0% found this document useful (0 votes)
64 views70 pages

Chapter 01

Chương này giới thiệu về các phương pháp số để giải phương trình đại số và phi tuyến, bao gồm phương pháp bisection để tìm nghiệm của phương trình.

Uploaded by

Vũ Huy
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
64 views70 pages

Chapter 01

Chương này giới thiệu về các phương pháp số để giải phương trình đại số và phi tuyến, bao gồm phương pháp bisection để tìm nghiệm của phương trình.

Uploaded by

Vũ Huy
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP

Chương 1. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ


1. Phương pháp số

Phương pháp số: Các giải thuật được dùng để đạt giải
pháp số của một vấn đề toán học.

Tại sao cần phương pháp số ?

1. Không có giải pháp giải tích để giải bài toán.

2. Một giải pháp giải tích thì khó khăn để có được hoặc
không thực tế.

1
1. Phương pháp số

Cơ bản phương pháp số:

Thực hành: có thể tính trong khoảng thời gian hợp lý

Chính xác: Xấp xỉ tốt với giá trị thật

Thông tin về các sai số xấp xỉ

2
1. Phương pháp số
Giải các phương trình phi tuyến

Phương trình đơn giản có thể được giải bằng pp giải tích:
2
x  4x  3  0
2
Nghiệm giải bằng pp giải tích 
4 4 
 4 (1 ) ( 3 )
2 (1 )
x   1 and x  3
Nhiều các pt khác không thể giải bằng pp giải tích:
9 2
x  2x  5  0
x 
x  e 
3
1. Phương pháp số
Các phương pháp lặp giải các phương trình phi tuyến

- Phương pháp Bisection (Phương pháp chia đôi)

- Phương pháp Newton-Raphson (hay còn gọi là pp Newton


– pp tiếp tuyến)

- Phương pháp Secant (Phương pháp cát tuyến, dây cung)

Độ chính xác
Độ chính xác có liên quan đến sự gần với các giá trị thực.

4
2. Sai số thực – sai số ước tính

Sai số thực
Có thể được tính nếu giá trị thực được biết

Sai số thực tuyêt đối

Et = |Giá trị thực – Giá trị xấp xỉ|

Phần trăm sai số tuyệt đối

εt = {|Giá trị thực – Giá trị xấp xỉ|/|Giá trị thực|}*100

5
2. Sai số thực – sai số ước tính
Sai số ước tính
Khi giá trị thực không được biết:

Sai số tuyêt đối ước tính

Ea = |Giá trị ước tính hiện tại – Giá trị ước tính
trước|

Phần trăm sai số tương đối

εa = {| Giá trị ước tính hiện tại – Giá trị ước tính trước|/| Giá
trị ước tính hiện tại |}*100

6
3. Nghiệm phương trình một ẩn
Nghiệm phương trình
Cho trước một hàm liên tục f(x), tìm giá trị r sao cho f(r) = 0
4 3 2
Pt: x  3x  7x  15x  18
Có 4 nghiệm:  2, 3, 3,and  1 .

Khoảng phân ly nghiệm

Khoảng [a,b] được gọi lã khoảng phân ly nghiêm của phương trình
nếu nó chứa 1 và chỉ một nghiệm của phương trình đó.

7
3. Nghiệm phương trình một ẩn
Zero của 1 hàm
f(x) là 1 hàm số thực của 1 biến thực. Bất cứ số r mà làm f(r) = 0
được gọi là zero của hàm.

Các Zero đơn Các Zero kép


f ( x)   x  1( x  2)
2
f ( x)   x  1

2
f (x)  (x  1)  x  2   x  x  2 2
f (x)   x  1  x 2  2x  1
Có 2 zero ở x = -1 và x = 2. Có 2 zero (lặp lại 2 lần) tại x = 1 8
3. Nghiệm phương trình một ẩn
Chú ý:
 Bất kỳ thứ tự đa thức bậc n có đúng n zero. (Zero có thể gồm :
số thực và phức và có thể lặp nhiều lần).

 Bất kỳ đa thức với bậc lẻ có ít nhất một zero thực.


 Nếu 1 hàm có 1 zero ở x = r với lặp lại m lần khi đó hàm và đạo
hàm (m-1) đầu tiên là zero ở x = r và đạo hàm lần m ở r thì
không là zero.
x 4  3x 3  7x 2  15x  18
Các zero của hàm f(x) giống với nghiệm của pt: -2, 3, 3 và -1.

9
4. Tiêu chuẩn, tốc độ hội tụ
Tiêu chuẩn hội tụ
Một chuỗi x1, x2, …., xn, được xem là hội tụ tới x nếu mỗi ε
> 0 tồn tại N sao cho

xn x  n  N
x n 1  x
Hội tụ tuyến tính C
xn  x

Hội tụ bậc 2 x n 1  x
2
C
xn  x
x n 1  x
Hội tụ bậc p C
p
xn  x
10
4. Tiêu chuẩn, tốc độ hội tụ
Tốc độ hội tụ
• Chúng ta có thể so sánh các phương pháp khác nhau về
tốc độ hội tụ của chúng.

• Hội tụ bậc hai là nhanh hơn so với tụ tuyến tính.

• Một phương pháp với hội tụ bậc q hội tụ nhanh hơn so với
một phương pháp với hội tụ bậc p nếu q> p.

• Phương pháp hội tụ bậc p> 1 được cho là có sự hội tụ siêu


tuyến tính.

11
5. Phương pháp Bisection

- Phương pháp đơn giản nhất để tìm zero hàm phi tuyến.

- Phương pháp áp dụng khi biết trước khoảng nghiệm ban


đầu chứa zero của hàm.

- Phương pháp làm giảm một cách hệ thống khoảng phân ly


nghiệm.

- Quá trình này được lặp đi lặp lại cho đến khi kích thước
khoảng phân ly nghiệm mong muốn thu được.

12
5. Phương pháp Bisection
Điều kiện hàm có tối thiểu 1 zero trong khoảng [a,b]
f(a)
Hàm f(x) liên tục trong [a,b]

f(a), f(b) trái dấu (f(a)*f(b) < 0)


a b
Nếu f(a), f(b) cùng dấu (f(a)*f(b) > 0) f(b)

a b a b
Hàm có 4 zero thực. Hàm không có zero.
13
5. Phương pháp Bisection

Nếu f(a), f(b) trái dấu thì hàm có ít nhất 1 zero thực..

Phương pháp Bisection có thể được dùng để tìm 1 trong


các zero.

a b a b
Hàm có 1 zero thực. Hàm có 3 zeros thực.

14
5. Phương pháp Bisection
• Cho trước khoảng phân ly nghiệm [a,b]

• f(x) liên tục trên [a,b]

• f(a) và f(b) trái dấu với nhau (i.e. f(a)*f(b) < 0 ).

Bisection đạt 1 khoảng phân ly nghiệm mới mà còn lại

chỉ một nữa của khoảng phân ly nghiệm hiện tại, và các

dấu của hàm tại các điểm cuối của khoảng phân ly

nghiệm khác nhau

15
5. Phương pháp Bisection

16
5. Phương pháp Bisection
Giải thuật Bisection
Vòng lặp f(a)
1. Tính toán điểm giữa c =(a+b)/2
c b
2. Tính hàm f(c) a
3. Nếu (If) f(a)*f(c) < 0 (then) khi đó f(b)
khoảng mới [a, c]

Nếu (If) f(a)*f(c) > 0 (then) khi đó


khoảng mới [c, b]

Kết thúc vòng lặp


17
5. Phương pháp Bisection

b0
a0 a1 a2
+ + -

+ + -
Sau mỗi lần lặp khoảng phân ly

nghiệm sẽ giảm 1 nữa.


+ - -

18
5. Phương pháp Bisection
Lưu đồ giải thuật Bisection
Bắt đầu: Cho trước a,b
và ε

Đặt: u = f(a) ; v = f(b)

c = (a+b) /2 ; Đặt w = f(c) Sai

xét Đúng
xét Sai Dừng
Đúng (b-a) /2<ε
u w <0

b=c; v= w a=c; u= w

19
5. Phương pháp Bisection
Ví dụ:
1. Có thể dùng pp Bisection để tìm zero cho hàm dưới
trong khoảng [0, 2]

Giải

•f(x) thì liên tục trên khoảng [0, 2]

•f(0)*f(2) = 1*3 = 3 > 0.

Giả định không thỏa mãn.

PP Bisection không thể dùng.

20
5. Phương pháp Bisection
Ví dụ:
2. Có thể dùng pp Bisection để tìm zero cho hàm dưới trong
khỏang [0,1]
f (x)  x 3  3x  1
Giải

f(x) thì liên tục trên khoảng [0, 1]

f(0)*f(1) = 1*(-1) = -1 < 0.

Giả định thỏa mãn.

PP Bisection có thể được dùng.

21
5. Phương pháp Bisection
Ước tính – sai số
Phương pháp bisection đạt được một khoảng phân ly
nghiệm mà bảo đảm để chứa một zero của hàm.
Các ước tính tốt nhất cho zero của hàm f (x) sau lần lặp đầu
tiên của phương pháp bisection là điểm giữa của khoảng
nghiệm ban đầu: f(a)
Ước tính zero: ba
r c b
2
ba a
Sai số: 
2 f(b)
22
5. Phương pháp Bisection
Tiêu chuẩn dừng
Hai tiêu chuẩn dừng thông thường

1. Dừng sau 1 số lần lặp cho trước.

2. Dừng khi sai số tuyệt đối nhỏ hơn 1 giá trị cho trước.

cn: là đểm giữa của khoảng nghiệm ở lần lặp thứ n (cn
thường được dùng để tìm nghiệm).

r: là zero của hàm.


Sau n lần lặp
0
n b  a x
Sai số  r -c n  E  n  n
a
2 2
23
5. Phương pháp Bisection

24
5. Phương pháp Bisection
Tìm nghiệm pt f(x) = x – cos(x)
Khoảng phân ly nghiệm ban đầu [0.5, 0.9]
f(a)=-0.3776 f(b) = 0.2784
Sai số < 0.2 =(b-a)/2n
a =0.5 c= 0.7 b= 0.9 n=1

-0.3776 -0.0648 0.2784


Sai số < 0.1
n=2
0.5 0.7 0.9
-0.0648 0.1033 0.2784
Sai số < 0.05
0.7 0.8 0.9 n=3

-0.0648 0.0183 0.1033 Sai số < 0.025


0.7 0.75 0.8 n=4
25
5. Phương pháp Bisection

-0.0648 -0.0235 0.0183


Sai số < 0.0125
0.70 0.725 0.75 n=5

• Khoảng phân ly nghiệm ban đầu: [0.5,0.9]

• Sau 5 lần lặp: Khoảng nghiệm: [0.725, 0.75]

• Ước tính cho nghiệm: 0.7375 và |Sai số | < 0.0125

26
5. Phương pháp Bisection
Một chương trình Matlab của pp Bisection
a=.5; b=.9;
u=a-cos(a);
v=b-cos(b);
for i=1:5
c=(a+b)/2
fc=c-cos(c)
if u*fc<0
b=c ; v=fc;
else
a=c; u=fc;
end
end
27
Ví dụ: Tìm nghiệm của f(x) trong khoảng [0,1]:
f (x)  x 3  3x  1
Giải: f(x) thì liên tục.
f(0) = 1, f(1) = -1 → f(0)*f(1) < 0
Pp Bisection có thể được dùng để tìm nghiêm.

Số lần c= (a+b) (b-a)


a b f(c)
lặp 2 2
1 0 1 0.5 -0.375 0.5

2 0 0.5 0.25 0.266 0.25


-7.23E-
3 0.25 0.5 .375 0.125
3
4 0.25 0.375 0.3125 9.30E-2 0.0625
5 0.3125 0.375 0.34375 9.37E-3 0.03125 28
5. Phương pháp Bisection
Ưu điểm
1. Đơn giản và dễ lập trình.
2. Đánh giá hàm sau mỗi lần lặp (tính f(c)
3. Kích thước của khoảng nghiệm giảm 50% sau mỗi lẫn lặp.
4. Số lần lặp có thể được xác định trước.
5. Không dùng đạo hàm.
Nhược điểm

1. Chậm hội tụ
2. Xấp xỉ tốt trung gian có thể được loại bỏ
29
Bài tập

1. Tìm nghiệm phương trình:


f(x) = -0.5x2 + 2.5x + 4.5
Dùng 3 lần lặp với phương pháp Bisection. Trong khoảng [5,
10]. Tính sai số sau mỗi lần lặp.

2. Tìm nghiệm phương trình với phương pháp Bisection :


f(x) = 5x3 - 5x2 + 6x – 2.
Trong khoảng [0; 1]. Lặp cho đến khi sai số dưới 1%.

3. Xác định nghiệm dương: ln(x2) = 0.7.


Dùng 5 lần lặp với pp bisection trong khoảng [0.5; 2] và tính
sai số sau mỗi lần lặp.
30
Bài tập

4. Tìm nghiệm phương trình:


f(x) = x2 - 3
Dùng phương pháp Bisection trong khoảng [1;2] lặp cho đến
khi sai số dưới 1% và tính sai số sau mỗi lần lặp.
5. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Bisection :
f(x) = e-x(3.2 sin(x) - 0.5 cos(x))
Trong khoảng [3;4]. Lặp cho đến khi sai số dưới 0,1% và
tính sai số sau mỗi lần lặp.

6. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Bisection


với khoảng [1;2], dùng 8 lần lặp, tính sai số sau mỗi lần lặp
f(x) = x - sin(x) – 0,5.

31
Bài tập

7. Tìm nghiệm phương trình:


f(x) = cos(x) - x * ex
Dùng phương pháp Bisection trong khoảng [0;1] dùng 10
lần lặp, tính sai số sau mỗi lần lặp.
8. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Bisection :
f(x) = x4-x-10
Trong khoảng [1,5;2]. Lặp cho đến khi sai số dưới 0,1% và
tính sai số sau mỗi lần lặp.

9. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Bisection


với khoảng [0;1], dùng 8 lần lặp
f(x) = x - e-x.

32
6. Phương pháp Newton-Raphson

 Cho một nghiệm dự đoán ban đầu x0, phương pháp

Newton-Raphson sử dụng thông tin về hàm và đạo hàm

của nó tại điểm đó để tìm một nghiệm dự đoán tốt hơn.

Giả định:

 f(x) liên tục và đạo hàm f’(x) được biết

 Cho trước giá trị đoán ban đầu x0 sao cho f’(x0) ≠ 0

33
6. Phương pháp Newton-Raphson

Công thức Newton - Rapshon

Một giá trị mới của nghiệm : xi+1 = xi - f(xi)/f’(xi)

Độ dốc

34
6. Phương pháp Newton-Raphson

35
6. Phương pháp Newton-Raphson

36
6. Phương pháp Newton-Raphson

Lưu đồ giải thuật Newton - Rapshon

Input: xo , , i=1

f  x0 
xn  x0 
f '  x0 
i  i 1

Sai Đúng
xi 1  xi   Dừng

37
Ví dụ
Tìm nghiệm của pt với pp Newton:
f(x)  x 3  2x 2  x  3 , x 0  4
Giải
2
f '(x)  3x  4x  1
f (x 0 ) 33
Lần 1 x1  x 0  4 3
f '(x 0 ) 33
f (x1 ) 9
Lần 2 x 2  x1   3   2.4375
f '(x1 ) 16
f (x 2 ) 2.0369
Lần 3 x3  x2   2.4375   2.2130
f '(x 2 ) 9.0742
38
k (Lần xk f(xk) f’(xk) xk+1 |xk+1 –
lặp) xk|
0 4 33 33 3 1

1 3 9 16 2.4375 0.5625

2 2.4375 2.0369 9.0742 2.2130 0.2245

3 2.2130 0.2564 6.8404 2.1756 0.0384


4 2.1756 0.0065 6.4969 2.1746 0.0010

39
6. Phương pháp Newton-Raphson
Phân tích hội tụ

f(x), f’(x) và f’’(x) liên tục ở x ≈ r mà f(r) = 0.

Nếu f’(r) ≠ 0 khi đó tồn tại δ > 0 sao cho

x k 1 - r
x0 - r    2
C
xk - r
max f ''(x)
1 x 0 -r 
C
2 min f '(x)
x 0 -r 

40
6. Phương pháp Newton-Raphson
Phân tích hội tụ

Khi nghiệm đoán là gần tới một nghiệm đơn khi đó

phương pháp Newton được đảm bảo hội tụ bậc hai.

Hội tụ bậc hai nghĩa là số lượng các chữ số chính xác là

gần gấp đôi ở mỗi lần lặp.

41
6. Phương pháp Newton-Raphson
Vấn đề với pp Newton.

• Nếu nghiệm đoán ban đầu ở xa nghiệm của hàm, pp

có thể không hội tụ..

• Pp Newton hội tụ tuyến tính gần các zero kép { f(r) =

f’(r) =0 }. Trong trường hợp này, thuật toán sửa đổi có

thể được sử dụng để lấy lại sự hội tụ bậc hai.

42
6. Phương pháp Newton-Raphson
Không hội tụ
Các ước tính của nghiệm thì đi ra xa nghiệm của hàm.

Giải thuật vòng giữa 2 giá trị x1 và x2

43
6. Phương pháp Newton-Raphson
Không hội tụ
Giá trị f’(x) = 0, giải thuật không thể dùng được.

Nếu giá trị f ’(x) rất nhỏ khi đó x1 sẽ ở cách xa x0.

44
6. Phương pháp Newton-Raphson
Pp Newton cho hệ phương trình phi tuyến.

Cho trước: X0 nghiệm dự đoán ban đầu của F(x) = 0.

Phép lặp Newton


1
X k 1  X k   F'(X k )  F(X k )
 f1 f1 
 x 
x 2
 f1 (x1 , x 2 ,...)   1 
 f 2 f 2 
F(X)   f 2 (x1 , x 2 ,...)  , F'(X)   
  x1 x 2
    
  
 
  45
Ví dụ

 Giải hệ phương trình sau với 2 lần lặp:


y  x 2  0.5  x  0
x 2  5xy  y  0
x  1, y  0

 y  x 2  0.5  x   2x 1 1  1
F  2 , F '    , X0   
 x  5 xy  y  2 x  5 y  5 x  1 0 

46
Ví dụ

Giải: Lần lặp 1:


 y  x 2  0.5  x   0.5  2x  1 1  1 1 
F 2   , F'     
 x  5xy  y   1   2x  5y  5x  1  2 6 
1
1   1 1   0.5 1.25 
X1        1   0.25
0
   2  6     

Lần lặp 2: 0.0625   1.5 1 


F  , F'   
 -0.25  1.25 7.25 
1
1.25   1.5 1  0.0625  1.2332 
X2       -0.25   0.2126 
 0.25   1.25  7.25     

47
Ví dụ
Giải hệ pt sau với 5 lần lặp:
y  x2 1  x  0
x 2  2y 2  y  0
x  0, y  0 Giá trị ban đầu:
 y  x 2  1  x 2 x  1 1  0 
F  2 2 , F '    , X0   
 x  2y  y   2x  4 y  1 0 
Giải
0 1 2 3 4 5
_____________________________________________________________
0   1  0.6   0.5287   0.5257   0.5257 
Xk 0  0  0.2   0.1969   0.1980   0.1980 
           

48
Bài tập

1. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Newton


f(x) = cos(x)-x.ex
Nghiệm dự đoán ban đầu x0=2. Đúng 4 số sau dấu phẩy.

2. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Newton :


f(x) = x4-x-10.
Nghiệm dự đoán ban đầu x0=2. Đúng 4 số sau dấu phẩy.

3. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Newton :


f(x) = x - e-x.
Nghiệm dự đoán ban đầu x0=2. Đúng 4 số sau dấu phẩy.

49
Bài tập

4. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Newton


f(x) = x2 - 2
Nghiệm dự đoán ban đầu x0=1. Đúng 4 số sau dấu phẩy.

5. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Newton :


f(x) = cos(x)-x.
Nghiệm dự đoán ban đầu x0=1. Đúng 4 số sau dấu phẩy.

6. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Newton :


f(x) = x3 - 2x - 5 .
Nghiệm dự đoán ban đầu x0=2. Đúng 4 số sau dấu phẩy.

50
7. Phương pháp Secant
Phương pháp Newton

 f (x), f '(x), x 0
Cho trước: 
 f '( x 0 )  0
Một giá trị mới của nghiệm : xi+1 = xi - f(xi)/f’(xi)

Vấn đề: f’(x) không có sẵn hoặc khó để đạt được bằng giải tích?

51
7. Phương pháp Secant (dây cung)
Phương pháp Secant

f (x  h)  f (x)
f '(x) 
h
Nếu xi và xi-1 là 2 điểm ban đầu sao cho f(xi) ≠ f(xi-1).
f (x i )  f (x i1 )
f '(x i ) 
(x i  x i1 )
f (x i ) (x i  x i1 )
x i1  x i   x i  f (x i )
f (x i )  f (x i1 ) f (x i )  f (x i1 )
(x i  x i1 )

52
7. Phương pháp Secant

53
7. Phương pháp Secant
Lưu đồ giải thuật
x0 , x1 , i  1

( xi  xi 1 )
xi 1  xi  f ( xi ) ;
f ( xi )  f ( xi 1 )
i  i 1

Sai Đúng
xi 1  xi   Dừng

54
7. Phương pháp Secant
Phương pháp Secant hiệu chỉnh

Phương pháp Secant hiệu chỉnh chỉ cần 1 giá trị ban đầu:

f (x i   x i )  f (x i )
f '(x i ) 
 xi
f (x i )  x if (x i )
x i1  x i   xi 
f (x i   x i )  f (x i ) f (x i   x i )  f (x i )
 xi
Làm thế nào chọn δ ? Nếu chọn không đúng, pp có thể
không hội tụ.

55
Ví dụ

Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Secant, sai


số <0,001 f (x)  x 5  x 3  3
x 0  1 và x1  1.1

x(i) f(x(i)) x(i+1) |x(i+1)-


x(i)|
-1.0000 1.0000 -1.1000 0.1000
-1.1000 0.0585 -1.1062 0. 0062
-1.1062 -0.0102 -1.1052 0.0009
-1.1052 0.0001 -1.1052 0.0000

56
57
7. Phương pháp Secant
Độ hội tụ
Tỉ lệ hội tụ của pp Secant là siêu tuyến tính:

x i1  r
  C,   1.62
xi  r

r: nghiệm xi: ước tính nghiệm ở lần lặp thứ i

Pp này tốt hơn pp Bisection nhưng không tốt bẳng pp Newton.

58
7. Phương pháp Secant
PP Ưu điểm Nhược điểm
Bisection - Dễ, Tin cậy, Hội tụ. - Chậm
- Một lần ước tính hàm mỗi - Cần biết khoảng phân ly
lần lặp. nghiêm [a,b] chứa nghiệm
-Không cần tính đạo hàm. i.e., f(a)*f(b) < 0
Newton - Nhanh (Nếu điểm đoán ban - Có thể không hội tụ May
đầu gần nghiệm) diverge
- Hai lần ước tính hàm mỗi - Cần tính đạo hàm và điểm
lần lặp. ban đẫu x0 sao cho f’(x0) ≠
0.
Secant - Nhanh (Chậm hơn Newton) - Có thể không hội tụ
- Một lần ước tính hàm mỗi - Cần 2 điểm ban đầu x0, x1
lần lặp. sao cho f(x0)- f(x1) ≠ 0.
-- Không cần tính đạo hàm.

59
So sánh độ hội tụ giữa các phương pháp

Tìm nghiệm pt
f(x)=e-x-x
Bằng các phương
pháp khác nhau

60
Ví dụ
Dùng pp Secant để tìm nghiệm của pt
6
f (x)  x  x  1 Hai điểm ban đầu x0 = 1 và x1 = 1.5.
(x i  x i1 )
x i1  x i  f (x i )
f (x i )  f (x i1 )
_______________________________
Giải k xk f(xk)
_______________________________
0 1.0000 -1.0000
1 1.5000 8.8906
2 1.0506 -0.7062
3 1.0836 -0.4645
4 1.1472 0.1321
5 1.1331 -0.0165
6 1.1347 -0.0005 61
Bài tập

1. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Secant


f(x) = 3x+sin(x)-ex
Hai điểm ban đầu x0=0, x1=1. Dừng nếu x k 1  x k  0.01

2. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Secant :


f(x) = e-x *(x2+5x+2)+1.
Hai điểm ban đầu x0=-2, x1=-1. Dừng nếu x k 1  x k  0.01

3. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Secant :


f(x) = cos(x) - ex.
Hai điểm ban đầu x0=1, x1=0. Dừng nếu x k 1  x k  0.001
.
62
Bài tập

4. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Secant


f(x) = x2*ln(x)-1
Hai điểm ban đầu x0=2, x1=1. Dừng nếu x k 1  x k  0.01

5. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Secant :


f(x) = ln(x)-1/x
Hai điểm ban đầu x0=1, x1=2. Dừng nếu x k 1  x k  0.01

6. Tìm nghiệm phương trình bằng phương pháp Secant :


f(x) = x4.+4x3+3x2-4x-4
Hai điểm ban đầu x0=0, x1=1,5. Dừng nếu x k 1  x k  0.01
.
63
Xem xét cơ cấu 4 khâu bản lề :
Góc α = θ4 – π : là thông số đầu vào.
Góc Ф = θ2 là đầu ra.
Phương trình véc tơ vòng :
   
r2  r3  r4  r1  0
(thể hiện mối quan hệ giữa Ф và α)

64
Để r1 nằm trên trục x: Phương trình trên được viết
lại theo các thành phần chiếu x và y.
r2 cos( 2 )  r3 cos(3 )  r4 cos( 4 )  r1  0
r2 sin( 2 )  r3 sin(3 )  r4 sin( 4 )  0
Từ 2 pt trên với θ2 = Ф và θ = α + π và đơn giản ta có pt:

R 1 cos( )  R 2 cos( )  R 3  cos(   )  0


Mà R1 = r1/r2; R2 = r1/r4; R3 = (r12 + r22 + r32 + r42)/2r2r4

Xét cơ cấu 4 khâu bản lề với r1 = 10, r2 = 6, r3 = 8 và r4 = 4


khi đó ta có R1 = 5/3, R2 = 5/2, R3 = 11/6 phương trình là
5 5 11
cos( )  cos( )   cos(   )  0
3 2 6
65
Phương pháp Bisection
Giải bài toán 4 khâu bản lề trình bày ở trên với α = 40o bằng pp
Bisection
5 5 11
Gọi lại pt: cos( )  cos( )   cos(   )  0
3 2 6
Với α = 40o
5 5 11
f ( )  cos(40)  cos( )   cos(40   )  0
3 2 6
Chọn Фa = 30o, Фb = 40o.
5 5 11
f (a )  f (30)  cos(40)  cos(30)   cos(40  30)  0.0397919
3 2 6
5 5 11
f (b )  f (40)  cos(40)  cos(40)   cos(40  40)  0.19496296
3 2 6
a  b 40  30 o
c    35
2 2
66
Thay Фc = 35o vào pt ban đầu
5 5 11
f (c )  f (35)  cos(40)  cos(35)   cos(40  35)  0.06599926
3 2 6
Khi f(Фa)*f(Фc) < 0 và Фb = Фc cho lần lặp tiếp và giữ nguyên Фa.

Tiêu chuẩn hội tụ : |Фa - Фb|≤ 0.000001o cho lần lặp thứ 24
và kết quả trình bày ở bảng dưới.

67
Phương pháp Newton
f ( )  R 1 cos( )  R 2 cos( )  R 3  cos(   )  0
Đạo hàm của f(Ф)
f '( )  R 2 sin( )  sin(   )  0
f (i )
Pp Newton i1  i 
f '(i )
Với R1 = 5/3, R2 = 5/2, R3 = 11/6 và α = 40o, 2 phương trình trên là
5 5 11
f ( )  cos(40)  cos( )   cos(40   )  0
3 2 6
5
f '( )  sin( )  sin(40   )  0
2 o
Cho lần lặp đầu tiên Ф1 = 30 . Khi đó
5 5 11
f (1 )  cos(40)  cos(30)   cos(40  30)  0.03979719
3 2 6
5
f '(1 )  sin(30)  sin(40  30)  1.07635182
2 68
0.03979719 * (180 /  )
2  30   32.118463o
1.07635182

Thay Ф2 = 32.118463o ta có f(Ф2) = 0.00214376.


Tiếp tục các phép lặp và tiêu chuẩn hội tụ |Фi+1 – Фi| ≤ 0.000001
thỏa mãn ở lần lặp thứ 4.

Kết quả trình bày trong bảng:

69

You might also like