Nguyễn Thanh Thúy|0336915398 PREPOSITIONS OF PLACE
PREPOSITIONS OF PLACE (Giới từ chỉ nơi chốn)
3 giới từ chỉ nơi chốn thường gặp “in, on, at”
Giới từ Cách dùng Ví dụ
không gian rộng lớn như quốc gia, thành phố in Viet Nam, in Ho Chi Minh,…
không gian kín như tòa nhà, căn phòng, cái hộp in the office, in the box, in the room,…
in chỉ phương hướng Đông, Tây, Nam, Bắc in the East/West/South/North,…
chỉ các hàng, các đường thẳng in a row , in a queue,…
địa điểm đặc biệt (không kèm mạo từ) in hospital, in school,…
chỉ vị trí ở trên một bề mặt phẳng on the table, on the sofa,…
vị trí nằm trên một con đường on Nguyen Trai Street
on trên các tầng on the sixth floor
dùng cho các phương tiện giao thông (trừ car, taxi) on the bus, on the plane,…
chỉ hướng đi on the left, on the right
xác định vị trí, địa điểm cụ thể at the airport, at the bus stop,…
các vị trí như nơi làm việc, trường học at work, at school, at university,…
at
địa chỉ có số nhà cụ thể 2 Nguyen Trai Street
dùng nói về các địa điểm như bữa tiệc, sự kiện at the party, at the concert,…
Một số giới từ chỉ nơi chốn khác
Giới từ Cách dùng Ví dụ
A clock is above the refrigerator. (Có 1 chiếc
diễn tả vị trí ở bên trên nhưng không nhất
đồng hồ bên trên tủ lạnh.)
thiết tiếp xúc với bề mặt như giới từ “on”
above: phía trên John came third because there were two
dùng để diễn tả vị trí ở bên trên ở trong một
competitors above him. (Anh ấy về thứ ba vì có 2
danh sách nào đó bất kỳ.
đối thủ khác trên anh ấy.)
Thanh is standing among the crowd. (Thanh
among: ở giữa dùng để diễn tả vị trí giữa ba hoặc nhiều hơn.
đang đứng giữa đám đông.)
The coffee shop is between the hotel and the
between: ở dùng để diễn tả vị trí nằm giữa hai vật (cần
hospital. (Quán cà phê thì nằm giữa khách sạn
chính giữa phân biệt với giới từ “among”).
và bệnh viện.)
dùng để diễn tả vị trí ở phía sau, bị che khuất The boy is standing behind his mother. (Cậu bé
behind: phía sau
bởi một vật. đang đứng sau mẹ của anh ấy.)
in front of: phía dùng để mô tả vị trí ở phía trước một chủ thể The flowers are grown in front of the house.
trước bất kỳ (Những bông hoa được trồng phía trước nhà.)
My house is near my school, so I usually go to
near: gần dùng để diễn tả vị trí ở gần một chủ thể nào đó school early. (Nhà của tôi thì gần trường, vì vậy
tôi đi học sớm.)
inside: ở bên dùng diễn tả vị trí ở bên trong, nhưng nhấn The children should play inside the house.
trong mạnh yếu tố là không gian kín. (Những đứa trẻ nên chơi trong nhà).
1|P a g e
Nguyễn Thanh Thúy|0336915398 PREPOSITIONS OF PLACE
outside: ở bên She is playing chess outside the class. (Cô ấy
diễn tả vị trí ở bên ngoài phạm vi của một vật.
ngoài đang chơi cờ ngoài lớp học.)
Bài tập 1: Điền giới từ vào chỗ trống
1. She is waiting for you ________ bus stop. 6. The dog is playing with us ________ our house.
2. The book is ________ the desk. 7. The bus stop is ________ the library.
3. There is a bird ________ the sky. 8. The keys are ________ the car.
4. The restaurant is located ________ two big hotels. 9. The cat is hiding ________ the curtains.
5. The cat is hiding ________ the sofa. 10. The airport is ________ the city center.
Bài tập 2: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh sử dụng đúng giới từ.
1. The / park / are / playing / outside / at / the / children.
____________________________________________________
2. There / a / is / cup / of / coffee / on / the / table. ________________________________________________________
3. The / friends / apartment / live / in / an.
________________________________________________________________
4. She / will / cinema / at / us / the / meet.
________________________________________________________________
5. The / hiding / box / in / cat / is / the.
___________________________________________________________________
Bài tập 3: Bài tập trắc nghiệm
1. The cat is sitting ________ the table. C. inside
A. at D. on
B. in 6. The car is parked ________ the garage.
C. on A. in
D. among B. on
2. The playground is ________ the school and the C. behind
library. D. at
A. in 7. The bus stop is ________ the street.
B. between A. on
C. on B. near
D. near C. between
3. The picture is hanging ________ the television. D. at
A. above 8. The children are playing ________ the park.
B. in front of A. in
C. at B. between
D. behind C. at
4. The park is located ________ the city center. D. on
A. near 9. The library is located ________ the two tall buildings.
B. on A.at
C. above B. near
D.in C. among
5. There is a cat hiding ________ the box. D. between
A. among 10. The cat is sleeping ________ the television.
B. in front of A. in
2|P a g e
Nguyễn Thanh Thúy|0336915398 PREPOSITIONS OF PLACE
B. on D. among
C. inside
3|P a g e
Nguyễn Thanh Thúy|0336915398 PREPOSITIONS OF PLACE
Bài 1:
Đáp án
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Đá
a o i betwee unde outsid nea insid behin
p
t n n n r e r e d
án
Bài 2:
Đáp án
1. The children are playing outside at the park.
2. There is a cup of coffee on the table.
3. My friends live in an apartment.
4. She will meet us at the cinema.
5. The cat is hiding in the box.
Bài 3:
Đáp án:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án C B A A C C A A
4|P a g e