Chú ý đảo ngữ với not only, nor, hardly
Not only, nor, hardly, dao ngu
101. d
102. b
103. a valuable employee : nhan vien co thuc luc
104. c
105. d
106. d . Hotel does not refund deposits, … does it g……
Not only, nor, hardly: dao ngu
Chú ý : đảo ngữ với not only, nor, hardly
Hotel does not refund deposits,.. does it guarantee availability of all advertised
services => nor
107 c
108. b
109. potential: tiem nang
110. accessible: di vao, tiep can
Chủ đông: the hunting dog – con chó đi săn
Bị động: the hunted dog: con chó bị săn
Estimate: uoc tinh
Upon: vao luc +cum N,n
116,
125. B
Than + expected/anticipate./predicted/ estimated
Than + expected/anticipate/predicted/estimated : du doan, mong cho
126. D
127. C
128. A, what + cum danh tu
129. B
130. C
131. C
The survey resulys show that car manufacturers are five times more likely to
advertise online than in print
Likely to do = probable : co the, co kha nang
Likely to do st = probable= co the, co kha ang
132D
Any: bat ky + n, neu khong di cung danh tu phai co cum dang truoc
Who: chi dung sau nguoi
Few => are. Have
Little => is/has
Phan tiep
117. d
With: cua hang voi so luong sach khong lo ….
118. C
119. b. significantly: dang ke
120. d
121. A : can co 1 trang tu (regulate) adv+v
122. d; every: vi sao no la danh tu so it
123.B hardly = almost no= hau nhu khong
Sharply= mot cach nhanh
Swiftly: nhanh chong
Heavily:nhieu
Duoc su dung nhieu nahat trong ca nuoc
124. C- Sau chỗ trống là giới từ => cần danh từ bổ nghĩa
Vd.:….. of /for + Ving / cụm Dt: Trước giới từ là danh từ, sau giới từ là Ving or
cụm N,N
Phần tiếp:
109.B
110. C
111D. quá khứ, vế sau là quá khứ hoàn thành
Chú ý đọc kỹ câu hỏi và nhìn dạng thức của động từ
112. A
113. C
114. C
115. B
116. D
Phan tiep
101. d
102. b
103. b (follow + the rule.the guide)
104. a
105. b
106. d
107. c
108. d
Phan tiep theo
125. d sự cạnh tranh, cuộc thi là danh từ: dựa vào nghĩa của câu
Tổ chức các cuộc thi: competitions
126. A
In order to do st: de lam gi do
Regarding = about _ N
Instend of : thay vi +N
127. C
128. b pride for
129. d
130. b
Attribute st to do st/sb: nói việc này là do
Ví dụ: do lãnh đạo cuả nên doanh thu tặng vượt bậc
Loại trừ 3 từ còn lại nghĩa ko phù hợp => loại
131. c, trạng từ purposely ( dựa vào động từ show phía trước)
132. a
Altogether = complely = hoàn toàn, cùng nhauu
Whenever + svo
Hardly : hau nhu khong
Never: khong bao gio
Trách hoàn toàn khu vực đó
Some shoppers have decided to avoid the area altogether. Trách hoàn toàn khu
vực đó
Altogether = completely : hoàn toàn
Hardly: hầu như không
Never: không bao giờ
PHẦN TIẾP THEO
117. B
118. d
119. b
120. c
121. c
122. b
123. D
Repairs on mountview road are likely to cause …….
in the deliveries of supplies to restaurants in the area
Ving làm danh từ cần có=> cần có danh từ phía sau
Delay (n) => delays : danh từ số nhiều
124. C
Dedicated to do st: tận tầm làm ji đó,
Hiện tại hoàn thành: be+v2 (quá khứ kéo dài tới hiện tại và vẫn còn tiếp tục
được thực hiện)
Chú ý: Với động từ đứng đơn lẻ, ví dụ đầu câu thì chú ý tới thể bị động, chủ
động
Còn lại phải chú ý tới động từ đi kèm….
PHẦN TIẾP THEO
109. D
110. D
111. A
112. C
In the event of st = in case st:
In the event of rain:
113. B
114. C
115. D
Innovative = method : phuong phap
116. B
PhAn tiep
101. c
102. d
103. b Danh từ: dựa vào nghĩa của câu
Hết sức cẩn thận với cấu trúc : V… FOR : ở giữa thường là danh từ
Please show consideration: xin vui lòng có ý thức
cfor the follow
104. a
105. d
106. C – lengthy (ADV) : trạng từ bổ sung nghĩa cho động từ và trước danh từ
Contains a leanthy description of the methoads used by….
107. b
108. d
Tiếp
101. a
102. b
103. d
Dining – Ving chủ động : chủ ngữ gây ra hành động đó
104. a
105. b
106. c
107. b
108. d
Tiếp
133. B – standard price : giá tiêu chuẩn
Reasonable price : giá cá phải chẳng
134. A
How + adj/adv + c ( câu này có V thường nên chọn ADV, câu có V adj th chọn
adj
135. D
For/in/at + danh từ: , a, d đều là danh từ, chọn d dựa vào nghĩa của câu
Distribution: sự phân phối
Ving + Cụm danh từ
A
136. A
137. A – personally: 1 cách cá nhân
Món tráng miệng tại Br được chấp thuận 1 cách cá nhân bởi đầu bếp An
Desserts: món tráng miệng
Approve: chấp thuận
Realistically: thực tế
Relevantly: có liên quan
138. C
139. D – for reference: để tham khảo
procedure = process
140 b
Đánh giá = evaluate = asess: đánh gía
Approximately (hay đi cùng member): xấp xỉ
Decided : quyết định
Obtain = acquirce: đạt được
Handbook with them for quick reference: giua sach huong dan de tham khao
nhanh chong
Page 34:
117. B numerous : so luong
Huge giant massive tredemous: khong lo
118. A
119. C
Issue: cấp/phát
Demand : yê u cầu
Agree: chỉ dùng với dạng chủ động, chủ ngữ gây ra hành động
Bị động sử dụng: approved, allowed
Instruct: hướng dẫn ai đó làm gì
Intend: dự định
Bộ phận tiếp nhận tài khoản hướng dẫn cấp lại thẻ hoàn lại toàn bộ số tiền …
120. D
Nhớ cụm: at/with. For, in + Ving + the/a/ my expensive
Giới từ +Ving hay danh từ phải chú ý từ đằng sau của nó, nếu đều là Ving or N
thì phải chú ý tới nghĩa của câu
121. D
122. D for : dựa vào nghĩa của câu
Will continue for the remaunder of the month
Tiếp tục trong khoản thời gian còn lại của năm
123. c
124. a
Page 36:
109. C
110. D : chủ đông : đang xem xét chủ ngữ là we
Chúng tôi đang xem xét… (dựa vào nghĩa dịch của câu)
C: bị động : được xem xét
111. a
112. b
113. d
114. c
115. d
116. a
Page 38:
125.C
126. a
127. D
128. b
129. C
130. A
131. d
Usually: đứng ở đầu câu phải ngăn với dấu phẩy
Regrading/ Instead of +N
Now that Mđ ( có that phải cộng với mệnh đề)
e.g., the construction of the metro station is complete. ( 1 MD hoan chinh)
132. C
Page 40:
101. b
102. a
103. a
104. b
105. b , vì sau giới từ không phải là cụm danh từ nên cần chọn danh từ
Nếu sau đó là cụm danh từ = thì chọn ViNG
106. b
107. c
108. a
Page 42:
109. C
110. b
111. b
112. D
Deem N adj : Deam cộng với tính từ
Adj: impossible : có tính bất khả thi
113. A
114. d
115. c
116.A
Qúa khứ: phía sau có cụm danh từ không thể chọn bị động
Chủ động (sau có cụm danh từ)
Giới từ +N ( sau ko có cụm dt, có thể có to V)
Giới từ, có cụm giới từ = sử dụng Ving
e.g, we have received your change of address form and updated your records
accordingly. ( hành động cập nhập phải ở phía trước đó)
Page 44:
117. c
118. a : hers: đằng sau không cần cái gì = làm tân ngữ
119. a
120. d
121. b’
122. d
123. a
124. c
Page 46:
125. b
126. d
127. c
128. A
129. d
130/ b
131. c
132. d
Exceptionally ( adv)
Adv
Có động từ rồi chỉ có thể chọn adv hoặc adj, adj ko thể đứng trc adv nên chỉ có
thể chọn expeptionally (adv)
Page 48:
133. A
134. C
135. d
136. b
137.b
138. a
139. c
Innovative (adv), trạng từ đứng trước tính từ (seminars – danh từ chính ) =
method: phương pháp đối mới
140. b
Output= production= sản phẩm
Increase : working hours, salary, temperatures: đại lượng gì đó
Follow = rule = guide = instructions
CÁC CỤM TỪ CẦN GHI NHỚ:
Accurate descriptions: mo ta chinh sach
Adsent: vang mat
Prevailed: chiem uu the
Insisten: nan ni, van xin
Approving: đồng ý, chấp thuận
Various: khác nhau, đa dạng = various service: dịch vụ đa dạng
The adv – adj – N:
Manufacturer = producer: nhà sản xuất, nhà chế tạo
Next 10 years: 10 năm sắp tới
Recent 10..: 10 năm gần đây
Sau before. After. When.while + Ving
Before ding st : trước khi làm gì đó
Specializes in: đặc biệt trong gì đó
At the conclusion: lúc kết thúc
Ideal (adj): tính từ, đuôi SM – danh từ
Their own/their +N
Throughout: trong suốt
Through: thông qua
Much + dạng so sánh hơn
Xem lại các dạng so sánh
Regularly : thường xuyên
Free admission: miễn phí vé vào
Briefly: mau chóng, nhanh chóng
Consistenly: thường xuyên, đều đặn
Enormously: nhiều (thường đi với differ, increase, expand
Accessible: đi vào, tiếp cận
Presentable: đoan trang
Upon + N, cụm N
Which : phía trước luôn có dt, cụm dt
Nothing: ko có gì làm cn tạo câu hoàn chỉnh
When C +V
In fact : luôn đi với dấu phẩy
Review phần 5, lần 2:
Page 2:
117.c
118. C
119. B
120. D
121. c
122. A
123.
124. a
Page 5
109.B nhà sản xuất – manufacturer
110. a
111. c
112. d
113. a
114. d
115. c
116. b
Page 7
101. A
102. b
103. c
104. C
105. d
106. b
107. a
108. c throughout: trong suốt
Page 9
117. B
118. c
119. a
120. c
121. d
122. d
Briefly: nhanh cong, mau chong
Consistently: thuong xuyen, deu dan
Enormously: nhieu (expand, increase, differ)
123. c
124. b
Page 11
101. d
102. b
103. a
104. c
105. d
106. nor
Dao ngu : nor, not only, hardly: doest not, dao ngu cua tro dong tu thuong
Do/does
107. c
108. b
Page 14
125. B
126. d
127. c
128. A- what: cai ma
Which: ko the dung dau cau, vi phai truoc luon phai co cum danh tu, danh tu
Nothing, ko co ji, lam cn tao cau hoan chinh: loai vi khong phu hop nghia cua
cau
129. B
130. c
131. c – likely to do = probale: co the, co kha nang
132. d (to be : so it, to be so nhieu: chon few
Page 16
117. D
118. c
119. B
120. D
121. A
122. D
123. B
Hardly: hau nhu khong
Heavily: nhieu, so luong lon, nang nhat
Swiftly: nhanh chonh
Sharply: ro net, sac net
124. C
sau cho trong la gioi tu, can danh tu lam chu ngu
Page 18
109. b
110. c
111. d
112. a
113. c
114. c – in cooperation with: trong su hop tac voi
In cooperation with” trong su hop tac voi
115. b
116. d
Page 20
101.d
102. b
103. b
104. a
105. b
106. d
107. c
108. d – pubic la tinh tu
Page 22
125. d
126. a
127. c
128. b
129. d cautiously – trang tu cho dong tu proced
130. b
131. c
132. a altogether =complely
Page 24
117. b
118. d
119. b
120. c
121. c
122. b
123. d = cause (because svo)
124. dedicated to do st: tan tam lam gi do
Page 26
109. d
110. d
111. a
112. c in the event of st= in case : trong truong hop
113. B for ensuring + cum danh tu: that safety prpcedurues are followed by all
birkland
He is responsible for - Ving + cumj dt ensuring - cum dt that safety procedures
are followed by all birklan construction employees
114. c
115. d
116. b
Page 28
101. c
102. d
103. b, vi dang sau co gioi tu nen can danh tu
104. a
105. d
106. c
107. b
108. d
Page 30
101. a
102. b
103. d sau co danh tu, cum danh tu
104. a
105. b
106. c
107. B AND expertise: chuyen nghiep => expert: chuyen gia
The enthusiatic (nhiet tinh) teachers in the programming course share their
occupational knowledge, skills and expertise with mature – lao thanh – truong
thanh , dedicated : tan tam (tat ca deu la danh tu) nen can
Giong nhau
108. d
Page 32
133. b
134. a
How +adv (dong tu thuong)/adj (dong tu tone)
e.g. He conducts tets to assess how… effectively their marketing campaigns are
performing
135. d
136. a
137. a
138. c
139. d
140. b
Page 34
117. b
118. A
119. c
Issues: cap, phat hah
Demanded st: yeu cau cai gi do
Agree : chi o the chu dong
Bi dong phai su dung approved, allowed
120. c
121. d
122. d
123. c
124. a
Page 36
109. c
110. D considering ( chu dong –dang xem xet)
C. considered ( bi dong – duoc xem xet)
We are considering whether we should expand our capacity here or move to a
larger building complex (complicated – phuc tap )
: complex = complicated
We are considering whether we should expandour capacity here or move to a
larger building complex = complicated
Chúng tôi đang xem xét rằng liệu chúng tôi có thể mở rộng độ lớn hoặc di
chuyển tòa nhà phù hợp
111. a
112.b
113. d
114. c
115. d
116. a
Page 38
125. c
126. a
127. d
128. b
129. c
130. a
131. d
Now that + md ( sau that, se phai cong menh de)
Usually, (dung dau cau)
Regarding, instend of +N, cum N
132. c adv_ v
Page 40
101. B
102. A
103. A
104b.
Promptly= immedilately = instantly: ngay lap tuc
105. b
106. b
107. c
108. A
Page 42
109. C
110. B
111. b
112. D – impossible : deam n +adj
113. a
114. d
115. c But : Viec giam gia khong duoc quyet dinh tuy tien nhung la ket qua can
than cua phong mk
Since _md
Both - an
Much – N => chi con lai but
116. A
Page 44
117. C
118. A hers dang sau khong can cai gi
She : cn
Her _N
119. a
120.d
121. b
122. d
123. a
124. c
Page 46
125. B
126. d
127. c
Reasonable price = affordable price : gia ca hop ly
128. A
129. d
130. b
131. c need(s) = demand : nhu cau (n)
132. d
Page 48
133. A
134. c
13554. D
136. B
137.B – phat hien gia tri cua no de quyet dinh lua chon hay khong
Beneficial
138. a
139. c innovative = method: phuong phap
140.b : output = production : san pham
Expertise: (n): chuyen mon
Expert: chuyen gia
Review đề thi Part 1:
1 số cấu trúc câu cho part 1
Page 50 – 1
1. The man is standing next to a tree : nguoi dan ong dung canh cay
2. The women are rearrangeing the furniture: hai nguoi phu nua ang khieng 1
cai ghe sofa trong phong
3. The man is getting out of the car: 1 nguoi dan ong xuong xe
4. There is a microphone in front of the woman : cai mic o phai truoc nguoi
phu n
5. The man is walking the dog on the shore : di dao voi cho tren bai bien
6. The man is hoilding a book in his hand
7. The ladder (cai thang) is casting shadow: cai thang in bong xuong dat
8. The man is looking at the merchandise : xem hang hoa trong cua hang
9. Dinners are sitting near th curb ( le duong) : nhieu nguoi ngoi an toi o le
duong
Học đề theo Link
http://f-matsushima.mitelog.jp/diary/files/reading_test_2.pdf
thứ 4: học thêm đề
Từ đồng nghĩa:
Once a year yearly
2 times a years every six months
4 times a years quarterly bon lan mot nam nam
A great deal of many /a lot of
Abolish cancel huy bo
Accompany come. With di theo, di kem
Account for explain theo giai thich
Achieve reach accomplish. Attain dat duoc
Admit accept chap nhan
Alleviate Relieve lam yen tam
1 time a year. Once a year. Yearly. Annually
2 time a year. Every 6 months. Biannual mou nam 2 lan, sau thang 1 lan
A great deal of many a lot nhieu
Anolish cancel huy bo
Account for explain : giai thich
Achieve reach accomplish a attain dat duoc
Alleviate relieve lam yen tam
Relieve lam yen tam
Account for explain giai thich
Anolish cance
Agreat deal of many a lot of nhieu
Admit accept chap nhanh
Alleviate relieve lam yen tam