0% found this document useful (0 votes)
24 views23 pages

Tichphanboiba

Tài liệu trình bày về tích phân bội ba, bao gồm định nghĩa, công thức tính và ứng dụng của nó trong giải tích. Định lý Fubini được sử dụng để tính tích phân ba lớp qua các miền khác nhau trong không gian. Tài liệu cũng đề cập đến việc đổi biến và các hệ tọa độ như tọa độ cầu và tọa độ trụ để tính toán tích phân.

Uploaded by

btkn021102
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd
0% found this document useful (0 votes)
24 views23 pages

Tichphanboiba

Tài liệu trình bày về tích phân bội ba, bao gồm định nghĩa, công thức tính và ứng dụng của nó trong giải tích. Định lý Fubini được sử dụng để tính tích phân ba lớp qua các miền khác nhau trong không gian. Tài liệu cũng đề cập đến việc đổi biến và các hệ tọa độ như tọa độ cầu và tọa độ trụ để tính toán tích phân.

Uploaded by

btkn021102
Copyright
© © All Rights Reserved
We take content rights seriously. If you suspect this is your content, claim it here.
Available Formats
Download as PDF, TXT or read online on Scribd

Tích phân bội ba

Chử Văn Tiệp Giải tích 2 năm học 2021-2022, BKĐN

1 Tóm tắt lý thuyết


1. Định nghĩa tích phân ba lớp:
Cho hàm số f (x, y, z) xác định trong miền đóng, bị chặn Ω trong không gian Oxyz.
Chia Ω thành n miền nhỏ có thể tích là ∆V1 , . . . , ∆Vn với đường kính d1 , . . . , dn
tương ứng. Lấy tùy ý một điểm Mi (xi , yi , zi ) trong mỗi mỗi miền nhỏ thứ i. Khi đó
ta định nghĩa tích phân ba lớp như sau:
ZZZ ZZZ n
X
f (x, y, z)dV = f (x, y, z)dxdydz := lim f (xi , yi , zi )∆Vi
Ω Ω max di →0
i=1

nếu giới hạn trên tồn tại hữu hạn không phụ thuộc vào cách chia miền và cách chọn
điểm Mi .

2. Công thức tính tích phân ba lớp (Định lý Fubini)



a) V = (x, y, z) ∈ R3 | (x, y) ∈ D1 , z1 (x, y) ≤ z ≤ z2 (x, y) .
z
z = z2 (x, y)

z = z1 (x, y)

O y
x D1

ZZZ ZZ Z z2 (x,y)
f (x, y, z) dxdydz = dxdy f (x, y, z) dz. (1)
V D1 z1 (x,y)

– Nếu D1 = {(x, y) ∈ R2 | a ≤ x ≤ b, y1 (x) ≤ y ≤ y2 (x)} thì


ZZZ Z b Z y2 (x) Z z2 (x,y)
f (x, y, z) dxdydz = dx dy f (x, y, z) dz. (2)
V a y1 (x) z1 (x,y)

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 1 / 23


– Nếu D1 = {(x, y) ∈ R2 | c ≤ y ≤ d, x1 (y) ≤ x ≤ x2 (y)} thì
ZZZ Z d Z x2 (y) Z z2 (x,y)
f (x, y, z) dxdydz = dy dx f (x, y, z) dz. (3)
V c x1 (y) z1 (x,y)

Nếu miền V được viết dưới dạng

V = (x, y, z) ∈ R3 | c1 ≤ z ≤ c2 , (x, y) ∈ D1 .


thì Z c2 ZZ
I= dz f (x, y, z)dxdy.
c1 D1

b) V = (x, y, z) ∈ R3 | (x, z) ∈ D2 , y1 (x, z) ≤ y ≤ y2 (x, z) .
ZZZ ZZ Z y2 (x,z)
f (x, y, z) dxdydz = dxdz f (x, y, z) dy. (4)
V D2 y1 (x,z)

z y = y1 (x, z) y = y2 (x, z)

D2

O V
y

– Nếu D2 = {(x, z) ∈ R2 | a ≤ x ≤ b, z1 (x) ≤ z ≤ z2 (x)} thì


ZZZ Z b Z z2 (x) Z y2 (x,z)
f (x, y, z) dxdydz = dx dz f (x, y, z) dy. (5)
V a z1 (x) y1 (x,z)

– Nếu D2 = {(x, z) ∈ R2 | c ≤ z ≤ d, x1 (z) ≤ x ≤ x2 (z)} thì


ZZZ Z d Z x2 (z) Z y2 (x,z)
f (x, y, z) dxdydz = dz dx f (x, y, z) dy. (6)
V c x1 (z) y1 (x,z)


c) V = (x, y, z) ∈ R3 | (y, z) ∈ D3 , x1 (y, z) ≤ x ≤ x2 (y, z) .
ZZZ ZZ Z x2 (y,z)
f (x, y, z) dxdydz = dydz f (x, y, z) dx. (7)
V D3 x1 (y,z)

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 2 / 23


z

x = x1 (y, z)
V
x = x2 (y, z)
D3

O y

– Nếu D3 = {(y, z) ∈ R2 | a ≤ y ≤ b, z1 (y) ≤ z ≤ z2 (y)} thì


ZZZ Z b Z z2 (y) Z x2 (y,z)
f (x, y, z) dxdydz = dy dz f (x, y, z) dx. (8)
V a z1 (y) x1 (y,z)

– Nếu D3 = {(y, z) ∈ R2 | c ≤ z ≤ d, y1 (z) ≤ y ≤ y2 (z)} thì


ZZZ Z d Z y2 (z) Z x2 (y,z)
f (x, y, z) dxdydz = dz dy f (x, y, z) dx. (9)
V c y1 (z) x1 (y,z)

Nếu miền V không có dạng 3 miền đơn giản trên thì ta phải chia nhỏ ra thành
nhiều miền con sao cho mỗi miền con có dạng đơn giản trên.

3. Công thức đổi biến tổng quát

ZZZ ZZZ
f (x, y, z) dxdydz = f (x(u, v, w), y(u, v, w), z(u, v, w)) |J| dudvdw
V V0

trong đó Jacobiên J là định thức cấp 3 cho bởi công thức

∂x ∂x ∂x
∂u ∂v ∂w
∂y ∂y ∂y
J = J(u, v, w) =
∂u ∂v ∂w
∂z ∂z ∂z
∂u ∂v ∂w

(a) Tọa độ cầu

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 3 / 23


Hệ tọa độ cầu (r, ϕ, θ)

x = r cos ϕ sin θ z
y = r sin ϕ sin θ M
z = r cos θ

0≤r r

0 ≤ ϕ < 2π
θ y
0≤θ≤π O
ϕ
x

ZZZ ZZZ
f (x, y, z) dxdydz = f (r cos ϕ sin θ, r sin ϕ sin θ, r cos θ) r2 sin θ dr dθ dϕ.
V V 0

Về nguyên tắc ta có thể tính tích phân trên theo 6 cách (tương tự như trường
hợp tích phân trong tọa độ Decartes).
(b) Tọa độ trụ
Hệ tọa độ trụ (r, ϕ, z)

x = r cos ϕ z
y = r sin ϕ M
z=z

0≤r
0 ≤ ϕ < 2π
y
z∈R O
ϕ r
x

ZZZ ZZZ
f (x, y, z) dxdydz = f (r cos ϕ, r sin ϕ, z) r dz dr dϕ.
V V0

Về nguyên tắc ta có thể tính tích phân trên theo 6 cách (tương tự như trường
hợp tích phân trong tọa độ Decartes). Ví dụ: Nếu

V = {(x, y, z) | (x, y) ∈ D, u1 (x, y) ≤ z ≤ u2 (x, y)}


= {(r, ϕ, z) |α ≤ ϕ ≤ β, h1 (ϕ) ≤ r ≤ h2 (ϕ) , u1 (r cos ϕ, r sin ϕ) ≤ z ≤ u2 (r cos ϕ, r sin ϕ)

thì
ZZZ Z β Z h2 (ϕ) Z u2 (r cos ϕ,r sin ϕ)
f (x, y, z) dxdydz = r f (r cos ϕ, r sin ϕ, z) dz dr dϕ
α h1 (ϕ) u1 (r cos ϕ,r sin ϕ)
V

4. Ứng dụng

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 4 / 23


(a) Tính thể tích
(b) Tính khối lượng của vật thể khi biết hàm mật độ khối lượng
(c) Tọa độ trọng tâm
(d) Moment quán tính
(e) · · ·

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 5 / 23


Triple integrals
ZZZ ZZZ
I= f (x, y, z)dV = f (x, y, z)dxdydz
V V

Fubini Change of variables


?

Chử Văn Tiệp (BKĐN)




 x = x(u, v, w),
V = {a ≤ z ≤ b, (x, y) ∈ Dz } 

ZZZ Z b ZZ y = y(u, v, w), (u, v, w) ∈ Ω, J 6= 0


f (x, y, z)dV = f (x, y, z)dxdydz 
z = z(u, v, w),
V a Dz

V = {(x, y) ∈ Dxy , z1 (x, y) ≤ z ≤ z2 (x, y)}


ZZZ ZZ Z z2 (x,y) ! ZZZ ZZZ

Giải tích 2
f (x, y, z)dxdydz = f (x, y, z)dx dA f (x, y, z)dxdydz = f (x(u, v, w), y(u, v, w), z(u, v, w))|J|dudvdw
V Ω
V Dxy z1 (x,y)

Cylinder
ZZZ ZZZ
f (x, y, z)dV = f (r cos θ, sin θ, z)rdzdrdθ
V Ωrθz

V = {a ≤ x ≤ b, y1 (x) ≤ y ≤ y2 (x), z1 (x, y) ≤ z ≤ z2 (x, y)} Spherical


ZZZ Z b Z y2 (x) Z z2 (x,y) ZZZ ZZZ
f (x, y, z)dV = f (x, y, z)dzdydx f (x, y, z)dV = f (r sin θ cos φ, r sin θ sin φ, r cos θ)r2 sin θdrdθdφ
V a y1 (x) z1 (x,y) V Ωrθφ

6 / 23
2 Ví dụ
RRR
Ví dụ 1. Tính E
z dxdydz trong đó E là miền giới hạn bởi các mặt phẳng x = 0,
y = 0, z = 0, và x + y + z = 1.

Để thuận tiện tính tích phân ba lớp, người ta thường vẽ miền E và vẽ hình chiếu D
của miền E xuống mặt phẳng Oxy.
Dễ thấy miền E nằm giữa các mặt phẳng z = 0 và z = 1 − x − y.
z
1
z =1−x−y

E
O
1
D y
1
z=0
x

Khi chiếu miền E xuống mặt phẳng Oxy, ta được miền phẳng D bị chặn bởi các đường
thẳng y = 0, y = 1 − x, và x = 0.
y

1
y =1−x

O y=0 1 x

Vậy miền E được mô tả như sau



E = (x, y, z) : 0 ≤ x ≤ 1, 0 ≤ y ≤ 1 − x, 0 ≤ z ≤ 1 − x − y .

Áp dụng công thức Fubini, ta có


Z 1 Z 1−x Z 1−x−y 1 1−x
z2
ZZZ Z Z  
z=1−x−y
z dxdydz = dx dy z dz = dx dy
E 0 0 0 0 0 2 z=0

1 1−x
(1 − x − y)2 1 1 (1 − x − y)3
Z Z Z  y=1−x

= dx dy = − dx
0 0 2 2 0 3 y=0

1 1 (1 − x)4 x=1
Z  
3 1 1
= (1 − x) dx = − = .
6 0 6 4 x=0 24

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 7 / 23


Chú ý 1. Ta có thể tính tích phân theo sáu cách khác nhau.
ZZZ Z 1 Z 1−x Z 1−x−y
z dxdydz = dx dy z dz (1)
E 0 0 0
Z 1 Z 1−x Z 1−x−z
= dx dz z dy (2)
0 0 0
Z 1 Z 1−y Z 1−x−y
= dy dx z dz (3)
0 0 0
Z 1 Z 1−y Z 1−y−z
= dy dz z dx (4)
0 0 0
Z 1 Z 1−z Z 1−z−x
= dz dx z dy (5)
0 0 0
Z 1 Z 1−z Z 1−z−y
= dz dy z dx (6)
0 0 0
RRR √
Ví dụ 2. Tính E
x2 + z 2 dxdydz trong đó E là miền giới hạn bởi paraboloid
y = x2 + z 2 và mặt phẳng y = 4.

(z + 2)2
ZZZ
Ví dụ 3. Tính I = dxdydz trong đó
x2 + y 2 + z 2 + 12
V

V = {(x, y, z) ∈ R3 : x2 + y 2 + z 2 ≤ 16}.
RRR p
Ví dụ 4. Tính tích phân ∆
z x2 + y 2 + z 2 dxdydz trong đó ∆ cho bởi
p
x2 + y 2 + z 2 ≤ 1, z ≥ 3(x2 + y 2 ), y ≥ 0.

RRR p
Ví dụ 5 (Câu 5 Đề 1 CLC). Tính tích phân ∆
z x2 + y 2 + z 2 dxdydz trong đó ∆
cho bởi
p
x2 + y 2 + z 2 ≤ 1, z ≥ 3(x2 + y 2 ), y ≥ 0.

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 8 / 23


Giao tuyến
1
x2 + y 2 = , y ≥ 0.
4
Sử dụng tọa độ trụ

x = r cos ϕ, y = r sin ϕ, z = z, J = r.
√ √
Khi đó 0 ≤ φ ≤ π, 0 ≤ r ≤ 1/2, 3r ≤ z ≤ 1 − r2 . Vậy
ZZZ p
I= z x2 + y 2 + z 2 dxdydz


Z π Z 1/2 Z 1−r2 √
= dϕ dr √
z r2 + z 2 rdz
0 0 3r

Z π Z 1/2 Z 1−r2 √
1
= dϕ dr √
r r2 + z 2 d(r2 + z 2 )
2 0 0 3r

Z π Z 1/2
z= 1−r2
1 2 2 3/2
= dϕ r(r + z ) √ dr
3 0 0 z= 3r

1 π
Z Z 1/2
r (r2 + 1 − r2 )3/2 − (r2 + 3r2 )3/2 dr
 
= dϕ
3 0 0
Z π Z 1/2
1 π
Z Z 1/2
1 3
r − 8r4 dr
   
= dϕ r 1 − 8r dr = dϕ
3 0 0 3 0 0
Z π Z 1/2  2  1/2
1  4
 1 π r 8r5
= dϕ r − 8r dr = ϕ 0 × −
3 0 0 3 2 5
0
 
1 1 1 π
= ×π× − = .
3 8 20 40

Cách 2 sử dụng tọa độ cầu. Khi đó Khi đó 0 ≤ φ ≤ π, 0 ≤ r ≤ 1. Để tính cận cho góc θ

ta chọn điểm một điểm bất kỳ trên mặt nón ví dụ M = (x0 , y0 , z0 ) = (1, 0, 3). Khi đó

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 9 / 23


x0 1 π π
tan M
[ Oz = = √ suy ra M [ Oz = . Vậy 0 ≤ θ ≤ . Vậy
z0 3 6 6
ZZZ p
I= z x2 + y 2 + z 2 dxdydz

Z π Z 1 Z π/6
1 π
Z Z 1 Z π/6
2 4
= dϕ dr r cos θrr sin θdθ = dϕ r dr sin 2θdθ
0 0 0 2 0 0 0
 π/6
r5 1
  
1 π − cos 2θ π −1 1 π
= ×ϕ × × = + = .
2 0 5 0 2 10 4 2 40
0
RRR
Ví dụ 6 (Câu 5 Đề 2 CLC). Tính tích phân ∆
xydxdydz trong đó ∆ cho bởi
r
1 2
x2 + y 2 + z 2 ≤ 1, z ≤ − (x + y 2 ), y ≥ 0.
3

Giao tuyến
3
x2 + y 2 = , y ≥ 0.
4

Sử dụng tọa độ trụ

x = r cos ϕ, y = r sin ϕ, z = z, J = r.
√ √ r
Khi đó 0 ≤ φ ≤ π, 0 ≤ r ≤ 3/2, − 1 − r2 ≤ z ≤ − √ . Vậy
3
√ √
ZZZ Z π Z 3/2 Z −r/ 3
I= xydxdydz = dϕ dr √
r cos ϕr sin ϕrdz
∆ 0 0 − 1−r2

√ −r/ 3
Z π Z 3/2
= dϕ r3 cos ϕ sin ϕz dr
0 0 √
− 1−r2

π 3/2 √
Z Z  
1 sin 2ϕ r 3
= dϕ × r 1 − r2 − √ dr
2 0 2 0 3
 π Z √3/2 
√ 4
 
1 − cos 2θ 3 r
= × r 1 − r2 − √ dr = 0.
2 2 0 3
0

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 10 / 23


RRR
Ví dụ 7 (Câu 5 Đề 3 CLC.). Tính tích phân ∆
xzdxdydz trong đó ∆ cho bởi
p
x2 + y 2 + z 2 ≤ 1, z ≤ − 3(x2 + y 2 ), y ≥ 0.
RRR
Ví dụ 8 (Câu 5 Đề 4 CLC). Tính tích phân ∆
yzdxdydz trong đó ∆ cho bởi
r
1 2
x2 + y 2 + z 2 ≤ 1, z ≤ (x + y 2 ), y ≥ 0.
3

Ví dụ 9. Tính thể tích của miền R nằm dưới mặt phẳng z = 3 − 2y và nằm trên
paraboloid z = x2 + y 2 .

Hình chiếu biên của R lên mặt phẳng xOy có phương trình:

x2 + y 2 = 3 − 2y ⇐⇒ x2 + (y + 1)2 = 4.

Tức hình chiếu miền R lên mặt phẳng xOy là hình tròn tâm (0, −1) bán kính 2:

D = {(x, y) ∈ R2 : x2 + (y + 1)2 ≤ 4}

Khi đó
ZZ Z 3−2y ZZ 3−2y
V = dxdy dxdy
dz = z
D x2 +y 2 D x2 +y 2
ZZ ZZ
2 2
= (3 − 2y) − (x + y )dxdy = 4 − x2 − (y + 1)2 dxdy.
D D

Đổi biến tọa độ cực 


x = r cos ϕ,
, J = r.
y = r sin ϕ − 1

Ta có 0 ≤ r ≤ 2, 0 ≤ ϕ < 2π. Do đó
Z 2π Z 2 Z 2π Z 2
2
V = dϕ (4 − r )rdr = dϕ (4r − r3 )dr
0 0 0 0
2π 
Z 4
 2
r
= 2r2 − dϕ
0 4
0
Z 2π Z 2π
= [8 − 4] dϕ = 4dϕ
0 0

= 4ϕ 0
= 8π(đvtt).

Chú ý 2. Nếu ta xét hình chiếu lên mặt phẳng yOz thì khi đó hình chiếu có dạng

Dyoz = {(y, z) ∈ R2 : −3 ≤ y ≤ 1, y 2 ≤ z ≤ 3 − 2y}.

Khi đó
p p
R = {(x, y, z) ∈ R2 : −3 ≤ y ≤ 1, y 2 ≤ z ≤ 3 − 2y, − z − y 2 ≤ x ≤ z − y 2 }.

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 11 / 23


p
(b) x = − z − y 2

p
(a) x = z − y2

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 12 / 23


Lúc đó
Z 1 Z 3−2y Z √z−y2
V = dy dz √ dx
−3 y2 − z−y 2

Z 1 Z 3−2y z−y 2 Z 1 Z 3−2y p
= dy x √ dz = dy 2 z − y 2 dz
−3 y2 − z−y 2 −3 y2
1 2 3/2 3−2y 1
4(z − y ) 4(3 − 2y − y 2 )3/2
Z Z
= dy = dy
−3 3 y2 −3 3
Z 1
4
= (4 − (y + 1)2 )3/2 d(y + 1)
3 −3
4 2
Z
= (4 − t2 )3/2 dt (đặt t = y + 1)
3 −2
4 π/2
Z
= (4 cos2 θ)3/2 2 cos θdθ (đặt t = 2 sin θ)
3 −π/2
64 π/2
Z
= cos4 θdθ.
3 −π/2

1 + cos 2θ
Sử dụng công thức nhân đôi cos2 θ = ta có
2
2
1 cos 2θ cos2 2θ

4 1 + cos 2θ 1 cos 2θ (1 + cos 4θ) 3 cos 2θ cos 4θ
cos θ = = + + = + + = + +
2 4 2 4 4 2 8 8 2 8
Suy ra
Z π/2
64 3 cos 2θ cos 4θ
V = + + dθ
3 −π/2 8 2 8
Z π/2
128 3 cos 2θ cos 4θ
= + + dθ
3 0 8 2 8
  π/2
128 3θ sin 2θ sin 4θ
= + + = 8π.
3 8 4 32
0

Ví dụ 10. Tính thể tích miền V bị chặn bởi hai paraboloid z = x2 +3y 2 và z = 8−x2 −y 2 .

ĐS: 8 2π

Ví dụ 11. Tính tích phân sau:


Z 3 Z √
9−x2 Z √9−x2 −y2 p
I= x2 + y 2 dzdydx.
−3 0 0

Ví dụ 12. Tính thể tích vật thể bị giới hạn bởi các mặt cong sau:

z = x2 + y 2 , z = 2x2 + 2y 2 , y = x2 , y = x.
3
ĐS: .
35
Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 13 / 23
ZZZ
Ví dụ 13. Tính zdxdydz trong đó V nằm trong góc phần tám thứ nhất bị chặn
V
bởi các mặt sau

x2 + y 2 = R2 , z = 0, z = 1, y = x, y = 3x.
πR2
ĐS: .
48
Z R Z √
R2 −x2 Z √R2 −x2 −y2
4
Ví dụ 14. Tính dx √ dy (x2 + y 2 )dz. ĐS: πR5 .
−R 2
− R −x 2 0 15

ZZZ
Ví dụ 15. Tính xy zdxdydz trong đó V là miền bị chặn bởi các mặt
V

z = 0, z = y, y = x2 , y = 1.

ĐS: 0.
ZZZ p
Ví dụ 16. Tính z x2 + y 2 dxdydz trong đó V là miền bị chặn dưới bởi mặt phẳng
V
z = 0, bị chặn trên bởi mặt phẳng z = a, bị chặn bên trái bởi mặt phẳng y = 0 và bị
8a2
chặn bên phải bởi mặt x2 + y 2 = 2x. ĐS: .
9
ZZZ
Ví dụ 17. Tính ((x + y)2 − z)dxdydz trong đó V là miền bị trên bởi mặt z = 0, bị
V
π
chặn dưới bởi mặt (z − 1)2 = x2 + y 2 . ĐS: .
60

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 14 / 23


ZZZ p
Ví dụ 18. Tính x2 + y 2 + z 2 dxdydz trong đó V là miền bị chặn bởi mặt cầu sau
V

x2 + y 2 + z 2 = z
π
ĐS: .
10
Nếu chỉ sử dụng tọa độ cầu thông thường thì sao?

x = r cos ϕ sin θ
y = r sin ϕ sin θ z
z = r cos θ
M
0 ≤ r ≤ cos θ
0 ≤ ϕ < 2π r
0 ≤ θ ≤ π/2
θ y
J = r2 sin θ. O
ϕ
x
Khi đó
Z 2π Z π/2 Z cos θ Z 2π Z π/2 Z cos θ
2
I= dϕ r · r sin θdr =
dθ dϕ dθ r3 · sin θdr
0 0 0 0 0 0
Z 2π Z π/2 Z 2π Z π/2
1 4 cos θ 1
= dϕ r sin θ dθ = dϕ cos4 θ sin θdθ
0 0 4 0 0 0 4
Z 2π Z π/2 Z 2π
1 1 1 π/2
=− dϕ cos4 θd cos θ = − cos5 θ dϕ
4 0 0 4 0 5 0
Z 2π
1 1 2π π
= dϕ = ϕ = .
20 0 20 0 10

Vậy trong trường hợp này dùng tọa độ cầu thông thương sẽ dễ hơn là tọa độ cầu suy
rộng.

Chú ý 3. Nếu miền V bị chặn bởi mặt cầu x2 + y 2 + z 2 = x tức là mặt cầu tâm (1/2, 0, 0)
bán kính 1/2:
(x − 1/2)2 + y 2 + z 2 = 1/4.

thì ta đổi biến tọa độ cầu như sau:

y = r cos ϕ sin θ, z = r sin ϕ sin θ, x = r cos θ.

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 15 / 23


π
Khi đó |J| = r2 sin θ và 0 ≤ ϕ ≤ 2π, 0 ≤ θ ≤ , 0 ≤ r ≤ cos θ. Khi đó
2
ZZZ p Z 2π Z π/2 Z cos θ
I= x2 + y 2 + z 2 dxdydz = dϕ dθ r · r2 sin θdr.
V 0 0 0

Ta thu được tích phân ba lớp trong tọa độ cầu cũng giống như phần trên nên kết quả vẫn
π
là . Chú ý với cách đặt trên thì góc cực φ là góc tạo bởi chiều dương tia Oy và OM ,
10
còn θ là góc tạo bởi chiều dương tia Ox và OM . Tất nhiên bạn cũng có thể làm theo cách
khác nếu muốn.
ZZZ
Ví dụ 19. Tính x2 zdxdydz trong đó V miền bị chặn bởi các mặt sau:
V
y = 3x, y = 0, x = 2, z = xy, z = 0.

ĐS: 144.
ZZZ
Ví dụ 20. Tính (27 + 54y 3 )dxdydz trong đó V là miền bị chặn bởi các mặt
V

y = x, x = 1, z = 0, z = xy.

ĐS: 8.

Ví dụ 21. Tính thể tích của miền bị chặn bởi các mặt sau:
√ p
x = 16 2y, x = 2y, z + y = 2, z = 0.

ĐS: 32.

Ví dụ 22. Tính tích phân sau:


Z 3Z 4Z y/2+1  
2x − y z
+ dxdydz.
0 0 y/2 2 3
ĐS: 12.

Chú ý 4. Với những bạn chưa học đại số tuyến tính (đại số) kỳ này, chúng ta có thể nhớ
công thức tính định thức cấp 3 như sau:

a11 a12 a13


a21 a22 a23 = a11 a22 a33 + a12 a23 a31 + a13 a21 a32 − a31 a22 a13 − a32 a23 a11 − a33 a21 a12 .
a31 a32 a33

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 16 / 23


Hình 2: quy tắc Sarrus

Ví dụ 23. Tính thể tính miền V bị chặn bỏi paraboloid z = x2 + y 2 , và mặt phẳng xOy
và mặt trụ x2 + y 2 = 2x.

3 Luyện tập
Câu 1. Tính √
Z2 Z4−x2 Z2 −y2
4−x

dx dy y 2 dz.

−2 − 4−x2 0
RRR
Câu 2. Tính ydxdydz, trong đó V là miền bị chặn bởi các mặt phẳng z = x+1, z = 0
V
và các mặt trụ x2 + y 2 = 1, x2 + y 2 = 4.
ZZZ
Câu 3. Tính ydxdydz trong đó
V

V = {(x, y, z) ∈ R3 : x2 + y 2 + z 2 ≤ 2y, x2 + z 2 ≥ y 2 }

(xem hình vẽ)

p
Câu 4. Tính thể tích miền V nằm phía trên mặt nón z − x2 + y 2 và phía trong mặt
cầu x2 + y 2 + z 2 = z.

ĐS: π/8.

Câu 5. Tính thể tích miền V nằm trong góc phần tám thứ nhất, bị chặn bởi các mặt
phẳng tọa độ, paraboloid z = x2 + y 2 + 9 và trụ parabol y = 4 − x2 .

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 17 / 23


Câu 6. Tính thể tích miền V bị chặn bởi hai paraboloid z = x2 + 3y 2 và z = 8 − x2 − y 2 .

ĐS: 8 2π

Câu 7. Tính thể tích miền V bị chặn bởi hai paraboloid z = 9 − x2 − y 2 và z =


3x2 + 3y 2 − 16.

Câu 8. Tính
Z 1 Z √
1−x2 Z √1−x2 −y2
2 +y 2 +z 2 )3/2
√ √ e(x dzdydx.
−1 − 1−x2 − 1−x2 −y 2

4
ĐS: π(e − 1)
3
Câu 9. Tính tích phân sau:

Z 2 Z 4−x2 Z 2

√ √ (x2 + y 2 )dzdydx
−2 − 4−x2 x2 +y 2

16
ĐS: π
5
Câu 10. Tính tích phân sau:
Z 3 Z √
9−x2 Z √9−x2 −y2 p
I3 = x2 + y 2 dzdydx.
−3 0 0

81π 2
ĐS:
16
Câu 11. Tính tích phân sau:
Z 1 Z √1−y2 Z 2−x2 −y 2
(x2 + y 2 )3/2 dzdxdy.
0 0 x2 +y 2

Câu 12. Tính tích phân sau:


Z 3 Z √
9−x2 Z √9−x2 −y2 p
√ √ x2 + y 2 + z 2 dzdydx.
−3 − 9−x2 − 9−x2 −y 2

Câu 13. Tính tích phân sau:


Z 3Z 4 y/2+1  
2x − y z
Z
+ dxdydz.
0 0 y/2 2 3

ĐS: 12.

Câu 14. Tính thể tính miền V bị chặn bỏi paraboloid z = x2 + y 2 , và mặt phẳng xOy
và mặt trụ x2 + y 2 = 2x.

Câu 15. Tính ZZZ p


I= x2 + y 2 + z 2 dxdydz,
V

trong đó V là miền giới hạn bởi mặt cầu x2 + y 2 + z 2 = 25

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 18 / 23


Câu 16. Tính ZZZ
I= xyzdxdydz,
V

trong đó V là phần quả cầu đơn vị x + y 2 + z 2 ≤ R2 nằm trong góc phần tám thứ nhất.
2

Câu 17. Tính ZZZ 3

e(x +y +z ) dxdydz,
2 2 2 2
I=
V

trong đó V là quả cầu đơn vị x2 + y 2 + z 2 ≤ 1.

Câu 18. Tính


x2 y 2 z2
ZZZ  
+ + dxdydz,
a2 b2 c2
V

trong đó V là miền bị chặn bởi ellipsoid


x2 y 2 z 2
+ 2 + 2 = 1.
a2 b c
RRR √
Câu 19. Tính E
x2 + z 2 dxdydz trong đó E là miền giới hạn bởi paraboloid y =
x2 + z 2 và mặt phẳng y = 4.
128π
ĐS:
15
RRR
Câu 20. Tính E
z dxdydz trong đó E là miền giới hạn bởi các mặt phẳng x = 0,
y = 0, z = 0, và x + y + z = 1.
1
ĐS:
24
2
Câu 21. Tính thể tích miền V bị chặn trên bởi mặt z = 4 − x , bị chặn dưới bởi mặt
phẳng z = 0 và bị chặn xung quanh bởi mặt trụ x2 + y 2 = 4.

Câu 22. Tính ZZZ


x2 + y 2 dxdydz,

I=
V

trong đó V là miền bị chặn bởi x2 + y 2 = 3z và mặt phẳng z = 3.

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 19 / 23


Câu 23. Tính thể tích miền V bị chặn bởi các mặt x2 + y 2 = 1, z = 0 và z = −y sử dụng
tích phân bội ba theo các thứ tự sau: dzdydx, dydxdz và dxdzdy.

Câu 24. Tính thể tích của miền trong góc phần tám thứ nhất và bị chặn bởi mặt phẳng
2x + y + 3z = 6.
ZZZ
Câu 25. Tính tích phân sau (x2 ey + xyz)dxdydz với
V

V = [−2, 3] × [0, 1] × [0, 5].

Câu 26. Tính các tích phân 3 lớp sau (V là miền bị chặn bởi các mặt đã chỉ ra):
ZZZ
1. 15(x2 + y 2 )dxdydz, V : z = x + y, y + x = 1, x = 0, y = 0, z = 0.
V
ZZZ
2. (3x + 4y)dxdydz, V : y = x, y = 0, x = 1, z = 5(x2 + y 2 ), z = 0.
V
ZZZ
3. (60y + 90z)dxdydz, V : y = x, y = 0, x = 1, z = x2 + y 2 , z = 0.
V
ZZZ
dxdydz x y z
4. , V : + + = 1, x = 0, y = 0, z = 0.
V
 x y z 4 2 4 6
1+ + +
2 4 6
ZZZ
5. x2 dxdydz, V : z = 10x(x + 3y), y + x = 1, x = 0, zy = 0, z = 0.
V
ZZZ
6. (8y + 12z)dxdydz, V : y = x, y = 0, x = 1, z = 3x2 + 2y 2 , z = 0.
V
ZZZ
7. (x + y)dxdydz, V : y = x, y = 0, x = 1, z = 30x2 + 60y 2 , z = 0.
V
ZZZ
8. y 2 dxdydz, V : z = 10x(3x + y), y + x = 1, x = 0, y = 0, z = 0.
V
ZZZ  
3z
9. 5x + dxdydz, V : y = x, y = 0, x = 1, z = x2 + 15y 2 , z = 0.
V 2
ZZZ
10. (x2 + 4y 2 )dxdydz, V : z = 20(2x + y), x + y = 1, x = 0, y = 0, z = 0.
V

Câu 27. Tính


ZZZ
1. (x2 + y 2 + z 2 )dxdydz, V = {x2 + y 2 ≤ R2 , 0 ≤ z ≤ H, x ≥ 0}.
V
ZZZ
2. (x + y + z)dxdydz, V = {x2 + y 2 = 1, x + y + z = 2}.
V
ZZZ
3. (x2 + y 2 )dxdydz, V = {x2 + y 2 + z 2 = 1, 2x2 + y 2 = 4, y ≥ 0}.
V

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 20 / 23


ZZZ
4. (x + y + z)dxdydz, V = {x2 + y 2 + z 2 ≤ R2 , x + y ≥ 0, y ≥ 0, z ≥ 0}.
V
ZZZ
5. zdxdydz, V = {x2 + y 2 + z 2 ≤ R2 , x2 + y 2 ≤ 3z 2 }.
V
ZZZ
6. xdxdydz, V = {x2 + y 2 + z 2 ≤ 2z, x2 + y 2 ≥ z 2 }.
V

x2 + y 2
ZZZ
7. (x2 + y 2 )dxdydz, V ={ = z, z = 2}.
V 2
ZZZ
8. (z − x + y)dxdydz, V = {y = z 2 + x2 , y 2 = z 2 + x2 }.
V
ZZZ
9. (x + 2 + 3zy)dxdydz, V = {2Ry = x2 + y 2 + z 2 , y ≤ R}.
V
ZZZ
10. (x2 + z 2 )dxdydz, V = {x2 + y 2 + z 2 ≤ 4x, x2 ≥ y 2 + z 2 }.
V
ZZZ
Câu 28. Tính xydxdydz trong đó V là miền bị chặn bởi các mặt
V

z = x + y, z = 0, y = x2 , x = y 2 .

Câu 29. Tính thể tích miền V bị chặn trên bởi mặt z = 4 − x2 , bị chặn dưới bởi mặt
phẳng z = 0 và bị chặn xung quanh bởi mặt trụ x2 + y 2 = 4.

Câu 30. Tính các tích phân 3 lớp sau:


ZZZ
1. 15(x2 + y 2 )dxdydz, T : z = x + y, y + x = 1, x = 0, y = 0, z = 0.
T
ZZZ
2. (3x + 4y)dxdydz, T : y = x, y = 0, x = 1, z = 5(x2 + y 2 ), z = 0.
T
ZZZ
3. (60y + 90z)dxdydz, T : y = x, y = 0, x = 1, z = x2 + y 2 , z = 0.
T
ZZZ
dxdydz x y z
4. , T : + + = 1, x = 0, y = 0, z = 0.
T
 x y z 4 2 4 6
1+ + +
2 4 6
ZZZ
5. x2 dxdydz, T : z = 10x(x + 3y), y + x = 1, x = 0, zy = 0, z = 0.
T
ZZZ
6. (8y + 12z)dxdydz, T : y = x, y = 0, x = 1, z = 3x2 + 2y 2 , z = 0.
T
ZZZ
7. (x + y)dxdydz, T : y = x, y = 0, x = 1, z = 30x2 + 60y 2 , z = 0.
T

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 21 / 23


ZZZ
8. y 2 dxdydz, T : z = 10x(3x + y), y + x = 1, x = 0, y = 0, z = 0.
T
ZZZ  
3z
9. 5x + dxdydz, T : y = x, y = 0, x = 1, z = x2 + 15y 2 , z = 0.
T 2
ZZZ
10. (x2 + 4y 2 )dxdydz, T : z = 20(2x + y), x + y = 1, x = 0, y = 0, z = 0.
T

Câu 31. Tính


ZZZ
1. (x2 + y 2 + z 2 )dxdydz, V = {x2 + y 2 ≤ R2 , 0 ≤ z ≤ H, x ≥ 0}.
V
ZZZ
2. (x + y + z)dxdydz, V = {x2 + y 2 = 1, x + y + z = 2}.
V
ZZZ
3. (x2 + y 2 )dxdydz, V = {x2 + y 2 + z 2 = 1, 2x2 + y 2 = 4, y ≥ 0}.
V
ZZZ
4. (x + y + z)dxdydz, V = {x2 + y 2 + z 2 ≤ R2 , x + y ≥ 0, y ≥ 0, z ≥ 0}.
V
ZZZ
5. zdxdydz, V = {x2 + y 2 + z 2 ≤ R2 , x2 + y 2 ≤ 3z 2 }.
V
ZZZ
6. xdxdydz, V = {x2 + y 2 + z 2 ≤ 2z, x2 + y 2 ≥ z 2 }.
V

x2 + y 2
ZZZ
7. (x2 + y 2 )dxdydz, V ={ = z, z = 2}.
V 2
ZZZ
8. (z − x + y)dxdydz, V = {y = z 2 + x2 , y 2 = z 2 + x2 }.
V
ZZZ
9. (x + 2 + 3zy)dxdydz, V = {2Ry = x2 + y 2 + z 2 , y ≤ R}.
V
ZZZ
10. (x2 + z 2 )dxdydz, V = {x2 + y 2 + z 2 ≤ 4x, x2 ≥ y 2 + z 2 }.
V

Câu 32. Tính


p
1. x2 + y 2 + z 2 = 2, z = x2 + y 2 , IOz ?
x y z
2. + + = 1, x = 0, y = 0, z = 0, IxOy ?
3 4 2
p
3. z = R − R2 − x2 − y 2 , z 2 = x2 + y 2 , IxOy ?

4. 2ax ≥ z 2 , x2 + y 2 ≤ ax, IOz ?

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 22 / 23


5. x2 + y 2 ≤ a2 , x2 + y 2 , IOz ?

6. x2 + y 2 + z 2 ≤ a2 , z ≤ 2ay, IOz ?

7. 0 ≤ z ≤ x2 + y 2 , |x + y| ≤ 1, |xy| ≤ 1 IOz ?

8. y 2 ≤ 2ax, x2 + y 2 ≤ ax, IOy ?

9. x2 + y 2 + z 2 ≤ 4, x2 + y 2 ≤ 2x, IxOz ?

Báo cho Giảng viên nếu phát hiện lỗi gõ sai. Tài liệu còn chỉnh sửa. Các em
sử dụng cá nhân trong lớp, không upload lên mạng!

Chử Văn Tiệp (BKĐN) Giải tích 2 23 / 23

You might also like