0% found this document useful (0 votes)
68 views7 pages

Cap So

Uploaded by

tranlenhanh
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
68 views7 pages

Cap So

Uploaded by

tranlenhanh
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd

(un) là cấp số cộng  un+1 = un + d, n  N* (d: công sai)

với n  2

với k  2

Câu 1: Chứng minh rằng dãy số U n  3n  7 là một cấp số cộng


Câu 2: Tìm số hạng đầu và công sai rồi viết số hạng tổng quát của các cấp số cộng, biết
 u  15 u  u  u  10 u  u  8 u  u  60
a)  3 b)  1 5 3 c)  7 3 d)  72 15 2
u14  18  u1  u6  17  u2 .u7  75 u4  u12  1170
Câu 3:
a) Cho cấp số cộng  un  có u2  u20  60. Hãy tính tổng 21 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó
b) Biết rằng 1 cấp số cộng có tổng của số hạng thứ 2 và thứ 5 bằng 14 .
Tổng của 12 số hạng đầu tiên bằng 129 . Viết số hạng tổng quát của cấp số cộng đó
Câu 4:
a) Giữa các số 7 và 35 hãy đặt thêm 6 số nữa để được một cấp số cộng.
b) Ba góc của một tam giác vuông lập thành một cấp số cộng. Tìm số đo các góc đó.
c) Số đo các góc của một đa giác lồi có 9 cạnh lập thành một cấp số cộng có công sai d = 30. Tìm số
đo của các góc đó.
d) Người ta trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất có 1 cây, hàng thứ hai có
2 cây, hàng thứ ba có 3 cây, …. Hỏi có bao nhiêu hàng?

Câu 5: Tìm x để 3 số a, b, c lập thành một cấp số cộng, với:


a) a  10  3x; b  2x2  3; c  7  4 x
b) a  x 4 ; b  x2 ; c  10 x 2  9
Câu 6:
a) Tính tổng S  12  2 2  32  4 2  ...  99 2  100 2
b) Giải phương trình  x  1   x  4    x  7   ...   x  28  155, biết 1, 4, 7,..., 28 là một cấp số cộng.

Câu 7*: Cho hai cấp số cộng hữu hạn, mỗi cấp số cộng có 100 số hạng là 4, 7, 10, 13, 16,... và 1, 6, 11, 16, 21,...
Hỏi có tất cả bao nhiêu số có mặt trong cả hai cấp số cộng trên?
A. 2 0 B. 18 . C. 21. D. 19.
CẤP SỐ CỘNG
 BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. 1; −3; −7; −11; −15;... B. 1; −3; −6; −9; −12
B. 1; −2; −4; −6; −8;... D. 1; −3; −5; −7; −9;...
Câu 2: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
2 1 1 2 4
A. − ; − ;0; ; ;1; ;... B. 15 2;12 2;9 2;6 2
3 3 3 3 3
4 7 9 11 1 2 3 4 3 5
C. ;1; ; ; ;... D. ; ; 3; ; ;...
5 5 5 5 3 3 3 3
1 1 3
Câu 3: Cho dãy số ;0; − ; −1; − ;... là cấp số cộng với:
2 2 2
1 1 1 1
A. Số hạng đầu tiên là , công sai là B. Số hạng đầu tiên là , công sai là −
2 2 2 2
1 1
C. Số hạng đầu tiên là 0, công sai là D. Số hạng đầu tiên là 0, công sai là −
2 2
Câu 4 : Viết ba số hạng xen giữa các số 2 và 22 để được một cấp số cộng có năm số hạng
A. 7,12,17 B. 6,10,14 C. 8,13,18 D. 6,12,18
Câu 5: Cho các số −4;1;6; x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Tìm x
A. x = 7 B. x = 10 C. x = 11 D. x = 12
Câu 6: Nếu các số 5 + m;7 + 2m;17 + m theo thứ tự lập thành cấp số cộng thì m bằng bao nhiêu
A. m = 2 B. m = 3 C. m = 4 D. m = 5
1
Câu 7: Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = −3 và d = . Khẳng định nào sau đây đúng
2
1 1
A. un = −3 + ( n + 1) B. un = −3 + n − 1
2 2
1 1
C. un = −3 + ( n − 1) D. un = −3 + ( n − 1)
2 4
Câu 8: Cho cấp số cộng ( un ) có u3 = 15 và d = −2 . Tìm u n
3 3
A. un = −2n + 21 B. un = − n + 12 C. un = −3n − 17 D. un = n2 − 4
2 2
Câu 9: Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào không phải là cấp số cộng
A. un = −4n + 9 B. un = −2n + 19 C. un = −2n − 21 D. un = −2 n + 15
Câu 10: Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = −5 và d = 3 . Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng
A. Thứ 15 B. Thứ 20 C. Thứ 35 D. Thứ 36
Câu 11: Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = −5 và d = 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng
A. u15 = 34 B. u15 = 45 C. u13 = 31 D. u10 = 35
Câu 12: Một cấp số cộng có 8 số hạng. Số hạng đầu là 5, số hạng thứ tám là 40. Khi đó công sai d
của cấp số cộng đó là bao nhiêu
A. d = 4 B. d = 5 C. d = 6 D. d = 7
Câu 13: Cho cấp số cộng ( un ) có u1 = 4 và d = −5 . Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng
A. S100 = 24350 B. S100 = −24350 C. S100 = −24600 D. S100 = 24600
Câu 14: Cho cấp số cộng ( un ) có d = −2 và S8 = 72 . Tìm số hạng đầu tiên u1
1 1
A. u1 = 16 B. u1 = −16 C. u1 = D. u1 = −
16 16
Câu 15: Cho cấp số cộng ( un ) thỏa mãn u2 + u23 = 60 . Tính tổng S 24 của 24 số hạng đầu tiên của cấp số cộng
đã cho
A. S24 = 60 B. S24 = 120 C. S 24 = 720 D. S24 = 1440
u1 + u7 = 26
Câu 16: Cho cấp số cộng ( un ) thỏa mãn  2 . Mệnh đề nào sau đây đúng
u2 + u6 = 466
2

u1 = 13 u1 = 10 u1 = 1 u1 = 13


A.  B.  C.  D. 
d = −3 d = −3 d = 4 d = −4
u1 − u3 + u5 = 15
Câu 17: Cho cấp số cộng ( un ) thỏa mãn  . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng
u1 + u6 = 27
định sau
u1 = 21 u1 = 21 u1 = 18 u1 = 21
A.  B.  C.  D. 
d = 3 d = −3 d = 3 d = 4
Câu 18: Người ta trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai
trồng 2 cây, hàng thứ 3 trồng 3 cây,… Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng cây
A. 73 B. 75 C. 77 D. 79
Câu 19: Trên một bàn cờ có nhiều ô vuông, người ta đặt 7 hạt dẻ vào ô đầu tiên, sau đó đặt tiếp vào ô thứ hai
số hạt nhiều hơn ô thứ nhất là 5, tiếp tục đặt vào ô thứ ba số hạt nhiều hơn ô thứ hai là 5,… và cứ thế tiếp tục
đến ô thứ n. Biết rằng đặt hết số ô trên bàn cờ người ta phải sử dụng 25450 hạt. Hỏi bàn cờ đó có bao nhiêu ô
vuông
A. 98 B. 100 C. 102 D. 104
Câu 20: Hùng đang tiết kiệm để mua một cây guitar. Trong tuần đầu tiên, anh ta để dành 42 đô la, và trong
mỗi tuần tiếp theo, anh ta đã thêm 8 đô la vào tài khoản tiết kiệm của mình. Cây guitar Hùng cần mua có
giá 400 đô la. Hỏi vào tuần thứ bao nhiêu thì anh ấy có đủ tiền để mua cây guitar đó?
A. 47 . B. 45 . C. 44 . D. 46 .
Câu 21: Trong sân vận động có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn
dãy trước 4 ghế, hỏi sân vận động đó có tất cả bao nhiêu ghế?
A. 2250 . B. 1740 . C. 4380 . D. 2190 .

BẢNG ĐÁP ÁN
1.A 2.C 3.B 4.A 5.C 6.C 7.C 8.A 9.D 10.D
11.C 12.B 13.B 14.A 15.C 16.C 17.B 18.C 19.B 20.D
21.D
(un) là cấp số nhân  un+1 = un.q với n  N* (q: công bội)

với n  2
với k  2
với

với

Câu 1:
a) Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân
n 1
A. un  B. un  2n C. un  2n D. un  n3  3n
n 1
b) Cho cấp số nhân  un  biết un  3n , n  N * . Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân trên.
A. u1  3 ; q  3 . B. u1  3 ; q  3 . C. u1  3 ; q  3 . D. u1  3 ; q  3 .
c) Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân
u  3 u1  2
A. un  5n  3, n  1 B. un  4  3n , n  1 C.  1 ,n 1 D.  ,n 1
un 1  7un  2
u
 n 1 u n

Câu 2:
a) Cho cấp số nhân có u1  2 và q  3 . Tính u5
A. u5  54 . B. u5  48 . C. u5  162 . D. u5  468 .
2 96
b) Cho cấp số nhân  u n  với u1  3; q  . Số là số hạng thứ mấy của cấp số này?
3 243
A. n  5 B. n  6 .

C. n  7 . D. Không phải là số hạng của cấp số.


Câu 3: Tìm số hạng đầu và công bội rồi viết số hạng tổng quát của cấp số nhân biết
u  u  72 u  u  u  65 u  u  u  14
a)  4 2 b)  1 3 5 c)  1 2 3
u5  u3  144 u1  u7  325 u1.u2 .u3  64
Câu 4:
a) Tìm số hạng đầu của một cấp số nhân, biết rằng công bội là 3, tổng số các số hạng là 728 và
số hạng cuối là 486.
1
b) Tính tổng tất cả các số hạng của cấp số nhân, biết rằng số hạng đầu bằng , số hạng thứ hai
256
1 1
bằng  và số hạng cuối bằng .
512 1048576
c) Tính tổng S  2  6  18  ...  13122.
d) Tính tổng S  4  44  444  .......  44...44 ( Số cuối 2022 chữ số 4)
Câu 5:
a) Tìm x để ba số x  2, x  4, x  2 lập thành một cấp số nhân.
b) Tìm 3 số hạng đầu của một cấp số nhân, biết rằng khi tăng số thứ hai thêm 2 thì các số đó tạo thành
một cấp số cộng, còn nếu sau đó tăng số cuối thêm 9 thì chúng lại lập thành một cấp số nhân.
148
c) Tìm 3 số hạng đầu của một cấp số nhân, biết rằng tổng 3 số hạng đầu là , đồng thời, theo thứ
9
tự, chúng là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng.
CẤP SỐ NHÂN
 BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A. 128; −64;32; −16;8;... B. 2; 2; 4; 4 2;...
1
C. 5;6;7;8;... D. 15;5;1; ;...
5
Câu 2: Dãy số 1;2;4;8;16;32;... là một cấp số nhân với:
A. Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1 B. Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 1
C. Công bội là 4 và số hạng đầu tiên là 2 D. Công bội là 2 và số hạng đầu tiên là 2
Câu 3: Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = −2 và q = −5 . Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân
A. −2;10;50; −250 B. −2;10; −50;250 C. −2; −10; −50; −250 D. −2;10;50;250
1 1 1 1 1
Câu 4: Cho cấp số nhân ; ; ;...; . Hỏi số là số hạng thứ mấy trong cấp số nhân đã cho?
2 4 8 4096 4096
A. 11 B. 12 C. 10 D. 13
Câu 5: Tìm x để các số 2;8; x;128 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân
A. x = 14 B. x = 32 C. x = 64 D. x = 68
Câu 6: Với giá trị x nào dưới đây thì các số −4; x; −9 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân?
13
A. x = 36 B. x = − C. x = 6 D. x = −36
2
Câu 7: Ba số hạng đầu của một cấp số nhân là x − 6; x và y. Tìm y, biết rằng công bội của cấp số nhân là 6
324 216
A. y = 216 B. y = C. y = D. y = 12
5 5
Câu 8: Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?
u = 1 u = −1
A.  1 B.  1
un +1 = un + 1, n  1 un+1 = −3un , n  1
 
u = −2 u1 = 2
C.  1 D. 
un +1 = 2un + 3, n  1 un = sin    , n  1
  n −1 
2
Câu 9: Cho cấp số nhân ( un ) có u1 = −3 và q = . Mệnh đề nào sau đây đúng?
3
27 16 16 27
A. u5 = − B. u5 = − C. u5 = D. u5 =
16 27 27 16

Câu 10: Cho cấp số nhân ( un ) có u1 = 2 và u2 = −8 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. S6 = 130 B. u5 = 256 C. S5 = 256 D. q = −4

Câu 11: Cho cấp số nhân ( un ) có u1 = 3 và q = −2 . Số 192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?
A. Số hạng thứ 5 B. Số hạng thứ 6
C. Số hạng thứ 7 D. Không là số hạng của cấp số đã cho
u = 192
Câu 12: Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân ( un ) , biết  6
u7 = 384
u = 5 u = 6 u = 6 u = 5
A.  1 B.  1 C.  1 D.  1
q = 2 q = 2 q = 3 q = 3
u − u = 36
Câu 13: Cho cấp số nhân ( un ) thỏa mãn  4 2 . Chọn khẳng định đúng?
u5 − u3 = 72
u = 4 u = 6 u = 9 u = 9
A.  1 B.  1 C.  1 D.  1
q = 2 q = 2 q = 2 q = 3
Câu 14: Một cấp số nhân có năm số hạng mà hai số hạng đầu tiên là các số dương, tích của số hạng đầu và
1
số hạng thứ ba bằng 1, tích của số hạng thứ ba và số hạng cuối bằng . Tìm số hạng đầu u1 và công bội
16
q của cấp số nhân đã cho
 1 u1 = 2 u1 = −2  1
u1 =   u1 = −
A.  2 B.  1 C.  1 D.  2
 q = 2  q = 2  q = − 2 q = −2
u − u + u = 65
Câu 15: Cho cấp số nhân ( un ) thỏa mãn  1 3 5 . Tính u3
u1 + u7 = 325
A. u3 = 10 B. u3 = 15 C. u3 = 20 D. u3 = 25
Câu 16: Gọi S = 9 + 99 + 999 + ... + 999...9 (n số 9) thì S nhận giá trị nào sau đây?
10 n − 1  10n − 1 
A. S = B. S = 10  
9  9 
 10n − 1   10n − 1 
C. S = 10   − n D. S = 10  +n
 9   9 
Câu 17: Gọi S = 1 + 11 + 111 + ... + 111...1 (n số 1) thì S nhận giá trị nào sau đây?
10 n − 1  10n − 1 
A. S = B. S = 10  
81  81 
 10n − 1  1   10n − 1  
C. S = 10  −n D. S = 10   − n
 81  9  9  
Câu 18: Bốn góc của một tứ giác tạo thành cấp số nhân và góc lớn nhất gấp 27 lần góc nhỏ nhất.
Tổng của góc lớn nhất và góc bé nhất bằng
A. 560 B. 1020 C. 2520 D. 1680
Câu 19: Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích bề mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích
của mặt trên của tầng ngay bên dưới và diện tích trên của tầng 1 bằng 1 nửa diện tích của đế tháp (có diện
tích là 12288m2 ). Tính diện tích mặt trên cùng
A. 6m2 B. 8m2 C. 10m2 D. 12m2

BẢNG ĐÁP ÁN
1.A 2.B 3.B 4.B 5.B 6.C 7.C 8.B 9.B 10.D
11.C 12.B 13.B 14.B 15.C 16.C 17.D 18.C 19.A

You might also like