GIỚI TỪ (Preposition)
I. Lý thuyết
Giới từ (Preposition) là những từ (in, on, at,…) thường đứng trước danh từ,
cụm danh từ hoặc danh động từ.
e.g.: My family always go to church on Sunday mornings.
Trong ví dụ trên, “church” là tân ngữ của giới từ “to”, “Sunday mornings” là
tân ngữ của giới từ “on”.
1. Giới từ chỉ thời gian
- IN (trong, vào ngày/ vào dịp) được dùng để chỉ các buổi trong ngày, tháng,
năm, mùa, thập niên, thế kỷ hoặc khoảng thời gian ở tương lai.
Ví dụ: in the afternoon, in October, in 2000, in the summer, in the 21st
century, in the Middle Age, in two hours.
- AT (vào lúc) được dùng để chỉ giờ, thời điểm cố định hoặc các kỳ nghỉ. Ví
dụ: at 10 o’clock, at night, at bedtime, at dawn, at Christmas, at the moment, at
present, at the same time, at that time, at first.
- ON (vào) được dùng để chỉ ngày trong tuần, ngày tháng trong năm, ngày
trong kỳ nghỉ hoặc các buổi trong ngày cụ thể.
Ví dụ: on Sunday, on 12th February, on Christmas Day, on Tuesday morning,
on my birthday (On time: đúng giờ) In time
2. Giới từ chỉ nơi chốn
- AT (tại) được dùng để chỉ vị trí tại một điểm.
Ví dụ: at home, at school, at the airport, at the shop, at the beginning/ end, at
the front/ back
- IN (trong, ở trong) được dùng để chỉ vị trí trong một diện tích, một không
gian; dùng trước tên đường, tên thị trấn, thành phố, quốc gia, miền, phương hướng
hoặc dùng với các phương tiện đi lại bằng xe hơi (car).
Ví dụ: in a hall, in the countryside, in the universe, in Vietnam, in Hanoi, in a
bus,
- ON (trên, ở trên) được dùng để chỉ vị trí trên bề mặt, số tầng trong một tòa
nhà hoặc dùng với một số phương tiện đi lại.
Ví dụ: on the board, on the ground, on the second floor, on foot
- BEHIND: phía sau
- IN FRONT OF: phía trước
- LEFT: bên trái
- RIGHT: bên phải
- OPPOSITE: đối diện
- BETWEEN: ở giữa
- AMONG: ở giữa
3. Giới từ chỉ sự chuyển động
- To (đến)
Ví dụ: He goes to school by bus.
- From … To (từ … đến)
Ví dụ: How far is it from your school to your house?
- Through (xuyên qua)
Ví dụ: They walked through the forest.
- Across (ngang qua)
Ví dụ: The children ran straight across in front of our car.
- Round/ Around (xung quanh)
Ví dụ: The cat walks around the the large circle.
- Along (dọc theo)
Ví dụ: They walked along the riverside.
- Up (lên)/ Down (xuống)
Ví dụ: The price of petroleum has went up.
- Toward (Towards) (về phía)
Ví dụ: People have different opinions towards Tom’s behavior.
4. Vị trí giới từ trong câu
Trong tiếng Anh, giới từ có thể được đặt ở những vị trí sau:
- Đứng sau động từ “tobe” và đứng trước danh từ
Ví dụ. The desk is next to the bookshelf.
- Đứng sau động từ thường
Ví dụ. I work at WM company.
- Đứng sau danh từ để bổ nghĩa cho từ đó
Ví dụ. The meeting of the committee.
- Đứng sau tính từ
Ví dụ. I’m good at English.
II. Luyện tập
Exercise 1: Điền giới từ (in/on/at) vào chỗ trống sao cho phù hợp
1. We usually go on holiday …..……. July.
2. My mother sometimes goes shopping …………….. Saturday morning.
3. I usually do my homework ……………… the evening.
4. The zoo usually comes to our town ………………. summer.
5. Maria’s birthday is …………… March 15th.
6. My sister usually gets up ……………….. six o’clock.
7. My favorite film begins …………… 7 p.m …………. the evening.
8. Occasionally it snows ……………….. winter.
9. My friend’s birthday is ……………… October.
10. Some birds and animals go out ……………… night.
Exercise 2: Điền giới từ (in/on/at) vào chỗ trống
1. Something is ____________ the box.
2. I’m working ____________ the desk now.
3. Tony is ____________ a town!
4. Susan is ____________ the office.
5. Someone is ____________ the door
6. Maria is ___________ the room.
7. The picture is ___________ the wall
8. Linda is often ___________ home
9. We usually have a picnic ___________ a forest
10. My grandparents live ___________ the countryside
Exercise 3: Chọn đáp án đúng
1. Be careful while you walk ____________ the street.
A. through
B. above
C. across
D. up
2. Please, go ___________ the stairs carefully.
A. below
B. down
C. through
D. at
3. Put the toys _______ the box, please.
A. on
B. in
C. up
D. through
4. I saw them. They were walking __________ the town.
A. into
B. under
C. towards
D. above
5. The dog is ___________ the bed.
A. through
B. between
C. into
D. under
6. He fell ___________ the bridge but he was OK.
A. over
B. under
C. up
D. off
7. I like skiing ___________ big mountains.
A. up
B. down
C. over
D. across