0% found this document useful (0 votes)
25 views2 pages

Vocabulary Notes

Uploaded by

Chu Phương Lê
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
25 views2 pages

Vocabulary Notes

Uploaded by

Chu Phương Lê
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd

CLASS: 8B5 DATE: June 15th, 2024

VOCABULARY NOTES - Q1L1


No Words / Phrases Examples (học thuộc) Vietnamese Meaning

Follow-up (adj) - Sepulchre is Kate Mosse’s follow-up - Sepulchre là cuốn tiểu thuyết tiếp theo
coming or done after a novel to her bestseller Labyrinth. /tiếp nối của cuốn bán chạy nhất
1. related event or action Labyrinth của Kate Mosse.
- tiếp theo, tiếp nối, theo - Reporters can have one follow-up - Các phóng viên có thể có một câu hỏi tiếp
sau
question. theo/theo sau.
- The first story takes place in the late - Câu chuyện đầu tiên diễn ra ở cuối thế kỷ
Take place (v)
nineteenth century. mười chín.
2. = Happen (v)
- The concert takes place next Thursday. - Buổi hoà nhạc sẽ diễn ra vào thứ Năm
xảy ra, diễn ra
tuần tới.
- Does the novel bring nineteenth-century - Cuốn tiểu thuyết đó có làm sống dậy
Bring sth to life France to life? Yes, I think it does. nước Pháp ở thế kỷ mười chín không?
to make something more Có, tôi nghĩ là nó có đấy.
3.
real or exciting - It's always been an interesting period in - Nó luôn là một giai đoạn thú vị trong lịch
- làm sống dậy cgi đó history and this film really brought it to sử, và bộ phim này đã làm sống dậy giai
life. đoạn ấy.
Successor (n) - Nó có mang lại một người kế vị thành
- Does it provide a good successor to
4. người kế vị, người kế công cho Labyrinth không? Không, tôi
Labyrinth? No, I don’t think so.
nhiệm nghĩ là không đâu.
Can’t stand sth/Ving
- Who is making that awful noise? I can’t - Ai đang tạo ra tiếng ầm kinh khủng đó
5. (phr.)
stand it! vậy? Tôi không thể chịu được nó!
không thể chịu được cgi
Raise money for sth
(collocation) - We’re organising a concert to raise money - Chúng tôi sẽ tổ chức buổi hòa nhạc để
6.
do sth to get money for a for charity. kêu gọi quyên góp cho từ thiện.
charity, school etc
- If you’re unhappy with the product, just - Nếu như bạn không hài lòng với sản
Refund (v)
7. bring it back and we’ll refund your phẩm, hãy mang nó lại đây và chúng tôi
hoàn tiền, hoàn lại
money. sẽ hoàn lại tiền cho bạn.
Broke (adj)
without money
- Bạn có thể cho tôi mượn £5 được không?
8. Flat broke (adj) - Could you lend me £5? I’m flat broke.
Tôi khánh kiệt/hết sạch tiền rồi.
khánh kiệt, hết sạch tiền,
không xu dính túi

Inherit (v) - When her father dies, she’s going to - Khi bố cô ấy mất đi, cô ấy sẽ thừa kế rất
9.
thừa hưởng, thừa kế inherit a lot of money! nhiều tiền!
Spending money (n) - How much spending money are you - Bạn mang theo bao nhiêu tiền chi tiêu khi
10. money that you can spend
on activities you enjoy
taking with you on holiday? đi nghỉ lễ?

Pocket money (n) - How much pocket money did your - Bố mẹ bạn đã dùng bao nhiêu tiền tiêu vặt
11.
tiền tiêu vặt parents use to give you? để cho bạn?
Question (v) sb - Tất cả các nhân viên ngân hàng đang bị
- All bank employees are being questioned
12. chất vấn, tra hỏi ai đó thẩm vấn/bị tra hỏi bởi cảnh sát về số
by police about the missing money.
Question (n) tiền bị mất.

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ NP EDUCATION


Trụ sở: 28N7A dãy 2 đường Nguyễn Thị Thập, Q. Thanh Xuân, Hà Nội.
Hotline: 090 240 8989 1
Wage (n) - A wage is what you earn weekly. - Khoản lương tuần là khoản tiền mà bạn
the amount of money paid kiếm được mỗi tuần.
13.
weekly to an employee - Wages were paid on Fridays. - Lương (theo tuần/giờ) đã được trả vào
- lương tính theo tuần thứ Sáu.
Grant (n)
an amount of money given - Khoản trợ cấp là khoản tiền được cấp
- A grant is money given to you to help
14. to a person for a purpose cho bạn để giúp bạn với việc học hoặc
- khoản tiền trợ cấp cho ai
you with your studies or to travel.
việc di chuyển của bạn.
đó
Bonus (n)
an extra amount of money
- Một vài người nhận được một khoản
- Some people receive a bonus once a year
given to you as reward for thưởng thêm một lần một năm nếu họ
15. if they have done a good job or if the
good work làm tốt công việc hoặc nếu công ty có một
- tiền thưởng, khoản company has had a good year.
năm kinh doanh tốt.
thưởng thêm

Salary (n) /ˈsæl.ər.i/ - The average monthly salary for an - Lương tháng trung bình đối với một lao
16.
lương (theo tháng, năm) unskilled worker is $550. động phổ thông là 550 đô-la.

Income (n) - Lương hàng năm của bạn công thêm bất cứ
- Your annual salary plus any other money
17. Income = Salary + Bonus khoản tiền nào khác bạn kiếm được trong
you earn in a year is your income.
tổng thu nhập một năm chính là tổng thu nhập của bạn.
Pension (n) /ˈpen.ʃən/ - People who have retired receive a - Những người đã về hưu thì nhận được
18.
lương hưu pension. một khoản lương hưu.

Endless (adj) - Họ tưởng tượng ra những bãi biển vàng


- They imagine endless golden beaches, the
19. never finishing bất tận, hơi ấm của biển, và bầu trời xanh
warmth of the sea, and clear blue skies.
vô tận, bất tận trong.
Hospitable (adj)
hiếu khách - They are clean and unpolluted, and the - Chúng rất sạch và không bị ô nhiễm, và
20.
Hospitality (n) islanders are always hospitable. người dân trên đảo luôn hiếu khách.
lòng hiếu khách
Luxury (n)
21. Luxurious (adj) - Mặc dù cho các khách sạn thường rộng
- Although the hotels are often large and
xa xỉ, xa hoa lớn và sang trọng/xa hoa, nhưng lời chào
luxurious, the welcome you receive is far
đón mà bạn nhận được thì không hề lạnh
Impersonal (adj) from impersonal.
22. lùng/hời hợt chút nào.
bâng quơ, hời hợt

- Most visitors don’t want the popularity - Hầu hết du khách đều không muốn sự
Popularity (n)
23. of these islands to increase. They want to phổ biến của các hòn đảo kia tăng lên. Họ
sự phổ biến
keep their secret to themselves. chỉ muốn giữ bí mật cho riêng họ thôi.

YÊU CẦU LỚP HỌC: Khi tham gia lớp học, các bạn phải chuẩn bị đầy đủ các vật dụng sau:
1. 02 quyển vở: 01 quyển vở ghi trên lớp (ghi lý thuyết và các lưu ý) + 01 quyển vở làm BTVN.
Đầu mỗi buổi học, các bạn sẽ nộp quyển vở BTVN lên trên bàn GV cho trợ giảng kiểm tra.
Hai quyển vở không được sử dụng để ghi chép chung.
2. 02 chiếc bút: 01 bút đỏ (dùng để chữa phiếu bài tập trên lớp) + 01 bút xanh/đen để làm bài/ghi bài.
3. 01 tập đựng tài liệu để lưu trữ các tài liệu của lớp học thành một hệ thống bài

HOMEWORK:
1. Hoàn thành phiếu BTVN: HWQ1L1
2. Học Vocab Notes (Chép từ và nghĩa ở cột số 1 và 2), các con nhớ ĐÁNH SỐ THỨ TỰ nhé.
3. Đặt câu với các Vocab Notes, các con nhớ ĐÁNH SỐ THỨ TỰ.

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ NP EDUCATION


Trụ sở: 28N7A dãy 2 đường Nguyễn Thị Thập, Q. Thanh Xuân, Hà Nội.
Hotline: 090 240 8989 2

You might also like