Full name:……………………………………………………… Class: 6… - Phuong Mai School MARK

:

ENGLISH TEST – N01
Time: 15 minutes (A) 1. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa) - name/ you/ where/ is/ do/ What/ and/ live/ your?  ……… ……………………………………………………………….. 2. Choose the best option (Chọn từ đúng): - How are you? - … . A. I’m five B. I’m Mai C. I’m fine 3. Choose the correct tense of the verbs (Chọn thì động từ đúng): - Nga a teacher. She’s a student. A. is B. are C. am D. isn’t 4. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. desk B. classroom C. school D. teacher 5. Choose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. clock B. city C. class D. come 6. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. clock B. live C. close D. open 7. do you live? – On Phuong Mai Street. A. What B. Who C. Where 8. Choose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. open B. close C. come D. old 9. Write the sentences, using the cue words(Dùng từ gợi ý để viết thành đoạn văn hoàn chỉnh): - My name/ Nam.  ………………………………………… - I/ eleven.  ………………………………………… - I/ 24/ Phuong Mai Street.  ………………………………………… 10. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. fourteen B. fifteen C. street D. twenty 11. are you? – Fine, thanks. A. How B. Where C. What 12. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa): - eight/ old/ My/ years/ brother/ is. … …………………………………………………………………. 13. Fill in the blank with “a” or “an” (Điền “a” hoặc “an” vào chỗ trống) : - There is armchair and table in his room. D 14. in class 6 . A. I B. I am C. Im 15. How do you spell your name? A. My name’s Lan. B. L-A-N. C. LAN. 16. Choose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ kia. A. afternoon B. school C. classroom D. door 17. , my name’s Mary. - Hi, I’m Nam. Glad to meet you. A. Good B. Hello C. Fine 18. your book. -Yes, Ma’am. A. Stand B. That C. Open

Full name:……………………………………………………… Class: 6… - Phuong Mai School MARK:

ENGLISH TEST – N01
Time: 15 minutes (B) 1. do you live? – On Phuong Mai Street. A. What B. Who C. Where 2. are you? – Fine, thanks. A. How B. Where C. What 3. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. fourteen B. fifteen C. street D. twenty 4. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa): - eight/ old/ My/ years/ brother/ is. … …………………………………………………………………. 5. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. desk B. classroom C. school D. teacher 6. , my name’s Mary. - Hi, I’m Nam. Glad to meet you. A. Good B. Hello C. Fine 7. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa) - name/ you/ where/ is/ do/ What/ and/ live/ your?  ……… ……………………………………………………………….. 8. Fill in the blank with “a” or “an” (Điền “a” hoặc “an” vào chỗ trống) : - There is armchair and table in his room. 9. Choose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. open B. close C. come D. old 10. Write the sentences, using the cue words(Dùng từ gợi ý để viết thành đoạn văn hoàn chỉnh): - My name/ Nam.  ………………………………………… - I/ eleven.  ………………………………………… - I/ 24/ Phuong Mai Street.  ………………………………………… 11. Choose the correct tense of the verbs (Chọn thì động từ đúng): - Nga a teacher. She’s a student. A. is B. are C. am D. isn’t 12. How do you spell your name? A. My name’s Lan. B. L-A-N. C. LAN. 13. in class 6D. A. I B. I am C. Im 14. Choose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ kia. A. afternoon B. school C. classroom D. door 15. Choose the best option (Chọn từ đúng): - How are you? - … . A. I’m five B. I’m Mai C. I’m fine 16. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. clock B. live C. close D. open 17. your book. -Yes, Ma’am. A. Stand B. That C. Open 18. Choose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest.

Full name:……………………………………………………… Class: 6… - Phuong Mai School MARK: A. clock B. city C. class

D. come

ENGLISH TEST – N01
Time: 15 minutes (C) 1. do you live? – On Phuong Mai Street. A. What B. Who C. Where 2. Fill in the blank with “a” or “an” (Điền “a” hoặc “an” vào chỗ trống) : - There is armchair and table in his room. 3. are you? – Fine, thanks. A. How B. Where C. What 4. in class 6D. A. I B. I am C. Im 5. Choose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. open B. close C. come D. old 6. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. fourteen B. fifteen C. street D. twenty 7. Choose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ kia. A. afternoon B. school C. classroom D. door 8. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa) - name/ you/ where/ is/ do/ What/ and/ live/ your?  ……… ……………………………………………………………….. 9. your book. -Yes, Ma’am. A. Stand B. That C. Open 10.How do you spell your name? A. My name’s Lan. B. L-A-N. C. LAN. 11.Choose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. clock B. city C. class D. come 12.Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. clock B. live C. close D. open 13.Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. desk B. classroom C. school D. teacher 14. , my name’s Mary. - Hi, I’m Nam. Glad to meet you. A. Good B. Hello C. Fine 15.Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa): - eight/ old/ My/ years/ brother/ is. … …………………………………………………………………. 16. Choose the correct tense of the verbs (Chọn thì động từ đúng): - Nga a teacher. She’s a student. A. is B. are C. am D. isn’t 17.Choose the best option (Chọn từ đúng): - How are you? - … . A. I’m five B. I’m Mai C. I’m fine 18.Write the sentences, using the cue words(Dùng từ gợi ý để viết thành đoạn văn hoàn chỉnh): - My name/ Nam.  ………………………………………… - I/ eleven.  …………………………………………

Full name:……………………………………………………… Class: 6… - Phuong Mai School MARK: - I/ 24/ Phuong Mai Street.  …………………………………………

ENGLISH TEST – N01
Time: 15 minutes (D) 1. Choose the correct tense of the verbs (Chọn thì động từ đúng): - Nga a teacher. She’s a student. A. is B. are C. am D. isn’t 2. How do you spell your name? A. My name’s Lan. B. L-A-N. C. LAN. 3. Write the sentences, using the cue words(Dùng từ gợi ý để viết thành đoạn văn hoàn chỉnh): - My name/ Nam.  ………………………………………… - I/ eleven.  ………………………………………… - I/ 24/ Phuong Mai Street.  ………………………………………… 4. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa): - eight/ old/ My/ years/ brother/ is. … …………………………………………………………………. 5. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. desk B. classroom C. school D. teacher 6. Fill in the blank with “a” or “an” (Điền “a” hoặc “an” vào chỗ trống) : - There is armchair and table in his room. 7. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. clock B. live C. close D. open 8. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. fourteen B. fifteen C. street D. twenty 9. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa) - name/ you/ where/ is/ do/ What/ and/ live/ your?  ……… ……………………………………………………………….. 10. are you? – Fine, thanks. A. How B. Where C. What 11. in class 6D. A. I B. I am C. Im 12.your book. -Yes, Ma’am. A. Stand B. That C. Open 13. do you live? – On Phuong Mai Street. A. What B. Who C. Where 14.Choose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. clock B. city C. class D. come 15. , my name’s Mary. - Hi, I’m Nam. Glad to meet you. A. Good B. Hello C. Fine 16.Choose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ kia. A. afternoon B. school C. classroom D. door 17.Choose the best option (Chọn từ đúng): - How are you? - … . A. I’m five B. I’m Mai C. I’m fine 18.Choose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest.

Full name:……………………………………………………… Class: 6… - Phuong Mai School MARK: A. open B. close C. come

D. old

ENGLISH TEST – N01
Time: 15 minutes (C) 1. Chose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. open B. close C. come D. old 2. , my name’s Mary. - Hi, I’m Nam. Glad to meet you. A. Good B. Hello C. Fine 3. Chose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ kia. A. afternoon B. school C. classroom D. door 4. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa): - eight/ old/ My/ years/ brother/ is. … …………………………………………………………………. 5. Choose the correct tense of the verbs (Chọn thì động từ đúng): - Nga a teacher. She’s a student. A. is B. are C. am D. isn’t 6. your book. -Yes, Ma’am. A. Stand B. That C. Open 7. Fill in the blank with “a” or “an” (Điền “a” hoặc “an” vào chỗ trống) : - There is armchair and table in his room. 8. are you? – Fine, thanks. A. How B. Where C. What 9. Write the sentences, using the cue words(Dùng từ gợi ý để viết thành đoạn văn hoàn chỉnh): - My name/ Nam.  ………………………………………… - I/ eleven.  ………………………………………… - I/ 24/ Phuong Mai Street.  ………………………………………… 10.How do you spell your name? A. My name’s Lan. B. L-A-N. C. LAN. 11.Choose the best option (Chọn từ đúng): - How are you? - … . A. I’m five B. I’m Mai C. I’m fine 12.Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. clock B. live C. close D. open 13.Chose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. clock B. city C. class D. come 14. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. fourteen B. fifteen C. street D. twenty 15. do you live? – On Phuong Mai Street. A. What B. Who C. Where 16.Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. desk B. classroom C. school D. teacher 17. in class 6D. A. I B. I am C. Im 18.Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa) - name/ you/ where/ is/ do/ What/ and/ live/ your?

Full name:……………………………………………………… Class: 6… - Phuong Mai School MARK:  ……… ………………………………………………………………..

ENGLISH TEST – N01
Time: 15 minutes (C) 1. Chose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ kia. A. afternoon B. school C. classroom D. door 2. your book. -Yes, Ma’am. A. Stand B. That C. Open 3. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa): - eight/ old/ My/ years/ brother/ is. … …………………………………………………………………. 4. do you live? – On Phuong Mai Street. A. What B. Who C. Where 5. , my name’s Mary. - Hi, I’m Nam. Glad to meet you. A. Good B. Hello C. Fine 6. Choose the correct tense of the verbs (Chọn thì động từ đúng): - Nga a teacher. She’s a student. A. is B. are C. am D. isn’t 7. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. fourteen B. fifteen C. street D. twenty 8. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. clock B. live C. close D. open 9. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa) - name/ you/ where/ is/ do/ What/ and/ live/ your?  ……… ……………………………………………………………….. 10.How do you spell your name? A. My name’s Lan. B. L-A-N. C. LAN. D 11. in class 6 . A. I B. I am C. Im 12.Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. desk B. classroom C. school D. teacher 13.Write the sentences, using the cue words(Dùng từ gợi ý để viết thành đoạn văn hoàn chỉnh): - My name/ Nam.  ………………………………………… - I/ eleven.  ………………………………………… - I/ 24/ Phuong Mai Street.  ………………………………………… 14. Fill in the blank with “a” or “an” (Điền “a” hoặc “an” vào chỗ trống) : - There is armchair and table in his room. 15.Choose the best option (Chọn từ đúng): - How are you? - … . A. I’m five B. I’m Mai C. I’m fine 16. are you? – Fine, thanks. A. How B. Where C. What 17.Chose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. open B. close C. come D. old 18.Chose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. clock B. city C. class D. come

Full name:……………………………………………………… Class: 6… - Phuong Mai School MARK:

ENGLISH TEST – N01
Time: 15 minutes (C) 1. your book. -Yes, Ma’am. A. Stand B. That C. Open 2. Chose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. clock B. city C. class D. come 3. Write the sentences, using the cue words(Dùng từ gợi ý để viết thành đoạn văn hoàn chỉnh): - My name/ Nam.  ………………………………………… - I/ eleven.  ………………………………………… - I/ 24/ Phuong Mai Street.  ………………………………………… 4. , my name’s Mary. - Hi, I’m Nam. Glad to meet you. A. Good B. Hello C. Fine 5. Fill in the blank with “a” or “an” (Điền “a” hoặc “an” vào chỗ trống) : - There is armchair and table in his room. 6. How do you spell your name? A. My name’s Lan. B. L-A-N. C. LAN. 7. Choose the correct tense of the verbs (Chọn thì động từ đúng): - Nga a teacher. She’s a student. A. is B. are C. am D. isn’t 8. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa): - eight/ old/ My/ years/ brother/ is. … …………………………………………………………………. 9. do you live? – On Phuong Mai Street. A. What B. Who C. Where 10. in class 6D. A. I B. I am C. Im 11. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. desk B. classroom C. school D. teacher 12. are you? – Fine, thanks. A. How B. Where C. What 13. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. clock B. live C. close D. open 14. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa) - name/ you/ where/ is/ do/ What/ and/ live/ your?  ……… ……………………………………………………………….. 15. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. fourteen B. fifteen C. street D. twenty 16. Choose the best option (Chọn từ đúng): - How are you? - … . A. I’m five B. I’m Mai C. I’m fine 17. Chose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. open B. close C. come D. old 18. Chose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ kia. A. afternoon B. school C. classroom D. door

Full name:……………………………………………………… Class: 6… - Phuong Mai School MARK:

Full name:……………………………………………………… Class: 6… - Phuong Mai School MARK:

ENGLISH TEST – N01
Time: 15 minutes (C) 1. How do you spell your name? A. My name’s Lan. B. L-A-N. C. LAN. 2. are you? – Fine, thanks. A. How B. Where C. What 3. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa) - name/ you/ where/ is/ do/ What/ and/ live/ your?  ……… ……………………………………………………………….. 4. Chose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. clock B. city C. class D. come 5. Fill in the blank with “a” or “an” (Điền “a” hoặc “an” vào chỗ trống) : - There is armchair and table in his room. 6. Chose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. (Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ kia. A. afternoon B. school C. classroom D. door 7. Arrange these words into the meaning sentences (Sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa): - eight/ old/ My/ years/ brother/ is. … …………………………………………………………………. 8. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. desk B. classroom C. school D. teacher 9. , my name’s Mary. - Hi, I’m Nam. Glad to meet you. A. Good B. Hello C. Fine 10. Choose the best option (Chọn từ đúng): - How are you? - … . A. I’m five B. I’m Mai C. I’m fine 11. Chose the letter which has the underlined part pronounced differently from the rest. A. open B. close C. come D. old D 12. in class 6 . A. I B. I am C. Im 13. Write the sentences, using the cue words(Dùng từ gợi ý để viết thành đoạn văn hoàn chỉnh): - My name/ Nam.  ………………………………………… - I/ eleven.  ………………………………………… - I/ 24/ Phuong Mai Street.  ………………………………………… 14. your book. -Yes, Ma’am. A. Stand B. That C. Open 15. do you live? – On Phuong Mai Street. A. What B. Who C. Where 16. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. clock B. live C. close D. open 17. Choose the correct tense of the verbs (Chọn thì động từ đúng): - Nga a teacher. She’s a student. A. is B. are C. am D. isn’t 18. Read the words in the line and odd one out. (Đọc các từ trong dòng sau và chọn ra một từ không cùng loại với các từ cho sẵn) A. fourteen B. fifteen C. street D. twenty