (2 y  1)  y ( x  2)  2  0  x  1 x  2 x   2    x  1  ĐS:  . 2012 “Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh.  y  0 y  0    y  3  y  1  x  1 ĐS:   y  1  x y  2 x (1  y )  2 x(2 y  y)  6 y  4  104. ĐS:  y  1 y  1   2  4  x  1 ĐS:  y  2 x  6 x  1 x  2  ĐS:  . 1 . 8 . ĐS:  y 1 y 1 3  3  x  8 x  4   .  y  1  5  17 y  3   y   2 x  1 ĐS:  y  0 x  1 ĐS:   y  1  y 3  xy 2  2 y 2  x  y  1  0  105. ĐS:  2 . .  2 2  x  xy  y (2 x  9)  4  3 2 3 2  1  17 x  0 x   x  1   4 .  3 2 2 2 ( x  2 y )  xy ( x y  3x  2 xy  6 y )  2  3  x  5  ĐS:   y  1  5  x  1  ĐS:  1 y  2  Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 9 .

 2 ( x  1)  y( x  y  5)  2( x  3)  7 x  0 x  2 ĐS:  .  x  3 ĐS:  .  2  x( x  y  1)  y  0  3 y 2  7 xy  x 2  1  0  124.  2  x ( x  y  2)  x  2  4 y   1  3  1  3 x  x   2 . y  0 y  0 x  2 x  3 ĐS:  . . . ĐS:   y  1  y  1  3  Bài 33 (Phạm Thị Trà).  2 2  x y  5  xy  5  8  x  0  x  1  ĐS:  . 2 ĐS:   1  3  3 1 y   y  2  2  x  1 ĐS:  y  0  x  2  x  3  x  1  x  2  x  2 . . . Giải các hệ phương trình sau : ( x  y )2  x 2 ( x 2  y  4 x  3)  0  116. .HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ September 17.  2 ( x  2 y) (2 x  y  2)  3x  2 y  2  2  x  3 x  1  . in dấu trong tim người khác” ( y  1) 2  ( x  y)( x 2  y  2)  7  3x 2  2 xy  114.  2  x (1  y )  y ( y  2)  1  Bài 32 (Đậu Thị Giang). . 2012 “Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh.   x 2 ( x  x 2  y )  y ( x 2  y  x)  xy  2   x 2 y  y 2 ( x  y )  5 y  4 y ( y  1)  127. 13  357  13  357 y  0 y  5  y  y  6 6   1  1  1  x  1  x  1  x  1  x  1  2     y2 1 115.  2 2 2 27 x  y  3(3x  y )  0  x y  y x  5  122.  y   2  y  3  x  1 x  0 x  0 ĐS:  . Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất. Giải các hệ phương trình sau : 87 x 2  6 xy  4 y 2  10  121.   ( x  y )( x  y  1)  1  1  x y   x4  2x2 y  2  2 y 2  120. .  2 2 2 2 ( x  y  3)( x  y  2)  0   1 2  ( x  y ) 2  ( x  y )  2  4 xy  119.  2  x  2 x  3 y  15   3  357  3  357 x x   x  3  x  2    6 6 ĐS:  .  3 2 2  x y ( x  2)  ( x  2 x)( y  2 xy)  0   xy  x  1  5 117. ĐS:  y  1  y  1  y  1    1  x  ĐS:  3 y  0  ĐS: VN x  0 ĐS:  y  0 ( x  1)( y 2  xy  1)  1  123.  y  0  y  1  y  1 x  0 x  2 x   2   . . Giải các hệ phương trình sau : 1 2  2 2  ( x  1)( y  1)  1  x (1  2 y )  y ( y  3x)  3  125. y  4 y  3  x4  2 x2  3 y 2  6  0  118. ĐS:  y 1 y  2 y  2 y  5 y  0 Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 10 . y  2 y  2 y   2 y   2      2 2 2 2 2 2 x y  x  3y  x  3  y 1  6 Bài 31 (Nguyễn Thị Hà Phương). .   x  y  2  x( y  1)  y ( x  1) y x  2 x 2  y  (1  5 x) x 2  y  x  1  126.

Giải các hệ phương trình sau : ( x  y ) 2  y  5  130. in dấu trong tim người khác” 2  2 3 y  x  ( y  1)( xy  1  y )  3  y  128. Giải các hệ phương trình sau : 3  2 2  11  x y  3x  3 y  2 2x  y  3 134.  2 2  y (2 y  1)  4 x  7 y  2  39  3 2 2 ( x  y )  2 x y  2 xy  2  138. .  ĐS:  1  1 y  y   3  3  x  1 ĐS:  y  0  7 x  2   y  1  2 x 2  2 y 2  3 y  1  137.  2 x 2  xy 2 x 2  y 2  xy  2  2    x  1  x  3 ĐS:  .  2 ( x  y ) 2  y  x 2 y  2   1  x 2  1    x x2   x  1 ĐS:  y  0 1  2  xy  y  3 y  2 x  2  129. . ĐS:  2.HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ September 17.  y  2  y  2   y  1 1  1  x  3 x   3   . ĐS :   y  3  y  1  y  2    x  2 ĐS :  y 1 1 6 1 6  x  y  xy  x  y 140. y  2 y  4  4  11  4  11  y y    2  2  x2  y 2  4x  9  131. Giải các hệ phương trình sau : x  0 ĐS:  y 1 1  x  2  .   x 2 y  5 x 2  2 y  16  2  2 2 3 (2 x  y )  ( x  2 y )  1  (2 x  y )( x  2 y ) 135.  4 4 2 2  x  y  4 x( x  y )  27  2 y ( x  1)  x  y  x  y 2  132. (10 y  1)( y  1)  x( x  2 y  1)  4 x  y  0   Bài 34 (Nguyễn Thanh Nhàn).  2 2 ( x  y  1)( x  y )  x  y  1   7  x  2  x  2  x   . . Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất.  8( x  y ) 2  7 x 2  7 y 2  17 xy  7   x2  y 2  2x  3  136. .  2 1 x y  2x   5 x  Bài 35 (Lê Thị Diệu Linh). 2012 “Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh.  2  x  xy  y  4 x  1  0 2 2  x  1   x  0  x  2   .  2 2 x  y  3 2 2 Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 11 .  y  2  y   12      x  1 ĐS:  y  0 x  1 ĐS:  y  2  x3 y  xy  x 2  x  x 2 y  8  133.  2 2  x  3 y  x  2 xy  7 y  0  1  x  2  ĐS:   y  1   2 5 5   x x  2 x  1  x  5   2   ĐS:  . ĐS:  y  5   2 5  x  2   y  1   2  x  2 y  2x  8 y  6  0 139.   x 2  y 2  x  y  19   2 Bài 36 (Tôn Lương Khuê).

 3 x  x  y  11x  y  y  x  1  144.HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ September 17.  4 4 2 2  x  y  9  2x y  ĐS: Hệ vô nghiệm  x 4  y 4  6 x 2 y 2  41  ĐS:  4 4 2 2  x  y  9  2x y  Bài 40 (Nguyễn Thị Mai Cơ).  3 2  x  xy  4 y  6 x  0  xy  y 2  x3  2 xy 2  148. y  2 y  5  x  1  x  0  x  1 ĐS :  .  2  x( xy  y  y  1)  y  1 Bài 37 (Vũ Thị Thùy Dung).  4 1  1  1  5x  x  2 x  1  y 2 ( y  1) 2    2   2  1  5 x   2 ĐS :   y  1  5   2  x  1 ĐS :   y  1  y 3  x 2 y  11x  9 y  0 147. Giải các hệ phương trình sau: Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 12 .  7 y  x  26 x  6 y  3   x 2  1  2 y( x  y)  4 y 145. Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất.  y  0  y  1  y  1 x  0 x  1 ĐS :  .  4 xy  1 3 2 2 2 ĐS : Hệ vô nghiệm x  1 ĐS :  y 1  x  1 ĐS:  y2 1  x  2  ĐS:   y  1   2 1 3 3 x  6 3  x  y  3 y  1  y3  y  y  152.   3x  y  x  2  1  Bài 39 (Nguyễn Tài Hiếu).  2 ( x  1)( x  y  3)  8 y Bài 38 (Lê Việt Hoàng). 2012 “Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. Giải các hệ phương trình sau :  1 1  5y  y  2 y 1 4 1  2  x ( x  1) 2  146. in dấu trong tim người khác”  x 2  y 2  xy  1  4 y 141.   x4  2  y 2  1  y2   x 4  y 4  6 x 2 y 2  41  153. Giải các hệ phương trình sau :  x 2 ( x  2 x 2 y  1)  y 2  1  ( x3  1)(2  2 xy)  1 143. 5  13  5  13 y   y   2  2 ( x  y ) 2  1  x 2 y 2 142. Giải các hệ phương trình sau :  2 x 2 x3 3x  2 x  3xy  y 2  3 y    y y  150. .  x  2 2 ( x  y )  y  2   4( x  2 y )    2 x  3x 2  2 xy  y 2  4  149. y  0 y  0 1  x  2  ĐS :  y  3   2  1  13  1  13 x  x    2 2 ĐS :  .   1  x y2  0  x y  2 x  6 xy  1  3x  3 y 151.  2 2  y( x  y)  2 x  7 y  2  x  1  x  2 ĐS :  .

 2 ĐS:  5 x  5 y 2  2 xy  13 y  5 x  y  5    2 1  x  2 2 x3 y 3  4 x 2 y 4  2 xy 4  3x 4 y 3  5 xy 3   161.  2 ĐS:  .  2 2 2  x y  xy  x  xy  0  2  1  x  3 x  6   .  y  3  y  3  y  3    2 Bài 41(Trần Phan Trung Kiên): Giải các phương trình sau: 3x  2 y  2 x  0  159. 2012 “Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. ĐS:  2 . y  y  8 9   Trang 13 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung .  2 2  y ( x  y )  2( x  1)  7 y   x  1  x  2 .   x 2  1  x 4 y  1  1  12   y  y   Copyright ©11C1-2012 x  3 x  2   ĐS:  1 1 .  4  1  1 2  x 1  y   y 2 ( x  1)  16  0     x 2  y 2  xy  1  4 y  165.  ĐS:  2 y 1  3x  y  y y  3xy  y  1  1  x   2 6 x 2 y  2 y 3  35   160.  2  y ( y  1)  ( xy  3) x  0  x  1  ĐS:  4 y  3   33  513  33  513 x  x    64 64 ĐS:  . Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất.  4 4 2 2  x  x y  5x  5 y  0   x( x 2  1)  ( xy  3) y  x 2  y 2  157. ĐS:  1  1 y  y   3  3  x  0  ĐS:  1 y  4  Bài 42 (Trần Đức Tín): Giải các phương trình sau:  x2 y  4 y  1  0  164.  1 1 2 x y  x  x y  4   x 4  xy  5( x  y )  1  0  156.  2 2 6 x y  y  9 x  0   x 2 y  2 xy 2  y 3  y 2  x 2  0  163.  3 2 ĐS:  5 2 3 4 2 3x y  3 y  9 x y  9 xy  2 x  y  y  1    2 5  3x 2 y  xy 2  3x 2  3 y 2  2 y 3  2 xy x  1 x   162. in dấu trong tim người khác” (9 x 2  1) x  ( y  2) 5  3 y  0  154. 6 2 3 2 2 3x y  6 xy  3 y  3 y  5 x  2 xy  5 y  3x y 1 y 1   4 x 2 y  6 xy  3 y 2  9  158.  y  63  513  y  63  513   64 64    11 x  3 2  ĐS:  2 3 2  3 11 y  3  2  x  0 ĐS:  y  0 1  1  x  2 x  1  x  . ĐS:  y  2 y  5  2 1  x  y  12  166.HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ September 17.  19 2  y  x  3xy  3  6 x3  3x 2  6 xy 2  y  0  155.

như thế ta đã tự giết chết sự sáng tạo của mình rồi đấy.luôn quyết tâm và hi vọng thì mọi vấn đề sẽ được giải quyết!!!!!=>….   x  y2  2  4   x 2  12 x  6 y  y  3  171. in dấu trong tim người khác”  x2  1  y( x  y)  4 y  167.  2 ( x  1)( x  y  2)  y  Bài 43(Lê Văn Tố): Giải các hệ phương trình sau: (3x  2) 2 (3 y  2)  1  168.  3 (3x  2)( y  2)  3  ĐS: 1   x  1  x  ĐS:  .   x  y  12  x  y  4   x  2  ĐS:  y   2   x  11 ĐS:   y  10 Đôi lời cùng bạn : Người làm toán cần phải có những ý tưởng táo bạo đặc biệt không đc bảo thủ với suy nghĩ rằng “không thể được”. 2 y 1 y  2   x  13  y  13  90  169. 2012 “Con người sinh ra không phải để tan biến như một hạt cát vô danh. “chắc chắc không đâu…”. “biết đâu…”.hãy nghĩ rằng “cứ thử xem”.   x  76  y  76  88   x  2012 ĐS:   y  2012  x2  y 2  x2 y 2  x2  y 2  1  3  170.writer:Nhung Nguyễn (11C1-K35) Thanh Chương ngày 17 tháng 9 năm 2012 11C1 – K35 Copyright ©11C1-2012 Đề ra được sáng tác bởi tập thể lớp 11C1 niên khóa 2011 – 2014  GVCN : Phạm Kim Chung Trang 14 . Họ sinh ra để in dấu trên mặt đất.HỆ PHƯƠNG TRÌNH GIẢI ĐƯỢC BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ September 17.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful