CHƯƠNG 3
GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b
KHOA TOÁN - TIN
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
09/2024
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 1/24 09/2024 1 / 24
Nội dung
1 Nội dung, mục tiêu
2 Bài toán
3 Phương pháp Gauss
4 Phương pháp Gauss-Jordan
5 Phương pháp lặp đơn
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 2/24 09/2024 2 / 24
Nội dung Chương 3
Nội dung Chương 3
3.1 Bài toán
3.2 Phương pháp Gauss
3.3 Phương pháp Gauss-Jordan
3.4 Phương pháp lặp đơn
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 3/24 09/2024 3 / 24
Mục tiêu Chương 3
Mục tiêu
1 Xác định và thiết lập được bài toán
2 Sử dụng được các phương pháp được học để tìm nghiệm gần đúng theo yêu
cầu về sai số
3 Viết được thuật toán và sơ đồ khối cho các phương pháp
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 4/24 09/2024 4 / 24
Nội dung
1 Nội dung, mục tiêu
2 Bài toán
3 Phương pháp Gauss
4 Phương pháp Gauss-Jordan
5 Phương pháp lặp đơn
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 5/24 09/2024 5 / 24
3.1 Bài toán
Phát biểu bài toán
B1. Giải phương trình Ax = b với A ∈ M(m × n, R), b ∈ Rm .
B2. Tìm nghiệm gần đúng của phương trình Ax = b với A ∈ M(n, R), b ∈ Rm
với sai số không vượt quá ε.
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 6/24 09/2024 6 / 24
3.1 Bài toán
Ví dụ 1.
Bài toán định giá sản phẩm, bài toán định lượng sản phẩm theo mô hình
Leotief
Bài toán về mạng lưới giao thông.
Bài toán về mạng điện.
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 7/24 09/2024 7 / 24
Nội dung
1 Nội dung, mục tiêu
2 Bài toán
3 Phương pháp Gauss
4 Phương pháp Gauss-Jordan
5 Phương pháp lặp đơn
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 8/24 09/2024 8 / 24
3.2 Phương pháp Gauss
Quy trình thuận - Khử
Sử dụng các phép biến đổi hàng tương đương đưa ma trận bổ sung về dạng bậc
thang:
Chọn phần tử khử khác 0 theo ưu tiên vị trí từ trên xuống dưới, từ trái sang
phải.
Thực hiện khử phía dưới phần tử khử.
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 9/24 09/2024 9 / 24
3.2 Phương pháp Gauss
Ví dụ 1.
0 2 1 3 1 2 3 6 1 2 3 6
h1 ↔h3 h2 ↔h3
Ā = 2 4 −1 5 ←→ 2 4 −1 5 ←→ 0 2 1 3
1 2 3 6 0 2 1 3 2 4 −1 5
1 2 3 6
h3 −2h1 →h3
←→ 0 2 1 3 .
0 0 −7 −7
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 10/24 09/2024 10 / 24
3.2 Phương pháp Gauss
Quy trình ngược - Thế
Quy trình ngược tìm các tọa độ của nghiệm bằng cách giải ngược và thế dần từ
dưới lên
Ví dụ 2.
1 2 3 6 x1 + 2x2 + 3x3 = 6
x3 = 1
0 2 1 3 ⇔ 2x2 + x3 = 3 ⇔ x2 = 1
0 0 −7 −7 − 7x3 = −7 x1 = 1
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 11/24 09/2024 11 / 24
Nội dung
1 Nội dung, mục tiêu
2 Bài toán
3 Phương pháp Gauss
4 Phương pháp Gauss-Jordan
5 Phương pháp lặp đơn
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 12/24 09/2024 12 / 24
3.3 Phương pháp Gauss-Jordan
Quá trình khử
Chọn phần tử theo ưu tiên giá trị
Ưu tiên 1: chọn phần tử có |aij | = 1
Ưu tiên 2: chọn phần tử có |aij | lớn nhất
Chỉ chọn trong số các hàng, cột chưa có phần tử khử
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 13/24 09/2024 13 / 24
3.3 Phương pháp Gauss-Jordan
Ví dụ 3.
h1 −5h2 →h1
5 −2 4 8 0 −37 24 −17
h3 −3h2 →h3
Ā = 1 7 −4 5 ←→ 1 7 −4 5
3 −5 7 12 0 −26 19 −3
0 −37 0 −9287
7 0 −37 24 −17 79
h2 + 37 h1 →h2 h1 − 888
37 h3 →h1
1 0 20 66
h3 − 26
37 h1 →h2 h2 − 20
79 h3 →h2
37 37 −38
←→ ←→ 1 0 0
79
79 331
0 0 37 37 0 0 7937
331
37
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 14/24 09/2024 14 / 24
3.3 Phương pháp Gauss-Jordan
Xác định nghiệm
Chuẩn hóa các phần tử khử
Xác định nghiệm
Ví dụ 3.
−9287
251
−38
0 −37 0 79
0 1 0 79
x1 79
−38 Chuẩn hóa −38 251
1 0 0 ←→ 1 0 0 ⇔ x2 = 79
79
79
0 0 7937
331
37
0 0 1 331
79
x3 331
79
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 15/24 09/2024 15 / 24
Nội dung
1 Nội dung, mục tiêu
2 Bài toán
3 Phương pháp Gauss
4 Phương pháp Gauss-Jordan
5 Phương pháp lặp đơn
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 16/24 09/2024 16 / 24
3.4 Phương pháp lặp đơn
T
Chuẩn của vector x = (x1 , x2 , . . . , xN ) ∈ RN
Chuẩn p của vector:
" N
# p1
X p
∥x∥p = |xi | (1)
k=1
Chuẩn hàng p = ∞:
∥x∥∞ = max {|xi |} (2)
i=1,N
Chuẩn cột p = 1:
N
X
∥x∥1 = |xi | (3)
k=1
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 17/24 09/2024 17 / 24
3.4 Phương pháp lặp đơn
Chuẩn của ma trận A = [aij ] ∈ RN ×N
Chuẩn p của ma trận:
( )
∥Ax∥p
∥A∥p = sup (4)
x̸=0 ∥x∥p
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 18/24 09/2024 18 / 24
3.4 Phương pháp lặp đơn
Chuẩn của ma trận A = [aij ] ∈ RN ×N
Chuẩn hàng p = ∞:
( N )
X
∥A∥∞ = max |aij | (5)
i=1,N
j=1
Chuẩn cột p = 1: ( N )
X
∥A∥1 = max |aij | (6)
j=1,N
i=1
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 19/24 09/2024 19 / 24
3.4 Phương pháp lặp đơn
Điều kiện hội tụ
Phương trình lặp x = Bx + d, B ∈ RN ×N , d ∈ RN
∃p, ∥B∥p ≤ q < 1
Xấp xỉ ban đầu bất kỳ x0 ∈ RN
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 20/24 09/2024 20 / 24
3.4 Phương pháp lặp đơn
Ví dụ 4. Cho phương trình x = Bx + d với
0.2 0.1 −0.15 15.23
B = 0.12 0.24 0.1 và d = 5.82
−0.25 0.17 −0.23 9.61
Ta có ∥B∥∞ = max {0.45, 0.46, 0.65} = 0.65 < 1 thỏa mãn điều kiện hội tụ của
phương pháp lặp đơn.
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 21/24 09/2024 21 / 24
3.4 Phương pháp lặp đơn
Công thức sai số
Công thức tiên nghiệm:
qn
∥xn − x∗ ∥p ≤ ∥x1 − x0 ∥p (7)
1−q
Công thức hậu nghiệm:
q
∥xn − x∗ ∥p ≤ ∥xn − xn−1 ∥p (8)
1−q
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 22/24 09/2024 22 / 24
3.4 Phương pháp lặp đơn
h iT
Ví dụ 5. Tính đến xấp xỉ x5 và đánh giá sai số cho x5 biết x0 = 20 11 5 .
x0 x1 x2 x3 x4 x5
20 19.58 19.4825 19.456355 19.4502146 19.44835396
11 11.36 11.429 11.44289 11.4446198 11.44483513
5 5.33 5.4203 5.435636 5.44100627 5.441600274
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 23/24 09/2024 23 / 24
3.4 Phương pháp lặp đơn
Áp dụng công thức sai số hậu nghiệm (8), ta có đánh giá:
q
∥xn − x∗ ∥∞ ≤ ∥xn − xn−1 ∥∞ = 0.003455475
1−q
∆xn
δxn = = 0.0177674%
∥xn ∥∞
Khoa Toán - Tin (HUST) MI2110 - CHƯƠNG 3 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Ax = b 24/24 09/2024 24 / 24