0% found this document useful (0 votes)
55 views22 pages

Cal2 Slides-242 06

Tài liệu trình bày về tích phân bội ba trong giải tích, bao gồm định nghĩa, cách tính và ứng dụng của nó. Các khái niệm như tổng Riemann, định lý Fubini, và các phương pháp đổi biến trong tích phân bội ba được giải thích chi tiết. Ngoài ra, tài liệu cũng đưa ra nhiều bài tập thực hành để áp dụng lý thuyết vào thực tế.

Uploaded by

toan30042k6
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
55 views22 pages

Cal2 Slides-242 06

Tài liệu trình bày về tích phân bội ba trong giải tích, bao gồm định nghĩa, cách tính và ứng dụng của nó. Các khái niệm như tổng Riemann, định lý Fubini, và các phương pháp đổi biến trong tích phân bội ba được giải thích chi tiết. Ngoài ra, tài liệu cũng đưa ra nhiều bài tập thực hành để áp dụng lý thuyết vào thực tế.

Uploaded by

toan30042k6
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd

GIẢI TÍCH 2

(Calculus 2 - MT1005)

TS. Đặng Hải Long


danghailong@hcmut.edu.vn

01 - 2025
Chương 2:
TÍCH PHÂN BỘI

Các mặt bậc 2


Tích phân kép trên hình chữ nhật
Tích phân kép trên miền tổng quát
Đổi biến trong tích phân kép
Ứng dụng của tích phân kép
Tích phân bội ba

2/22
2.6 Tích phân bội ba
Tích phân trên hình hộp chữ nhật
Cho hàm 3 biến f (x, y, z) xác định trên hình hộp chữ nhật

B = {(x, y, z) : a ≤ x ≤ b, c ≤ y ≤ d, r ≤ z ≤ s}.

Chia B thành các hình hộp nhỏ bằng cách chia đoạn [a, b]
thành l khoảng có độ rộng ∆x, chia [c, d] thành m khoảng
có độ rộng ∆y, chia [r, s] thành n khoảng có độ rộng ∆z.
Khi đó, B được chia thành lms hình hộp nhỏ có thể tích
∆V = ∆x∆y∆z.

3/22
Tổng Riemann:
Xl Xm Xn
S= f (x∗ij , yij
∗ ∗
, zij )∆V
i=1 j=1 k=1
với (x∗ij , yij
∗ , z∗ ) ∈ B .
ij ijk

Tích phân bội ba (triple


integral) của hàm f trên hình
hộp chữ nhật B là
ZZZ
f (x, y, z)dV = lim S.
l,m,n→∞
B

4/22
Định lý Fubini

Cho f là hàm liên tục trên B = [a, b] × [c, d] × [r, s].


Khi đó
ZZZ Z sZ dZ b
f (x, y, z)dV = f (x, y, z)dxdydz.
r c a
B

? BT1. xyz 2 dV với B là hình hộp chữ


RRR
Tính tích phân
B
27
nhật B = [0, 1] × [−1, 2] × [0, 3]. ĐA: 4

5/22
Tích phân trên miền tổng quát

Cho E là một miền bị chặn. Khi đó, E chứa trong một


hình hộp chữ nhật B nào đó.
(
f (x, y, z) nếu (x, y, z) ∈ E
Đặt F (x, y, z) =
0 nếu (x, y, z) ∈
/E
Tích phân bội ba của f trên E bởi
ZZZ ZZZ
f (x, y, z)dV = F (x, y, z)dV.
E B

6/22
Cho f là hàm liên tục trên

E = {(x, y, z) : (x, y) ∈ D, u1 (x, y) ≤ z ≤ u2 (x, y)}

trong đó u1 , u2 là các hàm liên tục. Khi đó


ZZZ Z Z "Z u2 (x,y)
#
f (x, y, z)dV = f (x, y, z)dz dA.
u1 (x,y)
E D

7/22

E = (x, y, z) : a ≤ x ≤ b, g1 (x) ≤ y ≤ g2 (x), u1 (x, y) ≤ z ≤ u2 (x, y) .

Khi đó:
ZZZ Z bZ g2 (x) Z u2 (x,y)
f (x, y, z)dV = f (x, y, z)dzdydx.
a g1 (x) u1 (x,y)
E

8/22
ZZZ
? BT2. Tính zdV trong đó E là miền giới hạn bởi
E
z = 12xy, y = x, x = 1 và x, y, z ≥ 0. ĐA: 4

9/22
ZZZ p
? BT3. Tính x2 + z 2 dV trong đó E là miền giới
E
128π
hạn bởi paraboloid y = x2 + z 2 và mặt phẳng y = 4. ĐA: 15

10/22
ZZZ
? BT4. Tính f (x, y, z)dV
E
a) f (x, y, z) = x b) f (x, y, z) = xy

c) f (x, y, z) = x + y d) f (x, y, z) = 2

11/22
? BT5. Ký hiệu Dxy , Dyz , Dxz lần lượt là hình chiếu của
miền Ω lên các mặt phẳng tọa độ Oxy, Oyz và Oyz.
(a) Cho Ω là miền giới hạn bởi các mặt Z ZzZ= 2, z = −2x,
x2 + y 2 = 1, xác định Dxy và tính (x + z)dV .

2 2
(b) Cho Ω là miền giới hạn Z các mặt z = x + y , z = −2y,
Z Zbởi
xác định Dxy và tính (x + 2y)dV .

(c) Cho Ω là miền giới hạn bởi các mặt y = 2, y = −2x,
2 + x2 , z = 4 − x2 , xác định Dxz và tính
z Z=Z Z
(x + z)dV .

64
ĐS: (a) 2π (b) −2π (c) 5

12/22
™ RBTVN 1. Tính tích phân:
1 1 2−x2 −y 2
xyez dzdydx
R R
(a) 0 0 0
R 2 R z 2 R y−z
(b) 0 0 0 (2x − y)dxdydz
R 1 R 2y R x+y
(c) 0 y 0 6xydzdxdy
R 2 R 2x R ln x −y
(d) 1 0 0 xe dydxdz
2. Tính tích phân:
RRR
(a) sin ydV , E nằm dưới mặt phẳng z = x và trên miền
E
tam giác với các đỉnh (0, 0, 0), (π, 0, 0) và (0, π, 0).
RRR
(b) 6xydV , E nằm dưới mặt phẳng z = 1 + x + y và trên
E
miền nằm trong mặt phẳng Oxy giới hạn bới các đường

y = x, y = 0 và x = 1.
(x − y)dV , E giới hạn bởi các mặt z = x2 − 1,
RRR
(c)
E
z = 1 − x2 , y = 0 và y = 2.
13/22
Đổi biến trong tích phân bội ba

x = x(u, v, w)

Đổi biến y = y(u, v, w) .

z = z(u, v, w)

(x, y, z) ∈ Ω ⇐⇒ (u, v, w) ∈ Ω′ .
xu xv xw
D(x, y, z)
J= = yu yv yw .
D(u, v, w)
zu zv zw
ZZZ
Khi đó, ta có: f (x, y, z)dxdydz =
ZZZ Ω

f (x(u, v, w), y(u, v, w), z(u, v, w)) |J| dudvdw.


Ω′

14/22
Tích phân bội ba trong tọa độ trụ
z

P (r, φ, z) x = r cos φ

y = r sin φ

z=z

z r ≥ 0, φ ∈ [0, 2π] hoặc


O
φ ∈ [−π, π].
φ
r y J = r.
y
x x
P ′ (r, φ, 0)
ZZZ ZZZ
f (x, y, z)dxdydz = f (r cos φ, r sin φ, z)rdrdφdz.
Ω Ω′

15/22
? BT6. x2 dV , trong đó Ω nằm dưới paraboloid
RRR
Tính

16
z = 4 − x2 − y 2 và nằm trên mặt phẳng Oxy. (ĐA: 3 π)

? BT7.
RRR p
Tính x2 + y 2 dV , trong đó Ω nằm trong khối

trụ x2 + y 2 = 1, bên phải mặt phẳng Oxz, dưới mặt phẳng
z = 4 và trên paraboloid z = 1 − x2 − y 2 . (ĐA: 56 π)
16/22
Tích phân bội ba trong tọa độ cầu
z

P (ρ, φ, θ) x = ρ sin θ cos φ

y = ρ sin θ sin φ
ρ

z = ρ cos θ

θ ρ ≥ 0, φ ∈ [0, 2π] hoặc
O φ ∈ [−π, π], θ ∈ [0, π].
φ J = ρ2 sin θ.
y
x
ZZZ ZZZ
f(x, y, z)dxdydz = f(ρ sin θ cos φ, ρ sin θ sin φ, ρ cos θ)ρ2 sin θdρdθdφ.
Ω Ω′

? BT8. e(x
2 +y 2 +z 2 ) 2
RRR
Tính dV , trong đó Ω là hình cầu

tâm O bán kính 1. (ĐA: 43 π(e − 1))17/22
? BT9.
RRR
Tính dV , trong đó Ω nằm trên nón
p Ω
π
z = x2 + y 2 và dưới hình cầu x2 + y 2 + z 2 = z. (ĐA: 8)

18/22
? RRR
BT10.
p
Tính các tích phân sau (dùng tọa độ cầu):
(a) x2 + y 2 + z 2 dV , Ω = {(x, y, z) : x2 + y 2 + z 2 ≤ 1}.

RRR p
(b) z x2 + y 2 dV ,

Ω = {(x, y, z) : x2 + y 2 + z 2 ≤ 9, x ≥ 0, y ≥ 0, z ≤ 0}.
RRR p
(c) z x2 + y 2 dV ,
Ω p
Ω = {(x, y, z) : x2 + y 2 + z 2 ≤ 9, z ≥ x2 + y 2 }.
RRR
(d) xzdV ,
Ω √ p
Ω = {(x, y, z) : x2 +y 2 +z 2 ≤ 4, x ≥ 3y, z ≤ 3x2 + 3y 2 }.

zdV , Ω = {(x, y, z) : x2 + y 2 + z 2 ≤ 2z, x ≤ 3y}.
RRR
(e)

√ √
−81π 81 2π 4 3 5π
ĐS: (a) π (b) 10 (c) 10 (d) 5 (e) 9

19/22
™ RRR
BTVN Tính tích phân:
p
(a) x2 + y 2 dV , Ω nằm trong mặt trụ x2 + y 2 = 16, nằm

giữa hai mặt phẳng z = −5 và z = 4.
zdV , Ω giới hạn bởi các mặt z = x2 + y 2 , z = 4.
RRR
(b)

(x + y + z)dV , Ω nằm dưới paraboloid z = 4 − x2 − y 2 ,
RRR
(c)

x ≥ 0, y ≥ 0, z ≥ 0.
(x − y)dV , Ω nằm giữa hai mặt trụ x2 + y 2 = 1 và
RRR
(d)

x2 + y 2 = 16, trên mặt phẳng Oxy, dưới mặt phẳng
z = y + 4.
RRR 2
(e) (x + y 2 )dV , Ω nằm giữa hai mặt cầu x2 + y 2 + z 2 = 4

và x2 + y 2 + z 2 = 9.

20/22
Ứng dụng của tích phân bội ba

Thể tích vật thể

Thể tích của Ω được tính theo công thức


ZZZ
V (Ω) = dV.

? BT11. Tính thể tính của vật thể giới hạn bởi các mặt

x2 + y2 = 1 và x2 + y 2 + z 2 = 4. ĐS: ( 16
3 − 2 3)2π

? BT12. Tính thể tích của vật thể nằm trong mặt cầu
x2 +p
y 2 + z 2 = 4, trên mặt phẳng Oxy và dưới mặt nón √
8 2π
z = x2 + y 2 . ĐS: 3

21/22
Khối lượng vật thể

Cho vật thể Ω trong không gian Oxyz với hàm mật độ
ρ(x, y, z). Khi đó, khối lượng của Ω là
ZZZ
M= ρ(x, y, z)dV.

? BT13. Cho vật thể Ω nằm giữa 2 mặt cầu


x2 + y2 + z2
=p4 và x2 + y 2 + z 2 = 9, x ≤ 0, z ≤ 0, với hàm mật
độ ρ(x, y, z) = x2 + y 2 + z 2 . Tính khối lượng của Ω. ĐS: 65π 4

22/22

You might also like