0% found this document useful (0 votes)
43 views29 pages

Bài 20 Form Microsoft Access Sua 2

Tài liệu giới thiệu về biểu mẫu trong CSDL Access, bao gồm khái niệm, phân loại và cách tạo biểu mẫu. Biểu mẫu được phân loại theo hiển thị dữ liệu (đơn, nhiều, tách đôi) và kết buộc dữ liệu (có, không có kết buộc). Tài liệu cũng hướng dẫn cách chỉnh sửa biểu mẫu và các đối tượng cơ bản trong biểu mẫu.
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PPTX, PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
43 views29 pages

Bài 20 Form Microsoft Access Sua 2

Tài liệu giới thiệu về biểu mẫu trong CSDL Access, bao gồm khái niệm, phân loại và cách tạo biểu mẫu. Biểu mẫu được phân loại theo hiển thị dữ liệu (đơn, nhiều, tách đôi) và kết buộc dữ liệu (có, không có kết buộc). Tài liệu cũng hướng dẫn cách chỉnh sửa biểu mẫu và các đối tượng cơ bản trong biểu mẫu.
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PPTX, PDF, TXT or read online on Scribd

Bài 20

BIỂU
MẪU Tiết 43 & 44
FORM
1
BIỂU MẪU - FORM
Nội dung
1. Giới thiệu biểu
mẫu
2. Tạo biểu mẫu
3. Chỉnh sửa biểu
mẫu
4. Thực hành
2
KHỞI ĐỘNG
LÀM QUEN VỚI BIỂU MẪU
BIỂU MẪU - FORM 4
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
TÌM HIỂU VỀ BIỂU MẪU
I.
Giới thiệu
BIỂU
MẪU
1. Khái
niệm

BIỂU MẪU - FORM


 Biểu mẫu là đối tượng
trong CSDL Access
 Chức năng:

• Hiển thị dữ liệu để cập


nhật thuận tiện.
• Thực hiện các thao tác
thông qua các nút
lệnh.
CÁP SAINTUS 7
2. Phân loại theo hiển thị dữ
liệu
a. BIỂU MẪU ĐƠN
a.1. BIỂU MẪU 1 BẢN GHI [Link]ỂU MẪU NHIỀU BẢN GHI
SINGLE FORM CONTINUE FORM - DATASHEET

• Tại 1 thời điểm hiển thị • Tại 1 thời điểm hiển thị
1 bản ghi nhiều bản ghi

BIỂU MẪU - FORM 8


2. Phân loại
b. BIỂU MẪU TÁCH ĐÔI

• Có 2 phần hiển thị


• Phần trên hiển thị 1
bản ghi (Columnar)
• Phần dưới hiển thị
nhiều bàn ghi liên
quan (Datasheet)
BIỂU MẪU - FORM 9
3. Phân loại theo kết buộc dữ
liệu
a. BIỂU MẪU CÓ KẾT BUỘC b. BIỂU MẪU KHÔNG KẾT BUỘC
BOUND UNBOUND

BIỂU MẪU - FORM 10


3. Phân loại theo kết buộc dữ
liệu
a. BIỂU MẪU CÓ KẾT BUỘC b. BIỂU MẪU KHÔNG KẾT BUỘC
BOUND UNBOUND

• Nội dung dữ liệu hiển • Nội dung dữ liệu hiển


thị được lấy từ các thị không kết buộc với
trường của bảng (biến bảng mà từ một biến
trường). nhớ.
• Dùng để cập nhật và • KHÔNG dùng để cập
xem dữ liệu. nhật và xem dữ liệu

BIỂU MẪU - FORM 11


BIỂU MẪU - FORM

Ghi nhớ
• Về hiển thị dữ liệu
1. Form đơn:
a. Form 1 bản ghi
b. Form nhiều bản ghi
2. Form kép có 2 phần
• Về kết buộc dữ liệu
1. Form có kết buộc
2. Form không có kết buộc
12
II.
TẠO
BIỂU MẪU
Lưu ý

BIỂU MẪU - FORM


Các tạo biểu mẫu tốt
nhất là dùng Form
Wizard
sau đó chỉnh sửa ở chế
độ thiết kế

14
1. Tạo form đơn 1 bản ghi
THAO TÁC
B1. Chọn thẻ Create
 Chọn Form Wizard
B2. Hộp Form Wizard 1:
• Mục Table/Queries:
Chọn Bảng
• Mục Available Fields:
Chọn trường Ấn >/ >>
(tất cả)
• Ấn Next
BIỂU MẪU - FORM 15
1. Tạo form đơn 1 bản ghi
THAO TÁC
B3. Hộp Form Wizard 2:
Chọn cách trình bày (layout)
• Columnar: Xếp theo cột
• Tabular: Dạng như bảng
• Datasheet: Dạng bảng
tính
• Justtified: Bố trí tràn đều
Ấn Next

BIỂU MẪU - FORM 16


1. Tạo form đơn 1 bản ghi
THAO TÁC
B4. Hộp Form Wizard 3:
• Đặt tiêu đề cho form
• Chọn:
 Open…: Mở thực hiện
form
 Modify…: Mở form chế
độ thiết kế
Ấn Finish

BIỂU MẪU - FORM 17


BIỂU MẪU - FORM
1. Tạo form đơn
B1. Chọn thẻ Create  Form Wizard
B2. Chọn bảng và trường dữ liệu
B3. Chọn cách trình bày
B4. Đặt tên Form và kết thúc
18
2. Tạo form kép
THAO TÁC
B1. Chọn thẻ Create
 Chọn Form Wizard
B2. Hộp Form Wizard 1:
• Chọn bảng và các
trường của bảng CHA
• Chọn bảng và các
trường của bảng CON
(Tables/Queries & Available
Fields)
Ấn Next BIỂU MẪU - FORM 19
2. Tạo form kép
THAO TÁC
B3. Hộp Form Wizard 2:
Chọn cách hiển thị
• form:
Form… Tạo form con
cho bảng con
• Linked… Liên kết đến
form của bảng CON
Ấn Next

BIỂU MẪU - FORM 20


2. Tạo form kép
THAO TÁC
B4. Hộp Form Wizard 3:
Chọn kiểu trình bày form
con:
• Tabular: Theo dòng cột
• Datasheet: Bảng tính
Ấn Next
B5. Hộp Form Wizard 4:
• Đặt tiêu đề 2 form
• Ấn Finish
BIỂU MẪU - FORM 21
BIỂU MẪU - FORM
2. Tạo form kép
B1. Chọn thẻ Create  Form Wizard
B2. Chọn 2 bảng (có quan hệ) và trường
B3. Chọn cách hiển thị form kép
B4. Chọn trình bày form con
B5. Đặt tên Form và kết thúc
22
III.
CHỈNH
SỬA
BIỂU MẪU
1. Cấu trúc form
a. Đầu form (Form Header) : Tiêu đề Form
[Link]ân form (Detail) : Hiển thị dữ
liệu
c. Chân form (Form Footer): Chứa nút
lệnh
Header

Detail

Footer
2. Các đối tượng cơ bản
a. Nhãn (Label): Nhãn
Chứa nội dung văn
bản cố định.
Hộp văn bản
b.Hộp văn bản (Text
box):
Chứa dữ liệu của một
trường, nội dung thay
đổi Nhãn
2. Các đối tượng cơ bản
c. Hộp danh sách (Combo box):
Chứa danh sách giá trị có sẵn cho 1
trường
d. Nút lệnh (Command button)
Thực hiện một
Combothao
box tác tức thời Combo box

Nút lệnh
2. Các đối tượng cơ bản
e. Hộp danh sách cuộn
(Spinner box):

f. Nút chọn
(Option button)

g. Nút kiểm tra


(Check button)

27
3. Chỉnh sửa đối tượng
a. Tạo đối tượng bằng Wizard
Textbo Nút ComboBo
Nhãn lệnh x
x

BIỂU MẪU - FORM 28


3. Chỉnh sửa đối tượng
b. Chỉnh sửa:
Thực hiện thao tác giống như chỉnh sửa các đối tượng
đồ họa: Chọn, di chuyển, thay đổi kích thước, định dạng

BIỂU MẪU - FORM 29

You might also like