0% found this document useful (0 votes)
18 views9 pages

Preposition

Uploaded by

phmthibngocc206
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
18 views9 pages

Preposition

Uploaded by

phmthibngocc206
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as DOCX, PDF, TXT or read online on Scribd

Preposition of time (Giới từ chỉ thời gian)

In (trong, vào): Được dùng để chỉ các buổi trong ngày, tháng, năm, mùa, thập niên, thế kỷ hoặc 1 khoảng
thời gian ở tương lai
Ex. In the morning, in July, in 2019, in summer, in 20th country, in two minutes
On (vào): Được dùng để chỉ ngày trong tuần, ngày tháng trong năm
Ex. On Monday, on Monday morning, on 20th of July, on Christmas Day
Phân biệt on time và in time
On time: đúng giờ
In time: đúng lúc, kịp lúc
At: Được dùng chi giờ hoặc các kỳ nghỉ
Ex. At night/ midnight/ noon/ bedtime
At the moment/ at present
At Christmas/ at Tet
4. for (khoảng)
5. since (từ khi)
6. until/ till (đến, cho đến)
7. before
8. after
9. during
10. from … to …
11. between … and …
Preposition of place (Giới từ chỉ nơi chốn)

Giới từ Cách dùng Ví dụ


In
 không gian rộng lớn  in Viet Nam, in Ho Chi
như quốc gia, thành Minh,…
phố  in the office, in the box,
 không gian kín như in the room,…
tòa nhà, căn phòng,  in the
cái hộp East/West/South/North,…
 chỉ phương hướng  in a row , in a queue,…
 in hospital, in school
Đông, Tây, Nam,
Bắc
 chỉ các hàng, các
đường thẳng
 địa điểm đặc biệt
(không kèm mạo từ)
On
 chỉ vị trí ở trên một  on the table, on the
bề mặt phẳng (có sofa,…
tiếp xúc)  on Nguyen Trai Street
 vị trí nằm trên một  on the sixth floor
con đường  on the bus, on the
 trên các tầng plane,…
 dùng cho các  on the left, on the right
phương tiện giao
thông (trừ car, taxi)
 chỉ hướng đi

At
 xác định vị trí, địa  at the airport, at the
điểm cụ thể bus stop,…
 các vị trí như nơi  at work, at school, at
làm việc, trường university,…
học  2 Nguyen Trai Street
 địa chỉ có số nhà  at the party, at the
cụ thể concert,…
 dùng nói về các
địa điểm như bữa
tiệc, sự kiện

Một số giới từ chỉ địa điểm khác

above: phía trên


 diễn tả vị trí ở bên trên nhưng không nhất thiết tiếp xúc với bề mặt như giới từ
“on”
 dùng để diễn tả vị trí ở bên trên ở trong một danh sách nào đó bất kỳ.

among: ở giữa - dùng để diễn tả vị trí giữa ba hoặc nhiều hơn.


Ex. He is standing among the crowd
between: ở chính giữa - dùng để diễn tả vị trí nằm giữa hai vật (cần phân biệt với giới từ
“among”).
Ex. The coffee shop is between the hotel and the hospital.
behind: phía sau - dùng để diễn tả vị trí ở phía sau, bị che khuất bởi một vật.
Ex. He is stading behind his mother
in front of: phía trước - dùng để mô tả vị trí ở phía trước một chủ thể bất kỳ
Ex. The flowers are grown in front of the house.
near: gần - dùng để diễn tả vị trí ở gần một chủ thể nào đó
Ex. My house is near my school, so I usually go to school early.
Inside: ở bên trong - dùng diễn tả vị trí ở bên trong, nhưng nhấn mạnh yếu tố là không gian kín
Ex. The children should play inside the house
Outside: ở bên ngoài - diễn tả vị trí ở bên ngoài phạm vi của một vật
Ex. She is playing chess outside the class
Bài tập
1. Điền giới từ vào chỗ trống

1. She is waiting for you ________ bus stop.

2. The book is ________ the desk.

3. There is a bird ________ the sky.

4. The restaurant is located ________ two big hotels.

5. The cat is hiding ________ the sofa.

6. The dog is playing with us ________ our house.

7. The bus stop is ________ the library.

8. The keys are ________ the car.

9. The cat is hiding ________ the curtains.

10. The airport is ________ the city center.

Ans:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp
at on in between under outside near inside behind near
án

2. Chọn đáp án đúng

1. The cat is sitting ________ the table.

A. at

B. in

C. on

D. among
2. The playground is ________ the school and the library.

A. in

B. between

C. on

D. near

3. The picture is hanging ________ the television.

A. above

B. in front of

C. at

D. behind

4. The park is located ________ the city center.

A. near

B. on

C. above

D.in

5. There is a cat hiding ________ the box.

A. among

B. in front of

C. inside

D. on

6. The car is parked ________ the garage.

A. in

B. on
C. behind

D. at

7. The bus stop is ________ the street.

A. on

B. near

C. between

D. at

8. The children are playing ________ the park.

A. in

B. between

C. at

D. on

9. The library is located ________ the two tall buildings.

A.at

B. near

C. among

D. between

10. The cat is sleeping ________ the television.

A. in

B. on

C. inside

D. among

Đáp án:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp án C B A A C C A A D B
3. Điền in/on/at (nếu có)

1. Let's meet _____ Tuesday.

2. Let's meet ______ two hours.

3. I saw him ______ 3:00 PM.

4. Do you want to go there ________ the morning?

5. Let's do it _______ the weekend.

6. I can't work _______ night.

7. I'll be there _______ 10 minutes.

8. Let's meet at the park _______ noon.

9. I saw her ________ my birthday.

10. I like going to the beach _______ the summer.

1. on

2. in

3. at

4. in

5. at

6. at

7. in

8. at

9. in
10. in
4. Chọn đáp án đúng

1. I arrive at work _____ nine o'clock.

A. at B. in

C. to D. for

2. April comes _____ March.

A. after B. before

C. during D. with

3. I get up ____ seven o'clock every morning.

A. till B. in

C. for D. at

4. I had only a sandwich_______ lunch.

A. for B. to

C. at D. by

5. They will come here ______11:30 AM.

A. between B. at

C. for D. in

6. She has come here _____ yesterday.

A. since B. for

C. on D. X

7. There is a meeting_____9:00 AM and 2:00 PM.

A. till B. at
C. on D. between

8. He was born_____15th, January.

A. on B. at

C. in D. of

9. We have lived in Hanoi_____ 4 years.

A. since B. for

C. at D. in

10. We will be there _____ 5:00 o'clock early_____ the morning.

A. on / in B. at / in

C. in /on D. in / at
Hiển thị đáp án
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Đáp án A A D A B D D A B B

How many, How much


"How many" + danh từ số nhiều
Ex.
How many days are there in January?
How many people work in your company?
“How much” +

You might also like