0% found this document useful (0 votes)
29 views7 pages

Day 1

Tài liệu cung cấp danh sách từ vựng tiếng Anh liên quan đến nhiều lĩnh vực như công việc, dịch vụ, và giao tiếp. Mỗi từ được định nghĩa kèm theo các dạng từ khác nhau và ví dụ sử dụng. Đây là tài liệu hữu ích cho việc học và nâng cao từ vựng tiếng Anh.

Uploaded by

Anh Duy Huỳnh
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
29 views7 pages

Day 1

Tài liệu cung cấp danh sách từ vựng tiếng Anh liên quan đến nhiều lĩnh vực như công việc, dịch vụ, và giao tiếp. Mỗi từ được định nghĩa kèm theo các dạng từ khác nhau và ví dụ sử dụng. Đây là tài liệu hữu ích cho việc học và nâng cao từ vựng tiếng Anh.

Uploaded by

Anh Duy Huỳnh
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd

- Accept (v): chấp nhận

- Acceptance (N): sự chấp nhận


- Accept responsibilities for … : nhận trách nhiệm về …
- Responsibility (N): trách nhiệm
- Responsible (Adj): tính trách nhiệm
- Be responsible for = Be in charge of = be head of (adj) : chịu trách nhiệm với
- Account for (v): chịu trách nhiệm với
- Charge (v): trả thêm (phí)
- Charge A for B: trả thêm phí A cho B
- (battery) charger: cục sạc pin
- Apology (N): lời xin lỗi
- Apologize (v): xin lỗi
- Convenience (N): sự thuận tiện
- Inconvenience (N): sự bất tiện
- Convenient (Adj): thuận tiện
- Inconvinient (Adj): bất tiện
- Propose (v): đề nghị
- Proposal (N): lời đề nghị
- Propose something: yêu cầu gì đó
- Propose to someone: cầu hôn ai đó
- Approve (v): chấp thuận
- Approval (n): sự chấp thuận
- Employee (N): người làm thuê
- Employ (v): thuê
- Employer (N): chủ (của người thuê)
- Employment (N): việc thuê mướn, việc làm
- Full-time employee : công nhân làm việc FT
- Long-term: việc làm dài hạn
- Ask (v): hỏi/ yêu cầu
- Ask someone to do something : yêu cầu ai làm gì
- Ask more information : hỏi them thông tin
- Attend (v): tham dự = take part in = join in = participate in
- Attendance (N): sự tham dự
- Antendee = participant : người tham dự
- Attendance record : bản điểm danh
- Deny = reject = turn down = refuse = decline (v): từ chối
- Respond (v): phản hồi
- Contact (v): liên lạc
- Contact (N): sự liên lạc
- Need (v): cần
- NEED (N): NHU CẦU
- MEET ONE’S NEEDS : đáp ứng được nhu cầu của ai
- Interest (N): mối quan tâm
- INTEREST (N): lợi nhuận
- Interested (Adj): quan tâm
- Interest rate: lãi suất
- Apply (v): áp dụng/ nộp đơn (xin việc)
- Applicant (N): người nộp đơn = Candidate
- Application (N): đơn xin / ứng dụng
- Apply for: nộp đơn xin
- RESIGNATION (n): ĐƠN XIN NGHỈ VIỆC
- Establish (v): thành lập
- Establishment (N): sự thành lập
- Require (v): yêu cầu = Request
- Refrence letter: thư giới thiệu
- Introduce (v): giới thiệu
- Introduce A to B
- Guest (n): khách dự tiệc
- Customer = Client (N): khách hang
- Passenger (N): hành khách
- Direct (v): chỉ đường
- Direction (N): sự chỉ đường
- Director (N): giám đốc
- Directly = In person (Adv): trực tiếp
- Employ (v): tuyển dụng
- Several < Many < A lot of/ Lots of + Noun (số nhiều)
- Construction (N): công trình xây dựng
- Construct (v): xây dựng
- instruction (N): sự hướng dẫn
- Instruct (v): hướng dẫn
- Instructor = mentor (n): người hướng dẫn
- Obstruct = block = prevent (v): chặn
- Obstruction = blockage = prevention (n): sự ngăn chặn
- Schoolarship (N): học bổng
- Conference (N): hội nghị
- Schedule (N) = Time Table (n): lịch trình, thời khóa biểu
- Schedule (v): lên lịch trình
- Lawyer (n): luật sư
- Attorney (n): luật sư
- Consult (v): tư vấn
- Consultant (n): tư vấn viên
- Service (n): dịch vụ
- Serve (v): phục vụ
- Server = waiter (n): nhân viên phục vụ
- Reserve = book (v): đặt trước
- Place an order : đặt hang
- Reservation (n): sự đặt trước
- Deserve (v): xứng đáng
- Preserve = conserve (v): bảo tồn
- Observe = Overlook = Oversee (v): giám sát, quan sát
- Orphanage (n): trại trẻ mồ côi
- Order (v): đặt hàng , ra lệnh
- Order (n): đơn đặt hàng, thứ tự
- Orderly (adv): theo tứ tự
- Out of order : bị hư hỏng
- In order to do + Verb nguyên mẫu: để làm việc gì
- Submit (v): nộp
- Submission (n): việc nộp
- Submit something to somebody : nộp cái gì cho ai
- Document (n): tài liệu
- Document (v): dẫn chứng
- Transaction (n): giao dịch
- Deliver (v): giao hàng
- Delivery (n): việc giao hàng
- Deliver a speech : phát biểu
- Refuse = decline (v): từ chối
- Raise (v): nêu lên
- Implement = conduct (v): thi hành, tiến hành
- Implementation (n): việc thi hành
- Receive (v): nhận
- Receipt = bill = invoice (n): hóa đơn
- Write (v): viết
- Writing (n): chữ viết
- Notify = announce = inform (v): thông báo
- Notification = announcement (n): sự thông báo
- Information (n): thông tin
- Introduce (v): giới thiệu
- Introduction (n): việc giới thiệu
- Work (n): việc làm
- Work (V): làm việc
- Worker (n): công nhân
- Technology (n): kĩ thuật
- Technical (adj): thuộc về kĩ thuật
- Technician (n): kỹ thuật viên
- Accommodate (v): chứa, cung cấp nơi ở
- Accommodation (n): chỗ ở
- Explain (v): giải thích
- Explaination (n): lời giải thích
- Complain (v): phàn nàn
- Complaint (n): lời phàn nàn
- Choose (v): chọn
- Choice (n): lựa chọn
- Pay (v): thanh toán
- Payment (n): sự thanh toán
- Meet (v): gặp được / đạt được
- Meeting (N): cuộc họp
- Meet one’s needs: đáp ứng nhu cầu của ai
- Meet the deadline: đúng thời hạn
- Pay (v): thanh toán
- Payment (N): sự thanh toán
- Rent (N): tiền thuê
- Sign (v): ký
- Signature (N): chữ ký
- Sign in (v): đăng nhập
- Sign up = Enroll = Register (v): đăng ký
- Increase >< Decrease = Reduce (v): giảm
- Reduction (N): sự cắt giảm
- Staff (N): nhân sự
- Ship (v): giao hàng
- Shipment (N): việc giao hàng
- Deliver (v): giao hàng
- Delivery (N): việc giao hàng
- Send (v): gửi
- Sender (N): người gửi
- Revise (v): sửa lại / hồi sinh
- Revision (N): việc sửa lại
- Design (N): đồ án
- Distribute (v): phân phối
- Distribution (N): việc phân phối
- Distributor (N): nhà phân phối
- Hold (v): giữ, tổ chức
- Press conference (N): cuộc họp báo
- Review (v): xem lại, ôn lại
- Review (N): việc xem lại, việc ôn lại
- Develop (v): phát triển
- Development (N): sự phát triển
- Developer (N): nhà phát triển
- Charge = Fee (N):phí
- Charge (v): trả thêm tiền
- Be in charge of : chịu trách nhiệm về
- Invite (v): mời
- Invitation (N): lời mời
- Formal (adj): chính thức
- Be invited to do : được mời làm gì
- Implement (v): thi hành, áp dụng
- Implementation (N): việc thi hành
- Client = guest
- Accommodate (v): cung cấp chỗ ở
- Accommodation (N): chỗ ở
- Catch (v): bắt
- Construction (N): việc thi công, công trình xây dựng
- Construct (v): xây dựng
- Constructive (Adj): mang tính xây dựng
- Criticsm (N): lời phê bình
- Encourage (N): sự khuyến khích
- Encourage (v): khuyến khích
- Encouraging (Adj): mang tính khích lệ
- Encourage A to do : khích lệ ai làm …
- Encouraging sign : dấu hiệu đáng khích lệ
- Product (N): sản phẩm
- Produce (v): sản xuất
- Producer (N): nhà sản xuất
- Product (N): sản phẩm
- Production (N): việc sản xuất
- Productivity (N): năng suất
- Productive (Adj): có năng suất
- Inspect (v): điều tra, kiểm tra
- Inspection (N): việc điều tra
- Inspector (N): điều tra viên
- Conduction an inspection : tổ chức điều tra
- Perform (v): biểu diễn
- Performance (N): buổi biểu diễn
- Performance (N): năng suất
- Supervise (v): giám sát
- Supervision (N): việc giám sát
- Superivisor (N): người giám sát
- Under the supervision of : dưới sự giám sát của
- Satisfy (v): làm hài long
- Satisfaction (N): sự hài long
- Be satisfied with : hài long` với ….
- Attract (v): thu hút
- Attractive (Adj): quyến rũ
- Attraction (N): sự thu hút
- Avoid (v): ngăn ngừa
- Slump (N): sự khủng khoảng
- Bill = receipt = invoice:
- Bill (v): kê khai, sao kê
- Compete (v): cạnh tranh
- Competition (N): sự cạnh tranh
- Competitor (N): đối thủ
- Competitive (Adj): mang tính cạnh tranh
- Compete for : cạnh tranh vì
- Compete with/ against : cạnh tranh với
- Approve (v): đồng ý
- Approval (N): sự đồng ý
- Advise (v): khuyên bảo
- Advice (N): lời khuyên
- Advisor (N): nhân viên tư vấn
- Advisable (Adj): thích hợp
- It is advisable to do : nên làm gì
- A legal advisor : cố vấn pháp lý
- Attach = enclose : đính kèm
- Attachment (N): sự đính kèm
- Brochure (N): tờ rơi
- Compete (v): cạnh tranh
- Competition (N): sự cạnh tranh
- Satisfy (v): thỏa mãn, hài long
- Satisfaction (N): sự hài long
- Priority (v): ưu tiên
- Encourage (v): cổ vũ, khích lệ
- Encouragement (N): sự khích lệ
- Train (N): tàu hỏa
- Train (v): đào tạo
- Trainee (N): người đào tạo
- Digital (Adj): thuộc về kĩ thuật số
- Proposal (N): sự đề xuất
- Propose (v): đề xuất
- Reserve (v): duy trì
- Revise (v): sửa lại
- Cellular phone : điện thoại di động
- Have to do : phải làm gì đó
- Maximize : tăng đến mức cao nhất
- Produce (v): sản xuất
- Productivity (N): sản lượng
- Post (v): đăng
- Post (N): thư
- Post office (N): bưu điện
- Request (v): yêu cầu
- Request (N): lời đề nghị
- Expand (v): mở rộng (về không gian)
- Expansion (N): sự mở rộng (về không gian)
- Procedure (n): thủ tục
- Policy (n): chính sách
- Solve = resolve = handle = address (v): giải quyết
- Issue = trouble = problem (n): vấn đề
- Authorization (n): sự ủy quyền
- Authorize (v): ủy quyền
- Authority = permission (n): sự cho phép
- Authoritative (adj): tính cho phép
- Permit (v): cho phép
- Permit (n): giấy phép
- Offer (v): đè xuất, cung cấp
- Accident (n): tai nạn
- Plant (v): trồng cây
- Plant = factory = manufacturer (n): nhà máy
- Cargo = product = goods = merchandise (n): hàng hóa
- Thorough = careful (adj): an toàn
- Thoroughly = carefully (adv): một cách an toàn
- Express (adj): hỏa tốc
- Express (v): bày tỏ
- Survey (n): khảo sát
- A variety of : đa dạng về cái gì

You might also like