0% found this document useful (0 votes)
416 views248 pages

PLC Full

Danh mục các câu hỏi thuộc nhóm tổ hợp số 1 về xác định loại CPU, modul mở rộng và chức năng của chúng trên các loại PLC khác nhau. Các câu hỏi cũng liên quan đến giao diện lập trình và ngôn ngữ lập trình trên các phần mềm lập trình khác nhau.
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
416 views248 pages

PLC Full

Danh mục các câu hỏi thuộc nhóm tổ hợp số 1 về xác định loại CPU, modul mở rộng và chức năng của chúng trên các loại PLC khác nhau. Các câu hỏi cũng liên quan đến giao diện lập trình và ngôn ngữ lập trình trên các phần mềm lập trình khác nhau.
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd

DANH MỤC CÁC CÂU HỎI THUỘC NHÓM TỔ HỢP SỐ 1

Câu 1_1: Cho PLC như hình

1. Xác định loại CPU PLC?

Loại CPU là 1214C DC/DC/DC

2. Xác định chân tín hiệu vào ra số, vào ra tương tự của CPU?

Tín hiệu vào số DI (13)

Tín hiệu ra số DQ (10)

Tín hiệu ra tương tự chỉ có một đầu ra AQ

Câu 1_2: Cho PLC như hình

1
1. Xác định loại CPU PLC?

Loại CPU : 1214C DC/DC/DC

2. Xác định dạng nguồn cấp cho CPU, dạng nguồn đầu ra?

Nguồn cấp DC ( nguồn 1 chiều)

Nguồn đẩu ra DC ( nguồn 1 chiều)

Câu 1_3: Cho PLC như hình

1. Xác định loại CPU PLC?

Loại CPU 1215C DC/DC/DC

2. Xác định chân tín hiệu vào ra số, vào ra tương tự của CPU?

Chân tín hiệu vào số DI(14)

Chân tín hiệu ra số DQ(10)

Không có chân tín hiệu ra vào tương tự

Câu 1_4: Cho PLC như hình

2
1. Xác định loại CPU PLC?

Loại CPU 1215C DC/DC/DC

2. Xác định dạng nguồn cấp cho CPU, dạng nguồn đầu ra?
Nguồn cấp DC ( nguồn 1 chiều )

Nguồn đầu ra DC ( nguồn 1 chiều)

Câu 1_5: Cho PLC như hình

1. Xác định loại CPU PLC?

Loại CPU 1215C DC/DC/DC


3
2. Xác định chân tín hiệu vào ra số, vào ra tương tự của CPU?

Chân tín hiệu vào số DI(14)

Chân tín hiệu ra số DQ(10)

Không có chân tín hiệu ra tương tự

Câu 1_6: Cho PLC như hình

1. Xác định loại CPU PLC?

Loại CPU 1215C DC/DC/RLY

2. Xác định dạng nguồn cấp cho CPU, dạng nguồn đầu ra?

Nguồn cấp DC (nguồn 1 chiều)

Nguồn đầu ra cả AC và DC (xoay chiều và 1 chiều)

Câu 1_7: Cho PLC như hình

4
1. Xác định loại CPU PLC?

CPU 1215C AC/DC/RLY

2. Xác định chân tín hiệu vào ra số, vào ra tương tự của CPU?

Chân tín hiệu vào số DI(14)

Chân tín hiệu ra số DQ(10)

Không có chân tín hiệu ra tương tự

Câu 1_8: Cho PLC như hình

5
1. Xác định loại CPU PLC?

CPU 1214C AC/DC/RLY

2. Xác định dạng nguồn cấp cho CPU, dạng nguồn đầu ra?

Nguồn cấp AC (xoay chiều)

Nguồn đầu ra DC hoặc AC ( 1 chiều hoạc xoay chiều)

Câu 1_9: Cho PLC như hình

1. Xác định loại CPU PLC?

CPU 1516-3 PN/DP

2. Xác định số lượng cổng truyền thông của CPU trên?

2 cổng truyền thông

Câu 1_10: Cho PLC như hình

6
1. Xác định loại CPU PLC?
CPU 1515-2 PN
2. Xác định số lượng cổng truyền thông của CPU trên?

2 cổng truyền thông

Câu 1_11: Cho PLC như hình

1. Xác định loại CPU PLC?

7
S7 300

CPU 317-2 PN/DP

2. Xác định số lượng cổng truyền thông của CPU trên?

2 cổng truyền thông (2EK14-0AB0)

Câu 1_12: Cho PLC như hình

1. Xác định loại CPU PLC?

CPU 224XP CN DC/DC/DC

2. Xác định chân tín hiệu vào ra số, vào ra tương tự của CPU?

Chân tín hiệu vào số I0.0 đến I1.5

Chân tín hiệu ra số Q0.0 đến Q0.1

Câu 1_13: Cho PLC như hình

8
1. Xác định loại CPU PLC?

CPU 224XP CN DC/DC/DC

2. Xác định dạng nguồn cấp cho CPU, dạng nguồn đầu ra?

Dạng nguồn cấp DC ( nguồn 1 chiều )

Dạng nguồn ra DC ( nguồn 1 chiều)

Câu 1_14: Cho PLC như hình

1. Xác định loại CPU PLC?

CPU 224 AC/DC/RLY

9
2. Xác định chân tín hiệu vào ra số, vào ra tương tự của CPU?

Có 14 tín hiệu vào số I0.0 -> I1.5

Có 10 tín hiệu ra số Q0.0 -> Q1.1

Không có tín hiệu vào ra tương tự

Câu 1_15: Cho PLC như hình

1. Xác định loại CPU PLC?

CPU 224 AC/DC/RLY

2. Xác định dạng nguồn cấp cho CPU, dạng nguồn đầu ra?

Nguồn cấp AC (xoay chiều)

Nguồn đầu ra AC hoặc DC (xoay chiều hoặc 1 chiều)

Câu 1_16: Cho rack PLC như hình

10
1. Xác định loại CPU?
CPU 1214C DC/DC/DC
2. Xác định các Modul mở rộng? chức năng modul mở rộng?

Các modul mở rộng SM 1223 DC/DC và SM1223 DC/DC

Chức năng là mở rộng tín hiệu vào, ra. Module này vừa đọc vừa xuất tín hiệu
Digital

Câu 1_17: Cho rack PLC như hình

1. Xác định loại CPU?


CPU 1214C DC/DC/DC

11
2. Xác định các Modul mở rộng? CM1241 mở rộng chứng năng gì?

Các modul mở rộng: CM1241 RS485 và SM1223 DC/DC.

Chức năng CM1241: LÀ Modul xử lý truyền thông. Module truyền thông CM


1241 hỗ trợ các protocol theo các tiêu chuẩn như:

Truyền thông ASCII: được sử dụng để giao tiếp với những hệ thống của bên
thứ

3 (third – party systems) để truyền những giao thức protocol đơn giản như kiểm
tra

các ký tự đầu và cuối hoặc kiểm tra các thông số của khối dữ liêu…

Truyền thông Modbus: được sử dụng truyền thông theo tiêu chuẩn Modbus
RTU

Modbus Master: có thể giao thức với PLC S7 là Master

Modbus Slave: có thể giao thức với PLC S7 là Slave; và không cho phép trao
đổi

dữ liệu giữa slave với slave trong truyền thông.

Truyền thông USS Drive: lệnh cho phép kết nối USS với Drive. Các Drive có

thể trao đổi dữ liệu theo chuẩn RS485, trong truyền thông cho phép điều khiển
Drive

cũng như đọc và ghi các thông số cần thiết.

Truyền thông Point – to – point: kết nối đa điểm được sử dụng theo truyền
thông

trao đổi dữ liệu nối tiếp. Truyền thông đa điểm được ứng dụng trong hệ thống
tự động

hóa Simatic S7 và những hệ thống tự động hóa khác để liên kết với máy in,
điều khiển

robot, máy scan, đọc mã vạch…

12
Truyền thông Profibus: được sử dụng với tiêu chuẩn profibus DP hỗ trợ DPV1,

có thể sử dụng làm Master hoặc slave tùy thuộc vào ứng dụng và module sử
dụng.

Module hỗ trợ AS – I Master.

Câu 1_18: Cho rack PLC như hình

1. Xác định loại CPU?


CPU 1214C DC/DC/DC
2. Xác định các Modul mở rộng? SM1232 DC/DC mở rộng chứng năng gì, mở
rộng bao nhiểu cổng?

Các modul mở rộng: CM1241 RS485 và SM1223 DC/DC.

Chức năng là mở rộng tín hiệu vào, ra. Module này vừa đọc vừa xuất tín hiệu
Digital

Mở rộng 18 cổng gồm 8 ngõ vào và 8 ngõ ra

Câu 1_19: Cho giao diện phần mềm lập trình như hình

13
Giao diện lập trình trên thuộc phần mềm nào? Sử dụng ngôn ngữ lập trình nào?
Ứng dụng lập trình cho loại PLC nào?

Giao diện thuộc phần mềm STEP 7-Micro/WIN. Sủ dụng ngôn ngữ Ladder : Đây là
ngôn ngữ lập trình dựa theo sơ đồ mạch.
. Lập trình cho PLC S7 200.

Câu 1_20: Cho giao diện phần mềm lập trình như hình

14
Giao diện lập trình trên thuộc phần mềm nào? Ứng dụng lập trình cho các loại
PLC nào?

Giao diện phần mềm TIA Portal. Ứng dụng lập trình cho các loại PLC S7 300,
S7 400, S7 1200, S7 1500.

Câu 1_21: So sánh nguyên lý hoạt động và các loại Counter trong S7-1500, và
Counter trong S7-1200? Nêu ví dụ ứng dụng?
Giải
Vì cùng viết trên phần mềm TIA portal cấu trúc của các loại Counter S7-1200 với S7-
1500 giống nhau.

Giống nhau: + S7-1500 và S7-1200 đều có 3 loại counter đó là CTU(đếm


lên),CTD(đếm xuống),CTUD(đếm lên xuống)
+Nguyên lý hoạt động: Lệnh Counter được dùng để đếm các sự kiện
ở ngoài hay các sự kiện quá trình ở trong PLC. Mỗi Counter sử dụng cấu trúc lưu trữ
của khối dữ liệu DB để làm dữ liệu của Counter. Step 7 tự động tạo khối DB khi lấy
lệnh.
Tầm giá trị đếm phụ thuộc vào kiểu dữ liệu mà bạn chọn lựa. Nếu giá trị đếm là
một số Interger không dấu, có thể đếm xuống tới 0 hoặc đếm lên tới tầm giới

15
hạn. Nếu giá trị đếm là một số interder có dấu, có thể đếm tới giá trị âm giới hạn
hoặc đếm lên tới một số dương giới hạn.

Khác nhau: + S7- 1500: -Đếm lên (Counter Up):

Mỗi lần có một sườn cạnh lên ở CU, giá trị bộ đếm được tăng lên 1. Khi giá trị
hiện tại (CV: Current count value) lớn hơn hoặc bằng giá trị đặt (PV: Preset
value), ngõ ra sẽ được bậc lên ON. Khi chân Reset được kích giátrị hiện tại bộ
đếm và ngõ ra Q được trả về 0.
Bộ đếm ngưng đếm khi giá trị bộ đếm đạt giá trị tối đa là 32767.
-Đếm xuống (Counter Down).

Khi chân LOAD được kích(sườn lên) giá trì PV được nạp cho bộ đếm. Mỗi lần

sườn cạnh lên ở chân CD, giá trị bộ đếm được giảm xuống 1. Khi giá trị hiện
tại (CV) của bộ đếm nhỏ hơn hoặc bằng 0, ngõ ra sẽ được bật lên ON.
Bộ đếm ngưng đếm khi giá trị bộ đếm đạt giá trị tối thiểu là - 32767.
- Đếm lên / xuống (Counter Up / Down).

Mỗi lần có một sườn cạnh lên ở chân CU, giá trị bộ đếm được tăng.

16
Mỗi lần có một sườn cạnh lên ở chân CD, giá trị bộ đếm được giảm xuống 1.
Khi giá trị hiện tại CV>=PV, ngõ ra QU sẽ được bật lên ON. Khi giá trị hiện tại CV<=0, ngõ
ra QD sẽ được bật lên ON.
Khi chân R được kích (sườn lên) giá trị bộ đếm và ngõ ra Q sẽ được reset về 0. Khi chân
LOAD được kích (sườn lên) giá trị PV được đặt lại.

+S7-1200: Counter đếm lên - CTU

L Giá trị bộ đếm CV được tăng lên 1 khi tín hiệu ngõ vào
CU chuyên từ 0 lên 1. Ngõ ra Q được tác động lên 1 khi
A
CV>=PV. Nếu trạng thái R = Reset được tác động thì bộ
D đếm CV = 0.

Counter đếm xuống – CTD

L Giá trị bộ đếm được giảm 1 khi tín hiệu ngõ vào CD
chuyển từ 0 lên 1. Ngõ ra Q được tác động lên 1 khi
A
CV <=0. Nếu trạng thái LOAD được tác động thì CV
D = PV.

Counter đếm lên xuống – CTUD

Giá trị bộ đếm CV được tăng lên 1 khi tín hiệu ngõ vào
CU chuyển từ 0 lên 1. Ngõ ra QU được tác động lên 1 khi
CV >=PV. Nếu trạng thái R = Reset được tác động thì bộ
L
đếm CV = 0.
A
Giá trị bộ đếm CV được giảm 1 khi tín hiệu ngõ vào CD
D
chuyển từ 0 lên 1. Ngõ ra QD được tác động lên 1 khi CV
<=0. Nếu trạng thái Load được tác động thì CV = PV.

Câu 1_22: So sánh nguyên lý hoạt động và Timer TON trong S7-1200 và S7-200?
Nêu ví dụ ứng dụng?
Giải
Giống nhau:
17
Timer bắt đầu hoạt động, thì giá trị hiện hành của Timer bắt đầu đầu tăng dần đến giá
trị cực đại 32767, thời gian tăng một giá trị là độ phân giải. Giá trị hiện hành luôn
luôn được so sánh với giá trị đặt trước PT. Khi giá trị hiện hành bằng hoặc lớn hơn giá
trị đặt trước PT thì bộ Timer báo ra ngoài bằng cách thay đổi trạng thái logic của T-
bit, tùy thuộc vào loại Timer sử dụng mà T-bit có mức logic 1 hoặc 0
Khác nhau: TON (S7-200):
Timer TON bắt đầu hoạt động khi ngõ vào IN ở mức logic “1”. Giá trị hiện
hành bắt đầu tăng dần từ 0, thời gian tăng dần phụ thuộc vào độ phân giải. Ban
đầu giá trị T_bit ở mức logic 0.
Giá trị hiện hành luôn được so sánh với giá trị đặt trước PT:
- Nếu giá trị hiện hành nhỏ hơn giá trị đặt trước PT thì T_Bit ở mức logic 0.
- Nếu giá trị hiện hành lớn hơn hoặc bằng giá trị đặt trước PT thì T_Bit ở mức
logic 1.
Giá trị hiện hành tiếp tục tăng dù đã đạt đến giá trị đặt PT, và dừng lại khi đếm
đến giá trị max 32767. Giá trị hiện hành của TON bị xóa về 0 khi ngõ vào IN ở
logic 0.
+TON(S7-1200):
Khi ngõ vào IN tác động và duy trì trạng thái cho phép TON hoạt động
tới khi giá trị ET > PT thì ngõ ra Q đổi trạng thái lên mức 1. Khi ngõ vào IN
chuyển trạng thái từ 1 về 0 thì Timer TON kết thúc hoạt động.

Câu 1_23: So sánh nguyên lý hoạt động và Timer TOF trong S7-1200 và S7-200?
Nêu ví dụ ứng dụng?
Giải
Giống nhau :
Timer bắt đầu hoạt động, thì giá trị hiện hành của Timer bắt đầu đầu tăng dần đến giá
trị cực đại 32767, thời gian tăng một giá trị là độ phân giải. Giá trị hiện hành luôn
luôn được so sánh với giá trị đặt trước PT. Khi giá trị hiện hành bằng hoặc lớn hơn giá
trị đặt trước PT thì bộ Timer báo ra ngoài bằng cách thay đổi trạng thái logic của T-
bit, tùy thuộc vào loại Timer sử dụng mà T-bit có mức logic 1 hoặc 0.

Khác nhau
+s7 1200:
Nguyên lý hoạt động

18
Timer trễ sườn xuống bắt đầu hoạt động khi ngõ vào cho phép chuyển trạng thái từ 0
lên 1, đồng thời tiếp điểm của Timer chuyển trạng thái: tiếp điểm thường mở đóng
lại và tiếp điểm thường đóng mở ra. Khi ngõ vào cho phép Timer hoạt động chuyển
trạng thái từ 1 về 0 thì sau đó một khoảng thời gian T# đặt trước thì trạng thái tiếp
điểm của TIMER trở về trạng thái ban đầu.
Câu 1_24: So sánh nguyên lý hoạt động và Timer TON và timer TOF trong S7-1200?
Nêu ví dụ ứng dụng?

Giải

Giống nhau:
Timer bắt đầu hoạt động, thì giá trị hiện hành của Timer bắt đầu đầu tăng dần đến giá
trị cực đại 32767, thời gian tăng một giá trị là độ phân giải. Giá trị hiện hành luôn
luôn được so sánh với giá trị đặt trước PT. Khi giá trị hiện hành bằng hoặc lớn hơn giá
trị đặt trước PT thì bộ Timer báo ra ngoài bằng cách thay đổi trạng thái logic của T-
bit, tùy thuộc vào loại Timer sử dụng mà T-bit có mức logic 1 hoặc 0
-khác nhau:
+ . Bộ định thì trễ sườn lên không nhớ – TON:
Nguyên lý hoạt động :
Khi ngõ vào IN tác động và duy trì trạng thái cho phép TON hoạt động tới khi
giá trị ET > PT thì ngõ ra Q đổi trạng thái lên mức 1. Khi ngõ vào IN chuyển trạng
thái từ 1 về 0 thì Timer TON kết thúc hoạt động.
.+ Bộ định thì trễ sườn xuống – TOFF:
Nguyên lý hoạt động
Timer trễ sườn xuống bắt đầu hoạt động khi ngõ vào cho phép chuyển trạng thái từ 0
lên 1, đồng thời tiếp điểm của Timer chuyển trạng thái: tiếp điểm thường mở đóng lại
và tiếp điểm thường đóng mở ra. Khi ngõ vào cho phép Timer hoạt động chuyển trạng
thái từ 1 về 0 thì sau đó một khoảng thời gian T# đặt trước thì trạng thái tiếp điểm của
TIMER trở về trạng thái ban đầu.

Câu 1_25: Khối dữ liệu DB được sử dụng để làm gì? Hãy nêu sự khác nhau giữa
Instance DB và global DB?
Giải
Khối dữ liệu DB được sử dụng để chứa các dữ liệu cần thiết để thực hiện chương
trình. Các tham số của khối do người dùng tự đặt. Một chương trình ứng dụng có thể

19
có nhiều khối DB và các khối DB này được phân biệt với nhau bằng một số nguyên
sau nhóm ký tự DBd
Instand DB Global DB
Lưu dữ liệu và tham số cho khối hàm FB. Sử dụng theo định dạng vùng nhớ toàn cục

Instance DB được gán cho một khối FB nhất Global DB nơi mà tất cả các khối OB, FB
định và FC có thể đọc được dữ liệu lưu
trữ, hoặc có thể tự mình ghi dữ liệu vào DB

Câu 1_26: So sánh bộ định thời gian TOn và TonR trong S7-1200 ?

TON và TONR đều là các bộ định thì trễ sườn lên.

Người dùng có thể sử dụng trực tiếp ngõ ra Q của bộ định thì TOF hay có thể sử dụng
tiếp điểm ngõ ra Q thông qua khai báo “<Data block name>”.Q

TON TONR

Là timer (bộ định thì thời gian) không Là timer (bộ định thì thời gian) có nhớ
nhớ

Khi ngõ vào IN tác động và duy trì trạng Bộ định thì trễ sườn lên có nhớ bắt đầu hoạt
thái cho phép TON hoạt động tới khi động khi có tín hiệu ngõ vào IN
giá trị ET > PT thì ngõ ra Q đổi trạng thái chuyển từ trạng thái 0 lên 1, nếu thời gian
lên mức 1. Khi ngõ vào IN chuyển trạng tác động của ngõ vào IN < PT thì giá trị ET
thái từ 1 về 0 thì Timer TON kết thúc hoạt vẫn lưu lại và sẽ được cộng dồn cho tới khi
động IN > PT thì ngõ ra của bộ định thì TONR
sẽ chuyển trạng thái.
Nếu ngõ vào cho phép chuyển trạng thái từ
1 về 0 thì TIMER vẫn tiếp tục trạng
thái cho tới khi có tín hiệu Reset Timer hoạt
động. Nói cách khác, TIMER trễ sườn
lên có nhớ chỉ cần tác động tín hiệu cho
phép chuyển trạng thái từ 0 lên 1, không ảnh
hưởng của tín hiệu khi chuyển trạng thái từ
1 về 0, do đó cần lệnh Reset để thực hiện
lệnh Reset Timer.

Câu 1_27: So sánh bộ định thời gian TOn và Tpulse trong S7-1200 ?

20
TON TP

Bộ định thì trễ sườn lên không nhớ (timer Bộ định thì tạo xung
mở chậm)

Các
tham số
định thì

Nguyê Khi ngõ vào IN tác động và duy trì trạng thái Khi ngõ vào IN cho phép thì bộ định
n lý cho phép TON hoạt động tới khi giá trị ET > thì TP hoạt động, thì ngõ ra Q sẽ tạo
PT thì ngõ ra Q đổi trạng thái lên mức 1. Khi ra một xung có độ rộng bằng giá trị
ngõ vào IN chuyển trạng thái từ 1 về 0 thì đặt của bộ định thì. Khi giá trị hiện
Timer TON kết thúc hoạt động. hành ET=PT thì kết thúc quá trình
phát xung. Trong thời gian bộ định thì
hoạt động, ngõ vào IN tác động
không ảnh hưởng

Câu 1_28: So sánh bộ định thời gian TonR và Toff trong S7-1200?

TONR TOFF

Định Bộ định thì thời gian trễ sườn lên có Bộ định thì thời gian trễ sườn xuống
nghĩa nhớ. (timer mở trễ) (đóng chậm)

Tham
số định
thì

Nguyên Bộ định thì trễ sườn lên có nhớ bắt đầu hoạt Timer trễ sườn xuống bắt đầu hoạt

21
lý động khi có tín hiệu ngõ vào IN chuyển từ động khi ngõ vào cho phép chuyển
trạng thái 0 lên 1, nếu thời gian tác động của
trạng thái từ 0 lên 1, đồng thời tiếp
ngõ vào IN < PT thì giá trị ET vẫn lưu lại vàđiểm của Timer chuyển trạng thái:
sẽ được cộng dồn cho tới khi IN > PT thì tiếp điểm thường mở đóng lại và tiếp
ngõ ra của bộ định thì TONR sẽ chuyển điểm thường đóng mở ra. Khi ngõ
trạng thái. vào cho phép Timer hoạt động
chuyển trạng thái từ 1 về 0 thì sau đó
Nếu ngõ vào cho phép chuyển trạng thái từ một khoảng thời gian T# đặt trước thì
1 về 0 thì TIMER vẫn tiếp tục trạng thái cho trạng thái tiếp điểm của TIMER trở
tới khi có tín hiệu Reset Timer hoạt động. về trạng thái ban đầu.
Nói cách khác, TIMER trễ sườn lên có nhớ
chỉ cần tác động tín hiệu cho phép chuyển
trạng thái từ 0 lên 1, không ảnh hưởng của
tín hiệu khi chuyển trạng thái từ 1 về 0, do
đó cần lệnh Reset để thực hiện lệnh Reset
Timer.

Câu 1_29 So sánh bộ định thời gian TonR và Tpulse trong S7-1200?

TONR TP

Định Bộ định thì thời gian trễ sườn lên có Bộ định thì tạo xung
nghĩa nhớ. (timer mở trễ)

Tham
số định
thì

Nguyên Bộ định thì trễ sườn lên có nhớ bắt đầu Khi ngõ vào IN cho phép thì bộ định thì
lý hoạt động khi có tín hiệu ngõ vào IN TP hoạt động, thì ngõ ra Q sẽ tạo ra một
chuyển từ trạng thái 0 lên 1, nếu thời gian xung có độ rộng bằng giá trị đặt của bộ
tác động của ngõ vào IN < PT thì giá trị định thì. Khi giá trị hiện hành ET=PT thì
ET vẫn lưu lại và sẽ được cộng dồn cho kết thúc quá trình phát xung. Trong thời
tới khi IN > PT thì ngõ ra của bộ định thì gian bộ định thì hoạt động, ngõ vào IN
tác động
không ảnh hưởng
22
TONR sẽ chuyển trạng thái.

Nếu ngõ vào cho phép chuyển trạng thái


từ 1 về 0 thì TIMER vẫn tiếp tục trạng thái
cho tới khi có tín hiệu Reset Timer hoạt
động. Nói cách khác, TIMER trễ sườn lên
có nhớ chỉ cần tác động tín hiệu cho phép
chuyển trạng thái từ 0 lên 1, không ảnh
hưởng của tín hiệu khi chuyển trạng thái
từ 1 về 0, do đó cần lệnh Reset để thực
hiện lệnh Reset Timer.

Câu 1_30: So sánh bộ định thời gian Toff và Tpulse trong S7-1200?

TOFF TP

Định Bộ định thì thời gian trễ sườn xuống Bộ định thì tạo xung
nghĩa (đóng chậm)

Tham số
định thì

Nguyên Timer trễ sườn xuống bắt đầu hoạt Khi ngõ vào IN cho phép thì bộ định thì TP
lý động khi ngõ vào cho phép chuyển hoạt động, thì ngõ ra Q sẽ tạo ra một xung có
trạng thái từ 0 lên 1, đồng thời tiếp độ rộng bằng giá trị đặt của bộ định thì. Khi
điểm của Timer chuyển trạng thái: giá trị hiện hành ET=PT thì kết thúc quá trình
tiếp điểm thường mở đóng lại và tiếp phát xung. Trong thời gian bộ định thì hoạt
điểm thường đóng mở ra. Khi ngõ vào động, ngõ vào IN tác động
cho phép Timer hoạt động chuyển không ảnh hưởng
trạng thái từ 1 về 0 thì sau đó một
khoảng thời gian T# đặt trước thì
trạng thái tiếp điểm của TIMER trở về
trạng thái ban đầu.

23
Câu 1_31: So sánh đếm CTU và CTD trong S7-1200?
Đây là 2 khối lệnh dùng để đếm.
CTU CTD
ứng Đếm lên Đếm xuống
dụng
Tham
số

Nguyê Khi có sự chuyển trạng thái từ mức 0 lên Tác động chân LD chuyển trạng thái sang
n lý mức 1 tại chân CU thì giá trị bộ đếm mức 1 thì giá trị đặt trước được nạp
CV tăng lên 1. Trạng thái ngõ vào R bằng cho bộ đếm, lúc này CV=PV và ngõ ra Q
1 thì giá trị bộ đếm CV=0 và ngõ ra Q bằng 0. Khi có sự chuyển trạng thái từ 0
bằng 0. Khi giá trị đếm được CV ≥ PV thì lên 1 tại chân CD thì giá trị bộ đếm CV
ngõ ra Q bằng 1. Khối dữ liệu DB được giảm xuống 1. Khi giá trị bộ đếm nhỏ hơn
sử dụng để lưu trữ tham số cho các hàm hoặc bằng 0 (CV≤0) thì ngõ ra Q bằng 1.
đếm theo chuẩn IEC, có thể khai báo và Khối dữ liệu DB được sử dụng để lưu trữ
nạp giá trị cho CTU từ khối DB. tham số cho các hàm đếm theo chuẩn
IEC, có thể khai báo và nạp giá trị cho
CTU từ khối DB.

Câu 1_32: So sánh đếm CTU và CTUD trong S7-1200?

CTU CTUD

Sử Đếm lên Đếm lên và đếm xuống


dụng

Tham
số

Nguyên Khi có sự chuyển trạng thái từ mức 0 lên Tác động chân LD chuyển trạng thái sang mức
lý mức 1 tại chân CU thì giá trị bộ đếm 1 thì giá trị đặt trước được nạp

24
CV tăng lên 1. Trạng thái ngõ vào R bằng 1 cho bộ đếm, lúc này CV=PV và ngõ ra QD
thì giá trị bộ đếm CV=0 và ngõ ra Q bằng 0. bằng 0. Khi có sự chuyển trạng thái từ 0
Khi giá trị đếm được CV ≥ PV thì ngõ ra Q lên 1 tại chân CU thì giá trị bộ đếm CV tăng
bằng 1. Khối dữ liệu DB được sử dụng để lên 1. Khi có sự chuyển trạng thái từ 0
lưu trữ tham số cho các hàm đếm theo lên 1 tại chân CD thì giá trị bộ đếm CV giảm
chuẩn IEC, có thể khai báo và nạp giá trị xuống 1.
cho CTU từ khối DB. - Khi giá trị bộ đếm CV≥PV thì ngõ ra QU
bằng 1
- Khi giá trị bộ đếm CV≤0 thì ngõ ra QD bằng
1
- Trạng thái ngõ vào R bằng 1 thì giá trị bộ
đếm CV bằng 0.

Câu 1_33: So sánh đếm CTD và CTUD trong S7-1200?

CTUD
CTD
Chức
Đếm lên và đếm xuống
năng Đếm xuống

Tham
số

Nguyê Tác động chân LD chuyển trạng thái sang Tác động chân LD chuyển trạng thái sang
n lý mức 1 thì giá trị đặt trước được nạp mức 1 thì giá trị đặt trước được nạp
cho bộ đếm, lúc này CV=PV và ngõ ra Q cho bộ đếm, lúc này CV=PV và ngõ ra QD
bằng 0. Khi có sự chuyển trạng thái từ 0 bằng 0. Khi có sự chuyển trạng thái từ 0
lên 1 tại chân CD thì giá trị bộ đếm CV lên 1 tại chân CU thì giá trị bộ đếm CV tăng
giảm xuống 1. Khi giá trị bộ đếm nhỏ hơn lên 1. Khi có sự chuyển trạng thái từ 0
hoặc bằng 0 (CV≤0) thì ngõ ra Q bằng 1. lên 1 tại chân CD thì giá trị bộ đếm CV giảm
Khối dữ liệu DB được sử dụng để lưu trữ xuống 1.
tham số cho các hàm đếm theo chuẩn - Khi giá trị bộ đếm CV≥PV thì ngõ ra QU
IEC, có thể khai báo và nạp giá trị cho bằng 1

25
- Khi giá trị bộ đếm CV≤0 thì ngõ ra QD
bằng 1
CTU từ khối DB. - Trạng thái ngõ vào R bằng 1 thì giá trị bộ
đếm CV bằng 0.

Câu 1_34: So sánh đếm CTU giữa S7 200 và S7-1200?

Đều là khối counter đếm lên

S7 200 S7 1200

Tham số

Không sử dụng khối DB kèm theo


Trạng thái ngõ ra là C-bit (C xxx)

Có khối DB kèm theo

Trạng thái ngõ ra là Q

Giá trị đếm được hiển thị ở chân CV

Nguyên Mỗi khi tín hiệu tại CU từ mức Khi có sự chuyển trạng thái từ mức 0 lên mức 1
lý logic 0 lên 1 thì bộ đếm sẽ tăng tại chân CU thì giá trị bộ đếm
giá trị hiện hành của nó lên 1 đơn CV tăng lên 1. Trạng thái ngõ vào R bằng 1 thì
vị. (Khi giá trị hiện hành của bộ giá trị bộ đếm CV=0 và ngõ ra Q bằng 0. Khi giá
đếm lớn hơn hoặc bằng giá trị đặt trị đếm được CV ≥ PV thì ngõ ra Q bằng 1. Khối
trước tại ngõ vào PV thì ngõ ra C- dữ liệu DB được sử dụng để lưu trữ tham số cho
bit của counter sẽ lên mức 1. Giá các hàm đếm theo chuẩn IEC, có thể khai báo và
nạp giá trị cho CTU từ khối DB.
trị đếm lên tối đa là 32.767. Phạm
vi của bộ đếm là C0 đến C255.

Bộ đếm sẽ bị xóa về 0 khi ngõ


vào Reset (R) lên mức 1, hoặc khi
sử dụng lệnh Reset để xóa bộ
đếm.

26
Câu 1_35: So sánh đếm CTUD giữa S7 200 và S7-1200?

là lệnh đếm lên-xuống

S7 200 S7 1200

Tham số

Nguyên lý Lệnh đếm lên-xuống (CTUD) sẽ đếm Tác động chân LD chuyển trạng thái sang
lên mỗi khi ngõ vào đếm lên (CU) từ mức 1 thì giá trị đặt trước được nạp
mức 0” lên 1, và đếm xuống mỗi khi cho bộ đếm, lúc này CV=PV và ngõ ra QD
ngõ vào đếm xuống (CD) chuyển từ 0 bằng 0. Khi có sự chuyển trạng thái từ 0
lên 1. Giá trị đặt trước PV được so sánh lên 1 tại chân CU thì giá trị bộ đếm CV tăng
lên 1. Khi có sự chuyển trạng thái từ 0
với giá trị hiện hành mỗi khi thực hiện
lên 1 tại chân CD thì giá trị bộ đếm CV giảm
lệnh đếm.
xuống 1.
Khi đạt đến giá trị max (32.767), thì ở - Khi giá trị bộ đếm CV≥PV thì ngõ ra QU
cạnh lên kế tiếp tại ngõ vào đếm lên bộ bằng 1
đếm sẽ đặt về giá trị min (-32.768). Khi - Khi giá trị bộ đếm CV≤0 thì ngõ ra QD
đạt đến giá trị min (-32.768), thì ở cạnh bằng 1
lên kế tiếp tại - Trạng thái ngõ vào R bằng 1 thì giá trị bộ
ngõ vào đếm xuống bộ đếm sẽ đặt về đếm CV bằng 0.
giá trị max (32.767).
Khi giá trị hiện hành lớn hơn hoặc bằng
giá trị đặt trước PV, thì C-bit lên mức
1, ngược lại C-bit mức 0.
Giá trị hiện hành và T-bit sẽ bị xóa về 0
khi ngõ vào Reset (R) lên mức 1, hoặc
khi sử dụng lệnh Reset để xóa bộ đếm.
Phạm vi của bộ đếm là C0 đến C255.

Câu 1_36: So sánh đếm CTD giữa S7 200 và S7-1200?

27
S7-200:

Bộ đếm xuống CTD được biểu diễn ở LAD như sau:

Mỗi khi tín hiệu tại CD từ mức “0” lên “1” thì bộ đếm sẽ giảm giá trị hiện hành của nó xuống
1 đơn vị. Khi giá trị hiện hành của bộ đếm (Cxxx) bằng 0, thì Counter Bit Cxxx lên “1”. Bộ
đếm xóa Counter Bit Cxxx và nạp giá trị đặt trước ở PV khi ngõ vào LD (load) lên mức “1”.

Bộ đếm sẽ dừng đếm khi giá trị hiện hành bằng 0 và counter bit Cxxx lên “1”. Phạm vi của
bộ đếm là C0 đến C255.

Khi xóa bộ đếm bằng lệnh Reset, counter bit bị xóa và giá trị hiện hành được đặt về 0

S7-1200:

Nguyên lí hoạt động : Khi có sự chuyển trạng thái từ mức 0 lên mức 1 tại chân CU thì giá trị bộ đếm CV tăng
lên 1. Trạng thái ngõ vào R bằng 1 thì giá trị bộ đếm CV=0 và ngõ ra Q bằng 0. Khi giá trị đếm được CV ≥ PV
thì ngõ ra Q bằng 1.

Ở trạng thái ban đầu thì Q sẽ lên mức 1,giá trị hiện hành CV=0
Để couter bắt đầu đếm xuống thì ta tác động vào chân LD lên 1 để load giá trị PV vào CV,lúc này Q xuống 0
Khi tác động CD lên 1 thì couter bắt đầu đếm,giá trị CV bắt đầu giảm 1, mỗi lần CD lên 1 thì CV giảm 1
Khi CV=PV thì Q lên mức 1
Muốn reset lại quá trình thì ta tác động LD lên mức 1
Câu 1_37: Nêu sự khác nhau giữa lập trình tuyến tính và lập trình cấu trúc?

28
Lập trình tuyến tính Lấp trình cấu trúc

Toàn bộ chương trình nằm trong một khối của bộ Chương trình được chia thành những phần nhỏ
nhớ. và mỗi phần thực thi những nhiệm vụ chuyên
biệt riêng của nó, từng phần này nằm trong
những khối chương trình khác nhau

Loại hình thức cấu trúc tuyến tính này phù hợp với Loại hình thức cấu trúc này phù hợp với những
những bài toán tự động nhỏ, không bài toán điều khiển nhiều nhiệm vụ và phức tạp.
phức tạp

Khối được chọn phải là khối OB1, là khối mà PLC


luôn quét và thực hiện
các lệnh trong đó thường xuyên, từ lệnh đầu tiên đến
lệnh cuối cùng và quay lại.

Câu 1_38: Nêu sự khác nhau giữa các khối hàm OB, FB, FC?

OB(Organization Block) FB(Function Block) FC(Function)

Là khối tổ chức và quản lý là loại khối FC đặc biệt có là chương trình với những
chương trình điều khiển. khả năng trao đổi một lượng chức năng riêng giống như
dữ liệu lớn với các khối chương trình con và hàm
Khi chạy chương trình,PLC chương trình khác. Các dữ chức năng.
sẽ quét dữ liệu ở hàm OB liệu này phải được tổ chức
trước thành khối dữ liệu riêng có
tên gọi là Data block.

Có thể gọi khối hàm FC và


FB vào khối hàm OB

Câu 1_39: Cho câu lệnh và câu lệnh , các câu lệnh trên là câu lệnh

gì, hãy so sánh nguyên lý làm việc của 2 câu lệnh trên?

Câu lệnh tiếp điểm Input.( công tắc thường mở và công tắc thường đóng)

Nguyên lý của 2 câu lệnh này ngược nhau.

29
Câu lệnh 1: khi được tác động chuyển trạng thái 0 ->1 thì có dòng điện/tín hiệu đi qua

Câu lệnh 2: khi chuyển trạng thái 0->1 thì tín hiệu bị ngắt

Câu 1_40: Cho câu lệnh và câu lệnh , các câu lệnh trên là câu lệnh

gì, hãy so sánh nguyên lý làm việc của 2 câu lệnh trên?

Câu lệnh set và reset

Nguyên lý hoạt động của 2 câu lệnh này ngược với nhau

Lệnh SET

Giá trị của bit trạng thái ngõ ra bằng 1 khi đầu vào của lệnh này bằng 1, khi đầu

vào của lệnh về 0 thì bit này vẫn giữ nguyên trạng thái ngõ ra ở mức 1 và bit này chỉ

bằng 0 khi gặp lệnh Reset.

Lệnh RESET

Giá trị của bit trạng thái ngõ ra bằng 0 khi đầu vào của lệnh này bằng 1, khi đầu vào của lệnh
về 0 thì bit này vẫn giữ nguyên trạng thái ngõ ra ở mức 0, nếu không nhận thêm tác động
khác ảnh hưởng tới ngõ ra.

Câu 1_41: Cho câu lệnh và câu lệnh , các câu lệnh trên là câu

lệnh gì, hãy so sánh cấu tạo, nguyên lý làm việc của 2 câu lệnh trên?

Lệnh Flipflop SR và RS(Là sự kết hợp giứa lệnh SET và RESET nhưng có xét tới

sự ưu tiên.

Lệnh SR Flipflop – Ưu tiên RESET

Lệnh RS Flipflop – Ưu tiên SET)

30
SR RS

S=1, R1=0 thì Q=1 và tự giữ cho đến khi S1=1 thì Q =1.
R1=1.
Q=0 khi S1=0 và R=1
R1=1, S=0 thì Q=0
Khi S1=1 và R=1 thì Q=1
S=1 và R1=1 thì Q=0
Ưu tiên Set
Ưu tiên Reset

Câu 1_42: Cho câu lệnh và câu lệnh , các câu lệnh trên là câu lệnh gì,

hãy so sánh nguyên lý làm việc của 2 câu lệnh trên?

Lệnh nhận biết xung cạnh lên và lệnh nhận biết xung cạnh xuống của tín hiệu đầu

vào

(P là lệnh nhận biết cạnh xung lên của tín hiệu đầu vào

Khi tín hiệu chuyển trạng thái từ 0 lên 1 thì ta có thể dùng lệnh (P) để nhận biết sự

thay đổi này. Lệnh nhận biết xung cạnh lên có thể biểu diễn dưới 2 dạng: tiếp điểm

hay dạng khối (block)

N là lệnh nhận biết cạnh xung xuống của tín hiệu đầu vào

Khi tín hiệu chuyển trạng thái từ 1 về 0 thì ta có thể dùng lệnh (N) để nhận biết sự

thay đổi này. Lệnh nhận biết xung cạnh xuống có thể biểu diễn dưới 2 dạng: tiếp điểm

hay dạng khối (block).

Câu 1_43: Cho câu lệnh và câu lệnh , các câu lệnh trên là câu lệnh

31
gì, hãy so sánh nguyên lý làm việc của 2 câu lệnh trên?
Lệnh so sánh.( Là lệnh so sánh khác và so sánh lớn hơn bằng)

Nguyên lý làm việc tương tự nhau chỉ khác nhau ở điều kiện so sánh
So sánh khác So sánh hơn bằng
Lệnh so sánh bằng được sử dụng để xác Lệnh so sánh bằng được sử dụng để xác
định giá trị thứ nhất <toán hạng 1> có khác định giá trị thứ nhất <toán hạng 1> có lớn
giá trị của số thứ hai <toán hạng 2> không? hơn bằng giá trị của số thứ hai <toán hạng
Nếu điều kiện so sánh thỏa mãn, phép so 2> không? Nếu điều kiện so sánh thỏa mãn,
sánh sẽ trả về kết quả logic 1, ngược lại phép so sánh sẽ trả về kết quả logic 1,
bằng 0 ngược lại bằng 0.
1 So sánh khác

Tín hiệu ngõ vào I0.0 ở mức tích cực (mức 1) sẽ cho thực hiện phép so sánh giữa

vùng nhớ MW10 (kiểu dữ liệu Interger) với giá trị 16, nếu giá trị trong vùng nhớ

MW10≠16 thì ngõ ra Q0.0 bằng 1, ngược lại Q0.0 bằng 0.

2 so sánh lớn hơn bằng : Tín hiệu ngõ vào I0.0 ở mức tích cực (mức 1) sẽ cho

thực hiện phép so sánh giữa vùng nhớ MW10 (kiểu dữ liệu Interger) với giá trị

20, nếu giá trị trong vùng nhớ MW10≥20 thì ngõ ra Q0.1 bằng 1, ngược lại

Q0.1 bằng 0.

Câu 1_44: Cho câu lệnh

Công thức toán học của lệnh NORM_X: OUT = (VALUE – MIN) / (MAX – MIN)

Và câu lệnh

32
Công thức toán học của lệnh NORM_X: OUT = [VALUE (MAX – MIN)] + MIN

Hai câu lệnh trên là câu lệnh gì? Giải thích cấu trúc câu lệnh?

Lệnh chuyển đổi số nguyên sang số thực(NORM_X) và lệnh chuyển đổi số thực sang
số nguyên(SCALE_X).

33
Câu 1_45: Cho câu lệnh

Công thức toán học của lệnh NORM_X: OUT = (VALUE – MIN) / (MAX – MIN)

Và câu lệnh

34
Công thức toán học của lệnh NORM_X: OUT = [VALUE (MAX – MIN)] + MIN

Hai câu lệnh trên là câu lệnh gì? So sánh nguyên lý làm việc của 2 câu lệnh trên?

Lệnh chuyển đổi số nguyên sang số thực(NORM_X) và lệnh chuyển đổi số thực sang
số nguyên(SCALE_X).

Nguyên lý làm việc cơ bản giống nhau. Chỉ khác nhau ở dữ liệu đầu vào và đầu ra.
(ngược nhau)

NORM_X SCALE_X

Khi có tín hiệu vào chân EN thì thực Khi có tín hiệu vào chân EN thì thực
hiện chuyển đổi dữ liệu số nguyên-INT) hiện chuyển đổi dữ liệu số nguyên thực
VALUE nằm trong khoảng MIN-MAX VALUE nằm trong khoảng MIN-MAX
sang số thực ở chân OUT sang số nguyên ở chân OUT

Câu 1_46: Cho câu lệnh

35
Công thức toán học của lệnh NORM_X: OUT = (VALUE – MIN) / (MAX – MIN)

Và câu lệnh

Công thức toán học của lệnh NORM_X: OUT = [VALUE (MAX – MIN)] + MIN

So sánh nguyên lý làm việc của 2 câu lệnh trên và trình bày ứng dụng của chúng?

Nguyên lý làm việc cơ bản giống nhau. Chỉ khác nhau ở dữ liệu đầu vào và đầu ra.
(ngược nhau)

NORM_X SCALE_X

Khi có tín hiệu vào chân EN thì thực Khi có tín hiệu vào chân EN thì thực
hiện chuyển đổi dữ liệu số nguyên-INT) hiện chuyển đổi dữ liệu số nguyên thực
VALUE nằm trong khoảng MIN-MAX VALUE nằm trong khoảng MIN-MAX
sang số thực ở chân OUT sang số nguyên ở chân OUT

ứng dụng cơ bản của 2 câu lệnh này là dùng để xử lý tín hiệu Analog.

Câu 1_47: Cho ví dụ xử lý tín hiệu như hình:

36
Xác định kiểu tín hiệu đầu vào, đầu ra? Trình bày chu trình xử lý tín hiệu?

Kiểu tín hiệu đầu vào và đầu ra là tín hiệu rời rạc.

Chu trình xử lý tín hiệu: tín hiệu được đưa vào PLC qua sensor,

pushbutton -> thực hiện chương trình điều khiển -> kiểm tra trạng thái làm

việc của CPU

 Các tín hiệu điều khiển được gửi tới đầu ra để điểu khiển động cơ

Câu 1_48: Cho ví dụ xử lý tín hiệu như hình:

Xác định kiểu tín hiệu đầu vào, đầu ra? Trình bày chu trình xử lý tín hiệu?

Đầu vào là tín hiệu tương tự.

Đầu ra là tín hiệu tương tự

37
Chu trình xử ký tín hiệu: Tín hiệu từ sensor mức gửi về đầu vào analog của PLC , tín
hiệu đấy qua bộ ADC của PLC, chuyển về dạng tín hiệu số tương ứng với tín hiệu
điện áp trả về. CPU xử lý theo yêu cầu rồi xuất tín hiệu analog

Câu 1_49 Cho chuỗi hàm như sau

Hãy xác định chu kỳ đóng cắt của đầu ra X? Xác định hàm đóng, hàm cắt của X?

chu kì đóng cắt của đầu ra X:

giai đoạn đóng từ 2-7, giai đoạn cắt từ 8-1

Hàm đóng: fđ(X)= a

Hàm cắt: fc(X) = z

Câu 1_50 Cho chuỗi hàm như sau

Hãy xác định chu kỳ đóng cắt của đầu ra Y? Xác định hàm đóng, hàm cắt của Y?
Chu kỳ đóng cắt của Y:
Giai đoạn đóng: 3-4; giai đoạn cắt: 5-2
Hàm đóng fđ(Y)= a
Hàm cắt fc(Y)= b
Câu 1_51 Cho chuỗi hàm như sau

Hãy xác định chu kỳ đóng cắt của đầu ra Z? Xác định hàm đóng, hàm cắt của Z?

chu kỳ đóng cắt của Z: giai đoạn đóng từ 7-8, giai đoạn cắt từ 9-6.

Hàm đóng: fđ(Z)= c

38
Hàm cắt: fc(Z)= x

Câu 1_52 Cho sơ đồ công nghệ và chuỗi hàm như hình

a0 a1
P

Hãy mô tả tả quá trình công nghệ, Xác định hàm đóng, hàm cắt của P?

Quá trình công nghệ: khi tác động vào Công tắc hành trình a0 thì thiết bị di chuyển
sang trái. Khi Công tắc hành trình a1 được tác động thì thiết bị di chuyển sang phải và
lặp lại quá trình.

Hàm đóng P: fđ(P)= (a0+p).T (đảo)

Giải thích:( hàm đóng f(P) đổi trị trong giai đoạn đóng, do tín hiệu

vào a0 là công tắc hành trình (dạng tín hiệu xung), nên ngay sau khi thiết bị rời khỏi vị
trí

a0 thì a0=0, nó làm cho hàm đóng bằng 0. Vì thế ta phải sử dụng biến trung gian,
trong

trường hợp này ta hiệu chỉnh bằng tự duy trì của P)

Hàm cắt P: fc(P)= a1

Câu 1_53 Cho sơ đồ công nghệ và chuỗi hàm như hình

a0 a1
P

Hãy xác định số lượng đầu vào, ra của bài toán, Xác định chu kỳ đóng cắt của đầu

ra P, xác định hàm đóng, hàm cắt của P?

39
Bài toàn gồm 2 đầu vào và 2 đầu ra.

Chu kỳ đóng cắt P: giai đoạn đóng từ 3-4, giai đoạn cắt từ 5-2

Hàm đóng P: fđ(P)= (a0+p).T

Giải thích:( hàm đóng f(P) đổi trị trong giai đoạn đóng, do tín hiệu

vào a0 là công tắc hành trình (dạng tín hiệu xung), nên ngay sau khi thiết bị rời khỏi vị
trí

a0 thì a0=0, nó làm cho hàm đóng bằng 0. Vì thế ta phải sử dụng biến trung gian,
trong

trường hợp này ta hiệu chỉnh bằng tự duy trì của P)

Hàm cắt P: fc(P)= a1

Câu 1_54 Cho sơ đồ công nghệ và chuỗi hàm như hình

a0 a1
P

Hãy xác định đầu vào ra của bài toán, Xác định hàm đóng, hàm cắt của T?

Đầu vào: a0, a1

Đầu ra: P, T

Hàm đóng T : fđ(T)= (a1+t). P

Giải thích:( hàm đóng f(T) đổi trị trong giai đoạn đóng, do tín hiệu

40
vào a1 là công tắc hành trình (dạng tín hiệu xung), nên ngay sau khi thiết bị rời khỏi vị
trí

a1 thì a1=0, nó làm cho hàm đóng bằng 0. Vì thế ta phải sử dụng biến trung gian,
trong

trường hợp này ta hiệu chỉnh bằng tự duy trì của P)

Hàm cắt T : fc(T)= a0

Câu 1_55 Cho sơ đồ công nghệ và chuỗi hàm như hình


a0 a1
P

Hãy mô tả công nghệ, xác định chu kỳ đóng cắt của đầu ra T, xác định hàm đóng,

hàm cắt của T?

Công nghệ: khi tác động vào CTHT a 0 thì thiết bị di chuyển sang trái. Khi CTHT a 1

được tác động thì thiết bị di chuyển sang phải và lặp lại quá trình.

Chu kỳ đóng cắt T: giai đoạn đóng T từ 6-1, giai đoạn cắt từ 2-5

Hàm đóng T : fđ(T)= (a1+t). P

Giải thích:( hàm đóng f(T) đổi trị trong giai đoạn đóng, do tín hiệu vào a1 là công tắc
hành trình (dạng tín hiệu xung), nên ngay sau khi thiết bị rời khỏi vị trí a1 thì a1=0, nó
làm cho hàm đóng bằng 0. Vì thế ta phải sử dụng biến trung gian, trong trường hợp
này ta hiệu chỉnh bằng tự duy trì của P)

Hàm cắt T : fc(T)= a0

Câu 1_56 Cho sơ đồ công nghệ và chuỗi hàm như hình

a0 a1

41
P

Hãy mô tả tả quá trình công nghệ, xác định đầu vào ra của bài toán, Xác định hàm

điều khiển của P?

Công nghệ: khi tác động vào CTHT a 0 thì thiết bị di chuyển sang trái. Khi CTHT a 1

được tác động thì thiết bị di chuyển sang phải và lặp lại quá trình.

Đầu vào: a0, a1

Đầu ra: P, T

Hàm điểu khiển P : f(P)= (a0+p).T .a 1

Câu 1_57 Cho sơ đồ công nghệ và chuỗi hàm như hình

a0 a1
P

Hãy mô tả tả quá trình công nghệ, xác định đầu vào ra của bài toán, Xác định hàm

điều khiển T?

Công nghệ: khi tác động vào CTHT a 0 thì thiết bị di chuyển sang trái. Khi CTHT a 1

được tác động thì thiết bị di chuyển sang phải và lặp lại quá trình.

Đầu vào: a0, a1

Đầu ra: P, T

Hàm điểu khiển P : f(T)= (a1+t). P.a 0

Câu 1_58 Cho sơ đồ công nghệ như hình

42
a0 a1
P

Trình bày các bước tổng hợp mạch điều khiển theo phương pháp hàm tác động?
Bước 1: Phân tích tín hiệu vào/ra.
- Xác định tín hiệu vào.: a0,a1
- Xác định tín hiệu ra.:P,T
Bước 2: Xác định chu kỳ hoạt động của từng phần tử chấp hành và chu kỳ
hoạt động của cả hệ.
Bước 3: Xác định hàm logic cho từng phần tử chấp hành.
Bước 4: Kiểm tra tính đúng đắn của hàm điều khiển vừa xác định được, bao
gồm kiểm tra trong giai đoạn đóng và kiểm tra trong giai đoạn cắt.
Bước 5: Vẽ sơ đồ hệ thống điều khiển và thuyết minh sơ đồ.
Bước 6: Phân tích mạch điều khiển và hiệu chỉnh nếu có.
Chi tiết các bước( đề cương trang 53)
Câu 1_59 Cho đoạn Grafcet như hình

5 P

6 T

7 L

Hãy xác định đầu ra cần điều khiển tương ứng với các trạng thái? Xác định điều kiện

chuyển trạng thái 5 sang trạng thái 6?

Đầu ra P tương ứng trạng thái 5

Đầu ra T tương ứng trạng thái 6

43
Đầy ra L tương ứng trạng thái 7

Điều kiện chuyển trạng thái 5 sang 6 là xuất hiện biến cố sườn lên của a

Câu 1_60 Cho đoạn Grafcet như hình

5 P

6 T

7 L

Hãy xác định đầu ra cần điều khiển tương ứng với các trạng thái? Xác định điều kiện

chuyển trạng thái 6 sang trạng thái 7?

Đầu ra P tương ứng trạng thái 5

Đầu ra T tương ứng trạng thái 6

Đầy ra L tương ứng trạng thái 7

Điều kiện chuyển trạng thái 6 sang 7 là xuất hiện biến cố sườn xuống của Y

Câu 1_61 Cho đoạn Grafcet như hình

44
1.

2 3

Xác định kiểu cấu trúc của đoạn Grafcet trên? Xác định điều kiện chuyển trạng thái từ

1 sang 2?

Cấu trúc phân phối đồng thời.

Điều kiện chuyển từ trạng thái 1 sang 2 là giai đoạn 1 tích cực và gặp biến cố a

(1. là thể hiện giai đoạn 1 đang tích cực)

Câu 1_62 Cho đoạn Grafcet như hình

Xác định kiểu cấu trúc của đoạn Grafcet trên? Xác định điều kiện chuyển trạng thái từ

45
7 sang 8?

Kiểu cấu trúc rẽ nhánh (phân phối theo cách hoặc)

Điều kiện: giai đoạn 7 tích cực và gặp biến cố c

Câu 1_63 Cho đoạn Grafcet như hình

7.

c d

8 9

Xác định kiểu cấu trúc của đoạn Grafcet trên? Xác định điều kiện chuyển trạng thái từ

7 sang 9?

Kiểu cấu trúc rẽ nhánh (phân phối theo cách hoặc)

Điều kiện:giai đoạn 7 tích cực và gặp biến cố d

Câu 1_64 Cho đoạn Grafcet như hình

46
Xác định kiểu cấu trúc của đoạn Grafcet trên? Xác định các điều kiện chuyển trạng
thái sang trạng thái 20?

Cấu trúc rẽ nhánh nhảy qua các giai đoạn

Điều kiện: giai đoạn 17 tích cực và gặp biến cố q hoặc giai đoạn 19 tích cực và gặp
biến cố a’

Câu 1_65 Cho đoạn Grafcet như hình


47
Xác định kiểu cấu trúc của đoạn Grafcet trên? Xác định các trường hợp trạng thái hoạt

động có thể xảy ra sau trạng thái 17 và điều kiện chuyển trạng thái của chúng?

Cấu trúc rẽ nhánh nhảy qua các giai đoạn

Khi giai đoạn 17 tích cực, xảy ra các trường hợp sau đây.

+ Nếu biến có p có hiệu lực thì hệ chuyển đến giai đoạn 18, khi giai đoạn 18 trở thành

tích cực thì giai đoạn 17 trở về không tích cực.

+ Nếu biến cố q có hiệu lực thì hệ chuyển đến giai đoạn 20, nhảy qua các giai đoạn 18,

19 và 20. Lúc này giai đoạn 20 trở thành tích cực và khi đó thì giai đoạn 17 trở về

không tích cực

Câu 1_66 Cho đoạn Grafcet như hình

48
7 9

a b

8 10

11

12

Xác định kiểu cấu trúc của đoạn Grafcet trên? Xác định điều kiện chuyển trạng thái từ

trạng thái 8, 10 sang trạng thái 11?

Kiểu cấu trúc: Hội tụ đồng thời

Điều kiện chuyển từ trạng thái 8, 10 sang 11: trạng thái 8 và trạng thái 10 tích cực và

gặp biến cố c

Câu 1_67 Cho đoạn Grafcet như hình

49
7 9

a b

8 10

11

12

Xác định kiểu cấu trúc của đoạn Grafcet trên? Xác định hàm điều khiển của M8

Kiểu cấu trúc: Hội tụ đồng thời

Hàm điều khiển: M8= (M7.a + m8). M 11

Câu 1_68 Sơ đồ công nghệ như hình

a0 a1
P

Hãy trình bày các bược thực hiện tổng hợp hợp mạch điều khiển theo phương pháp

Grafcet?

Các bước tiến hành ( chỉ cần nói phần bôi vàng)

Bước 1: Phân tích tín hiệu vào/ra.

50
Tín hiệu vào Tín hiệu ra

m: Nút nhấn khởi động.

a0: Là tín hiệu báo trạng thái chuyển động sang trái.

a1: Là tín hiệu báo trạng thái chuyển động sang phải .

P: Trạng thái sang phải.

T: Trạng thái sang trái.

Bước 2: Thiết lập Grafcet 1

Bước 3: Thiết lập Grafcet 2

Tín hiệu xác lập trạng thái ban đầu là điều kiện để bắt đầu trạng thái 0, tín hiệu này

có thể là một tín hiệu của công đoạn trước trong công nghệ nhiều công đoạn, hoặc là
một

tín hiệu kiểm tra lỗi của công nghệ, và tín hiệu này ký hiệu là g.

Như đã phân tích ở các bài tập trước, các tín hiệu báo kết thúc các trạng thái sang

phải - sang trái là các công tắc hành trình. Cơ cấu chấp hành để sang phải - sang trái là

quá trình quay thuận – ngược của động cơ.

51
Hình 3.23. Grafcet 2 cho công nghệ hình 3.21

Bước 4: Thiết lập các phương trình logic của các phần tử.

Bước 5: Thiết lập mạch lực và mạch điều khiển

Về mạch lực tương tự như các bài tập trước

Mạch điều khiển được xây dựng như hình 3.24. Trong đó tín hiệu g ký hiệu như

một nút nhấn.

52
53
Câu 1_69 Sơ đồ công nghệ như hình với Grafcet tương ứng

Hãy mô tả quá trình công nghệ? Xác định đầu vào ra? Và giải thích Grafcet công nghệ trên?

Công nghệ: trạng thái ban đầu ở vị trí bên trái, công CTHT a0 được tác động. Khi có tín hiệu khởi

động thì tay máy di chuyển sang phải và tự duy trì (GĐ 1). Khi tay máy sang bên phải tác động vào

CTHT a1 thì tay máy di chuyển sang trái (GĐ 2). Lặp lại quá trình.

Trạng thái 0 là trạng thái ban đầu tay máy ở bên trái và a0=0. g xác lập trạng thái ban đầu. Trạng

thái 1 là trạng thái đi sang phải. Trạng thái 2 là trạng thái đi sang trái. Biến cố đầu tiên (a0 và m) là

điều kiện để trạng thái 0 chuyển sang 1. A1 là điều kiện để trạng thái 1 chuyển sang trạng thái 2.

Biến cố cuối là điều kiện để trạng thái 2 chuyển về trạng thái 0 và lặp lại quá trình.

Câu 1_70 Sơ đồ công nghệ như hình với Grafcet tương ứng

54
g

0 Nếu a0=0: T

a0,m

1 P

a0 a1 a1
P 2 T

a0
T

Hãy xác định tín hiệu vào ra của bài toán công nghệ trên? Xác định điều kiện chuyển trạng thái từ 0

sang 1? Xác định hàm điều khiển trạng thái 1?

Điều kiện: quá trình đang ở trạng thái ban đầu và có tín hiệu a0 và m.
Hàm điều khiển trạng thái 1:M1= (m.a0.M0+m1). M 2
M0: hàm điều khiển trạng thái 0
M1: hàm điều khiển trạng thái 1
M2: hàm điểu khiển trạng thái 2

Bonus:
1_71 Sơ đồ công nghệ như hình với Grafcet tương ứng

Hãy xác định tín hiệu vào ra của bài toán công nghệ trên? Xác định điều kiện chuyển trạng thái từ 1

sang 2? Xác định hàm điều khiển trạng thái 2?

Điều kiện: trạng thái 1 tích cực và có tín hiệu a0 (biến cố a0)

Hàm điều khiển trạng thái 2: M2=(a1.M1+m2). M 0

M0: hàm điều khiển trạng thái 0


M1: hàm điều khiển trạng thái 1
M2: hàm điểu khiển trạng thái 2

Bonus:

Câu 1_72 Sơ đồ công nghệ như hình với Grafcet tương ứng

56
g

0 Nếu a0=0: T

a0,m

1 P

a0 a1 a1
P 2 T

a0
T

Hãy xác định tín hiệu vào ra của bài toán công nghệ trên? Xác định điều kiện chuyển trạng thái từ 2

sang 0? Xác định hàm điều khiển trạng thái 0?

Điều kiện: trạng thái 2 tích cực và a0=1 ( gặp biến cố a0)

Hàm điều khiển trạng thái 0: M0= (g+a0.M2+m0). M 1

M0: hàm điều khiển trạng thái 0


M1: hàm điều khiển trạng thái 1
M2: hàm điểu khiển trạng thái 2
Bonus:

1_73 Sơ đồ công nghệ như hình với Grafcet tương ứng

Hãy xác định tín hiệu vào ra của bài toán công nghệ trên? Xác định hàm điều khiển đầu ra P?

Hàm điều khiển đầu ra P: P= M1= (m.a0.M0 + m1). M 2

M0: hàm điều khiển trạng thái 0


M1: hàm điều khiển trạng thái 1
M2: hàm điểu khiển trạng thái 2

58
Bonus:

Câu 1_74 Sơ đồ công nghệ như hình với Grafcet tương ứng

0 Nếu a0=0: T

a0,m

1 P

a0 a1 a1
P 2 T

a0
T

Hãy xác định tín hiệu vào ra của bài toán công nghệ trên? Xác định hàm điều khiển đầu

ra T?

Hàm điều khiển đầu ra T:


T= M0.a 0 + (a1.M1 + m2). M 0

M0: hàm điều khiển trạng thái 0


M1: hàm điều khiển trạng thái 1
M2: hàm điểu khiển trạng thái 2

Bonus:

1_75 Cho câu lệnh như hình

Câu lệnh trên là câu lệnh gì? Gải thích cấu trúc câu lệnh?

Câu lệnh điều khiển đếm tốc độ cao.

Câu lệnh đi kèm với 1 khối DB để lưu trữ dữ liệu.

Tham số Khai báo Kiểu dữ liệu Vùng nhớ Miêu tả

EN INPUT BOOL I, Q, M, D, L, T, C Ngõ vào

ENO OUTPUT BOOL I, Q, M, D, L Ngõ ra

HSC INPUT HW_HSC I, Q, M hoặc hằng số Địa chỉ phần cứng của bộ
đếm tốc độ cao (HW-ID)

60
DIR INPUT BOOL I, Q, M, D, L hoặc Bật hướng đếm mới (xem
hằng số NEW_DIR)

CV INPUT BOOL I, Q, M, D, L hoặc Bật giá trị đếm mới (xem


hằng số NEW_CV)

RV INPUT BOOL I, Q, M, D, L hoặc Bật giá trị tham chiếu mới


hằng số (xem NEW_RV)

PERIOD INPUT BOOL I, Q, M, D, L hoặc Bật chu kỳ mới của phép đo tần
hằng số suất (xem NEW_PERIOD)

NEW_DIR INPUT INT I, Q, M, D, L hoặc Đếm hướng được tải khi DIR =
hằng số TRUE.

NEW_CV INPUT DINT I, Q, M, D, L hoặc Đếm giá trị được tải khi CV =
hằng số TRUE.

NEW_RV INPUT DINT I, Q, M, D, L hoặc Giá trị tham chiếu được tải
hằng số khi RV = TRUE
NEW_PERIOD INPUT INT I, Q, M, D, L hoặc Thời gian đo tần số được
hằng số tải khi PERIOD = TRUE
BUSY OUTPUT BOOL I, Q, M, D, L Trạng thái xử lý *
* Với bộ đếm tốc độ cao trong
CPU hoặc trong bảng tín hiệu,
thông số BUSY luôn có giá trị 0.

STATUS OUTPUT WORD I, Q, M, D, L Tình trạng hoạt động

Bonus:

Với lệnh "Điều khiển bộ đếm tốc độ cao", bạn có thể thực hiện cài đặt tham số và điều khiển bộ đếm tốc độ cao
được CPU hỗ trợ bằng cách tải các giá trị mới vào bộ đếm. Việc thực thi lệnh yêu cầu phải bật bộ đếm tốc độ cao
được điều khiển. Bạn không thể thực hiện đồng thời nhiều lệnh "Điều khiển bộ đếm tốc độ cao" trong chương trình
cho một bộ đếm tốc độ cao nhất định.

Bạn có thể tải các giá trị tham số sau vào bộ đếm tốc độ cao bằng cách sử dụng lệnh "Điều khiển bộ đếm tốc độ cao":
Hướng đếm (NEW_DIR): Hướng đếm xác định xem bộ đếm tốc độ cao đếm lên hay xuống. Hướng đếm được xác
định bởi các giá trị sau tại đầu vào NEW_DIR: 1 = lên, -1 = xuống.

Chỉ có thể thay đổi hướng đếm bằng lệnh "Điều khiển bộ đếm tốc độ cao" khi điều khiển hướng được cài đặt trong
các tham số của chương trình. Hướng đếm được chỉ định ở đầu vào NEW_DIR được tải vào bộ đếm tốc độ cao khi bit
ở đầu vào DIR được đặt.

Giá trị đếm (NEW_CV): Giá trị đếm là giá trị ban đầu tại đó bộ đếm tốc độ cao bắt đầu đếm. Giá trị đếm có thể nằm
trong khoảng -2147483648 đến 2147483647.

Giá trị đếm được chỉ định ở đầu vào NEW_CV được tải vào bộ đếm tốc độ cao khi bit ở đầu vào CV được đặt.

Giá trị tham chiếu (NEW_RV): Bạn có thể so sánh giá trị tham chiếu với giá trị bộ đếm hiện tại để kích hoạt cảnh báo.
Tương tự với giá trị bộ đếm, giá trị tham chiếu có thể nằm trong khoảng -2147483648 đến 2147483647.

Giá trị tham chiếu được chỉ định tại đầu vào NEW_RV được tải vào bộ đếm tốc độ cao khi bit ở đầu vào RV được đặt.

Khoảng thời gian của phép đo tần số (NEW_PERIOD): Khoảng thời gian của phép đo tần số được xác định bởi các giá
trị sau tại đầu vào NEW_PERIOD: 10 = 0,01 giây, 100 = 0,1 giây, 1000 = 1 giây.

Khoảng thời gian có thể được cập nhật nếu chức năng "Đo tần số" cho bộ đếm tốc độ cao được chỉ định được định
cấu hình. Khoảng thời gian được chỉ định ở đầu vào NEW_PERIOD được tải vào bộ đếm tốc độ cao khi bit ở đầu vào
PERIOD được đặt.

Lệnh "Điều khiển bộ đếm tốc độ cao" chỉ được thực hiện nếu trạng thái tín hiệu ở đầu vào EN là "1".

Đầu ra kích hoạt ENO chỉ được đặt khi đầu vào kích hoạt EN có trạng thái tín hiệu "1" và không có lỗi nào xảy ra trong
quá trình thực hiện hoạt động.

Khi chèn lệnh "Điều khiển bộ đếm tốc độ cao", một khối dữ liệu cá thể được tạo trong đó dữ liệu hoạt động được
lưu.

Câu 1_76 Cho câu lệnh như hình

Câu lệnh trên là câu lệnh gì? Đầu vào HSC, DIR thực hiện khai báo chức năng gì? Trình bày ứng

dụng của HSC?


62
Câu lệnh điều khiển đếm tốc độ cao

Tham số Khai báo Kiểu dữ liệu Vùng nhớ Miêu tả

HSC INPUT HW_HSC I, Q, M hoặc hằng số Địa chỉ phần cứng của bộ
đếm tốc độ cao (HW-ID)

DIR INPUT BOOL I, Q, M, D, L hoặc Bật hướng đếm mới (xem


hằng số NEW_DIR)

Hướng đếm (NEW_DIR): Hướng


đếm xác định xem bộ đếm tốc
độ cao đếm lên hay xuống.
Hướng đếm được xác định bởi
các giá trị sau tại đầu vào
NEW_DIR: 1 = lên, -1 = xuống.

Ứng dụng của HSC:

Đọc xung A/B từ encoder để tính tốc độ hay vị trí của động cơ 3 pha hay motor servo. Lưu ý bộ
đếm xung tốc độ cao chỉ sở hữu thể đọc được encoder dạng tương đối incremental

Đọc xung từ một số loại cảm biến hồi tiếp xung như cảm biến siêu thanh hay laser, hồng ngoại.

Bộ đếm xung tốc độ cao còn sở hữu thể tiêu dùng để đọc xung từ cảm biến đo tần số của cảm biến.

Câu 1_77 Cho cấu hình cài đặt 1 PLC như hình

Xác định chức năng của việc cài đặt? Xác định bộ HSC được sử dụng?
Bật bộ đếm xung tốc độ cao của PLC.
Bộ HSC được sử dụng là HSC1

64
Câu 1_78 Cho cấu hình cài đặt 1 PLC như hình

Xác định chức năng của việc cài đặt? Xác định hướng đếm của HSC?

Cài đặt kiểu đếm, giai đoạn hoạt động, điều hướng đếm bằng gì (phần mềm hay ngõ
vao vật lý), hướng đếm( lên hoặc xuống)

Hướng đếm của HSC: đếm lên

Câu 1_79 Cho cấu hình cài đặt 1 PLC như hình

Xác định chức năng của việc cài đặt? Xác định vùng địa chỉ đọc giá trị đếm được của
bộ HSC?

Chức năng: bật bộ đếm tốc độ cao HSC1 của PLC (hình 1). Khai báo địa chỉ vùng
nhớ, chọn khối tổ chức và hình ảnh quá trình (hình 2)

Vùng địa chỉ: từ ID1000 đến ID1003

Câu 1_80 Cho câu lệnh như hình

Câu lệnh trên thực hiện chức năng gì? Gải thích cấu trúc câu lệnh?

Chức năng: Khối chức năng này thực hiện một chuyển động đến một vị trí mục tiêu
tuyệt đối xác định.

Cấu trúc:

Khối lệnh kèm theo một khối DB( data block) để lưu trữ dữ liệu.

Tham số Khai báo Kiểu dữ liệu Giá trị Mô tả


mặc định

Axis INPUT TO_PositioningAxis - Đối tượng công nghệ trục

Execute INPUT BOOL FALSE Bắt đầu lệnh với một cạnh
dương

Position INPUT REAL 0.0 Vị trí mục tiêu tuyệt đối

Giá trị giới hạn:

-1.0E12 ≤ Vị trí ≤ 1.0E12

Velocity INPUT REAL 10.0 Vận tốc của trục

Vận tốc này không phải lúc nào

66
cũng đạt được dựa trên sự tăng
giảm tốc đã định cấu hình và vị trí
mục tiêu cần tiếp cận.

Giá trị giới hạn:

Vận tốc bắt đầu / dừng ≤ Vận tốc ≤


vận tốc tối đa

Direction INPUT INT 1 Hướng chuyển động của trục

Chỉ được đánh giá khi bật


"modulo". "Đối tượng công nghệ>
Cấu hình> Tham số mở rộng>
Modulo> Bật Modulo"

Tham số bị bỏ qua với trục PTO.

0 Dấu hiệu cho vận tốc


(tham số "Velocity")
xác định hướng
chuyển động.
1 Hướng tích cực

(Vị trí mục tiêu được tiếp


cận theo hướng tích cực)

2 Hướng tiêu cực

(Vị trí mục tiêu được tiếp


cận theo hướng tiêu cực)

3 Khoảng cách ngắn nhất

(Bắt đầu từ vị trí hiện tại,


công nghệ chọn khoảng
cách ngắn nhất đến vị trí
mục tiêu)

Done OUTPUT BOOL FALSE TRUE Đã đạt được vị trí


mục tiêu tuyệt đối
Busy OUTPUT BOOL FALSE TRUE Lệnh đang được thực
hiện
CommandAborted OUTPUT BOOL FALSE TRUE Trong khi thực hiện,
lệnh bị hủy bỏ bởi
lệnh khác.
Error OUTPUT BOOL FALSE TRUE Đã xảy ra lỗi trong
khi thực hiện lệnh.
Nguyên nhân của lỗi
có thể được tìm thấy
trong các tham số
"ErrorID" và
"ErrorInfo".
ErrorID OUTPUT WORD 16#0000 ID lỗi cho thông số "Error"

ErrorInfo OUTPUT WORD 16#0000 ID thông tin lỗi cho thông số


"ErrorID"
Bonus:

Yêu cầu

Đối tượng công nghệ trục định vị đã được cấu hình chính xác.

Trục được kích hoạt.

Trục là homed.

Ghi đè phản hồi

Lệnh MC_MoveAbsolute có thể bị hủy bỏ bởi các lệnh Điều khiển Chuyển động sau:

Chế độ lệnh MC_Home = 3

Lệnh MC_Halt

Lệnh MC_MoveAbsolute

Lệnh MC_MoveRelative

Lệnh MC_MoveVelocity

Lệnh MC_MoveJog

Lệnh MC_CommandTable

Lệnh MC_MoveAbsolute mới hủy bỏ các lệnh Điều khiển chuyển động đang hoạt động sau:

Chế độ lệnh MC_Home = 3

Lệnh MC_Halt

Lệnh MC_MoveAbsolute

Lệnh MC_MoveRelative

Lệnh MC_MoveVelocity

Lệnh MC_MoveJog

68
Lệnh MC_CommandTable

Câu 1_81 Cho câu lệnh ứng dụng motion control

Câu lệnh trên thực hiện chức năng gì? Khai báo trục axis và tốc độ điều khiển trục

axis tương ứng trong câu lệnh như thế nào?

Chức năng: Khối chức năng này thực hiện một chuyển động đến một vị trí mục tiêu

tuyệt đối xác định.

Tạo một data block axis và khai báo tại chân axis của khối lệnh. Khai báo địa chỉ

chính xác của trục tại chân Position của khối lệnh. Khai báo tốc độ điều khiển trục vào

chân Velocity.

Câu 1_82 Cho câu lệnh ứng dụng motion control như hình
Câu lệnh trên thực hiện chức năng gì? Khai báo trục axis và chế độ homing mode như

thế nào?

Chức năng: MC_Home thành lập mối quan hệ giữa chương trình điều khiển trục và hệ

thống định vị cơ học trục.

Khai báo:

Sau khi có trục axis ta khai báo trục axis vào chân Axis của khối lệnh. Chọn chế độ

homing mode: nhập chế độ homing mode tương ứng (0,1,2,3,6,7) vào chân mode của

khối lệnh

Bonus

Homing hoạt động (Chế độ = 3)

Thủ tục homing được thực hiện tự động.

Homing thụ động (Chế độ = 2)

Trong khi di chuyển thụ động, lệnh Điều khiển chuyển động "MC_Home" không thực hiện bất kỳ
chuyển động di chuyển nào. Chuyển động ngang cần thiết cho việc này phải được người dùng thực
hiện thông qua các hướng dẫn Điều khiển chuyển động khác. Khi công tắc homing được phát hiện,
trục được homed.

Homing trực tiếp tuyệt đối (Chế độ = 0)

Vị trí trục hiện tại được đặt thành giá trị của tham số "Vị trí".

Homing trực tiếp tương đối (Chế độ = 1)

Vị trí trục hiện tại được bù đắp bởi giá trị của tham số "Vị trí".

Tương đối điều chỉnh bộ mã hóa tuyệt đối (Chế độ = 6)

Vị trí trục hiện tại được bù đắp bởi giá trị của tham số "Vị trí".

Điều chỉnh bộ mã hóa tuyệt đối tuyệt đối (Chế độ = 7)


70
Vị trí trục hiện tại được đặt thành giá trị của tham số "Vị trí".

Chế độ 6 và 7 chỉ có thể được sử dụng với các ổ đĩa có giao diện tương tự và ổ đĩa PROFIdrive.

Yêu cầu

Đối tượng công nghệ trục định vị đã được cấu hình chính xác.

Trục được kích hoạt. (Không hợp lệ cho ổ đĩa PROFIdrive / kết nối ổ đĩa analog Chế độ = 0 hoặc 1)

Không có lệnh MC_CommandTable nào có thể hoạt động khi bắt đầu với Chế độ = 0, 1 hoặc 2.

Ghi đè phản hồi

Phản hồi ghi đè phụ thuộc vào chế độ đã chọn:

Chế độ = 0, 1, 6, 7

Lệnh MC_Home không thể bị hủy bỏ bởi bất kỳ lệnh Điều khiển Chuyển động nào khác.

Lệnh MC_Home không hủy bỏ bất kỳ lệnh Điều khiển Chuyển động nào đang hoạt động. Các lệnh
chuyển động liên quan đến vị trí được tiếp tục sau khi di chuyển theo vị trí di chuyển mới (giá trị tại
tham số đầu vào: "Vị trí").

Chế độ = 2

Lệnh MC_Home có thể được hủy bỏ bởi các lệnh Điều khiển Chuyển động sau:

Chế độ lệnh MC_Home = 2, 3

Lệnh MC_Home mới hủy bỏ lệnh Điều khiển chuyển động đang hoạt động sau:

Chế độ lệnh MC_Home = 2

Các lệnh chuyển động liên quan đến vị trí được tiếp tục sau khi di chuyển theo vị trí di chuyển mới
(giá trị tại tham số đầu vào: "Vị trí").

Chế độ = 3

Lệnh MC_Home có thể được hủy bỏ bởi các lệnh Điều khiển Chuyển động sau:

Chế độ lệnh MC_Home = 3

Lệnh MC_Halt

Lệnh MC_MoveAbsolute

Lệnh MC_MoveRelative

Lệnh MC_MoveVelocity

Lệnh MC_MoveJog

Lệnh MC_CommandTable
Lệnh MC_Home mới hủy bỏ các lệnh Điều khiển chuyển động đang hoạt động sau:

Chế độ lệnh MC_Home = 2, 3

Lệnh MC_Halt

Lệnh MC_MoveAbsolute

Lệnh MC_MoveRelative

Lệnh MC_MoveVelocity

Lệnh MC_MoveJog

Lệnh MC_Command

Câu 1_83 Cho câu lệnh ứng dụng motion control

Câu lệnh trên thực hiện chức năng gì? Khai báo trục axis và tốc độ điều khiển trục

axis tương ứng trong câu lệnh như thế nào?

Chức năng: khởi động một chuyển động định vị có liên quan đến vị trí khởi đầu

Khai báo

Tạo một data block axis và khai báo tại chân axis của khối lệnh. Khai báo địa chỉ

chính xác của trục tại chân Position của khối lệnh. Khai báo tốc độ điều khiển trục vào

chân Velocity.

72
Câu 1_84 Cho câu lệnh như hình

Xác định loại câu lệnh? Trình bày ví dụ ứng dụng của câu lệnh? Giá trị tín hiệu đặt

đầu vào điều khiển mong muốn có thể đặt ở thông số nào?

Loại câu lệnh: PID control

Ví dụ: ứng dụng để ổn định tốc độ động cơ, điều chỉnh mức nước,…

Câu lệnh điều khiển thuật toán PID_Compact

ứng dụng để điều khiển

Câu 1_85 Cho câu lệnh như hình


Xác định loại câu lệnh? Trình bày ví dụ ứng dụng của câu lệnh? Giá trị đầu vào xử lý

quá trình có thể đặt ở những thông số nào?

Loại câu lệnh: PID control

Ví dụ: ứng dụng để ổn định tốc độ động cơ, điều chỉnh mức nước,…

Giá trị đầu vào có thể đặt ở đầu Input hoặc Input_PER

bonus:

Input: đầu vào đã được xử lý

Input_PER: đầu vào trực tiếp, chưa qua quá trình xử lý tín hiệu

Câu 1_86 Cho câu lệnh như hình

74
Xác định loại câu lệnh? Trình bày ví dụ ứng dụng của câu lệnh? Tín hiệu đầu ra bộ

điều khiển có thể lấy ở đâu?

Loại câu lệnh: PID control

Ví dụ: ứng dụng để ổn định tốc độ động cơ, điều chỉnh mức nước,…

Đầu ra câu lệnh có thể lấy ở chân Output, Output_PER hoặc Output_PWM

Câu 1_87 Cho câu lệnh như hình


Giá trị đặt đầu vào mong muốn là bao nhiêu? Tín hiệu đầu vào xử lý quá trình lấy từ

vùng nào? Cho đầu vào nào?

Giá trị đặt đầu vào mong muốn là 90.0.

Tín hiệu đầu vào được lấy từ MD0 đầu vào Input (đầu vào đã được chuyển đổi và xử

lý)

Câu 1_88 Cho câu lệnh như hình

Giá trị đặt đầu vào mong muốn là bao nhiêu? Đầu ra điều khiển sử dụng đầu ra nào?

đưa tới vùng nhớ nào?

Giá trị đặt đầu vào mong muốn là 90.0.

Đầu ra sử dụng đầu ra Output (đầu ra đã quy đổi à xử lý hoặc đầu ra theo tín hiệu phần
trăm) đưa tới vùng nhớ MD4

Câu 1_89 Cho quá trình tuning như hình

76
Xác định chế độ tuning đang sử dụng và thời gian trích mẫu tương ứng?

Chế độ: Preturning

Thời gian trích mẫu: 0,3s

Câu 1_90 Cho câu lệnh như hình


Câu lệnh trên sử dụng cho chuẩn truyền thông nào? Trình bày chức năng câu lệnh?

Khai định danh phần cứng và tốc độ truyền như thế nào?

-Sử dụng cho chuẩn truyền thông modbus RTU

- Chức năng : Lệnh Modbus_Comm_Load cấu hình mô-đun truyền thông để


giao tiếp bằng giao thức Modbus RTU.
Khai định danh phần cứng ở Port và tốc độ truyền ở BAUD

REQ Thực hiện lệnh trên một cạnh tích cực.


PORT Chỉ định mô-đun giao tiếp được sử dụng cho giao tiếp
BAUD Lựa chọn tốc độ truyền dữ liệu
(300, 600, 1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600, 76800, 115200 bit/s)
PARITY Lựa chọn chẵn lẻ (0:k chọn chẵn lẻ,1:số lẻ,2:số chẵn)
FLOW_CTRL Lựa chọn điều khiển dòng chảy
(0 : (mặc định) không có điều khiển luồng
1 : Kiểm soát luồng phần cứng với RTS luôn BẬT (không phải với RS422 / 485
CM)
2 : Điều khiển luồng phần cứng với chuyển mạch RTS (không phải với RS422 /
485 CM)

78
RTS_ON_DLY,RTS_OFF_DLY Lựa chọn trễ RTS
RESP_TO Thời gian chờ phản hồi
MB_DB Tham chiếu đến khối dữ liệu phiên bản của hướng dẫn
("MB_MASTER" hoặc "MB_SLAVE". Sau khi bạn chèn "MB_SLAVE" hoặc
"MB_MASTER" vào chương trình của mình, số nhận dạng DB sẽ xuất hiện
trong danh sách thả xuống tại kết nối hộp MB_DB)
DONE Thực hiện hoàn thành hướng dẫn mà không có lỗi.
ERROR Báo lỗi
STATUS Mã trạng thái

Câu 1_91 Cho câu lệnh như hình

Câu lệnh trên sử dụng cho chuẩn truyền thông nào? Trình bày chức năng câu lệnh?

Khai định danh phần cứng và kiểm tra chẵn lẻ như thế nào?

-Sử dụng cho chuẩn truyền thông modbus RTU


- Chức năng : Lệnh Modbus_Comm_Load cấu hình mô-đun truyền thông để
giao tiếp bằng giao thức Modbus RTU.
Khai định danh phần cứng ở Port và kiểm tra chẵn lẻ ở Parity(1 lẻ 2 chẵn)

REQ Thực hiện lệnh trên một cạnh tích cực.


PORT Chỉ định mô-đun giao tiếp được sử dụng cho giao tiếp
BAUD Lựa chọn tốc độ truyền dữ liệu
(300, 600, 1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600, 76800, 115200 bit/s)
PARITY Lựa chọn chẵn lẻ (0:k chọn chẵn lẻ,1:số lẻ,2:số chẵn)
FLOW_CTRL Lựa chọn điều khiển dòng chảy
(0 : (mặc định) không có điều khiển luồng
1 : Kiểm soát luồng phần cứng với RTS luôn BẬT (không phải với RS422 / 485
CM)
2 : Điều khiển luồng phần cứng với chuyển mạch RTS (không phải với RS422 /
485 CM)
RTS_ON_DLY,RTS_OFF_DLY Lựa chọn trễ RTS
RESP_TO Thời gian chờ phản hồi
MB_DB Tham chiếu đến khối dữ liệu phiên bản của hướng dẫn
("MB_MASTER" hoặc "MB_SLAVE". Sau khi bạn chèn "MB_SLAVE" hoặc
"MB_MASTER" vào chương trình của mình, số nhận dạng DB sẽ xuất hiện
trong danh sách thả xuống tại kết nối hộp MB_DB)
DONE Thực hiện hoàn thành hướng dẫn mà không có lỗi.
ERROR Báo lỗi
STATUS Mã trạng thái

Câu 1_92 Cho câu lệnh như hình

80
Câu lệnh trên sử dụng cho chuẩn truyền thông nào? Trình bày chức năng câu lệnh?

Khi lỗi xảy ra trong quá trình thực hiện câu lệnh thì lỗi và trạng thái lỗi được báo ở

đâu?

-Sử dụng cho chuẩn truyền thông modbus RTU

- Chức năng : Lệnh Modbus_Comm_Load cấu hình mô-đun truyền thông để


giao tiếp bằng giao thức Modbus RTU.
Khi có lỗi thì chân ERROR sẽ chuyển lên TRUE và trạng thái lỗi sẽ thể hiện ở
STATUS
Câu 1_93 Cho câu lệnh như hình
Câu lệnh trên sử dụng cho chuẩn truyền thông nào? Trình bày chức năng câu lệnh?

Khai báo địa chỉ modbus của thiết bị muốn đọc/ghi dữ liệu, và chế độ đọc/ ghi dữ liệu

như thế nào?

-Sử dụng cho chuẩn truyền thông modbus RTU

- Chức năng :Đọc/Ghi dữ liệu xuống Slave


-Khai báo địa chỉ modbus của thiết bị muốn đọc/ghi ở MB_ADDR
CHế độ đọc ghi ở MODE ( 0 là đọc 1 là ghi)
Câu 1_94 Cho câu lệnh như hình

82
Câu lệnh trên sử dụng cho chuẩn truyền thông nào? Trình bày chức năng câu lệnh?

Khai báo địa chỉ của dữ liệu (thông số) từ thiết bị chúng ta muốn đọc/ghi và độ dài

dữ liệu như thế nào?

-Sử dụng cho chuẩn truyền thông modbus RTU

- Chức năng :Đọc/Ghi dữ liệu xuống Slave


-Khai báo địa chỉ dữ liệu từ thiết bị đọc ghi ở DATA_ADDR và độ dài ở
DATA_LEN
Câu 95: Cho câu lệnh như hình

Câu lệnh trên sử dụng cho chuẩn truyền thông nào? Trình bày chức năng câu lệnh?
Khai báo yêu cầu thực hiện câu lệnh và ID kết nối partner như thế nào?

Lệnh chuẩn truyền thông Profibus.

Chức năng: truyền dữ liệu (truyền từ CPU local đến partner)

Khai báo yêu cầu thực hiện lệnh bằng cách click vào chân REQ chọn REQ

Khai báo ID kết nối partner bằng cách vào properties ->configuration -> connection
parameter -> cở phần cpu partner chọn CPU cần kết nối thì nó sẽ tự động kết nối với
ID của CPU partner đó

Câu 96: Cho câu lệnh như hình


Câu lệnh trên sử dụng cho chuẩn truyền thông nào? Trình bày chức năng câu lệnh?
Khai báo vùng dữ liệu, kiểu dữ liệu và độ dài dữ liệu truyền như thế nào?

Câu lệnh sử dụng chuẩn truyền thông Profinet

Chức năng: truyền dữ liệu (từ CPU local đến CPU partner)

Khai báo ở phần properties ->configuration -> block parameter-> ở mục Send area
(SD_i) Vùng nhớ được khai báo ở phần start, độ dài dữ liệu được khai báo ở phần
length. Kiểu dữ liệu khai báo ở phần bên cạnh chỗ khai báo độ dài dữ liệu

Câu 97: Cho câu lệnh như hình

Câu lệnh trên sử dụng cho chuẩn truyền thông nào? Trình bày chức năng câu lệnh?
Khai báo vùng dữ liệu, kiểu dữ liệu và độ dài dữ liệu nhận như thế nào?

Câu lệnh sử dụng chuẩn truyền thông Profinet

Chức năng: truyền dữ liệu (từ CPU local đến CPU partner)

Khai báo ở phần properties ->configuration -> block parameter-> ở mục Write area
(ADDR_i) Vùng nhớ được khai báo ở phần start, độ dài dữ liệu được khai báo ở phần
length. Kiểu dữ liệu khai báo ở phần bên cạnh chỗ khai báo độ dài dữ liệu

84
Câu 98: Cho câu lệnh như hình

Câu lệnh trên sử dụng cho chuẩn truyền thông nào? Trình bày chức năng câu lệnh?
Khai báo vùng dữ liệu, kiểu dữ liệu và độ dài dữ liệu nhận như thế nào?
Câu lệnh sử dụng chuẩn truyền thông Profinet

Chức năng: nhận dữ liệu (local nhận dữ liệu truyền đến từ partner)

Khai báo ở phần properties ->configuration -> block parameter-> ở mục Store area
(RD_i) Vùng nhớ được khai báo ở phần start, độ dài dữ liệu được khai báo ở phần
length. Kiểu dữ liệu khai báo ở phần bên cạnh chỗ khai báo độ dài dữ liệu

Câu 99: Cho cấu trúc truyền nhận dữ liệu như hình
Xác định chuẩn truyền thông sử dụng, xác định địa chỉ vùng truyền, nhận dữ liệu của

CPU 224?

Chuẩn truyền thông Profibbus

Vùng truyền từ VB5016 đến VB5031 (16 bytes)

Vùng nhận từ VB5000 đến VB5015 (16 bytes)

Câu 100: Cho cấu trúc truyền nhận dữ liệu như hình

86
Xác định chuẩn truyền thông sử dụng, xác định địa chỉ vùng truyền, nhận dữ liệu của

CPU 315?

Chuẩn truyền thông Profibbus

Vùng truyền từ PQ256 đến PQ271 (16 bytes)

Vùng nhận từ PI256 đến PI271 (16 bytes)


DANH MỤC CÁC CÂU HỎI THUỘC NHÓM TỔ HỢP SỐ 2

Câu 2_1: Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:

Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet
g
a0=0; T
TT0
0 b0=0; L

m, a0

1 P

a1

2 X

b1

3 L

b0

4 T

a0

Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


88
--Số lượng đầu vào: 5 :a0,a1,b0,b1,m
Đầu ra: 4: X,L,P,T
2. Giải thích ý nghĩa Grafcet?
-Khi có tín hiệu g thì trạng thái ban đầu 0 hoạt động( ở trạng thái ban đầu thì a0=0 và
b0=0)
-Khi trạng thái 0 hoạt động biến cố m và a0 thỏa mãn thì trạng thái 0 chuyển sang
trạng thái 1 thực hiện hành động sang Phải và ngắt trạng thái 0
-Khi trạng thái 1 hoạt động có biến cố a1 thỏa mãn thì trạng thái 1 chuyển sang trạng
thái 2 thực hiện hành động đi xuống và ngắt trạng thái 1
-Khi trạng thái 2 hoạt động biến cố b1 thỏa mãn thì trạng thái 2 chuyển sang trạng
thái 3 thực hiện hành động đi lên và ngắt trạng thái 2
-Khi trạng thái 3 hoạt động biến cố b0 thỏa mãn thì trạng thái 3 chuyển sang trạng
thái 4 thực hiện hành động sang trái và ngắt trạng thái 3
--Khi trạng thái 4 hoạt động biến cố a0 thỏa mãn thì trạng thái 4 chuyển sang trạng
thái 0 thực hiện quay về trạng thái ban đầu

Câu 2_2: Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:

Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet
g
a0=0; T
TT0
0 b0=0; L

m, a0

1 P

a1

2 X

b1

3 L

b0

4 T

a0

Yêu cầu:

1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 4 sang trạng thái 0
-Điều kiện là a0
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 0 .
-Điều kiện làm việc: g hoặc a0 và trạng thái 4
-Điều kiện dừng làm việc: trạng thái 1 hoạt động(m và a0=1)
3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 0
Trạng thái S0 = (g + a0.S4 + S0). S 1
4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 0

90
Câu 2_3: Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:

Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet
Yêu cầu:

1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 0 sang trạng thái 1

-Điều kiện là a0 hoặc m


2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 1 .

-Điều kiện là a0 và trạng thái 0 và m =1


-Điều kiện dừng làm việc : Trạng thái 2 hoạt động

3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 1

S1 = (m. a0.S0+ S1). S 2

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 1

2_4:

Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet

92
g
a0=0; T
TT0
0 b0=0; L

m, a0

1 P

a1

2 X

b1

3 L

b0

4 T

a0

Yêu cầu:

1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 1 sang trạng thái 2
Điều kiện : a1
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 2 .
Điều kiện làm việc: a1 và trạng thái 1 hoạt động
Điều kiện dừng làm việc : trạng thái 3 hoạt động
3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 2
S2 = (a1.S1 + S2). S 3

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 2
Câu 2_5:

Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:
Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet

Yêu cầu:

1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 2 sang trạng thái 3

94
Điều kiện : b1
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 3 .
Điều kiện làm việc:b1 và trạng thái 2
Điều kiện dừng: trạng thái 4 hoạt động
3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 3
S3= (b1.S2 + S3). S 4

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 3

2_6:

Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet
g
a0=0; T
TT0
0 b0=0; L

m, a0

1 P

a1

2 X

b1

3 L

b0

4 T

a0

Yêu cầu:

1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 3 sang trạng thái 4
Điều kiện: b0
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 4 .
Điều kiện làm việc : b0 và trạng thái 3
Điều kiện dừng: trạng thái 0 hoạt động
3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 4
S4= (b0.S3 + S4). S 0

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 4

96
Câu 2_7:

Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:
Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet
g
a0=0; T
TT0
0 b0=0; L

m, a0

1 P

a1

2 X

b1

3 L

b0

4 T

a0

Yêu cầu:

1. Xác định trạng thái điều khiển T, P


Trạng thái 1 điều khiển P(sang phải)
Trạng thái 4 điều khiển T(sang trai)
2. Xác định hàm điều khiển T, P
T= S4 + S0.a1= (b0.S3 + S4). S 0 + S0.a1
P= S1 = (m. a0.S0+ S1). S 2

3. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho T, P

2_8:

Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet

98
g
a0=0; T
TT0
0 b0=0; L

m, a0

1 P

a1

2 X

b1

3 L

b0

4 T

a0

Yêu cầu:

1. Xác định trạng thái điều khiển X, L


Trạng thái 2 điều khiển X(đi xuống)
Trạng thái 3 điều khiển L(đi lên)
2. Xác định hàm điều khiển X, L
X= S2 = (a1.S1 + S2). S 3
L= S3 + S0.b1= (b1.S2 + S3). S 4 + S0.b1

3. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho X, L


Câu 2_9. Cho sơ đồ công nghệ sau:

Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc. Với sơ đồ Grafcet

100
g

0 Nếu A=0: T,L

A, m

1 X

2 L

3 P

4 T

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào : 4 : A,B,C,m
Đầu ra: 4 : X,L,T,P
2. Giải thích ý nghĩa Grafcet?

-Khi có tín hiệu g thì trạng thái ban đầu 0 hoạt động. Nếu A=0 thì thực hiện hanh
động sang Trái và Lên
-Khi trạng thái 0 hoạt động biến cố m và A thỏa mãn thì trạng thái 0 chuyển sang
trạng thái 1 thực hiện hành động đi XUống và ngắt trạng thái 0
-Khi trạng thái 1 hoạt động biến cố B thỏa mãn thì trạng thái 1 chuyển sang trạng
thái 2 thực hiện hành động đi Lên và ngắt trạng thái 1
-Khi trạng thái 2 hoạt động biến cố A thỏa mãn thì trạng thái 2 chuyển sang trạng
thái 3 thực hiện hành động sang Phải và ngắt trạng thái 2
-Khi trạng thái 3 hoạt động biến cố C thỏa mãn thì trạng thái 3 chuyển sang trạng
thái 4 thực hiện hành động sang Trái và ngắt trạng thái 3
--Khi trạng thái 4 hoạt động biến cố A thỏa mãn thì trạng thái 4 chuyển sang trạng
thái 0 thực hiện quay về trạng thái ban đầu
Câu 2_10. Cho sơ đồ công nghệ sau:

Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc. Với sơ đồ Grafcet
g

0 Nếu A=0: T,L

A, m

1 X

2 L

3 P

4 T

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào :4: A,B,C,m
Đầu ra :4: X,L,T,P
2. Trình bày các bước tổng hợp chương trình điều khiển theo phương pháp
Grafcet?

Bước 1: Phân tích tín hiệu vào/ra

Bước 2: Lập Grafcet 1 (G1) là một đồ hình trạng thái mà trên các trang thái
người ta ghi bằng chữ chi tiết các hàng vi hoạt động công nghệ theo đúng yêu
cầu.

102
Bước 3: Lập Grafcet 2 (G2): Chọn thiết bị trong đó các thiết bị điều khiển là
các tín hiệu vào, các thiết bị chấp hành là các tín hiệu ra. Sau đó thay việc mô
tả công nghệ bằng chữ viết bằng ký hiệu các thiết bị vào và ra.

Bước 4: Thiết lập các phương trình logic của các phần tử.

Bước 5: Thiết lập mạch lực và mạch điều khiển

Câu 2_11. Cho sơ đồ công nghệ sau:

Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet
g

0 Nếu A=0: T,L

A, m

1 X

2 L

3 P

4 T

A
1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 0 sang trạng thái 1
Điều kiện : A hoặc m =1
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 1 .
Điều kiện làm việc: Trạng thái 0 hoạt động và A hoặc m =1
Điều kiện dừng làm việc: trạng thái 2 hoạt động
3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 1
S1=(m+A.S0+S1). S 2
4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 1

Câu 2_12. Cho sơ đồ công nghệ sau:

Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet

104
1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 4 sang trạng thái 0
Điều kiện : A
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 0 .
Điều kiện làm việc : trạng thái 4 hoạt động và A
Điều kiện dừng : Trạng thái 1 hoạt động
3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 0
S0=(g+A.S4+S0). S 1
4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 0
106
Câu 2_13. Cho sơ đồ công nghệ sau:

Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet

1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 1 sang trạng thái 2
Điều kiện : B
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 2 .
Điều kiện làm việc : trạng thái 1 hoạt động và B
Điều kiện dừng : Trạng thái 3 hoạt động
3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 2
S2=(B.S1+S2). S 3
4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 2

Câu 2_14. Cho sơ đồ công nghệ sau:

Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet

108
1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 2 sang trạng thái 3
Điều kiện A
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 3 .
Điều kiện làm việc : trạng thái 2 hoạt động và A
Điều kiện dừng : Trạng thái 4 hoạt động

3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 3


S3=(A.S2+S3). S 4
4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 3

Câu 2_15. Cho sơ đồ công nghệ sau:

Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet

1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 3 sang trạng thái 4
Điều kiện :C
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 4 .
Điều kiện làm việc : trạng thái 3 hoạt động và C
Điều kiện dừng : Trạng thái 0 hoạt động
3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 4
S4=(C.S3+S4). S 0
4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 4

Câu 2_16. Cho sơ đồ công nghệ sau:

110
Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet

1. Xác định hàm điều khiển X, L


X= S1 = (m+A.S0 + S1). S 2
L= S2 + S0.B= (B.S1 + S2). S 3+ S0.B
2. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho X,L
Câu 2_17. Cho sơ đồ công nghệ sau:

Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Với sơ đồ Grafcet

1. Xác định trạng thái điều khiển P,T


112
Trạng thái 3 điều khiển P(sang phải)
Trạng thái 4 điều khiển T (sang trai)
2. Xác định hàm điều khiển P,T
P= S3 = (A.S2 + S3). S 4
T= S4 + S0.C= (C.S3 + S4). S 0+ S0.C

3. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho P, T

Câu 2_18. Cho sơ đồ công nghệ sau:

Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào: 4 : A,B,C,m
Đầu ra: 4 : X,L,P,T
2. Giải thích ý nghĩa hàm điều khiển f(X), xác định hàm đóng, cắt của X?
Khi có tín hiệu A thì thực hiện đi xuống và duy trì. Khi có tín hiệu B hoặc L thì
dừng thực hiện đi xuống
Hàm đóng : A+x
Hàm cắt : B+l

1.Hiệu chỉnh hàm f(X) nếu cần thiết?


F(x)=(A+x) B . L . q 1
Trong đó biến phụ q1=(B+q1)C
2. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho f(X)?

114
Câu 2_19. Cho sơ đồ công nghệ sau:

Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào: 4 : A,B,C,m
Đầu ra: 4 : X,L,P,T
2. Giải thích ý nghĩa hàm điều khiển f(L), xác định hàm đóng, cắt của L?
Khi có tín hiệu B thì thực hiện đi lên và duy trì. Khi có tín hiệu A hoặc X thì dừng
thực hiện đi lên
Hàm đóng : B+L
Hàm cắt : A+X

1.Hiệu chỉnh hàm f(L) nếu cần thiết?


Không cần
2. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho f(L)?

Câu 2_20. Cho sơ đồ công nghệ sau:

Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào: 4 : A,B,C,m
Đầu ra: 4 : X,L,P,T

2. Giải thích ý nghĩa hàm điều khiển f(P), xác định hàm đóng, cắt của P?
Khi có tín hiệu A thì thực hiện sang phải và duy trì. Khi có tín hiệu C hoặc T thì
dừng thực hiện sang phải
Hàm đóng : A+P
Hàm cắt : C+t

116
3. Hiệu chỉnh hàm f(P) nếu cần thiết?
F(x)=(A+x) B . L .q1
Trong đó biến phụ q1=(B+q1)C

4.Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho f(P)?

Câu 2_21. Cho sơ đồ công nghệ sau:

Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào: 4 : A,B,C,m
Đầu ra: 4 : X,L,P,T
2. Giải thích ý nghĩa hàm điều khiển f(T), xác định hàm đóng, cắt của T?
Khi có tín hiệu C thì thực hiện sang trai và duy trì. Khi có tín hiệu A hoặc P thì
dừng thực hiện sang trái
Hàm đóng : C+t
Hàm cắt : A+p

3.Hiệu chỉnh hàm f(T) nếu cần thiết?


Không cần
4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho f(T)?

Câu 2_22. Cho sơ đồ công nghệ sau với Grafcet tương ứng công nghệ

118
g
A=0; T
TT0
0

m, A

1 P

2 T

3 X

m 4 L

P
B
A D
B
T T 5 T

L X
A

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào :5:A,B,C,D,m
Đầu ra 4:P,T,L,X
2. Giải thích ý nghĩa Grafcet?

-Khi có tín hiệu g thì trạng thái ban đầu 0 hoạt động. Nếu A=0 thì thực hiện hanh
động sang Trái
-Khi trạng thái 0 hoạt động biến cố m và A thỏa mãn thì trạng thái 0 chuyển sang
trạng thái 1 thực hiện hành động sang phải và ngắt trạng thái 0
-Khi trạng thái 1 hoạt động biến cố D thỏa mãn thì trạng thái 1 chuyển sang trạng
thái 2 thực hiện hành động sang trái và ngắt trạng thái 1
-Khi trạng thái 2 hoạt động biến cố B thỏa mãn thì trạng thái 2 chuyển sang trạng
thái 3 thực hiện hành động đi xuống và ngắt trạng thái 2
-Khi trạng thái 3 hoạt động biến cố C thỏa mãn thì trạng thái 3 chuyển sang trạng
thái 4 thực hiện hành động đi lên và ngắt trạng thái 3
--Khi trạng thái 4 hoạt động biến cố B thỏa mãn thì trạng thái 4 chuyển sang trạng
thái 5 thực hiện hanh động sang trai và ngắt trạng thái 4
--Khi trạng thái 5 hoạt động biến cố A thỏa mãn thì trạng thái 5 chuyển sang trạng
thái 0 thực hiện quay về vị trí ban đầu

Câu 2_23. Cho sơ đồ công nghệ sau với Grafcet tương ứng công nghệ

g
A=0; T
TT0
0

m, A

1 P

2 T

3 X

m 4 L

P
B
A D
B
T T 5 T

L X
A

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
120
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào :5:A,B,C,D,m
Đầu ra 4:P,T,L,X
2. Trình bày các bước tổng hợp chương trình điều khiển sử dụng phương pháp
Grafcet

Bước 1: Phân tích tín hiệu vào/ra


Bước 2: Lập Grafcet 1 (G1) là một đồ hình trạng thái mà trên các trang thái người
ta ghi bằng chữ chi tiết các hàng vi hoạt động công nghệ theo đúng yêu cầu.
Bước 3: Lập Grafcet 2 (G2): Chọn thiết bị trong đó các thiết bị điều khiển là các
tín hiệu vào, các thiết bị chấp hành là các tín hiệu ra. Sau đó thay việc mô tả công
nghệ bằng chữ viết bằng ký hiệu các thiết bị vào và ra.
Bước 4: Thiết lập các phương trình logic của các phần tử.
Bước 5: Thiết lập mạch lực và mạch điều khiển

Câu 2_24. Cho sơ đồ công nghệ sau với Grafcet tương ứng công nghệ
Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 5 sang trạng thái 0
Điều kiện A
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 0 .
Điều kiện làm việc: g hoặc trạng thái 5 và A
Điều kiện dừng:trạng thái 1 hoạt động
3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 0
S0=(g+S5.A+S0). S 1
4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 0?

Câu 2_25. Cho sơ đồ công nghệ sau với Grafcet tương ứng công nghệ

122
Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
1.Xác định điều kiện chuyển trạng thái 0 sang trạng thái 1

Điều kiện m hoặc A

2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 1 .

Điều kiện làm việc: trạng thái 0 và A hoặc m


Điều kiện dừng:trạng thái 2 hoạt động

3.Xác định hàm điều khiển trạng thái 1

S1=(m+A.S0+S1). S 2

4.Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 1?
Câu 2_26. Cho sơ đồ công nghệ sau với Grafcet tương ứng công nghệ

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được
điều khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.

1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 1 sang trạng thái 2
Điều kiện D

124
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 2 .
Điều kiện làm việc: trạng thái 1 và D
Điều kiện dừng:trạng thái 3 hoạt động

3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 2


S2=(S1.D+S2). S 3
4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 2?

Câu 2_27. Cho sơ đồ công nghệ sau với Grafcet tương ứng công nghệ
Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 2 sang trạng thái 3
Điều kiện: B
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 3 .
Điều kiện làm việc: trạng thái 2 và B
Điều kiện dừng:trạng thái 4 hoạt động

3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 3


S3=(S2.B+S3). S 4
4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 3?

Câu 2_28. Cho sơ đồ công nghệ sau với Grafcet tương ứng công nghệ

126
Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 3 sang trạng thái 4
Điều kiện C
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 4 .
Điều kiện làm việc: trạng thái 3 và C
Điều kiện dừng:trạng thái 5 hoạt động
3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 4
S4=(S3.C+S4). S 5
4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 4?
Câu 2_29. Cho sơ đồ công nghệ sau với Grafcet tương ứng công nghệ

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 4 sang trạng thái 5
Điều kiện : B
2. Xác định điều kiện làm việc và dừng làm việc của trạng thái 5 .
Điều kiện làm việc: trạng thái 4 và B
Điều kiện dừng:trạng thái 0 hoạt động

128
3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 5
S5=(S4.B+S5). S 0
4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 5?

Câu 2_30. Cho sơ đồ công nghệ sau với Grafcet tương ứng công nghệ
Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.

1. Xác định điều kiện chuyển trạng thái 5 sang trạng thái 0
Điều kiện A
2. Xác định điều kiện bắt đầu làm việc và dừng làm việc của trạng thái 0?
Điều kiện làm việc:g hoặc trạng thái 5 và A
Điều kiện dừng:trạng thái 1 hoạt động
3. Xác định hàm điều khiển trạng thái 0?
S0=(g+S5.A+S0). S 1
4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho trạng thái 0?

Câu 2_31. Cho sơ đồ công nghệ sau với Grafcet tương ứng công nghệ

130
Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
1. Xác định trạng thái điều khiển P,T
Trạng thái 1 điều khiển P(sang phải)
Trạng thái 2 và 5 điều khiển T(sang trái)
2. Xác hàm điều khiển của P, T
P=S1=(m+A.S0+S1). S 2
T=(S2+S0.D)+(S5+S0.B)=((S1.D+S2). S 3+S0.D) + ((S4.B+S5). S 0 +S0.B)
3. Viết chương trình điều khiển sử dụng PLC cho P, T
Câu 2_32. Cho sơ đồ công nghệ sau với Grafcet tương ứng công nghệ

132
Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
1. Xác định trạng thái điều khiển X,L
Trạng thái 3 điều khiển X(đi xuống)
Trạng thái 4 điều khiển L(đi lên)
2. Xác hàm điều khiển của X, L
X=S3=(S2.B+S3). S 4
L=S4+S0.C=(S3.C+S4). S 5+S0.C
3. Viết chương trình điều khiển sử dụng PLC cho X,L
Câu 2_33 Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:

Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ trên:

F = (+a0 – T) + P + (a1 – P) +X + (b1 – X) + L + (b0 – L) + T…

1. Xác định giai đoạn đóng cắt của T, P

Chu kỳ hoạt động của hệ là từ 1 → 12

Phần tử T: giai đoạn đóng 12 (+T)→1(+a0) của chu kì sau , giai đoạn cắt 2(-T)→11(-L)

Phần tử P: giai đoạn đóng 3(+P) →4(a1), giai đoạn cắt 5(-P) →2(-T) của chu kì sau

2. Trình bày các bước xây dựng chương trình điều khiển theo phương pháp hàm tác
động ?
Bước 1: Phân tích tín hiệu vào/ra.

134
Bước 2: Xác định chu kỳ hoạt động của từng phần tử chấp hành và chu kỳ
hoạt động của cả hệ.
Bước 3: Xác định hàm logic cho từng phần tử chấp hành.
Bước 4: Kiểm tra tính đúng đắn của hàm điều khiển vừa xác định được, bao
gồm kiểm tra trong giai đoạn đóng và kiểm tra trong giai đoạn cắt.
Bước 5: Vẽ sơ đồ hệ thống điều khiển và thuyết minh sơ đồ.
Bước 6: Phân tích mạch điều khiển và hiệu chỉnh nếu có.
Câu 2_34 Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:

Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ trên:

F = (+a0 – T) + P + (a1 – P) +X + (b1 – X) + L + (b0 – L) + T…

1. Xác định số lượng đầu vào ra của bài toán

Đầu vào 5: a0,a1,b0,b1,m

Đầu ra 4: L,X,T,P

2. Xác định hàm đóng, hàm cắt của T

Hàm đóng T:b0. L


Hàm cắt T:a0

3.Xác định hàm điều chỉnh của T, và hiệu chỉnh hàm

Hàm điều chỉnh :F(T)=(b0+t) La 0 P

Hiệu chỉnh hàm :F(T)=(b0+t) La 0 Pq1

Trong đó biến phụ q1=(a0+q1).b 1

4.Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho T

136
Câu 2_35 Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:

Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ trên:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của bài toán

Đầu vào 5: a0,a1,b0,b1,m


Đầu ra 4: L,X,T,P

2. Xác định hàm đóng, hàm cắt của P

Hàm đóng P:a0.T

Hàm cắt P:a1

3. Xác định hàm điều chỉnh của P

F(P)=(a0+p)Ta 1

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho P


Câu 2_36 Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:

Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ trên:

F = (+a0 – T) + P + (a1 – P) +X + (b1 – X) + L + (b0 – L) + T…

1. Xác định số lượng đầu vào ra của bài toán


Đầu vào: 5 :a0,a1,b0,b1,m
Đầu ra : 4 :X,L,P,T
2. Xác định hàm đóng, hàm cắt của L

Hàm đóng L: b1. X

Hàm cắt L: b0

3. Xác định hàm điều chỉnh của L, và hiệu chỉnh hàm

F(L)=(b1+L) Xb 0

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho L

Câu 2_37 Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:

138
Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ trên:

F = (+a0 – T) + P + (a1 – P) +X + (b1 – X) + L + (b0 – L) + T…

1. Xác định số lượng đầu vào ra của bài toán

Đầu vào: 5 :a0,a1,b0,b1,m


Đầu ra : 4 :X,L,P,T
2. Xác định hàm đóng, hàm cắt của X

Hàm đóng X:a1. P

Hàm cắt X:b1

3. Xác định hàm điều chỉnh của X, và hiệu chỉnh hàm

F(X)=(a1+X). Pb 1 Lq 2

Trong đó biến phụ q2=(b1 + q2)a 0

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho X

Câu 2_38: Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:
Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?

Đầu vào: 5 :a0,a1,b0,b1,m


Đầu ra : 4 :X,L,P,T
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?

-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC

Kiểu Sinking:

+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các ngõ
vào DI

+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ

Kiểu sourcing:

+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương chân NO(-) của CTHT sẽ nối vào
các ngõ vào DI

+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ, chân
còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.

Ngõ ra kiểu RElay:

Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho chương trình PLC ứng với công nghệ , theo bạn chương trình điều khiển dưới
đây được tổng hợp theo phương pháp nào? Sử dụng các câu lệnh nào?

140
Tổng hợp theo grafcet
Câu lệnh : Tiếp điểm thường mở , Tiếp điểm thường đóng và các cuộn dây
(cuộn coil)
Câu 2_39: Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:

Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?

Đầu vào: 5 :a0,a1,b0,b1,m


Đầu ra : 4 :X,L,P,T

2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?

-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC


Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các ngõ
vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương chân NO(-) của CTHT sẽ nối vào
các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ, chân
còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho chương trình PLC ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa đoạng chương
trình điều khiển M1, M2?

142
M1: Khi tiếp điểm M0,a0,m đóng thì cuộn dây M1 có điện và tiếp điểm
M1 đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M2 thì tiếp điểm M2 mở ra
ngắt điện và M1 dừng hoạt động tiếp điểm M1 đang đóng mở ra
M2: Khi tiếp điểm M1,a1 đóng thì cuộn dây M2 có điện và tiếp điểm M2
đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M3 thì tiếp điểm M3 mở ra ngắt
điện và M2 dừng hoạt động tiếp điểm M2 đang đóng mở ra

Câu 2_40: Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:
Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào: 5 :a0,a1,b0,b1,m
Đầu ra : 4 :X,L,P,T

2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?

-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC


Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các ngõ
vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương chân NO(-) của CTHT sẽ nối vào
các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ, chân
còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho chương trình PLC ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa đoạng chương
trình điều khiển M2, M3?

144
M2: Khi tiếp điểm M1,a1 đóng thì cuộn dây M2 có điện và tiếp điểm M2
đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M3 thì tiếp điểm M3 mở ra ngắt
điện và M2 dừng hoạt động tiếp điểm M2 đang đóng mở ra
M3: Khi tiếp điểm M2,b1 đóng thì cuộn dây M3 có điện và tiếp điểm M3
đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M4 thì tiếp điểm M4 mở ra ngắt
điện và M3 dừng hoạt động tiếp điểm M3 đang đóng mở ra

Câu 2_41: Cho hệ thống điều khiển cần trục có sơ đồ công nghệ như hình vẽ:
Trong đó: a0, a1, b0, b1 là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?

Đầu vào: 5 :a0,a1,b0,b1,m


Đầu ra : 4 :X,L,P,T
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?

-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC


Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các ngõ
vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương chân NO(-) của CTHT sẽ nối vào
các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ, chân
còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho chương trình PLC ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa đoạng chương
trình điều khiển M3, M4?
M3: Khi tiếp điểm M2,b1 đóng thì cuộn dây M3 có điện và tiếp điểm
M3 đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M4 thì tiếp điểm M4 mở
ra ngắt điện và M3 dừng hoạt động tiếp điểm M3 đang đóng mở ra
M4: Khi tiếp điểm M3,b0 đóng thì cuộn dây M4 có điện và tiếp điểm
M4 đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M0 thì tiếp điểm M0 mở
ra ngắt điện và M4 dừng hoạt động tiếp điểm M4 đang đóng mở ra
146
Câu 2_42. Cho sơ đồ công nghệ sau:
Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào: 4 :A,B,C,m
Đầu ra : 4 :X,L,P,T

2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các ngõ
vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương chân NO(-) của CTHT sẽ nối vào
các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ, chân
còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ giải thích ý nghĩa chương trình điều
khiển M1, M2

148
M1: Khi tiếp điểm M0,A1,m đóng thì cuộn dây M1 có điện và tiếp điểm
M1 đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M2 thì tiếp điểm M2 mở ra
ngắt điện và M1 dừng hoạt động tiếp điểm M1 đang đóng mở ra
M2: Khi tiếp điểm M1,B đóng thì cuộn dây M2 có điện và tiếp điểm M2
đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M3 thì tiếp điểm M3 mở ra ngắt
điện và M2 dừng hoạt động tiếp điểm M2 đang đóng mở ra

Câu 2_43. Cho sơ đồ công nghệ sau:


Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào: 4 :A,B,C,m
Đầu ra : 4 :X,L,P,T
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các ngõ
vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương chân NO(-) của CTHT sẽ nối
vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ
sẽ là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ,
chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn
lại của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ giải thích ý nghĩa chương trình điều
khiển M2, M3

150
M2: Khi tiếp điểm M1,B đóng thì cuộn dây M2 có điện và tiếp điểm M2
đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M3 thì tiếp điểm M3 mở ra ngắt
điện và M2 dừng hoạt động tiếp điểm M2 đang đóng mở ra
M3: Khi tiếp điểm M2,A1 đóng thì cuộn dây M3 có điện và tiếp điểm M3
đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M4 thì tiếp điểm M4 mở ra ngắt
điện và M3 dừng hoạt động tiếp điểm M3 đang đóng mở ra

Câu 2_44. Cho sơ đồ công nghệ sau:


Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào: 4 :A,B,C,m
Đầu ra : 4 :X,L,P,T
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các ngõ
vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương chân NO(-) của CTHT sẽ nối
vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ
sẽ là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ,
chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn
lại của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ giải thích ý nghĩa chương trình điều
khiển M3, M4

152
M3: Khi tiếp điểm M2,A1 đóng thì cuộn dây M3 có điện và tiếp điểm
M3 đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M4 thì tiếp điểm M4 mở
ra ngắt điện và M3 dừng hoạt động tiếp điểm M3 đang đóng mở ra
M4: Khi tiếp điểm M3,C đóng thì cuộn dây M4 có điện và tiếp điểm
M4 đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M0 thì tiếp điểm M0 mở
ra ngắt điện và M4 dừng hoạt động tiếp điểm M4 đang đóng mở ra

Câu 2_45. Cho sơ đồ công nghệ sau:


Trong đó: A, B, C là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều khiển
bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào: 4 :A,B,C,m
Đầu ra : 4 :X,L,P,T
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các ngõ
vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương chân NO(-) của CTHT sẽ nối
vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ
sẽ là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ,
chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn
lại của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ, theo bạn đoạn chương trình dưới
đây được tổng hợp theo phương pháp nào? Và sử dụng các câu lệnh nào?

154
Tổng hợp theo pp grafcet
Câu lệnh : Tiếp điểm thường mở , Tiếp điểm thường đóng và các cuộn dây
(cuộn coil)

Câu 2_46. Cho sơ đồ công nghệ sau:


m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào 5: A,B,C,D,m
Đầu ra 4 : P,T,X,L
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các ngõ
vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương chân NO(-) của CTHT sẽ nối
vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ
sẽ là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ,
chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn
lại của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa chương trình
điều khiển M1, M2

156
M1: Khi tiếp điểm M0,A1,m đóng thì cuộn dây M1 có điện và tiếp điểm
M1 đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M2 thì tiếp điểm M2 mở ra
ngắt điện và M1 dừng hoạt động tiếp điểm M1 đang đóng mở ra
M2: Khi tiếp điểm M1,D đóng thì cuộn dây M2 có điện và tiếp điểm M2
đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M3 thì tiếp điểm M3 mở ra ngắt
điện và M2 dừng hoạt động tiếp điểm M2 đang đóng mở ra

Câu 2_47. Cho sơ đồ công nghệ sau:


m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào 5 : A,B,C,D,m
Đầu ra 4 : P,T,X,L
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các ngõ
vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương chân NO(-) của CTHT sẽ nối
vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ
sẽ là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ,
chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:

158
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn
lại của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa chương trình
điều khiển M2, M3
M2: Khi tiếp điểm M1,D đóng thì cuộn dây M2 có điện và tiếp điểm
M2 đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M3 thì tiếp điểm M3 mở
ra ngắt điện và M2 dừng hoạt động tiếp điểm M2 đang đóng mở ra
M3: Khi tiếp điểm M2,B đóng thì cuộn dây M3 có điện và tiếp điểm
M3 đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M4 thì tiếp điểm M4 mở
ra ngắt điện và M3 dừng hoạt động tiếp điểm M3 đang đóng mở ra
Câu 2_48. Cho sơ đồ công nghệ sau:

160
m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào 5 : A,B,C,D,m
Đầu ra 4 : P,T,X,L
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các ngõ
vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương chân NO(-) của CTHT sẽ nối
vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ
sẽ là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ,
chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn
lại của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa chương trình
điều khiển M3, M4
M3: Khi tiếp điểm M2,B đóng thì cuộn dây M3 có điện và tiếp điểm
M3 đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M4 thì tiếp điểm M4 mở
ra ngắt điện và M3 dừng hoạt động tiếp điểm M3 đang đóng mở ra
M4: Khi tiếp điểm M3,C đóng thì cuộn dây M4 có điện và tiếp điểm
M4 đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M0 thì tiếp điểm M0 mở
ra ngắt điện và M4 dừng hoạt động tiếp điểm M4 đang đóng mở ra

162
Câu 2_49. Cho sơ đồ công nghệ sau:
m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào 5: A,B,C,D,m
Đầu ra 4 : P,T,X,L
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các ngõ
vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, chân NO(-) của CTHT sẽ nối
vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ
sẽ là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ,
chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn
lại của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa chương trình
điều khiển M4, M5
M4: Khi tiếp điểm M3,C đóng thì cuộn dây M4 có điện và tiếp điểm
M4 đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M0 thì tiếp điểm M0 mở
ra ngắt điện và M4 dừng hoạt động tiếp điểm M4 đang đóng mở ra

M5: Khi tiếp điểm M4,B đóng thì cuộn dây M5 có điện và tiếp điểm
M5 đóng lại duy trì hoạt động nếu có tín hiệu M0 thì tiếp điểm M0 mở
ra ngắt điện và M5 dừng hoạt động tiếp điểm M5 đang đóng mở ra

164
Câu 2_50. Cho sơ đồ công nghệ sau:
m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào 5: A,B,C,D,m
Đầu ra 4 : P,T,X,L
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm ,chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các ngõ
vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, chân NO(-) của CTHT sẽ nối
vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ
sẽ là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ,
chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn
lại của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa chương trình
điều khiển T, P
T: Khi tiếp điểm M2 hoặc M5 hoặc M0 và A1 đóng lại thì cuộn dây T có điện
P: Khi Tiếp điểm M1 đóng lại thì cuộn dây P có điện

166
Câu 2_51. Cho sơ đồ công nghệ sau:
m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:
168
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào 5 : A,B,C,D,m
Đầu ra 4 : P,T,X,L
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các
ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp
điểm âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, chân NO(-) của CTHT sẽ
nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra
DQ sẽ là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển
động cơ, chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân
còn lại của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa chương trình
điều khiển X,L
X: Khi tiếp điểm M3 đóng lại thì cuộn dây X có điện
L: Khi Tiếp điểm M4 đóng lại thì cuộn dây L có điện
170
Câu 2_52. Cho sơ đồ công nghệ sau:
m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Yêu cầu:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào 5 : A,B,C,D,m
Đầu ra 4 : P,T,X,L
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, chân NO(+) của CTHT sẽ nối vào các
ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp
điểm âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, chân NO(-) của CTHT sẽ
nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra
DQ sẽ là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển
động cơ, chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân
còn lại của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ, theo bạn đoạn chương trình trên
được tổng hợp dựa trên phương pháp nào? Sử dụng các câu lệnh nào?
Tổng hợp theo pp grafcet
Câu lệnh : Tiếp điểm thường mở , Tiếp điểm thường đóng và các
cuộn dây (cuộn coil)

172
Câu 2_53. Cho sơ đồ công nghệ sau:
m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ như sau:

F= (A-T) + P + (D – P) + T + (B-T) +X + (C-X) + L + (B – L) + T + (A -T)+…

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?

Đầu vào 5 : A,B,C,D,m


Đầu ra 4 : P,T,X,L
2. Xác định hàm đóng, hàm cắt của T

Hàm đóng T: D. P +B L

Hàm cắt T:A.B

3. Xác định hàm điều khiển của T

F(T)=(D+T) PBX +(B+T) APY

Biến phụ Y=(C+Y). A

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho T

Câu 2_54. Cho sơ đồ công nghệ sau:

174
m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ như sau:

F= (A-T) + P + (D – P) + T + (B-T) +X + (C-X) + L + (B – L) + T + (A -T)+…

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?

Đầu vào 5: A,B,C,D,m


Đầu ra 4 : P,T,X,L
2. Xác định hàm đóng, hàm cắt của P

Hàm đóng P:A.T

Hàm cắt P: D

3. Xác định hàm điều khiển của P

F(P)=(A+P). TD

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho P


Câu 2_55. Cho sơ đồ công nghệ sau:
m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ như sau:

F= (A-T) + P + (D – P) + T + (B-T) +X + (C-X) + L + (B – L) + T + (A -T)+…

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?

Đầu vào 5 : A,B,C,D,m


Đầu ra 4 : P,T,X,L
2. Xác định hàm đóng, hàm cắt của L

Hàm đóng:C. X

Hàm cắt :B

3. Xác định hàm điều khiển của L

F(L)=(C+L) BXT

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho L

Câu 2_56. Cho sơ đồ công nghệ sau:

176
m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ như sau:

F= (A-T) + P + (D – P) + T + (B-T) +X + (C-X) + L + (B – L) + T + (A -T)+…

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?

Đầu vào 5 : A,B,C,D,m


Đầu ra 4 : P,T,X,L
2. Xác định hàm đóng, hàm cắt của X

Hàm đóng X: B.T

Hàm cắt X:C

3. Xác đ nh hàm điều khiển của X


F(X)=(B+X).TCY
Biến phụ Y=(C+Y). A

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho X

Câu 2_57. Cho sơ đồ công nghệ sau:


m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ như sau:

F= (A-T) + P + (D – P) + T + (B-T) +X + (C-X) + L + (B – L) + T + (A -T)+…

1. Xác định chu kỳ đóng, cắt của T

Chu kỳ hoạt động của hệ là từ 1 → 15


Phần tử T: giai đoạn đóng 6 (+T)→7(B) và 15(+T) →1(A) của chu kì sau , giai đoạn
cắt 2(-T)→5(-P) và 8(-T)→14(-L)

2. Xác định hàm đóng, hàm cắt của T

Hàm đóng T: D. P +B L
Hàm cắt T:A.B

3. Xác định hàm điều khiển của T

F(T)=(D+T) PBX +(B+T) APY


Biến phụ Y=(C+Y). A

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho T

Câu 2_58. Cho sơ đồ công nghệ sau:

178
m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ như sau:

F= (A-T) + P + (D – P) + T + (B-T) +X + (C-X) + L + (B – L) + T + (A -T)+…

1. Xác định chu kỳ đóng, cắt của P

Chu kỳ hoạt động của hệ là từ 1 → 15


Phần tử P: giai đoạn đóng 3 (+P)→4(D) , giai đoạn cắt 5(-P)→2(-T) của chu kì sau

2. Xác đ nh hàm đóng, hàm cắt của P


Hàm đóng P :A.T
HÀm cắt P: D
3. Xác định hàm điều khiển của P

F(P)=(A+P) DT

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho P

Câu 2_59. Cho sơ đồ công nghệ sau:


m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ như sau:

F= (A-T) + P + (D – P) + T + (B-T) +X + (C-X) + L + (B – L) + T + (A -T)+…

1. Xác định chu kỳ đóng, cắt của L

Chu kỳ hoạt động của hệ là từ 1 → 15


Phần tử L: giai đoạn đóng 12(+L)→13(B) , giai đoạn cắt 14(-L)→11(-X) của chu kì sau

2. Xác định hàm đóng, hàm cắt của L

Hàm đóng:C. X

Hàm cắt:B

3. Xác định hàm điều khiển của L

F(L)=(C+L) BXT

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho L

Câu 2_60. Cho sơ đồ công nghệ sau:

180
m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ như sau:

F= (A-T) + P + (D – P) + T + (B-T) +X + (C-X) + L + (B – L) + T + (A -T)+…

1. Xác đ nh chu kỳ đóng, cắt của X


Chu kỳ hoạt động của hệ là từ 1 → 15
Phần tử X: giai đoạn đóng 9(+X)→10(C) , giai đoạn cắt 11(-X)→8(-T) của chu kì sau

2. Xác định hàm đóng, hàm cắt của X

Hàm đóng X:B.T

Hàm cắt X:C

3. Xác định hàm điều khiển của X

F(X)=(B+X).TCY
Biến phụ Y=(C+Y). A

4. Xây dựng chương trình điều khiển sử dụng PLC cho X

Câu 2_61. Cho sơ đồ công nghệ sau:


m
P
A D
B
T T

L X

Trong đó: A, B, C, D là các công tắc hành trình. Quá trình P, T và X, L được điều
khiển bởi 2 động cơ ba pha không đồng bộ roto lồng sóc.
Cho chuỗi hàm theo công nghệ như sau:

F= (A-T) + P + (D – P) + T + (B-T) +X + (C-X) + L + (B – L) + T + (A -T)+…

1. Xác định chu kỳ đóng, cắt của các phần tử

-Chu kỳ hoạt động của hệ là từ 1 → 15


Phần tử T: giai đoạn đóng 6 (+T)→7(B) và 15(+T) →1(A) của chu kì sau , giai đoạn cắt
2(-T)→5(-P) và 8(-T)→14(-L)
Phần tử P: giai đoạn đóng 3 (+P)→4(D) , giai đoạn cắt 5(-P)→2(-T) của chu kì sau
Phần tử L: giai đoạn đóng 12(+L)→13(B) , giai đoạn cắt 14(-L)→11(-X) của chu kì sau
Phần tử X: giai đoạn đóng 9(+X)→10(C) , giai đoạn cắt 11(-X)→8(-T) của chu kì sau

182
2. Trình bày các bước thực hiện xây dựng chương trình điều khiển sử dụng phương
pháp hàm tác động?
Bước 1: Phân tích tín hiệu vào/ra.
Bước 2: Xác định chu kỳ hoạt động của từng phần tử chấp hành và chu kỳ
hoạt động của cả hệ.
Bước 3: Xác định hàm logic cho từng phần tử chấp hành.
Bước 4: Kiểm tra tính đúng đắn của hàm điều khiển vừa xác định được, bao
gồm kiểm tra trong giai đoạn đóng và kiểm tra trong giai đoạn cắt.
Bước 5: Vẽ sơ đồ hệ thống điều khiển và thuyết minh sơ đồ.
Bước 6: Phân tích mạch điều khiển và hiệu chỉnh nếu có
Câu 2_62

Công tắc Tắt/Mở dùng để đóng/mở hệ thống. Khi bật công tắc thì van 1 và van 2
có điện, mở van bơm nhiên liệu vào bồn. Khi nhiên liệu đã được bơm đến mức S2,
động cơ trộn bắt đầu hoạt động trộn nhiên liệu. Nhiên liệu đến mức S3 thì van 1 và
van 2 dừng hoạt động, động cơ trộn thêm 15s thì dừng. Sau đó van xả hoạt động, khi
xả hết nhiên liệu thì quá trình lại lặp lại. Khi gạt công tắc tắt hệ thống thì quá trình vẫn
hoạt động cho tới khi xả hết nhiên liệu thì hệ thống dừng hoạt động.

Chương trình điều khiển như sau:


Network1:
Network2:

Network3 và 4:

Network 5:

1. Hãy xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?

Đầu vào : 6 : Tắt ,Mở , Dừng, Mức 1 ,2,3

Đầu ra : 6 :Van 1,2,3, Bơm ,Xả,Trộn

2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?

-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC


Kiểu Sinking: (cảm biến PNP)
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, tiếp điểm của nút ấn(+) và chân out của các
cảm biến dạng PNP(dương) sẽ nối vào các ngõ vào DI
184
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing: (cảm biến NPN)
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, tiếp điểm của nút ấn(-) chân out
của các cảm biến dạng NPN(âm) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ, chân
còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Giải thích ý nghĩa network 1, 2

1: Khi I0.1,I0.0,M0.1 đóng thì cuộn dây M0.0 có điện, tiếp điểm M0.0 đóng lại duy
trì mạch, nếu I0.1 hoặc M0.1 mở ra thì cuộn dây M0.0 mất điện và tiếp điểm M0.0
mở

2: Khi I0.4,I0.3,M0.0 đóng thì cuộn dây Q0.3,Q0.1,Q0.0 có điện, nếu I0.3 và I0.1
mở ra thì sẽ ngắt điện Q0.3,Q0.1,Q0.0.

4. Hai network trên sử dụng các câu lệnh nào?

Các tiếp điểm thường mở, thường đóng, cuộn dây(cuộn coil)

Câu 2_63

Công tắc Tắt/Mở dùng để đóng/mở hệ thống. Khi bật công tắc thì van 1 và van 2
có điện, mở van bơm nhiên liệu vào bồn. Khi nhiên liệu đã được bơm đến mức S2,
động cơ trộn bắt đầu hoạt động trộn nhiên liệu. Nhiên liệu đến mức S3 thì van 1 và
van 2 dừng hoạt động, động cơ trộn thêm 15s thì dừng. Sau đó van xả hoạt động, khi
xả hết nhiên liệu thì quá trình lại lặp lại. Khi gạt công tắc tắt hệ thống thì quá trình vẫn
hoạt động cho tới khi xả hết nhiên liệu thì hệ thống dừng hoạt động.
Chương trình điều khiển như sau:
Network1:

Network2:

Network3 và 4:

186
Network 5:

1. Hãy xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?

Đầu vào : 6 : Tắt ,Mở , Dừng, Mức 1 ,2,3


Đầu ra : 6 :Van 1,2,3, Bơm ,Xả,Trộn

2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking: (cảm biến PNP)
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, tiếp điểm của nút ấn(+) và chân out của các
cảm biến dạng PNP(dương) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing: (cảm biến NPN)
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, tiếp điểm của nút ấn(-) và chân
out của các cảm biến dạng NPN(âm) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ, chân
còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Giải thích ý nghĩa network 3,4

3: khi I0.2 và tiếp điểm Q của Rth1 đóng lại thì Q0.2 có điện

Khi I0.3 có điện thì timer rth1 có điện sau 15s chân Qcuar rth1 có điện cấp cho
Q0.4 hoạt động

4. Hai network trên sử dụng các câu lệnh nào?


Tiếp điểm thường mở, thường đóng, cuộn dây(coil),timer TON

Câu 2_64

Công tắc Tắt/Mở dùng để đóng/mở hệ thống. Khi bật công tắc thì van 1 và van 2
có điện, mở van bơm nhiên liệu vào bồn. Khi nhiên liệu đã được bơm đến mức S2,
động cơ trộn bắt đầu hoạt động trộn nhiên liệu. Nhiên liệu đến mức S3 thì van 1 và
van 2 dừng hoạt động, động cơ trộn thêm 15s thì dừng. Sau đó van xả hoạt động, khi
xả hết nhiên liệu thì quá trình lại lặp lại. Khi gạt công tắc tắt hệ thống thì quá trình vẫn
hoạt động cho tới khi xả hết nhiên liệu thì hệ thống dừng hoạt động.

Chương trình điều khiển như sau:

Network1:

Network2:

Network3 và 4:

188
Network 5:

1. Hãy xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?

Đầu vào : 6 : Tắt ,Mở , Dừng, Mức 1 ,2,3


Đầu ra : 6 :Van 1,2,3, Bơm ,Xả,Trộn

2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?

-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC


Kiểu Sinking: (cảm biến PNP)
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, tiếp điểm của nút ấn(+) và chân out của các
cảm biến dạng PNP(dương) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ và van
Kiểu sourcing: (cảm biến NPN)
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, tiếp điểm của nút ấn(-) chân out
của các cảm biến dạng NPN(âm) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ và
van, chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Giải thích ý nghĩa network 5?

Khi i0.5 và I0.4 đóng lại sẽ cấp điện cho M0.1 hoạt động, tiếp điểm M0.1 đóng lại
duy trì mạch, nếu I0.4 mở ra ngắt điện M0.1, tiếp điểm M0.1 mở ra

4. Trong trường hợp bấm tắt hệ thống chương trình điều khiển trên tác động như thế
nào?

Khi bấm tắt hoặc dừng sẽ ngắt điện M0.0, tiếp điểm M0.0 mở ra ngắt điện bơm, van
1 , van 2 khi đó chương trinh sẽ chạy hết quá trinh trước và dừng hệ thống

Câu 2_65

Công tắc Tắt/Mở dùng để đóng/mở hệ thống. Khi bật công tắc thì van 1 và van 2
có điện, mở van bơm nhiên liệu vào bồn. Khi nhiên liệu đã được bơm đến mức S2,
động cơ trộn bắt đầu hoạt động trộn nhiên liệu. Nhiên liệu đến mức S3 thì van 1 và
van 2 dừng hoạt động, động cơ trộn thêm 15s thì dừng. Sau đó van xả hoạt động, khi
xả hết nhiên liệu thì quá trình lại lặp lại. Khi gạt công tắc tắt hệ thống thì quá trình vẫn
hoạt động cho tới khi xả hết nhiên liệu thì hệ thống dừng hoạt động.

Chương trình điều khiển như sau:

Network1:

Network2:
190
Network3 và 4:

Network 5:

1. Hãy xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?

Đầu vào : 6 : Tắt ,Mở , Dừng, Mức 1 ,2,3


Đầu ra : 6 :Van 1,2,3, Bơm ,Xả,Trộn

2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?

-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC


Kiểu Sinking: (cảm biến PNP)
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, tiếp điểm của nút ấn(+) VÀ chân out của
các cảm biến dạng PNP(dương) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ và van
Kiểu sourcing: (cảm biến NPN)
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, tiếp điểm của nút ấn(-) VÀ chân
out của các cảm biến dạng NPN(âm) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ và
van, chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Chương trình sử dụng những câu lệnh gì?

Tiếp điểm thường đóng, thường mở, cuộn dây(coil) , timer TON

4. Trình bày hoạt động của TON trong trường hợp này?

Khi I0.3 đóng lại cấp điện cho chân In của Timer thì Timer sẽ bắt đầu đếm từ 0 ,
khi ET>= PT thì chân Q của timer có điện. Nếu I0.3 mở thì ET sẽ được đặt về ) và
chân Q mất điện

Câu 2_66: Cho hệ thống đóng chai tự động sau

Nguyên lý hoạt động:

192
Nhấn nút PM, hệ thống hoạt động. Bơm M được điều khiển chạy để bơm nước vào
bồn cho đến khi cảm biến B2 được tích cực. Nếu mực nuớc trong bồn bị giảm xuống
B1, hệ thống bơm được điều khiển để tiếp tục bơm đầy. Chai được liên tục đưa vào
dây chuyền và chạy cho đến khi chạm cảm biến B3, dây chuyền dừng lại, van được
mở ra cho đến khi cảm biến B4 xác định mức đầy chai, dây chuyền lại được cho phép
chạy cho đến khi chai chạm cảm biến B3. Hệ thống hoạt động liên tục như thế cho
đến khi nhấn nút SS2. Hãy thiết kế, lập trình chương trình điều khiển sử dụng PLC
S7-1200?
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào 6: B1,B2,B3,B4,PM,SS2
Đầu ra: 3: M1,M2,Van
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking: (cảm biến PNP)
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, tiếp điểm của nút ấn(+) VÀ chân out của
các cảm biến dạng PNP(dương) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ và van
Kiểu sourcing: (cảm biến NPN)
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, tiếp điểm của nút ấn(-) VÀ chân
out của các cảm biến dạng NPN(âm) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ và
van , chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa network 1, 2 4.
Hai network trên sử dụng các câu lệnh nào?
NW1: Khi tiếp điểm PM và SS2 đóng lại cấp điện cho cuộn dây M0.0 có điện,
tiếp điểm M0.0 đóng lại duy trì mạch, nếu SS2 mở ra sẽ ngắt điện cuộn dây
M0.0
Tiếp điểm M0.0 mở
NW2: Khi ấn SS2 thì thực hiện lệnh Reset đưa các biến M0.1,M0.2,M0.3 về
mức 0
NW4: Khi tiếp điểm M0.2 và M0.0 hoặc I0.5 đóng lại cấp điện cho cuộn dây
Q0.2 có điện, nếu M0.2 mở hoặc I0.5 và M0.0 mở ra sẽ n`gắt điện cuộn dây
Q0.2

Câu 2_67: Cho hệ thống đóng chai tự động sau

194
Nguyên lý hoạt động:

Nhấn nút PM, hệ thống hoạt động. Bơm M được điều khiển chạy để bơm nước vào
bồn cho đến khi cảm biến B2 được tích cực. Nếu mực nuớc trong bồn bị giảm xuống
B1, hệ thống bơm được điều khiển để tiếp tục bơm đầy. Chai được liên tục đưa vào
dây chuyền và chạy cho đến khi chạm cảm biến B3, dây chuyền dừng lại, van được
mở ra cho đến khi cảm biến B4 xác định mức đầy chai, dây chuyền lại được cho phép
chạy cho đến khi chai chạm cảm biến B3. Hệ thống hoạt động liên tục như thế cho
đến khi nhấn nút SS2. Hãy thiết kế, lập trình chương trình điều khiển sử dụng PLC
S7-1200?
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào 6: B1,B2,B3,B4,PM,SS2
Đầu ra: 3: M1,M2,Van
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking: (cảm biến PNP)
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, tiếp điểm của nút ấn(+) chân out của các
cảm biến dạng PNP(dương) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ và van
Kiểu sourcing: (cảm biến NPN)
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, tiếp điểm của nút ấn(-) chân out
của các cảm biến dạng NPN(âm) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ và
van, chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa network 3, 4
-NW3: Khi tiếp điểm I0.3 đóng lại sẽ thực hiện lệnh SET biến M0.1 lên 1
Khi tiếp điểm I0.2 đóng lại sẽ thực hiện lệnh RESET biến M0.1 về 0
Khi tiếp điểm I0.4 đóng lại sẽ thực hiện lệnh SET biến M0.2 lên 1 và RESET biế
M0.3 về 0
Khi tiếp điểm I0.5 đómg lại sẽ thực hiện lệnh RESET biến M0.2 về 0 và Set biến
M0.3 lên 1
-NW4: Khi tiếp điểm M0.2 và M0.0 hoặc I0.5 đóng lại cấp điện cho cuộn dây Q0.2
có điện, nếu M0.2 mở hoặc I0.5 và M0.0 mở ra sẽ n`gắt điện cuộn dây Q0.2

4. Hai network trên sử dụng các câu lệnh nào?


Tiếp điểm thường mở, thường đóng, cuộn dây , SET,RESET

196
Câu 2_68: Cho hệ thống đóng chai tự động sau
Nguyên lý hoạt động:

Nhấn nút PM, hệ thống hoạt động. Bơm M được điều khiển chạy để bơm nước vào
bồn cho đến khi cảm biến B2 được tích cực. Nếu mực nuớc trong bồn bị giảm xuống
B1, hệ thống bơm được điều khiển để tiếp tục bơm đầy. Chai được liên tục đưa vào
dây chuyền và chạy cho đến khi chạm cảm biến B3, dây chuyền dừng lại, van được
mở ra cho đến khi cảm biến B4 xác định mức đầy chai, dây chuyền lại được cho phép
chạy cho đến khi chai chạm cảm biến B3. Hệ thống hoạt động liên tục như thế cho
đến khi nhấn nút SS2. Hãy thiết kế, lập trình chương trình điều khiển sử dụng PLC
S7-1200?
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào 6: B1,B2,B3,B4,PM,SS2
Đầu ra: 3: M1,M2,Van
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking: (cảm biến PNP)
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, tiếp điểm của nút ấn(+) VÀ chân out của
các cảm biến dạng PNP(dương) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ và van
Kiểu sourcing: (cảm biến NPN)
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, tiếp điểm của nút ấn(-) VÀ
chân out của các cảm biến dạng NPN(âm) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ và
van, chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.

198
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa network 4,5,6
-NW4: Khi tiếp điểm M0.2 và M0.0 hoặc I0.5 đóng lại cấp điện cho cuộn dây Q0.2
có điện, nếu M0.2 mở hoặc I0.5 và M0.0 mở ra sẽ n`gắt điện cuộn dây Q0.2
-NW5:Khi tiếp điểm M0.0 hoặc I0.2 và M0.1 đóng cấp điện cho cuộn dây Q0.0,nếu
M0.1 mở ra hoặc cả 2 tđ M0.0 và I0.2 mở thì Q0.0 mất điện
-NW6:Khi M0.0 và I0.4 và M0.3 đóng lại cấp điện cho cuộn dây Q0.1, tiếp điểm
Q0.1 đóng lại duy trì mạch cho đến khi M0.3 hoặc M0.0 mở ra
4. Ba network trên sử dụng các câu lệnh nào?
Tiếp điểm thường đóng, Thường mở , cuộn dây( coil)
Câu 1_69 Điều khiển bể ăn mòn

Một bể chứa dung dịch ăn mòn để ăn mòn phần đồng còn thừa trên tấm mạch in. Giỏ
chứa các tấm mạch được treo vào một cần như hình 10.3. Khi ấn nút khởi động S1
(NO) thì cần hạ giỏ xuống đến giới hạn dưới S3 (NC) để đặt các tấm mạch in ngập
200
trong dung dịch ăn mòn. Sau thời gian 15s thì cần nâng lên đến giới hạn trên của cần
S2 (NC) thì tự động hạ xuống trở lại. Chu kỳ lặp lại được 6 lần thì tự động dừng hoặc
có thể ấn nút dừng S0 (NC). Khi hệ thống đang hoạt động thì đèn báo H1 sáng.
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào: 4 :S0,S1,S2,S3
Đầu ra : 3 : L,X,H1
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, tiếp điểm của nút ấn(+) và chân NO(+) sẽ
nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, tiếp điểm của nút ấn(+) và chân
NO(-) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ, chân
còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa network 1,2 .
NW1:Khi tiếp điểm S1 và S0 đóng lại thực hiện lệnh SET 1 giá trị từ Q0.1 lên 1
và Set 1 giá trị từ Q0.0 lên 1
NW2: Tiếp điểm S3 đóng thì Timer T37 hoạt động đếm 15s, khi >= 15s thì tiếp
điểm T37 có điện đóng lại
Tiếp điểm S3 đóng lại tín hiệu qua lệnh xung cạnh lên sẽ lấy 1 xung đầu tiên
thực hiện lệnh RESET 1 giá trị từ Q0.1 về 0
4.Hai network trên sử dụng các câu lệnh nào?
Tiếp điểm thường đóng, thường mở SET,RESET,xung cạnh lên, Timer
Câu 1_70 Điều khiển bể ăn mòn

202
Một bể chứa dung dịch ăn mòn để ăn mòn phần đồng còn thừa trên tấm mạch in. Giỏ
chứa các tấm mạch được treo vào một cần như hình 10.3. Khi ấn nút khởi động S1
(NO) thì cần hạ giỏ xuống đến giới hạn dưới S3 (NC) để đặt các tấm mạch in ngập
trong dung dịch ăn mòn. Sau thời gian 15s thì cần nâng lên đến giới hạn trên của cần
S2 (NC) thì tự động hạ xuống trở lại. Chu kỳ lặp lại được 6 lần thì tự động dừng hoặc
có thể ấn nút dừng S0 (NC). Khi hệ thống đang hoạt động thì đèn báo H1 sáng.
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào: 4 :S0,S1,S2,S3
Đầu ra : 3 : L,X,H1
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, tiếp điểm của nút ấn(+) và chân NO(+) sẽ
nối vào các ngõ vào DI
204
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, tiếp điểm của nút ấn(-) và chân
NO(-) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ, chân
còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa network 3,4
NW3: Tiếp điểm T37 đóng lại sẽ thực hiện lệnh SET 1 giá trị từ Q0.2 lên 1
NW4:Tiếp điểm L và S2 đóng lại qua lệnh xung cạnh lên sẽ lấy 1 xung đầu tiên
thực hiện lệnh RESET 1 giá trị từ Q0.2 về 0 và SET 1 giá trị từ Q0.1 lên 1
4. Hai network trên sử dụng các câu lệnh nào?

Tiếp điểm thường đóng, thường mở, xung cạnh lên , SET, RESET

Câu 1_71 Điều khiển bể ăn mòn

Một bể chứa dung dịch ăn mòn để ăn mòn phần đồng còn thừa trên tấm mạch in. Giỏ
chứa các tấm mạch được treo vào một cần như hình 10.3. Khi ấn nút khởi động S1
(NO) thì cần hạ giỏ xuống đến giới hạn dưới S3 (NC) để đặt các tấm mạch in ngập
trong dung dịch ăn mòn. Sau thời gian 15s thì cần nâng lên đến giới hạn trên của cần
S2 (NC) thì tự động hạ xuống trở lại. Chu kỳ lặp lại được 6 lần thì tự động dừng hoặc
có thể ấn nút dừng S0 (NC). Khi hệ thống đang hoạt động thì đèn báo H1 sáng.
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào: 4 :S0,S1,S2,S3
Đầu ra : 3 : L,X,H1
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking:
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, tiếp điểm của nút ấn(+) và chân NO(+) sẽ
nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing:
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, tiếp điểm của nút ấn(-) và chân
NO(-) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ sẽ
là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ, chân
còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn lại
của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa network 5,6
NW5:Khi tiếp điểm S2 đóng lại thì lệnh xung cạnh lên thực hiện lấy 1 xung đầu
tiên vào chân CU của counter, counter thực hiện đếm lên 1 giá trị. Khi counter
đếm đến giá trị >=6 thì tiếp điểm C0 đóng lại
Ở chân reset của counter khi C0 hoặc S1 đóng lại sẽ tác động chân reset lúc này
counter sẽ thực hiện reset giá trị đếm về 0
NW6: Khi tiếp điểm C0 hoặc S0 đón lại sẽ thực hiện lệnh RESET 1 giá trị từ
Q0.2 , từ Q0.1 và từ Q0.0 về 0
4. Hai network trên sử dụng các câu lệnh nào?
Tiếp điểm thường đóng, thường mở ,counter up, RESET

206
Câu 1_72 Điều khiển bể ăn mòn
Một bể chứa dung dịch ăn mòn để ăn mòn phần đồng còn thừa trên tấm mạch in. Giỏ
chứa các tấm mạch được treo vào một cần như hình 10.3. Khi ấn nút khởi động S1
(NO) thì cần hạ giỏ xuống đến giới hạn dưới S3 (NC) để đặt các tấm mạch in ngập
trong dung dịch ăn mòn. Sau thời gian 15s thì cần nâng lên đến giới hạn trên của cần
S2 (NC) thì tự động hạ xuống trở lại. Chu kỳ lặp lại được 6 lần thì tự động dừng hoặc
có thể ấn nút dừng S0 (NC). Khi hệ thống đang hoạt động thì đèn báo H1 sáng.
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào: 4 :S0,S1,S2,S3
Đầu ra : 3 : L,X,H1
2. Trong đoạn chương trình trên sử dụng những câu lệnh gì?
Tiếp điểm thường mở, thường đóng, RESET,SET, timer TON,counter
CTU,xung cạnh lên
3. Trình bày hoạt động bộ T37 trong trường hợp này?
Khi có tín hiệu vào chân IN timer bắt đầu hoạt động thực hiện đếm, khi giá trị
đếm >= 15 thì C0 có điện, nếu mất tín hiệu ở chân IN giá trị đếm của timer sẽ
trở về 0

208
Câu 1_73 Điều khiển bể ăn mòn
Một bể chứa dung dịch ăn mòn để ăn mòn phần đồng còn thừa trên tấm mạch in. Giỏ
chứa các tấm mạch được treo vào một cần như hình 10.3. Khi ấn nút khởi động S1
(NO) thì cần hạ giỏ xuống đến giới hạn dưới S3 (NC) để đặt các tấm mạch in ngập
trong dung dịch ăn mòn. Sau thời gian 15s thì cần nâng lên đến giới hạn trên của cần
S2 (NC) thì tự động hạ xuống trở lại. Chu kỳ lặp lại được 6 lần thì tự động dừng hoặc
có thể ấn nút dừng S0 (NC). Khi hệ thống đang hoạt động thì đèn báo H1 sáng.
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào: 4 :S0,S1,S2,S3
Đầu ra : 3 : L,X,H1
2. Trong đoạn chương trình trên sử dụng những câu lệnh gì?
Tiếp điểm thường đóng, thường mở, SET,RESET, xung cạnh lên, Counter Up,
Timer TON
3. Trình bày hoạt động của bộ C0 trong trường hợp này?
Khi tiếp điểm S2 đóng lại thì lệnh xung cạnh lên thực hiện lấy 1 xung đầu tiên vào
chân CU của counter, counter thực hiện đếm lên 1 giá trị. Khi counter đếm đến giá
trị >=6 thì tiếp điểm C0 có điện
Ở chân reset của counter khi C0 hoặc S1 đóng lại sẽ tác động chân reset lúc này
counter sẽ thực hiện reset giá trị đếm về 0

210
Câu 2_74 Cho bài toán công nghệ như sau:

Sản phẩm đã đóng gói được đưa vào một thùng chứa bằng một băng tải (kéo bởi
động cơ M). Mỗi thùng chứa được 10 sản phẩm. Khi sản phẩm đã được đếm đủ thì
băng tải dừng lại đề cho người vận hành đưa một thùng rỗng vào. Sau khi người vận
hành ấn nút S1(NO) để tiếp tục thì băng tải hoạt động.Quá trình cứ lặp đi lặp lại cho
đến khi nào ấn nút dừng S0 (NO). Sản phẩm trước khi đưa vào thùng sẽ đi qua cảm
biến quang S2 (NO).

Chương trình điều khiển như sau:

212
1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào 3:S0,S1,S2
Đầu ra :1 :Q0.0(M)
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking: (cảm biến PNP)
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, tiếp điểm của nút ấn(+) và chân out của
các cảm biến dạng PNP(dương) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing: (cảm biến NPN)
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, tiếp điểm của nút ấn(-) và chân
out của các cảm biến dạng NPN(âm) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ
sẽ là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ,
chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn
lại của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa network 1,2
NW1:Khi tiếp điểm I0.0 đóng lại thực hiện lệnh SET biến Q0.0 lên 1
NW2:Khi tiếp điểm I0.1 hoặc M0.0 đóng lại sẽ thực hiện lệnh RESET biến
Q0.0 xuống 0
4.Hai network trên sử dụng các câu lệnh nào?
Tiếp điểm thường mở, RESET
Câu 2_75 Cho bài toán công nghệ như sau:

Sản phẩm đã đóng gói được đưa vào một thùng chứa bằng một băng tải (kéo bởi
động cơ M). Mỗi thùng chứa được 10 sản phẩm. Khi sản phẩm đã được đếm đủ thì
băng tải dừng lại đề cho người vận hành đưa một thùng rỗng vào. Sau khi người vận
hành ấn nút S1(NO) để tiếp tục thì băng tải hoạt động.Quá trình cứ lặp đi lặp lại cho
đến khi nào ấn nút dừng S0 (NO). Sản phẩm trước khi đưa vào thùng sẽ đi qua cảm
biến quang S2 (NO).

Chương trình điều khiển như sau:

1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?


Đầu vào 3:S0,S1,S2
Đầu ra :1 :Q0.0(M)
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking: (cảm biến PNP)
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm, tiếp điểm của nút ấn(+) chân out của các
cảm biến dạng PNP(dương) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing: (cảm biến NPN)
214
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, tiếp điểm của nút ấn(-) và chân
out của các cảm biến dạng NPN(âm) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ
sẽ là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ,
chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn
lại của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Cho đoạn chương trình ứng với công nghệ hãy giải thích ý nghĩa network 3,4
NW3: Mỗi khi tiếp điểm S2 đóng lại tác động vào chân CU, counter tăng thêm
1 giá trị ở chân CV, khi giá trị ở chân CV >= PV thì chấn Q có điện thực hiện
lệnh RESET biến Q0.0 về 0. Khi tiếp điểm M0.0 đóng lại tác động vào chân
reset của counter đặt lại giá trị ở chân CV về 0. Nếu CV<PV thì Q k có điện
NW4:Khi giá trị ở biến MW100=10 thì lệnh so sanh bằng cho tín hiệu đi qua
cáp điện cho cuộn dây M0.0
4. Hai network trên sử dụng các câu lệnh nào?

Tiếp điểm thường mở, counter up, RESet, cuộn dây, so sanh bằng

Câu 2_76 Cho bài toán công nghệ như sau:

Sản phẩm đã đóng gói được đưa vào một thùng chứa bằng một băng tải (kéo bởi
động cơ M). Mỗi thùng chứa được 10 sản phẩm. Khi sản phẩm đã được đếm đủ thì
băng tải dừng lại đề cho người vận hành đưa một thùng rỗng vào. Sau khi người vận
hành ấn nút S1(NO) để tiếp tục thì băng tải hoạt động.Quá trình cứ lặp đi lặp lại cho
đến khi nào ấn nút dừng S0 (NO). Sản phẩm trước khi đưa vào thùng sẽ đi qua cảm
biến quang S2 (NO).

Chương trình điều khiển như sau:


1. Xác định số lượng đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào 3:S0,S1,S2
Đầu ra :1 :Q0.0(M)
2. Trình bày cách kết nối tín hiệu vào ra với PLC?
-Cấp nguồn nuôi và nguồn đầu vào cho PLC
Kiểu Sinking: (cảm biến PNP)
+ Tín hiệu vào :chân 1M nối nguồn âm,tiếp điểm của nút ấn(+) và chân out của
các cảm biến dạng PNP(dương) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và các ngõ ra DQ sẽ là âm nối vào tiếp điểm
âm của các rơ le trung gian điều khiển động cơ
Kiểu sourcing: (cảm biến NPN)
+ Tín hiệu vào :chân 1M sẽ nối với nguồn dương, tiếp điểm của nút ấn(-) và chân
out của các cảm biến dạng NPN(âm) sẽ nối vào các ngõ vào DI
+ Tín hiệu ra: chân 1M nối nguồn âm và 1L nối nguồn dương .các tín hiệu ra DQ
sẽ là dương nối vào tiếp điểm dương của các rơ le trung gian điều khiển động cơ,
chân còn lại của rơ le trung gian nối âm trên module.
Ngõ ra kiểu RElay:
Chân L nối dương và các ngõ ra DQ sẽ là dương và nối vào rơ le tgian, chân còn
lại của rơ le trung gian nối nguồn âm

3. Chương trình trên sử dụng các câu lệnh nào?


Tiếp điểm thường mở, counter up, RESet, cuộn dây, so sanh bằng,SET

4. Trình bày hoạt động của CTU trong trường hợp này?

Mỗi khi tiếp điểm S2 đóng lại tác động vào chân CU, biến CV tăng thêm 1 giá trị
và lưu vào biến MW100, khi giá trị ở chân CV >= PV thì chân Q có điện. Khi tiếp

216
điểm M0.0 đóng lại tác động vào chân reset của counter đặt lại giá trị ở chân CV
về 0. Nếu CV<PV thì Q k có điện
Câu 2_77 Cho cấu hình mạng Profinet – PN như hình sau:
24VDC
1. Chương trình Master Network1: (Khối
S7-1500
GET nhận DL từ Client 1 và khai báo tín
I0.0 (ON)
hiệu Trigger hoạt động)
I0.1 (OFF) Master

S7-1500 S7-1500
Q0.0 Q0.0

Đ1 Đ2

0VDC 0VDC

Công nghê bài toán: Nhấn I0.0 (ON) ở


S7-1500 (Master) thì Đ1 (Q0.0) ở
S71500 (Client 1) sẽ sáng . Sau khi Đ1
sáng được 10s thì Đ2 (Q0.0) ở S7-1500
(Client 2) sẽ sáng. Khi nhấn I0.1 (OFF) ở
S7-1500 (Master) thì cả 2 đèn của 2
Client đều tắt.

Yêu cầu:

1. Nêu ý nghĩa, thông số câu lệnh GET ?

Ý nghĩa lệnh GET: Đọc dữ liệu của một remote CPU


Thông số :

2. Giải thích tham số của ID, tham số của ADDR_1?


ID: Địa chỉ chỉ định để kết nối với CPU đối tác
ADDR_i: Địa chỉ của dữ liệu trên CPU đối tác mà CPU cục bộ được đọc

218
3. Giải thích khối lệnh SR trong chương trình?

Khi tiếp điểm REQ đóng lại thì SET giá trị REQ lên 1, nếu tiếp điểm NDR hoặc
ERROR đóng lại thì RESET biến REQ về 0.

Nếu cả 2 chân S và R1 cùng tích cực thì sẽ ưu tiên RESET biến REQ về 0

Câu 2_78 Cho cấu hình mạng Profinet – PN như hình sau:
24VDC
1. Chương trình Master Network1: (Khối
S7-1500
GET nhận DL từ Client 1 và khai báo tín
I0.0 (ON)
hiệu Trigger hoạt động)
I0.1 (OFF) Master

S7-1500 S7-1500
Q0.0 Q0.0

Đ1 Đ2

0VDC 0VDC

Công nghê bài toán: Nhấn I0.0 (ON) ở


S7-1500 (Master) thì Đ1 (Q0.0) ở
S71500 (Client 1) sẽ sáng . Sau khi Đ1
sáng được 10s thì Đ2 (Q0.0) ở S7-1500
(Client 2) sẽ sáng. Khi nhấn I0.1 (OFF) ở
S7-1500 (Master) thì cả 2 đèn của 2
Client đều tắt.

Yêu cầu:

1. Nêu ý nghĩa, thông số câu lệnh GET ?

Ý nghĩa lệnh GET: Đọc dữ liệu của một remote CPU


Thông số :

2. Giải thích tham số của ID, tham số của RD_1?

ID: Địa chỉ chỉ định để kết nối với CPU đối tác
RD_1: Địa chỉ trên CPU cục bộ lưu dữ liệu đọc được từ CPU đối tác

3. Giải thích khối lệnh SR trong chương trình?

Khi tiếp điểm REQ đóng lại thì SET giá trị REQ lên 1, nếu tiếp điểm NDR hoặc
ERROR đóng lại thì RESET biến REQ về 0.
Nếu cả 2 chân S và R1 cùng tích cực thì sẽ ưu tiên RESET biến REQ về 0

Câu 2_79
24VDC
PLC S7-1500
I0.0 (OFF)
I0.1 (ON 1)
I0.2 (ON 2) Master

PLC S7-1500 PLC S7-1500


Q0.0 Q0.0

Đ1 Đ2

0VDC 0VDC

Yêu cầu bài toán: Nhấn ON1 (I0.1) trạm Master


thì đèn Đ1 (Q0.0) của Clientt 1 sáng. Nhấn ON2
(I0.2) trạm Master thì đèn Đ2 (Q0.0) của Client 2
sáng. Nhấn OFF (I0.0) trạm Server tắt hai đèn

Yêu cầu

1. Nêu ý nghĩa, thông số câu lệnh PUT?

220
Ý nghĩa lệnh PUT: gửi/truyền dữ liệu tới một remote CPU

Thông số :

2. Giải thích tham số của ID, tham số của ADDR_1?

ID: Địa chỉ chỉ định để kết nối với CPU đối tác
ADDR_i: Địa chỉ lưu dữ liệu nhận được từ CPU cục bộ trên CPU đối tác

3. Giải thích khối lệnh SR trong chương trình?

Khi tiếp điểm REQ đóng lại thì SET giá trị REQ lên 1, nếu tiếp điểm DONE hoặc
ERROR đóng lại thì RESET biến REQ về 0.
Nếu cả 2 chân S và R1 cùng tích cực thì sẽ ưu tiên RESET biến REQ về 0

Câu 2_80
Cho cấu hình mạng Profinet – PN như hình: 1.Khối PUT Master gửi DL đến
24VDC
PLC S7-1500 Client1 và khai báo tín hiệu Trigger
I0.0 (OFF)
hoạt động
I0.1 (ON 1)
I0.2 (ON 2) Master

PLC S7-1500 PLC S7-1500


Q0.0 Q0.0

Đ1 Đ2

0VDC 0VDC

Yêu cầu bài toán: Nhấn ON1 (I0.1) trạm Master


thì đèn Đ1 (Q0.0) của Clientt 1 sáng. Nhấn ON2
(I0.2) trạm Master thì đèn Đ2 (Q0.0) của Client 2
sáng. Nhấn OFF (I0.0) trạm Server tắt hai đèn
ầu

1. Nêu ý nghĩa, thông số câu lệnh PUT?


Ý nghĩa lệnh PUT: gửi/truyền dữ liệu tới một remote CPU

Thông số :

2. Giải thích tham số của ID, tham số của SD_1?

ID: Địa chỉ chỉ định để kết nối với CPU đối tác
SD_1: Địa chỉ trên CPU cục bộ chứa dữ liệu được gửi đi

3. Giải thích khối lệnh SR trong chương trình?

Khi tiếp điểm REQ đóng lại thì SET giá trị REQ lên 1, nếu tiếp điểm DONE hoặc
ERROR đóng lại thì RESET biến REQ về 0.
Nếu cả 2 chân S và R1 cùng tích cực thì sẽ ưu tiên RESET biến REQ về 0

Câu 2_81: Cho cấu hình mạng Profibus như hình:


24VDC
CPU 315 – 2DP

I0.0 (ON)

I0.1 (OFF) Master

EM277 EM277
CPU 224 CPU 224
Salve 1 Salve 2
Q0.0 Q0.0

Đ1 Đ2

0VDC 0VDC

Yêu cầu bài toán : Nhấn I0.0 (ON) ở S7-300 (Master) thì Đ1 (Q0.0) ở S7-200 (Slave
1) sẽ sáng . Sau khi Đ1 sáng được 10s thì Đ2 (Q0.0) ở S7-200 (Slave 2) sẽ sáng . Khi
nhấn I0.1 (OFF) ở S7-300 (Master) thì cả 2 đèn của 2 Slave đều tắt.
1. Xác định đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào : 2 : ON,OFF
Đầu ra: 2 : D1, Đ2
2. Trình bày cách thức trao đổi dữ liệu giữa Master và các Slaves

222
CPU Master truyền dữ liệu từ vùng nhớ Q đã cấu hình truyền cho SLAVE1 và
Slave2 được tín hiệu I0.0 và I0.1 tác động của Master sang vùng nhớ I của Slave1
và Slave2
3. Trình bày các bước lập trình cho các PLC
-Cấu hình PLC và mạng với phương thức Profibus
-Cấu hình vùng truyền/ nhận dữ liệu và kiểu dữ liệu cho PLC DP master và DP
slave 1 và 2
-Từ tín hiệu I0.0 và I0.1 ở Master ta dùng lệnh SET giá trị ở vùng nhớ Q đã cấu
hình truyền cho Slave1 và Slave2 lên 1 (vùng nhớ Q ở Master sẽ truyền đến vùng
nhớ I của Slave1và Slave2 và điều khiển đèn D1 và D2)
Tín hiệu được truyền đến I của Slave 2 sẽ tác động 1 Timer TON đặt thời gian 10s
điều khiển đèn D2

Câu 2_82. Cho cấu hình mạng Profibus – DP:


24VDC
CPU 315 – 2DP
I0.0 (OFF)
I0.1 (ON 1)
I0.2 (ON 2) Master

EM277 EM277
CPU 224 CPU 224
Salve 1 Salve 2
Q0.0 Q0.0

Đ1 Đ2

0VDC 0VDC
ầu bài toán: Nhấn ON1 (I0.1) trạm Master thì đèn Đ1 (Q0.0) của Slave 1 sáng.
Nhấn ON2 (I0.2) trạm Master thì đèn Đ2 (Q0.0) của Slave 2 sáng. Nhấn OFF (I0.0)
trạm Master tắt hai đèn
1. Xác định đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào : 3 : ON1,ON2,,OFF
Đầu ra: 2 : D1, Đ2
2. Trình bày cách thức trao đổi dữ liệu giữa Master và các Slaves
CPU Master truyền dữ liệu từ vùng nhớ Q được tín hiệu I0.0 và I0.1 tác động
của Master sang vùng nhớ I của Slave1
Và truyền dữ liệu từ vùng nhớ Q được tín hiệu I0.0 và I0.2 tác động của Master
sang vùng nhớ I của Slave2
3. Trình bày các bước lập trình cho các PLC

-Cấu hình PLC và mạng với phương thức Profibus


-Cấu hình vùng truyền/ nhận dữ liệu và kiểu dữ liệu cho PLC DP master và DP
slave 1 và 2
-Từ tín hiệu I0.0 và I0.1 ở Master ta dùng lệnh SET giá trị ở vùng nhớ Q đã
cấu hình truyền cho Slave1 lên 1 (vùng nhớ Q ở Master sẽ truyền đến vùng nhớ
I của Slave1 và điều khiển đèn D1)
-Từ tín hiệu I0.0 và I0.2 ở Master ta dùng lệnh SET giá trị ở vùng nhớ Q đã
cấu hình truyền cho Slave2 lên 1 (vùng nhớ Q ở Master sẽ truyền đến vùng nhớ
I của Slave2 và điều khiển đèn D2)

Câu 2_83. Cho cấu hình mạng Profibus – DP như hình:


CPU 315 – 2DP
Master

24VDC
I0.0
OFF EM277 EM277
CPU 224 CPU 224
ON
I0.1 Salve 1 Salve 2
Q0.0

0VDC

Yêu cầu bài toán: Nhấn ON (I0.1) trạm Slave 1 thì đèn (Q0.0) của Slave 2 sáng. Nhấn
OFF (I0.0) trạm của trạm Slave 1 thì đèn (Q0.0) của Slave 2 tắt.

224
1. Xác định đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào : 2: ON,OFF
Đầu ra 1: Q0.0
2. Trình bày cách thức trao đổi dữ liệu giữa Master và các Slaves
CPU Master nhận dữ liệu từ vùng nhớ Q của Slave1 và sang vùng nhớ I của
Master sau đó truyền dữ liệu từ cùng nhớ Q của Master sang vùng nhớ I của
Slave2
3. Trình bày các bước lập trình cho các PLC

-Cấu hình PLC và mạng với phương thức Profibus


-Cấu hình vùng truyền/ nhận dữ liệu và kiểu dữ liệu cho PLC DP master và DP
slave 1 và 2
-Từ tín hiệu I0.0 và I0.1 ở Slave1 ta dùng lệnh SET giá trị ở vùng nhớ Q đã
cấu hình truyền cho master lên 1 (vùng nhớ Q ở Slave 1 sẽ truyền đến vùng
nhớ I của master)
-Ở Master tín hiệu I sẽ tác động vùng nhớ Q đã cấu hình tryền cho
Slave2( vùng nhớ Q ở master sẽ truyền đến vùng nhớ I của Slave 2)
Vùng nhớ I ở Slave 2 điều khiển đèn

Câu 2_84. Cho cấu hình mạng PROFINET như hình:


24VDC
S7-1500

I0.0 (ON)

I0.1 (OFF) Master

S7-1500 S7-1500
Q0.0 Q0.0

Đ1 Đ2

0VDC 0VDC

ầu bài toán: Nhấn I0.0 (ON) ở S7-1500 (Master) thì Đ1 (Q0.0) ở S7-1500 (Slave
1) sẽ sáng . Sau khi Đ1 sáng được 10s thì Đ2 (Q0.0) ở S7-200 (Slave 2) sẽ sáng . Khi
nhấn I0.1 (OFF) ở S7-1500 (Master) thì cả 2 đèn của 2 Slave đều tắt.
1. Xác định đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào : 2: ON,OFF
Đầu ra 2: D1,D2
2. Trình bày cách thức trao đổi dữ liệu giữa Master và các Clients
PUT:(truyền dữ liệu sang client1 và 2) Khi REQ tác động khối PUT thực hiện
truyền dữ liệu từ địa chỉ SD của plc Master sang địa chỉ ADDR của plc Client2.
Khi quá trình truyền hoàn thành chân DONE= true
{GET:(nhận dữ liệu từ client1)Khi REQ tác động khối GET thực hiện nhận dữ liệu
từ địa chỉ ADDR của pcl Client1 và lưu vào địa chỉ ở chân RD của plc Master. Khi
quá trình truyền hoàn thành chân NDR= true}
3. Trình bày các bước lập trình cho các PLC
-Cấu hình IP và mạng với phương thức S7 Connection
-Bật cho phép truy cập với giao thức PUT/GET từ các đối tác từ xa
-Cài đặt Local ID, Parner ID
-ở PLC Master:
khởi tạo khối GET, PUT và cài đặt cấu hình partner
Dùng khối GET để nhận dữ liệu biến trung gian từ Client1,2 và lưu vào Master
Khối SR để khai báo tín hiệu Trigger hoạt động cho khối GET
Dùng khối PUT để truyền dữ liệu biến trung gian ở Master sang Client1 và 2
Khối SR để khai báo tín hiệu Trigger hoạt động cho khối GET
tiếp điểm I0.1(ON) sẽ tác động thực hiện lệnh SET biến trung gian lên 1
tiếp điểm I0.0(OFF) sẽ tác động thực hiện lệnh RESET biến trung gian về 0

- PLC Slave 1: tín hiệu trung gian 1 được truyền từ master sang sẽ nối với
Q0.0(D1)
-PLC Slave 2: tín hiệu trung gian được truyền từ master sang sẽ nối với timer
TON Q0.0(D2) nói với đầu ra của timer

Câu 2_85: Cho cấu hình mạng PROFINET:

226
24VDC
PLC S7-1500
I0.0 (OFF)
I0.1 (ON 1)
I0.2 (ON 2) Master

PLC S7-1500 PLC S7-1500


Q0.0 Q0.0

Đ1 Đ2

0VDC 0VDC

Yêu cầu bài toán: Nhấn ON1 (I0.1) trạm Master thì đèn Đ1 (Q0.0) của Slave 1 sáng.
Nhấn ON2 (I0.2) trạm Master thì đèn Đ2 (Q0.0) của Slave 2 sáng. Nhấn OFF (I0.0)
trạm Master tắt hai đèn
1. Xác định đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào : 3: ON1,OFF,ON2
Đầu ra 2: D1,D2
2. Trình bày cách thức trao đổi dữ liệu giữa Master và các Clients
PUT:(truyền dữ liệu sang slave 1 và 2 ) Khi REQ tác động khối PUT thực hiện
truyền dữ liệu từ địa chỉ SD của plc Master sang địa chỉ ADDR của plc Client1
và 2 . Khi quá trình truyền hoàn thành chân DONE= true
{GET:(nhận dữ liệu từ client1)Khi REQ tác động khối GET thực hiện nhận dữ
liệu từ địa chỉ ADDR của pcl Client1 , 2 và lưu vào địa chỉ ở chân RD của plc
Master. Khi quá trình truyền hoàn thành chân NDR= true}

3. Trình bày các bước lập trình cho các PLC

-Cấu hình IP và mạng với phương thức S7 Connection


-Bật cho phép truy cập với giao thức PUT/GET từ các đối tác từ xa
-Cài đặt Local ID, Parner ID
-ở PLC Master:
khởi tạo khối GET, PUT và cài đặt cấu hình partner
Dùng khối GET để nhận dữ liệu biến trung gian từ Client1,2 và lưu vào
Master
Khối SR để khai báo tín hiệu Trigger hoạt động cho khối GET
Dùng khối PUT để truyền dữ liệu biến trung gian ở Master sang Client1 và 2
Khối SR để khai báo tín hiệu Trigger hoạt động cho khối GET
tiếp điểm I0.1(ON1) sẽ tác động thực hiện lệnh SET biến trung gian lên 1
tiếp điểm I0.2(ON2) sẽ tác động thực hiện lệnh SET biến trung gian2 lên 1
tiếp điểm I0.0(OFF) sẽ tác động thực hiện lệnh RESET biến trung gian 1 và 2
về 0

- PLC Slave 1: tín hiệu trung gian 1 được truyền từ master sang sẽ nối với
Q0.0(D1)
-PLC Slave 2: tín hiệu trung gian 2 được truyền từ master sang sẽ nối với
Q0.0(D2)
Câu 2_86 Cho cấu hình mạng Profinet – PN như hình:

Yêu cầu bài toán: Nhấn ON (I0.1) trạm Client 1 thì đèn (Q0.0) của Client 2 sáng.
Nhấn OFF (I0.0) trạm của trạm Client 1 thì đèn (Q0.0) của Client 2 tắt.
1. Xác định đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào : 2: ON,OFF
Đầu ra 1: Q0.0
2. Trình bày cách thức trao đổi dữ liệu giữa Server và các Clients
PUT:(truyền dữ liệu sang client 2) Khi REQ tác động khối PUT thực hiện
truyền dữ liệu từ địa chỉ SD của plc Master sang địa chỉ ADDR của plc
Client2. Khi quá trình truyền hoàn thành chân DONE= true
GET:(nhận dữ liệu từ client1)Khi REQ tác động khối GET thực hiện nhận dữ
liệu từ địa chỉ ADDR của pcl Client1 và lưu vào địa chỉ ở chân RD của plc
Master. Khi quá trình truyền hoàn thành chân NDR= true

228
3. Trình bày các bước lập trình cho các PLC

-Cấu hình IP và mạng với phương thức S7 Connection


-Bật cho phép truy cập với giao thức PUT/GET từ các đối tác từ xa
-Cài đặt Local ID, Parner ID
-ở PLC Master:
khởi tạo khối GET, PUT và cài đặt cấu hình partner
Dùng khối GET để nhận dữ liệu biến trung gian từ Client1 và lưu vào Master
Khối SR để khai báo tín hiệu Trigger hoạt động cho khối GET
Dùng khối PUT để truyền dữ liệu biến trung gian ở Master sang Client2
Khối SR để khai báo tín hiệu Trigger hoạt động cho khối GET

- PLC Slave 1: tiếp điểm I0.1(ON) sẽ tác động thực hiện lệnh SET biến trung
gian lên 1
tiếp điểm I0.0(OFF) sẽ tác động thực hiện lệnh RESET biến trung gian về 0
-PLC Slave 2: tín hiệu trung gian được truyền từ master sang sẽ nối với
Q0.0(D1)
Câu 2_87 Cho cấu hình mạng Profinet – PN như hình:
PLC S7-1500
Master

24VDC

I0.0
OFF
I0.1
PLC S7-1500 PLC S7-1500
ON
Q0.0

0VDC

Yêu cầu bài toán: Nhấn ON (I0.1) trạm Client 1 thì đèn (Q0.0) của Client 2 sáng.
Nhấn OFF (I0.0) trạm của trạm Client 1 thì đèn (Q0.0) của Client 2 tắt.
1. Xác định đầu vào ra của hệ thống?
Đầu vào : 2: ON,OFF
Đầu ra 1: Q0.0
2. Trình bày cách thức trao đổi dữ liệu giữa Server và các Clients
PUT:(truyền dữ liệu sang client 2) Khi REQ tác động khối PUT thực hiện
truyền dữ liệu từ địa chỉ SD của plc Master sang địa chỉ ADDR của plc
Client2. Khi quá trình truyền hoàn thành chân DONE= true
GET:(nhận dữ liệu từ client1)Khi REQ tác động khối GET thực hiện nhận dữ
liệu từ địa chỉ ADDR của pcl Client1 và lưu vào địa chỉ ở chân RD của plc
Master. Khi quá trình truyền hoàn thành chân NDR= true
3. Trình bày các bước lập trình cho các PLC

-Cấu hình IP và mạng với phương thức S7 Connection

-Bật cho phép truy cập với giao thức PUT/GET từ các đối tác từ xa

-Cài đặt Local ID, Parner ID

-ở PLC Master:
khởi tạo khối GET, PUT và cài đặt cấu hình partner
Dùng khối GET để nhận dữ liệu biến trung gian từ Client1 và lưu vào Master
Khối SR để khai báo tín hiệu Trigger hoạt động cho khối GET
Dùng khối PUT để truyền dữ liệu biến trung gian ở Master sang Client2
Khối SR để khai báo tín hiệu Trigger hoạt động cho khối GET

- PLC Slave 1: tiếp điểm I0.1(ON) sẽ tác động thực hiện lệnh SET biến trung
gian lên 1
tiếp điểm I0.0(OFF) sẽ tác động thực hiện lệnh RESET biến trung gian về 0
-PLC Slave 2: tín hiệu trung gian được truyền từ master sang sẽ nối với
Q0.0(D1)

Câu 2_88

230
Cho cấu hình mạng Profinet – PN như 1. Khối GET-2 Master nhận DL từ
hình: Client 2 và khai báo tín hiệu Trigger
24VDC
PLC S7-1500
I0.0 (OFF)
I0.1 (ON 1)
I0.2 (ON 2) Master

PLC S7-1500 PLC S7-1500


Q0.0 Q0.0

Đ1 Đ2

0VDC 0VDC

Yêu cầu bài toán: Nhấn ON1 (I0.1) trạm


Master thì đèn Đ1 (Q0.0) của Clientt 1
sáng. Nhấn ON2 (I0.2) trạm Master thì
đèn Đ2 (Q0.0) của Client 2 sáng. Nhấn
OFF
(I0.0) trạm Master tắt hai đèn

1. Nêu ý nghĩa, thông số câu lệnh GET?


Ý nghĩa lệnh GET: Đọc dữ liệu của một remote CPU

Thông số :

2. Từ chương trình trên xác định phương thức truyền dữ liệu gữa Master và
Client 1?
Phương thức S7 Connection
3. Nêu phương án truyền nhận dữ liệu giữa Master và Client 2

PUT:Khi REQ tác động khối PUT thực hiện truyền dữ liệu từ địa chỉ SD của plc
Master sang địa chỉ ADDR của plc Client2. Khi quá trình truyền hoàn thành chân
DONE= true
GET:Khi REQ tác động khối GET thực hiện nhận dữ liệu từ địa chỉ ADDR của pcl
Client2 và lưu vào địa chỉ ở chân RD của plc Master. Khi quá trình truyền hoàn
thành chân NDR= true
Câu 2_89
Cho cấu hình mạng Profinet – PN như hình Khối PUT Server gửi dữ liệu đến
24VDC
Client1 và khai báo tín hiệu Trigger
CPU 1200 – 2PN
hoạt động
I0.0 (ON)

I0.1 (OFF) Server

CPU CPU
1200 1200
Q0.0 Q0.0

Đ1 Đ2

0VDC 0VDC

Yêu cầu bài toán: Nhấn I0.0 (ON) ở S71200


(Master) thì Đ1 (Q0.0) ở S7-1200
(Client 1) sẽ sáng . Sau khi Đ1 sáng được
10s thì Đ2 (Q0.0) ở S7-1200 (Client 2) sẽ
sáng. Khi nhấn I0.1 (OFF) ở S7-1200
(Master) thì cả 2 đèn của 2 Client đều tắt.

Yêu cầu:

1.Trình bày thông số, ý nghĩa câu lệnh PUT?


Ý nghĩa lệnh PUT: gửi/truyền dữ liệu tới một remote CPU

232
Thông số :

1. Từ câu lệnh trên xác định phương thức truyền nhận dữ liệu của Server với Client 1

Phương thức : S7 Connection


2. Nêu phương án truyền nhận dữ liệu giữa Server và Client 2

Khối PUT:Khi REQ tác động khối PUT thực hiện truyền dữ liệu từ địa chỉ SD của
plc Master sang địa chỉ ADDR của plc Client2. Khi quá trình truyền hoàn thành
chân DONE= true
Khối GET:Khi REQ tác động khối GET thực hiện nhận dữ liệu từ địa chỉ ADDR
của pcl Client2 và lưu vào địa chỉ ở chân RD của plc Master. Khi quá trình truyền
hoàn thành chân NDR= true
Câu 2_90
Cho cấu hình mạng Profinet – PN như hình Khối PUT Server gửi dữ liệu đến
24VDC
Client1 và khai báo tín hiệu Trigger
CPU 1200 – 2PN
hoạt động
I0.0 (ON)

I0.1 (OFF) Server

CPU CPU
1200 1200
Q0.0 Q0.0

Đ1 Đ2

0VDC 0VDC

Yêu cầu bài toán: Nhấn I0.0 (ON) ở S71200


(Master) thì Đ1 (Q0.0) ở S7-1200
(Client 1) sẽ sáng . Sau khi Đ1 sáng được
10s thì Đ2 (Q0.0) ở S7-1200 (Client 2) sẽ
sáng. Khi nhấn I0.1 (OFF) ở S7-1200
(Master) thì cả 2 đèn của 2 Client đều tắt.

Yêu cầu:

1.Trình bày thông số, ý nghĩa câu lệnh PUT?


Ý nghĩa lệnh PUT: gửi/truyền dữ liệu tới một remote CPU

Thông số :

1. Từ câu lệnh trên xác định phương thức truyền nhận dữ liệu của Server với Client 2
Phương thức : S7 Connection
2. Giải thích khối lệnh SR trong chương trình?

Là khối lệnh SET và RESET nhưng ưu tiên RESET

Khi tiếp điểm REQ đóng lại thì SET giá trị REQ lên 1, nếu tiếp điểm DONE hoặc
ERROR đóng lại thì RESET biến REQ về 0.
Nếu cả 2 chân S và R1 cùng tích cực thì sẽ ưu tiên RESET biến REQ về 0

234
Câu 2_91
Cho cấu hình mạng Profibus – DP như Với phương thức truyền nhận dữ liệu?
hình: Master Slave 1
PI000 VB0
24VDC
Offset
CPU 315 – 2DP 100 Bytes
PI255 VB99
PI256
I0.0 (ON) VB100
2 byte nhận
2 byte nhận
I0.1 (OFF) Master VB101
VB102
PI257
PI258 2 byte gửi
VB103
EM277 EM277 2 byte nhận
CPU 224 CPU 224 Slave 2
Salve 1 Salve 2 VB0
PI259
Q0.0 Q0.0
PQ256
Offset
Đ1 Đ2
100 Bytes
2 byte gửi VB99
VB100
0VDC 0VDC PQ257
2 byte nhận
PQ258
VB101
VB102
2 byte gửi
2 byte gửi
Yêu cầu bài toán: Nhấn I0.0 (ON) ở PQ259
VB103

S7-300 (Master) thì Đ1 (Q0.0) ở


S7200 (Slave 1) sẽ sáng . Sau khi Đ1 1. Xác định vùng địa chỉ truyền dữ/ nhận
sáng được 10s thì Đ2 (Q0.0) ở S7-200 dữ liệu của Slave 1 trao đổi với CPU
(Slave 2) sẽ sáng . Khi nhấn I0.1 Truyền: 2 byte từ VB102 đến VB103
(OFF) ở S7-300 (Master) thì cả 2 đèn Nhận: 2 byte VB100 đến VB101
của 2 Slave đều tắt. 2. Xác định vùng địa chỉ truyền dữ/ nhận
dữ liệu của Slave 2 trao đổi với CPU
Truyền: 2 byte từ VB102 đến VB103
Nhận: 2 byte VB100 đến VB101
3. Xác định địa chỉ vùng Offset của các
slave

Slave 1 : 100 bytes từ VB0 đến VB99

Slave 2: 100 bytes từ VB0 đến VB99

Câu 2_92
Cho cấu hình mạng Profibus – DP như Với phương thức truyền nhận dữ liệu như sau
hình: Master Slave 1
PI000 VB0
24VDC
Offset
CPU 315 – 2DP 100 Bytes
PI255 VB99
PI256
I0.0 (ON) VB100
2 byte nhận
2 byte nhận
I0.1 (OFF) Master VB101
VB102
PI257
PI258 2 byte gửi
VB103
EM277 EM277 2 byte nhận
CPU 224 CPU 224 Slave 2
Salve 1 Salve 2 VB0
PI259
Q0.0 Q0.0
PQ256
Offset
Đ1 Đ2
100 Bytes
2 byte gửi VB99
VB100
0VDC 0VDC PQ257
2 byte nhận
PQ258
VB101
VB102
2 byte gửi
2 byte gửi
PQ259
VB103

Yêu cầu bài toán: Nhấn I0.0 (ON) ở 1. Xác định vùng địa chỉ truyền dữ/ nhận dữ
liệu của Slave 1 trao đổi với CPU
S7-300 (Master) thì Đ1 (Q0.0) ở
S7200 (Slave 1) sẽ sáng . Sau khi Đ1 Truyền: 2 byte từ VB102 đến VB103
sáng được 10s thì Đ2 (Q0.0) ở S7-200 Nhận: 2 byte VB100 đến VB101
(Slave 2) sẽ sáng . Khi nhấn I0.1 2. Giải thích đoạn chương trình cho PLC
(OFF) ở S7-300 (Master) thì cả 2 đèn Master trao đổi dữ liệu với slave 1
của 2 Slave đều tắt. Tiếp điểm I0.0 đóng lại thực hiện SET giá trị
Q256.0 lên 1
Tiếp điểm I0.1 đóng lại thực hiện RESET giá trị
Q258.0 về 0

Câu 2_93

236
Cho cấu hình mạng Profibus – DP như
Với phương thức truyền nhận dữ liệu như sau
hình:
24VDC Master Slave 1
PI000 VB0
CPU 315 – 2DP
Offset
100 Bytes
I0.0 (ON) PI255 VB99
PI256 VB100
I0.1 (OFF) Master 2 byte nhận
2 byte nhận
VB101
VB102
PI257
PI258 2 byte gửi
EM277 EM277 VB103
CPU 224 CPU 224 2 byte nhận
Salve 1 Salve 2
Slave 2
Q0.0 Q0.0 VB0
PI259
Đ1 Đ2 PQ256 Offset
100 Bytes
0VDC 0VDC 2 byte gửi VB99
VB100
PQ257
2 byte nhận
PQ258
VB101
VB102
2 byte gửi
Yêu cầu bài toán: Nhấn I0.0 (ON) ở PQ259
2 byte gửi
VB103

S7-300 (Master) thì Đ1 (Q0.0) ở


S7200 (Slave 1) sẽ sáng . Sau khi Đ1 có chương trình cho PLC Master trao đổi dữ liệu
sáng được 10s thì Đ2 (Q0.0) ở S7-200 với slave 1, 2
(Slave 2) sẽ sáng . Khi nhấn I0.1
(OFF) ở S7-300 (Master) thì cả 2 đèn
của 2 Slave đều tắt.

1. Xác định vùng địa chỉ truyền dữ/ nhận dữ


liệu của Slave 2 trao đổi với CPU
Truyền: 2 byte từ VB102 đến VB103
Nhận: 2 byte VB100 đến VB101
2. Giải thích đoạn chương trình PLC Slave1
NW1:Tiếp điểm V100.0 đsong lại cấp điện cho
cuộn dây Q0.0 hoạt động
NW2,3: Tiếp điểm Q0.0 đóng lại cấp điện cho
timer T37 hoạt động, T37 hoạt động >= 10s thì
tiếp điểm T37 có điện đóng lại cấp nguồn cho
cuộn V102.0

Câu 2_94
Cho cấu hình mạng Profibus – DP: Cho phương thức truyền nhận dữ
24VDC
liệu như sau
CPU 315 – 2DP Master Slave 1
I0.0 (OFF) PI000 VB0

Offset
I0.1 (ON 1) 100 Bytes
PI255 VB99
I0.2 (ON 2) Master PI256 VB100
2 byte nhận
2 byte nhận
VB101
VB102
PI257
PI258 2 byte gửi
EM277 EM277 VB103
CPU 224 CPU 224 2 byte nhận
Salve 1 Salve 2 Slave 2
VB0
Q0.0 Q0.0 PI259
PQ256
Offset
Đ1 Đ2 100 Bytes
2 byte gửi VB99
VB100
0VDC 0VDC PQ257
2 byte nhận
PQ258
VB101
VB102
2 byte gửi
2 byte gửi
PQ259
VB103

238
Yêu cầu bài toán: Nhấn ON1 (I0.1) trạm 1. Xác định vùng địa chỉ
Master thì đèn Đ1 (Q0.0) của Slave 1 sáng. truyền dữ/ nhận dữ liệu của Slave
Nhấn ON2 1 trao đổi với CPU
(I0.2) trạm Master thì đèn Đ2 (Q0.0) của Slave Truyền: 2 byte từ VB102 đến
2 sáng. Nhấn OFF (I0.0) trạm Master tắt hai VB103
đèn. Nhận: 2 byte VB100 đến VB101
2. Xác định vùng địa chỉ
truyền dữ/ nhận dữ liệu của Slave
2 trao đổi với CPU
Truyền: 2 byte từ VB102 đến
VB103
Nhận: 2 byte VB100 đến VB101
3. Xác định địa chỉ vùng
Offset của các slave
Slave1: 100 bytes từ VB0 đến
VB99
Slave2: 100 bytes từ VB0 đến
VB99
Câu 2_95
Cho cấu hình mạng Profibus – DP: Cho phương thức truyền nhận dữ
24VDC
liệu như hình
CPU 315 – 2DP Master Slave 1
I0.0 (OFF) PI000 VB0

Offset
I0.1 (ON 1) 100 Bytes
PI255 VB99
I0.2 (ON 2) Master PI256 VB100
2 byte nhận
2 byte nhận
VB101
VB102
PI257
PI258 2 byte gửi
EM277 EM277 VB103
CPU 224 CPU 224 2 byte nhận
Salve 1 Salve 2 Slave 2
VB0
Q0.0 Q0.0 PI259
PQ256
Offset
Đ1 Đ2 100 Bytes
2 byte gửi VB99
VB100
0VDC 0VDC PQ257
2 byte nhận
PQ258
VB101
VB102
2 byte gửi
2 byte gửi

Yêu cầu bài toán: Nhấn ON1 (I0.1) trạm


PQ259
VB103

Master thì đèn Đ1 (Q0.0) của Slave 1 sáng.


Nhấn ON2 1. Xác định vùng địa chỉ
(I0.2) trạm Master thì đèn Đ2 (Q0.0) của Slave truyền dữ/ nhận dữ liệu của Slave
2 sáng. Nhấn OFF (I0.0) trạm Master tắt hai 1 trao đổi với CPU
đèn. Truyền: 2 byte từ VB102 đến
VB103
Nhận: 2 byte VB100 đến VB101
2. Giải thích đoạn chương
trình cho
PLC Master trao đổi dữ liệu với
Slave 1,2
Tiếp điểm I0.1 đóng lại thực hiện
SET giá trị Q256.0 lên 1
Tiếp điểm I0.2 đóng lại thực hiện
SET giá trị Q258.0 lên 1
Tiếp điểm I0.0 đóng lại thực hiện
RESET 2 biến Q256.0 và Q258.0
về 0

240
Câu 2_96
Cho cấu hình mạng Profibus – DP: Cho phương thức truyền nhận dữ
24VDC
liệu như hình
CPU 315 – 2DP Master Slave 1
I0.0 (OFF) PI000 VB0

Offset
I0.1 (ON 1) 100 Bytes
PI255 VB99
I0.2 (ON 2) Master PI256 VB100
2 byte nhận
2 byte nhận
VB101
VB102
PI257
PI258 2 byte gửi
EM277 EM277 VB103
CPU 224 CPU 224 2 byte nhận
Salve 1 Salve 2 Slave 2
VB0
Q0.0 Q0.0 PI259
PQ256
Offset
Đ1 Đ2 100 Bytes
2 byte gửi VB99
VB100
0VDC 0VDC PQ257
2 byte nhận
PQ258
VB101
VB102
2 byte gửi
2 byte gửi

Yêu cầu bài toán: Nhấn ON1 (I0.1) trạm


PQ259
VB103

Master thì đèn Đ1 (Q0.0) của Slave 1 sáng.


Nhấn ON2 Cho đoạn chương trình cho PLC
(I0.2) trạm Master thì đèn Đ2 (Q0.0) của Slave Master trao đổi dữ liệu với Slave
2 sáng. Nhấn OFF (I0.0) trạm Master tắt hai 1,2
đèn.

1. Xác định vùng địa chỉ


truyền dữ/ nhận dữ liệu của Slave
2 trao đổi với CPU
Truyền: 2 byte từ VB102 đến
VB103
Nhận: 2 byte VB100 đến VB101
2. Giải thích chương trình
Slave 1, 2
Tiếp điểm I0.1 đóng lại thực hiện
SET giá trị Q256.0 lên 1
Tiếp điểm I0.2 đóng lại thực hiện
SET giá trị Q258.0 lên 1
Tiếp điểm I0.0 đóng lại thực hiện
RESET 2 biến Q256.0 và Q258.0

242
về 0

Câu 2_97
Cho cấu hình mạng Profinet – PN như hình: 1. Khối GET-2 Master nhận DL từ Client
PLC S7-1500
2 và khai báo tín hiệu Trigger
Master

24VDC
I0.0
OFF
I0.1
PLC S7-1500 PLC S7-1500
ON
Q0.0

0VDC

Yêu cầu bài toán: Nhấn ON (I0.1) trạm Client 1


thì đèn (Q0.0) của Client 2 sáng. Nhấn OFF
(I0.0) trạm của trạm Client 1 thì đèn (Q0.0) của
Client 2 tắt.

Yêu cầu:

1. Nêu ý nghĩa, thông số câu lệnh GET ?

Ý nghĩa lệnh GET: Đọc dữ liệu của một remote CPU

Thông số :
2. Giải thích tham số của ID, tham số của ADDR_1?
ID: Địa chỉ chỉ định để kết nối với CPU đối tác
ADDR_i: Địa chỉ của dữ liệu trên CPU đối tác mà CPU cục bộ được đọc

244
3. Giải thích khối lệnh SR trong chương trình?

Khi tiếp điểm REQ đóng lại thì SET giá trị REQ lên 1, nếu tiếp điểm NDR hoặc
ERROR đóng lại thì RESET biến REQ về 0.

Nếu cả 2 chân S và R1 cùng tích cực thì sẽ ưu tiên RESET biến REQ về 0

Câu 2_98
Cho cấu hình mạng Profinet – PN như hình: 1. Khối GET-2 Master nhận DL từ Client
PLC S7-1500
2 và khai báo tín hiệu Trigger
Master

24VDC
I0.0
OFF
I0.1
PLC S7-1500 PLC S7-1500
ON
Q0.0

0VDC

Yêu cầu bài toán: Nhấn ON (I0.1) trạm Client 1


thì đèn (Q0.0) của Client 2 sáng. Nhấn OFF

(I0.0) trạm của trạm Client 1 thì đèn (Q0.0) của


Client 2 tắt.

Yêu cầu:

1. Nêu ý nghĩa, thông số câu lệnh GET ?

Ý nghĩa lệnh GET: Đọc dữ liệu của một remote CPU


Thông số :

2. Giải thích tham số của ID, tham số của RD_1?

ID: Địa chỉ chỉ định để kết nối với CPU đối tác
RD_1: Địa chỉ trên CPU cục bộ lưu dữ liệu đọc được từ CPU đối tác

3. Giải thích khối lệnh SR trong chương trình?

Khi tiếp điểm REQ đóng lại thì SET giá trị REQ lên 1, nếu tiếp điểm NDR hoặc
ERROR đóng lại thì RESET biến REQ về 0.
Nếu cả 2 chân S và R1 cùng tích cực thì sẽ ưu tiên RESET biến REQ về 0

Câu 2_99
Cho cấu hình mạng Profinet – PN như hình: 1. Khối PUT Master PUT gửi DL đến
PLC S7-1500
Client1 và khai báo tín hiệu Trigger
Master

24VDC
I0.0
OFF
I0.1 PLC S7-1500 PLC S7-1500
ON
Q0.0

0VDC

Yêu cầu bài toán: Nhấn ON (I0.1) trạm Client 1


thì đèn (Q0.0) của Client 2 sáng. Nhấn OFF
(I0.0) trạm của trạm Client 1 thì đèn (Q0.0) của
Client 2 tắt.

Yêu cầu:

1. Nêu ý nghĩa, thông số câu lệnh PUT ?


Ý nghĩa lệnh PUT: gửi/truyền dữ liệu tới một remote CPU

246
Thông số :

2. Giải thích tham số của ID, tham số của SD_1?

ID: Địa chỉ chỉ định để kết nối với CPU đối tác
SD_1: Địa chỉ trên CPU cục bộ chứa dữ liệu được gửi đi

3. Giải thích khối lệnh SR trong chương trình?

Khi tiếp điểm REQ đóng lại thì SET giá trị REQ lên 1, nếu tiếp điểm DONE hoặc
ERROR đóng lại thì RESET biến REQ về 0.
Nếu cả 2 chân S và R1 cùng tích cực thì sẽ ưu tiên RESET biến REQ về 0

Câu 2_100
Cho cấu hình mạng Profinet – PN như hình: 1. Khối PUT Master PUT gửi DL đến
PLC S7-1500
Client1 và khai báo tín hiệu Trigger
Master

24VDC
I0.0
OFF
I0.1
PLC S7-1500 PLC S7-1500
ON
Q0.0

0VDC

Yêu cầu bài toán: Nhấn ON (I0.1) trạm Client 1


thì đèn (Q0.0) của Client 2 sáng. Nhấn OFF
(I0.0) trạm của trạm Client 1 thì đèn (Q0.0) của
Client 2 tắt.

Yêu cầu:

1. Nêu ý nghĩa, thông số câu lệnh PUT?

Ý nghĩa lệnh PUT: gửi/truyền dữ liệu tới một remote CPU


Thông số :

2. Giải thích tham số của ID, tham số của ADDR_1?

ID: Địa chỉ chỉ định để kết nối với CPU đối tác
ADDR_i: Địa chỉ lưu dữ liệu nhận được từ CPU cục bộ trên CPU đối tác

3. Giải thích khối lệnh SR trong chương trình?

Khi tiếp điểm REQ đóng lại thì SET giá trị REQ lên 1, nếu tiếp điểm DONE hoặc
ERROR đóng lại thì RESET biến REQ về 0.

Nếu cả 2 chân S và R1 cùng tích cực thì sẽ ưu tiên RESET biến REQ về 0

248

You might also like