Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
16Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Thuyet Minh Thi Cong Ke

Thuyet Minh Thi Cong Ke

Ratings: (0)|Views: 5,657 |Likes:
Published by Trai Le

More info:

Published by: Trai Le on Dec 26, 2011
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/14/2013

pdf

text

original

 
C«ng ty phÇn XD ®ª & PTNT H¶i D¬ng ThuyÕt minh biÖn ph¸p thic«ng
THUYẾT MINHBIỆN PHÁP VÀ TỔ CHỨC THI CÔNG
TIỂU DỰ ÁN: TU BỔ, NÂNG CẤP CỤM KÈ CÁT BI- QUANG LÃNG- TỈNHHÀ TÂYGÓI THẦU SỐ 1 CB: ĐOẠN TỪ MC C0 ĐẾN C23 DÀI 460M
CHƯƠNG IGIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
I/ TÊN CÔNG TRÌNH VÀ ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG:
Tiểu dự án: Tu bổ, nâng cấp cụm kè Cát Bi- Quang LãngĐịa điểm xây dựng: Bờ hữu sông Hồng thuộc địa phận huyện Phú Xuyên- tỉnhHà Tây.
II/ NHIỆM VỤ CÔNG TRÌNH:
- Chống xói lở bờ, đảm bảo thoát lũ an toàn cho tuyến đê hữu sông Hồng, bảovệ an toàn sản xuất, đời sống và các kết cấu hạ tầng tại huyện Phú Xuyên và cáchuyện lân cận thuộc tỉnh Hà Tây, huyện Duy Tiên thuộc tỉnh Hà Nam.
III/ QUY MÔ CÔNG TRÌNH VÀ CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN:
- Công trình cấp III- Tần suất mực nước thi công thiết kế: P= 95%
- Các thông số cơ bản:
+ Lưu lượng tạo lòng: 8.600 m3/s+ Vận tốc dòng chảy lớn nhất 2,64 m3/s+ Cao trình mực nước sông tương ứng với lưu lượng tạo lòng +7,80 m.+ Cao trình mực nước thi công +2,20 m+ Cao trình đỉnh kè từ +7,8 đến +8,3 m+ Cao trình cơ kè +2,8 m+ Từ đỉnh đến cơ kè hệ số mái m= 2,5; từ cơ kè đến đáy sông hệ số mái m=1,75
1
 
C«ng ty phÇn XD ®ª & PTNT H¶i D¬ng ThuyÕt minh biÖn ph¸p thic«ng
1- Kết cấu phần đỉnh kè:
Phần đường đi rộng 1,5 m bằng bê tông M150# dày 12 cm dưới đệm 0,1 m cátvàng; phía sông có rãnh tiên nước b x h = (0,3x0,3) m bằng đá xây vữa xi măngM100#; phía đồng có chân đanh bằng đá xây vữa M100#, kích thước mặt trên 0,3 m,mặt dưới 0,42 m, chiều cao 0,4 m; phần lộ mặt đá xây trát vữa xi măng M75#. Dọcđỉnh kè 5,0 m có khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường.
2- Kết cấu phần thân kè:
 Khung chia ô theo chiều dọc kè rộng 5 m, theo chiều ngang chia đôi mái kèthành 2 phần, kích thước mặt cắt khung (0,4x0,5) m bằng đá xây vữa xi măngM100#. Trong khung bố trí đá lát khan dày 30 cm dưới có dăm lót dày 10 cm và vảilọc, bố trí rãnh tiêu nước dọc mái kè. Trung bình 50 m bố trí 01 bậc lên xuống bằngđá xây vữa M100# ( kết hợp làm rãnh tiêu nước ngang) , rộng 1,0 m, thuận tiện chodân sinh khu vực. Các kết cấu bằng đá xây phần lộ mặt trát vữa xi măng M75#.
3- Kết cấu phần cơ kè:
Đá lát khan rộng 2,0 m dày 50 cm phía dưới có dăm lót dày 10 cm và vải lọc.Phía mái kè là chân khay bằng đá xây vữa xi măng M100# (thuộc khung mái kè) bềmặt rộng 0,5 m, cao 0,5 m, đáy 0,62 m dưới lót vữa M75# dày 5 cm.
4- Kết cấu phần chân kè:-
 Những vị trí m >=1,75 trải vải lọc sau đó thả rồng đá, những vị trí m < 1,75trải vải lọc, đổ đá hộc tạo mái m = 1,75 sau đó thả rồng dọc theo hướng song songvới dòng chảy từ mực nước thi công đến vị trí mái m = 3 - 4. Nối tiếp cơ kè đến rồngđá xếp đá hộc chèn chặt.- Phía ngoài cùng chân các kè đổ đống đá hỗn hợp gồm: Đá hộc, đá dăm vàcát. Kích thước đống đá: cao 5,0 - 6,0 m, bề rộng đỉnh 10,0 m, trùm lên một phầnrồng đá phía dưới cùng.- Kết cấu rồng: D = 0,6m, L= 10 m, vỏ lưới thép, lõi đá hộc d = 20 -30 cm.
5- Kết cấu tường khoá hai đầu các kè:
2
 
C«ng ty phÇn XD ®ª & PTNT H¶i D¬ng ThuyÕt minh biÖn ph¸p thic«ng
Bằng đá xây vữa M100#; cao trình đỉnh dọc theo mái kè; chiều rộng đỉnh 0,4m; chiều cao 1,25 m; chiều rộng đáy 1,2 m; phần lộ thiên trát vữa xi măng M75#.
6- Các hạng mục phụ trợ:-
Kết cấu đường dân sinh lên xuống từ mặt đê đến đỉnh kè chiều rộng 3,6 m, bằng bê tông M150# đệm 10 cm cát vàng. Từ đỉnh đê đến bãi già làm bậc lên xuốngdày 28 cm, từ chân đê đến kè dày 12 cm.- Kết cấu bậc thuỷ trí: Chiều rộng 1,6 m, bằng bê tông M150# đệm 10 cm cátvàng. Từ đỉnh đê đến bãi già làm bậc lên xuống dày 28 cm, từ chân đê đến kè dày 12cm.
IV/ ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH, ĐỊA CHẤT CỦA DỰ ÁN VÀ GÓI THẦU:
a- Đặc điểm địa hình của kè Cát Bi:
Toàn tuyến bờ sông rất sát với chân đê, chỗ gần nhất chỉ còn cách chân đê 20 -30 m, bãi sông rất hẹp và đoạn đầu tuyến từ C0- C26 có cao trình thay đổi từ (+8,01) , (+8,92), đoạn cuối tuyến cao trình bãi thấp hơn phổ biến từ (+ 7,32) đến(+7,71), cao trình đỉnh đê dao động khoảng (+11,00) đến (+11,32). Lòng sông có rấtnhiều hố xói với cao độ các hố xói như sau: (- 19,32), (-19,02), (-18,62), (-17,78), (-17,28), (-16,38), (-15,48). Đoạn từ C32- C37 đang xây trạm bơm Thụy Phú. Trên bãisông người dân địa phương canh tác trồng hoa mầu (ngô, khoai).
b- Đặc điểm địa chất của kè Cát Bi:
 
* Điều kiện địa chất công trình: Tại khu vực khảo sát có các lớp đất sau:-
 Lớp 1
: Đất á sét nặng hạt bụi, mầu xám nâu, xám ghi, trong lớp có kẹp cácthấu kính á cát và đá lát kè. Trạng thái thiên nhiên của đất dẻo mềm, kết cấu chặtvừa. Phần đầu tầng 0,2 m là lớp đất trồng trọt có lẫn nhiều rễ cây cỏ phân bố hầu hếtkhu vực khảo sát. Lớp này có bề dầy từ 2- 7 m. Nguồn gốc bồi tích (aQ).
3

Activity (16)

You've already reviewed this. Edit your review.
Duc Do added this note
ol
1 thousand reads
1 hundred reads
susi_3i liked this
susi_3i liked this
Trình Trần liked this
Quốc Đỉnh liked this
Luu Van Tang liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->