Look after: Chăm sóc, trông nom.
Ví dụ: She looks after her children very well. (Cô ấy chăm sóc con cái của cô ấy rất
tốt.)
Look for: Tìm kiếm.
Ví dụ: I am looking for my keys. (Tôi đang tìm chìa khóa của tôi.)
Look forward to: Mong đợi, háo hức.
Ví dụ: I look forward to hearing from you. (Mong nhận được tin từ bạn.)
Break down: Hỏng, ngừng hoạt động.
Ví dụ: His car broke down on the way to work. (Xe anh ấy hỏng trên đường đi làm.)
Break up: Chia tay, tan vỡ.
Ví dụ: They broke up after three years of dating. (Họ chia tay sau ba năm hẹn hò.)
Break into: Đột nhập, xâm nhập.
Ví dụ: Someone broke into his house and stole his laptop. (Ai đó đã đột nhập vào nhà
và lấy cắp máy tính xách tay của anh ấy.)
Turn on: Bật, mở.
Ví dụ: Please turn on the light. (Làm ơn bật đèn lên.)
Turn off: Tắt, ngắt.
Ví dụ: Don’t forget to turn off the TV. (Đừng quên tắt TV nhé.)
Turn up: Xuất hiện, đến.
Ví dụ: He turned up late for the meeting. (Anh ấy đến muộn trong cuộc họp.)
Give up: Từ bỏ, bỏ cuộc.
Ví dụ: She gave up smoking last year. (Cô ấy bỏ hút thuốc vào năm ngoái.)
Give back: Trả lại, hoàn trả.
Ví dụ: He gave back the money he borrowed. (Anh ấy trả lại số tiền đã vay.)
Give away: Cho đi, tặng.
Ví dụ: She gave away her old clothes to charity. (Cô ấy đã đem quần áo cũ của mình
đi làm từ thiện)
Break down: dùng để diễn tả một sự cố, một sự hỏng hóc, một sự suy sụp hay một sự
phân tách.
Ví dụ: The car broke down on the way to the airport. (Chiếc xe bị hỏng trên đường
đến sân bay.)
Call off: dùng để diễn tả một sự hủy bỏ, một sự ngừng lại hay một sự chấm dứt.
Ví dụ: They called off the wedding at the last minute. (Họ hủy bỏ đám cưới vào phút
chót.)
Carry on: dùng để diễn tả một sự tiếp tục, một sự duy trì hay một sự bất chấp.
Ví dụ: She carried on working despite the pain. (Cô ấy tiếp tục làm việc bất chấp sự
đau đớn.)
Come across: dùng để diễn tả một sự tình cờ gặp, một sự tình cờ phát hiện hay một sự
tạo ấn tượng.
Ví dụ: I came across an old friend on the street. (Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ
trên đường.)
Cut down: dùng để diễn tả một sự giảm bớt, một sự cắt giảm hay một sự chặt phá.
Ví dụ: You should cut down on sugar and fat. (Bạn nên giảm bớt đường và chất béo.)
Một số cấu trúc tiếng Anh lớp 9 nâng cao khác
· Let + O +V
· Busy/worth +V_ing
· Advise s.o + to_v/ not to_v
· Need + to_v/ v_ing
· Songs + be + v_ed/ v_3
· Adj + to_v
· Have s.o + v
· Too + adj +to_v
· Instructing + O + IN the use of
· Be/get/become used + TO +V_ing/ something
· Stop + v_ing
· Hate + V_ing
· Excited + To_V
· Promise + To_V
· Adv + To_V
· Adj + To_V
· Busy + V_ing
· Be + too + busy To_V
· As + Adj +as
· (not) so + adj/ adv + as : bằng
· S + wish + S 2 + were /V_ed/ V2
· Used to + V ………: đã từng
· Be/ get used to + doing
· Be + adv + V_ed
· Have | a chance | an opportunity + To_V : có cơ hội
· Continue + V_ing
· S + started + to_V + …………. + số + năm +ago
· Began + v_ing
S + have/has + V 3/V_ed + …………. + for + số + năm
· S + V_ed/V 2 + ……….(thời gian) ago
· It’s + (tg) ……. Since + S + V_ed/V 2
It has been + (tg) since + S + V_ed/V 2
· Will/ should/ can/ must + V (must = have to)
· It’s + time + since + S + (last) + V_ed/ V2
· S + spend/ spent/ spends + time + V_ing
It + take/ took + O +time +To_V
· S + haven’t/ hasn’t + V_ed/V 3 + ……… For time
The last time S + V_ed/ V2 + was …….. time ago
· Do/ would + you mind + V_ing: nhờ
· Do/ would + you mind if I + V_ed/ V2….. : tự làm
· Promises + O + will + V
· It’s + adj + to_o
· It’s time + S +V_ed/ V2
· It’s time +To_V
· Hope + will + V
· Sau từ đặt câu hỏi là: To_V
· Go on + V_ing
· Go on +Adv
· Make an impression ON somebody
· Wish to do something = want to do something
· Wish somebody something
· Wish somebody +V_ed/V 2
· Wish somebody would/would not + V
· S + promise + S+will/won’t + V
· S + promise + To_V/ not to _V
· S + promise + S + would +V
· + s + would + be + v_ed/V 3
· Separate something FROM something
· Infected +WITH
· Put on
· Trái với take off
· Because + OF
· Keen + ON
· Pray To god/ Saints
· Pray FOR somebody/ something
· Correspond WITH somebody
· Divide something INTO parts
· Be named AFTER somebody
· ON the occasion OF something
· Be equal TO somebody
· Consist OF something
· Take inspiration FROM something
· Be fond OF something
· Take pride IN
· Wear OUT
· Be self-confident OF something
· AT the entrance To something
· Exchange something FOR something
2. Một số kiến thức tiếng anh lớp 9 nâng cao
Apologize somebody for doing something: xin lỗi ai vì làm gì
Be/get/become used + to +V-ing/ something: trở nên quen thuộc với cái gì
Borrow something from somebody: mượn cái gì của ai
Be able to do something = Be capable of doing something: có thể làm gì
Be good at something: giỏi làm gì
Be bad at something: không giỏi làm gì
Be fond of something = Be interested in something = Be keen on something: cảm thấy hứng
thú với cái gì
By chance = By accident: tình cờ
Be fined for something: bị phạt vì điều gì đó
Count on somebody: tin tưởng vào ai
Can’t stand/help/bear/resist + V-ing: không chịu nổi, không nhịn được
Expect somebody to do something: hy vọng ai sẽ làm cái gì
Find it + tính từ + to do something: cảm thấy … để làm gì đó
Feel pity for: cảm thấy nuối tiếc về cái gì
For a long time = For years = For ages: một khoảng thời gian dài
Get/have something done: hoàn tất việc gì
Had better do something: nên làm gì
Have somebody do something: nhờ ai làm gì
Have difficulty (in) + V-ing: gặp khó khăn trong việc gì
Have no idea of something: không biết gì
In the nick of time: vừa đúng lúc
It + take/ took + somebody + time + to do something: mất bao nhiêu thời gian để làm gì
It’s time + S + V-ed/P2 = It’s time + (for sb) + to + V-inf ….: đã đến lúc … phải làm gì
In case of: trong trường hợp
Keep one’s promise: giữ lời hứa
Keep in touch: giữ liên lạc
Let + somebody + do something: cho phép/để ai làm
Let somebody down: làm ai đó thất vọng
Look forward to doing something: mong chờ, mong đợi cái gì
Lend somebody something: cho ai mượn cái gì
Make somebody do something: bắt ai làm gì
Make an impression on somebody: gây ấn tượng với ai
Not necessary for somebody to do something: không cần thiết phải làm gì
Prefer doing something to doing something: thích làm gì hơn làm gì
Tổng hợp kiến thức tiếng Anh lớp 9 nâng cao
Put an end to something: chấm dứt việc gì
Put up with + V-ing: chịu đựng việc gì đó
Pay for something: trả giá cho việc gì
Provide somebody with something: cung cấp cho ai cái gì
S + haven’t/ hasn’t + V3/ed + for + khoảng thời gian = The last time S + Ved/ V2 + was +
khoảng thời gian + ago: đã không gặp ai trong bao lâu
Succeed in doing something = Manage to do something: thành công trong việc gì
Spend money/time on something/doing something: dành thời gian/tiền bạc vào việc gì
Suggest somebody doing something = Suggest somebody should do something: gợi ý ai làm
gì đó
S + tobe + tính từ + enough + to do something: đủ … để làm gì
S + have/has + enough + danh từ + to do something: có đủ .. để làm gì
S + tobe + so + adj + that + S + V = S + tobe + such +(a/an) + adj + N + that + S + V
Take inspiration from something: lấy cảm hứng từ cái gì
Take care of somebody/something = Look after somebody/something: chăm sóc ai/cái gì
Take place of something/somebody: thay thế ai/cái gì
Use something up: dùng hết cái gì
Worth +V-ing: đáng để làm gì
Would rather somebody did something: muốn ai đó làm gì
Waste money/time on something/doing something: lãng phí thời gian/tiền bạc vào việc gì