GIỚI TỪ CÁCH DÙNG VÍ DỤ
- không gian rộng lớn như quốc - in Viet Nam, in Ho Chi Minh,…
gia, thành phố
- in the office, in the box, in the
- không gian kín như tòa nhà,
căn phòng, cái hộp room,…
in - chỉ phương hướng Đông, Tây,
- in the East/West/South/North,…
Nam, Bắc
- chỉ các hàng, các đường thẳng - in a row, in a queue,…
- địa điểm đặc biệt (không kèm
- in hospital, in school,…
mạo từ)
- chỉ vị trí ở trên một bề mặt - on the table, on the sofa,…
phẳng - on Nguyen Trai Street
- vị trí nằm trên một con đường
on - trên các tầng - on the sixth floor
- dùng cho các phương tiện - on the bus, on the plane,…
giao thông (trừ car, taxi)
- chỉ hướng đi - on the left, on the right
- xác định vị trí, địa điểm cụ thể
- at the airport, at the bus stop,…
- các vị trí như nơi làm việc,
- at work, at school, at university,
trường học
at - địa chỉ có số nhà cụ thể
…
- 2 Nguyen Trai Street
- dùng nói về các địa điểm như
- at the party, at the concert,…
bữa tiệc, sự kiện
- A clock is above the refrigerator.
- diễn tả vị trí ở bên trên nhưng
(Có 1 chiếc đồng hồ bên trên tủ
không nhất thiết tiếp xúc với bề
lạnh.)
above: mặt như giới từ “on”
- John came third because there
phía trên - dùng để diễn tả vị trí ở bên
were two competitors above him.
trên ở trong một danh sách nào
(Anh ấy về thứ ba vì có 2 đối thủ
đó bất kỳ.
khác trên anh ấy.)
Thanh is standing among the
among: ở dùng để diễn tả vị trí giữa ba
crowd. (Thanh đang đứng giữa
giữa hoặc nhiều hơn.
đám đông.)
between: The coffee shop is between the
dùng để diễn tả vị trí nằm giữa
hotel and the hospital. (Quán cà
ở chính hai vật (cần phân biệt với giới
phê thì nằm giữa khách sạn và
giữa từ “among”).
bệnh viện.)
The boy is standing behind his
behind: dùng để diễn tả vị trí ở phía
mother. (Cậu bé đang đứng sau
phía sau sau, bị che khuất bởi một vật.
mẹ của anh ấy.)
in front The flowers are grown in front of
dùng để mô tả vị trí ở phía
of: phía trước một chủ thể bất kỳ
the house. (Những bông hoa được
trước trồng phía trước nhà.)
My house is near my school, so I
near: dùng để diễn tả vị trí ở gần một usually go to school early. (Nhà
gần chủ thể nào đó của tôi thì gần trường, vì vậy tôi
đi học sớm.)
inside: ở dùng diễn tả vị trí ở bên trong, The children should play inside
bên nhưng nhấn mạnh yếu tố là the house. (Những đứa trẻ nên
trong không gian kín. chơi trong nhà).
outside: She is playing chess outside the
diễn tả vị trí ở bên ngoài phạm
ở bên vi của một vật.
class. (Cô ấy đang chơi cờ ngoài
ngoài lớp học.)