HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
LABOR AGREEMENT
Today, dated …../…../……, pursuant to to the needs and requirement of each party, as well as per
Vietnamese laws.
Hôm nay, ngày…../…../……., căn cứ theo nhu cầu của mỗi bên, cũng như theo quy định của pháp luật Việt
Nam.
Employee:
Page 1 of 9 | Hợp Đồng Lao Động – Labor Agreement
Employer:
CHÚNG TÔI, MỘT BÊN LÀ : WE ARE FROM ONE SIDE:
[] – Giám đốc []– Director
Đại diện cho: On behalf of:
CÔNG TY TNHH [] [] COMPANY LIMITED
Địa chỉ: [] Address: []
MST: [] Tax code: []
(Sau đây được gọi tắt là “Chủ sử dụng lao (hereinafter referred to as the “Employer”)
động”)
Và And
một bên là: from other side:
Ông/Bà: [] Mr/Ms. []
Quốc tịch: [] Nationality: []
Sinh ngày: [] Date of birth: []
Nghề nghiệp: [] Profession: []
Địa chỉ thường trú: [] Address: []
CCCD/Passport số: [] cấp ngày [] bởi [] ID card/Passport No: [] , issued on [] by []
(Sau đây được gọi tắt là “Người lao động”) (hereinafter referred to as the “Employee”)
Employee:
Page 2 of 9 | Hợp Đồng Lao Động – Labor Agreement
Employer:
Thỏa thuận ký kết hợp đồng lao động và cam kết làm Agree to sign this labor contract and commit to
đúng những điều khoản sau đây: implement the following provisions:
ĐIỀU 1: MIÊU TẢ CHUNG VỀ CÔNG VIỆC ARTICLE 1: GENERAL TERMS
1.1. Loại hợp đồng lao động: hợp đồng lao động xác 1.1. Type of labour contract: definite term labor
định thời hạn. contract.
1.2. Từ ngày: [] đến ngày [] 1.2. From [] to []
1.3. Địa điểm làm việc: theo sự chỉ định của công ty và 1.3. Location of work: as per assignment by the
thỏa thuận của hai bên company and both side’s agreement
1.4. Công việc: [] 1.4. Job: []
1.5. Đồng phục: theo quy định của công ty 1.5. Uniform: as per company policy
1.6. Miêu tả công việc: nhân viên có trách nhiệm thực 1.6. Description: the employee is responsible for
hiện, bao gồm nhưng không giới hạn, các công undertaking a wide spectrum of duties, which
việc như sau: may include but not limited to the followings:
[] (please list out the job description) [] (please list out the job description)
1.7. Mục tiêu và chất lượng công việc mong muốn: 1.7. Quality and scope of your value that we desire:
Thực hiện công việc một cách nghiêm túc nhất có Conducting your job in the most serious
thể để đạt được các mục tiêu KPI công ty đề ra; workmanlike manner possible in order to
Chất lượng công việc đạt hiểu quả cao; archive the assigned KPI;
Luôn thực hiện mọi công việc cần thiết vì lợi ích Archiving highly satisfactory work result;
của công ty nhất; Always doing work necessary in the best
interest of the company;
Hỗ trợ công ty và nhân viên công ty hết sức mình có Supporting the company and its staff with all your
thể. efforts.
ĐIỀU 2: THỜI GIAN LÀM VIỆC ARTICLE 2: WORKING TIME
2.1. Tổng thời gian làm việc bình thường là 48 giờ một 2.1. Normal working hours will be 48 hours a week.
tuần;
Employee:
Page 3 of 9 | Hợp Đồng Lao Động – Labor Agreement
Employer:
2.2. Thời gian làm việc: 8:00 - 12:00 và 13:00 – 17:00, 2.2. Working time: 8:00 - 12:00 and 13:00 – 17:00.
bao gồm một giờ nghỉ ăn trưa. Ngày làm việc bình Normal working days will be from Monday to
thường từ thứ Hai đến thứ Bảy. Saturday.*
2.3. Ngoài thời gian làm việc tiêu chuẩn, công ty có thể 2.3. For the standard working time employee,
yêu cầu nhân viên làm thêm giờ tùy theo nhu cầu kinh company may require employee to work overtime
doanh trong các trường hợp cụ thể. Bất cứ công việc due to business needs on certain occasions. Any
làm thêm ngoài giờ phải được duyệt bởi quản lý trực overtime work shall be approved by his/her
tiếp bằng văn bản. Công ty sẽ trả tiền làm thêm giờ supervisors in written. Company shall pay overtime
cho nhân viên theo đúng quy định của luât lao động. charge to employee according to the regulation
Hoặc trong trường hợp nhân viên tự nguyện làm thêm of Labour Law. Otherwise it will not be regarded as
giờ, Công ty sẽ xem xét việc xét thưởng/phụ cấp cho overtime work. If Employee continues to work after
nhân viên tùy từng trường hợp cụ thể, và việc này working hours voluntarily, Company may reward
cũng được đưa vào trong tiêu chí đánh giá kết quả Employee in the form of certain amount of
công việc hoặc thăng tiến. allowance on proper occasions, and it will serve as
the basic criteria for performance assessment or
promotion.
ĐIỀU 3: QUYỀN LỢI VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ARTICLE 3: OBLIGATIONS, RIGHTS AND
LAO ĐỘNG BENEFITS OF THE EMPLOYEE
Quyền Lợi Rights
3.1. Lương và phụ cấp 3.1. Salary and allowance
3.1.1. Lương: Mức lương tổng gồm thuế và các khoản 3.1.1. Salary: gross salary of [] VND for standard
bảo hiểm là [] VND cho tổng số ngày làm việc cố working day during month excluding Sunday. Salary
định trong tháng, không bao gồm ngày chủ nhật. is subject to increase if performance is outstanding.
Lương được tăng thêm nếu công việc đạt yêu cầu.
3.1.2. Phụ cấp: 3.1.2. Allowance:
a. Phụ cấp ăn trưa: [] VND/tháng. a. Lunch allowance: [] VND/month.
b. Các khoản hỗ trợ khác (trong việc xử lý công việc b. Other supporting amounts: (in resolving and
của khách hàng của công ty): được xét đối với từng working for the company’s clients): will be judged
khách hàng và hiệu quả công việc. Hỗ trợ sẽ được tính on a case-by-case basis, added in the monthly
Employee:
Page 4 of 9 | Hợp Đồng Lao Động – Labor Agreement
Employer:
hàng tháng và chi trả vào trong thu nhập thực tế chi trả salary and payable at the end of each month.
vào cuố i mỗi tháng).
3.2. Thưởng: 3.2. Bonus:
Thưởng tháng 13: Phụ thuộc vào kết quả hoạt động 13th month salary: depends on the performance of
kinh doanh của công ty và hiệu quả công việc của the company and the performance of the Employee.
Người lao động.
3.3. Thời điểm trả lương: trễ nhất vào ngày mùng 5 3.3. Payment date: The salary is paid latest on the
của tháng tiếp theo, nếu ngày trả lương của tháng rơi 5th of the following month. Should the last day of
vào ngày nghỉ, ngày lễ thì sẽ được trả trước đó. salary payment be a holiday or non-working day, the
salary shall be paid ahead of time
3.4. Hình thức trả lương: chuyển khoản 3.4. Payment form: bank transfer
3.5. Các chế độ bảo hiểm bắt buộc: được hưởng đủ 3.5. Compulsory Insurance benefits: full package as
các chính sách bảo hiểm của Việt Nam. per Vietnamese laws.
3.6. Bảo hiểm y tế tư: được áp dụng theo chính sách 3.6. Private insurance: provided as company policy
công ty
3.7. Nghỉ phép năm: 1 ngày phép/ tháng và các ngày 3.7. Annual paid leave: 1 day per month and all
lễ khác theo quy định của Việt Nam hiện hành. Nhân public holiday as current Vietnam Labor Code.
viên không ứng ngày nghỉ phép trước đối với những Employee cannot use the annual leave credit of the
tháng chưa làm việc. Việc hoán đổi ngày lễ thực hiện following month in advance. The public holiday
linh hoạt theo chính sách công ty. flexible converted as company policy.
3.8. Chế độ xét tăng lương: theo hiệu quả công việc 3.8. Salary review: base on performance and
và chính sách công ty company policy
3.9. Thiết bị và dụng cụ làm việc: được trang bị bởi 3.9. Working tools and equipment: provided by
công ty company
3.10. Khám sức khỏe định kỳ hàng năm: hàng năm 3.10. Annual health check: in case the staff is still
công ty tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho nhân viên working at the time company hold annual health
còn làm việc tại thời điểm tổ chức và thanh toán chi check then the employee will be entitled to this
phí cho việc kiểm tra này. check with paid fee from company.
Employee:
Page 5 of 9 | Hợp Đồng Lao Động – Labor Agreement
Employer:
Nghĩa vụ Obligations
3.11. Hoàn thành những công việc đã cam kết trong 3.11. To fulfill the works undertaken in labor contract
hợp đồng lao động theo diễn tả công việc nệu ở bên according to job description above in accordance to
trên phù hợp với pháp luật Việt Nam. the Vietnam law.
3.12. Chấp hành lệnh điều hành kinh doanh, nội quy 3.12. To comply with production and business
kỷ luật lao động, an toàn lao động. orders, internal labor disciplines and occupational
Luôn mang theo và sử dụng điện thoại (bao gồm cả safety regulations.
thẻ sim) do công ty cung cấp trong suốt và sau giờ làm Always carry and use the phone (included sim card)
việc, trong trường hợp không thể mang điện thoại provided by the company throughout and after the
công ty theo người, nhân viên phải thực hiện chuyển working hours, in case it is impossible to carry along
tiếp cuộc gọi tới điện thoại cá nhân hay số điện thoại the company’s phone, the employee must transfer
có thể liên hệ với nhân viên ngay lập tức trong trường the call to his/her personal phone or a phone
hợp cần thiết. number that can contact him/her-self immediately in
case of need.
3.13. Bồi thường vi phạm và vật chất: Theo quy định 3.13. Compensation for violations and material
công ty, nội quy lao động, và theo thỏa ước lao động damages according to company regulations,
tập thể. internal rules and agreements.
3.14. Báo cáo trực tiếp với Giám đốc và cấp quản lý 3.14. Reporting directly to the Director, direct
trực tiếp cũng như các bên được uỷ quyền. supervisor and authorized parties.
3.15. Cam kết tuyệt mật hợp đồng lao động được ký 3.15. Commitment of keeping this signed labor
bởi người lao động. contract confidential.
3.16. Cam kết hoàn trả các dụng cụ, tài liệu, giấy tờ 3.16. The Employee commits to return all the tools,
v.v. đã nhận được, tao dựng được trong quá trình làm documents, material etc. received or made during
việc cho công ty sau khi hợp đồng lao động chấm dứt work for the Company after the labor agreement is
hợp pháp. terminated legally.
3.17. Cam kết tuân thủ nội dung của hợp đồng này 3.17. Undertaking the obligations under this labor
cũng như các thỏa thuận khác với chủ sự dụng lao agreement and other agreements with the
động. employer.
Employee:
Page 6 of 9 | Hợp Đồng Lao Động – Labor Agreement
Employer:
3.18. Tuân thủ quy định của luật lao động về thời gian 3.18. Follow the notice time in labor code in case of
báo trước trong trường hợp chấm dứt hợp đồng lao terminating the contract. For definite contract,
động. Đơn thôi viêc phải được gửi chính thức ít nhất employee must submit the official resignation at
là 30 ngày đối với hợp đồng có thời hạn, và 45 ngày least 30 days in advance and 45 days for indefinite
với hơp đồng không xác định thời hạn. Các trường contract. The other special case for special position
hợp đặc biêt khác cho các vị trí đặc biệt sẽ tuân theo will follow company internal labor policy.
nội quy lao động của công ty.
3.19 Bí mật kinh doanh: Tất cả các tài liệu liên quan 3.19 The corporate confidential business
đến hoạt động của công ty (tất cả bản gốc, bản sao information: All files, documents related to
của toàn bộ các văn bản, ghi âm, chương trình phần company’s operation (original and copy of
mềm, và các tư liệu khác bao gồm các thông tin bảo documents, records, software and other document
mật) đều được xem là bí mật kinh doanh của công ty. containing confidential information) are considered
Người lao động phải có ý thức giữ gìn và không chia as the corporate confidential business information.
sẻ bí mật công nghệ này cho bất cứ bên thứ ba nào All staff must be aware of protecting such
khi chưa được sự chấp thuận của công ty, đồng thời information and not share to any third party without
không sử dụng các bí mật công nghệ kinh doanh này company’s permission, and not use such
cho bất cứ mục đích thương mại nào với các công information for commercial purpose with other
ty/đối tác được xem là đối thủ cạnh tranh. Các chi tiết company/partner that being considered as the
khác tuân theo Thỏa Thuận Không Tiết Lộ Thông Tin competitor. Other details followed by Company
của công ty. Non-Disclosure Agreement (NDA).
ĐIỀU 4: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA NGƯỜI ARTICLE 4: OBLIGATIONS AND RIGHTS OF
SỬ DỤNG LAO ĐỘNG EMPLOYER
Quyền hạn Rights
4.1. Điều hành người lao động hoàn thành công việc 4.1. To manage the employee to fulfill the work in
theo hợp đồng (bố trí, điều chuyển, tạm ngừng) theo accordance with labor contract (arrangement,
đúng quy định của pháp luật transfer and suspension of jobs, etc) in accordance
with law
4.2. Tạm hoãn, chấm dứt hợp đồng lao động, kỷ luật 4.2. To postpone, terminate the labor contract,
người lao động theo quy định của pháp luật, thỏa ước penalty the employee in accordance with the law,
lao động tập thể (nếu có) và nội quy lao động của collective labor agreement (if any) and internal labor
doanh nghiệp. regulations of the company
Employee:
Page 7 of 9 | Hợp Đồng Lao Động – Labor Agreement
Employer:
Nghĩa vụ Obligations
4.3. Bảo đảm việc làm và thực hiện đầy đủ những điều 4.3. To ensure the employments and fully
đã cam kết trong hợp đồng lao động, đào tạo, hỗ trợ implement committed regulations in labor contract,
người lao động hoàn thành công việc train and support employee to complete their work
4.4. Thanh toán đầy đủ, đúng thời hạn các chế độ và 4.4. To fully and timely pay the employee all
quyền lợi cho người lao động theo hợp đồng lao động, remuneration and other benefits in accordance with
nội quy lao động thỏa ước lao động tập thể (nếu có). the labour contract or collective labour agreement (if
any).
ARTICLE 5: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH ARTICLE 5: IMPLEMENTATION PROVISION
5.1. Những vấn đề về lao động không ghi trong hợp 5.1. Undefined issued under this labor contract shall
đồng lao động này thì áp dụng quy định thỏa ước tập be applied with provisions of collective labor
thể, trường hợp chưa có thỏa ước tập thể thì áp dụng agreement and internal rules. In case of not having
quy định của pháp luật lao động Việt Nam. collective labor agreement or internal rules,
labor code of Vietnam shall be applied.
5.2. Hợp đồng lao động được làm thành 04 bản có giá 5.2. This labor contract is entered into and made in
trị ngang nhau, mỗi bên giữ hai bản và có hiệu lực từ 4 copies of equal validity; each party keeps two copy
ngày [] .Khi hai bên ký kết phụ lục hợp đồng lao động and comes into force on []. When both parties sign
thì nội dung của phụ lục hợp đồng lao động cũng có appendix of this labor contract, such appendix shall
giá trị như các nội dung của bản hợp đồng lao động form an integral part of this labour contract./.
này./.
Employee:
Page 8 of 9 | Hợp Đồng Lao Động – Labor Agreement
Employer:
BÊN SỬ DỤNG LAO ĐỘNG – Employer NGƯỜI LAO ĐỘNG – Employee
Signature: Signature:
Name: Name:
Employee:
Page 9 of 9 | Hợp Đồng Lao Động – Labor Agreement
Employer: