Chapter 01
Chapter 01
Phương pháp số: Các giải thuật được dùng để đạt giải
pháp số của một vấn đề toán học.
2. Một giải pháp giải tích thì khó khăn để có được hoặc
không thực tế.
1
1. Phương pháp số
2
1. Phương pháp số
Giải các phương trình phi tuyến
Phương trình đơn giản có thể được giải bằng pp giải tích:
2
x 4x 3 0
2
Nghiệm giải bằng pp giải tích
4 4
4 (1 ) ( 3 )
2 (1 )
x 1 and x 3
Nhiều các pt khác không thể giải bằng pp giải tích:
9 2
x 2x 5 0
x
x e
3
1. Phương pháp số
Các phương pháp lặp giải các phương trình phi tuyến
Độ chính xác
Độ chính xác có liên quan đến sự gần với các giá trị thực.
4
2. Sai số thực – sai số ước tính
Sai số thực
Có thể được tính nếu giá trị thực được biết
5
2. Sai số thực – sai số ước tính
Sai số ước tính
Khi giá trị thực không được biết:
Ea = |Giá trị ước tính hiện tại – Giá trị ước tính
trước|
εa = {| Giá trị ước tính hiện tại – Giá trị ước tính trước|/| Giá
trị ước tính hiện tại |}*100
6
3. Nghiệm phương trình một ẩn
Nghiệm phương trình
Cho trước một hàm liên tục f(x), tìm giá trị r sao cho f(r) = 0
4 3 2
Pt: x 3x 7x 15x 18
Có 4 nghiệm: 2, 3, 3,and 1 .
Khoảng [a,b] được gọi lã khoảng phân ly nghiêm của phương trình
nếu nó chứa 1 và chỉ một nghiệm của phương trình đó.
7
3. Nghiệm phương trình một ẩn
Zero của 1 hàm
f(x) là 1 hàm số thực của 1 biến thực. Bất cứ số r mà làm f(r) = 0
được gọi là zero của hàm.
2
f (x) (x 1) x 2 x x 2 2
f (x) x 1 x 2 2x 1
Có 2 zero ở x = -1 và x = 2. Có 2 zero (lặp lại 2 lần) tại x = 1 8
3. Nghiệm phương trình một ẩn
Chú ý:
Bất kỳ thứ tự đa thức bậc n có đúng n zero. (Zero có thể gồm :
số thực và phức và có thể lặp nhiều lần).
9
4. Tiêu chuẩn, tốc độ hội tụ
Tiêu chuẩn hội tụ
Một chuỗi x1, x2, …., xn, được xem là hội tụ tới x nếu mỗi ε
> 0 tồn tại N sao cho
xn x n N
x n 1 x
Hội tụ tuyến tính C
xn x
Hội tụ bậc 2 x n 1 x
2
C
xn x
x n 1 x
Hội tụ bậc p C
p
xn x
10
4. Tiêu chuẩn, tốc độ hội tụ
Tốc độ hội tụ
• Chúng ta có thể so sánh các phương pháp khác nhau về
tốc độ hội tụ của chúng.
• Một phương pháp với hội tụ bậc q hội tụ nhanh hơn so với
một phương pháp với hội tụ bậc p nếu q> p.
11
5. Phương pháp Bisection
- Phương pháp đơn giản nhất để tìm zero hàm phi tuyến.
- Quá trình này được lặp đi lặp lại cho đến khi kích thước
khoảng phân ly nghiệm mong muốn thu được.
12
5. Phương pháp Bisection
Điều kiện hàm có tối thiểu 1 zero trong khoảng [a,b]
f(a)
Hàm f(x) liên tục trong [a,b]
a b a b
Hàm có 4 zero thực. Hàm không có zero.
13
5. Phương pháp Bisection
Nếu f(a), f(b) trái dấu thì hàm có ít nhất 1 zero thực..
a b a b
Hàm có 1 zero thực. Hàm có 3 zeros thực.
14
5. Phương pháp Bisection
• Cho trước khoảng phân ly nghiệm [a,b]
chỉ một nữa của khoảng phân ly nghiệm hiện tại, và các
dấu của hàm tại các điểm cuối của khoảng phân ly
15
5. Phương pháp Bisection
16
5. Phương pháp Bisection
Giải thuật Bisection
Vòng lặp f(a)
1. Tính toán điểm giữa c =(a+b)/2
c b
2. Tính hàm f(c) a
3. Nếu (If) f(a)*f(c) < 0 (then) khi đó f(b)
khoảng mới [a, c]
b0
a0 a1 a2
+ + -
+ + -
Sau mỗi lần lặp khoảng phân ly
18
5. Phương pháp Bisection
Lưu đồ giải thuật Bisection
Bắt đầu: Cho trước a,b
và ε
xét Đúng
xét Sai Dừng
Đúng (b-a) /2<ε
u w <0
b=c; v= w a=c; u= w
19
5. Phương pháp Bisection
Ví dụ:
1. Có thể dùng pp Bisection để tìm zero cho hàm dưới
trong khoảng [0, 2]
Giải
20
5. Phương pháp Bisection
Ví dụ:
2. Có thể dùng pp Bisection để tìm zero cho hàm dưới trong
khỏang [0,1]
f (x) x 3 3x 1
Giải
21
5. Phương pháp Bisection
Ước tính – sai số
Phương pháp bisection đạt được một khoảng phân ly
nghiệm mà bảo đảm để chứa một zero của hàm.
Các ước tính tốt nhất cho zero của hàm f (x) sau lần lặp đầu
tiên của phương pháp bisection là điểm giữa của khoảng
nghiệm ban đầu: f(a)
Ước tính zero: ba
r c b
2
ba a
Sai số:
2 f(b)
22
5. Phương pháp Bisection
Tiêu chuẩn dừng
Hai tiêu chuẩn dừng thông thường
2. Dừng khi sai số tuyệt đối nhỏ hơn 1 giá trị cho trước.
cn: là đểm giữa của khoảng nghiệm ở lần lặp thứ n (cn
thường được dùng để tìm nghiệm).
24
5. Phương pháp Bisection
Tìm nghiệm pt f(x) = x – cos(x)
Khoảng phân ly nghiệm ban đầu [0.5, 0.9]
f(a)=-0.3776 f(b) = 0.2784
Sai số < 0.2 =(b-a)/2n
a =0.5 c= 0.7 b= 0.9 n=1
26
5. Phương pháp Bisection
Một chương trình Matlab của pp Bisection
a=.5; b=.9;
u=a-cos(a);
v=b-cos(b);
for i=1:5
c=(a+b)/2
fc=c-cos(c)
if u*fc<0
b=c ; v=fc;
else
a=c; u=fc;
end
end
27
Ví dụ: Tìm nghiệm của f(x) trong khoảng [0,1]:
f (x) x 3 3x 1
Giải: f(x) thì liên tục.
f(0) = 1, f(1) = -1 → f(0)*f(1) < 0
Pp Bisection có thể được dùng để tìm nghiêm.
1. Chậm hội tụ
2. Xấp xỉ tốt trung gian có thể được loại bỏ
29
Bài tập
31
Bài tập
32
6. Phương pháp Newton-Raphson
Giả định:
Cho trước giá trị đoán ban đầu x0 sao cho f’(x0) ≠ 0
33
6. Phương pháp Newton-Raphson
Độ dốc
34
6. Phương pháp Newton-Raphson
35
6. Phương pháp Newton-Raphson
36
6. Phương pháp Newton-Raphson
Input: xo , , i=1
f x0
xn x0
f ' x0
i i 1
Sai Đúng
xi 1 xi Dừng
37
Ví dụ
Tìm nghiệm của pt với pp Newton:
f(x) x 3 2x 2 x 3 , x 0 4
Giải
2
f '(x) 3x 4x 1
f (x 0 ) 33
Lần 1 x1 x 0 4 3
f '(x 0 ) 33
f (x1 ) 9
Lần 2 x 2 x1 3 2.4375
f '(x1 ) 16
f (x 2 ) 2.0369
Lần 3 x3 x2 2.4375 2.2130
f '(x 2 ) 9.0742
38
k (Lần xk f(xk) f’(xk) xk+1 |xk+1 –
lặp) xk|
0 4 33 33 3 1
1 3 9 16 2.4375 0.5625
39
6. Phương pháp Newton-Raphson
Phân tích hội tụ
x k 1 - r
x0 - r 2
C
xk - r
max f ''(x)
1 x 0 -r
C
2 min f '(x)
x 0 -r
40
6. Phương pháp Newton-Raphson
Phân tích hội tụ
41
6. Phương pháp Newton-Raphson
Vấn đề với pp Newton.
42
6. Phương pháp Newton-Raphson
Không hội tụ
Các ước tính của nghiệm thì đi ra xa nghiệm của hàm.
43
6. Phương pháp Newton-Raphson
Không hội tụ
Giá trị f’(x) = 0, giải thuật không thể dùng được.
44
6. Phương pháp Newton-Raphson
Pp Newton cho hệ phương trình phi tuyến.
y x 2 0.5 x 2x 1 1 1
F 2 , F ' , X0
x 5 xy y 2 x 5 y 5 x 1 0
46
Ví dụ
47
Ví dụ
Giải hệ pt sau với 5 lần lặp:
y x2 1 x 0
x 2 2y 2 y 0
x 0, y 0 Giá trị ban đầu:
y x 2 1 x 2 x 1 1 0
F 2 2 , F ' , X0
x 2y y 2x 4 y 1 0
Giải
0 1 2 3 4 5
_____________________________________________________________
0 1 0.6 0.5287 0.5257 0.5257
Xk 0 0 0.2 0.1969 0.1980 0.1980
48
Bài tập
49
Bài tập
50
7. Phương pháp Secant
Phương pháp Newton
f (x), f '(x), x 0
Cho trước:
f '( x 0 ) 0
Một giá trị mới của nghiệm : xi+1 = xi - f(xi)/f’(xi)
Vấn đề: f’(x) không có sẵn hoặc khó để đạt được bằng giải tích?
51
7. Phương pháp Secant (dây cung)
Phương pháp Secant
f (x h) f (x)
f '(x)
h
Nếu xi và xi-1 là 2 điểm ban đầu sao cho f(xi) ≠ f(xi-1).
f (x i ) f (x i1 )
f '(x i )
(x i x i1 )
f (x i ) (x i x i1 )
x i1 x i x i f (x i )
f (x i ) f (x i1 ) f (x i ) f (x i1 )
(x i x i1 )
52
7. Phương pháp Secant
53
7. Phương pháp Secant
Lưu đồ giải thuật
x0 , x1 , i 1
( xi xi 1 )
xi 1 xi f ( xi ) ;
f ( xi ) f ( xi 1 )
i i 1
Sai Đúng
xi 1 xi Dừng
54
7. Phương pháp Secant
Phương pháp Secant hiệu chỉnh
Phương pháp Secant hiệu chỉnh chỉ cần 1 giá trị ban đầu:
f (x i x i ) f (x i )
f '(x i )
xi
f (x i ) x if (x i )
x i1 x i xi
f (x i x i ) f (x i ) f (x i x i ) f (x i )
xi
Làm thế nào chọn δ ? Nếu chọn không đúng, pp có thể
không hội tụ.
55
Ví dụ
56
57
7. Phương pháp Secant
Độ hội tụ
Tỉ lệ hội tụ của pp Secant là siêu tuyến tính:
x i1 r
C, 1.62
xi r
58
7. Phương pháp Secant
PP Ưu điểm Nhược điểm
Bisection - Dễ, Tin cậy, Hội tụ. - Chậm
- Một lần ước tính hàm mỗi - Cần biết khoảng phân ly
lần lặp. nghiêm [a,b] chứa nghiệm
-Không cần tính đạo hàm. i.e., f(a)*f(b) < 0
Newton - Nhanh (Nếu điểm đoán ban - Có thể không hội tụ May
đầu gần nghiệm) diverge
- Hai lần ước tính hàm mỗi - Cần tính đạo hàm và điểm
lần lặp. ban đẫu x0 sao cho f’(x0) ≠
0.
Secant - Nhanh (Chậm hơn Newton) - Có thể không hội tụ
- Một lần ước tính hàm mỗi - Cần 2 điểm ban đầu x0, x1
lần lặp. sao cho f(x0)- f(x1) ≠ 0.
-- Không cần tính đạo hàm.
59
So sánh độ hội tụ giữa các phương pháp
Tìm nghiệm pt
f(x)=e-x-x
Bằng các phương
pháp khác nhau
60
Ví dụ
Dùng pp Secant để tìm nghiệm của pt
6
f (x) x x 1 Hai điểm ban đầu x0 = 1 và x1 = 1.5.
(x i x i1 )
x i1 x i f (x i )
f (x i ) f (x i1 )
_______________________________
Giải k xk f(xk)
_______________________________
0 1.0000 -1.0000
1 1.5000 8.8906
2 1.0506 -0.7062
3 1.0836 -0.4645
4 1.1472 0.1321
5 1.1331 -0.0165
6 1.1347 -0.0005 61
Bài tập
64
Để r1 nằm trên trục x: Phương trình trên được viết
lại theo các thành phần chiếu x và y.
r2 cos( 2 ) r3 cos(3 ) r4 cos( 4 ) r1 0
r2 sin( 2 ) r3 sin(3 ) r4 sin( 4 ) 0
Từ 2 pt trên với θ2 = Ф và θ = α + π và đơn giản ta có pt:
Tiêu chuẩn hội tụ : |Фa - Фb|≤ 0.000001o cho lần lặp thứ 24
và kết quả trình bày ở bảng dưới.
67
Phương pháp Newton
f ( ) R 1 cos( ) R 2 cos( ) R 3 cos( ) 0
Đạo hàm của f(Ф)
f '( ) R 2 sin( ) sin( ) 0
f (i )
Pp Newton i1 i
f '(i )
Với R1 = 5/3, R2 = 5/2, R3 = 11/6 và α = 40o, 2 phương trình trên là
5 5 11
f ( ) cos(40) cos( ) cos(40 ) 0
3 2 6
5
f '( ) sin( ) sin(40 ) 0
2 o
Cho lần lặp đầu tiên Ф1 = 30 . Khi đó
5 5 11
f (1 ) cos(40) cos(30) cos(40 30) 0.03979719
3 2 6
5
f '(1 ) sin(30) sin(40 30) 1.07635182
2 68
0.03979719 * (180 / )
2 30 32.118463o
1.07635182
69