ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Trường cơ khí
Khoa năng lượng nhiệt
BÀI TẬP LỚN
LÒ CÔNG NGHIỆP
Họ tên: Nguyễn Anh Tú
MSSV: 2020447
Lớp: Nhiệt 01-K65
Mã lớp: 145139
Đề bài: Cho hệ thống lò có kênh dẫn khói như trong hình vẽ. Kích thước và số
liệu cho trong bảng ở trang sau:
Yêu cầu:
1. Lựa chọn kích thước kênh dẫn xây bằng gạch.
2. Ước tính nhiệt độ các điểm nút và nhiệt độ trung bình trên các đoạn kênh
dẫn.
3. Tính toán và biểu diễn sơ đồ áp suất trên đoạn A-B.
4. Xác định chiều cao ống khói.
Nhiệt độ không khí (0C) 20
Tiết diện cuối lò (m x m) 4 x 2.5
Lưu lượng khói (m3/s) 5,5
Nhiệt độ khói cuối lò (0C) 900
h1 (m) 3.4
l1 (m) 5
l2 (m) 6
l3 (m) 4
l4 (m) 4
l5 (m) 4
l6 (m) 8
l7 (m) 8
Độ chênh nhiệt độ khói trong thiết bị TĐN (0C) 180
Tổn thất áp suất trong thiết bị TĐN (N/m2) 120
1.Lựa chọn kích thước kênh dẫn xây bằng gạch.
Lựa chọn kích thước kênh đứng
Tốc độ khói ở cuối buồng lò (không tính đến giảm tiết diện do có phôi nung):
V A 5 ,5
ω oK = = =0.55 m/s
S cl 4.2 .5
Chọn tốc độ trong kênh đứng ω oK = 1.7 m/s, số kênh khói là 3. Vậy tiết diện tổng
của ba kênh là:
5 ,5
F c= ❑ = 2
❑ 1.7 = 3.23 m
Fc 3 ,23
Tiết diện mỗi kênh: f c= = 3 = 1.07 m2
n
Các kích thước của kênh đứng chọn như sau:
Chiều dài a = 4m, rộng b = 1m, cao h1 = 3,8m
Lựa chọn kích thước cống
Chọn tốc độ chuyển động trong cống là 2 m/s. Vậy tiết diện cống khói là:
5 ,5
2
2 = 2,75 m
Các kích thước cống chọn như sau:
Chiều rộng b = 1,63 m, cao h = 2,04 m, góc ở tâm α =18 0 o.
2.Ước tính nhiệt độ các điểm nút và nhiệt độ trung bình trên các đoạn kênh
dẫn.
Ta có bảng sau
Kết hợp công thức:
1 1
Khối lượng riêng tại các điểm/đoạn: ρt = ρ0 . =ρ0 . t
1+βt 1+ 273
Có nhiệt độ cuối lò là 900 0C lấy đô giảm là 5,2
Dựa theo bảng trên nên ta có nhiệt độ 10 điểm nút (kênh mới) là
Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
nút
Nhiệt
độ 900 882.32 856.32 825.12 804.32 783.52 603.52 582.72 541.12 499.52
0
( C)
Nhiệt độ trung bình các đoạn trên kênh dẫn
1_2 2_3 3_4 4_5 5_6 6_7 7_8 8_9 9_10
891.16 869.32 840.72 814.72 793.92 693.52 593.12 561.92 520.32
3,Tính toán và biểu diễn sơ đồ áp suất trên đoạn A-B.
2
ρ0 . w0
Tính trở lực cục bộ: h cb= ξ . .(1+ βt )
2
trong đó: ξ là hệ số trở lực cục bộ ( tra phụ lục sách Tính toán nhiệt luyện kim)
Ta có bảng hệ số trở lực cục bộ tại các điểm:
1.5 1 1 0.5 0.5 - - 0.5 0.5 2
Đột mở
Đi vào với
Ngoặt Ngoặt Ngoặt Ngoặt Ngoặt Ngoặt
Tra đột hệ Đột mở F2>>F1
90o 900 45o 45o 45o 45o
thu với thống với ngoặt
F1>>F2 kênh F2>>F1 90
2
l ρ0 . w 0
- Tính hệ số trở lực ma sát trên các đoạn: h ms= μ . . .(1+ βt )
d th 2
trong đó: μ là hệ số trở lực ma sát (chọn μ=0 , 05 đối với kênh gạch)
l là chiều dài của kênh
- Tính áp suất hình học: h hh=( ρkk - ρk ).g.( Z 2- Z1 )
trong đó: ρkk – khối lượng riêng không khí (tại 30℃ )
ρk – khối lượng riêng của khói đi trong kênh
¿- Z1 ¿ – chênh lệch độ cao
Như vậy áp suất hình học chỉ tồn tại trên đoạn 1-2,4-5,8-9
Đường kính quy dẫn (đường kính thuỷ lực của kênh đứng):
tl 4. f k 4.10
d 12= = =3 ,07 m
s 2(2 , 5+4 )
Tổn thất áp suất do đột thu và ngoặt 90o:
2 2
cb ω oK T 1 0.76 900+273 2
h1 =ξ 1 . ρ 0 =1, 5.1,293 . =1 , 26 N /m
2 To 2 273
Trong đó: =1.5 (phụ lục)
Tổn thất áp suất do ma sát trong kênh đứng:
2 tb 2
ms h1
ω oK T 12 3,4 1.26 +273 2
h =λ tl ρ0
12 =0 , 05. .1 .293 . . =0,046 N /m
d 12 2 To 3 , 07 2 273
Trong đó: =0,05 đối với kênh gạch
Tổn thất áp suất do khắc phục cột năng hình học:
hh
h12 =h1 g ( ρkk
0 − ρ 12 ) =3 , 4.9 , 81 1 , 2.−0.3. =29 , 91 N /m
( ) 2
Trong đó:
: khối lượng riêng của không khí ở = 293K
Tổn thất áp suất khi đổi chiều tại 2:
2 2
cb ω oK T 2 1.375 882, 32+273 2
h2 =ξ 2 . ρ 0 =1.1 .293 . . =517 N /m
2 To 2 273
Đường kính thuỷ lực trong cống khói:
4. F c 4.4
d tlck = = =1.6 m
C 2. (4+ 1)
Tổn thất áp suất do ma sát đoạn 2-3:
2 tb 2
ms l1
ωoK T 23 5 1.375 869 ,32+273 2
h =λ tl ρ0
23 =0 , 05. .1 .293 . . =0 ,79 N /m
d ck 2 To 1.6 2 273
Tổn thất áp suất do đổi chiều 90o tại 3:
2 2
cb ω oK T 3 1.375 856 , 32+ 273 2
h3 =ξ 3 . ρ 0 =1.1 .293 . . =5 , 06 N /m
2 To 2 273
Tổn thất áp suất do ma sát đoạn 3-4:
2 tb 2
ms l2 ωoK T 34 6 1.375 840 , 72+ 273 2
h34 =λ tl
ρ0 =0 , 05. .1 .293 . . =0,934 N /m
d ck 2 To 1.5 2 273
Tổn thất áp suất do ngoặt 45o tại 4:
2 2
cb ωoK T 4 1.375 825+273 2
h =ξ 4 . ρ0
4 =0 , 5.1.293 . . =2 , 46 N /m
2 To 2 273
Tổn thất áp suất do ma sát đoạn 4-5:
2 tb 2
ms l3
ωoK T 45 4 1.375 814 , 72+273 2
h =λ tl ρ0
45 =0 , 05. .1 .293 . . =0 , 9 N /m
d ck 2 To 1.33 2 273
Tổn thất áp suất do khác phục cột năng hình học đoạn 4-5:
4
h 45=l 3 sin ( 45 ) g ( ρ0 −ρ45 ) =
hh o kk 2
.9 , 81 ( 1.2−0 , 32. )=24 , 29 N /m
√2
Tổn thất áp suất do ngặt 45o tại 5:
2 2
cb ω oK T 5 1.375 804 , 32+ 273 2
h5 =ξ 5 . ρ 0 =0 , 5.1 .293 . . =2 , 41 N /m
2 To 2 273
Tổn thất áp suất do ma sát đoạn 5-6:
2 tb 2
ms l4 ωoK T 56 4 1.375 793 ,92+273 2
h56 =λ tl
ρ0 =0 , 05. .1 .293 . . =0 , 6 N /m
d ck 2 To 1.33 2 273
Tổn thất áp suất trong thiết bị TĐN:
TDN 2
h67 =120 N /m
Tổn thất áp suất do ma sát đoạn 7-8:
2 tb 2
ms l5 ω oK T 78 4 1.375 593+273 2
h78 =λ tl
ρ78 =0 , 05. .1 .293 . . =0.48 N /m
d ck 2 To 1 , 33 2 273
Tổn thất áp suất do ngoặt 45o tại 8:
2 2
cb ω oK T 8 1.375 582+273 2
h =ξ 8 . ρ0
8 =0 ,5.1 .293 . . =1, 92 N /m
2 To 2 273
Tổn thất áp suất do ma sát đoạn 8-9:
2 tb 2
ms l6
ωoK T 89 8 1.375 561 , 92+ 273 2
h =λ tl ρ0
89 =0 , 05. .1.293 . . =0 , 9 N /m
d ck 2 To 1 ,35 2 273
Bù áp suất do lợi thế cột năng hình học đoạn 8-9:
8
h 89=l6 sin ( 45 ) g ( ρ0 −ρ89 ) =
hh o kk 2
.9 , 81 ( 1, 2−0 , 42 )=43,131 N / m
√2
Tổn thất áp suất do ngoặt tại 9:
2 2
cb ω oK T 9 1.375 541 , 12+273 2
h 9 =ξ 9 . ρ0 =0 ,5.1 .293 . . =2.6 N /m
2 To 2 273
Tổn thất áp suất do ma sát đoạn 9-10:
2 tb 2
ms l7 ω oK T 910 8 1.7 462.92+273 2
h 910= λ tl
ρ0 =0 , 05. .1 .293 . . =1.82 N /m
d ck 2 To 1 , 35 2 273
Vậy tổng tổn thất áp suất từ cuối lò (1) đến chân ống khói (10) là:
+ + + + + + + + + + + + + + + -
+ +
= 163,378 N/m2
A
0 Biểu đồ phân bố áp suất B
1 2
-50
3
4
5
-100 6
Áp suất
-150
-200
-250 9 1
7 0
8
-300
4.Xác định chiều cao ống khói
Thừa nhận khói ra tại đỉnh ống khói = 2.5m/s, vậy bề mặt tiết diện đỉnh của ống
khói:
√ √
V oK 5,5
=2 , 2 m và d C = 4 F C = 4.2.2 =1.67 m
2
F C= k
=
ω C
2.5 π π
Đường kính tại chân ống khói:
d B=1 ,5 dC =1 ,5.1 , 67=2.5 m
Tốc độ khói tại chân ống khói:
k
ω B=w 10=1.375 N /m
Sức hút của ống khói phải lớn hơn (20 40)% tổng tổn thất cột năng , vì vậy
sức hút thực tế của ống khói:
1,5 =1,5.163.378 = 2.51N/m2
Theo biểu đồ, xác định được chiều cao sơ bộ của ống khói H sb=30m. Giả thuyết
mức giảm nhiệt độ trong ống khói gạch là 1.5oC/1m chiều cao, vì vậy nhiệt độ khói
tại đỉnh ống giảm đi là 45oC.
Nhiệt độ khói tại đỉnh ống:
- 75 = 499,52 – 45 = 454,52oC
Nhiệt độ khói trung bình trong ống:
K K
tbT B +T C 499 ,52+ 454 , 52
T =
BC = =477 ,02 o C
2 2
Đường kính trung bình của ống khói:
d B + d C 1 , 67+1 ,5.1 , 67
d tb = = =2.053 m
2 2
Tiết diện trung bình của ống:
2
π d tb π .2.053 2 2
F tb = = =3.31 m
4 4
Tốc độ trung bình qua ống khói:
V oK 5 , 5
ω tb = = =17 , 74 m/ s
Ftb 3.31
Thừa nhận hệ số ma sát đối với ống bằng gạch là 0,05. Thay các giá trị ta tính được
chiều cao ống khói:
h+ hdC
H= ¿
( ρ kk −ρ k ) g−0.5 µ (
hdB hdC =32,04m
+ ¿
dB dC
Sai số so với chọn chiều cao ống khói sơ bộ 32,04– 30 =2.04 m
2.04
Δ= .100 %=¿6,3% < 10%
32
Vậy chiều cao H = 32,04 m là chiều cao xác định.