You are on page 1of 5

BÀI TẬP VỀ CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON

Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 ở (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a
(mol/l) thu được 15,76g kết tủa. Giá trị của a là: (cho Ba=137, C=12, O=16)
A.0,032

B.0,048

C.0,06

D.0,04

Câu 2:Nung 13,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, thu được 6,8 gam
chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng
muối khan thu được sau phản ứng là:
A.4,2 gam

B.5,8 gam

C.6,3gam

C.6,5 gam

Câu 3:Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 ở (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH
0,1 M và Ba(OH)2 0,2 M sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A.9,85

B.11,82

C.17,17

D.19,70

Câu 4:Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết
với dung dịch HCl dư sinh ra 0,448 lít khí (đktc).Kim loại M là:
A.Na

B.K

C.Rb

D.Li

Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít
CO2 ở (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là:
A.40%

B.50%

C.84%

D.92%

Câu 6: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5 M và KHCO3 1 M. Nhỏ từ từ từng giọt cho
đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí ở (đktc). Giá trị của
V là:
A.4,48

B.1,12

C.2,24

D.3,36

Câu 7: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 a mol/l thu được 2 lít dung dịch X. Lấy 1
lít dung dịch X cho tác dụng với BaCl2 dư thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác cho 1 lít dung
dịch X vào dung dịch CaCl2 dư rồi đun nóng, sau khi kết thúc phản ứng thu được 7,0 gam kết
tủa. Giá trị của a và m tương ứng là:
A.0,04 và 4,8

B.0,07 và 3,2

C.0,08 và 4,8

D.0,14 và 2,4

Câu 8: Cho dung dịch X gồm :0,007 mol Na+, 0,003 mol Ca2+, 0,006 mol Cl-, 0,006 mol HCO3và 0,001 mol NO3-.Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam
Ca(OH)2. Giá trị của a là:
A.0,222

B.0,120

C.0,444

D.0,180

672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0.0.8 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm hóa trị I và một muối cacbonat của kim loại kiềm hóa trị II vào dung dịch HCl thu được 0. FeO.0 B. Giá trị của m là: A.78. Mặt khác nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư) .1.70.025 M và Ca(OH)2 0.1.0. trong đó số mol của ion Cl.26 Câu 11:Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3.025M D.27g Câu 15: Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe. nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan.và Cl.Câu 9:Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0.1.0.1. cho hỗn hơp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa.4 gam C.00 B.76.875 Câu 12:Hấp thụ hoàn toàn 0.8.là 0.1 gam kết tủa.075M C.2 M và KOH x mol/l.26g B. Nồng độ mol/l của dung dịch nước vôi trong là: A. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với NaOH dư thu được 2 gam kết tủa.875 C.82 gam kết tủa.7.0.9.0.75 C.1.60.2 D.015 Câu 10: Dung dịch X chứa các ion:Ca2+. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 11.30g C. Sau phản ứng thu được số mol CO2 là: A. Giá trị của x là: A.6 Câu 14:Hòa tan hoàn toàn 23.Giá trị của m là: A.750 D. khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư được 40 gam kết tủa.23g D.79 C.0.0 gam Câu 16: Cho 112 ml khí CO2 ở (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400 ml dung dịch nước vôi trong ta thu được 0.70.01 C. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 85.1..0 gam D.24 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0.73.9.60.0.25 D.0025M .755 B.4 gam B.0.4 C.147. Giá trị của x là: A. Fe3O4.03 B.21 C.Mặt khác.0125 M. Giá trị của m là: A.HCO3.0075M C.2 M và NaHCO3 0.47 b. thu được x gam kết tủa.2 M. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với Ca(OH)2 dư.2 mol khí CO2.0. Na+.2.25 gam muối. thu được 3 gam kết tủa. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là: A.00 Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 2. Hòa tan hoàn toàn 44 gam X bằng HCl dư .1. Fe2O3 đun nóng thu được 64 g sắt.02 D.

8.18. Nếu cho khí CO2 sục qua dung dịch A thì sau phản ứng thu được 2.0.0.05 M thu được kết tủa X và dung dịch Y.5 gam kết tủa.2(a+b) Câu 20: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9.896 Câu 18: Sục từ từ V lít CO2 (đktc) vào 15 lít dung dịch Ba(OH)2 0.24 D.2.0gam D.42% B.48 C.Fe3O4 Câu 23: Khử 4.48g D.4 D.2.giảm 7.72 Câu 19:Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều thu được V lít khí ở đktc và dung dịch X . Khối lượng của chất rắn B thu được là: A.672 C.Hòa tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO3 (loãng.Fe3O4 B.Câu 17:Hòa tan hoàn toàn 11.2 gam CaO vào nước thu được dung dịch A.0.2(a-b) D.56 B. Dẫn sản phẩm khí vào nước vôi trong dư.tăng 7. V có giá trị nhỏ nhất là: A. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO dư nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn Y.V=22.96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất.4. Fe3O4 và Fe2O3 có số mol bằng nhau bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao thu được chất rắn B.V=11.Fe2O3 D. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là: A.04g C.3. Số lít CO2 lớn nhất đã tham gia vào phản ứng là A. thu được 10g kết tủa.97 gam kết tủa.04g D.3 gam chất rắn. Công thức phân tử của oxit sắt đúng là: A. Phần trăm thể tích khí CO trong X là: A.FeO C.0 gam Câu 21:Cho hỗn hợp hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 15.57% C.6.CO2 và H2. Dẫn khí sinh ra qua dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 1.12 B.V=22.V=11.68 lít hỗn hợp khí X ở (đktc) gồm CO. b là: A. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa.14.04 g B.4g C.5g C.8gam B. Biếu thức liên hệ giữa V với a.01M ta thu được 19. dư) được 8.4.Khi đó khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu sẽ là: A.giảm 3.tăng 3.28.4.28% D.57.4.16 mol CO2 vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0.04g .64 g hỗn hợp A chứa FeO.4.8.7g Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn 0.0.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 8.4 (a-b) B.8 g oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao.15% Câu 22:Khử hoàn toàn 5.3 gam C. ở đktc).4(a+b) C.7 g kết tủa.

+4. B. Na2CO3 và H2SO4 đặc. đẩy không khí. nung CaCO3. rồi cho CO2 thu được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa b gam NaOH. a < 2b < 2a D. cacbon có các số oxi hoá là A. +2. người ta điều chế CO2 bằng phản ứng A. thu được dung dịch Y. 0. cho không khí qua than nung đỏ C. +2. vừa tác dụng được với dung dịch BaCl2. C. Br2 và H2SO4 đặc. Có thể thu được CO2 tinh khiết khi dẫn hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng các dung dịch A. CaCO3 + dung dịch HCl. B. D. B. +1. C. kết tinh. người ta thường thu nó bằng cách A. sau khi điều chế khí CO2. B.3a < b < 0. chưng cất. chiết. C. –1. Câu 28: Trong phòng thí nghiệm. 0. đốt cháy hợp chất hữu cơ Câu 31: Trong phòng thí nghiệm. D. B. các hợp chất của cacbon.4a < b < 0. người ta điều chế CO bằng cách A. B. C + O2. Câu 26: Phân huỷ hoàn toàn a gam CaCO3. cho hơi nước qua than nung đỏ. C.6a Câu 27: Trong các hợp chất vô cơ. NaOH và H2SO4 đặc. cho CO2 qua than nung đỏ. KMnO4 và H2SO4 đặc. 0. các dạng thù hình của cacbon. than chì và than vô định hình là A. Quan hệ giữa a và b là A. D. +4. +2. –4. các đồng phân của cacbon. các đồng vị của cacbon. 0. –4. C. –4. B. +4. +2. D. D. Câu 30: Trong phòng thí nghiệm. C.Câu 25: Khí CO2 có lẫn khí SO2. a < b < 2a. đun nóng axit fomic với H2SO4 đặc. +4.8a. Câu 29: Kim cương. D. Biết Y vừa tác dụng được với dung dịch KOH. .