0% found this document useful (0 votes)
52 views7 pages

In On at

Tài liệu cung cấp thông tin về các giới từ chỉ nơi chốn phổ biến như 'in', 'on', 'at', 'by', 'next to', 'beside', 'near', 'under', 'between', 'behind', 'in front of', 'above', 'inside', 'outside', 'among', 'from', 'around', và 'opposite'. Mỗi giới từ được giải thích với cách dùng và ví dụ minh họa cụ thể. Tài liệu cũng bao gồm các bài tập thực hành để củng cố kiến thức về giới từ.

Uploaded by

Hoài An võ
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
52 views7 pages

In On at

Tài liệu cung cấp thông tin về các giới từ chỉ nơi chốn phổ biến như 'in', 'on', 'at', 'by', 'next to', 'beside', 'near', 'under', 'between', 'behind', 'in front of', 'above', 'inside', 'outside', 'among', 'from', 'around', và 'opposite'. Mỗi giới từ được giải thích với cách dùng và ví dụ minh họa cụ thể. Tài liệu cũng bao gồm các bài tập thực hành để củng cố kiến thức về giới từ.

Uploaded by

Hoài An võ
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd

Các giới từ chỉ nơi chốn thường gặp

khi làm bài tập

Giới
Cách dùng Ví dụ
từ

– Chỉ vị trí bên


trong không gian,
diện tích The book is in the bag.
In
→ (Cuốn sách ở trong cái túi)
– Chỉ phương
hướng

– Chỉ vị trí bên trên


bề mặt phẳng

– Vị trí trên con


đường

– Vị trí trên các


tầng I put the dishes on the shelf.
On
→ (Tôi đặt bát đĩa lên kệ)
– Dùng để chỉ
hướng đi

– Dùng để chỉ
phương tiện giao
thông ngoại trừ
“car, taxi”

I’m waiting for you at the


– Dùng để chỉ một
bus stop.
At vị trí cụ thể tại một
→ (Tôi đang đợi bạn ở bến xe
địa điểm
buýt)
She is sitting by the window.
→ (Cô ấy đang ngồi bên cửa
sổ)

Our house is next to the


By
park.
→ (Nhà của chúng tôi ở bên
Next
cạnh công viên)
to – Dùng để mô tả vị
trí ở gần một chủ
The dog likes to sleep beside
Besid thể nào đó
the fireplace.
e
→ (Con chó thích ngủ bên
cạnh lò sưởi)
Near
The restaurant is located
near the city center.
→ (Nhà hàng nằm gần trung
tâm thành phố)

Under – Diễn tả vị trí ở I found my missing sneaker


bên dưới một vật under the bed.
Under → (Tôi tìm thấy đôi giày thể
neath thao bị thất lạc của mình
dưới gầm giường)
Bene
ath The hidden treasure was
buried underneath the big
Below rock.
→ (Kho báu bí mật đã được
chôn dưới tảng đá lớn)

There is a hidden passage


beneath the old castle.
→ (Có một lối đi bí mật dưới
lâu đài cổ)
The first floor is located
below the second floor.
→ (Tầng một nằm phía dưới
tầng hai)

The museum is between the


– Dùng để mô tả vị
Betw post office and the bank.
trí nằm giữa 2 vật
een → (Bảo tàng nằm giữa bưu
hoặc 2 chủ thể
điện và ngân hàng)

– Dùng để mô tả vị The car is parked behind the


Behin
trí ở sau một chủ house.
d
thể bất kỳ → (Chiếc xe đỗ phía sau nhà)

The beautiful flowers were


In – Dùng để diễn tả
planted in front of the house.
front vị trí ở trước một
→ (Những bông hoa xinh đẹp
of chủ thể nào đó
được trồng trước nhà)

– Dùng để diễn tả
The plane was flying above
vị trí bên trên
Abov the ocean.
nhưng không nhất
e → (Máy bay đã bay phía trên
thiết phải tiếp xúc
đại dương)
với bề mặt phẳng

– Dùng để mô tả vị The cat is inside the box.


Inside trí ở bên trong → (Con mèo đang ở bên
không gian kín trong hộp)

Please wait for me outside


Outsi – Dùng để mô tả vị the building.
de trí ở bên ngoài → (Xin vui lòng đợi tôi bên
ngoài tòa nhà)

Amon – Thường được sử There is a red apple among


dụng để chỉ vị trí
the green ones.
của một thứ gì đó
g → (Có một quả táo đỏ ở giữa
trong một nhóm
những quả táo xanh)
hoặc một tập thể

– Thường được sử
dụng để chỉ nguồn
She is from France.
From gốc hoặc điểm xuất
→ (Cô ấy đến từ Pháp)
phát của một chủ
thể.

– Được sử dụng để
There are trees around the
chỉ vị trí xung
Aroun house.
quanh một đối
d → (Có cây xung quanh căn
tượng hoặc chủ thể
nhà)
bất kỳ.

– Được sử dụng để
My house is opposite the
chỉ vị trí đối diện,
Oppo park.
đối lập hoặc ngược
site → (Nhà tôi đối diện công
lại của một thứ gì
viên)
đó
Bài tập 1: Điền giới từ “in, on, at” vào chỗ trống

1 . The keys are _____________ the drawer.


2 . There is a beautiful painting ______________ the wall.
3 . She lives ___________ a small town ______________ the countryside.
4 . The cat is _____________ the roof.
5 . We’ll meet you _____________ the park at 2 PM.
6 . There is a book _____________ the shelf.
7 . The school is located _____________ the end of the street.
8 . The laptop is _____________ the desk.
9 . They are waiting for us ____________ the restaurant.
10. We had a picnic ___________ the beach on the weekend.

Bài tập 2: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh

1. My / park / the / is / near / house

__________________________________________________________

2. table / the / the / under / is / cat

__________________________________________________________

3. corner / school / our / the / at / is / the

__________________________________________________________

4. in / are / the / playing / children / garden / the

__________________________________________________________

5. waiting / bus / I / the / stop / at / am

__________________________________________________________

6. swimming / the / in / pool / is / my / backyard


__________________________________________________________

7. shopping / the / located / is / center / mall / in / the

__________________________________________________________

8. river / a / the / along / campfire / we / had

__________________________________________________________

9. book / the / the / is / shelf / on

__________________________________________________________

10. a / in / have / picnic / the / we / park

__________________________________________________________

Bài tập 3: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống

under / in (x4) / among / on (x2) / at / by (x2)

1. The cat is hiding ___________ the sofa.

2. The ball is ____________ the box.

3. She found her keys _____________ the sofa cushions.

4. The book is ______________ the shelf.

5. The dog is barking ______________ the window.

6. The children are playing _______________ the playground.

7. He lives _________ a house _____________ the beach.

8. The birds are flying ________________ the sky.

9. The shopping mall is _______________ the corner of the street.

10. The keys are _______________ the door.

You might also like