0% found this document useful (0 votes)
192 views7 pages

Map IELTS Writing Task 1

Hai bản đồ cho thấy sự thay đổi về giao thông đến một bệnh viện thành phố từ năm 2007 đến năm 2010, bao gồm xây dựng trạm xe buýt và hai bùng binh tại các giao lộ.

Uploaded by

Jake Lucas
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
192 views7 pages

Map IELTS Writing Task 1

Hai bản đồ cho thấy sự thay đổi về giao thông đến một bệnh viện thành phố từ năm 2007 đến năm 2010, bao gồm xây dựng trạm xe buýt và hai bùng binh tại các giao lộ.

Uploaded by

Jake Lucas
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd

Cách làm bài dạng Map trong IELTS Writing Task 1

Dạng 1: Dạng Map có sự thay đổi theo thời gian

Đề bài sẽ cho 2 bản đồ hoặc thậm chí nhiều hơn và yêu cầu chỉ ra sự phát triển của
một thành phố, toà nhà hay khu vực nào đó qua từng năm. Nhiệm vụ của các bạn là
phải tìm và chỉ ra những chi tiết thay đổi hay giữ nguyên, phát triển hay thụt lùi giữa
các vùng trên bản đồ bằng các thời/ thì như: quá khứ - quá khứ, quá khứ - hiện tại,
hiện tại - tương lai.

Dạng 2: Dạng Map không thay đổi theo thời gian

Dạng bài này sẽ chỉ gồm một bản đồ, mô tả một địa điểm, khu vực nào đó mà không
có sự thay đổi của thời gian. Đối với dạng bài này, nhiệm vụ của bạn là so sánh giữa 2
khu vực S1 và S2 với nhau trên các phương diện như: địa lý, thời tiết, khu dân cư,
đường xá,... để quyết định nên xây dựng nhà hàng, trường học, quán ăn,.. ở khu vực
nào.
Viết Introduction ( mở bài ) cho bài viết

The maps highlight the changes that occurred in +[place] over a period of +
[years], from … to ….

Ví dụ:
Đề bài: The maps below show a public park when it first opened in 1920 and the
same park today.

è The maps highlight the changes that occurred in a public park since its
opening in 1920 to the present
Ghi chú: Không cần viết over a period of …vì present không rõ năm.
Viết Overview ( mô tả chung ) cho bài viết

Overview cho dạng bài Map cần nêu ra được những điểm nổi bật theo thời gian (giữ
nguyên hay thay đổi, phát triển hay thụt lùi ) của các toà nhà, khu vực hoặc những
điểm khác biệt giữa hai bản đồ. Các bạn hãy nhìn và phân tích bản đồ để trả lời các
câu hỏi như:

• Có sự thay đổi rõ rệt hay đáng kể nào trong bản đồ này?


• Các khu vực hay tòa nhà trong bản đồ này đang thay đổi theo chiều hướng
phát triển hay thụt lùi?
• Tại sao những tòa nhà hay khu vực đó lại có những sự thay đổi như vậy?
Văn mẫu:
Overall, it is clear that the principal change to + [place] involves…
The addition of ….. (sự thêm vào cái gì đó)
The elimination of ….(sự loại bỏ cái gì đó)
The introduction of…(cái gì đó lúc trước chưa xuất hiện nhưng giờ xuất hiện)

Ví dụ:
Overview: Overall, it is clear that the principle change to the island involves the
introduction of accomodation (nhà ở, chỗ cư trú) and recreational facilities (cơ sở vật
chất giải trí).

Viết Body 1&2 ( thân bài ) của bài viết


Mỗi body 3-4 câu.

Với mỗi sự thay đổi, các bạn cần phải trả lời được các câu hỏi sau:

• Địa điểm đang mô tả là địa điểm nào?


• Địa điểm đó nằm ở đâu trên bản đồ?
• Địa điểm đó thay đổi như nào?
Ví dụ:
The entrance has also been relocated to the southwest corner of the building, next to
the new reception desk and close to a new children’s play area on the map.
• Địa điểm đang được mô tả: The entrance - Lối vào
• Địa điểm đó nằm ở vị trí: in the southwest corner of the building, next to
the new reception desk and close to a new children’s play area - Lối vào ở
góc Tây Nam của tòa nhà, bên cạnh quầy lễ tân mới và gần khu vui chơi
mới dành cho trẻ em.
• Sự thay đổi của địa điểm đó: has been relocated to the southwest corner
of the building - Lối vào đã được chuyển đến góc Tây Nam của tòa nhà.

Từ vựng giúp mô tả
Phân loại Động từ Danh từ
Từ chỉ hướng Go up (Đi lên) North (hướng Bắc)
Go down (đi xuống) Northern (phía Bắc)

South (hướng Nam)

Southern (phía Nam)

East (hướng Đông)

Eastern (phía Đông)

West (hướng Tây)

Western (phía Tây)

Northeast (Đông Bắc)

Southeast (Đông Nam)

Southwest (Tây Nam)

Northwest (Tây Bắc)

In the eastern part of ( ở


khu vực phía Đông của)

In the west corner (ở góc


phía Tây)
To the left of (bên trái
của)

To the right of (bên phải


của)
Từ miêu tả vị trí địa lý Cụm từ:
In the center (ở trung tâm)
In the corner (ở trong góc)
In front of (ở đằng trước)
Behind (phía sau)
Next to (kế tiếp)
On the top of… (trên cùng
của…)
On the coast sea (trên bờ
biển)
Từ mang nghĩa xây dựng Build (xây dựng) Building
Construct (xây dựng) Construction
Erect (dựng lên) Erection
Develop (phát triển) Development
Từ mang nghĩa phá bỏ Cut down (cắt bỏ) Demolition (sự phá dỡ)
Demolish (phá dỡ)
Knock down (đánh sập)
Pull down (kéo xuống)
Remove (dỡ bỏ)
Flat (làm phẳng)
Từ mang nghĩa di chuyển Moved (di chuyển)
Relocate (di dời)
Từ mang nghĩa thay thế Replace (thay thế vị trí Replacement
của đối tượng bằng một Conversion
đối tượng khác) Modernization
Convert (chuyển đổi trong
mục đích sử dụng hay tính
chất của đối tượng)
Modernize (hiện đại hóa
đối tượng)
Từ mang nghĩa mở rộng Enlarge (phóng to) Enlargement (sự mở rộng)
Expand (mở rộng về kích Expansion (sự bành
thước và số lượng) trướng)
Widen (mở rộng về kích Extension (sự mở rộng)
thước)
Từ mang nghĩa thu hẹp Shink (thu nhỏ kích
thước)
Dwindle (thu nhỏ kích
thước hoặc giảm số
lượng)
Narrow (thu hẹp chiều
ngang)
Từ mang nghĩa không đổi Remain unchanged (duy
trì trạng thái cố định)
Experience no changes
(không có sự thay đổi
nào)

Bài mẫu:
The two maps below show road access to a city hospital in 2007 and in 2010.

1. Dàn bài
• Introduction: Giới thiệu về địa điểm và thời gian diễn ra sự thay đổi.
• Overview: Chỉ ra đặc điểm tổng quát: cơ sở hạ tầng giao thông đã được nâng
cấp để cả phương tiện giao thông cá nhân và công cộng dễ dàng tiếp cận bệnh
viện hơn.
• Body 1: Mô tả mạng lưới đường đi xung quanh bệnh viện không thay đổi.
• Body 2: Mô tả các sự thay đổi về bãi đậu xe và trạm xe buýt, đặc biệt là sự xuất
hiện của 2 bùng binh tại các giao lộ.
2. Sample Answer

The maps highlight the changes that occurred in a city hospital over a period of 3 years,
from 2007 to 2010

Overall, it is clear that the principal change to the city hospital involves the introduction
of a bus station and two roundabouts.
In 2007, a car park for both the staff and the public was located at the corner of City
Road and Hospital Road, to the south-east of the hospital. By 2010, it had become
accessible for the staff only, while a new public car park was constructed to the eastern
side, adjacent to Ring Road. Another striking change was the establishment of
two roundabouts at the intersections of Hospital Road with Ring Road and City Road
to improve the traffic flow there. A final transformation was the conversion of six bus
stops along either side of Hospital Road into a large bus stop situated to the south-west
of the hospital, with two exits to the two roundabouts.
The road network remained unchanged over the period, with two access roads to the
hospital, one built around the hospital building itself (Ring Road), and the other located
to the south named Hospital Road.
• adjacent to (prep): kế bên
• roundabout (n): bùng binh
• traffic flow (n): luồng giao thông
• exit (n): lối ra

You might also like