0% found this document useful (0 votes)
55 views4 pages

Cheat Sheet

Tài liệu này cung cấp các công thức toán học và phương pháp tính toán để xác định các thông số như độ ẩm, độ khô kiệt, nồng độ oxy hòa tan, nồng độ canxi, magie, nitrit, mùn, lân và các yếu tố khác trong môi trường nước.

Uploaded by

Thanh Tran
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
55 views4 pages

Cheat Sheet

Tài liệu này cung cấp các công thức toán học và phương pháp tính toán để xác định các thông số như độ ẩm, độ khô kiệt, nồng độ oxy hòa tan, nồng độ canxi, magie, nitrit, mùn, lân và các yếu tố khác trong môi trường nước.

Uploaded by

Thanh Tran
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd

m 2 − m3

Độ ẩm & khô kiệt: A=  100


m 2 − m1 V  N  100  100  K
Ca2+ và Mg2+ T=
K=
100 m  V1
100 − A

V  N  8  1000
DO: DO = V  N  100  100  K
V0 Ca 2+ =
m  V2

V  N 1,75 100  K
Htp H tp = Hàm lượng nitrite V2
C Nitrite − N = C 
V1
V1  N  100  K
Htđ H td =
C
(V1 − V2 )  N  9  100  K
Al3+ =
C

(V1 − V2 )  N  0,003  1,724  100  K


Hàm lượng mùn %m =
C

Hàm lượng lân


m 2 − m3
A=  100
m 2 − m1
Độ ẩm & khô kiệt: 100
K=
100 − A

V1  N  100  K
H td =
C

(V1 − V2 )  N  9  100  K
Al3+ =
C

V  N  8  1000
DO =
V0

V  N  100  100  K
T=
m  V1

V  N 1,75 100  K (V1 − V2 )  N  0,003  1,724  100  K


H tp = Hàm lượng mùn %m =
C C

V  N  100  100  K
Ca 2+ =
m  V2
V2
Nitrite − N = C 
V1

You might also like