0% found this document useful (0 votes)
181 views7 pages

QLCL

Uploaded by

Ho Minh Trang
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
181 views7 pages

QLCL

Uploaded by

Ho Minh Trang
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd

NỘI DUNG ĐỀ THI

Câu 1. Chọn câu đúng nhất, đảm bảo chất lượng là gì:
b. Là toàn bộ các hoạt động có kế hoạch và có hệ thống được tiến hành trong hệ
thống quản lý chất lượng.
Câu 2. Đảm bảo chất lượng và kiểm tra chất lượng có mối quan hệ:
b. Đảm bảo chất lượng đưa ra giải pháp dự phòng, kiểm tra chất lượng đóng vai trò
công cụ phát hiện sai số.
Câu 3. Nhận định nào sau đây đúng về tổ chức một khoa/phòng xét nghiệm trong cơ
sở y tế:
a. Các cơ sở y tế quy mô lớn ở tuyến trên thường tổ chức xét nghiệm thành từng
khoa riêng lẻ.
Câu 4. Người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của phòng xét nghiệm có thể là:
d. Tất cả đều đúng(. Bác sỹ Dược sỹ đại học. Kỹ thuật viên xét nghiệm)
Câu 5. Công cụ quan trọng của kiểm tra chất lượng là:
d. a và b đúng(Nội kiểm tra chất lượng Ngoại kiểm tra chất lượng)
Câu 6. Một chương trình đảm bảo chất lượng gồm bao nhiêu khía cạnh:
b. 4
Câu 7. Các khía cạnh của một chương trình đảm bảo chất lượng, NGOẠI TRỪ:
b. Cải tiến chất lượng
Câu 8. Kiểm soát chất lượng cần phải có các tính chất nào, NGOẠI TRỪ:
a. Tính chu kỳ
Câu 9. Tại phòng xét nghiệm chăm sóc sức khỏe ban đầu, thiết bị được xem như có
vai trò chính là gì:
a. Kính hiển vi
Câu 10. Đối tượng nào đóng một vai trò hàng đầu trong kế hoạch và thiết kế các cơ
sở xét nghiệm:
b. Kỹ thuật viên phòng xét nghiệm
Câu 11. Chỉ số thống kê nào mô tả xu hướng trung tâm của một dãy số liệu:
c. Mean
Câu 12. Chỉ số thống kê nào sau đây mô tả sự phân tán của một dãy số liệu tính theo
phần trăm độ lệch chuẩn so với trị số trung bình:
b. Hệ số biến thiên
Câu 13. Độ chụm là tên gọi khác của chỉ số nào sau đây:
b. Độ chính xác
Câu 14. Chỉ số độ lệch chuẩn được tính theo công thức:
a. SDI = (x-X)/SD
Câu 15. Chọn ý đúng nhất về sai số hệ thống:
b. Gây dịch chuyển của các kết quả xét nghiệm theo cùng một hướng
Câu 16. Chỉ số nào thể hiện mức độ sai khác giữa kết quả ngoại kiểm của phòng xét
nghiệm với giá trị ấn định:
c. Độ chệch
Câu 17. Cách xác định giá trị ấn định (X) phổ biến nhất là gì:
d. Mẫu ngoại kiểm được xác định qua kết quả của các phòng tham gia ngoại kiểm.
Câu 18. Hình ảnh sau thể hiện loại sai số nào:

1
a. Sai số hệ thống
Câu 19. Hình ảnh sau thể hiện loại sai số nào:

c. Sai số ngẫu nhiên


Câu 20. Sai số bất thường là tên gọi khác của loại sai số nào:
b. Sai số thô bạo
Câu 21. Những yếu tố cần xem xét khi chọn mẫu nội kiểm, NGOẠI TRỪ:
d. Chọn xét nghiệm cần kiểm tra chất lượng
Câu 22. Những yếu tố cần xem xét khi chọn mẫu nội kiểm, NGOẠI TRỪ:
b. Xác định điều kiện phân tích (bình thường hay tối ưu)
Câu 23. Những yếu tố cần xem xét khi chọn mẫu nội kiểm, NGOẠI TRỪ:
a. Phân tích mẫu nội kiểm
Câu 24. Số lần chạy trung bình xảy ra trước khi tín hiệu từ chối được quan sát. Dùng
để chỉ:
b. Độ dài chạy trung bình
Câu 25. Thực hiện nội kiểm tra chất lượng gồm bao nhiêu giai đoạn chính:
b. 5
Câu 26. Số lần chạy trung bình xảy ra trước tín hiệu từ chối được quan sát thấy khi
không có lỗi xảy ra, ngoại trừ sự thiếu chính xác vốn có của phương pháp. Dùng để
chỉ:
c. Độ dài chạy trung bình có thể chấp nhận được
Câu 27. Độ dài chạy trung bình có thể chấp nhận được - ARLaccept lý tưởng khi:
d. Có giá trị lớn hơn 100
Chọn đáp áp đúng cho các câu sau:
Câu 28. Điều kiện bình thường: c. Thực hiện tất cả xét nghiệm hàng
ngày cho người bệnh
Câu 29. Điều kiện tối ưu: b. Được chuẩn bị tốt nhất
Câu 30. Mẫu nội kiểm bình thường: a.Có mức nồng độ trong khoảng trị
số bình thường

d. Là chỉ số thống kê mô tả xu hướng


trung tâm của một dãy số liệu, biểu
thị dãy số tiêu biểu của dãy số liệu
Câu 31. Biểu đồ levey - Jennings còn gọi là biểu đồ gì:
d. Biểu đồ kiểm soát chất lượng.
Câu 32. Biểu đồ Levey - Jennings gồm các thành phần nào:
d. Trục hoành, ngày và thời gian, trục tung.
2
Câu 33. Qui tắc 12s là quy tắc báo động khi có một kết quả nội kiểm tra rơi vào
khoảng giới hạn nào:
d. Từ +2s đến +3s hoặc từ -2s đến -3s.
Câu 34. Hiện tượng 6 kết quả phân tích kế tiếp cùng nằm bên so với đường trung
tâm và vượt ngoài giới hạn ± 1s. Được gọi là:
a. Hiện tượng lệch
Câu 35. Khi kết quả nội kiểm tra tăng lên hoặc giảm xuống liên tục trong 6 ngày kế
tiếp nhau. Được gọi là:
b. Hiện tượng trượt
Câu 36. Khi vi phạm quy tắc westgard nào phòng xét nghiệm không cần phải loại bỏ
kết quả QC cũng như kết quả của bệnh nhân.
a. Quy tắc 12s
Câu 37. Biểu đồ Levey – Jennings sau đã vi phạm tắc westgard nào:

b. Quy tắc 12s


Câu 38. Biểu đồ Levey – Jennings sau đã vi phạm tắc westgard nào:

b. Quy tắc 22s


Câu 39. Biểu đồ Levey – Jennings sau đã vi phạm tắc westgard nào:

d. Quy tắc 41s


Câu 40. Biểu đồ Levey – Jennings sau đã vi phạm tắc westgard nào:

3
c. Quy tắc 10X
Câu 41. Phương thức ngoại kiểm tra nào được sử dụng phổ biến nhất:
a. Thử nghiệm thành thạo
Câu 42. Vai trò của ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm, NGOẠI TRỪ:
c. Thay thế vai trò của nội kiểm tra
Câu 43. Nhược điểm của phương thức đánh giá tại chỗ:
b. Thiếu sự đồng nhất giữa các phòng xét nghiệm
Câu 44. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về phương pháp xét nghiệm thành
thạo trong ngoại kiểm tra:
b. Không dùng mẫu mô phỏng
Câu 45. Phương pháp ngoại kiểm tra nào có thể đưa ra một bức tranh chân thực về
hiệu suất tổng thể của phòng xét nghiệm và đưa ra hướng dẫn theo thời gian thực
cho những cải tiến cần thiết:
c. Đánh giá tại chỗ
Câu 46. Đặc điểm cốt lõi của một chương trình kế hoạch ngoại kiểm tra chất lượng
xét nghiệm, NGOẠI TRỪ:
a. Các chương trình EQA bắt buộc trả phí
Câu 47. Phương pháp ngoại kiểm tra chất lượng nào tốn kém nhất, đòi hỏi thời gian
của nhân viên, thời gian đi lại và chi phí của những người thực hiện đánh giá:
c. Đánh giá tại chỗ
Câu 48. Phương pháp ngoại kiểm tra chất lượng nào có hiệu quả về chi phí và do đó
có thể được sử dụng thường xuyên:
a. Thử nghiệm thành thạo
Câu 49. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về phương pháp rechecking/retesting
trong ngoại kiểm tra:
b. Dùng mẫu mô phỏng
Câu 50. Phát biểu nào sau đây là SAI về Ngoại kiểm tra chất lượng:
c. Có sự khác biệt trong việc điều trị mẫu thử nghiệm thành thạo và mẫu bệnh nhân.
Câu 51. Sử dụng mẫu ngoại kiểm là vật liệu (mẫu) tham chiếu được chứng nhận có
nhược điểm nào sau đây?
b. Chi phí cao.
Câu 52. Trị số ấn định đủ tin cậy khi độ không đảm bảo đo của nó nhỏ hơn hoặc
bằng bao nhiêu lần độ lệch chuẩn cho phép?
c. 0,3
Câu 53. Chỉ số nào phản ánh trung bình khoảng cách của các số liệu so với trị số
trung bình?
a. Độ lệch chuẩn.
Câu 54. Các chỉ số đánh giá kết quả ngoại kiểm tra thường được sử dụng là gì, ngoại
trừ?
4
a. SD
Câu 55. Khi SDI < 2, kết quả này được nhận định như thế nào?
b. Kết quả chấp nhận.
Câu 56. Khi SDI >= 3, kết quả này được nhận định như thế nào?
d. Kết quả không chấp nhận.
Câu 57. Độ không đảm bảo chuẩn chia làm mấy loại:
a. 2
Câu 58. Sai số ngẫu nhiên là yếu tố tạo nên độ không đảm bảo chuẩn loại nào:
a. Loại A
Câu 59. Sai số hệ thống là yếu tố tạo nên độ không đảm bảo chuẩn loại nào:
b. Loại B
Câu 60. Độ không đảm bảo chuẩn loại A KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
c. Sai số hệ thống là yếu tố tạo nên độ không đảm bảo chuẩn loại này.
Câu 61. Lỗi thủ tục trong phòng xét nghiệm khi tham gia ngoại kiểm tra, ngoại trừ:
a. Chất lượng mẫu ngoại kiểm.
Câu 62. Lỗi thủ tục trong phòng xét nghiệm khi tham gia ngoại kiểm tra, ngoại trừ:
d. Hóa chất không đạt chất lượng.
Câu 63. Chín mẫu liên tiếp cho kết quả z-score nằm cùng một bên so với đường trung
tâm thể hiện sai số gì?
b. Sai số hệ thống
Câu 64. Hành động nhằm loại bỏ nguyên nhân của sự không phù hợp đã được phát
hiện hay tình trạng không mong muốn khác. Dùng đề chỉ:
a. Hành động khắc phục
Câu 65. Hành động nhằm loại bỏ nguyên nhân của sự không phù hợp tiềm tàng hay
tình trạng không mong muốn tiềm tàng khác. Dùng đề chỉ:
b. Hành động phòng ngừa
Câu 66. Các hoạt động phòng ngừa sai số trong ngoại kiểm tra gồm:
d. Tất cả đều đúng
Câu 67. Để tuân thủ các quy định của chương trình ngoại kiểm tra, phòng xét
nghiệm cần:
d. Tất cả đều đúng
Câu 68. Hành động nào sau đây được xem là KHÔNG tuân thủ các quy định của
chương trình ngoại kiểm tra:
c. Không được lưu lại bản sau kết quả ngoại kiểm tra.
Câu 69. Hành động nào sau đây được xem là KHÔNG tuân thủ các quy định của
chương trình ngoại kiểm tra:
b. Không cần khai báo đúng phương pháp xét nghiệm
Câu 70. Các bước điều tra, khắc phục sai số trong ngoại kiểm tra KHÔNG gồm hành
động nào sau đây:
d. Quá trình thực hiện khắc phục phải kéo dài hơn thời gian đã đặt ra
Đề từ câu 71 đến câu 80: Khi thực hiện ngoại kiểm tra chất lượng trên 20 phòng xét
nghiệm với xét nghiệm Glucose/máu (đơn vị:mmol/lít), thu được kết quả sau:
1) 3,4 6) 3,7 11) 4,4 16) 5,1
2) 5,4 7) 4,3 12) 3,7 17) 8,6
3) 4,3 8) 6,2 13) 4,5 18) 3,1
4) 6,6 9) 3,2 14) 5,4 19) 5,5
5) 3,5 10) 7,9 15) 5,6 20) 7,2
5
Biết độ lệch chuẩn tính được bằng 1,58.
Câu 71. Tìm trung bình của dữ liệu:
b. 5,08
Câu 72. Tính hệ số biến thiên của dữ liệu:
d. 31,10 %
Câu 73. Tính độ chệch của phòng xét nghiệm số 1. Biết chỉ số ấn định được xác định
qua kết quả của các phòng tham gia (tức giá trị ấn định tính bằng trung bình đo của
nhóm phòng xét nghiệm cùng phương pháp):
a. -1,68
Câu 74. Tính độ chệch của phòng xét nghiệm số 5. Biết chỉ số ấn định được xác định
qua kết quả của các phòng tham gia (tức giá trị ấn định tính bằng trung bình đo của
nhóm phòng xét nghiệm cùng phương pháp):
c. -1,58
Câu 75. Tính chỉ số độ lệch chuẩn (SDI: Standard Deviation Index) của phòng xét
nghiệm số 1:
a. -1,06
Câu 76. Tính σp (độ lệch chuẩn cho phép) của số liệu (cho biết khoảng biến thiên sinh
học cho phép của xét nghiệm là 20%):
a. 0,34
Câu 77. Tính z-core của phòng xét nghiệm số 10 (sử dụng σp vừa tìm được):
d. 8.3
Câu 78. Từ chỉ số z-core của phòng xét nghiệm số 10. Hãy biện luận kết quả ngoại
kiểm này:
d. Kết quả không chấp nhận.
Câu 79. Tính z-core của phòng xét nghiệm số 15 (sử dụng σp vừa tìm được):
a. 1,5
Câu 80. Từ chỉ số z-core của phòng xét nghiệm số 15. Hãy biện luận kết quả ngoại
kiểm này:
b. Kết quả chấp nhận được.
Đề từ câu 81 đến câu 90: Khi thực hiện ngoại kiểm tra chất lượng trên 20 phòng xét
nghiệm với xét nghiệm Protein/máu (đơn vị:g/l), thu được kết quả sau:
1) 6,1 6) 8,9 11) 6,6 16) 9,1
2) 7,5 7) 8,7 12) 9,2 17) 7,7
3) 7,9 8) 7,9 13) 6,9 18) 9,2
4) 8,2 9) 7,4 14) 7,3 19) 6,2
5) 6,6 10) 8,8 15) 6,3 20) 7,5
Biết độ lệch chuẩn tính được bằng 1,04
Câu 81. Tìm trung bình của dữ liệu:
a. 7,70
Câu 82. Tính hệ số biến thiên của dữ liệu:
b. 13,51%
Câu 83. Tính độ chệch của phòng xét nghiệm số 3. Biết chỉ số ấn định được xác định
qua kết quả của các phòng tham gia (tức giá trị ấn định tính bằng trung bình đo của
nhóm phòng xét nghiệm cùng phương pháp):
a. 0,20
Câu 84. Tính độ chệch của phòng xét nghiệm số 13. Biết chỉ số ấn định được xác định
qua kết quả của các phòng tham gia (tức giá trị ấn định tính bằng trung bình đo của
nhóm phòng xét nghiệm cùng phương pháp):
6
a. -0,8
Câu 85. Tính chỉ số độ lệch chuẩn (SDI: Standard Deviation Index) của phòng xét
nghiệm số 7:
d. 0,96
Câu 86. Tính σp (độ lệch chuẩn cho phép) của số liệu (cho biết khoảng biến thiên sinh
học cho phép của xét nghiệm là 20%):
c. 0,51
Câu 87. Tính z-core của phòng xét nghiệm số 12 (sử dụng σp vừa tìm được):
b. 2,9
Câu 88. Từ chỉ số z-core của phòng xét nghiệm số 12. Hãy biện luận kết quả ngoại
kiểm này:
a. Kết quả cảnh báo, cần chú ý theo dõi
Câu 89. Tính z-core của phòng xét nghiệm số 17 (sử dụng σp vừa tìm được):
a. 0,0
Câu 90. Từ chỉ số z-core của phòng xét nghiệm số 17. Hãy biện luận kết quả ngoại
kiểm này:
b. Kết quả chấp nhận được.
Câu 91. Vai trò của đảm bảo chất lượng gồm những vai trò nào, ngoại trừ:
b. Cung cấp thêm chứng cứ pháp lý để bảo vệ bác sĩ trước những sự cố y khoa.
Câu 92. Giai đoạn nào trong quá trình xét nghiệm có tỉ lệ sai số lớn nhất:
a. Trước xét nghiệm
Câu 93. Nhận diện sai người bệnh hoặc mẫu bệnh phẩm là sai số thuộc giai đoạn nào:
a. Trước xét nghiệm.
Câu 94. Lấy mẫu và bảo quản mẫu thuộc vào giai đoạn nào:
a. Trước xét nghiệm.
Câu 95. Giai đoạn trước xét nghiệm có tỉ lệ sai số là bao nhiêu:
a. 49% - 73%.
Câu 96. Nhu cầu xét nghiệm dành cho những ai:
d. Tất cả đều đúng
Câu 97. Các hoạt động có phối hợp để định hướng và kiểm soát một tổ chức về chất
lượng. Đó là định nghĩa về:
b. Quản lý chất lượng
Câu 98. Công việc nào sau đây thuộc về giai đoạn xét nghiệm:
c. Quá trình phân tích mẫu thử
Câu 99. Công việc nào sau đây thuộc về giai đoạn sau xét nghiệm:
d. Lưu giữ hồ sơ
Câu 100. Các nguyên nhân chủ yếu gây ra sai số ở giai đoạn sau xét nghiệm, NGOẠI
TRỪ:
c. Không kiểm tra chất lượng hoặc kiểm tra không đạt yêu cầu

You might also like