0% found this document useful (0 votes)
34 views3 pages

Unit 10 - (U6G6)

Tài liệu cung cấp thông tin về các giới từ chỉ thời gian và nơi chốn, bao gồm cách sử dụng và ví dụ cho từng loại giới từ như 'in', 'on', 'at', 'before', 'after' và các giới từ chỉ vị trí như 'in front of', 'behind', 'between', 'next to', 'near', 'across from', 'above', 'under', 'inside'. Mỗi giới từ được mô tả với các ngữ cảnh cụ thể và ví dụ minh họa để người học dễ hiểu và áp dụng. Tài liệu hữu ích cho việc học ngữ pháp tiếng Anh liên quan đến giới từ.

Uploaded by

Mai Đỗ
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
34 views3 pages

Unit 10 - (U6G6)

Tài liệu cung cấp thông tin về các giới từ chỉ thời gian và nơi chốn, bao gồm cách sử dụng và ví dụ cho từng loại giới từ như 'in', 'on', 'at', 'before', 'after' và các giới từ chỉ vị trí như 'in front of', 'behind', 'between', 'next to', 'near', 'across from', 'above', 'under', 'inside'. Mỗi giới từ được mô tả với các ngữ cảnh cụ thể và ví dụ minh họa để người học dễ hiểu và áp dụng. Tài liệu hữu ích cho việc học ngữ pháp tiếng Anh liên quan đến giới từ.

Uploaded by

Mai Đỗ
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd

PREPOSITION

1. Preposition of time and place (giới từ chỉ thời gian và nơi chốn).
a. Preposition of time - Giới từ chỉ thời gian
IN năm, IN tháng, IN mùa
IN sáng chiều tối
Ngày đưa ON vào
Đêm, trưa giờ, phút tính sao
Thêm AT đằng trước thế nào cũng xong
Prepositio Use Example
n
In (vào thời -Trước tháng, năm, mùa, - in January: vào tháng 1
điểm) thập niên, thập kỷ. Trước - in 2020: vào năm 2020
các buổi trong ngày (trừ - in summer: vào mùa hè
at night).
- in the 1990s: vào những năm
-Trước cụm từ cố định. 1990
- in the morning/ afternoon/
evening: vào buổi sáng/chiều/ tối
- in time: đúng lúc, kịp lúc
- in the end: cuối cùng
On -Trước các ngày trong - on Monday: vào ngày thứ 2
(vào ngày, tuần, ngày tháng, ngày - on 15th March: vào ngày 15
thời gian) tháng năm. tháng 3
-Trước các ngày lễ. -Trong - on 15th March 2020: vào ngày
các cụm từ cố định. 15 tháng 3 năm 2020
- on Christmas Day: vào ngày lễ
Giáng sinh
- on time: đúng giờ, chính xác
At -Trước thời gian trong - at 9 o'clock: lúc 9 giờ đúng
(vào dịp, ngày. - at midnight: vào giữa đêm
vào thời -Trước các dịp lễ. - at Christmas: vào dịp Giáng sinh
điểm) -Trong một số cụm từ cố - at the same time: cùng lúc
định. - at the end of this year: cuối
năm nay
- at the beginning of this year:
đẩu năm nay
- at the moment/ at the
present: ngay bây giờ
Before -Trước các cụm từ chỉ thời - before 10 am: trước 10 giờ sáng
(trước khi) gian. - before 2015: trước năm 2015
- before Christmas: trước Giáng
sinh
After -Trước các cụm từ chỉ thời - after breakfast: sau bữa sáng
(sau khi) gian. - after school: sau giờ học
b. Preposition of time - Giới từ chỉ thời gian
In - Khoảng không gian - in space: trong vũ trụ
(ở trong) lớn như vũ trụ, thành - in Hanoi city: ở Hà Nội
phố, thị trấn, quốc gia. - in Vietnam: ở Việt Nam
- Khoảng không gian - in the ocean: trong đại dương
khép kín như phòng, tòa
nhà, cái hộp. - in the room: trong phòng
- in the box: trong hộp
On -Vị trí trên bề mặt có - on the floor: trên sàn
(ở trên) tiếp xúc. - on the chair: trên ghế
-Trước tên đường. - on Le Loi Street: trên đường Lê
- Phương tiện đi lại (trừ Lợi
car, taxi). -on the train: trên tàu
- on the bus: trên xe buýt
- on the left/ right: bên trái/ phải
- on the top of: trên đỉnh của
At -Địa điểm cụ thể không - at the airport: ở sân bay
(ở tại) gian nhỏ hơn giới từ "in". -at the shop: ở shop
-Trước số nhà. - at 50 Tran Hung Dao Street: ở
- Chỉ nơi làm việc, học số 50 đường Trần Hưng Đạo
tập. - at work/ school/ college/
-Chỉ những sự kiện, university: Ở chỗ làm/trường/cao
những bữa tiệc. đẳng/đại học
- at the party: tại buổi tiệc
- at the concert: tại buổi hòa nhạc
In front of -Trước các từ chỉ nơi - I am standing in front of your
(phía trước) chốn. house.
(Tôi đang đứng trước nhà bạn.)
Behind -Trước các từ chỉ nơi -The cat is behind the table.
(đằng sau) chốn. (Con mèo ở đằng sau cái bàn.)
Between -Trước các từ chỉ nơi -The clock is between the picture
(ở giữa) chốn. and the calendar. (Đồng hồ nằm
giữa bức tranh và lịch.)
Next to/ -Trước các từ chỉ nơi - My house is next to Lan's house.
beside chốn. (Nhà tôi bên cạnh nhà Lan.)
(bên cạnh)
Near/close -Trước các từ chỉ nơi - I live near my school.
to chốn. (Tôi sống gần trường.)
(gần đó)
Across -Trước các từ chỉ nơi -The restaurant is opposite the
from/ chốn. park. (Nhà hàng đối diện với công
opposite viên.)
(đối diện
với)
Above/ - Trước các cụm từ chỉ nơi -There is a ceiling above my head.
over chốn. (Có cái quạt trần trên đầu tôi.)
(ở trên, cao
hơn)
Under/ - Trước các cụm từ chỉ nơi -The dog is under the table.
below chốn. (Con chó nằm dưới bàn.)
(ở dưới,
thấp hơn)
Inside -Trước các cụm từ chỉ nơi - Please put the trash into the bin.
(bên trong) chốn. (Làm ơn bỏ rác vào trong thùng.)

You might also like