0% found this document useful (0 votes)
87 views3 pages

Delay Code PDF

Tài liệu này liệt kê các mã trì hoãn chuyến bay và lý do trì hoãn tương ứng, bao gồm các lý do kỹ thuật, hoạt động mặt đất, khách hàng, thời tiết, an ninh, hàng hóa, tiếp viên, máy bay, nhà chức trách sân bay và các lý do khác.

Uploaded by

Tam Luong
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
87 views3 pages

Delay Code PDF

Tài liệu này liệt kê các mã trì hoãn chuyến bay và lý do trì hoãn tương ứng, bao gồm các lý do kỹ thuật, hoạt động mặt đất, khách hàng, thời tiết, an ninh, hàng hóa, tiếp viên, máy bay, nhà chức trách sân bay và các lý do khác.

Uploaded by

Tam Luong
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd

DELAY CODE

DỊCH VỤ KHÔNG LƯU (ATS)


810 Dịch vụ không lưu
899 Điều khiển di chuyển tại sân bay từ trạm kiểm soát không lưu (kể cả khi có chuyến bay VIP)

VỆ SINH MÁY BAY (ACL)


350# Muộn hoặc chưa hoàn thành
351 Thiếu nhân viên vệ sinh do lịch trực/Nghỉ bệnh
352# Muộn do khai thác không thường lệ
355 Vệ sinh đặc biệt theo yêu cầu của đội tiếp viên

MÁY BAY/PHỤC VỤ SÂN ĐỖ (ARH)


314 Cấp phép sân đỗ/Kế hoạch tải muộn đến điều phối bay/Đội bay
315 Khác biệt khi đếm hành lý-thực tế/Hệ thống
320 Chậm hoàn thành chất xếp hàng hóa
321 Chậm hoàn thành sắp đặt hành lý
323# Chất xếp sai từ sân bay đi của chặng bay trước
330 Thiết bị hỗ trợ mặt đất thiếu hoặc hỏng
331 Thiếu nhân viên sân đỗ do lịch trực/Nghỉ bệnh
332 Thiếu nhân viên sân đỗ do khai thác không thường lệ

LUÂN CHUYỂN MÁY BAY (ROT)


930# Luân chuyển máy bay- Đến muộn
933 Thay đổi máy bay do khai thác (OCC)

LUÂN CHUYỂN ĐỘI BAY (ART)


940# Luân chuyển đội tiếp viên
950# Luân chuyển tổ lái
952# Luân chuyển toàn bộ đội bay

SÂN BAY & NHÀ CHỨC TRÁCH (AAU)


829 Ba "A" - Tính toán và xếp hành lý theo yêu cầu của nhà chức trách
850# Những hạn chế tại sân bay đi
851# Những hạn chế tại sân bay đến

HẠ TẦNG SÂN BAY (AIN)


060 Máy bay chuyển điểm đỗ do hạ tầng sân bay
840 Những phương tiện trong sân bay (gồm phương tiện trong khu sân bay, tắc nghẽn, giới hạn cổng, công trình xây dựng)
841 Phương tiện nhà ga (gồm tắc nghẽn check-in, hỏng băng chuyền hành lý, ống lồng, công việc trang trí, xây dựng

DỊCH VỤ SÂN BAY (APO)


110# Muộn đóng check-in/ Hành lý muộn chuyển ra sân đỗ chất xếp
112 Check-in muộn sau thời hạn PTS do đặt giữ chỗ/ Xuất vé/ Lỗi hệ thống CRS
121 Phục vụ hành khách-Thiếu nhân viên do lịch trực, nghỉ bệnh
122 Phục vụ hành khách-Thiếu nhân viên do khai thác không thường lệ
131 Ngăn chặn hành lý xách tay quá kích cỡ, nhiều kiện
132# Check-in nhầm lẫn-Hành khách hoặc hành lý
143# Tiến trình xử lý của nhân viên chậm hoặc khách sổ chờ
159 Thiếu xe bus do trạm dừng quá mức khai thác
170 Đặt suất ăn chậm trễ hoặc chưa hoàn tất
190# Nhầm lẫn thủ tục sân bay
251 Cắt giảm hàng hóa do nhận muộn hàng đóng quá kích cỡ
319 Tài liệu máy bay- Tờ khai, danh sách hành khách
990# Sự cố chậm trễ không rõ ràng

BOARDING (BRD)
150# Boarding-tiến trình tìm kiếm, xác định vị trí
164# Phục vụ đặc biệt-Những vấn đề khác
180 Trợ giúp đặc biệt-Thiếu nhân viên
181 Phục vụ đặc biệt-Xe lăn, khách cần hỗ trợ y tế, trẻ không có người đi kèm
822# Boarding- Cắt khách hoặc hành lý theo yêu cầu của BL
823# Boarding- Cắt khách hoặc hành lý theo yêu cầu của khách

TIẾP VIÊN (CCR)


660# Tiếp viên đến may bay chậm trễ
661 Tiếp viên kiểm tra khoang bếp và quy trình trước khi xuất phát
662 Vấn đề ổn định chỗ ngồi của khách trên tàu
664 Tiếp viên chậm thực hiện boarding
665 Sắp xếp hành lý trên khoang cabin
667 Tiếp viên- Vận chuyển chậm trễ
669 Boading ngừng theo yêu cầu của tiếp viên-sắp xếp trên khoang
670 Thiếu tiếp viên

SUẤT ĂN (CAT)
370# Suất ăn- Chậm trễ hoặc không đầy đủ
372 Suất ăn- Chậm trễ do khai thác không thường lệ
373# Suất ăn- Dụng cụ thiết bị không thể phục vụ
374# Suất ăn- Thiếu xe giao nhận hoặc hỏng hóc

THƯƠNG MẠI (COM)


140# Bán quá tải- Hoàn tất thủ tục
142# Đặt giữ chỗ nhầm lẫn

GÂY HƯ HẠI MÁY BAY (DAM)


510# Gây hư hại máy bay do khai thác bay
520# Gây hư hại máy bay do khai thác mặt đất
521 Thay đổi máy bay do hậu quả của việc hư hại
522# Gây hư hại máy bay- không do khai thác mặt đất của BL

KỸ THUẬT (EAM)
020 # Quay lại khu vực đóng chèn- Lý do kỹ thuật
040 # Bay vòng trỡ lại - Lý do kỹ thuật
400 Lỗi nạp nhiên liệu- Quy trình của nhân viên kỹ thuật
401 Thiết bị kỹ thuật vận hành cơ khí - Thiếu hoặc hỏng hóc
410# Máy bay hỏng hóc-(Nêu hỏng hóc và mô tả)
415# Chờ đợi điều kiện nhân nhượng hoặc cho phép gia hạn
420 Bảo dưỡng định kỳ- Chậm cho phép sử dụng thiết bị
421 Thiếu kỹ sư do lịch trực, nghỉ ốm
425# Máy bay chuyển đến bãi đỗ - Chậm kéo vào khu vực đỗ
430 Bảo dưỡng không định kỳ- Kiểm tra đặc biệt, thiếu nhân viên
431# APU không thể sử dụng- Yêu cầu khởi động khí
440 Phụ tùng máy bay- Không tồn kho hoặc thiếu phụ tùng lắp đặt
441 Công việc kỹ thuật bị sai sót
442 Phụ tùng không tồn kho trong bảng kê của BL- Chờ từ nguồn ngoài
443 Các phụ tùng có khiếm khuyết được lắp đặt
450# Máy bay chờ để chuyển phụ tùng (nêu số hiệu chuyến bay AOG và sân bay chờ)
460# Thay đổi máy bay- Lý do kỹ thuật

KHAI THÁC BAY (FOP)


600# Boarding ngừng theo yêu cầu của tổ lái
611 Tài liệu bay có sự khác biệt hoặc sai sót
630# Tổ lái đến máy bay chậm trễ
631# Tổ lái kiểm tra và quy trình trước khi xuất phát
632# Tổ lái- Không chấp thuận/ giải thích / Thủ tục MEL
634# Tổ lái vận chuyển chậm trễ
640 Tổ lái thiếu người
650# Tổ lái yêu cầu đặc biệt (nằm ngoài yêu cầu khai thác)
652# Xác minh giấy tờ (Load sheet/NOTOC/GENDEC)
HÀNG HÓA(FRT)
210 Hàng hóa- Tài liệu chưa hoàn tất
220# Hàng hóa- Chậm đến sân (ghi thời gian hàng đến tại máy bay)
230 Hàng hóa- Nhận muộn sau thời gian quy định
240 Hàng hóa- Đóng kiện sai quy cách
250 Hàng hóa-Bán quá tải
260 Hàng hóa-Chuẩn bị muộn
270 Hàng hóa- Đưa ra không đúng

NHIÊN LIỆU (GAS)


360 Quy trình nạp nhiên liệu/Nạp bổ sung nhiên liệu (Chỉ liên quan đến công ty cung ứng)
362# Xe nhiên liệu đến máy bay chậm do BL khai thác không thường lệ

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (IFT)


590 IT- Hệ thống ngừng hoạt động
595 IT- Sự cố khi in tài liệu bay (vd: xảy ra tại giờ ngừng làm thủ tục)
597 IT- Hệ thống khai thác ngừng/ Gặp sự cố

KẾ HOẠCH TẢI (LOC)


310 Tài liệu máy bay-Cân bằng trọng tải không chính xác hoặc chậm trễ
311 Kế hoạch tải- Thay đổi quy trình
312# Kế hoạch tải- Thiếu nhân sự/ Khai thác không thường lệ
313 Tải hành lý được chỉnh sửa-Kể cả khi chất xếp lại

Y TẾ (MED)
165 Khách được khám và chăm sóc y tế phù hợp cho hành trình/Để lên máy bay
166 Cắt khách bị bệnh không tự nguyện (Theo yêu cầu tổ lái)
167 Cắt khách bị bện tự nguyện (Theo yêu cầu của khách)

MẠNG BAY VÀ KHAI THÁC HÀNG KHÔNG (OPS)


010# Quay lại khu vực đóng chèn-Lý do khai thác
050# Bay vòng trở lại- Lý do khai thác
091 Sự ràng buộc thời gian bảo dưỡng tại sân bay
610 Kế hoạch bay- Chậm trễ hoặc không đầy đủ
620 Theo yêu cầu khai thác-Thay đổi thời tiết/Dự báo
622 Theo yêu cầu khai thác- Trọng tải kể cả yêu cầu về nhiên liệu
960 OCC- đổi lịch bay/Bay đổi hướng khác/Bay chuyển hướng
961 OCC- Chuyển dồn khách vì lý do kỹ thuật

AN TOÀN (SAF)
891# Xuất phát chậm trễ do các vấn đề sức khỏe nghề nghiệp và an toàn

AN NINH (SEC)
820# An ninh bắt buộc/ Đe dọa/ Hướng dẫn an ninh
821# Cắt giảm khách và hành lý theo yêu cầu của nhà chức trách
824# Tình trạng an ninh khi đưa khách lên máy bay (Say xỉn, lăng mạ)
826# Soi chiếu an ninh
827# Thiết bị soi chiếu an ninh bị hỏng hóc

THỜI TIẾT (WEA)


710 Sân bay đi hạn chế giới hạn điều khiển máy bay
720 Sân bay đến hạn chế giới hạn điều khiển máy bay
740 Máy bay cất hạ cánh chờ kiểm soát không lưu cho phép vì thời tiết
770# Phục vụ mặt đất bị ảnh hưởng vì thời tiết

You might also like